Quay lại

Nghị quyết 233/2010/NQ-HĐND về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh Phú Thọ năm 2011

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 233/2010/NQ-HĐND

Việt Trì, ngày 14 tháng 12 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN; DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG; PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2011

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 60/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Quyết định số 2145/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011; Quyết định số 3051/QĐ-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011;

Sau khi xem xét Báo cáo số 153/BC-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và thảo luận,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2011:

I. Dự toán thu, chi ngân sách năm 2011:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 766.500 triệu đồng, trong đó:
- Thu nội địa: 658.500 triệu đồng;
- Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 100.000 triệu đồng;
- Thu xổ số kiến thiết: 8.000 triệu đồng;

2. Tổng thu ngân sách địa phương: 5.034.706 triệu đồng, trong đó:
- Các khoản thu ngân sách được hưởng theo phân cấp: 1.658.500 triệu đồng;
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 3.076.206 triệu đồng;
- Dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3, Điều 8, Luật Ngân sách nhà nước: 300.000 triệu đồng.

3. Thu phản ánh qua ngân sách nhà nước (thu xổ số): 8.000 triệu đồng.

4. Tổng chi ngân sách địa phương: 5.03706 triệu đồng, bao gồm:
- Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: 1.961.749 triệu đồng;
- Chi ngân sách huyện: 2.151.257 triệu đồng;
- Chi thực hiện chương trình mục tiêu: 621.700 triệu đồng;
- Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3, Điều 8, Luật Ngân sách nhà nước: 300.000 triệu đồng.

5. Phương án phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh: 4.560.902 triệu đồng, trong đó:

a. Chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: 1.961.749 triệu đồng, gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 335.400 triệu đồng;
- Chi thường xuyên: 1.498.955 triệu đồng;
- Chi dự phòng ngân sách: 83.944 triệu đồng;
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 1.200 triệu đồng;
- Chi thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn thu do HĐND tỉnh giao tăng so dự toán trung ương giao năm 2010: 42.250 triệu đồng.

b. Chi bổ sung cân đối cho ngân sách huyện: 1.677.453 triệu đồng.

c. Chi thực hiện chương trình mục tiêu: 621.700 triệu đồng.

d. Chi từ nguồn dự kiến huy động đầu tư theo khoản 3, Điều 8, Luật Ngân sách nhà nước: 300.000 triệu đồng.

6. Chi từ nguồn thu phản ánh qua NSNN (thu xổ số): 8.000 triệu đồng.
(Có các phụ biểu chi tiết kèm theo)
II. Các giải pháp chủ yếu:

1. Tăng cường công tác tuyên truyền giáo dục pháp luật, phổ biến chính sách thuế. Tổ chức đối thoại với người nộp thuế. Rà soát, phát hiện và kiến nghị loại bỏ những thủ tục hành chính không cần thiết, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho người nộp thuế. Giám sát biến động của người nộp thuế do ngừng, nghỉ, phá sản, bỏ trốn, di chuyển địa bàn. Tăng cường kiểm tra tổ chức, cá nhân thực tế có kinh doanh để đưa vào quản lý thuế. Nâng cao chất lượng kê khai thuế, kiểm tra đối chiếu thông tin, số liệu của hồ sơ khai thuế của người nộp thuế.

2. Tiếp tục duy trì và tranh thủ sự giúp đỡ của các bộ, ngành Trung ương về giải quyết các nguồn vốn đầu tư, nguồn vốn thực hiện các chương trình mục tiêu; vận dụng tối đa các cơ chế, chính sách đặc thù của tỉnh, nghiên cứu ban hành các cơ chế quản lý tài chính thu, chi ngân sách đảm bảo vừa phù hợp cơ chế của nhà nước vừa đáp ứng được thực tiễn đòi hỏi của địa phương, nhằm khuyến khích tính năng động sáng tạo của các cấp, các ngành, các đơn vị trong tổ chức hoạt động kinh tế và quản lý ngân sách nhà nước nhằm tăng thu cho ngân sách địa phương.

3. Sửa đổi cơ chế chính sách, đổi mới trong chỉ đạo, điều hành, đổi mới môi trường đầu tư, kịp thời tháo gỡ khó khăn về vốn, về cơ chế, thủ tục hành chính cho phát triển sản xuất. Tiếp tục đẩy mạnh việc cải thiện môi trường đầu tư nhằm huy động tối đa các nguồn vốn đầu tư toàn xã hội để thúc đẩy phát triển kinh tế, lựa chọn các ngành nghề, lĩnh vực kinh tế mũi nhọn để có chính sách khuyến khích cho phù hợp. Thực hiện tốt công tác quy hoạch đất đai, tạo quỹ đất hợp lý để đấu giá tăng nguồn lực đầu tư phát triển đô thị, cơ sở hạ tầng, các công trình tái định cư. Có chính sách hỗ trợ hiệu quả những hộ nông dân có đất bị thu hồi giải quyết việc làm, ổn định cuộc sống.

4. Tăng cường kiểm tra và đánh giá chính xác khả năng huy động GDP vào ngân sách nhà nước từ đó xác định khả năng thu nộp vào ngân sách nhà nước. Trên cơ sở phân tích, đánh giá những yếu tố ảnh hưởng đến nguồn thu NSNN trên địa bàn, làm rõ những khoản thu còn thất thoát, các năng lực mới phát sinh, đề ra giải pháp cụ thể để tham mưu đề xuất với lãnh đạo các cấp trong công tác quản lý thuế, phấn đấu hoàn thành vượt dự toán pháp lệnh, đồng thời có những dự báo sát thực về khả năng thu ngân sách để điều hành ngân sách đảm bảo phù hợp với khả năng cân đối các nguồn thu.

5. Tiếp tục thực hiện phân cấp mạnh nguồn thu, nhiệm vụ chi cho các đơn vị, các ngành và các cấp ngân sách: Thường xuyên kiểm tra và đánh giá việc giao và thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các đơn vị, thúc đẩy xã hội hóa cung ứng các dịch vụ công: Tiếp tục thúc đẩy triển khai thực hiện chế độ tự chủ đối với các đơn vị sự nghiệp công lập. Điều chỉnh giảm số hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho các đơn vị có điều kiện tăng thu lớn, dành nguồn để tăng mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho các đơn vị có điều kiện khó khăn.
Tiếp tục rà soát, bổ sung ban hành mới các chế độ, định mức, tiêu chuẩn chi ngân sách; triệt để thực tiết kiệm, chống thất thoát, lãng phí trong chi tiêu, đầu tư công.

6. Đẩy mạnh cải cách hành chính rà soát lại các loại thủ tục (nhất là thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản, tiếp cận vốn, nộp thuế, hoàn thuế), nâng cao hiệu lực của bộ máy nhà nước; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, chống tiêu cực, tham nhũng, lãng phí;

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;

- Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban và đại biểu HĐND tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVI, kỳ họp thứ hai mươi thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010./.


CHỦ TỊCH Ngô Đức Vượng

BIỂU SỐ 08.


DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2011


Đơn vị tính: Triệu đồng.


STT

Tên đơn vị

Chi thường xuyên theo lĩnh vực

Các khoản thu

Tổng số

Chia ra

QLNN

Đảng

Đoàn thể

Giáo dục

Đào tạo

Y tế

Văn hóa

TDTT

PTTH

ĐBXH

KHCN

NN

Lâm nghiệp

Thủy lợi

Giao thông

TN MT

Nguồn làm lương

Ngân sách cấp

Định mức

Nghiệp vụ

10%TK

35-40%

TỔNG CỘNG

1,271,551

623,163

648,388

157,334

54,295

23,728

290,048

146,728

393,793

33,007

11,795

10,567

20,643

17,150

30,954

4,192

5,552

28,990

42,777

40,098

19,849

1,211,604

293,110

I

CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ CỦA TỈNH

924,296

623,163

301,133

125,105

40,295

20,808

213,502

119,558

254,172

25,607

9,495

10,567

19,873

17,150

15,654

4,192

5,552

21,990

20,777

27,518

19,849

876,929

293,110

1

Văn phòng UBND tỉnh

13,257

4,222

9,035

13,257

603

12,654

-

-

Chi định mức biên chế

4,917

3,782

1,135

4,917

148

4,769

-

Chi số biên chế Trung tâm Công báo -Tin học

440

440

440

440

Chi kỷ yếu văn phòng

300

300

300

30

270

-

Chi các hoạt động nghiệp vụ

2,000

2,000

2,000

100

1,900

-

Chi đảm bảo hoạt động của Thường trực UBND tỉnh,

3,000

3,000

3,000

150

2,850

-

Chi phục vụ cảnh quan môi trường khu vực UBND tỉnh

1,700

1,700

1,700

85

1,615

-

Chi khác

900

900

900

90

810

2

Văn phòng HĐND tỉnh.

9,071

2,447

6,624

9,071

228

8,843

-

-

Chi định mức

2,455

2,046

409

2,455

83

2,372

-

Phụ cấp kiêm nhiệm đại biểu HĐND tỉnh và sinh hoạt phí

401

401

401

401

-

Phụ cấp nghiên cứu tài liệu + công tác phí của các đại biểu cơ sở +đặt báo +tài liệu chuyên môn các đại biểu

365

365

365

365

-

Các kỳ họp HĐND tỉnh+họp các tổ đại biểu

450

450

450

450

-

Hỗ trợ đoàn đại biểu quốc hội

600

600

600

600

-

Chi hoạt động của 3 ban của HĐND tỉnh

600

600

600

600

Chi các hoạt động giám sát

450

450

450

45

405

-

Chi hoạt động của Thường trực HĐND tỉnh

2,000

2,000

2,000

100

1,900

-

Sửa chữa và mua sắm phòng họp của HĐND tỉnh và đoàn đại biểu Quốc hội

1,500

1,500

1,500

1,500

-

Sửa, mua sắm nội thất phòng làm việc của Chủ tịch HĐND tỉnh

250

250

250

250

3

Sở kế hoạch đầu tư

4,499

3,599

900

4,499

-

-

-

-

-

-

-

-

201

100

4,198

1,100

Chi định mức

4,099

3,599

500

4,099

161

100

3,838

1,100

Chi ban chỉ đạo các CTMTQG

300

300

300

30

270

Chi Ban chỉ đạo Xã hội hóa về công tác giáo dục, y tế.

