Quay lại

Nghị quyết 34/NQ-HĐND về thông qua danh mục bổ sung các công trình, dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đầu tư năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Số: 34/NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày 01 tháng 11 năm 2021
NGHỊ QUYẾT

NGHỊ QUYẾT

VỀ THÔNG QUA DANH MỤC BỔ SUNG CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính

phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến

Luật quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của

Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 198/TTr-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2021 của Ủy

ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 93/BC-KTNS ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung 16 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng 245.899 m? đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ theo Điều 58 Luật Đất đai năm 2013 để thực hiện các dự án năm 2021, trong đó: Đất trồng lúa 96.367 m? (đất chuyên trồng lúa nước (đất lúa 02 vụ) 76.077 m?, đất trồng lúa nước còn lại (đất lúa 01 vụ) 7.506 m?, đất trồng lúa nương 12.784 m?); Đất rừng phòng hộ chưa có rừng: 149.532 m.

(Biểu số 01 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XV, Kỳ họp chuyên đề lần thứ hai thông qua ngày 01 tháng 11 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; Nơi nhận S/ CHỦ TỊCH
- VP Chủ tịch nước, VP Quốc hội, VP Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- TT Huyện ủy, Thành ủy; HĐND; UBND các huyện, thành phố; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; Nguyễn Thái Hưng
- Trung tâm: Thông tin tỉnh; LTLS tỉnh;
- TT Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Lưu: VT, KTNS.
Biểu số 01
ANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THEO ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI ĐỂ THỰC HIỆN NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 01/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
(m2)
Phân theo các loại đất (m2)
Phân theo các loại đất (m2)
Phân theo các loại đất (m2)
Phân theo các loại đất (m2)
Phân theo các loại đất (m2)
Phân theo các loại đất (m2)
Phân theo các loại đất (m2)
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
Nguồn vốn thực hiện
TT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
(m2)
Diện tích
chuyển mục đích sử
dụng đất
(m2)
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng phòng hộ
Đất khác còn lại (không
phải đất
trồng lúa,
đất rừng PH, đất rừng ĐD)
Loại
đất sau khi
CMĐ
sử
dụng
đất
Văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương đầu tư
Nguồn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
TT
Tên dự án, công trình
Địa điểm
thực hiện
Tổng diện
tích dự án
(m2)
Diện tích
chuyển mục đích sử
dụng đất
(m2)
Đất ruộng
lúa 02 vụ
Đất ruộng
lúa 01 vụ
Lúa
nương
Đất có
rừng
Đất chưa
có rừng
Đất khác còn lại (không
phải đất
trồng lúa,
đất rừng PH, đất rừng ĐD)
Loại
đất sau khi
CMĐ
sử
dụng
đất
Văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương đầu tư
Nguồn vốn
Số tiền
(Triệu
đồng)
1
2
3
4-5-13
5=6+ 12
6
x
9
10
13
14
15
16
17
880.654
245.899
76.077
7.506
12.784
149.532
634.755
Thành phố Sơn La
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp 22kV
sau trạm 110kV E17.2, TBA TG2.9 Sơn La theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
P. Chiềng
Sinh, xã
Chiềng
Ngần. Hua
La
825
88
88
737
DNL
số 1062/QĐ-EVNNPC ngày
11/05/2021
Tổng Công ty
Điện lực miền
Bắc (EVNNPC)
10.403
2
Khu tái định cư số 01, bản
Buổn, phường Chiềng Cơi,
thành phố Sơn La
Phường
Chiềng Cơi
7.000
2.700
2.700
4.300
DTC
số 46/NQ-HĐND ngày
16/8/2021 của HĐND TP
Ngân sách
thành phố
14.900
3
Khu tái định cư số 02, bản
Mé, phường Chiềng Cơi,
thành phố Sơn La
Phường
Chiềng Cơi
8.200
6.300
6.300
1.900
DTC
số 46/NQ-HĐND ngày
16/8/2021 của HĐND TP
Ngân sách
thành phố
10.000
4
Xây dựng hạ tầng khu đất
giáp tuyến đường quy hoạch
25m từ ngã tư Quyết Thắng
bản Buổn đến ngã tư đường
Hoàng Quốc Việt
Phường
Chiềng Cơi
5.000
5.000
5.000
DTC
số 46/NQ-HĐND ngày
16/8/2021 của HĐND TP
Ngân sách
thành phố
6.000
Dự án Trạm y tế phường
Chiềng An
Phường
Chiềng An
1.500
1.200
1.200
300
DYT
số 130/2020/NQ-HĐND ngày
30/6/2020; số 518/QĐ-UBND ngày 29/3/2021TP
Ngân sách tỉnh
7636
Huyện Mai Sơn
6
Nhà máy nước Chiềng Dong
và các tuyến ông truyền tải
nước sạch kết nối thành phố
Sơn La và huyện Mai Sơn
xã Chiềng
Mung
12.000
3.220
3,220
8.780
DTL
2488/QĐ-UBND ngày
10/10/2021
Vốn nhà đầu tư
230.528

