Quay lại

Nghị quyết 35/NQ-HĐND năm 2021 về thông qua danh mục điều chỉnh, bổ sung diện tích; điều chỉnh thời gian thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất các công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La thông qua tại các Nghị quyết

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và

Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến

Luật quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của

Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 201/TTr-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban

nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 93/BC-KTNS ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục điều chỉnh, bổ sung diện tích thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất các công trình, dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết để thực hiện dự án đầu tư năm 2021

1. Điều chỉnh, bổ sung diện tích thu hồi đất đối với 08 dự án đã được HĐND
tỉnh thông qua tại các Nghị quyết (số 73/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; số 110/NQ- HĐND ngày 07/12/2018; số 250/NQ-HĐND ngày 09/12/2020; số 265/NQ-HĐND ngày 11/3/2021, số 273/NQ-HĐND ngày 29/4/2021; số 24/NQ-HĐND ngày 10/8/2021). Trong đó: Điều chỉnh tăng 199.755 m? tại 07 dự án; điều chỉnh giảm 373.289 mtại 01 dự án.
(Biểu 01 kèm theo)
2

2. Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đối với 04 dự án đã được
thông qua tại các Nghị quyết (số 72/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; số 109/NQ-HĐND ngày 07/12/2018; số 265/NQ-HĐND ngày 11/3/2021; số 24/NQ-HĐND ngày 10/8/2021). Trong đó: Diện tích đất trồng lúa giảm từ 175.964 m- xuống 167.102 m?; đất rừng phòng hộ (đất không có rừng) giảm từ 68.350 xuống 14.812 m?.
(Biểu 02 kèm theo)

Điều 2. Điều chỉnh thời gian tiếp tục thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất các công trình, dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết để thực hiện dự án đầu tư năm 2021

1. Điều chỉnh thời gian tiếp tục thực hiện thu hồi đất đối với 04 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết (138/NQ-HĐND ngày 10/12/2015; số 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2018, số 158/NQ-HĐND ngày 05/12/2019).
(Biểu 03 kèm theo)

2. Điều chỉnh thời gian tiếp tục thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với 03 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết (số 137/NQ- HĐND ngày 10/12/2015; số 109/NQ-HĐND ngày 07/12/2018; 159/NQ-HĐND ngày 05/12/2019).
(Biểu 04 kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu
HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XV, Kỳ họp chuyên đề lần thứ hai
thông qua ngày 01 tháng 11 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

Nơi nhậnS
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- VP Chủ tịch nước, VP Quốc hội, VP Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- TT Huyện ủy, Thành ủy; HĐND; UBND, UBMTTQVN các
huyện, thành phố;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Trung tâm: Công báo tỉnh; Lưu trữ lịch sử tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thái Hưng

Biểu số 01
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DIỆN TÍCH THU HỒI ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC THÔNG QUA TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT HĐND TỈNH ĐỂ THỰC HIỆN NĂM 2021
Q (Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 01/11/2021 của Hội đồng nhân dân tinh)
1
[TABLE]


























































































































































































































TT



Tên dự án, công trình



Địa điểm


thực hiện



Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết (m2)



Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết (m2)



Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết (m2)



Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết (m2)



Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết (m2)



Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết (m2)



Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết (m2)



Diện tích, loại đất điều chỉnh, bổ sung (m2)



Diện tích, loại đất điều chỉnh, bổ sung (m2)



Diện tích, loại đất điều chỉnh, bổ sung (m2)



Diện tích, loại đất điều chỉnh, bổ sung (m2)



Diện tích, loại đất điều chỉnh, bổ sung (m2)



Diện tích, loại đất điều chỉnh, bổ sung (m2)



Diện tích, loại đất điều chỉnh, bổ sung (m2)



So sánh


diện tích


sau điều


chỉnh



Phân theo


Khoản 3


Điều 62


Luật Đất


đai



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



TT



Tên dự án, công trình



Địa điểm


thực hiện



Văn bản


cho phép



Diện tích


thu hồi


(m2)



Trong đó



Trong đó



Trong đó



Trong đó



Trong đó



Diện tích thu hồi


(m2)



Trong đó



Trong đó



Trong đó



Trong đó



Trong đó



Trong đó



So sánh


diện tích


sau điều


chỉnh



Phân theo


Khoản 3


Điều 62


Luật Đất


đai



Văn bản ghi vốn,


QĐ chủ trương



Nguốn ốn


vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)



