Quay lại

Nghị quyết 22/2012/NQ-HĐND về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2011 do tỉnh Bình Định ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2012/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 07 tháng 12 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI KỲ HỌP LẦN THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 đã được Quốc hội thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Sau khi xem xét Tờ trình số 114/TTr-UBND ngày 28/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2011; Báo cáo thẩm tra số 22/BCTT-BKTNS ngày 03/12/2012 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2011 với các nội dung chủ yếu như sau:

I. Quyết toán thu ngân sách nhà nước (NSNN) từ kinh tế phát sinh trên địa bàn: 4.024.990.451.270 đồng

(Chưa kể thu kết dư ngân sách năm 2010 chuyển sang, thu vay đầu tư cơ sở hạ tầng, thu bổ sung từ ngân sách cấp trên, thu ngân sách cấp dưới nộp lên và thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang).

Bao gồm:

1. Các khoản thu cân đối NSNN : 3.376.005.626.764 đồng

a. Thuế do Hải quan thu từ hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu: 597.152.718.630 đồng
Trong đó:
- Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu: 259.316.050.293 đồng
- Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu : 337.836.668.337 đồng

b. Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước : 2.778.852.908.134 đồng

2. Các khoản ghi thu NSNN : 648.984.824.506 đồng
II. Quyết toán chi ngân sách địa phương : 7.221.153.59663 đồng

1. Các khoản chi cân đối NSNN : 6.572.168.768.157 đồng
Trong đó:
- Ngân sách tỉnh : 3.187.293.204.126 đồng
- Ngân sách huyện, thành phố : 2.609.935.479.540 đồng
- Ngân sách xã, phường, thị trấn : 774.940.084.491 đồng

2. Các khoản ghi chi NSNN : 648.984.824.506 đồng
- Ngân sách tỉnh : 570.40890.816 đồng
- Ngân sách huyện, thành phố : 66.225.780.799 đồng
- Ngân sách xã, phường, thị trấn : 1356.15891 đồng
III. Kết dư ngân sách địa phương : 164.771.83178 đồng
* Ngân sách tỉnh : 303.340.481 đồng
(sử dụng trích quỹ dự trữ tài chính 50% là 1.151.670.241 đồng)
* Huyện, thị xã, thành phố : 73.490.404.209 đồng
* Ngân sách xã, phường, thị trấn : 88.978.087.488 đồng
IV. Xử lý kết dư ngân sách:
Thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2012./.


CHỦ TỊCHNguyễn Thanh Tùng

Biểu số 1


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011


(Kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh Bình Định khóa XI, kỳ họp thứ 5)


Đơn vị tính: đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2011

Quyết toán

Phân chia theo từng cấp ngân sách

Thực hiện so với

Trung ương giao

HĐND quyết định

Thu NS TW

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp thành phố

Thu NS cấp xã, phường

Dự toán TW giao (%)

Dự toán HĐND giao (%)

1

2

3

4

(5)=(6)+(7)+(8)+(9)

6

7

8

9

10=5/3

11=5/4

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A+B)

2.695.000.000.000

3.261.000.000.000

5.110.265.919.421

618.635.803.258

2.685.154.186.537

1.459.484.345.881

346.991.583.745

189,6

156,7

(không kể thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách và tín phiếu, trái phiếu của NSTW)

