|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 19/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 28 tháng 4 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA X, KỲ HỌP LẦN THỨ 19 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 778/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2025 của các bộ, cơ quan ở trung ương và địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 (giai đoạn I đến năm 2025) trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Xét Tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2025; Báo cáo thẩm tra số 38/BC-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Ban Kinh tế Ngân sách, Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 19 (chuyên đề) đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2025 cho các cơ quan, đơn vị, địa phương, với số tiền 33.697 triệu đồng (Kèm theo Phụ lục).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Sau khi hoàn thành sắp xếp lại đơn vị hành chính các cấp và thực hiện mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm rà soát, quyết định việc điều chỉnh nhiệm vụ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số cho các cơ quan, đơn vị theo quy định của mô hình chính quyền 02 cấp.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 19 (chuyên đề) thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI
THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT
TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM
2025
(Kèm theo Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục |
Mã CTMT |
Tổng số |
Chi tiết theo từng lĩnh vực sự nghiệp |
Chủ trì thực hiện |
||||
|
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
Sự nghiệp văn hóa thông tin |
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
Các hoạt động kinh tế |
Sự nghiệp đảm bảo xã hội |
|||||
|
A |
B |
C |
1+2 +.. +6 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
33.697 |
1.330 |
5.056 |
1.435 |
22.244 |
3.632 |
|
|
I |
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt |
10511 |
1.053 |
|
|
|
1.053 |
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo là cơ quan quản lý chung - Hỗ trợ ngân sách huyện thực hiện |
|
1 |
Huyện U Minh |
|
693 |
|
|
|
693 |
|
UBND huyện U Minh |
|
2 |
Huyện Đầm Dơi |
|
229 |
|
|
|
229 |
|
UBND huyện Đầm Dơi |
|
3 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
69 |
|
|
|
69 |
|
UBND huyện Trần Văn Thời |
|
4 |
Huyện Phú Tân |
|
56 |
|
|
|
56 |
|
UBND huyện Phú Tân |
|
5 |
Huyện Cái Nước |
|
6 |
|
|
|
6 |
|
UBND huyện Cái Nước |
|
II |
Dự án 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị |
10513 |
5.615 |
|
|
|
5.615 |
|
|
|
1 |
Tiểu dự án 2: "Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dược liệu quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi" |
|
5.615 |
|
|
|
5.615 |
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo là cơ quan quản lý chung - Hỗ trợ ngân sách huyện thực hiện |
|
1.1 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
505 |
|
|
|
505 |
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
1.2 |
Huyện U Minh |
|
1.331 |
|
|
|
1.331 |
|
UBND huyện U Minh |
|
1.3 |
Huyện Đầm Dơi |
|
1.959 |
|
|
|
1.959 |
|
UBND huyện Đầm Dơi |
|
1.4 |
Huyện Thới Bình |
|
490 |
|
|
|
490 |
|
UBND huyện Thới Bình |
|
1.5 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
840 |
|
|
|
840 |
|
UBND huyện Trần Văn Thời |
|
1.6 |
Huyện Phú Tân |
|
280 |
|
|
|
280 |
|
UBND huyện Phú Tân |
|
1.7 |
Huyện Cái Nước |
|
70 |
|
|
|
70 |
|
UBND huyện Cái Nước |
|
1.8 |
Huyện Năm Căn |
|
140 |
|
|
|
140 |
|
UBND huyện Năm Căn |
|
III |
Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công lập của lĩnh vực dân tộc |
10514 |
15.111 |
|
|
|
15.111 |
|
|
|
1 |
Tiểu dự án 1: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
|
15.111 |
|
|
|
15.111 |
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo là cơ quan quản lý chung - Hỗ trợ ngân sách huyện thực hiện |
|
1.1 |
Huyện U Minh |
|
3.846 |
|
|
|
3.846 |
|
UBND huyện U Minh |
|
1.2 |
Huyện Đầm Dơi |
|
5.630 |
|
|
|
5.630 |
|
UBND huyện Đầm Dơi |
|
1.3 |
Huyện Thới Bình |
|
1.518 |
|
|
|
1.518 |
|
UBND huyện Thới Bình |
|
1.4 |
Huyện Trần Văn Thời |
|
2.599 |
|
|
|
2.599 |
|
UBND huyện Trần Văn Thời |
|
1.5 |
Huyện Phú Tân |
|
867 |
|
|
|
867 |
|
UBND huyện Phú Tân |
|
1.6 |
Huyện Cái Nước |
|
217 |
|
|
|
217 |
|
UBND huyện Cái Nước |
|
1.7 |
Huyện Năm Căn |
|
434 |
|
|
|
434 |
|
UBND huyện Năm Căn |
|
IV |
Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực |
10515 |
1.330 |
1.330 |
|
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
1 |
Tiểu dự án 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động vùng dân tộc thiểu số |
|
1.330 |
1.330 |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
1.330 |
1.330 |
|
|
|
|
|
|
V |
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch |
10516 |
3.206 |
|
3.206 |
|
|
|
|
|
1 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
449 |
|
449 |
|
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
2 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du Lịch |
|
2.757 |
|
2.757 |
|
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du Lịch |
|
VI |
Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em |
10517 |
1.435 |
|
|
1.435 |
|
|
Sở Y tế |
|
1 |
Huyện U Minh |
|
542 |
|
|
542 |
|
|
Phối hợp thực hiện |
|
2 |
Huyện Đầm Dơi |
|
812 |
|
|
812 |
|
|
Phối hợp thực hiện |
|
3 |
Thành phố Cà Mau |
|
81 |
|
|
81 |
|
|
Phối hợp thực hiện |
|
VII |
Dự án 8: Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em |
10518 |
3.632 |
|
|
|
|
3.632 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
|
1 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
|
3.632 |
|
|
|
|
3.632 |
|
|
VIII |
Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình |
10521 |
2.315 |
|
1.850 |
|
465 |
|
|
|
1 |
Tiểu dự án 1: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người có uy tín; phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý và tuyên truyền, vận động đồng bào; truyền thông phục vụ tổ chức triển khai thực hiện Đề án tổng thể và Chương trình |
|
800 |
|
800 |
|
|
|
|
|
1.1 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
800 |
|
800 |
|
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
2 |
Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc thiểu số |
|
1.050 |
|
1.050 |
|
|
|
|
|
2.1 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
525 |
|
525 |
|
|
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
2.2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
525 |
|
525 |
|
|
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
3 |
Tiểu dự án 3: Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chương trình |
|
465 |
|
|
|
465 |
|
|
|
3.1 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
|
465 |
|
|
|
465 |
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo |