|
HĐND TỈNH NINH THUẬN Số: 26/2014/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Ninh Thuận, ngày 22 tháng 12 năm 2014 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 26/2014/NQ-HĐND
Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 25 tháng 12 năm 2014
Về quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ
chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHOÁ IX KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ vềmiễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;
Căn cứ Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ vềmiễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP;
Sau khi xem xét Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:
1. Quy định về mức thu và vùng thu học phí: chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II đính kèm Nghị quyết này;
2. Miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí: thực hiện theo Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ.
3. Thời gian thực hiện: kể từ năm học 2014 - 2015.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày; thay thế Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân về quy định mức thu vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Thanh
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
______________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
Phụ lục I
MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI HỌC SINH - SINH VIÊN TẠI CÁC
CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND
ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
__________________________________________
Đơn vị tính: đồng
STT
Cấp học
Vùng 1
(Thành thị)
Vùng 2 (Nông thôn)
Vùng 3
(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)
Ghi chú
1
I. Cấp mầm non
2
1. Nhà trẻ 2 buổi
60.000
30.000
15.000
Mức thu tính cho 1 cháu/tháng
3
2. Mẫu giáo 1 buổi
40.000
15.000
8.000
4
3. Mẫu giáo 2 buổi
60.000
30.000
15.000
5
4. Mẫu giáo 5 tuổi
30.000
15.000
8.000
6
5. Mầm non bán trú
80.000
40.000
20.000
7
6. Mầm non trọng điểm cấp tỉnh, thành phố và trường đạt chuẩn
150.000
72.000
35.000
8
7. Mầm non trọng điểm cấp huyện và trường đạt chuẩn
120.000
60.000
30.000
9
II. Cấp trung học
10
1. Trung học cơ sở
25.000
15.000
8.000
Mức thu tính cho 1 học sinh/tháng
11
2. Trung học phổ thông
50.000
25.000
12.000
12
3. Phí học nghề phổ thông
13
+ Cấp THCS
15.000
10.000
5.000
14
+ Cấp THPT
20.000
15.000
8.000
15
4. GDTX (BTVH)
16
+ THCS
60.000
45.000
25.000
17
+ THPT
150.000
80.000
40.000
18
III. Trường CĐSP
(hệ chính quy)
Mức thu tính cho 1 hs-sv/tháng; thời gian đào tạo 10 tháng/năm
19
Cao đẳng Sư phạm
440.000
20
Trung cấp Sư phạm
385.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
______________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
Phụ lục II
BẢNG PHÂN VÙNG THU HỌC PHÍ CÁC CẤP HỌC
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND
ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
__________________________________________
STT
Tên xã, phường
Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1
(Thành thị)
Vùng 2
(Nông thôn)
Vùng 3
(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)
1
