Quay lại

Nghị quyết 31/NQ-HĐND phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 từ nguồn vốn ngân sách trung ương và vốn đối ứng ngân sách tỉnh Quảng Ngãi

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 4 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÂN BỔ VỐN SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025 TỪ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ VỐN ĐỐI ỨNG NGÂN SÁCH TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 33

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-TTg ngày 11 tháng 3 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2025 cho các bộ, cơ quan ở trung ương và các địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Xét Tờ trình số 67/TTr-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 từ nguồn vốn trung ương và vốn đối ứng ngân sách tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025, với tổng kinh phí là 237.107 triệu đồng; trong đó:

1. Vốn ngân sách trung ương: 214.819 triệu đồng.

2. Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 2288 triệu đồng.
(Chi tiết như các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 4 năm 2025.

2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 33 thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2025./.


CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân

PHỤ LỤC I


PHÂN BỔ VỐN SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Tên dự án

Tổng kinh phí

Trong đó

Chi tiết theo từng lĩnh vực

Ngân sách Trung ương

Đối ứng ngân sách tỉnh

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Sự nghiệp văn hóa thông tin

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

Các hoạt động kinh tế

I

Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo

15.673

14.248

1.425

-

-

-

15.673

*

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội tại các huyện nghèo, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo

15.673

14.248

1.425

-

-

-

15.673

1

Hoạt động 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo

14.683

13.348

1.335

14.683

+

Huyện Trà Bồng

7.742

7.038

704

7.742

+

Huyện Sơn Tây

6.941

6.310

631

6.941

2

Hoạt động 2: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo

990

900

90

-

-

-

990

+

Huyện Lý Sơn

990

900

90

990

II

Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo

65.375

59.432

5.943

-

-

-

65.375

1

Thành phố Quảng Ngãi

3.084

2.804

280

3.084

2

Huyện Lý Sơn

3.564

3.240

324

3.564

3

Huyện Bình Sơn

3.991

3.628

363

3.991

4

Huyện Sơn Tịnh

2.488

2.262

226

2.488

5

Huyện Tư Nghĩa

2.643

2.403

240

2.643

6

Huyện Nghĩa Hành

2.955

2.686

269

2.955

7

Huyện Mộ Đức

3.110

2.827

283

3.110

8

Thị xã Đức Phổ

3.110

2.827

283

3.110

9

Huyện Trà Bồng

16.327

14.843

1.484

16.327

10

Huyện Sơn Hà

4.976

4.524

452

4.976

11

Huyện Sơn Tây

11.922

10.838

1.084

11.922

12

Huyện Minh Long

2.851

2.592

259

2.851

13

Huyện Ba Tơ

4.354

3.958

396

4.354

III

Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng

35.090

31.848

3.242

-

-

7.605

27.485

III.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp

27.485

24.965

2.520

-

-

-

27.485

1

Thành phố Quảng Ngãi

1.269

1.154

115

1.269

2

Huyện Lý Sơn

1.467

1.334

133

1.467

3

Huyện Bình Sơn

1.643

1.494

149

1.643

4

Huyện Sơn Tịnh

1.024

931

93

1.024

5

Huyện Tư Nghĩa

1.088

989

99

1.088

6

Huyện Nghĩa Hành

1.217

1.106

111

1.217

7

Huyện Mộ Đức

1.280

1.164

116

1.280

8

Thị xã Đức Phổ

1.280

1.164

116

1.280

9

Huyện Trà Bồng

6.721

6.110

611

6.721

10

Huyện Sơn Hà

2.048

1.862

186

2.048

11

Huyện Sơn Tây

4.908

4.462

446

4.908

12

Huyện Minh Long

1.174