100

100

100

10

90

4

Sở KHCN

19,072

1,922

17,150

1,922

-

-

-

-

-

-

-

-

17,150

1,691

17,381

-

*

Chi định mức biên chế

1,922

1,922

1,922

56

1,866

*

Chi sư nghiệp khoa học

17,150

17,150

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17,150

1,635

15,515

Chi nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

8,850

8,850

8,850

885

7,965

Công tác kế hoạch hóa. Thống kê khoa học công nghệ và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh

200

200

200

20

180

Chi công tác quản lý khoa học, quản lý công nghệ

650

650

650

65

585

Công tác sở hữu trí tuệ, an toàn bức xạ và hạt nhân

200

200

200

20

180

Hoạt động tin học và thông tin khoa học công nghệ

400

400

400

40

360

Chi hoạt động ứng dụng và chuyển giao tiến bộ khoa học

300

300

300

30

270

Công tác tiêu chuẩn đo lường chất lượng

350

350

350

35

315

áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001: 2008 vào hoạt động của các cơ quan HCSN tỉnh Phú Thọ (các đơn vị hành chính còn lại)

1,800

1,800

1,800

180

1,620

Đào tạo trao đổi, hợp tác về khoa học và công nghệ trong và ngoài nước

500

500

500

50

450

Bổ sung trang thiết bị, tăng cường tiềm lực phục vụ nghiên cứu và quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ

600

600

600

60

540

Hỗ trợ các hoạt động khoa học công nghệ của các sở, ban, ngành, các hội khoa học, hội đồng khoa học công nghệ các cấp và các nhiệm vụ cấp cơ sở

1,500

1,500

1,500

150

1,350

Chi đảm bảo quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tỉnh

1,000

1,000

1,000

100

900

Bổ sung kinh phí nghiên cứu khoa học (nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương)

800

800

800

800

5

Chi cục đo lường

882

882

882

39

843

6

Chi cục thú y

5,852

3,532

2,320

945

4,907

296

5,555

-

+

VP Chi cục thú y

945

945

945

35

910

+

Trạm thú y các huyện

2,587

2,587

-

2,587

49

2,538

-

Chi định mức

2,438

2,438

2,438

49

2,389

Chi phụ cấp ưu đãi ngành

149

149

149

149

+

Phòng chống dịch diện rộng

2,000

2,000

2,000

200

1,800

+

Kinh phí sửa chữa kho lạnh

200

200

200

200

+

Chi hoạt động nghiệp vụ tuyên truyền

120

120

120

12

108

7

Chi cục bảo vệ thực vật

3,218

2,818

400

756

2,462

127

3

3,088

12

+

VP Chi cục bảo vệ thực vật

756

756

756

26

3

727

12

+

Trạm bảo vệ thực vật các huyện

2,062

2,062

2,062

61

2,001

-

Chi định mức

1,961

1,961

1,961

61

1,900

Chi phụ cấp ưu đãi ngành

101

101

101

101

+

Chi hoạt động phòng trừ sâu bệnh+ duy trì bẫy đèn

400

400

400

40

360

8

Sở NN và PT nông thôn

2,968

2,418

550

2,568

400

117

100

2,751

400

Chi định mức biên chế

2,418

2,418

2,418

77

100

2,241

400

Chi mua sắm tài sản

150

150

150

150

Hỗ trợ công tác thống kê tiến độ SX NLN

400

400

400

40

360

9

Chi cục PCLB và QL đê

5,605

2,205

3,400

693

4,912

415

-

5,190

-

Văn phòng Chi cục PCLB và QL đê

693

693

693

9

684

Đội quản lý đê

1,512

1,512

1,512

66

1,446

Tu bổ đê, kè cống và chống hạn

3,000

3,000

3,000

300

2,700

Chi nghiệp vụ (trong đó chi cho Ban chỉ huy Phòng chống LB 200triệu)

400

400

400

40

360

10

Chi cục Thủy lợi

1,748

1,548

200

1,108

640

28

-

1,720

-

Văn phòng chi cục Thủy lợi

1,108

1,008

100

1,108

1,108

Chi định mức biên chế sự nghiệp

640

540

100

640

28

612

11

Chi cục Thủy sản

1,594

1,294

300

819

775

92

30

1,472

1,500

Văn phòng chi cục Thủy sản

819

819

819

47

772

Chi định mức biên chế sự nghiệp

475

475

475

14

30

431

1,500

Chi nghiệp vụ; chi tuyên truyền khuyến khích phát triển thủy sản

300

300

300

30

270

12

Chi cục Quản lý chất lượng nông sản thực phẩm

1,119

819

300

1,119

57

-

1,062

-

Chi định mức

819

819

819

47

772

Chi nghiệp vụ

100

100

100

10

90

Mua sắm tài sản (mới thành lập)

200

200

200

200

10

Sở Nội vụ

3,184

2,684

500

3,184

110

-

3,074

-

Chi định mức

3,084

2,684

400

3,084

110

2,974

Chi nghiệp vụ công tác tôn giáo

100

100

100

100

11

Thanh tra tỉnh

3,106

2,906

200

3,106

50

-

3,056

-

Chi theo định mức

2,556

2,356

200

2,556

50

2,506

Chi phụ cấp ưu đãi ngành, thâm niên trang phục

550

550

550

550

12

Sở Tài chính

5,755

4,455

1,300

5,755

223

-

5,532

450

Chi theo định mức

4,831

4,331

500

4,831

143

4,688

450

Công bố giá vật liệu hàng tháng

300

300

300

30

270

Duy trì, củng cố và hoàn thiện hệ thống TABMIT….

500

500

500

50

450

Chi phụ cấp ưu đãi, thâm niên ngành Thanh tra

124

124

124

124

13

Sở Công thương

3,655

3,355

300

3,655

112

30

3,513

150

Chi định mức

3,655

3,355

300

3,655

112

30

3,513

150

14

Sở Xây dựng

3,128

2,928

200

3,128

139

2,989

14

Sở Giao thông vận tải

25,850

3,660

22,190

3,860

21,990

874

400

24,576

6,800

Chi định mức

3,860

3,660

200

3,860

141

400

3,319

6,800

Duy tu sửa chữa TX đường tỉnh 730 km x 30

21,990

21,990

21,990

733

21,257

16

Sở Tư pháp.

3,995

2,232

1,763

3,995

192

40

3,763

130

Chi định mức

2,532

2,232

300

2,532

102

40

2,390

130

Kinh phí duy trì tủ sách pháp luật(2 triệu đồng/xã/năm; Riêng huyện Tân Sơn: 2,5triệu đồng/xã/năm)

563

563

563

563

Kinh phí đảm bảo biểu mẫu, sổ sách cấp hộ tịch cho các xã phường, thị trấn

350

350

350

35

315

Kinh phí xây dựng, thẩm định, kiểm tra, xử lý rà soát các văn bản pháp luật

300

300

300

30

270

Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật

250

250

250

25

225

17

Sở Tài nguyên môi trường

19,568

2,928

16,640

2,928

16,640

1,740

160

17,668

1,420

*

Chi định mức

2,928

2,928

2,928

76

160

2,692

1,420

*

Đo đạc bản đồ và quản lý đất đai

9,070

9,070

9,070

907

-

8,163

-

Thống kê đất đai chỉnh lý biến động

500

500

500

50

450

Xây dựng dự án đầu tư "Lập quy hoạch đất đai đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 2011-2015 của 3 cấp; Dự án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2000, kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của tỉnh Phú Thọ.

3,704

3,704

3,704

370

3,334

Đo đạc cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình

4,666

4,666

4,666

467

4,199

Xây dựng bản đồ hành chính tỉnh, huyện (Phù ninh, Thanh Ba)

200

200

200

20

180

*

Quản lý TN Khoáng sản

1,550

1,550

1,550

155

-

1,395

Đánh giá hiện trạng môi trường phóng xạ một số xã huyện Thanh Sơn, Tân Sơn

1,000

1,000

1,000

100

900

Khoanh vùng khu vực đấu thầu thăm dò khai thác, chế biến khoáng sản

500

500

500

50

450

Các hoạt động quản lý khoáng sản

50

50

50

5

45

*

Quản lý nước-Khí tượng thủy văn

650

650

650

65

-

585

Xây dựng mạng lưới quan sát động thái nước dưới đất vùng đồng bằng

300

300

300

30

270

Điều tra thống kê nguồn nước ô nhiễm

300

300

300

30

270

Các hoạt động quản lý TN nước -KTTV

50

50

50

5

45

*

Quản lý thu thập, xử lý thông tin tài nguyên và môi trường

200

200

200

20

180

*

XD giá đất năm 2012

320

320

320

32

288

*

Trang thông tin và bản tin Tài nguyên môi trường

350

350

350

35

315

*

Sự nghiệp bảo vệ môi trường

4,100

4,100

4,100

410

-

3,690

Thực hiện quan trắc, phân tích, cảnh báo ô nhiễm môi trường

2,500

2,500

2,500

250

2,250

Điều tra, khảo sát, đánh giá tổng thể các vùng đất ngập nước

300

300

300

30

270

Kiểm soát ô nhiễm môi trường và phòng chống sự cố

200

200

200

20

180

Xây dựng các mô hình xử lý ô nhiễm môi trường; các cuộc điều tra đa dạng sinh học ….

1,100

1,100

1,100

110

990

*

Chi nghiệp vụ thanh tra

100

100

100

10

90

*

Mua sắm thiết bị chuyên ngành

300

300

300

30

270

18

Sở văn hóa thể thao và du lịch

21,274

10,574

10,700

3,965

-

14,309

3,000

977

30

20,267

450

+

Đinh mức chi theo biên chế quản lý nhà nước

3,965

3,965

3,965

115

30

3,820

450

+

Định mức văn hóa thông tin+ bảo tàng

2,376

2,376

2,376

49

2,327

+

Hoạt động các đoàn nghệ thuật

6,833

4,233

2,600

6,833

123

-

6,710

-

Chi định mức hai đoàn nghệ thuật

3,816

3,816

3,816

33

3,783

Phụ cấp ưu đãi ngành

417

417

417

417

Xây dựng vở mới (mỗi đoàn 300triệu đồng)

600

600

600

60

540

Biểu diễn miền núi

500

500

500

500

Hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp

200

200

200

20

180

Chi sửa chữa, mua sắm thiết bị (trong đó có Máy phát điện) đoàn kịch

1,000

1,000

1,000

1,000

Chi bồi dưỡng luyện tập

200

200

200

200

Tập huấn nâng cao trình độ nghệ thuật

100

100

100

10

90

+

Nghiệp vụ VHTT

4,000

4,000

4,000

400

3,600

+

Chi nghiệp vụ gia đình

300

300

300

30

270

+

Hoạt động nghiệp vụ du lịch

600

600

600

60

540

+

Ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa

200

200

200

200

+

Chi phong trào thể thao quần chúng

2,000

2,000

2,000

200

1,800

+

Hỗ trợ đội bóng chuyền A1 (Trong đó có 250 triệu đồng hỗ trợ đi thi đấu giải các đội mạnh tổ chức năm 2010)

1,000

1,000

1,000

1,000

19

Văn phòng Ban chỉ đạo phòng chống tham nhũng

1,243

843

400

1,243

8

-

1,235

-

Chi định mức

693

693

693

8

685

Phụ cấp trách nhiệm

150

150

150

150

Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo

300

300

300

300

Chi mua sắm + sửa chữa

100

100

100

100

20

Sở Lao động Thương binh xã hội

22,481

11,854

10,627

2,928

19,553

900

-

21,581

-

*

Chi định mức QLNN

2,928

2,928

2,928

65

2,863

*

Trung tâm bảo trợ xã hội

3,620

2,120

1,500

3,620

81

-

3,539

-

Chi định mức

2,120

2,120

2,120

81

2,039

Chi trợ cấp đối tượng + phụ cấp ngành

1,500

1,500

1,500

1,500

*

Trung tâm giáo dục LĐXH

6,156

4,281

1,875

6,156

91

-

6,065

-

Chi định mức

2,756

2,756

2,756

91

2,665

Chi phụ cấp thu hút đặc thù (TTLBsố18+NĐ114)

1,525

1,525

1,525

1,525

Chi mua sắm sửa chữa

500

500

500

500

Chi phụ cấp ngành y tế và phụ cấp độc hại (theo QĐ số 11…) + chi điện nước, quần áo đồng phục cho các đối tượng

1,375

1,375

1,375

1,375

*

TT điều dưỡng người có công

2,725

2,525

200

2,725

93

-

2,632

-

Chi định mức

2,067

2,067

2,067

93

1,974

Chi phụ cấp ngành

458

458

458

458

Chi hỗ trợ đưa Cán bộ lão thành cách mạng đi điều dưỡng tập trung

200

200

200

200

*

Nghiệp vụ Sở LĐ

500

500

500

50

450

*

Thu gom các đối tượng lang thang

100

100

100

10

90

*

Chi công tác an toàn vệ sinh lao động + phòng chống cháy nổ

100

100

100

10

90

*

Các đoàn đi thăm viếng mộ liệt sĩ

300

300

300

30

270

*

Chi quà các đối tượng chính sách tết +27/7+báo

1,352

1,352

1,352

1,352

*

Hoạt động của ban chỉ đạo giải quyết việc làm

300

300

300

30

270

*

Hỗ trợ hoạt động xuất khẩu lao động

300

300

300

30

270

*

Kinh phí thực hiện TT LB số 68/TTLB ngày 20/6/2007

400

400

400

40

360

*

Chương trình bảo hộ lao động, ATLĐ, VSLĐ theo TT 70/LB TC-TBXH

300

300

300

30

270

*

Chi công tác tư vấn, định hướng dạy nghề (Các trung tâm dạy nghề 300 triệu)

300

300

300

30

270

*

Thu thập, xử lý thông tin cung cầu lao động

350

350

350

35

315

*

Điều tra hộ nghèo + điều tra người tâm thần...

450

450

450

45

405

*

Chi ban chỉ đạo giảm nghèo và quản lý đối tượng bảo trợ xã hội

200

200

200

20

180

*

Chi hội giảng cấp tỉnh và hội thi tiếng hát học sinh SV nghề

200

200

200

20

180

*

Hỗ trợ tổ chức hội trợ việc làm

300

300

300

30

270

*

Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em và bình đẳng giới

600

600

600

60

540

*

Chi hoạt động nghiệp vụ chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

100

100

100

10

90

*

Chi mua sắm, sửa chữa tài sản

300

300

300

30

270

*

Các nhiệm vụ phát sinh khác

600

600

600

60

540

21

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

1,039

819

220

919

120

48

-

991

-

Chi định mức QLNN

919

819

100

919

48

871

Hoạt động nghiệp vụ, kiểm tra, giám sát, đánh giá chương trình phòng chống mại dâm

100

100

100

100

Chi tiếp nhận phụ nữ và trẻ em từ nước ngoài về

20

20

20

20

22

Chi cục Lâm nghiệp

1,040

740

300

930

110

56

-

984

-

Chi định mức biên chế QLNN

630

630

630

26

604

Chi định mức biên chế sự nghiệp

110

110

110

-

110

Chi nghiệp vụ (Tuyên truyền, tập huấn, hướng dẫn...)

300

300

300

30

270

23

Phòng công chứng số 1

388

388

388

11

90

287

800

24

Phòng công chứng số 2

291

291

291

7

5

279

120

25

Trung tâm trợ giúp pháp lý:

1,122

972

150

1,122

43

-

1,079

-

-

Chi định mức biên chế

972

972

972

43

929

-

Trợ giúp pháp lý người nghèo (đã bao gồm kinh phí hoạt động của các chi nhánh)

150

150

150

150

26

Trung tâm bán đấu giá tài sản:

275

275

275

13

10

252

150

27

Ban QL các khu công nghiệp

2,050

1,550

500

2,050

109

-

1,941

-

Chi định mức biên chế

1,550

1,550

1,550

59

1,491

Chi nghiệp vụ xúc tiến đầu tư vào các khu công nghiệp

500

500

500

50

450

28

Chi cục HTX và phát triển nông thôn

1,415

945

470

1,045

370

45

-

1,370

-

Chi định mức

1,045

945

100

1,045

45

1,000

Hỗ trợ hội chợ làng nghề

70

70

70

70

Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo và văn phòng điều phối CTMTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Phú Thọ

300

300

300

300

29

Ban dân tộc

1,490

1,240

250

1,490

59

-

1,431

-

Chi định mức biên chế

1,240

1,240

1,240

34

1,206

Chi nghiệp vụ

250

250

250

25

225

30

Sở Thông tin và truyền thông

4,576

2,046

2,530

4,576

202

-

4,374

-

-

Chi định mức biên chế

2,046

2,046

2,046

94

1,952

-

Chi cổng giao tiếp điện tử (Bao gồm cả nhuận bút) + chi nghiệp vụ

960

960

960

48

912

-

Thuê trụ sở làm việc

120

120

120

120

-

Kinh phí duy trì trung tâm tích hợp dữ liệu

350

350

350

350

Kinh phí mua sắm thiết bị đo kiểm chuyên ngành

500

500

500

500

-

Kinh phí thực hiện công nghệ thông tin

600

600

600

60

540

31

Ban thi đua khen thưởng

1,182

882

300

1,182

78

-

1,104

-

-

Chi định mức

882

882

882

48

834

-

Các nhiệm vụ phục vụ thi đua KT

300

300

300

30

270

32

Chi cục quản lý thị trường

6,634

5,984

650

6,634

194

-

6,440

-

Chi theo định mức

5,734

5,734

5,734

194

5,540

Chi phụ cấp ưu đãi +trang phục

250

250

250

250

Kinh phí hỗ trợ hoạt động ban chỉ đạo 127 và các nhiệm vụ khác

150

150

150

150

Chi mua sắm trang thiết bị (trụ sở mới)

500

500

500

500

33

Chi cục kiểm lâm

16,991

15,411

1,580

15,611

1,380

248

-

16,743

-

Chi định mức

12,238

12,238

12,238

193

12,045

Chi phụ cấp ưu đãi ngành, thâm niên trang phục

3,373

3,173

200

3,373

3,373

Chi hỗ trợ công tác tuyên truyền PCCR

250

250

250

25

225

Chi nghiệp vụ.....