Toàn tỉnh 65 xã, phường, thị trấn (402 thôn, khu phố)
148 thôn, khu phố
(05 thôn, 143 KP)
159 thôn, khu phố
(158 thôn, 01 KP)
95 thôn
2
I. Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
05 thôn, 111 khu phố
01 thôn
/
3
16 xã, phường
1. Phường Bảo An
1. Thôn Phú Thọ
4
2. Phường Đô Vinh
5
3. Phường Phước Mỹ
6
4. Phường Phủ Hà
7
5. Phường Thanh Sơn
8
6. Phường Mỹ Hương
9
7. Phường Kinh Dinh
10
8. Phường Tấn Tài
11
9. Phường Đài Sơn
12
10. Phường Đạo Long
13
11. Xã Thành Hải
14
12. Phường Văn Hải
15
13. Phường Mỹ Hải
16
14. Phường Đông Hải
17
15. Phường Mỹ Đông
18
16. Phường Mỹ Bình
19
II. Huyện Bác Ái
/
38 thôn
20
1. Xã Phước Bình
1. Thôn Bạc Rây 1
21
(06 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Bạc Rây 2
22
3. Thôn Bố Lang
23
4. Thôn Hành Rạc 2
24
5. Thôn Hành Rạc 1
25
6. Thôn Gia É
26
2. Xã Phước Chính
1. Thôn Suối Rớ
27
(03 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Suối Khô
28
3. Thôn Núi Rây
29
3. Xã Phước Đại
1. Thôn Tà Lú 2
30
(05 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Tà Lú 3
31
3. Thôn Ma Hoa
32
4. Thôn Châu Đắc
33
5. Thôn Tà Lú 1
STT
Tên xã, phường
Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1
(Thành thị)
Vùng 2
(Nông thôn)
Vùng 3
(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)
34
4. Xã Phước Hoà
1. Thôn Tà Lọt
35
(02 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Chà Panh
36
5. Xã Phước Tân
1. Thôn Đá Trắng
37
(03 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Ma Ty
38
3. Thôn Ma Lâm
39
6. Xã Phước Thắng
1. Thôn Chà Đung
40
(04 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Ma Oai
41
3. Thôn Ma Ty
42
4. Thôn Ha Lá Hạ
43
7. Xã Phước Thành
1. Thôn Ma Nai
44
(05 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Ma Dú
45
3. Thôn Ma Rớ
46
4. Thôn Suối Lỡ
47
5. Thôn Đá Ba Cái
48
8. Xã Phước Tiến
1. Thôn Trà Co 1
49
(06 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Trà Co 2
50
3. Thôn Suối Đá
51
4. Thôn Đá Bàn
52
5. Thôn Suối Rua
53
6. Thôn Mã Tiền
54
9. Thôn Phước Trung
1. Thôn Rã Giữa
55
(04 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Tham Dú
56
3. Thôn Đồng Dày
57
4. Thôn Rã Trên
58
III. Huyện Ninh Sơn
08 khu phố
29 thôn
24 thôn
59
1. Xã Mỹ Sơn
1. Thôn Phú Thạnh
1. Thôn Mỹ Hiệp
60
(06 thôn)
2. Thôn Phú Thủy
2. Thôn Nha Húi
61
3. Thôn Phú Thuận
62
4. Thôn Tân Mỹ
63
2. Xã Lâm Sơn
1. Thôn Lâm Hoà
1. Thôn Gòn 1
64
(10 thôn)
2. Thôn Lâm Bình
2. Thôn Gòn 2
65
3. Thôn Lâm Phú
3. Thôn Tầm Ngân 1
66
4. Thôn Lâm Quý
4. Thôn Tầm Ngân 2
67
5. Thôn Tân Bình
5. Thôn Lập Lá
68
3. Xã Lương Sơn
1. Thôn Trà Giang 1
1. Thôn Trà Giang 2
69
(06 thôn)
2. Thôn Trà Giang 3
2. Thôn Trà Giang 4
70
3. Thôn Tân Lập 1
71
4. Thôn Tân Lập 2
73
4. Xã Quảng Sơn
1. Thôn La Vang 1
1. Thôn Lương Giang
74
(09 thôn)
2. Thôn La Vang 2
75
3. Thôn Hạnh Trí 1
76
4. Thôn Hạnh Trí 2
77
5. Thôn Thạch Hà 1
78
6. Thôn Thạch Hà 2
79
7. Thôn Triệu Phong 1
80
8. Thôn Triệu Phong 2
STT
Tên xã, phường
Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1
(Thành thị)
Vùng 2
(Nông thôn)
Vùng 3
(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH
đặc biệt khó khăn)
81
5. Xã Hoà Sơn
1. Thôn Tân Bình
82
(06 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Tân Hiệp
