Quay lại

Nghị quyết 181/NQ-HĐND năm 2018 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2019 do tỉnh Hưng Yên ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: 181/NQ-HĐND

Hưng Yên, ngày 12 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2019

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23/3/2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Quyết định số 1629/QĐ-TTg ngày 23/11/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 24/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Căn cứ Thông tư số 54/2018/TT-BTC ngày 08/6/2018 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2019 và kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2019 - 2021;

Căn cứ Quyết định số 2231/QĐ-BTC ngày 23/11/2018 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2019;

Xét Báo cáo số 255/BC-UBND ngày 29/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận và biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

CHỦ TỊCH Đỗ Xuân Tuyên

Biểu mẫu số 30

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 181/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

Ước thực hiện năm 2018

Dự toán năm 2019

So sánh (3)

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4

5

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách

7.115.835

8.740.870

7.300.322

- 1.440.548

84

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

6.016.509

6.016.509

6.610.998

594.489

110

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.099.326

1.099.326

689.324

- 410.002

63

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

-

-

-

-

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.099.326

1.099.326

689.324

- 410.002

63

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

-

-

4

Thu kết dư

-

206.600

-

- 206.600

-

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

1.418.435

-

- 1.418.435

-

II

Chi ngân sách

7.165.835

6.260.973

7.107.372

- 58.463

99

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

4.370.519

3.465.657

3.883.959

- 486.560

89

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.795.316

2.795.316

3.223.413

428.097

115

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

2.617.656

2.617.656

3.124.713

507.057

119

-

Chi bổ sung có mục tiêu

177.660

177.660

98.700

- 78.960

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

-

-

-

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

- 50.000

2.479.897

192.950

242.950

- 386

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

-

I

Nguồn thu ngân sách

4.638.018

6.625.918

5.287.458

- 1.338.460

- 25

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.842.702

2.629.185

2.064.045

- 565.140

- 27

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.795.316

2.795.316

3.223.413

428.097

13

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.617.656

2.617.656

3.124.713

507.057

16

-

Thu bổ sung có mục tiêu

177.660

177.660

98.700

- 78.960

- 80

3

Thu kết dư

-

646.390

-

- 646.390

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

-

555.027

-

- 555.027

II

Chi ngân sách

4.638.018

5.664.199

5.287.458

649.440

114

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện

4.031.783

5.057.964

4.709.603

677.820

117

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

606.235

606.235

577.855

- 28.380

95

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

506.075

506.075

562.855

56.780

111

-

Chi bổ sung có mục tiêu

100.160

100.160

15.000

- 85.160

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

-

-

-

Biểu mẫu số 32

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 181/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị (1)

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I- Thu nội địa (2)

Bao gồm

II- Thu từ dầu thô (3)

III- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu (3)

1. Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

2. Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

3. Thu từ khu vực DN có vốn ĐTNN

4. Xổ số kiến thiết

5. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

6. Thuế thu nhập cá nhân

7. Thu tiền sử dụng đất

8. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

9. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

10. Thuế bảo vệ môi trường

11. Lệ phí trước bạ

12. Phí, lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14. Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích

15. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

A

B

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ (2)

12.865.000

9.565.000

190.000

32.000

2.050.000

13.000

3.630.000

830.000

1.515.000

26.000

226.000

480.000

330.000

70.000

130.000

30.000

13.000

3.300.000

1

Tỉnh thu

9.789.000

6.489.000

190.000

30.700

2.050.000

13.000

2.971.000

715.000

479.500

10.000

16.800

13.000

3.300.000

2

Thành phố Hưng Yên

484.300

484.300

800

100.000

21.200

200.000

3.000

24.000

47.000

32.200

54.300

1.800

3

Huyện Tiên Lữ

316.900

316.900

35.000

3.500

250.000

500

1.800

18.000

2.400

3.700

2.000

4

Huyện Phù Cừ

156.900

156.900

30.000

2.800

100.000

1.100

2.000

14.500

1.500

3.200

1.800

5

Huyện Ân Thi

114.400

114.400

34.000

2.000

50.000

800

2.000

19.000

1.800

3.000

1.800

6

Huyện Kim Động

131.900

131.900

40.000

5.000

50.000

1.600

5.500

22.000

3.100

3.400

1.300

7

Huyện Khoái Châu

234.400

234.400

50.000

10.000

105.000

1.900

4.500

40.000

4.000

8.800

10.200

8

Huyện Yên Mỹ

327.200

327.200

80.000

9.000

120.000

5.000

51.200

45.000

3.900

10.800

2.300

9

Huyện Mỹ Hào

469.800

469.800

500

105.000

12.000

250.000

3.500

43.000

41.000

4.000

9.500

1.300

10

Huyện Văn Lâm

400.500

400.500

100.000

13.500

150.000

3.500

72.000

500

43.500

4.500

11.500

1.500

11

Huyện Văn Giang

439.700

439.700

85.000

36.000

240.000

5.100

20.000

40.000

2.600

5.000

6.000

Biểu mẫu số 33

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 181/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

TỔNG CHI NSĐP

9.171.417

3.883.959

5.287.458

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

8.482.093

3.194.635

5.287.458

I

Chi đầu tư phát triển

1.968.650

825.000

1.143.650

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.950.450

806.800

1.143.650

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

-

-

Chi khoa học và công nghệ

-

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.410.000

377.000

1.033.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

13.000

13.000

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

18.200

18.200

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

II

Chi thường xuyên

6.209.628

2.189.143

4.020.485

Trong đó:

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.270.187

459.063

1.811.124

2

Chi khoa học và công nghệ

30.101

30.101

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

7.050

7.050

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

182.320

81.000

101.320

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

52.003

30.000

22.003

VII

Nhiệm vụ chi của các năm trước

61.442

61.442

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

689.324

689.324

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

172.700

172.700

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

172.700

172.700

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

516.624

516.624

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

161.292

161.292

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

256.332

256.332

Vốn trái phiếu Chính phủ

80.000

80.000

Vốn ngoài nước

19.000

19.000

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

(1) Năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách, dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách địa phương được xác định bằng định mức phân bổ chi đầu tư phát triển do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định cộng với (+) số bội chi ngân sách địa phương (nếu có) hoặc trừ đi (-) số bội thu ngân sách địa phương và chi trả nợ lãi (nếu có).

(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.

Biểu mẫu số 34

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 181/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN 2019

A

TỔNG CHI NGÂN SÁCH

3.883.959

I

Chi đầu tư phát triển

1.367.752

1

Từ nguồn XDCB tập trung

435.000

2

Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

377.000

- Trích lập Quỹ phát triển đất

18.200

Kinh phí đo đạc, chỉnh lý lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai; lập hồ sơ địa chính; cấp và cấp đổi GCN quyền sử dụng đất, xây dựng CSDL và tích hợp CSDL địa chính (4 huyện không có dự án VLAP: Ân Thi, Mỹ Hào, Văn Lâm, Văn Giang)

10.000

- Dự án KĐH Phố Hiến

180.000

- Kinh phí các công trình XDCB khác (1)

168.800

3

Trung ương bổ sung các công trình, dự án quan trọng

407.852

3.1

Vốn ngoài nước

161.292

3.2

Vốn trong nước

166.560

3.3

Trái phiếu chính phủ

80.000

4

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

134.900

5

Chi từ nguồn bội chi NSĐP

6

Từ nguồn thu xổ số kiến thiết

13.000

II

Chi thường xuyên

2.278.915

1

Quốc phòng

138.610

2

An ninh

54.812

3

Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

459.063

3.1

Sự nghiệp giáo dục

354.397

3.2

Sự nghiệp đào tạo

104.666

4

Sự nghiệp khoa học và công nghệ

30.101

5

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

387.079

6

Sự nghiệp văn hoá - thể dục - thể thao

66.085

7

Sự nghiệp phát thanh - truyền hình

31.527

8

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

125.356

9

Sự nghiệp bảo vệ môi trường

40.578

10

Sự nghiệp kinh tế

417.654

10.1

Sự nghiệp giao thông

95.558

10.2

Sự nghiệp nông nghiệp, thủy lợi, phòng chống thiên tai

263.549

Trong đó: Hỗ trợ giá dịch vụ thủy lợi

150.000

10.3

Sự nghiệp thị chính

10.4

Lĩnh vực Công nghiệp - Thương mại

15.820

10.5

Lĩnh vực Du lịch

3.906

10.6

Lĩnh vực Tài nguyên

14.261

10.7

Dự án, kinh tế mới, kinh tế khác

24.560

11

Quản lý hành chính nhà nước, đảng, tổ chức chính trị XH

478.565

11.1

Quản lý nhà nước, HĐND

279.745

11.2

Đảng

154.711

11.3

Tổ chức chính trị - xã hội

44.109

12

Hỗ trợ hội, đoàn thể

24.485

13

Chi khác ngân sách

25.000

14

Mục tiêu huyện, xã

III

Chi trả lãi vay do chính quyền địa phương vay (Từ nguồn thu tiền sử dụng đất) (2)

7.050

IV

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi của các năm trước giãn sang năm 2019

61.442

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Dự phòng ngân sách

81.000

VI

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

37.800

VII

Chi bổ sung có mục tiêu các dự án (Vốn nước ngoài)

19.000

VIII

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

30.000

B

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Trong đó: Bội thu từ tiền sử dụng đất là 97.950 triệu đồng)

192.950

D

CHI TRẢ NỢ GỐC (TỪ NGUỒN BỘI THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (3), BỘI THU NSNN, TIẾT KIỆM CHI, KẾT DƯ ...)

197.950

E

CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.223.413

1

Bổ sung cân đối

3.124.713

2

Bổ sung mục tiêu

98.700

Biểu mẫu số 35

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 181/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (1)

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi bổ sung có mục tiêu các dự án (vốn ngoài nước)