300

300

300

30

270

Nuôi dưỡng chăm sóc chó nghiệp vụ

80

80

80

80

Bảo vệ rừng mùa khô hanh 139 xuất

250

250

250

250

Hỗ trợ sửa chữa các trạm kiểm lâm

500

500

500

500

34

Chi cục Bảo vệ Môi trường

1,871

1,071

800

1,071

800

141

-

1,730

-

34

Chi định mức biên chế

1,071

1,071

1,071

61

1,010

Kinh phí điều tra khảo sát chất thải rắn

600

600

600

60

540

Tổ chức các hoạt động truyền thông về môi trường

200

200

200

20

180

35

TT lưu trữ -Sở Nội vụ

1,275

775

500

1,275

81

-

1,194

-

Chi định mức

660

660

660

31

629

Chi phụ cấp ưu đãi + độc hại

115

115

115

115

Chi mua thuốc khử trùng+ chống mối + vật tư đồ dùng phục vụ công tác

500

500

500

50

450

36

Trung tâm khuyến công, tư vấn và tiết kiệm năng lượng

4,656

972

3,684

4,172

484

386

30

4,239

1,500

-

Chi định mức biên chế

1,172

972

200

1,172

38

30

1,104

1,500

Kinh phí thực hiện kế hoạch phát triển thương mại điện tử

500

500

500

50

450

-

Chi sự nghiệp khuyến công

2,500

2,500

2,500

250

2,250

-

Chi đào tạo các lớp

484

-

484

484

48

435

37

Công ty phát triển hạ tầng KCN

440

440

440

20

420

3,000

38

TT tư vấn đầu tư và dịch vụ KCN

275

275

275

16

259

39

TT quy hoạch và kiểm định CLXD

388

388

388

16

100

272

12,000

40

TT thông tin TV TS và DV Tài chính

340

340

340

13

5

321

200

41

TT thông tin KH và CN (Sở KHCN)

540

540

540

36

504

42

TT Kỹ thuật đo lường -thử nghiệm (SKHCN)

220

220

220

6

10

204

100

43

Trung tâm ứng dụng KH và CN (Sở KHCN)

540

540

540

35

505

44

Trung tâm phát triển khoa học và CN (SKHCN)

110

110

110

3

107

45

TT xúc tiến đầu tư -thương mai và du lịch (Sở KHĐT)

1,796

1,296

500

1,796

90

-

1,706

-

Chi định mức

1,296

1,296

-

1,296

40

1,256

Phát hành bản tin Xúc tiến đầu tư thương mại và du lịch Phú thọ +chi nghiệp vụ

500

-

500

500

50

450

46

Ban quản lý các dự án PT HT DLTM

275

275

275

4

271

47

TT Công nghệ thông tin Tây bắc

1,264

972

292

1,264

82

20

1,162

300

Chi định mức biên chế

972

972

972

53

20

899

300

Chi bổ sung hoạt động theo tiêu chí trung tâm vùng

292

292

292

29

262

48

Văn phòng tỉnh ủy

13,654

3,654

10,000

-

13,654

637

-

13,017

-

*

Chi của Văn phòng

4,954

3,654

1,300

-

4,954

177

-

4,777

-

Chi theo định mức

3,050

3,050

3,050

47

3,003

Bồi dưỡng hoạt động cấp ủy theo QĐ3115

131

131

131

131

Trang phục nhiệm kỳ 2011-2015

232

232

232

232

Phụ cấp cấp ủy theo QĐ169 (55 BCH đảng bộ tỉnh)

241

241

241

241

Chi hoạt động công nghệ thông tin của tỉnh ủy

150

150

150

15

135

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

400

400

400

40

360

Chi nghiệp vụ

750

750

750

75

675

*

Chi nghiệp vụ khối Đảng

7,300

-

7,300

-

7,300

420

-

6,880

-

-

Chi tặng đảng bộ trong sạch, vững mạnh

300

300

300

300

-

Chi học tập nghị quyết TW và tỉnh

800

800

800

80

720

-

Chi khen thưởng của tỉnh ủy

800

800

800

800

-

Chi hoạt động các ban chỉ đạo của Tỉnh ủy

400

400

400

40

360

-

Chi đưa đón cán bộ lão thành cách mạng đi tham quan nghỉ mát

500

500

500

500

-

Chi hoạt động của thường trực tỉnh ủy

3,000

3,000

3,000

150

2,850

-

Chi xây dựng thẩm định đề án, văn bản, báo cáo trình Ban chấp hành, Ban thường vụ tỉnh ủy

1,500

1,500

1,500

150

1,350

*

Chi sửa chữa mua sắm trang thiết bị của Văn phòng Tỉnh ủy 400 triệu đồng và 4 ban đảng (4 x150 triệu đồng/1ban)

1,000

1,000

1,000

1,000

*

Chi bảo trì mạng công nghệ thông tin của Tỉnh ủy

400

400

400

40

360

49

Ban Tổ chức

5,653

2,328

3,325

5,653

127

-

5,526

-

Chi theo định mức

2,170

2,170

2,170

44

2,126

Bồi dưỡng hoạt động cấp ủy theo QĐ3115

92

92

92

92

Trang phục nhiệm kỳ 2011-2015

66

66

66

66

Chi nghiệp vụ

525

525

525

53

473

Chi nghiệp vụ công tác xây dựng Đảng

300

300

300

30

270

Chi dưỡng sức thăm hỏi

2,500

2,500

2,500

2,500

50

Ban Tuyên giáo

3,678

2,063

1,615

3,678

217

-

3,462

-

Chi theo định mức

1,922

1,922

1,922

65

1,857

Bồi dưỡng hoạt động cấp ủy theo QĐ3115

81

81

81

81

Trang phục nhiệm kỳ 2011-2015

60

60

60

60

Chi hoạt động trung tâm, báo cáo viên, tuyên truyền viên; học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh

200

200

200

20

180

Chi thông tin sinh hoạt chi bộ, TTV

600

600

600

60

540

Chi thực hiện đề án 04/TU về nâng cao chất lượng tuyên truyền miệng..

100

100

100

100

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

250

250

250

25

225

Chi nghiệp vụ

465

465

465

47

419

51

Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy

2,848

1,993

855

2,848

123

-

2,724

-

Chi theo định mức

1,550

1,550

1,550

38

1,512

Phụ cấp thâm niên + phụ cấp ưu đãi

331

331

331

331

Bồi dưỡng hoạt động cấp ủy theo QĐ3115

66

66

66

66

Trang phục nhiệm kỳ 2011-2015

46

46

46

46

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

250

250

250

25

225

Chi thực hiện công tác kiểm tra, tập huấn, giám sát

230

230

230

23

207

Chi nghiệp vụ

375

375

375

38

338

52

Ban Dân vận

1,892

1,222

670

1,892

77

-

1,816

-

Chi theo định mức

1,134

1,134

1,134

27

1,107

Bồi dưỡng hoạt động cấp ủy theo QĐ3115

52

52

52

52

Trang phục nhiệm kỳ 2011-2015

36

36

36

36

Mua tạp chí Dân vận, bản tin tôn giáo

80

80

80

8

72

Chi hoạt động Ban chỉ đạo của đảng về Quy chế dân chủ, công tác tôn giáo;

170

170

170

170

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

150

150

150

15

135

Chi nghiệp vụ

270

270

270

27

243

53

Báo Phú Thọ

6,745

3,045

3,700

-

6,745

89

-

6,656

-

-

Chi theo định mức

2,745

2,745

2,745

89

2,656

-

Hỗ trợ chi 10 hợp đồng theo kết luận của TTTU

300

300

300

300

-

Chi nhuận bút các loại báo +Báo biếu (Báo thường 330 tờ x 260 kỳ x 1200đ; Báo cuối tuần 330 tờ x51 kỳ x1800 đồng)

3,200

3,200

3,200

3,200

-

Chi mua sắm, sửa chữa tài sản

500

500

500

500

54

Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh

2,748

1,408

1,340

-

2,748

84

-

2,664

-

-

Chi theo định mức

1,240

1,240

1,240

22

1,218

-

Phụ cấp thâm niên + phụ cấp ưu đãi

78

78

78

78

-

Bồi dưỡng hoạt động cấp ủy theo QĐ3115

53

53

53

53

-

Trang phục nhiệm kỳ 2011-2015

38

38

38

38

-

Hỗ trợ chi nghiệp vụ

300

300

300

30

270

-

Chi khen thưởng đảng bộ TSVM cấp cơ sở

100

100

100

100

-

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

220

220

220

22

198

-

Chi hoạt động BCĐ cơ quan văn hóa quy chế dân chủ, học tập tấm gương đạo đức HCM

30

30

30

30

-

Hoạt động của hội Cựu chiến binh

30

30

30

30

-

Hoạt động của Đoàn thanh niên

30

30

30

30

-

Hoạt động của Công đoan viên chức

30

30

30

30

-

Kinh phí triển khai các Nghị quyết TW và Tỉnh

50

50

50

5

45

-

Chi xây dựng đề án, các báo cáo … theo quy định số 11 ngày 07-10-2010 của Tỉnh ủy

50

50

50

5

45

-

Chi mua sắm trang thiết bị (trụ sở mới)

500

500

500

500

55

Đảng ủy khối doanh nghiệp

3,111

2,156

955

-

3,076

35

95

-

3,017

-

-

Chi theo định mức

1,240

1,240

1,240

28

1,212

-

Phụ cấp thâm niên + phụ cấp ưu đãi

18

18

18

18

-

Chi phụ cấp cấp ủy theo 169 của các doanh nghiệp trực thuộc: 22UVBCHDUK+278UVBCHCS

808

808

808

808

-

Bồi dưỡng hoạt động cấp ủy theo QĐ3115

53

53

53

53

-

Trang phục nhiệm kỳ 2011-2015

38

38

38

38

-

Hỗ trợ chi nghiệp vụ

300

300

300

30

270

-

Chi khen thưởng đảng bộ TSVM cấp cơ sở

100

100

100

100

Chi hoạt động công tác xây dựng đảng

230

230

230

23

207

-

Chi hoạt động BCĐ cơ quan văn hóa quy chế dân chủ, học tập tấm gương đạo đức HCM

30

30

30

30

-

Hoạt động của hội Cựu chiến binh

30

30

30

30

-

Hoạt động của Đoàn thanh niên

30

30

30

30

-

Kinh phí triển khai các Nghị quyết TW và Tỉnh

50

50

50

5

45

-

Chi xây dựng đề án, các báo cáo … theo quy định số 11 ngày 07-10-2010 của Tỉnh ủy