1
[TABLE]





























































































































































































TT



Tên dự án, công trình



Địa điểm


thực hiện



Tổng diện


tích dự án


(m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện




TT



Tên dự án, công trình



Địa điểm


thực hiện



Tổng diện


tích dự án


(m2)



Diện tích


chuyển mục đích sử


dụng đất


(m2)



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất rừng phòng hộ



Đất rừng phòng hộ



Đất khác còn lại (không


phải đất


trồng lúa,


đất rừng PH, đất rừng ĐD)



Loại


đất sau


khi


CMĐ


sử


dụng


đất



Văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương đầu tư



Nguồn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)



TT



Tên dự án, công trình



Địa điểm


thực hiện



Tổng diện


tích dự án


(m2)



Diện tích


chuyển mục đích sử


dụng đất


(m2)



Đất ruộng


lúa 02 vụ



Đất ruộng


lúa 01 vụ



Lúa


nương



Đất có


rừng



Đất chưa


có rừng



Đất khác còn lại (không


phải đất


trồng lúa,


đất rừng PH, đất rừng ĐD)



Loại


đất sau


khi


CMĐ


sử


dụng


đất



Văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương đầu tư



Nguồn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)




2



3



4-5-13



56 12



6



7



8



9



10



13



14



15



16



17



7



Dự án Đường giao thông từ tiểu


khu 26/3, xã Cò Nòi đến Tiểu khu 10, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn



xã Có Nói.


xã Hát Lót,


TT Hát Lót



300.000



50.000







50.000



250.000



DGT



271/NQ-HĐND ngày


29/4/2021,16/NQ-HĐND ngày 10/8/2021



NSTU+ nguồn


thu từ đất NST



500.000




Huyện Quỳnh Nhai
















3



Đường từ TL 107 - Chiềng


Ngàm - Chiềng Khoang - Liệp Muội - Mường Sại



các xã:


Mường


Sại, Nậm


Ét, Chiềng


Khoang



54.960



17.201



3.065



3.366





10.770



37.759



DGT



194/NQ-HĐND ngày


18/4/2020; NQ số 254/NQ-


HĐND ngày 09/12/2020



NSNN + vốn


khác theo quy


định



91.723



9



Đường QL 279 - xã Cà Nàng (đoạn QL 279 - xã Mường


Chiên)



Xã Mường


Chiên. xã


Pá Ma Pha


Khinh



75.709



32.510



320



215





31.975



43.199



DGT



194/NQ-HĐND ngày


18/4/2020; NQ số 254/NQ-


HĐND ngày 09/12/2020



NSNN + vốn


khác theo quy


định



106.690



10



Đường QL 279 (bản Cút) -


Pá Ngà - Púng Luông xã


Mường Giôn



Xã Mường


Giôn



77.760



47.375



2.925.0



3.425





41.025



30.385



DGT



194/NQ-HĐND ngày


18/4/2020; NQ số 254/NQ-


HĐND ngày 09/12/2020



NSNN + vốn


khác theo quy


định



75.922



"1



Cấp nước sinh hoạt điểm


TĐC Búa Bon 1 + 2+3 xã


Mường Sại



Xã Mường


Sại



3.420



1.000



1.000,0







2.420



DTL



194/NQ-HĐND ngày


18/4/2020; NQ số 254/NQ-


HĐND ngày 09/12/2020



NSNN + vốn


khác theo quy


định



5.858



12



Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC bản Giảng 1 + 2 + 3 xã Nậm Ét