83
3. Thôn Tân Định
84
4. Thôn Tân Lập
85
5. Thôn Tân Hoà
86
6. Thôn Tân Tiến
87
6. Xãma nới
1. Thôn Ú
88
(06 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Hà Dài
89
3. Thôn Do
90
4. Thôn Tà Nôi
91
5. Thôn Gia Rót
92
6. Thôn Gia Hoa
93
7. Thị trấn Tân Sơn
94
(08 khu phố)
Khu phố 1,2,3,4,5,6,7,8
95
8. Xã Nhơn Sơn
1. Thôn Đắc Nhơn 1
1. Thôn Láng Ngựa
96
(10 thôn)
2. Thôn Đắc Nhơn 2
2. Thôn Núi Ngỗng
97
3. Thôn Đắc Nhơn 3
99
4. Thôn Lương Cang 1
99
5. Thôn Lương Cang 2
100
6. Thôn Lương Tri
101
7. Thôn Nha Hố 1
95
8. Thôn Nha Hố 2
96
IV. Huyện Thuận Bắc
/
16 thôn
16 Thôn
97
1. Xã Lợi Hải
1. Thôn Kiền Kiền 1
1. Thôn Suối Đá
99
(06 thôn)
2. Thôn Kiền Kiền 2
2. Thôn Ấn Đạt
100
3. Thôn Bà Râu 1
101
4. Thôn Bà Râu 2
102
2. Xã Công Hải
1. Thôn Xóm Đèn
103
(09 thôn)
2. Thôn Suối Vang
104
3. Thôn Suối Giếng
105
4. Thôn Ka Rôm
106
5. Thôn Hiệp Kiết
107
6. Thôn Hiệp Thành
108
7. Thôn Bình Tiên
109
8. Thôn Ba Hồ
109
9. Thôn Giác Lan
110
3. Xã Phước Kháng
1. Thôn Đá Liệt
111
(05 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Cầu Đá
112
3. Thôn Đámài Trên
113
4. Thôn Đá Mài Dưới
114
5. Thôn Suối Le
115
4. Xã Phước Chiến
1. Thôn Đầu Suối A
116
(05 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Đầu Suối B
117
3. Thôn Động Thông
118
4. Thônma Trai
119
5. Thôn Tập Lá
STT
Tên xã, phường
Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1
(Thành thị)
Vùng 2
(Nông thôn)
Vùng 3
(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)
120
5. Xã Bắc Sơn
1. Thôn Xóm Bằng
121
(04 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Xóm Bằng II
122
3. Thôn Bĩnh Nghĩa
123
4. Thôn Láng Me
124
6. Xã Bắc Phong
1. Thôn Ba Tháp
125
(03 thôn)
2. Thôn Mỹ Nhơn
126
3. Thôn Gò Sạn
127
V. Huyện Ninh Hải
09 khu phố
38 thôn, 01 khu phố
02 thôn
128
1. Thị trấn Khánh Hải
1. KP Ninh Chữ 1
1 KP Cà Đú
129
(10 khu phố)
2. KP Ninh Chữ 2
130
3. KP Khánh Chữ 1
131
4. KP Khánh Chữ 2
132
5. KP Khánh Giang
133
6. KP Khánh Sơn 1
134
7. KP Khánh Sơn 2
135
8. KP Khánh Tân
136
9. KP Khánh Hiệp
137
2. Xã Tri Hải
1. Thôn Khánh Tường
138
(05 thôn)
2. Thôn Tri Thủy 1
139
3. Thôn Tri Thủy 2
140
4. Thôn Tân An
141
5. Thôn Khánh Hội
142
3. Xã Hộ Hải
1. Thôn Đá Bắn
143
(04 thôn)
2. Thôn Gò Gũ
144
3. Thôn Hộ Diêm
145
4. Thôn Lương Cách
146
4. Xã Nhơn Hải
1. Thôn Khánh Tân
147
(06 thôn)
2. Thôn Mỹ Tường 1
148
3. Thôn Mỹ Tường 2
149
4. Thôn Khánh Nhơn 1
150
5. Thôn Khánh Nhơn 2
151
6. Thôn Khánh Phước
152
5. Xã Vĩnh Hải
1. Thôn Mỹ Hoà
1. Thôn Cầu Gãy
153
(05 thôn)
2. Thôn Thái An
2. Thôn Đá Hang
154
3. Thôn Vĩnh Hy
155
6. Xã Thanh Hải
1. Thôn Mỹ Hiệp
156
(04 thôn)
2. Thôn Mỹ Tân 1
157
3. Thôn Mỹ Tân 2
158
4. Thôn Mỹ Phong
159
7. Xã Xuân Hải
1. Thôn An Hoà
160
(09 thôn)
2. Thôn Thành Sơn
161
3. Thôn An Xuân 1
162
4. Thôn An Xuân 2
163
5. Thôn An Xuân 3
STT
Tên xã, phường
Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1
(Thành thị)
Vùng 2
(Nông thôn)
Vùng 3
(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)
164
6. Thôn An Nhơn
165
7. Thôn Phước Nhơn 1
166
8. Thôn Phước Nhơn 2
167
9. Thôn Phước Nhơn 3
168
8. Xã Phương Hải
1. Thôn Phương Cựu 1
169
(03 thôn)
2. Thôn Phương Cựu 2
170
