Quay lại

Nghị quyết 33/NQ-HĐND về thông qua danh mục bổ sung các công trình, dự án nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Số: 33/NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày 01 tháng 11 năm 2021
NGHỊ QUYẾT

NGHỊ QUYẾT

VỀ THÔNG QUA DANH MỤC BỔ SUNG CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và

Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến

Luật quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của

Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 199/TTr-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban

nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 93/BC-KTNS ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung 22 công trình, dự án nhà nước thu hồi

đất để thực hiện các dự án đầu tư năm 2021 trên địa bàn tỉnh, trong đó:

1. Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính
trị - xã hội (điểm a khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013): 01 dự án, diện tích thu hồi 1.500 m.

2. Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao
thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực (điểm b khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013): 15 dự án, diện tích thu hồi 873.773 m?.

3. Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân
cư; dự án tái định cư; chợ (điểm c khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013): 04 dự án, diện tích thu hồi 84.927 m?.
2

4. Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang
đô thị, khu dân cư nông thôn (điểm d khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013): 02 dự án, diện tích thu hồi 51.300 m?.
(Có Phụ biểu số 01 và Biểu số 01 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai,thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XV, Kỳ họp chuyên đề lần thứ hai thông qua ngày 01 tháng 11 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

Nơi nhận$
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- VP Chủ tịch nước, VP Quốc hội, VP Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;
- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- TT Huyện ủy, Thành ủy; HĐND; UBND các huyện, thành phố:
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Trung tâm: Thông tin tỉnh; LTLS tỉnh;
- TT Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Lưu: VT, KTNS.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thái Hưng

Phụ biểu số 01
ông hợp danh mục bổ sung công trình, dự án nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư năm 2021 trên địa bàn tỉnh
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 01/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính m2
[TABLE]


















































































































































































STT



Đơn vị hành chính



Số lượng


công trình



Tổng diện


tích thu hồi



Phân theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013



Phân theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013



Phân theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013



Phân theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013



Phân theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013



Phân theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013



Phân theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013



Phân theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013



Phân theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013



Phân theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013



STT



Đơn vị hành chính



Số lượng


công trình



Tổng diện


tích thu hồi



Điểm a



Điểm a



Điểm b



Điểm b



Điểm c



Điểm c



Điểm d



Điểm d



Điểm đ



Điểm đ



STT



Đơn vị hành chính



Số lượng


công trình



Tổng diện


tích thu hồi



Số lượng



Diện tích



Số lượng



Diện tích



Số lượng



Diện tích



Số lượng



Diện tích



Số lượng



Diện tích



1



Thành phố Sơn La



8



42.985



1



1.500



3



1.058



3



35.427



1



5.000





2



Huyện Thuận Châu



3



310.466





3



310.466









3



Huyện Quỳnh Nhai



5



223.849




-



5



223.849









4



Huyện Mường La



1



24.480





1



24.480









5



Huyện Sông Mã



1



46.300









1



46.300





6



Huyện Mai Sơn



2



312.000





2



312.000









7



Huyện Bắc Yên



2



51.420





1



1.920



1



49.500







Toàn tỉnh



Toàn tỉnh



22



1.011.500



1



1.500



15



873.773



4



84.927



2



51.300



[\TABLE]
Biểu số 01
DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 62 ĐỂ THỰC HIỆN NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 01/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
[TABLE]































































































































































































































STT



OH


Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện dự


án



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện





STT



OH


Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện dự


án



Tổng DT


thu hồi (m2)



Diện tích


cho phép


CMĐSD


đất



Đất trồng lũa



Đất trồng lũa



Đất trồng lũa



Đất rừng phòng hộ



Đất rừng phòng hộ



Đất khác còn


lại (không


phải đất


trồng lúa, đất rừng PH, đất


rừng ĐD)



Phân


theo


Khoản 3


Điều 62


Luật


Đất đai



Văn bản ghi vốn,


QĐ chủ trương


đầu tư



Nguốn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)



STT



OH


Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện dự


án



Tổng DT


thu hồi (m2)



Diện tích


cho phép


CMĐSD


đất



Đất ruộng


lúa 2 vụ



Đất


ruộng


lúa 01 vụ



Đất trồng


lúa nương



Đất có


rừng



Đất chưa


có rừng



Đất khác còn


lại (không


phải đất


trồng lúa, đất rừng PH, đất


rừng ĐD)