50

50

50

5

45

-

Chi mua sắm trang thiết bị

100

100

100

100

-

Kinh phí mở các lớp đào tạo

35

35

35

4

32

56

Tỉnh đoàn thanh niên

3,706

2,356

1,350

3,706

190

-

3,516

-

Chi định mức

2,356

2,356

2,356

105

2,251

Hoàn thành biên soạn cuốn lịch sử Đoàn; hoạt động thanh niên tình nguyện quốc tế; Chi các cuộc thi

400

400

400

40

360

Hoạt động tháng thanh niên và các cuộc tổng kết.... theo kết luận của TTTU

450

450

450

45

405

Chi mua sắm tài sản (Trụ sở mới)

500

500

500

500

57

Hội liên hiệp thanh niên

415

315

100

415

31

384

58

Trung tâm Thanh thiếu niên Hùng Vương

415

315

100

415

17

398

59

Nhà thiếu nhi

590

340

250

590

34

556

60

Tỉnh hội phụ nữ

3,162

1,612

1,550

3,162

114

-

3,048

-

Chi định mức

1,612

1,612

1,612

39

1,573

Kinh phí tổ chức đại hội cấp tỉnh và đi dự đại hội TQ

400

400

400

400

Hoạt động ban vì sự tiến bộ phụ nữ

200

200

200

200

Nhân rộng mô hình gia đinh 5 sạch…+xây dựng gia đình hạnh phúc.. + tăng cường bình đẳng giới …+phụ nữ tiết kiệm tự quản..

350

350

350

35

315

Kinh phí thực hiện đề án " Tuyên truyền giáo dục, phẩm chất, đạo đức phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước "; đề án "Giáo dục 5 triệu bà mẹ nuôi, dạy con tốt"

200

200

200

200

Hỗ trợ chi nghiệp vụ + tổ chức các hội nghị, … các cuộc thi... theo kết luận của TTTU

400

400

400

40

360

61

Mặt trận tổ quốc

3,348

1,798

1,550

3,348

125

-

3,223

-

Chi định mức

1,798

1,798

1,798

55

1,743

Kinh phí tổ chức các hội nghị tuyên truyền, Công tác bầu cử HĐND các cấp;

150

150

150

150

Tổ chức triển khai các nhiệm vụ phát sinh 2011: Tuyên truyền học nghị quyết đại hội đảng bộ tỉnh XVII, các hội nghị sơ kết, tổng kết.... +Các nhiệm vụ khác theo kết luận của TTTU

350

350

350

35

315

Hỗ trợ kinh phí triển khai các cuộc vận động: toàn dân đoàn kết; người Việt nam dùng hàng VN; tổ chức chỉ đạo thanh tra nhân dân…+ phát hành cuốn thông tin công tác mặt trận

350

350

350

35

315

Kinh phí đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng: các vị lão thành cách mạng, các chức sắc tôn giáo, người có uy tín tiêu biểu trong đồng bào dân tộc thiểu số, (theo quyết định số 130/2009/QĐ-TTG ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ); gặp mặt các chức sắc tôn giáo....

100

100

100

100

Chi ban chỉ đạo toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư

200

200

200

200

Hỗ trợ kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản và các nghiệp vụ khác

400

400

400

400

62

Hội nông dân

2,476

1,426

1,050

2,476

74

-

2,402

-

Chi định mức

1,426

1,426

-

1,426

29

1,397

Hỗ trợ kinh phí hoạt động ban chỉ đạo giải quyết khiếu nại tố cáo của nông dân theo chỉ thị 26/CT-TTg của TTCP ngày...

200

200

200

200

Chi nghiệp vụ+ mua sắm tài sản

500

500

500

10

490

Chi các hoạt động: gặp mặt đại biểu điển hình tiên tiến, hội thi cán bộ giỏi, tuyên truyền phổ biến pháp luật, tổng kết 10 năm thực hiện NQ05BCHTW...

350

350

350

35

315

63

Hội cựu chiến binh

1,482

882

600

1,482

38

-

1,444

-

Chi định mức

882

882

-

882

28

854

Chi nghiệp vụ

100

100

100

10

90

Kinh phí mua sắm trang thiết bị (Trụ sở mới)

500

500

500

500

64

Liên minh HTX

1,763

882

881

1,682

81

42

-

1,721

-

Chi định mức

882

882

882

22

860

Hỗ trợ chi nghiệp vụ

200

200

200

20

180

Kinh phí hoạt động ban đổi mới và phát triển kinh tế tập thể

100

100

100

100

Chi các lớp đào tạo

81

-

81

81

81

Mua sắm thiết bị

500

500

500

500

65

TT tư vấn và HTKTTT

239

189

50

239

5

234

66

Hội làm vườn

113

63

50

113

5

108

67

Hội chữ thập đỏ

1,023

653

370

1,023

11

-

1,012

-

Chi định mức

441

441

441

3

438

Chi hỗ trợ KP cho số CB hợp đồng theo KL của TT Tỉnh ủy

212

212

212

8

204

Sửa chữa xe ô tô

70

70

70

70

Chi nghiệp vụ

100

100

100

100

Hỗ trợ chi công tác tuyên truyền vận động hiến máu nhân đạo

200

200

200

200

68

Hội người cao tuổi

319

189

130

319

9

-

310

Chi định mức

269

189

80

269

9

260

Mua giấy mừng thọ

50

50

50

50

69

Trung tâm hội nghị tỉnh

582

582

582

2

580

70

Liên hiệp hội khoa học và kỹ thuật tỉnh

1,256

756

500

1,256

69

-

1,187

Chi định mức

756

756

756

24

732

Chi tổ chức các cuộc thi: Sáng tạo dành cho thanh thiếu nhi; hội thi sáng tạo kỹ thuật...

350

350

350

35

315

Chi nghiệp vụ

100

100

100

10

90

Chi mua sắm trang thiết bị

50

50

50

50

71

Sở Giáo dục

22,855

3,355

19,500

19,855

3,000

972

-

21,883

150

*

Chi định mức biên chế

3,355

3,355

3,355

22

3,333

150

*

Chi nghiệp vụ (Thi TN, Thi HSG, ban chỉ đạo kiên cố hóa trường lớp học + hội khỏe PĐ cấp tỉnh....)

8,000

8,000

8,000

400

7,600

*

Bổ sung sách thiết bị theo TT 30 + Đưa công nghệ thông tin vào trường học GD môn tin học.

3,500

3,500

3,500

350

3,150

*

Học bổng cho học sinh THPT đạt giải theo quy định của tỉnh:

500

500

500

500

*

Kinh phí khen thưởng thi đua của ngành

2,500

2,500

2,500

2,500

*

Chi khác giáo dục

2,000

2,000

2,000

200

1,800

*

Đào tạo trên chuẩn cho giáo viên

3,000

3,000

3,000

3,000

72

Trường THPT Thanh Sơn

5,079

4,082

997

5,079

100

88

4,892

274

73

Trường THPT Minh Đài

5,229

4,457

772

5,229

77

5,152

74

Trường THPT Văn Miếu

2,878

2,250

629

2,878

63

23

2,792

73

75

Trường THPT Hương Cần

4,651

3,884

766

4,651

77

13

4,561

41

76

Trường THPT Thạch Kiệt

4,659

3,926

732

4,659

73

-

4,585

77

Trường THPT Yên Lập

3,494

2,727

766

3,494

77

-

3,417

78

Trường THPT Minh Hòa

2,522

2,145

377

2,522

38

4

2,480

12

79

Trường THPT Lương Sơn

3,920

3,379

541

3,920

54

-

3,866

80

Trường THPT Cẩm Khê

4,031

3,171

860

4,031

86

147

3,798

460

81

Trường THPT Hiền Đa

3,601

2,805

796

3,601

80

107

3,414

335

82

Trường THPT Phương Xá

3,901

3,032

868

3,901

87

183

3,631

573

83

Trường THPT Hạ Hòa

3,360

2,639

722

3,360

72

160

3,128

500

84

Trường THPT Xuân áng

2,960

2,409

551

2,960

55

61

2,844

190

85

Trường THPT Vĩnh Chân

2,499

1,979

519

2,499

52

56

2,391

174

86

Trường THPT Thanh Ba

4,680

3,732

949

4,680

95

108

4,478

336

87

Trường THPT Yển Khê

2,314

1,842

472

2,314

47

43

2,224

134

88

Trường THPT Đoan Hùng

3,620

2,897

723

3,620

72

92

3,456

286

89

Trường THPT Chân Mộng

2,910

2,335

574

2,910

57

59

2,793

185

90

Trường THPT Quế Lâm

2,776

2,281

495

2,776

49

46

2,680

145

91

Trường THPT Thanh Thủy

3,936

3,148

788

3,936

79

117

3,739

367

92

Trường THPT Trung Nghĩa

2,861

2,275

586

2,861

59

44

2,759

138

93

Trường THPT Phù Ninh

4,299

3,667

633

4,299

63

73

4,163

227

94

Trường THPT Tử Đà

2,830

2,328

501

2,830

50

110

2,669

344

95

Trường THPT Trung Giáp

2,767

2,321

446

2,767

45

38

2,684

120

96

Trường THPT Long Châu Sa

4,273

3,474

799

4,273

80

176

4,017

550

97

Trường THPT Phong Châu

4,613

3,865

748

4,613

75

140

4,398

437

98

Trường THPT Mỹ Văn

3,424

2,787

637

3,424

64

34

3,326

106

99

Trường THPT Tam Nông

4,162

3,456

706

4,162

71

72

4,019

225

100

Trường THPT Hưng hóa

2,343

1,818

525

2,343

52

95

2,196

296

101

Trường THPT Hùng Vương

5,436

4,617

819

5,436

82

271

5,084

846

102

Trường THPT Việt Trì

7,404

6,503

901

7,404

90

332

6,982

1,037

103

Trường THPT CN Việt Trì

5,345

4,621

724

5,345

72

234

5,039

730

104

Trường THPT KT Việt Trì

4,036

3,536

500

4,036

50

108

3,878

339

105

Trường THPT Chuyên Hùng Vương

10,675

8,976

1,698

10,675

170

384

10,121

1,200

106

Trường THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh

8,909

7,529

1,380

8,909

69

8,840

107

Trường THPT Lâm Thao

242

202

40

242

4

238

108

Trường THPT Bán công Tam Nông

108

90

18

108

2

107

109

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

99

83

16

99

2

97

110

Trường Dân tộc Nội Trú Thanh Sơn

8,811

7,587

1,223

8,811

61

8,749

111

Trường Dân tộc Nội trú Yên Lập

4,925

4,387

538

4,925

27

4,898

112

Trường Dân tộc Nội trú Đoan Hùng

3,123

2,716

407

3,123

20

3,103

113

Trung tâm GDTX Lâm Thao

1,728

1,442

286

1,728

29

23

1,676

114

114

Trung tâm GDTX Tam Nông

1,096

915

182

1,096

18

15

1,063

75

115

Trung tâm GDTX Cẩm Khê

1,004

838

166

1,004

17

20

967

100

116

Trung tâm GDTX Thanh Ba

1,174

979

194

1,174

19

56

1,098

280

117

Trung tâm GDTX Hạ Hòa

1,012

844

168

1,012

17

45

950

223

118

Trung tâm GDTX Đoan Hùng

1,573

1,313

260

1,573

26

40

1,507

202

119

Trung tâm GDTX Yên Lập

942

786

156

942

16

8

918

40

120

Trung tâm GDTX Thanh Sơn

2,210

1,844

366

2,210

37

100

2,073

502

121

Trung tâm GDTX Thanh Thủy

973

812

161

973

16

22

936

108

122

Trung tâm GDTX Việt Trì

1,851

1,544

306

1,851

31

117

1,703

587

123

Trung tâm GDTX thị xã Phú Thọ

1,220

1,018

202

1,220

20

26

1,173

131

124

Trung tâm GDTX Tân Sơn

1,312

1,095

217

1,312

22

1,290

125

Trung tâm GDTX Phù Ninh

1,011

844

167

1,011

17

11

983

56

126

Trung tâm KT-TH-HN tỉnh

2,684

2,239

444

2,684

44

14

2,625

70

127

Trung tâm KT-TH-HN Lâm Thao

1,002

836

166

1,002

17

7

978

35

128

Trung tâm KT-TH-HN Phù Ninh

789

659

131

789

13

7

769

35

129

Trung tâm KT-TH-HN Cẩm Khê

580

484

96

580

10

570

130

Trung tâm KT-TH-HN Phú Thọ

747

623

124

747

12

46

688

232

131

Trường Mầm non Hòa phong Hòa Phong

3,445

2,904

541

3,445

54

122

3,268

306

132

Trường Bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý Giáo dục

2,819

1,855

964

2,223

596

96

70

2,652

520

-

Chi định mức biên chế

2,223

1,855

368

2,223

37

70

2,116

520

-

Chi các lớp đào tạo

596

596

596

60

537

133

Trung tâm ngoại ngữ và tin học

1,669

1,143

526

1,370

299

53

37

1,579

93

-

Chi định mức biên chế

1,370

1,143

227

1,370

23

37

1,310

93

-

Chi các lớp đào tạo

299

299

299

30

269

134

Trường trung học nông lâm nghiệp

3,316

2,214

1,102

3,316

77

72

3,167

205

135

Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật

8,597

4,676

3,921

8,597

274

700

7,622

6,200

136

Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh

4,825

1,885

2,940

4,825

206

120

4,499

2,200

137

Trường chính trị tỉnh

7,865

4,515

3,350

7,865

207

-

7,658

-

Chi theo định mức

6,065

3,115

2,950

6,065

207

5,858

Hỗ trợ tiền ăn các lớp trung cấp chính trị tập trung

1,400

1,400

1,400

1,400

Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy

400

400

400

400

138

Trường Đại học Hùng vương

45,997

19,178

26,819

45,997

2,156

1,200

42,640

12,000

Theo định mức + phân bổ học sinh

31,105

16,919

14,186

31,105

993

1,200

28,912

12,000

Đào tạo 40 sinh viên Lào và 01 học sinh Hàn Quốc

2,259

2,259

2,259

2,259

Chi đào tạo theo học chế tín chỉ

2,000

2,000

2,000

200

1,800

Phân bổ thêm theo khu vực

9,633

9,633

9,633

963

8,669

Kinh phí đào tạo GV chất lượng cao

1,000

1,000

1,000

1,000

139

Trường Cao đẳng y tế

8,210

5,274

2,936

8,210

206

170

7,835

9,700

140

Trường Trung học văn hóa nghệ thuật

2,330

1,659

671

2,330

47

40

2,243

170

141

Trường Cao đẳng nghề Phú Thọ

8,451

3,663

4,788

8,451

335

543

7,573

2,247

142

Trung cấp nghề công nghệ và vận tải Phú Thọ

3,249

1,503

1,746

3,049

200

93

220

2,935

1,100

Theo định mức + phân bổ học sinh

2,549

1,503

1,046

2,549

73

220

2,255

1,100

Chi công tác tư vấn, định hướng dạy nghề

200

200

200

20

180

Hỗ trợ mua sắm thiết bị

500

-

500

500

500

143

Trung tâm giới thiệu việc làm Phú Thọ

2,495

1,485

1,010

2,495

20

70

2,406

5,700

Chi theo định mức

2,135

1,485

650

2,135

20

70

2,046

5,700

Tiền thuê trụ sở làm việc

360

360

360

360

144

TT HN Dạy nghề và GTVL Thanh niên

728

457

271

728

19

709

145

Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ

2,133

1,261

871

2,133

61

2,072

146

Trường năng khiếu Thể dục thể thao

7,090

6,152

938

7,090

66

7,025

147

Trung tâm dạy nghề Hạ Hòa

1,075

475

600

1,075

42

1,033

148

Trung tâm dạy nghề Đoan Hùng

1,670

570

1,100

1,670

42

-

1,628

-

Theo định mức + phân bổ học sinh

1,170

570

600

1,170

42

1,128

Chi mua sắm trang thiết bị

500

500

500

500

149

Trung tâm dạy nghề Tân Sơn

1,815

715

1,100

1,815

42

-

1,773

-

Theo định mức + phân bổ học sinh

1,315

715

600

1,315

42

1,273

Chi mua sắm trang thiết bị

500

500

500

500

150

Trung tâm dạy nghề Yên lập

1,575

475

1,100

1,575

42

-

1,533

-

Theo định mức + phân bổ học sinh

1,075

475

600

1,075

42

1,033

Chi mua sắm trang thiết bị

500

500

500

500

151

Trung tâm dạy nghề Tam Nông

333

333

333

5

328

152

Trung tâm dạy nghề Thanh Thủy

333

333

333

5

328

153

Trung tâm dạy nghề Cẩm Khê

333

333

333

5

328

154

Trung tâm đào tạo và giới thiệu việc làm công đoàn

263

263

263

26

236

155

Trung tâm giới thiệu việc làm nông dân

278

278

278

28

250

156

Trung tâm Giới thiệu Việc làm phụ nữ

304

304

304

30

274

156

Sở Y tế

13,232

2,232

11,000

2,000

11,232

945

42

12,245

120

Định mức chi theo biên chế

2,232

2,232

2,232

45

42

2,145

120

Nghiệp vụ ngành

5,000

5,000

5,000

500

4,500

Phòng chống dịch.

4,000

4,000

4,000

400

3,600

Đào tạo bác sỹ sau ĐH:

2,000

2,000

2,000

2,000

157

Bệnh viện Tỉnh:

24,456

24,456

24,456

604

3,850

20,002

96,000

Chi định mức

19,250

19,250

19,250

84

3,850

15,316

96,000

Phân bổ bệnh viện mang tính chất khu vực

5,206

5,206

5,206

521

4,685

158

Bệnh viện đa khoa Phú thọ:

11,500

11,500

11,500

34

1,120

10,346

19,000

159

Bệnh viện Lao:

5,840

5,840

5,840

58

122

5,660

2,600

Chi định mức

5,000

5,000

5,000

32

122

4,846

2,600

Trạm lao

840

840

840

25

815

160

Bệnh viện Tâm thần:

5,672

5,672

5,672

63

210

5,399

4,300

Chi định mức

5,000

5,000

5,000

43

210

4,747

4,300

Trạm tâm thần

672

672

672

20

652

161

Bệnh viện Y dược cổ truyền

4,600

4,600

4,600

210

875

3,515

4,100

162

Bệnh viện điều dưỡng và PHCN

4,830

4,830

4,830

78

220

4,532

3,500

163

Bệnh viện Phụ sản

4,600

4,600

4,600

83

340

4,177

7,500

164

Trung tâm y tế dự phòng

3,584

3,584

3,584

33

56

3,495

1,100

165

Trung tâm Chăm sóc mắt

2,542

2,542

2,542

72

4

2,466

66

166

Trung tâm chăm sóc SKSS

1,637

1,637

1,637

28

18

1,591

350

167

Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm

1,344

1,344

1,344

22

150

1,172

430

168

Trung tâm Giám định Y khoa

504

504

504

2

25

477

70

169

Trung tâm Giám định Pháp y

504

504

504

2

502

170

Trung tâm Giám định pháp y Tâm thần

392

392

392

1

391

171

Hội đông y

82

82

82

2

80

172

Trung tâm truyền thông

560

560

560

4

556

173

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

840

840

840

7

6

827

22

174

Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

1,134

1,134

1,134

35

1,099

175

Ban Bảo vệ sức khỏe

5,870

2,631

3,239

5,870

131

-

5,739

-

Chi định mức (có 380 triệu PCU đãi ngành)