1.067

107

1.174

13

Huyện Ba Tơ

1.792

1.629

163

1.792

14

Sở Nông nghiệp và Môi trường

574

499

75

574

III.2

Tiểu dự án 2: Cải thiện dinh dưỡng

7.605

6.883

722

-

-

7.605

-

1

Thành phố Quảng Ngãi

310

282

28

310

2

Huyện Lý Sơn

321

292

29

321

3

Huyện Bình Sơn

310

282

28

310

4

Huyện Sơn Tịnh

266

242

24

266

5

Huyện Tư Nghĩa

266

242

24

266

6

Huyện Nghĩa Hành

266

242

24

266

7

Huyện Mộ Đức

266

242

24

266

8

Thị xã Đức Phổ

266

242

24

266

9

Huyện Trà Bồng

1.703

1.548

155

1.703

10

Huyện Sơn Hà

426

387

39

426

11

Huyện Sơn Tây

1.634

1.485

149

1.634

12

Huyện Minh Long

355

323

32

355

13

Huyện Ba Tơ

426

387

39

426

14

Sở Y tế

790

687

103

790

IV

Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững

39.922

35.802

4.120

30.270

-

-

9.652

IV.1

Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn

30.270

27.027

3.243

30.270

-

-

-

1

Thành phố Quảng Ngãi

1.097

998

99

1.097

2

Huyện Lý Sơn

1.235

1.123

112

1.235

3

Huyện Bình Sơn

1.374

1.249

125

1.374

4

Huyện Sơn Tịnh

1.020

927

93

1.020

5

Huyện Tư Nghĩa

1.075

977

98

1.075

6

Huyện Nghĩa Hành

1.186

1.078

108

1.186

7

Huyện Mộ Đức

1.241

1.128

113

1.241

8

Thị xã Đức Phổ

1.242

1.129

113

1.242

9

Huyện Trà Bồng

1.928

1.753

175

1.928

10

Huyện Sơn Hà

1.906

1.733

173

1.906

11

Huyện Sơn Tây

1.518

1.380

138

1.518

12

Huyện Minh Long

1.330

1.209

121

1.330

13

Huyện Ba Tơ

1.685

1.532

153

1.685

14

Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm

5.526

4.805

721

5.526

15

Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc - Quảng Ngãi

6.907

6.006

901

6.907

IV.2

Tiểu dự án 2: Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

1.050

954

96

-

-

-

1.050

1

Huyện Lý Sơn

47

43

4

47

2

Huyện Trà Bồng

568

516

52

568

3

Huyện Sơn Tây

435

395

40

435

IV.3

Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững

8.602

7.821

781

-

-

-

8.602

1

Thành phố Quảng Ngãi

859

781

78

859

2

Huyện Lý Sơn

404

367

37

404

3

Huyện Bình Sơn

1.111

1.010

101

1.111

4

Huyện Sơn Tịnh

517

470

47

517

5

Huyện Tư Nghĩa

756

687

69

756

6

Huyện Nghĩa Hành

499

454

45

499

7

Huyện Mộ Đức

768

698

70

768

8

Thị xã Đức Phổ

768

698

70

768

9

Huyện Trà Bồng

607

552

55

607

10

Huyện Sơn Hà

840

764

76

840

11

Huyện Sơn Tây

464

422

42

464

12

Huyện Minh Long

444

404

40

444

13

Huyện Ba Tơ

565

514

51

565

V

Dự án 5: Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo

56.672

51.520

5.152

-

-

-

56.672

1

Trà Bồng

48.092

43.720

4.372

48.092

2

Sơn Tây

8.580

7.800

780

8.580

VI

Dự án 6: Truyền thông và giảm nghèo về thông tin

11.738

10.555

1.183

-

11.738

-

-

VI.1

Tiểu dự án 1: Giảm nghèo về thông tin

8.469

7.593

876

-

8.469

-

-

1

Thành phố Quảng Ngãi

344

313

31

344

2

Huyện Lý Sơn

332

302

30

332

3

Huyện Bình Sơn

446

405

41

446

4

Huyện Sơn Tịnh

277

252

25

277

5

Huyện Tư Nghĩa

295

268

27

295

6

Huyện Nghĩa Hành

330

300

30

330

7

Huyện Mộ Đức

347

315

32

347

8

Thị xã Đức Phổ

347

315

32

347

9

Huyện Trà Bồng

1.041

946

95

1.041

10

Huyện Sơn Hà

556

505

51

556

11

Huyện Sơn Tây

732

665

67

732

12

Huyện Minh Long

318

289

29

318

13

Huyện Ba Tơ

485

441

44

485

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2.619

2.277

342

2.619

VI.2

Tiểu dự án 2: Truyền thông về giảm nghèo đa chiều

3.269

2.962

307

-

3.269

-

-

1

Thành phố Quảng Ngãi

182

165

17

182

2

Huyện Lý Sơn

174

158

16

174

3

Huyện Bình Sơn

233

212

21

233

4

Huyện Sơn Tịnh