Phân


theo


Khoản 3


Điều 62


Luật


Đất đai



Văn bản ghi vốn,


QĐ chủ trương


đầu tư



Nguốn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)





4



4=5+. 11






6




8



I1



12



13



14



15




Tổng diện tích




1.011.500



245.636



75.814



7.506



12.784




149.532



765.864








Thành phố Sơn La

















Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện


lưới điện trung áp 22kV sau trạm


110k V E17.2, TBA TG2.9 Sơn La


theo phương án đa chia đa nổi


(MDMC)



P. Chiềng


Sinh, xã


Chiềng Ngần,


Hua La



825



88



88







737



điểm b



số 1062/QĐ-


EVNNPC ngày


11/05/2021



Tổng Công ty


Điện lực miền


Bắc


(EVNNPC)



10.403



2



Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện


lưới điện trung áp 35k V sau trạm


110kV E17.2 Sơn La theo phương án đa chia đa nối (MDMC)



P. Chiềng


Sinh, xã


Chiềng Đen



196









196



điểm b



số 1062/QĐ-


EVNNPC-ngày


11/05/2021



Tổng Công ty


Điện lực miền


Bắc


(EVNNPC)



14.153



3



Chợ Noong Đúc



P. Chiềng Sinh



20.227









20.227



điểm c



1492/QĐ-UBND


ngày 16/7/2021



NS thành phố



115.000



4



Mở rộng đường dân sinh thuộc nhóm 7, tổ 2, phường Quyết Thắng (Thu hồi đất của Trung tâm khuyến nông tỉnh)



P. Quyết Thắng



37









37



điểm b



416/QĐ-UBND ngày 09/3/2021



Vốn dân


góp



118



5



Khu tái định cư số 01, bán Buổn,


phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La



Phường


Chiềng Cơi



7.000



2.700



2.700







4.300



điểm c



số 46/NQ-HĐND


ngày 16/8/2021 của


TP



Ngân sách


thành phố



14.900



6



Khu tái định cư số 02, bản Mé,


phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La



Phường


Chiềng Cơi



8.200



6.300



6.300







1.900



điểm c



số 46/NQ-HĐND


ngày 16/8/2021 của


HĐND TP



Ngân sách


thành phố



10.000



7



Xây dựng hạ tầng khu đất giáp tuyến đường quy hoạch 25m từ ngã tư Quyết Thắng bản Buổn đến ngã tư đường


Hoàng Quốc Việt



Phường


Chiềng Cơi



5.000



5.000



5.000








điểm d



số 46/NQ-HĐND


ngày 16/8/2021 của


HĐND TP



Ngân sách


thành phố



6.000

[\TABLE]
1
[TABLE]














































































































































































































STT



Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện dự


án



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện




STT



Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện dự


án



Tổng DT


thu hồi (m2)



Diện tích


cho phép


CMDSD


đất



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất rừng phòng hộ



Đất rừng phòng hộ



Đất khác còn


lại (không


phải đất


trồng lúa, đất rừng PH, đất


rừng ĐD)



Phân


theo


Khoản 3


Điều 62


Luật


Đất đai



Văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương


đầu tư



Nguốn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)



STT



Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện dự


án



Tổng DT


thu hồi (m2)



Diện tích


cho phép


CMDSD


đất



Đất ruộng


lúa 2 vụ



Đất


ruộng


lúa 01 vụ



Đất trồng


lúa nương



Đất có


rừng



Đất chưa


có rừng



Đất khác còn


lại (không


phải đất


trồng lúa, đất rừng PH, đất


rừng ĐD)



Phân


theo


Khoản 3


Điều 62


Luật


Đất đai



Văn bản ghi vốn, QĐ chủ trương


đầu tư



Nguốn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)