3. Thôn Phương Cựu 3
171
9. Xã Tân Hải
1. Thôn Gò Thao
172
(04 thôn)
2. Thôn Gò Đền
173
3. Thôn Thủy Lợi
174
4. Thôn Hòn Thiêng
175
V. Huyện Thuận Nam
/
28 thôn
10 thôn
176
1. Xã Phước Hà
1. Thôn Giá
177
(05 thôn; xã Khu vực III)
2. Thôn Trà Nô
178
3. Thôn Tân Hà
179
4. Thôn Là A
180
5. Thôn Rồ Ôn
181
2. Xã Nhị Hà
1. Thôn Nhị Hà 1
182
(03 thôn)
2. Thôn Nhị Hà 2
183
3. Thôn Nhị Hà 3
184
3. Xã Phước Nam
1. Thôn Văn Lâm 1
185
(07 thôn)
2. Thôn Văn Lâm 2
186
3. Thôn Văn Lâm 3
187
4. Thôn Văn Lâm 4
188
5. Thôn Nho Lâm
189
6. Thôn Phước Lập
190
7. Thôn Tam Lang
191
4. Xã Phước Ninh
1. Thôn Vụ Bổn
192
(04 thôn)
2. Thôn Hiếu Thiện
193
3. Thôn Tân Bổn
194
4. Thôn Thiện Đức
195
5. Xã Phướcminh
1. Thôn Quán Thẻ 1
196
(04 thôn)
2. Thôn Quán Thẻ 2
197
3. Thôn Quán Thẻ 3
198
4. Thôn Lạc Tiến
199
6. Xã Phước Diêm
1. Thôn Thương Diêm 1
200
(05 thôn)
2. Thôn Thương Diêm 2
201
3. Thôn Lạc Tân 1
202
4. Thôn Lạc Tân 2
203
5. Thôn Lạc Tân 3
204
7. Xã Cà Ná
1. Thôn Lạc Nghiệp 1
205
(05 thôn)
2. Thôn Lạc Nghiệp 2
206
3. Thôn Lạc Sơn 1
207
4. Thôn Lạc Sơn 2
208
5. Thôn Lạc Sơn 3
STT
Tên xã, phường
Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1
(Thành thị)
Vùng 2
(Nông thôn)
Vùng 3
(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)
209
8. Xã Phước Dinh
1. Thôn Sơn Hải 1
210
(05 thôn; xã bãi ngang)
2. Thôn Sơn Hải 2
211
3. Thôn Từ Thiện
212
4. Thôn Vĩnh Tường
213
5. Thôn Bầu Ngứ
214
V. Huyện Ninh Phước
15 khu phố
46 thôn
05 thôn
215
1. Xã Phước Thái
1. Thôn Như Bình
1. Thôn Tà Dương
216
(08 thôn)
2. Thôn Đá Trắng
217
3. Thôn Thái Dao
218
4. Thôn Hoài Trung
219
5. Thôn Như Ngọc
220
6. Thôn Thái Hoà
221
7. Thôn Hoài Ni
222
2. Xã Phước Vinh
1. Thôn Liên Sơn 1
223
(05 thôn)
2. Thôn Liên Sơn 2
224
3. Thôn Bảo Vinh
225
4. Thôn Phước An 1
226
5. Thôn Phước An 2
227
3. Xã Phước Sơn
1. Thôn PhướcThiện 1
228
(06 thôn)
2. Thôn PhướcThiện 2
229
3. Thôn PhướcThiện 3
230
4. Thôn Ninh Quý 1
231
5. Thôn Ninh Quý 2
232
6. Thôn Ninh Quý 3
233
4. Xã Phước Thuận
1. Thôn Thuận Hoà
234
(07 thôn)
2. Thôn Thuận Lợi
235
3. Thôn Phước Khánh
236
4. Thôn Phước Lợi
237
5. Thôn Vạn Phước
238
6. Thôn Hiệp Hoà
239
7. Thôn Phú Nhuận
240
5. Xã Phước Hải
1. Thôn Từ Tâm 1
241
(04 thôn; xã Bãi ngang)
2. Thôn Từ Tâm 2
242
3. Thôn Hoà Thủy
243
4. Thôn Thành Tín
244
6. Xã Phước Hữu
1. Thôn Hữu Đức
245
(07 thôn)
2. Thôn Tân Đức
246
3. Thôn Thành Đức
247
4. Thôn Hậu sanh
248
5. Thôn La Chữ
249
6. Thônmông Đức
250
7. Thôn Nhuận Đức
251
7. Xã Phước Hậu
1. Thôn Hiếu Lễ
252
(07 thôn)
2. Thôn Phước Đồng 1
253
3. Thôn Phước Đồng 2
254
4. Thôn Hoài Nhơn
STT
Tên xã, phường
Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1
(Thành thị)
Vùng 2
(Nông thôn)
Vùng 3
(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)
255
5. Thôn Chất Thường
256
6. Thôn Trường Sanh
257
7. Thôn Trường Thọ
258
8. Xã An Hải
1. Thôn Tuấn Tú
259
(07 thôn)
2. Thôn Nam Cương
260
3. Thôn Hoà Thạnh
261
4. Thôn An Thạnh 1
262
5. Thôn An Thạnh 2
263
6. Thôn Long Bình 1
261
7. Thôn Long Bình 2
262
9. Thị trấn Phước Dân
1. Phú Quý: KP1,2,3,4,5,14
263
(15 khu phố)
2. Bình Quý: KP 8,9,10,15
264
3. Mỹ Nghiệp: KP 11,13
265
4. Vĩnh Thuận: KP 7, 12
266
5. KP Chung Mỹ: KP 6