Xã Nậm Ét



12.000



10.800



800



500





9.500



1.200



DTL



194/NQ-HĐND ngày


18/4/2020; NQ số 254/NQ-


HĐND ngày 09/12/2020



NSNN + vốn


khác theo quy


định



8.372

[\TABLE]
2
[TABLE]





























































































































































































TT



Tên dự án, công trình



Địa điểm


thực hiện



Tổng diện


tích dự án


(m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Phân theo các loại đất (m2)



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện




TT



Tên dự án, công trình



Địa điểm


thực hiện



Tổng diện


tích dự án


(m2)



Diện tích


chuyển mục đích sử


dụng đất


(m2)



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất rừng phòng hộ



Đất rừng phòng hộ



Đất khác còn lại (không


phải đất


trồng lúa,


đất rừng PH, đất rừng ĐD)



Loại


đất sau khi


CMĐ


sử


dụng


đất



Văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương đầu tư



Nguồn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)



TT



Tên dự án, công trình



Địa điểm


thực hiện



Tổng diện


tích dự án


(m2)



Diện tích


chuyển mục đích sử


dụng đất


(m2)



Đất ruộng


lúa 02 vụ



Đất ruộng lúa 01 vụ



Lúa


nương



Đất có


rừng



Đất chưa


có rừng



Đất khác còn lại (không


phải đất


trồng lúa,


đất rừng PH, đất rừng ĐD)



Loại


đất sau khi


CMĐ


sử


dụng


đất



Văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương đầu tư



Nguồn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)




2



3



4-5-13



5-6 12





8



9



10



13



14



15



16



17




Huyện Mường La
















13



Dự án đường tỉnh lộ 106-


điểm TĐC Pú Nhuống



xã Mường






24.480



15.980



3.196




12.784





8.500



DGT



194/NQ-HĐND ngày


18/4/2020; 3077/QĐ-UBND


ngày 31/12/2020



NSNN + vốn


khác theo quy


định



39865




Huyện Sông Mã
















14



Bồi thường giải phóng mặt


bằng tạo quỹ đất sạch để xây


dựng nhà ở thương mại. dịch


vụ và hạ tầng kỹ thuật khu đô thị Hưng Mai (đoạn ngà tư


đường 21m về phía hạ lưu)



thị trấn


Sông Ma



46.300



46.000



46.000







300



DTC



31/NQ-HĐND ngày 16/8/2021 huyện Sông Mã



Nguồn vay quỹ


phát triển đất



10.000




Huyện Thuận Châu
















15



Đường giao thông Bó Mười -


Liệp Tè, huyện Thuận Châu



Huyện Thuận


Châu



235.500



6.262







6.262



229.238



DGT



254/NQ-HĐND ngày


09/12/2020



NSNN và các


nguồn vốn khác



84.262



16



Trụ sở làm việc Đảng ủy.


HĐND - UBND xã Phổng


Lập, huyện Thuận Châu



Xã Phổng


Lập



16.000



263



263







15.737



DTS



261/NQ-HĐND ngày


11/3/2021 của HĐND tỉnh;


1053/QĐ-UBND ngày


30/5/2021



Nguồn vốn


NST + NSH



16.220

[\TABLE]
3

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu34/NQ-HĐND
Ngày ban hành01/11/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/11/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Sơn La / Nguyễn Thái Hưng
Phạm viSơn La
Trích yếuVề thông qua danh mục bổ sung các công trình, dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án đầu tư năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.