A

TỔNG CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSNN

2.695.000.000.000

3.031.000.000.000

4.461.281.094.915

618.635.803.258

2.114.751.295.721

1.393.258.565.082

334.635.430.854

165,5

147,2

I

Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước

2.170.000.000.000

2.376.000.000.000

2.778.852.908.134

21.483.084.628

1.574.458.347.089

906.383.349.770

276.528.126.647

128,1

117,0

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương

270.000.000.000

286.000.000.000

292.326.872.001

1.013.791.917

291.313.080.084

108,3

102,2

1.01

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

223.560.000.000

238.060.000.000

216.306.515.549

216.306.515.549

96,8

90,9

1.02

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

270.000.000

270.000.000

74.593.534

74.593.534

27,6

27,6

1.03

Thuế thu nhập doanh nghiệp

45.000.000.000

46.500.000.000

73.091.260.620

1.013.791.917

72.077.468.703

162,4

157,2

Tr.đó - Thuế TNDN các đơn vị hạch toán toàn ngành

1.013.791.917

1.013.791.917

-Thu từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí

1.04

Thu nhập sau thuế thu nhập doanh nghiệp

1.05

Thuế tài nguyên

700.000.000

700.000.000

1.820.902.478

1.820.902.478

260,1

260,1

1.06

Thuế môn bài

350.000.000

350.000.000

236.000.000

236.000.000

67,4

67,4

1.07

Thu sử dụng vốn ngân sách

1.08

Thu khác

120.000.000

120.000.000

797.599.820

797.599.820

664,7

664,7

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

172.000.000.000

187.000.000.000

253.372.739.196

252.156.546.806

1.216.192.390

147,3

135,5

2.01

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

111.630.000.000

123.625.000.000

122.321.351.020

122.231.782.299

89.568.721

109,6

98,9

2.02

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

70.000.000

70.000.000

100.188.333

100.188.333

143,1

143,1

2.03

Thuế thu nhập doanh nghiệp

35.000.000.000

38.000.000.000

99.612.267.606

99.119.425.584

492.842.022

284,6

262,1

2.04

Thu nhập sau thuế thu nhập doanh nghiệp

2.05

Thuế tài nguyên

19.000.000.000

19.000.000.000

30.472.867.479

29.842.085.832

630.781.647

160,4

160,4

2.06

Thuế môn bài

300.000.000

305.000.000

419.000.000

416.000.000

3.000.000

139,7

137,4

2.07

Thu sử dụng vốn ngân sách

2.08

Thu khác

6.000.000.000

6.000.000.000

447.064.758

447.064.758

7,5

7,5

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

23.000.000.000

24.500.000.000

53.109.017.810

50.946.046.496

2.162.971.314

230,9

216,8

3.01

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

10.697.000.000

12.197.000.000

26.987.378.451

26.987.378.451

252,3

221,3

3.02

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

400.000.000

400.000.000

389.016.168

389.016.168

97,3

97,3

3.03

Thuế thu nhập doanh nghiệp

8.500.000.000

8.500.000.000

23.016.524.468

23.016.524.468

270,8

270,8

3.04

Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài

3.05

Thuế tài nguyên

2.200.000.000

2.200.000.000

7.202.000

7.202.000

0,3

0,3

Tr.đó - Tài chuyên khí

3.06

Thuế môn bài

93.000.000

93.000.000

157.589.083

99.500.000

58.089.083

169,5

169,5

3.07

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

1.000.000.000

1.000.000.000

2.104.882.231

2.104.882.231

210,5

210,5

3.08

Thu khác

110.000.000

110.000.000

446.425.409

446.425.409

405,8

405,8

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

1.008.000.000.000

1.044.170.000.000

975.014.179.897

498.204.031.519

440.501.363.265

36.308.785.113

96,7

93,4

4.01

Thu từ doanh nghiệp thành lập theo luật doanh nghiệp, luật HTX (1)

1.008.000.000.000

1.044.170.000.000

872.281.742.032

473.688.583.805

377.075.921.934

21.517.236.293

96,7

93,4

4.01.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

710.000.000.000

716.479.000.000

556.145.339.814

286.969.530.509

249.733.487.949

19.442.321.356

89,8

89,0

4.01.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

193.000.000.000

195.200.000.000

138.609.923.345

138.609.923.345

72,9

72,0

4.01.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

55.000.000.000

73.005.000.000

82.273.247.353

46.762.450.219

33.435.882.197

2.074.914.937

151,8

114,4

4.01.4

Thu sử dụng vốn ngân sách

4.01.5

Thuế tài nguyên

23.000.000.000

33.865.000.000

81.870.194.445

888.178.635

80.982.015.810

366,0

248,6

4.01.6

Thuế môn bài

17.000.000.000

17.376.000.000

6.037.500.000

6.037.500.000

106,9

104,6

4.01.7

Thu khác

10.000.000.000

8.245.000.000

7.345.537.075

458.501.097

6.887.035.978

108,5

131,5

4.02

Thu từ cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (2)