TT



Tên dự án, công trình



Địa điểm


thực hiện



Văn bản


cho phép



Diện tích


thu hồi


(m2)



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất rừng PH



Đất rừng PH



Đất khác


còn lại


(không phải


đất trồng


lúa, đất


rừng PH,


đất rừng


DD)



Diện tích thu hồi


(m2)



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất rừng PH



Đất rừng PH



Đất khác


còn lại


(không


phải đất


trồng lúa,


đất rừng


PH, đất


rừng ĐD)



So sánh


diện tích


sau điều


chỉnh



Phân theo


Khoản 3


Điều 62


Luật Đất


đai



Văn bản ghi vốn,


QĐ chủ trương



Nguốn ốn


vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)



TT



Tên dự án, công trình



Địa điểm


thực hiện



Văn bản


cho phép



Diện tích


thu hồi


(m2)



Đất


ruộng lúa


02 vụ



Đất


ruộng


lúa 01


vụ



Đất có


rừng



Đất


chưa có


rừng



Đất khác


còn lại


(không phải


đất trồng


lúa, đất


rừng PH,


đất rừng


DD)



Diện tích thu hồi


(m2)



Đất


ruộng


lúa 2 vụ



Đất


ruộng


lúa 01


vụ



Đất


trồng


lúa


nương



Đất có


rừng



Đất


chưa có


rùng



Đất khác


còn lại


(không


phải đất


trồng lúa,


đất rừng


PH, đất


rừng ĐD)



So sánh


diện tích


sau điều


chỉnh



Phân theo


Khoản 3


Điều 62


Luật Đất


đai



Văn bản ghi vốn,


QĐ chủ trương



Nguốn ốn


vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)



5



Trụ sở làm việc


Đảng ủy, HĐND -


UBND xã Co Mạ,


huyện Thuận Châu



Xã Co Mạ



NQ số


250/NQ-


HĐND ngày


09/12/2020



300







300



719








719



419



Điểm a



357/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của tỉnh số 1102/QĐ-UBND


ngày 31/5/2021 của


tinh



Nguồn


vốn Ngân


sách tinh



9.500



6



Trụ sở làm việc


Đảng ủy, HĐND-


UBND xã Mường É



Xã Mường E



NQ số


250/NQ-


HĐND ngày


09/12/2020



1.000







1.000



16.000








16.000



15.000



Điểm a



355/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của tỉnh,


1052/QĐ-UBND


ngày 30/5/2021 của


tinh



Nguồn


vốn NST


+ NSH



14.000



7



Nâng cấp, cải tạo


đường phố 23/8, thị trấn Thuận Châu,


huyện Thuận Châu



Thị trấn


Thuận


Châu



NQ số


250/NQ-


HĐND ngày


09/12/2020



100







100



434








434



334



Điểm b



số 53/NQ-HĐND


ngày 19/12/2020 của


HĐND huyện,số


1485/QĐ-UBND


ngày 31/5/2021 của


huyện



Nguồn


vốn: XD


cơ bản tập


trung



6.050




Huyện Yên Châu























8



Kè chống sạt lở suối Vạt, bảo vệ thị trấn


Yên Châu (Giai


đoạn 1)



Xã Viêng


Lán, huyện


Yên Châu



265/NQ-


HĐND ngày 11/3/2021



64.200



60.300






3.900



94.602



61.489







33.113



30.402



điểm b



581/QĐ-UBND ngày 30/3/2021, số


118/QĐ-TTg ngày


27/12/2020



Dự phòng


NSTU


năm 2020


bổ sung



120.000

[\TABLE]
2
Biểu số 02
NH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT ĐỂ THỰC HIỆN NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 01/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Biểu số 03
DÁNH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH THỜI GIAN TIẾP TỤC THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐỂ THỰC HIỆN NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 01/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
[TABLE]




































































































































































TT



Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện


dự án



Nghị quyết


HĐND tỉnh đã


thông qua



DT thu hồi


đất (m2)



Sử dụng vào các loại đất



Sử dụng vào các loại đất



Sử dụng vào các loại đất



Sử dụng vào các loại đất



Sử dụng vào các loại đất



Sử dụng vào các loại đất



Sử dụng vào các loại đất




Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



TT



Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện


dự án



Nghị quyết


HĐND tỉnh đã


thông qua



DT thu hồi


đất (m2)



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất rừng phòng


hộ



Đất rừng phòng


hộ



Đất rừng đặc


dụng



Đất rừng đặc


dụng



Đất khác còn lại (không


phải đất


trồng lúa,


đất rừng PH, đất rừng ĐD)



Phân theo


Khoản 3


Điều 62


Luật Đất


dai



Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ


trương đầu tư



Nguốn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)



TT



Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện


dự án



Nghị quyết


HĐND tỉnh đã


thông qua



DT thu hồi


đất (m2)



Đất ruộng


lúa 2 vụ



Đất


ruộng


lúa 01 vụ



Đất có


rừng



Đất


chưa có


rừng



Đất có


rừng



Đất


chưa có


rừng



Đất khác còn lại (không


phải đất


trồng lúa,


đất rừng PH, đất rừng ĐD)



Phân theo


Khoản 3


Điều 62


Luật Đất


dai



Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ


trương đầu tư



Nguốn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)





3



4




6











10



"



12



13



14




Thành phố Sơn La


















Dự án: Xây dựng kết cấu hạ tầng, mở rộng 1,3ha Giảng Lắc (giai


đoạn II) - thuộc dự án khu dân cư bản giảng lắc (giai đoạn II)



Phường


Quyết


Thắng



138/NQ-


HĐND ngày


10/12/2015



10.200



10.200









điểm d



số 2652/QĐ-UBND


ngày 30/9/2016 của UBND TP


UBND TP



Ngân sách


thành phố



8.000



2



Hệ thống công trình hạ tầng kỹ


thuật Khu dân cư tại Tổ 5 (Khu


vực trung tâm truyền dẫn sóng


phát thanh cũ), phường Chiềng


Sinh, thành phố Sơn La



Thành


phố


Sơn La



110/NQHĐND ngày


07/12/2018;


158/NQHĐND ngày


05/12/2019



120.887



10.861








110.026



điểm d



1354/TTHĐND ngày 20/4/2018, số


1990/QĐUBND ngày 19/8/2021



Nguồn


thu tiền


sử dụng


đất ngân


sách


tinh



250.371




Huyện Mai Sơn

















3



Hệ thống kênh mương HTTL Nà


sản (Hạng mục Hệ thống đường


ống cấp nước sau bể áp lực cửa ra tuy nen tại 110/NQ-HĐND ngày


07/12/2018; 109/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 )



huyện Mai Sơn



110/NQ-


HĐND ngày


07/12/2018



224.600



11.700








212.900



điểm b



3081/QĐ-BNN-KH


ngày 15/7/2021



NSNN-NSĐP



245.498

[\TABLE]
1
[TABLE]




























































































TT



Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện


dự án



Nghị quyết


HĐND tỉnh đã


thông qua



DT thu hồi


đất (m2)



Sử dụng vào các loại đất



Sử dụng vào các loại đất



Sử dụng vào các loại đất



Sử dụng vào các loại đất



Sử dụng vào các loại đất



Sử dụng vào các loại đất



Sử dụng vào các loại đất




Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



TT



Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện


dự án



Nghị quyết


HĐND tỉnh đã


thông qua



DT thu hồi


đất (m2)



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất rừng phòng


hộ



Đất rừng phòng


hộ



Đất rừng đặc


dụng



Đất rừng đặc


dụng



Đất khác còn lại (không


phải đất


trồng lúa,


đất rừng PH, đất rừng ĐD)



Phân theo


Khoản 3


Điều 62


Luật Đất


đai



Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ


trương đầu tư



Nguốn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)



TT



Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện


dự án



Nghị quyết


HĐND tỉnh đã


thông qua



DT thu hồi


đất (m2)



Đất ruộng


lúa 2 vụ



Đất


ruộng


lúa 01 vụ



Dất có


rừng



Đất


chưa có


rừng



Đất có


rừng



Đất


chưa có


rừng



Đất khác còn lại (không


phải đất


trồng lúa,


đất rừng PH, đất rừng ĐD)



Phân theo


Khoản 3


Điều 62


Luật Đất


đai



Số ký hiệu văn bản ghi vốn, QĐ chủ


trương đầu tư



Nguốn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)




2



3



+




6



7



8









10



"



12



13



14



4



Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp Mai Sơn (Hạng mục Hệ


thống đường giao thông trong khu công nghiệp 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2018)






Mường


Bằng



110/NQ-


HĐND ngày


07/12/2018



4.500









4.500



điểm b



QĐ 1990/QĐ-UBND


ngày 19/8/2021:QĐ


2732/QĐ-UBND ngày 08/11/2006,QĐ


1719/QĐ-UBND ngày 04/8/2020: QĐ số


2840/QĐ-UBND ngày 18/12/2021



Vốn ngân sách trung ương,


ngân sách địa


phương và các nguồn vốn khác



285.504

[\TABLE]
2
Biểu số 04
NH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH THỜI GIAN TIẾP TỤC THỰC HIỆN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA ĐỂ THỰC HIỆN NĂM
2021
(Kèm theo Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 01/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
[TABLE]




































































































































































TT



Danh mục dự án



Địa


điểm


thực


hiện dự


án



Nghị quyết


HĐND tỉnh đã


thông qua


CMĐSD đất



Diện tích tiếp tục chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng PHI, đất rừng đặc dụng (m2)



Diện tích tiếp tục chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng PHI, đất rừng đặc dụng (m2)



Diện tích tiếp tục chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng PHI, đất rừng đặc dụng (m2)



Diện tích tiếp tục chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng PHI, đất rừng đặc dụng (m2)



Diện tích tiếp tục chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng PHI, đất rừng đặc dụng (m2)



Diện tích tiếp tục chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng PHI, đất rừng đặc dụng (m2)



Diện tích tiếp tục chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng PHI, đất rừng đặc dụng (m2)



Diện tích tiếp tục chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng PHI, đất rừng đặc dụng (m2)



Loại đất


sau khi


CMĐ



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



TT



Danh mục dự án



Địa


điểm


thực


hiện dự


án



Nghị quyết


HĐND tỉnh đã


thông qua


CMĐSD đất



Tổng diện


tích


chuyển


mục đích


(m2)



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất rừng phòng hộ



Đất rừng phòng hộ



Đất rừng đặc dụng



Đất rừng đặc dụng



Loại đất


sau khi


CMĐ



Số ký hiệu văn bản


ghi vốn, QĐ chủ


trương đầu tư



Nguốn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)



TT



Danh mục dự án



Địa


điểm


thực


hiện dự


án



Nghị quyết


HĐND tỉnh đã


thông qua


CMĐSD đất



Tổng diện


tích


chuyển


mục đích


(m2)



Đất


ruộng


lúa 2 vụ



Đất


ruộng


lúa 01 vụ



Đất


trồng lúa


nương



Đất có


rừng



Đất


chưa có


rừng



Đất có


rừng



Đất chưa


có rừng



Loại đất


sau khi


CMĐ



Số ký hiệu văn bản


ghi vốn, QĐ chủ


trương đầu tư



Nguốn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)








6









"



12



13



14




Thành phố Sơn La


















Dự án: Xây dựng kết cấu hạ tầng.


mở rộng 1,3ha Giảng Lắc (giai đoạn II) - thuộc dự án khu dân cư bản


giảng lắc (giai đoạn 11)



Phường


Quyết


Thắng



137/NQ-HĐND


ngày 10/12/2015



10.200



10.200









điểm d



số 2652/QĐ-UBND


ngày 30/9/2016 của


UBND TP



Ngân sách


thành phố



8.000



2



Hệ thống công trình hạ tầng kỳ


thuật Khu dân cư tại Tổ 5 (Khu vực trung tâm truyền dẫn sóng phát.


thanh cũ), phường Chiềng Sinh,


thành phố Sơn La



Thành


phố


Sơn La



109/NQHĐND


ngày 07/12/2018,


159/NQHĐND


ngày 05/12/2019



10.861



10.861









điểm d



1354/TTHĐND ngày


20/4/2018; số


1990/QĐUBND ngày


19/8/2021



Nguồn thu tiền sử dụng


đất ngân


sách


tỉnh



250.371




Huyện Mai Sơn

















3



Hệ thống kênh mương HTTL Nà


sản (Hạng mục Hệ thống đường ống cấp nước sau bể áp lực cửa ra tuy


nen tại 110/NQ-HĐND ngày


07/12/2018; 109/NQ-HĐND ngày


07/12/2018 )



huyện


Mai Sơn



109/NQ-HĐND


ngày 07/12/2018



11.700



11.700









điểm b



3081/QĐ-BNN-KH


ngày 15/7/2021



NSNN-NSĐP



245.498

[\TABLE]
1

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu35/NQ-HĐND
Ngày ban hành01/11/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/11/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Sơn La / Nguyễn Thái Hưng
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2021 về thông qua danh mục điều chỉnh, bổ sung diện tích; điều chỉnh thời gian thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất các công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La thông qua tại các Nghị quyết
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.