2,240

2,240

2,240

41

2,199

Chi bồi dưỡng phục vụ cấp ủy theo QĐ số 3115/QĐ-VPTƯ

79

-

79

79

79

Trang phục CBCC, VC theo QĐ số 3115/QĐ-VPTƯ

60

-

60

60

60

Chi khám sức khỏe định kỳ

300

-

300

300

30

270

Mời giáo sư hội chuẩn

500

-

500

500

500

Chi phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ bảo vệ chăm sóc sức khỏe tuyến tỉnh (16 người)và tuyến huyện (117 người)

391

391

-

391

391

Mua máy siêu âm màu 3 chiều theo kết luận của Tỉnh ủy

1,300

1,300

1,300

1,300

Chi nghiệp vụ (tiền thuốc chữa bệnh và 400 triệu mua thiết bị theo kết luận TTTU)

1,000

-

1,000

1,000

60

940

176

Bệnh viện đa khoa Thanh ba

3,800

3,800

3,800

247

105

3,448

2,400

177

Bệnh viện đa khoa Hạ Hòa

5,700

5,700

5,700

305

350

5,045

8,200

178

Bệnh viện đa khoa Đoan hùng

5,700

5,700

5,700

306

315

5,079

7,100

179

Bệnh viện đa khoa Tam nông

3,800

3,800

3,800

119

175

3,506

3,700

180

Bệnh viện đa khoa Lâm Thao

3,800

3,800

3,800

137

280

3,383

6,300

181

Bệnh viện đa khoa Cẩm khê

3,800

3,800

3,800

102

340

3,358

7,500

182

Bệnh viện đa khoa Thanh Thủy

3,800

3,800

3,800

161

232

3,407

5,100

183

Bệnh viện đa khoa Yên lập

4,200

4,200

4,200

204

455

3,541

5,800

184

Bệnh viện đa khoa Thanh sơn

4,200

4,200

4,200

44

441

3,715

9,800

185

Bệnh viện đa khoa Tân sơn

5,520

5,520

5,520

296

186

5,038

4,100

186

Trung tâm Y tế Việt trì

7,336

6,752

584

7,336

33

35

7,268

125

Trung tâm Y tế

1,792

1,792

1,792

33

35

1,724

125

Y tế khối xã, phường

5,544

4,960

584

5,544

5,544

187

Trung tâm Y tế Phú thọ

3,828

3,579

249

3,828

26

14

3,788

50

Trung tâm Y tế

1,472

1,472

1,472

26

14

1,432

50

Y tế khối xã, phường

2,356

2,107

249

2,356

2,356

188

Trung tâm Y tế Thanh ba

8,876

8,107

769

8,876

33

46

8,797

162

Trung tâm Y tế

1,664

1,664

1,664

33

46

1,585

162

Y tế khối xã, phường

7,212

6,443

769

7,212

7,212

189

Trung tâm Y tế Hạ Hòa

11,110

10,242

868

11,110

19

11

11,080

37

Trung tâm Y tế

1,792

1,792

1,792

19

11

1,762

37

Y tế khối xã, phường

9,318

8,450

868

9,318

9,318

190

Trung tâm Y tế Đoan hùng

10,138

9,400

739

10,138

19

17

10,102

60

Trung tâm Y tế

1,664

1,664

1,664

19

17

1,628

60

Y tế khối xã, phường

8,474

7,736

739

8,474

8,474

191

Trung tâm Y tế Tam nông

6,984

6,419

565

6,984

2

18

6,964

61

Trung tâm Y tế

1,600

1,600

1,600

2

18

1,580

61

Y tế khối xã, phường

5,384

4,819

565

5,384

5,384

192

Trung tâm Y tế Lâm Thao

5,394

5,032

363

5,394

10

17

5,367

60

Trung tâm Y tế

1,600

1,600

1,600

10

17

1,573

60

Y tế khối xã, phường

3,794

3,432

363

3,794

3,794

193

Trung tâm Y tế Phù Ninh

6,767

6,265

503

6,767

10

46

6,711

180

Trung tâm Y tế

1,600

1,600

1,600

10

46

1,544

180

Y tế khối xã, phường

5,167

4,665

503

5,167

5,167

194

Trung tâm Y tế Cẩm khê

10,321

9,485

836

10,321

33

25

10,263

86

Trung tâm Y tế

1,792

1,792

1,792

33

25

1,734

86

Y tế khối xã, phường

8,529

7,693

836

8,529

8,529

195

Trung tâm Y tế Thanh Thủy

6,032

5,647

386

6,032

20

12

6,001

40

Trung tâm Y tế

1,600

1,600

1,600

20

12

1,568

40

Y tế khối xã, phường

4,432

4,047

386

4,432

4,432

196

Trung tâm Y tế Yên lập

10,981

10,446

535

10,981

9

56

10,916

200

Trung tâm Y tế

1,792

1,792

1,792

9

56

1,727

200

Y tế khối xã, phường

7,967

7,432

535

7,967

7,967

Y tế vùng cao

1,222

1,222

1,222

1,222

197

Trung tâm Y tế Thanh sơn

11,511

10,793

718

11,511

16

34

11,461

120

Trung tâm Y tế

1,664

1,664

1,664

16

34

1,614

120

Y tế khối xã, phường

8,742

8,024

718

8,742

8,742

Y tế vùng cao

1,105

1,105

1,105

1,105

198

Trung tâm Y tế Tân sơn

10,897

10,371

526

10,897

53

3

10,840

28

Trung tâm Y tế

2,381

2,381

2,381

53

3

2,325

28

Y tế khối xã, phường

6,609

6,083

526

6,609

6,609

Y tế vùng cao

1,907

1,907

1,907

1,907

199

Chi cục Dân số

7,953

6,578

1,375

7,953

152

-

7,801

-

*

Chi cục Dân số - KHHGĐ

2,717

1,342

1,375

2,717

45

-

2,672

-

-

Chi theo định mức biên chế:

1,342

1,342

1,342

45

1,297

-

Chi nghiệp vụ dân số

300

300

300

300

-

Hỗ trợ thù lao cộng tác viên(3230CTV x20.000đ/ tháng x 12 tháng)

775

775

775

775

-

Hỗ trợ mua sắm, sửa chữa TSCĐ

300

300

300

300

*

TTDS-KHHGĐ Việt Trì

392

392

392

10

382

*

TTDS-KHHGĐ TX Phú Thọ

392

392

392

12

380

*

TTDS-KHHGĐ Tam Nông

392

392

392

6

386

*

TTDS-KHHGĐ Thanh Thủy

392

392

392

9

383

*

TTDS-KHHGĐ Thanh Sơn

392

392

392

9

383

*

TTDS-KHHGĐ Tân Sơn

532

532

532

8

524

*

TTDS-KHHGĐ Yên Lập

392

392

392

3

389

*

TTDS-KHHGĐ Cẩm Khê

392

392

392

10

382

*

TTDS-KHHGĐ Thanh ba

392

392

392

7

385

*

TTDS-KHHGĐ Hạ Hòa

392

392

392

1

391

*

TTDS-KHHGĐ Đoan Hùng

392

392

392

12

380

*

TTDS-KHHGĐ Phù Ninh

392

392

392

7

385

*

TTDS-KHHGĐ Lâm Thao

392

392

392

13

379

200

Thư viện khoa học tổng hợp

1,796

1,296

500

1,796

93

1,703

-

Chi định mức

1,296

1,296

1,296

43

1,253

Bổ sung sách báo hàng năm cho thư viện tỉnh

500

500

500

50

450

201

Khu di tích lịch sử đền hùng

3,813

3,813

3,813

56

175

3,582

500

Chi định mức

3,813

3,813

3,813

56

175

3,582

500

202

Hội văn học nghệ thuật

1,508

648

860

1,508

57

1,451

-

Chi định mức

648

648

648

17

631

Kinh phí hoạt động + trao thưởng 8 chuyên ngành

160

160

160

160

Hỗ trợ kinh phí tổ chức triển lãm nghệ thuật và in một số tuyển tập sách theo thông báo số 995-TB/TU ngày 29/4/2005 và nghị quyết 23-NQ/TU

400

400

400

40

360

Hỗ trợ kinh phí trả nhuận bút

300

300

300

300

203

Tạp chí văn nghệ Đất Tổ

793

243

550

793

7

-

785

-

Chi định mức

243

243

243

7

235

Hỗ trợ trả nhuận bút TCVNĐT và phụ san

500

500

500

500

Cấp tạp chí VH đất tổ cho các xã ĐBKK+ATK

50

50

50

50

204

Hội Nhà báo

420

220

200

420

2

418

-

Chi định mức

220

220

220

2

218

Chi nghiệp vụ (đã bao gồm kinh phí hỗ trợ sáng tác, tác phẩm)

200

200

200

200

205

TT phát hành phim và chiếu bóng

2,968

2,718

250

2,968

6

2,962

-

Chi định mức biên chế

246

146

100

246

6

239

Chi sửa chữa tài sản

150

150

150

150

Chi trợ giá các buổi chiếu phim miền núi 1.620.000đ x 1.588buổi

2,573

2,573

2,573

2,573

206

TT huấn luyện thể dục thể thao

5,855

1,855

4,000

5,855

80

5,775

-

Chi định mức biên chế

1,855

1,855

1,855

80

1,775

Chi thể thao thành tích cao

4,000

4,000

4,000

4,000

207

Trung tâm Khai thác các công trình Thể thao

640

340

300

640

640

-

Chi định mức biên chế

340

340

340

340

Chi sửa chữa nhỏ Khu liên hiệp thể thao

300

300

300

300

208

Đài truyền hình Phú Thọ

10,567

3,488

7,079

10,567

233

920

9,414

5,500

Chi định mức

3,488

3,488

3,488

60

920

2,507

5,500

Chi tiền nhuận bút (đã bao gồm sản phẩm đăng tải trên Website đài PT-TH Phú Thọ)