102.732.437.865

24.515.447.714

63.425.441.331

14.791.548.820

4.02.1

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

81.540.616.568

22.124.031.233

53.802.726.757

5.613.858.578

4.02.2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

2.009.571.568

2.009.571.568

4.02.3

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.231.352.660

381.820.788

779.182.723

70.349.149

4.02.4

Thuế tài nguyên

2.313.049.320

1.852.349.320

460.700.000

4.02.5

Thuế môn bài

12.137.911.846

3.491.270.753

8.646.641.093

4.02.6

Thu khác

3.499.935.903

24.125

3.499.911.778

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

8.683.163.742

87.439.115

8.595.724.627

6

Thuế thu nhập cá nhân

80.000.000.000

90.210.000.000

105.926.679.657

70.377.998.861

35.548.680.796

132,4

117,4

7

Lệ phí trước bạ

90.000.000.000

94.700.000.000

110.822.817.630

104.830.151.067

5.992.666.563

123,1

117,0

8

Thu phí xăng dầu

116.000.000.000

118.000.000.000

117.869.835.300

117.869.835.300

101,6

99,9

9

Thu phí, lệ phí

42.000.000.000

44.500.000.000

74.485.916.586

18.327.152.144

11.058.238.821

36.296.494.690

8.804.030.931

177,3

167,4

10.01

Thu phí, lệ phí Trung ương

15.500.000.000

16.500.000.000

18.431.056.082

18.318.308.978

112.747.104

118,9

111,7

10.02

Thu phí, lệ phí tỉnh, huyện

26.500.000.000

28.000.000.000

47.250.829.573

8.843.166

11.058.238.821

36.183.747.586

178,3

168,8

10.03

Thu phí, lệ phí xã

8.804.030.931

8.804.030.931

10

Các khoản thu về đất

316.000.000.000

431.920.000.000

597.524.836.558

202.868.099.033

258.785.830.538

135.870.906.987

189,1

138,3

10.01

Thuế nhà đất

23.000.000.000

25.860.000.000

28.591.989.982

16.637.366.598

11.954.623.384

124,3

110,6

10.02

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

85.954.040

78.926.000

7.028.040

10.03

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

43.000.000.000

46.060.000.000

50.895.601.364

50.895.601.364

118,4

110,5

10.04

Thu tiền sử dụng đất và giao đất trồng rừng

250.000.000.000

350.000.000.000

512.367.693.715

197.284.501.576

191.173.936.576

123.909.255.563

204,9

146,4

10.05

Thu tiền bán nhà thuộc NSNN

10.000.000.000

5.583.597.457

5.583.597.457

55,8

11

Thu sự nghiệp (không kể thu tại xã)

12

Thu tại xã

28.000.000.000

28.000.000.000

86.304.662.104

5.372.649.678

80.932.012.426

308,2

308,2

12.01

Thu từ quỹ đất công ích và đất công (xã)

60.514.881.601

60.514.881.601

Trong đó: Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất

10.001.306.854

10.001.306.854

12.02

Thu tiền cho thuê quầy bán hàng

2.811.740.000

2.811.740.000

12.03

Thu sự nghiệp do xã quản lý

12.04

Thu hồi các khoản chi năm trước (xã)

243.132.490

243.132.490

12.05

Thu phạt, tịch thu (xã)