Dự án Trạm y tế phường


Chiềng An



Phường


Chiềng An



1.500



1.200



1.200







300



điểm a



130/2020/NQ-


HĐND ngày


30/6/2020; số


518/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 của TP



Ngân sách tinh



7.636




Huyện Mai Sơn
















9



Nhà máy nước Chiềng Dong và các


tuyến ông truyền tải nước sạch kết nối thành phố Sơn La và huyện Mai Sơn



xã Chiềng


Mung



12.000



3.220



3.220







8.780



điểm b



2488/QĐ-UBND


ngày 10/10/2021



Vốn nhà đầu tư



230.528



10



Dự án Đường giao thông từ tiểu khu 26/3. xã Cò Nòi đến Tiểu khu 10, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn



xã Cò Nòi, xã


Hát Lót, TT


Hát Lót



300.000



50.000







50.000



250.000



điểm b



271/NQ-HĐND ngày 29/4/2021,16/NQ-


HĐND ngày


10/8/2021



NSTU+ nguồn


thu tư đất NST



500.000




Huyện Quỳnh Nhai
















11



Đường từ TL 107 - Chiềng Ngàm -


Chiềng Khoang - Liệp Muội - Mường Sại huyện Thuận Châu, huyện Quỳnh Nhai



các xã: Mường Sại, Nậm Ét,


Chiềng Khoang



54.960



17.201



3.065



3.366





10.770



37.759



Điểm b



194/NQ-HĐND ngày


18/4/2020; 254/NQ-


HĐND ngày 09/12/2020


09/12/2020



NSNN + vốn


khác theo quy


định



91.723



12



Đường QL 279 - xã Cà Nàng (đoạn


QL 279 - xã Mường Chiên)



Xã Mường


Chiên, xã Pá


Ma Pha Khinh



75.709



32.510



320



215





31.975



43.199



Điểm b



194/NQ-HĐND ngày


18/4/2020; 254/NQ-


HĐND ngày


09/12/2020



NSNN + vốn


khác theo quy


định



106.690



13



Đường QL 279 (bản Cút) - Pả Ngà - Púng Luông xã Mường Giôn



Xã Mường


Giôn



77.760



47.375



2.925,0



3.425





41.025



30.385



Điểm b



194/NQ-HĐND ngày 18/4/2020; 254/NQ-


HĐND ngày


09/12/2020



NSNN + vốn


khác theo quy


định



75.922



14



Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Búa


Bon 1 +2 + 3 xã Mường Sại



Xã Mường Sại



3.420



1.000



1.000,0







2.420



Điểm b



194/NQ-HĐND ngày 18/4/2020; 254/NQ-


HĐND ngày


09/12/2020



NSNN + vốn


khác theo quy


định



5.858

[\TABLE]
2
3
[TABLE]






































































STT



Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện dự


án



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)



Nhu cầu sử dụng đất vào các loại đất (m2)




Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



Nguồn vốn thực hiện



STT



Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện dự


án



Tổng DT


thu hồi (m2)



Diện tích


cho phép


CMĐSD


đất



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất trồng lúa



Đất rừng phòng hộ



Đất rừng phòng hộ



Đất khác còn


lại (không


phải đất


trồng lúa, đất rừng PH, đất


rừng ĐD)



Phân


theo


Khoản 3


Điều 62


Luật


Đất đai



Văn bản ghi vốn,


QĐ chủ trương


đầu tư



Nguốn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)



STT



Danh mục dự án



Địa điểm


thực hiện dự


án



Tổng DT


thu hồi (m2)



Diện tích


cho phép


CMĐSD


đất



Đất ruộng


lúa 2 vụ



Dất


ruộng


lúa 01 vụ



Đất trồng


lúa nương



Đất có


rừng



Đất chưa


có rừng



Đất khác còn


lại (không


phải đất


trồng lúa, đất rừng PH, đất


rừng ĐD)



Phân


theo


Khoản 3


Điều 62


Luật


Đất đai



Văn bản ghi vốn,


QĐ chủ trương


đầu tư



Nguốn vốn



Số tiền


(Triệu


đồng)



22



sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường


Km431-Km435 và Km438-Km446


(Mường Khoa - Hua Nhàn) và xử lý


03 điểm nguy cơ mất an toàn giao


thông tại các vị trí Km422+500-


Km422+600, Km443+250-


Km443+290, Km445+500-


Km445+550 QL37, tỉnh Sơn La



Xã Mường


Khoa



1.920









1920



điểm b



3298/QĐ-TCĐBVN


ngày 20/7/2021



sự nghiệp chi


hoạt đồng kinh tế đường bộ


(NSNN)



46.510

[\TABLE]
4

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu33/NQ-HĐND
Ngày ban hành01/11/2021
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/11/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Sơn La / Nguyễn Thái Hưng
Phạm viSơn La
Trích yếuVề thông qua danh mục bổ sung các công trình, dự án nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án đầu tư năm 2021 trên địa bàn tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.