145

132

13

145

5

Huyện Tư Nghĩa

154

140

14

154

6

Huyện Nghĩa Hành

174

158

16

174

7

Huyện Mộ Đức

182

165

17

182

8

Thị xã Đức Phổ

182

165

17

182

9

Huyện Trà Bồng

545

495

50

545

10

Huyện Sơn Hà

290

264

26

290

11

Huyện Sơn Tây

383

348

35

383

12

Huyện Minh Long

166

151

15

166

13

Huyện Ba Tơ

254

231

23

254

14

Sở Nông nghiệp và Môi trường

205

178

27

205

VII

Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình

12.637

11.414

1.223

12.637

-

-

-

VII.1

Tiểu dự án 1: Nâng cao năng lực thực hiện Chương trình

8.410

7.600

810

8.410

-

-

-

1

Thành phố Quảng Ngãi

428

389

39

428

2

Huyện Lý Sơn

414

376

38

414

3

Huyện Bình Sơn

553

503

50

553

4

Huyện Sơn Tịnh

345

314

31

345

5

Huyện Tư Nghĩa

366

333

33

366

6

Huyện Nghĩa Hành

410

373

37

410

7

Huyện Mộ Đức

431

392

39

431

8

Thị xã Đức Phổ

431

392

39

431

9

Huyện Trà Bồng

1.294

1.176

118

1.294

10

Huyện Sơn Hà

691

628

63

691

11

Huyện Sơn Tây

910

827

83

910

12

Huyện Minh Long

396

360

36

396

13

Huyện Ba Tơ

604

549

55

604

14

Sở Nông nghiệp và Môi trường

612

532

80

612

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

175

152

23

175

16

Sở Y tế

175

152

23

175

17

Sở Xây dựng

175

152

23

175

VII.2

Tiểu dự án 2: Giám sát, đánh giá

4.227

3.814

413

4.227

-

-

-

1

Thành phố Quảng Ngãi

205

186

19

205

2

Huyện Lý Sơn

198

180

18

198

3

Huyện Bình Sơn

265

241

24

265

4

Huyện Sơn Tịnh

165

150

15

165

5

Huyện Tư Nghĩa

176

160

16

176

6

Huyện Nghĩa Hành

196

178

18

196

7

Huyện Mộ Đức

207

188

19

207

8

Thị xã Đức Phổ

207

188

19

207

9

Huyện Trà Bồng

620

564

56

620

10

Huyện Sơn Hà

331

301

30

331

11

Huyện Sơn Tây

436

396

40

436

12

Huyện Minh Long

189

172

17

189

13

Huyện Ba Tơ

289

263

26

289

14

Sở Nông nghiệp và Môi trường

482

419

63

482

15

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

87

76

11

87

16

Sở Y tế

87

76

11

87

17

Sở Xây dựng

87

76

11

87

Tổng cộng

237.107

214.819

22.288

42.907

11.738

7.605

174.857

PHỤ LỤC II


TỔNG KINH PHÍ SỰ NGHIỆP CÁC ĐƠN VỊ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Đơn vị

Tổng kinh phí

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Đối ứng ngân sách tỉnh

1

Thành phố Quảng Ngãi

7.778

7.072

706

2

Huyện Lý Sơn

9.146

8.315

831

3

Huyện Bình Sơn

9.926

9.024

902

4

Huyện Sơn Tịnh

6.247

5.680

567

5

Huyện Tư Nghĩa

6.819

6.199

620

6

Huyện Nghĩa Hành

7.233

6.575

658

7

Huyện Mộ Đức

7.832

7.119

713

8

Thị xã Đức Phổ

7.833

7.120

713

9

Huyện Trà Bồng

87.188

79.261

7.927

10

Huyện Sơn Hà

12.064

10.968

1.096

11

Huyện Sơn Tây

38.863

35.328

3.535

12

Huyện Minh Long

7.223

6.567

656

13

Huyện Ba Tơ

10.454

9.504

950

14

Sở Nông Nghiệp và Môi Trường

1.873

1.628

245

15

Sở Văn Hóa, Thể Thao và Du Lịch

2.881

2.505

376

16

Sở Y tế

1.052

915

137

17

Sở Xây dựng

262

228

34

18

Trường Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm

5.526

4.805

721

19

Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc - Quảng Ngãi

6.907

6.006

901

Tổng cộng

237.107

214.819

22.288



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu31/NQ-HĐND
Ngày ban hành28/04/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực28/04/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Ngãi / Bùi Thị Quỳnh Vân
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuPhân bổ vốn sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 từ nguồn vốn ngân sách trung ương và vốn đối ứng ngân sách tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.