4.555.310.000

4.555.310.000

12.06

Thu khác (xã)

28.000.000.000

28.000.000.000

18.179.598.013

5.372.649.678

12.806.948.335

64,9

64,9

13

Thu khác

25.000.000.000

27.000.000.000

103.412.187.653

2.142.140.567

74.291.820.491

26.954.226.595

24.000.000

413,6

383,0

13.01

Thu từ quỹ đất công ích và đất công

Trong đó: Thu đền bù thiệt hại khi NN thu hồi đất

13.02

Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ

13.03

Thu tiền phạt (kể cả thu phạt ATGT, không kể thu phạt tại xã)

50.294.276.663

45.158.206.781

5.136.069.882

13.04

Thu tịch thu (không kể tịch thu tại xã)

7.084.343.357

3.970.934.140

3.113.409.217

Trong đó: Tịch thu chống lậu

2.534.990.976

1.437.616.600

1.097.374.376

13.05

Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ

13.06

Thu bán tài sản

15.322.792.525

1.351.102.389

3.733.719.800

10.213.970.336

24.000.000

13.07

Thu thanh lý nhà làm việc

15.000.000

15.000.000

13.08

Thu tiền cho thuê nhà thuộc SHNN

1.400.019.195

1.400.019.195

13.09

Thu hồi các khoản chi năm trước

12.853.529.970

719.621.478

6.275.809.695

5.858.098.797

13.10

Lãi từ vốn góp của Chính phủ

13.11

Thu nợ gốc cho vay

13.12

Thu khác còn lại (không kể thu khác tại xã)

25.000.000.000

27.000.000.000

16.442.225.943

56.416.700

13.753.130.880

2.632.678.363

65,8

60,9

II

Thu về dầu khí

1

Thu về dầu thô

2

Thu từ khí lãi Chính phủ được chia

III

Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng NK do Hải quan thu

525.000.000.000

525.000.000.000

597.152.718.630

597.152.718.630

113,7

113,7

1

Thuế xuất khẩu

177.927.605.505

177.927.605.505

2

Thuế nhập khẩu

205.000.000.000

205.000.000.000

64.497.474.788

64.497.474.788

126,5

126,5

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

16.890.970.000

16.890.970.000

4

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

320.000.000.000

320.000.000.000

337.836.668.337

337.836.668.337

105,6

105,6

5

Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu

6

Khác (phạt, tịch thu không kể chống buôn lậu)

IV

Thu viện trợ (không kể viện trợ về cho vay lại)

V

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

VI

Thu kết dư ngân sách năm trước

114.925.355.041

645.314.000

73.275.203.108

41.004.837.933

VII

Thu chuyển nguồn

10.000.000.000

940.350.113.110

509.647.634.632

413.600.012.204

17.102.466.274

9,403,5

VIII

Thu vay để đầu tư phát triển

120.000.000.000

30.000.000.000

30.000.000.000

25,0

Trong đó: Thu vay theo Khoản 3 Điều 8

30.000.000.000

30.000.000.000

30.000.000.000

B

CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN

230.000.000.000

648.984.824.506

570.402.890.816

66.225.780.799

12.356.152.891

282,2

1

Phạt an toàn giao thông (không kể thu tại xã);