4,450

4,450

4,450

4,450

Chi tăng thời lượng phát sóng

900

900

900

900

Chi nghiệp vụ

1,729

1,729

1,729

173

1,556

209

Vườn Quốc gia Xuân Sơn

2,702

1,802

900

2,702

72

2,630

210

Trung tâm khuyến nông

3,200

1,350

1,850

3,200

225

-

2,975

Chi định mức

1,350

1,350

1,350

40

1,310

Thông tin tuyên truyền

200

200

200

20

180

Hỗ trợ hoạt động Hội đồng tư vấn khuyến nông

100

100

100

10

90

Tham quan học tập

50

50

50

5

45

Tập huấn, huấn luyện

200

200

200

20

180

XD mô hình trình diễn, khuyến nông trọng điểm

1,300

1,300

1,300

130

1,170

211

Trung tâm giống gia súc

1,913

713

1,200

1,913

42

1,871

2,000

Chi định mức biên chế

1,013

713

300

1,013

42

971

Hỗ trợ mua lơn đực giống và nuôi dàn giống gốc

400

400

400

400

Trợ giá tinh lợn đực giống

200

200

200

200

Chi hỗ trợ chương trình tinh bò thịt

300

300

300

300

212

Trung tâm giống cây trồng

1,628

1,628

1,628

43

1,584

213

Trung tâm lưu trữ và thông tin- Sở Tài nguyên MT

630

330

300

630

37

593

100

214

Trung tâm quan trắc và bảo vệ môi trường

625

275

350

625

44

581

215

Trung tâm kỹ thuật công nghệ tài nguyên

873

523

350

873

36

836

216

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

490

340

150

490

24

466

217

Quỹ phát triển đất tỉnh Phú Thọ

500

500

500

10

490

218

Trung tâm phát triển quỹ đất

720

570

150

720

22

698

II

CHI HỖ TRỢ CÁC TCCT -XHNN

690

690

620

70

690

-

1

Đoàn luật sư

70

70

70

70

2

Hội luật gia

70

70

70

70

3

Hội bảo trợ trẻ em tàn tật và trẻ mồ côi

70

70

70

70

4

Hội người mù

70

70

70

70

5

Hội nạn nhân chất độc da cam

70

70

70

70

6

Hội đào tạo nghề và giải quyết việc làm

70

70

70

70

7

Hội doanh nghiệp vừa và nhỏ

70

70

70

70

8

Hỗ trợ 6 chi hội trực thuộc TW tại tỉnh Phú Thọ (Hội VHNT)

60

60

60

60

9

Hội khuyến học

70

70

70

70

10

Hội cựu thanh niên xung phong

70

70

70

70

III

MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC THEO CHẾ ĐỘ

346,565

346,565

32,229

14,000

2,300

76,546

27,100

139,620

7,400

2,300

770

15,300

7,000

22,000

12,580

-

333,985

-

1

Kinh phí thi đua khen thưởng

4,000

4,000

4,000

4,000

2

Kinh phí bầu cử HĐND các cấp

3,000

3,000

3,000

300

2,700

3

Chi cải cách hành chính

500

500

500

50

450

4

Kinh phí kiểm tra, rà soát văn bản pháp luật các ngành

500

500

500

50

450

5

Sửa chữa, mua sắm phương tiện năm 2011

15,000

15,000

15,000

15,000

6

Chi SC nhà cửa và trang thiết bị UBND Tỉnh

1,000

1,000

1,000

100

900

7

Kinh phí tổ chức thực hiện những ngày lễ lớn

2,000

2,000

2,000

200

1,800

8

Kinh phí thực hiện ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin của các cơ quan QLNN

2,000

2,000

2,000

200

1,800

9

Kinh phí triển khai phần mềm kế toán xã (247 xã)

1,729

1,729

1,729

1,729

10

Chi nghiệp vụ đối ngoại và xúc tiến đầu tư

2,500

2,500

2,500

250

2,250

11

Chi dự phòng khối đảng

1,000

1,000

1,000

100

900

12

Chi xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin

6,000

6,000

6,000

600

5,400

13

Chi sửa chữa lớn trụ sở Tỉnh ủy

7,000

7,000

7,000

700

6,300

14

Hỗ trợ kinh phí hoạt động của các hội, hội nghề nghiệp, các tổ chức xã hội khác theo quy định

300

300

300

30

270

15

Chi đảm bảo hoạt động khối đoàn thể

900

900

900

90

810

16

Chi các nghiệp vụ phát sinh theo kết luận của TTTU

500

500

500

50

450

17

Kinh phí hỗ trợ xây dựng trụ sở HTX và thành lập HTX

600

600

600

600

18

Chi hỗ trợ tiền ăn + luyện tập các lớp năng khiếu

2,000

2,000

2,000

2,000

19

Hỗ trợ các trường mầm non đạt chuẩn quốc gia (20 trường x 200 triệu đồng/ trường)

4,000

4,000

4,000

4,000

20

Chi thực hiện đề án phổ cập THPT giai đoạn 2011-2015

10,000

10,000

10,000

1,000

9,000

21

Kinh phí thực hiện đề án Phổ cập giáo dục Mầm non 5 tuổi

6,000

6,000

6,000

600

5,400

22

Kinh phí thực hiện Nghị định số 49/2010/NĐ-CP

50,546

50,546

50,546

50,546

23

Dự kiến các nhiệm vụ phát sinh +tăng biên chế theo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh số 88 ngày 26/10/2010

4,000

4,000

4,000

400

3,600

24

Hỗ trợ tuyên truyền phổ biến pháp luật các ngành

300

300

300

30

270

25

Chi chế độ sinh viên cử tuyển trả cho các trường đại học

3,000

3,000

3,000

3,000

26

In và phát hành Công báo của tỉnh

3,000

3,000

3,000

300

2,700

27

Kinh phí hỗ trợ học phí cho các đối tượng học trung cấp nghề và cao đẳng nghề giai đoạn 2010-2015

9,000

9,000

9,000

900

8,100

28

Chi công tác giáo dục đào tạo an ninh quốc phòng theo NĐ116 và đào tạo khác

3,000

3,000

3,000

300

2,700

29

Chi đào tạo sau đại học và chế độ ưu đãi thu hút tay nghề cao + chi đào tạo lại tuyến tỉnh

6,000

6,000

6,000

600

5,400

30

Kinh phí đào tạo Hội phụ nữ theo quyết định 664/QĐ-TTg(Từ nguồn bổ sung có mục tiêu ngân sách Trung ương)

300

300

300

300

31

Chi các khoản phát sinh khối đào tạo

2,500

2,500

2,500

250

2,250

32

Chi Khám chữa bệnh người nghèo 2011

70,113

70,113

70,113

70,113

33

Mua thẻ BHYT CCB và TNXP

6,515

6,515

6,515

6,515

34

Khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi

49,992

49,992

49,992

49,992

35

Dự kiến tăng đối tượng khám chữa bệnh người nghèo + trẻ em dưới 6 tuổi

5,000

5,000

5,000

500

4,500

36

Kinh phí tăng cường cơ sở vật chất ngành y tế (Trong đó thu hồi 6 tỷ đã tạm ứng năm 2010)

8,000

-

8,000

8,000

8,000

37

Xây dựng hồ sơ trình UNECO về Tín ngưỡng thờ cúng Vua Hùng (trong đó thu hồi kinh phí đã tạm ứng năm 2010: 1 tỷ đồng)

2,000

2,000

2,000

200

1,800

38

Chương trình về miền lễ hội và cội nguồn các dân tộc; Kinh phí tổ chức Giỗ tổ Hùng vương 2011 và tổ chức các ngày lễ lớn

2,500

2,500

2,500

250

2,250

39

Kinh phí phục vụ Giỗ tổ Hùng vương lễ hội Đền Hùng 2010 (Thu hồi tạm ứng nguồn)

2,400

2,400

2,400

2,400

40

Hỗ trợ hoạt động văn hóa các ngành đoàn thể

500

500

500

50

450

41

Chi chế độ tiền ăn + luyện tập VĐV +HLV

1,500

1,500

1,500

1,500

42

Hỗ trợ TDTT các ngành đoàn thể

800

800

800

80

720

43

Kinh phí thực hiện 6 chương trình trọng điểm của tỉnh

15,000

15,000

15,000

1,500

13,500

44

Chi thưởng công nhận làng nghề (dự kiến 10 làng x 30t)

300

300

300

300

45

Hỗ trợ phát triển giao thông nông thôn

4,000

4,000

4,000

400

3,600

46

Khắc phục giao thông sau bão lũ

3,000

3,000

3,000

300

2,700

47

Điều tra triệt phá ổ nhóm, lập hồ sơ phòng chống mại dâm (Công an Tỉnh)

50

50

50

50

48

Điều tra triệt phá đường dây buôn bán phụ nữ và trẻ em (Công an Tỉnh)

100

100

100

100

49

Mục tiêu quản lý trẻ em làm trái pháp luật (Công an Tỉnh)

20

20

20

20

50

Mai táng phí cựu TNXP và CCB

600

600

600

600

51

Kinh phí từ nguồn 10% thu tiền sử dụng đất

22,000

22,000

22,000

2,200

19,800

-

-

Quy hoạch đất đai đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 2011-2015

10,000

10,000

10,000

1,000

9,000

Đo đạc cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình

5,334

5,334

5,334

533

4,801

Đo đạc, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận QSD Đất cho các đơn vị

6,666

6,666

6,666

667

5,999




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu233/2010/NQ-HĐND
Ngày ban hành14/12/2010
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực20/12/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Phú Thọ / Ngô Đức Vượng
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuVề dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh Phú Thọ năm 2011
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.