Quay lại

Nghị quyết 19/2010/NQ-HĐND phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương áp dụng từ năm 2011 và những năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách do Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa X, kỳ họp thứ 25 ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 19/2010/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 12 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG ÁP DỤNG TỪ NĂM 2011 VÀ NHỮNG NĂM TIẾP THEO TRONG THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHOÁ X - KỲ HỌP THỨ 25

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 Chính phủ qui định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 3576/TTr-UBND ngày 30/11/2010 của UBND tỉnh về việc quyết định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2011 và những năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách mới; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh, ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương áp dụng từ năm 2011 và những năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách (có quy định cụ thể kèm theo Nghị quyết này).

1. Nguyên tắc cân đối được xác định trên cơ sở chênh lệch giữa số chi và nguồn thu ngân sách cấp dưới. Nếu chi lớn hơn thu thì được cấp bổ sung cân đối ngân sách. Nếu thu lớn hơn chi thì được giao thêm nhiệm vụ chi.

2. Uỷ ban nhân dân các cấp căn cứ vào nguồn thu và nhiệm vụ chi được phân cấp, tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu và mức bổ sung từ ngân sách cấp trên, chế độ thu, chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi ngân sách và các yêu cầu về phát triển kinh tế - xã hội cụ thể của địa phương, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp dự toán thu, chi ngân sách và chủ động quản lý, điều hành dự toán thu, chi ngân sách đã được Hội đồng nhân dân quyết định.

3. Trường hợp trong thời kỳ ổn định ngân sách có sự biến động lớn về nhiệm vụ thu, chi làm ảnh hưởng đến khả năng cân đối của ngân sách các cấp thì UBND tỉnh sẽ trình HĐND tỉnh xem xét bổ sung, sửa đổi quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương cho phù hợp.

1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010./.


CHỦ TỊCH Phạm Minh Toản

PHỤ LỤC


TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CHO CÁC CẤP NGÂN SÁCH - NĂM 2011.
(Kèm theo Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND ngày 13/12/2011 của HĐND tỉnh)


Số TT

Danh mục thu cũ

Tỷ lệ % năm 2007

Số TT

Danh mục thu mới

Tỷ lệ % năm 2011

Ghi chú

TW

Tỉnh

Huyện

TW

Tỉnh

Huyện

1

Thuế thu từ các DN Nhà nước TW, địa phương (kể cả DN đã cổ phần hóa) các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

1

Thuế thu từ các DNNN TW, địa phương (bao gồm DNNN đã cổ phần hóa Nhà nước nắm giữ từ 50% vốn Điều lệ trở lên), doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (trừ Xổ số kiến thiết)

DNNN đã CPH hạch toán Chương

1.1

Thuế VAT

100

1.1

Thuế GTGT

39

61

1.2

Thuế TNDN (trừ các DN hạch toán toàn ngành)

100

1.2

Thuế TNDN (trừ các DN hạch toán toàn ngành)

39

61

1.3

Thuế TTĐB h.hoá, d.vụ trong nước

100

1.3

Thuế TTĐB h.hoá, dịch vụ trong nước

39

61

Trong đó: Bia và XSKT

100

1.4

Thuế tài nguyên

50

50

1.4

Thuế tài nguyên

50

50

1.5

Thuế môn bài

100

1.5

Thuế môn bài

100

1.6

Thu khác về thuế

100

1.6

Thu khác về thuế (bao gồm thu phạt về thuế)

100

2

Thuế CTN và Dịch vụ ngoài QD

2

Thuế CTN và Dịch vụ ngoài QD

2.1

Thuế VAT, Thuế TNDN, Thuế TTĐB của các Công ty cổ phân, Công ty TNHH, HTX (trừ DNNN đã cổ phần hoá)

2.1

Thuế GTGT, Thuế TNDN, Thuế TTĐB của các Công ty cổ phân (bao gồm DNNN đã cổ phần hoá Nhà nước nắm giữ dưới 50% vốn Điều lệ), Công ty TNHH, HTX

DNNN đã CPH hạch toán Chương

a

Thu trên địa bàn thành phố

20

80

a

Thu trên địa bàn thành phố

39

16

45

b

Thu trên địa bàn các huyện

100

b

Thu trên địa bàn các huyện

39

61

2.2

Thuế VAT, Thuế TNDN, Thuế TTĐB của Kinh tế cá thể, hộ gia đình

2.2

Thuế GTGT, Thuế TNDN, Thuế TTĐB của Kinh tế cá thể, hộ gia đình

a

Thu trên địa bàn Thành phố

70

30

a

Thu trên địa bàn Thành phố

39

51

10

b

Thu trên địa bàn các huyện

50

50

b

Thu trên địa bàn các huyện

39

41

20

2.3

Thuế môn bài (trừ môn bài cá nhân, hộ KD)

100

2.3

Thuế môn bài

T.đó: Môn bài cá nhân, hộ KD

a

Thu từ DN, Cty, HTX

100

a

Thu trên địa bàn phường

70

30

b

Thu từ cá nhân SX, KD hàng hóa, dịch vụ

100

b

Thu trên địa bàn các xã, thị trấn

100

2.4

Thuế Tài nguyên

50

50

2.4

Thuế Tài nguyên

50

50

2.5

Thu khác về thuế CTN và dịch vụ ngoài QD

100

2.5

Thu khác về thuế CTN và dịch vụ ngoài QD (bao gồm thu phạt về thuế)

100

3

Lệ phí trước bạ

3

Lệ phí trước bạ

3.1

Lệ phí trước bạ nhà, đất

3.1

Lệ phí trước bạ nhà, đất

30

70

a

Thu trên địa bàn phường

80

20

3.2

Lệ phí trước bạ khác

100

b

Thu trên địa bàn các xã, thị trấn

20

80

3.2

Lệ phí trước bạ khác

100

4

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

4

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

5

Thuế nhà đất

5

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

70

30

5.1

Thuế nhà đất trên địa bàn Phường

80

20

6

Thuế nhà đất

30

70

5.2

Thuế nhà đất trên địa bàn các xã, thị trấn

100

6

Thuế chuyển quyền SD đất (nếu có)

7

Thuế chuyển quyền SD đất (nếu có)

100

6.1

Thu trên địa bàn Phường

80

20

6.2

Thu trên địa bàn các xã, thị trấn

100

7

Thu tiền sử dụng đất

8

Thu tiền sử dụng đất

7.1

Cấp đất ở cho hộ dân cư

8.1

Cấp đất cho tổ chức, cá nhân (Hạch toán theo Chương đối tượng nộp)

100

a

Trên địa bàn thành phố

100

b

Các huyện

70

30

7.2

Thu đấu giá quyền sử dụng đất để huy động vốn ĐTXD cơ sở hạ tầng

8.2

Thu đấu giá quyền sử dụng đất

a

Tỉnh lập dự án

90

10

a

Dự án tỉnh quản lý (Hạch toán Chương 560)

100

b

Huyện, thành phố (kể cả xã, phường, thị trân) lập dự án

100

b

Dự án huyện, thành phố quản lý (hạch toán Chương 760)

100

8

Tiền thuê đất

100

9

Tiền thuê đất

100

9

Thuế thu nhập cá nhân

50

50

10

Thuế thu nhập cá nhân

39

61

10

Thu hoạt động xổ số kiến thiết

100

11

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

100

11

Thu phí xăng dầu

100

12

Thu phí xăng dầu

39

61

12

Phí BV môi trường đối với nước thải (Trung ương quy định)

50

50

13

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải, chất thải rắn, khai thác khoáng sản

100

13

Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản

50

50

14

Thu phí, lệ phí khác (trừ phí đã qui định tại điểm 12 và 13 nói trên )

14

Thu phí, lệ phí khác (trừ phí đã qui định tại điểm 12 và 13 nói trên )

a

Các đơn vị tỉnh quản lý

100

a

Các đơn vị tỉnh quản lý

100

b

Các đơn vị huyên, thị, TP quản lý

100

b

Các đơn vị huyên, TP quản lý

100

c

Các đơn vị xã, phường, thị trấn quản lý

100

c

Các đơn vị xã, phường, thị trấn quản lý

100

15

Thu sự nghiệp

15

Thu sự nghiệp

a

Các đơn vị tỉnh quản lý

100

a

Các đơn vị tỉnh quản lý

100

b

Các đơn vị huyện, TP quản lý

100

b

Các đơn vị huyện, TP quản lý

100

c

Các đơn vị xã, phường, thị trấn quản lý

100

c

Các đơn vị xã, phường, thị trấn quản lý

100

16

Thu tiền bán nhà, thuê nhà, thanh lý tài sản thuộc sở hữu nhà nước

16

Thu tiền bán nhà, thuê nhà, thanh lý tài sản thuộc sở hữu nhà nước

a

Do cấp tỉnh quản lý

100

a

Do cấp tỉnh quản lý

100

b

Do cấp huyện, thành phố quản lý

100

b

Do cấp huyện, thành phố quản lý

100

c

Do cấp xã, phường, thị trấn quản lý

100

c

Do cấp xã, phường, thị trấn quản lý

100

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản

100

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản

100

18

Thu khác ngân sách

18

Thu khác ngân sách

18.1

Thu phạt, tịch thu (trừ phạt tịch thu về thuế)

18

Thu phạt, tịch thu (trừ thu phạt về thuế)

a

Do cấp tỉnh quản lý thu

100

a

Do cấp tỉnh, Trung ương quản lý thu

100

b

Do cấp huyện, thành phố quản lý thu

100

b

Do cấp huyện, thành phố quản lý thu

100

c

Do cấp xã, phường, thị trấn quản lý thu

100

c

Do cấp xã, phường, thị trấn quản lý thu

100

18.2

Thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn GT

100

18

Thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn GT

100

18.3

Thu đóng góp

18

Thu đóng góp

a

Cấp tỉnh thu

100

a

Cấp tỉnh thu

100

b

Cấp huyện, thành phố thu

100

b

Cấp huyện, thành phố thu

100

c

Cấp xã, phường, thị trấn

100

c

Cấp xã, phường, thị trấn

100

19

Các khoản thu khác

19

Các khoản thu khác

a

Cấp tỉnh thu

100

a

Cấp tỉnh thu

100

b

Cấp huyện, thành phố thu

100

b

Cấp huyện, thành phố thu

100

c

Cấp xã, phường, thị trấn

100

c

Cấp xã, phường, thị trấn

100



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu19/2010/NQ-HĐND
Ngày ban hành13/12/2010
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực13/12/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Quảng Ngãi / Phạm Minh Toản
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuPhân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương áp dụng từ năm 2011 và những năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách do Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa X, kỳ họp thứ 25 ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.