20.000.000.000

-

2

Học phí

30.000.000.000

131.674.273.914

110.148.176.589

17.875.438.296

3.650.659.029

438,9

3

Viện phí

120.000.000.000

356.323.097.438

356.323.097.438

296,9

4

Thu xổ số kiến thiết

60.000.000.000

81.020.907.789

81.020.907.789

135,0

4.1

Thuế giá trị gia tăng

30.545.518.889

30.545.518.889

4.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

4.427.577.666

4.427.577.666

4.3

Thu từ thu nhập sau thuế

4.479.639.313

4.479.639.313

4.4

Thuế tiêu thụ đặc biệt

41.568.171.921

41.568.171.921

5

Các khoản đóng góp huy động xây dựng cơ sở hạ tầng

50.940.630.615

43.170.762.883

7.769.867.732

6

Các khoản huy động đóng góp khác

29.025.914.750

22.910.709.000

5.179.579.620

935.626.130

C

THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

1.765.418.000.000

1.765.418.000.000

5.288.537.517.055

2.889.835.708.678

1.851.876.431.792

546.825.376.585

299,6

299,6

1

Bổ sung cân đối

1.255.468.000.000

1.255.468.000.000

2.490.127.929.000

1.255.468.000.000

1.002.312.000.000

232.347.929.000

198,3

198,3

2

Bổ sung có mục tiêu

509.950.000.000

509.950.000.000

2.798.409.588.055

1.634.367.708.678

849.564.431.792

314.477.447.585

548,8

548,8

2.1

Bố sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước

2.494.890.879.377

1.330.849.000.000

849.564.431.792

314.477.447.585

2.2

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước

303.518.708.678

303.518.708.678

D

THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN

50.681.007.460

33.138.372.000

17.542.635.460

E

THU TÍN PHIẾU, TRÁI PHIẾU CỦA NSTW

TỔNG SỐ (A+B+C+D+E)

4.460.418.000.000

5.026.418.000.000

10.449.484.443.936

618.635.803.258

5.608.128.267.215

3.328.903.413.133

893.816.960.330

34,3

207,9

Biểu số 3


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG, MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2011


(Kèm theo Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh Bình Định khóa XI, kỳ họp thứ 5)


Đơn vị tính: đồng


Stt

Nội dung

Dự toán năm 2011 HĐND giao

Quyết toán năm 2011

SS quyết toán với dự toán (%)

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

A

B

1

2

3

4

5

6

7

Tổng số

1.441.349.000.000

870.906.000.000

570.443.000.000

1.333.210.406.866

941.428.935.978

391.781.470.888

92,5

I

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

204.195.000.000

56.950.000.000

147.245.000.000

179.509.051.207

49.227.225.500

130.281.825.707

87,9

1

Chương trình việc làm

41.255.000.000

41.255.000.000

38.772.297.578

38.772.297.578

94,0

2

Chương trình giảm nghèo

21.412.000.000

20.000.000.000

1.412.000.000

18.039.355.039

15.685.527.000

2.353.828.039

84,2

3

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

28.400.000.000

25.950.000.000

2.450.000.000

27.512.092.760

25.073.267.000

2.438.825.760

96,9

4

Chương trình y tế

11.629.000.000

4.000.000.000

7.629.000.000

11.985.478.877

3.900.492.000

8.084.986.877

103,1

5

Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình

11.220.000.000

11.220.000.000

10.481.990.503

10.481.990.503

93,4

6

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

3.333.000.000

1.000.000.000

2.333.000.000

3.332.376.000

1.000.000.000

2.332.376.000

100,0

7

Chương trình về văn hóa

7.604.000.000

3.000.000.000

4.604.000.000

2.634.052.610

569.186.000

2.064.866.610

34,6

8

Chương trình giáo dục và đào tạo

55.800.000.000

55.800.000.000

55.402.115.100

55.402.115.100

99,3

9

Chương trình phòng, chống ma túy

1.200.000.000

1.200.000.000

1.220.827.000

1.220.827.000

101,7

10

Chương trình phòng, chống tội phạm

970.000.000

970.000.000

948.571.000

948.571.000

97,8

11

Chương trình xây dựng nông thôn mới

19.222.000.000

3.000.000.000

16.222.000.000

7.049.173.740

2.998.753.500

4.050.420.240

36,7

12

Chương trình phòng chống HIV/AIDS

2.150.000.000

2.150.000.000

2.130.721.000

-

2.130.721.000

99,1

II

Chương trình 135 giai đoạn II (vốn viện trợ)

44.156.000.000

44.156.000.000

-

0,0

III

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

-

-

IV

Một số mục tiêu, nhiệm vụ khác

509.950.000.000

482.000.000.000

27.950.000.000

1.153.701.355.659

892.201.710.478

261.499.645.181

226,2

1

Nguồn Trung ương bổ sung mục tiêu để chi đầu tư phát triển

482.000.000.000

482.000.000.000

-

899.427.942.478

892.201.710.478

7.226.232.000

186,6

1

Đầu tư từ nguồn vốn nước ngoài (ODA)

100.000.000.000

100.000.000.000

293.018.708.678

293.018.708.678

293,0

2

Chương trình biển đông hải đảo

20.000.000.000

20.000.000.000

10.970.878.000

10.970.878.000

54,9

Chương trình giống cây trồng, vật nuôi, cây lâm nghiệp, thủy sản, hạ tầng nuôi trồng thủy sản

10.000.000.000

10.000.000.000

9.996.857.000

9.996.857.000

100,0

3

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế

95.000.000.000

95.000.000.000

93.493.365.000

93.493.365.000

98,4

4

Chương trình bố trí sắp xếp lại dân cư nơi cần thiết theo Quyết định 193/QĐ-TTg

3.000.000.000

3.000.000.000

3.000.000.000

3.000.000.000

100,0

5

Chương trình định canh, định cư

4.000.000.000

4.000.000.000

3.975.648.000

3.975.648.000

99,4

6

Hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết 39/NQ-TW

80.000.000.000

80.000.000.000

72.347.804.000

72.347.804.000

90,4

7

Hỗ trợ đầu tư huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP

83.000.000.000

83.000.000.000

78.246.956.000

78.246.956.000

94,3

8

Hỗ trợ đầu tư hạ tầng du lịch

9.000.000.000

9.000.000.000

4.000.000.000

4.000.000.000

44,4

9

Chương trình nâng cấp đê sông, đê biển

20.000.000.000

20.000.000.000

15.667.187.000

15.667.187.000

78,3

10

Chương trình bảo vệ và phát triển rừng

10.000.000.000

10.000.000.000

9.058.826.800

9.058.826.800

90,6

11

Hỗ trợ đầu tư các trung tâm y tế tỉnh

8.000.000.000

8.000.000.000

2.449.251.000

2.449.251.000

30,6

12

Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

5.000.000.000

5.000.000.000

4.978.801.000

4.978.801.000

99,6

13

Hỗ trợ đầu tư theo Quyết định 134 kéo dài

10.000.000.000

10.000.000.000

8.028.365.000

8.028.365.000

80,3

14

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

25.000.000.000

25.000.000.000

20.318.829.000

20.318.829.000

81,3

15

Bổ sung mục tiêu ngoài kế hoạch

269.876.466.000

262.650.234.000

7.226.232.000

II

Bổ sung thực hiện các chế độ chính sách

27.950.000.000

-

27.950.000.000

254.273.413.181

-

254.273.413.181

909,7

1

Kinh phí thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định 193/QĐ-TTg

1.000.000.000

1.000.000.000

-

0,0

2

Kinh phí nghiên cứu khoa học

150.000.000

150.000.000

150.000.000

150.000.000

100,0

3

Kinh phí ổn định định canh, định cư theo quyết định 1342/QĐ-TTg

6.000.000.000

6.000.000.000

5.713.700.000

5.713.700.000

95,2

4

Kinh phí thực hiện theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP

20.800.000.000

20.800.000.000

20.800.000.000

20.800.000.000

100,0

5

Bổ sung mục tiêu ngoài kế hoạch

-

227.609.713.181

-

227.609.713.181









Tổng quan văn bản

Số ký hiệu22/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành07/12/2012
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực17/12/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Gia Lai / Nguyễn Thanh Tùng
Phạm viBình Định
Trích yếuVề phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2011 do tỉnh Bình Định ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.