Chi chương trình MTQG

Chi các nhiệm vụ năm trước

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG SỐ

3.883.959

1.232.852

2.278.915

7.050

1.000

81.000

30.000

19.000

172.700

134.900

37.800

61.442

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

2.281.065

2.278.915

1

Sở Giao thông Vận tải

114.638

114.638

1.1

Cơ quan Sở Giao thông Vận tải

10.988

10.988

1.2

Thanh tra giao thông

4.713

4.713

1.3

Ban ATGT

3.379

3.379

1.4

Sự nghiệp giao thông

93.358

93.358

- Đường bộ

86.612

86.612

- Đường sông

4.946

4.946

- Chi hoạt động Trạm KTTT xe lưu động

1.800

1.800

1.5

BQL bến xe, bến thủy

2.000

2.000

1.6

TT đăng kiểm xe cơ giới HY

200

200

2

Sở Nông nghiệp và PTNT

125.624

125.624

2.1

Cơ quan Sở Nông nghiệp và PTNT

12.075

12.075

2.2

Các đơn vị trực thuộc

99.549

99.549

2.2.1

Chi cục Thú y

35.897

35.897

2.2.2

Chi cục Bảo vệ thực vật

10.165

10.165

2.2.3

Chi cục Kiểm lâm

2.060

2.060

2.2.4

TT Khuyến nông

10.620

10.620

2.2.5

Chi cục QL đê điều và PCLB

8.555

8.555

2.2.6

Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT

1.913

1.913

2.2.7

Chi cục thủy lợi

1.447

1.447

2.2.8

Chi cục phát triển nông thôn

13.681

13.681

2.2.9

Văn phòng Điều phối NTN

2.766

2.766

2.2.10

Chi cục QLCL nông lâm sản và thủy sản

8.498

8.498

2.2.11

Chi cục thủy sản

3.947

3.947

2.3

Các Đề án do Sở NN&PTNT thực hiện

14.000

14.000

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

376.496

376.496

3.1

Cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo

24.110

24.110

3.2

Các đơn vị trực thuộc

352.386

352.386

3.2.1

Trường THPT Văn Lâm

12.471

12.471

3.2.2

Trường THPT Trưng Vương

11.037

11.037

3.2.3

Trường THPT Mỹ Hào

12.438

12.438

3.2.4

Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật

10.231

10.231

3.2.5

Trường THPT Yên Mỹ

11.678

11.678

3.2.6

Trường THPT Triệu Quang Phục

8.807

8.807

3.2.7

Trường THPT Minh Châu

8.616

8.616

3.2.8

Trường THPT Văn Giang

13.142

13.142

3.2.9

Trường THPT Dương Quảng Hàm

8.971

8.971

3.2.10

Trường THPT Khoái Châu

12.353

12.353

3.2.11

Trường THPT Nam Khoái Châu

11.011

11.011

3.2.12

Trường THPT Trần Quang Khải

9.604

9.604

3.2.13

Trường THPT Nguyễn Siêu

9.971

9.971

3.2.14

Trường THPT Kim Động

11.160

11.160

3.2.15

Trường THPT Đức Hợp

9.076

9.076

3.2.16

Trường THPT Nghĩa Dân

7.412

7.412

3.2.17

Trường THPT Ân Thi

12.679

12.679

3.2.18

Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn

9.438

9.438

3.2.19

Trường THPT Phạm Ngũ Lão

8.204

8.204

3.2.20

Trường THPT Phù Cừ

12.741

12.741

3.2.21

Trường THPT Nam Phù Cừ

8.229

8.229

3.2.22

Trường THPT Tiên Lữ

12.571

12.571

3.2.23

Trường THPT Trần Hưng Đạo

8.522

8.522

3.2.24

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

8.313

8.313

3.2.25

Trường THPT TP Hưng Yên

12.390

12.390

3.2.26

Trường THPT Chuyên HY

24.677

24.677

3.2.27

Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh

3.375

3.375

3.2.28

Trung tâm giáo dục thường xuyên Phố Nối

4.093

4.093

3.2.29

Trường Cao đẳng sư phạm

19.676

19.676

3.2.30

Đề án "Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2008-2020"

30.000

30.000

3.2.31

Đề án "Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hỗ trợ các hoạt động dạy - học, nghiên cứu khoa học góp phần nâng cao chất lượng GD&ĐT giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025"

9.500

9.500

4

Trường CĐ KTKT Tô Hiệu

23.953

23.953

5

Trường Cao đẳng y tế

8.245

8.245

6

Sở Y tế

374.046

374.046

6.1

Cơ quan Sở Y tế

17.922

17.922

6.2

Các đơn vị trực thuộc

356.124

356.124

6.2.1

Bệnh viện đa khoa tỉnh Hưng Yên

1.537

1.537

6.2.2

Bệnh viện đa khoa Phố Nối

6.902

6.902

6.2.3

Bệnh viện Sản - Nhi

4.000

4.000

6.2.4

Bệnh viện Mắt

5.869

5.869

6.2.5

Bệnh viện tâm thần kinh

9.446

9.446

6.2.6

Bệnh viện Phổi

7.968

7.968

6.2.7

Bệnh viện Y dược cổ truyền

13.996

13.996

6.2.8

Bệnh viện Bệnh nhiệt đới

16.201

16.201

6.2.9

Trung tâm Truyền thông Giáo dục Sức khoẻ

2.210

2.210

6.2.10

Trung tâm Giám định Y khoa

1.519

1.519

6.2.11

Trung tâm Y tế Dự phòng

17.929

17.929

6.2.12

TT KN dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm

3.406

3.406

6.2.13

TT Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

5.711

5.711

6.2.14

Trung tâm pháp y

3.279

3.279

6.2.15

Chi cục dân số KHHGĐ

17.508

17.508

Văn phòng Chi cục

4.186

4.186

Trung tâm DSKHHGĐ 10 huyện, thành phố

13.322

13.322

6.2.16

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

4.575

4.575

6.2.17

Trung tâm y tế TP Hưng Yên

14.382

14.382

6.2.18

Trung tâm y tế huyện Tiên Lữ

16.624

16.624

6.2.19

Trung tâm y tế huyện Phù Cừ

15.585

15.585

6.2.20

Trung tâm y tế huyện Ân Thi

21.209

21.209

6.2.21

Trung tâm y tế huyện Kim Động

17.801

17.801

6.2.22

Trung tâm y tế huyện Khoái Châu

26.851

26.851

6.2.23

Trung tâm y tế huyện Mỹ Hào

12.825

12.825

6.2.24

Trung tâm y tế huyện Yên Mỹ

16.203

16.203

6.2.25

Trung tâm y tế huyện Văn Lâm

16.081

16.081

6.2.26

Trung tâm y tế huyện Văn Giang

14.007

14.007

6.2.27

Hoạt động thi đua, khen thưởng ngành Y tế

1.000

1.000

6.2.28

Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo (Trong đó, KP hoạt động của quỹ 200trđ)

2.500

2.500

6.2.29

Mua sắm vật tư, hóa chất, tài sản, TTB y tế …

50.000

50.000

6.2.30

Kinh phí triển khai lập hồ sơ khám, quản lý sức khỏe toàn dân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

9.000

9.000

7

Sở Khoa học và Công nghệ

37.584

37.584

7.1

Cơ quan Sở Khoa học và Công nghệ

4.803

4.803

7.2

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2.680

2.680

7.3

Trung tâm kỹ thuật TC đo lường chất lượng.

1.948

1.948

7.4

Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ

2.034

2.034

7.5

Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ

1.604

1.604

7.6

Sự nghiệp khoa học và công nghệ

24.515

24.515

8

Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

83.946

83.946

8.1

Cơ quan Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

8.789

8.789

8.2

Các đơn vị trực thuộc

55.157

55.157

8.2.1

Nhà hát chèo

11.700

11.700

8.2.2

Trung tâm Văn hoá tỉnh

3.740

3.740

8.2.3

Thư viện tỉnh

3.594

3.594

8.2.4

Bảo tàng tỉnh

4.151

4.151

8.2.5

TT phát hành phim và chiếu bóng

2.862

2.862

8.2.6

Ban quản lý di tích tỉnh

2.489

2.489

8.2.7

Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du lịch

3.056

3.056

8.2.8

Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch

6.016

6.016

8.2.9

TT Huấn luyện và thi đấu TDTT

17.549

17.549

8.3

Tôn tạo, tu bổ và chống xuống cấp di tích cấp Quốc gia theo Đề án UBND tỉnh phê duyệt

9.000

9.000

8.4

Sự nghiệp Thể dục thể thao (Trong đó, chi hỗ trợ cho Liên đoàn Bóng bàn 100trđ, Liên đoàn Cầu lông 100trđ, Liên đoàn Quần vợt 100trđ)

11.000

11.000

9

Đài Phát thanh & Truyền hình

31.527

31.527

10

Sở Tài nguyên - Môi trường

64.407

64.407

10.1

Cơ quan Sở Tài nguyên - Môi trường

5.450

5.450

10.2

Các đơn vị trực thuộc

15.473

15.473

10.2.1

Trung tâm Công nghệ thông tin

855

855

10.2.2

Văn phòng đăng ký đất đai

7.900

7.900

10.2.3

Quỹ bảo vệ môi trường

2.600

2.600

10.2.4

Chi cục bảo vệ môi trường

1.606

1.606

10.2.5

Chi cục quản lý đất đai

2.512

2.512

10.3

SN tài nguyên

5.506

5.506

10.4

Lĩnh vực Bảo vệ môi trường

37.978

37.978

11

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

142.328

142.328

11.1

Cơ quan Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

13.522

13.522

11.2

Chi Sự nghiệp (Sở LĐTBXH)

45.440

45.440

11.3

Các đơn vị trực thuộc

83.366

83.366

11.3.1

Trung tâm Bảo trợ xã hội và công tác xã hội

8.033

8.033

11.3.2

TT điều dưỡng, chăm sóc Người có công

3.853

3.853

11.3.3

Trung tâm Dịch vụ việc làm

3.546

3.546

11.3.4

Cơ sở Điều trị Nghiện ma túy

10.348

10.348

11.3.5

Trường PHCN và dạy nghề cho NKT Tiên Lữ

11.373

11.373

11.3.6

Trường PHCN và dạy nghề cho NKT Khoái Châu

12.820

12.820

11.3.7

Trung tâm điều dưỡng tâm thần kinh

29.943

29.943

11.3.8

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

3.450

3.450

12

Văn phòng HĐND tỉnh

19.939

19.939

13

Văn phòng UBND tỉnh

38.091

38.091

13.1

Cơ quan Văn phòng UBND tỉnh

33.787

33.787

13.2

Trung tâm Tin học - Công báo

3.004

3.004

13.3

Trung tâm Hội nghị tỉnh

1.300

1.300

14

Sở công thương

25.759

25.759

14.1

Cơ quan Sở Công thương

24.727

24.727

14.2

TT khuyến công và xúc tiến thương mại

1.032

1.032

15

Thanh tra tỉnh

8.574

8.574

16

Sở Xây dựng

7.130

7.130

16.1

Cơ quan Sở Xây dựng

5.656

5.656

16.2

Thanh tra Xây dựng

1.474

1.474

17

Sở Kế hoạch & Đầu tư

10.473

10.473

17.1

Cơ quan Sở Kế hoạch & Đầu tư

7.050

7.050

17.2

TT Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp

3.423

3.423

18

Sở Tư pháp

19.299

19.299

18.1

Cơ quan Sở Tư pháp

15.570

15.570

18.2

Trung tâm trợ giúp pháp lý

3.729

3.729

19

Sở Tài chính

19.337

19.337

20

Sở Nội vụ

25.462

25.462

20.1

Cơ quan Sở Nội vụ

13.090

13.090

20.2

Ban thi đua khen thưởng

2.284

2.284

20.3

Ban Tôn giáo

1.774

1.774

20.4

Chi cục Văn thư Lưu trữ

1.251

1.251

20.5

TT Lưu trữ lịch sử

1.063

1.063

20.6

Kinh phí khen thưởng tỉnh (Ban Thi đua Khen thưởng - Sở Nội vụ)

6.000

6.000

21

BQL các khu công nghiệp

3.643

3.643

22

BQL Khu Đại học Phố Hiến

2.401

2.401

23

Sở Thông tin và Truyền thông

16.529

16.529

23.1

Cơ quan Sở Thông tin và Truyền thông

12.179

12.179

23.2

TT Công nghệ thông tin và Truyền thông

4.350

4.350

24

Quỹ phát triển đất HY

1.045

1.045

25

Tỉnh ủy

177.793

177.793

25.1

Kinh phí Đảng

154.711

154.711

25.2

Trường Chính trị Nguyễn Văn Linh

17.627

17.627

25.3

Viện điều dưỡng cán bộ

5.455

5.455

26

Ủy ban Mặt trận tổ quốc

9.221

9.221

27

Ban đại diện người cao tuổi

938

938

28

Hội Nông dân tỉnh

10.801

10.801

29

Tỉnh đoàn thanh niên

11.583

11.583

29.1

Cơ quan Tỉnh đoàn

8.583

8.583

29.2

Nhà thiếu nhi

3.000

3.000

30

Hội Phụ nữ

9.722

9.722

31

Hội Cựu chiến binh

3.162

3.162

32

Hội Văn học - Nghệ thuật

2.747

2.747

33

Hội Chữ thập đỏ

4.479

4.479

34

Hội Đông y

1.654

1.654

35

Hội Nhà báo

2.312

2.312

36

Hội Người mù

1.261

1.261

37

Liên minh Hợp tác xã

2.866

2.866

38

Liên Hiệp các Hội KH&KT

1.448

1.448

39

Hội Cựu Thanh niên xung phong

300

300

40

Hội Luật gia

400

400

41

Hội khuyến học

300

300

42

Hội Nạn nhân chất độc da cam

300

300

43

Hiệp Hội doanh nghiệp

450

450

44

Hỗ trợ các Hội, đơn vị khác

5.030

5.030

45

Chi quốc phòng

162.800

162.800

45.1

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

65.110

65.110

45.2

Huấn luyện và xây dựng lực lượng Dự bị động viên

22.600

22.600

45.3

Huấn luyện và xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ

50.900

50.900

45.4

Trường Quân sự tỉnh

24.190

24.190

46

Chi an ninh (Công an tỉnh)

54.812

54.812

47

Chi thường xuyên khác

234.060

234.060

47.1

Mua thẻ BHYT học sinh, sinh viên

500

500

47.2

Bù thuỷ lợi phí

150.000

150.000

47.3

Kinh phí bảo vệ đất trồng lúa

12.000

12.000

47.4

Chi sự nghiệp kinh tế khác, các quy hoạch ngành, lĩnh vực:

12.560

12.560

47.5

Bồi dưỡng thường xuyên CB QL, GV các bậc học (Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định, phân bổ cho các đơn vị theo QĐ giao chỉ tiêu đào tạo của UBND tỉnh)

9.000

9.000

47.7

NSNN bảo đảm phần chi thường xuyên còn thiếu để bảo đảm chế độ cho người lao động và hoạt động bình thường của các đơn vị có giường bệnh ngành y tế (giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế thẩm định, phân bổ cho các đơn vị nếu thiếu)

20.000

47.8

Xây dựng nhà vệ sinh các bệnh viện

5.000

47.9

Khác

25.000

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (1)

7.050

7.050

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (1)

1.000

1.000

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

81.000

81.000

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

25.000

25.000

VI

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (2)

96.200

VII

KP THỰC HIỆN CÁC NV CHI NĂM TRƯỚC GIÃN SANG NĂM 2019

61.442

61.442

VIII

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

Ghi chú:

(1) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi trả lãi vay, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.

(2) Ngân sách xã không có nhiệm vụ chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp.

Biểu mẫu số 37

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 181/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

Chi thể dục thể thao

Chi bảo vệ môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Lĩnh vực Nông nghiệp, thuỷ lợi

Lĩnh vực Giao thông

Lĩnh vực Công nghiệp - Thương mại

Lĩnh vực Du lịch

Lĩnh vực Tài nguyên

Chi sự nghiệp kinh tế khác, các quy hoạch ngành, lĩnh vực

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

TỔNG SỐ

2.278.915

459.063

30.101

138.610

54.812

387.079

37.536

31.527

28.549

40.578

417.654

263.549

95.558

15.820

3.906

14.261

24.560

503.050

125.356

25.000

1

Sở Giao thông Vận tải

114.638

0

0

0

0

0

0

0

0

0

95.558

0

95.558

0

0

0

0

19.080

0

0

1.1

Cơ quan Sở Giao thông Vận tải

10.988

0

10.988

1.2

Thanh tra giao thông

4.713

0

4.713

1.3

Ban ATGT

3.379

0

3.379

1.4

Sự nghiệp giao thông

93.358

93.358

93.358

- Đường bộ

86.612

86.612

86.612

- Đường sông

4.946

4.946

4.946

- Chi hoạt động Trạm KTTT xe lưu động

1.800

1.800

1.800

1.5

BQL bến xe, bến thủy

2.000

2.000

2.000

1.6

TT đăng kiểm xe cơ giới HY

200

200

200

2

Sở Nông nghiệp và PTNT

125.624

0

0

0

0

0

0

0

0

0

113.549

113.549

0

0

0

0

0

12.075

0

0

2.1

Cơ quan Sở Nông nghiệp và PTNT

12.075

0

12.075

2.2

Các đơn vị trực thuộc

99.549

0

0

0

0

0

0

0

0

0

99.549

99.549

0

0

0

0

0

0

0

0

2.2.1

Chi cục Thú y

35.897

35.897

35.897

2.2.2

Chi cục Bảo vệ thực vật

10.165

10.165

10.165

2.2.3

Chi cục Kiểm lâm

2.060

2.060

2.060

2.2.4

TT Khuyến nông

10.620

10.620

10.620

2.2.5

Chi cục QL đê điều và PCLB

8.555

8.555

8.555

2.2.6

Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT

1.913

1.913

1.913

2.2.7

Chi cục thủy lợi

1.447

1.447

1.447

2.2.8

Chi cục phát triển nông thôn

13.681

13.681

13.681

2.2.9

Văn phòng Điều phối NTN

2.766

2.766

2.766

2.2.10

Chi cục QLCL nông lâm sản và thủy sản

8.498

8.498

8.498

2.2.11

Chi cục thủy sản

3.947

3.947

3.947

2.3

Các Đề án do Sở NN&PTNT thực hiện

14.000

14.000

14.000

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

376.496

365.073

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11.423

0

0

3.1

Cơ quan Sở Giáo dục và Đào tạo

24.110

12.687

0

11.423

3.2

Các đơn vị trực thuộc

352.386

352.386

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.2.1

Trường THPT Văn Lâm

12.471

12.471

0

3.2.2

Trường THPT Trưng Vương

11.037

11.037

0

3.2.3

Trường THPT Mỹ Hào

12.438

12.438

0

3.2.4

Trường THPT Nguyễn Thiện Thuật

10.231

10.231

0

3.2.5

Trường THPT Yên Mỹ

11.678

11.678

0

3.2.6

Trường THPT Triệu Quang Phục

8.807

8.807

0

3.2.7

Trường THPT Minh Châu

8.616

8.616

0

3.2.8

Trường THPT Văn Giang

13.142

13.142

0

3.2.9

Trường THPT Dương Quảng Hàm

8.971

8.971

0

3.2.10

Trường THPT Khoái Châu

12.353

12.353

0

3.2.11

Trường THPT Nam Khoái Châu

11.011

11.011

0

3.2.12

Trường THPT Trần Quang Khải

9.604

9.604

0

3.2.13

Trường THPT Nguyễn Siêu

9.971

9.971

0

3.2.14

Trường THPT Kim Động

11.160

11.160

0

3.2.15

Trường THPT Đức Hợp

9.076

9.076

0

3.2.16

Trường THPT Nghĩa Dân

7.412

7.412

0

3.2.17

Trường THPT Ân Thi

12.679

12.679

0

3.2.18

Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn

9.438

9.438

0

3.2.19

Trường THPT Phạm Ngũ Lão

8.204

8.204

0

3.2.20

Trường THPT Phù Cừ

12.741

12.741

0

3.2.21

Trường THPT Nam Phù Cừ

8.229

8.229

0

3.2.22

Trường THPT Tiên Lữ

12.571

12.571

0

3.2.23

Trường THPT Trần Hưng Đạo

8.522

8.522

0

3.2.24

Trường THPT Hoàng Hoa Thám

8.313

8.313

0

3.2.25

Trường THPT TP Hưng Yên

12.390

12.390

0

3.2.26

Trường THPT Chuyên HY

24.677

24.677

0

3.2.27

Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh

3.375

3.375

0

3.2.28

Trung tâm giáo dục thường xuyên Phố Nối

4.093

4.093

0

3.2.29

Trường Cao đẳng sư phạm

19.676

19.676

0

3.2.30

Đề án "Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2008-2020"

30.000

30.000

0

3.2.31

Đề án "Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và hỗ trợ các hoạt động dạy - học, nghiên cứu khoa học góp phần nâng cao chất lượng GD&ĐT giai đoạn 2016-2020, định hướng đến năm 2025"

9.500

9.500

0

4

Trường CĐ KTKT Tô Hiệu

23.953

23.953

0

5

Trường Cao đẳng y tế

8.245

8.245

0

6

Sở Y tế

374.046

0

0

0

0

356.124

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

17.922

0

0

6.1

Cơ quan Sở Y tế

17.922

0

17.922

6.2

Các đơn vị trực thuộc

356.124

0

0

0

0

356.124

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6.2.1

Bệnh viện đa khoa tỉnh Hưng Yên

1.537

1.537

0

6.2.2

Bệnh viện đa khoa Phố Nối

6.902

6.902

0

6.2.3

Bệnh viện Sản - Nhi

4.000

4.000

0

6.2.4

Bệnh viện Mắt

5.869

5.869

0

6.2.5

Bệnh viện tâm thần kinh

9.446

9.446

0

6.2.6

Bệnh viện Phổi

7.968

7.968

0

6.2.7

Bệnh viện Y dược cổ truyền

13.996

13.996

0

6.2.8

Bệnh viện Bệnh nhiệt đới

16.201

16.201

0

6.2.9

Trung tâm Truyền thông Giáo dục Sức khoẻ

2.210

2.210

0

6.2.10

Trung tâm Giám định Y khoa

1.519

1.519

0

6.2.11

Trung tâm Y tế Dự phòng

17.929

17.929

0

6.2.12

TT KN dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm

3.406

3.406

0

6.2.13

TT Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

5.711

5.711

0

6.2.14

Trung tâm pháp y

3.279

3.279

0

6.2.15

Chi cục dân số KHHGĐ

17.508

17.508

0

Văn phòng Chi cục

4.186

4.186

0

Trung tâm DSKHHGĐ 10 huyện, thành phố

13.322

13.322

0

6.2.16

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

4.575

4.575

0

6.2.17

Trung tâm y tế TP Hưng Yên

14.382

14.382

0

6.2.18

Trung tâm y tế huyện Tiên Lữ

16.624

16.624

0

6.2.19

Trung tâm y tế huyện Phù Cừ

15.585

15.585

0

6.2.20

Trung tâm y tế huyện Ân Thi

21.209

21.209

0

6.2.21

Trung tâm y tế huyện Kim Động

17.801

17.801

0

6.2.22

Trung tâm y tế huyện Khoái Châu

26.851

26.851

0

6.2.23

Trung tâm y tế huyện Mỹ Hào

12.825

12.825

0

6.2.24

Trung tâm y tế huyện Yên Mỹ

16.203

16.203

0

6.2.25

Trung tâm y tế huyện Văn Lâm

16.081

16.081

0

6.2.26

Trung tâm y tế huyện Văn Giang

14.007

14.007

0

6.2.27

Hoạt động thi đua, khen thưởng ngành Y tế

1.000

1.000

0

6.2.28

Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo (Trong đó, KP hoạt động của quỹ 200trđ)

2.500

2.500

0

6.2.29

Mua sắm vật tư, hóa chất, tài sản, TTB y tế …

50.000

50.000

0

6.2.30

Kinh phí triển khai lập hồ sơ khám, quản lý sức khỏe toàn dân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

9.000

9.000

0

7

Sở Khoa học và Công nghệ

37.584

0

30.101

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7.483

0

0

7.1

Cơ quan Sở Khoa học và Công nghệ

4.803

0

4.803

7.2

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2.680

0

2.680

7.3

Trung tâm kỹ thuật TC đo lường chất lượng.

1.948

1.948

0

7.4

Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ

2.034

2.034

0

7.5

Trung tâm Thông tin và Thống kê Khoa học và Công nghệ

1.604

1.604

0

7.6

Sự nghiệp khoa học và công nghệ

24.515

24.515

0

8

Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

83.946

6.016

0

0

0

0

37.536

0

28.549

0

3.906

0

0

0

3.906

0

0

7.939

0

0

8.1

Cơ quan Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch

8.789

850

850

7.939

8.2

Các đơn vị trực thuộc

55.157

6.016

0

0

0

0

28.536

0

17.549

0

3.056

0

0

0

3.056

0

0

0

0

0

8.2.1

Nhà hát chèo

11.700

11.700

0

8.2.2

Trung tâm Văn hoá tỉnh

3.740

3.740

0

8.2.3

Thư viện tỉnh

3.594

3.594

0

8.2.4

Bảo tàng tỉnh

4.151

4.151

0

8.2.5

TT phát hành phim và chiếu bóng

2.862

2.862

0

8.2.6

Ban quản lý di tích tỉnh

2.489

2.489

0

8.2.7

Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du lịch

3.056

3.056

3.056

8.2.8

Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch

6.016

6.016

0

8.2.9

TT Huấn luyện và thi đấu TDTT

17.549

17.549

0

8.3

Tôn tạo, tu bổ và chống xuống cấp di tích cấp Quốc gia theo Đề án UBND tỉnh phê duyệt

9.000

9.000

0

8.4

Sự nghiệp Thể dục thể thao (Trong đó, chi hỗ trợ cho Liên đoàn Bóng bàn 100trđ, Liên đoàn Cầu lông 100trđ, Liên đoàn Quần vợt 100trđ)

11.000

11.000

0

9

Đài phát thanh & truyền hình

31.527

31.527

0

10

Sở Tài nguyên - Môi trường

64.407

0

0

0

0

0

0

0

0

40.578

14.261

0

0

0

0

14.261

0

9.568

0

0

10.1

Cơ quan Sở Tài nguyên - Môi trường

5.450

0

5.450

10.2

Các đơn vị trực thuộc

15.473

0

0

0

0

0

0

0

0

2.600

8.755

0

0

0

0

8.755

0

4.118

0

0

10.2.1

Trung tâm Công nghệ thông tin

855

855

855

10.2.2

Văn phòng đăng ký đất đai

7.900

7.900

7.900

10.2.3

Quỹ bảo vệ môi trường

2.600

2.600

0

10.2.4

Chi cục bảo vệ môi trường

1.606

0

1.606

10.2.5

Chi cục quản lý đất đai

2.512

0

2.512

10.3

SN tài nguyên

5.506

5.506

5.506

10.4

Lĩnh vực Bảo vệ môi trường

37.978

37.978

0

11

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

142.328

1.500

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

15.472

125.356

0

11.1

Cơ quan Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

13.522

1.500

0

12.022

11.2

Chi Sự nghiệp (Sở LĐTBXH)

45.440

0

45.440

11.3

Các đơn vị trực thuộc

83.366

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.450

79.916

0

11.3.1

Trung tâm Bảo trợ xã hội và công tác xã hội

8.033

0

8.033

11.3.2

TT điều dưỡng, chăm sóc Người có công

3.853

0

3.853

11.3.3

Trung tâm Dịch vụ việc làm

3.546

0

3.546

11.3.4

Cơ sở Điều trị Nghiện ma túy

10.348

0

10.348

11.3.5

Trường PHCN và dạy nghề cho NKT Tiên Lữ

11.373

0

11.373

11.3.6

Trường PHCN và dạy nghề cho NKT Khoái Châu

12.820

0

12.820

11.3.7

Trung tâm điều dưỡng tâm thần kinh

29.943

0

29.943

11.3.8

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội

3.450

0

3.450

12

Văn phòng HĐND tỉnh

19.939

0

19.939

13

Văn phòng UBND tỉnh

38.091

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

38.091

0

0

13.1

Cơ quan Văn phòng UBND tỉnh

33.787

0

33.787

13.2

Trung tâm Tin học - Công báo

3.004

0

3.004

13.3

Trung tâm Hội nghị tỉnh

1.300

0

1.300

14

Sở công thương

25.759

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12.397

0

0

12.397

0

0

0

13.362

0

0

14.1

Cơ quan Sở Công thương

24.727

11.365

11.365

13.362

14.2

TT khuyến công và xúc tiến thương mại

1.032

1.032

1.032

15

Thanh tra tỉnh

8.574

0

8.574

16

Sở Xây dựng

7.130

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7.130

0

0

16.1

Cơ quan Sở Xây dựng

5.656

0

5.656

16.2

Thanh tra Xây dựng

1.474

0

1.474

17

Sở Kế hoạch & Đầu tư

10.473

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3.423

0

0

3.423

0

0

0

7.050

0

0

17.1

Cơ quan Sở Kế hoạch & Đầu tư

7.050

0

7.050

17.2

TT Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp

3.423

3.423

3.423

18

Sở Tư pháp

19.299

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

19.299

0

0

18.1

Cơ quan Sở Tư pháp

15.570

0

15.570

18.2

Trung tâm trợ giúp pháp lý

3.729

0

3.729

19

Sở Tài chính

19.337

1.500

0

17.837

20

Sở Nội vụ

25.462

1.579

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

23.883

0

0

20.1

Cơ quan Sở Nội vụ

13.090

1.579

0

11.511

20.2

Ban thi đua khen thưởng

2.284

0

2.284

20.3

Ban Tôn giáo

1.774

0

1.774

20.4

Chi cục Văn thư Lưu trữ

1.251

0

1.251

20.5

TT Lưu trữ lịch sử

1.063

0

1.063

20.6

Kinh phí khen thưởng tỉnh (Ban Thi đua Khen thưởng - Sở Nội vụ)

6.000

0

6.000

21

BQL các khu công nghiệp

3.643

0

3.643

22

BQL Khu Đại học Phố Hiến

2.401

0

2.401

23

Sở Thông tin và Truyền thông

16.529

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

16.529

0

0

23.1

Cơ quan Sở Thông tin và Truyền thông

12.179

0

12.179

23.2

TT Công nghệ thông tin và Truyền thông

4.350

0

4.350

24

Quỹ phát triển đất HY

1.045

0

1.045

25

Tỉnh ủy

177.793

17.627

0

0

0

5.455

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

154.711

0

0

25.1

Kinh phí Đảng

154.711

0

154.711

25.2

Trường Chính trị Nguyễn Văn Linh

17.627

17.627

0

25.3

Viện điều dưỡng cán bộ

5.455

5.455

0

26

Ủy ban Mặt trận tổ quốc

9.221

0

9.221

27

Ban đại diện người cao tuổi

938

0

938

28

Hội Nông dân tỉnh

10.801

380

0

10.421

29

Tỉnh đoàn thanh niên

11.583

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11.583

0

0

29.1

Cơ quan Tỉnh đoàn

8.583

0

8.583

29.2

Nhà thiếu nhi

3.000

0

3.000

30

Hội Phụ nữ

9.722

0

9.722

31

Hội Cựu chiến binh

3.162

0

3.162

32

Hội Văn học - Nghệ thuật

2.747

0

2.747

33

Hội Chữ thập đỏ

4.479

0

4.479

34

Hội Đông y

1.654

0

1.654

35

Hội Nhà báo

2.312

0

2.312

36

Hội Người mù

1.261

0

1.261

37

Liên minh Hợp tác xã

2.866

0

2.866

38

Liên Hiệp các Hội KH&KT

1.448

0

1.448

39

Hội Cựu Thanh niên xung phong

300

0

300

40

Hội Luật gia

400

0

400

41

Hội khuyến học

300

0

300

42

Hội Nạn nhân chất độc da cam

300

0

300

43

Hiệp Hội doanh nghiệp

450

450

44

Hỗ trợ các Hội, đơn vị khác

5.030

0

5.030

45

Chi quốc phòng

162.800

24.190

0

138.610

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

45.1

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

65.110

65.110

0

45.2

Huấn luyện và xây dựng lực lượng Dự bị động viên

22.600

22.600

0

45.3

Huấn luyện và xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ

50.900

50.900

0

45.4

Trường Quân sự tỉnh

24.190

24.190

0

46

Chi an ninh (Công an tỉnh)

54.812

54.812

0

47

Chi thường xuyên khác

234.060

9.000

0

0

0

25.500

0

0

0

0

174.560

150.000

0

0

0

0

24.560

0

0

25.000

47.1

Mua thẻ BHYT học sinh, sinh viên

500

500

0

47.2

Bù thuỷ lợi phí

150.000

150.000

150.000

47.3

Kinh phí bảo vệ đất trồng lúa

12.000

12.000

12.000

47.4

Chi sự nghiệp kinh tế khác, các quy hoạch ngành, lĩnh vực

12.560

12.560

12.560

47.5

Bồi dưỡng thường xuyên CB QL, GV các bậc học (Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định, phân bổ cho các đơn vị theo QĐ giao chỉ tiêu đào tạo của UBND tỉnh)

9.000

9.000

0

47.7

NSNN bảo đảm phần chi thường xuyên còn thiếu để bảo đảm chế độ cho người lao động và hoạt động bình thường của các đơn vị có giường bệnh ngành y tế (giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế thẩm định, phân bổ cho các đơn vị nếu thiếu)

20.000

20.000

0

47.8

Xây dựng nhà vệ sinh các bệnh viện

5.000

5.000

0

47.9

Khác

25.000

0

25.000

Biểu mẫu số 39

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 181/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

A

B

1

2=3+5

6

7

8

9=2+6+7+8

TỔNG SỐ

6.057.500

2.064.045

3.124.713

-

555.027

5.743.785

1

TP Hưng Yên

610.050

279.952

353.304

112.936

746.192

2

Tiên Lữ

328.950

128.787

317.321

79.356

525.464

3

Phù Cừ

174.950

122.927

299.229

33.088

455.244

4

Ân Thi

121.450

78.946

440.080

24.926

543.952

5

Kim Động

137.700

90.502

345.719

16.467

452.688

6

Khoái Châu

241.600

149.834

524.392

15.965

690.191

7

Mỹ Hào

1.091.900

368.786

201.932

35.339

606.057

8

Yên Mỹ

825.600

243.236

294.932

98.345

636.513

9

Văn Lâm

1.684.700

326.651

142.413

37.501

506.565

10

Văn Giang

840.600

274.424

205.391

101.104

580.919

Biểu mẫu số 41

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 181/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị (1)

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Chi chương trình mục tiêu

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

Tổng số

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ (2)

A

B

1=2+15 +19

2=3+9+ 12+13+14

3=6+7+8

6

8

9

10

11

13

14

15=16+ 17+18

16

17

18

19

TỔNG SỐ

5.287.458

5.272.458

1.143.650

110.650

1.033.000

4.005.485

1.804.354

-

101.320

22.003

-

-

-

-

-

1

Thành Phố Hưng Yên

639.256

639.256

167.500

18.500

149.000

454.143

186.271

12.490

5.123

2

Huyện Tiên Lữ

460.908

460.908

99.000

9.000

90.000

351.501

168.785

8.800

1.607

3

Huyện Phù Cừ

430.156

430.156

98.900

8.900

90.000

321.051

135.797

8.300

1.905

4

Huyện Ân Thi

527.726

527.726

56.800

11.800

45.000

460.003

216.523

10.350

573

5

Huyện Kim Động

445.021

445.021

55.150

10.150

45.000

379.403

164.748

8.570

1.898

6

Huyện Khoái Châu

681.226

681.226

90.900

13.900

77.000

574.825

267.791

13.200

2.301

7

Huyện Mỹ Hào

577.718

577.718

221.150

10.750

211.000

345.803

147.905

10.765

-

8

Huyện Yên Mỹ

546.668

546.668

97.750

10.150

87.000

438.358

200.348

10.560

-

9

Huyện Văn Lâm

475.964

475.964

130.000

9.000

121.000

329.764

150.919

9.050

7.150

10

Huyện Văn Giang

487.815

487.815

126.500

8.500

118.000

350.634

165.267

9.235

1.446

11

Mục tiêu xã

15.000

Ghi chú:

(1) Chi ngân sách tỉnh chi tiết đến từng huyện; chi ngân sách huyện chi tiết đến từng xã.

(2) Theo quy định tại Điều 7, Điều 11 và Điều 39 Luật NSNN, ngân sách huyện, xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ.

Biểu mẫu số 42

DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2018

(Kèm theo Nghị quyết số 181/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ

Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

A

B

1=2+3+4

2

3

4

TỔNG SỐ

98.700

-

98.700

-

1

Thành Phố Hưng Yên

6.000

6.000

2

Huyện Tiên Lữ

14.800

14.800

3

Huyện Phù Cừ

8.000

8.000

4

Huyện Ân Thi

8.700

8.700

5

Huyện Kim Động

8.800

8.800

6

Huyện Khoái Châu

7.000

7.000

7

Huyện Mỹ Hào

7.000

7.000

8

Huyện Yên Mỹ

8.500

8.500

9

Huyện Văn Lâm

6.900

6.900

10

Huyện Văn Giang

8.000

8.000

11

Mục tiêu xã

15.000

15.000

Điều 1. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2019 tỉnh Hưng Yên như sau

1. Tổng thu cân đối ngân sách tỉnh: 9.364.367 triệu đồng. Trong đó:
- Thu được hưởng theo phân cấp: 8.675.043 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên: 689.324 triệu đồng.

2. Bội thu ngân sách tỉnh: 19950 triệu đồng. Trong đó: Bội thu từ tiền sử dụng đất: 97.950 triệu đồng.

3. Tổng chi cân đối ngân sách cấp tỉnh: 7.107.372 triệu đồng. Trong đó:

3. 1. Tổng chi cấp tỉnh theo lĩnh vực: 646.667 triệu đồng.
- Chi đầu tư phát triển: 1.367.752 triệu đồng.
(Chi tiết phân bổ vốn đầu tư theo Nghị quyết nhiệm vụ kế hoạch đầu tư công năm 2019)
- Chi thường xuyên: 2.278.915 triệu đồng; Trong đó:
+ Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề là: 459.063 triệu đồng.
+ Chi khoa học và công nghệ: 30.101 triệu đồng.

3. 2. Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ (vốn ngoài nước): 19.000 triệu đồng.

3. Chi các chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp): 37.800 triệu đồng.

3. 4. Chi trả lãi các khoản vay của địa phương (từ nguồn thu tiền sử dụng đất): 7.050 triệu đồng.

3. 5. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng.

3. 6. Chi dự phòng ngân sách: 81.000 triệu đồng.

3. 7. Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 30.000 triệu đồng.

3. 8. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi của các năm trước giãn sang năm 2019: 61.442 triệu đồng.

3. 9. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: 22413 triệu đồng. Trong đó:
- Chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới: 124.713 triệu đồng.
- Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới: 98.700 triệu đồng.

4. Phân bổ số bổ sung cân đối, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện:
- Dự toán thu cân đối ngân sách cấp huyện: 2.06045 triệu đồng.
- Dự toán số thu bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách cấp huyện: 3.223.413 triệu đồng.
- Chi ngân sách cấp huyện: 5.287.458 triệu đồng. Trong đó:
+ Chi đầu tư phát triển: 1.143.650 triệu đồng.
+ Chi thường xuyên là 020.485 triệu đồng. Trong đó: Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 1.811.124 triệu đồng.
+ Dự phòng ngân sách: 101.320 triệu đồng.
+ Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương: 22.003 triệu đồng.

5. Tổng mức vay của địa phương: 134.000 triệu đồng.

6. Trả nợ gốc vay của Ngân sách địa phương (từ nguồn bội thu tiền sử dụng đất, bội thu NSNN, tiết kiệm chi, kết dư, vay trả nợ gốc ...): 197.950 triệu đồng.
(Chi tiết tại các biểu 30, 32, 33, 34, 35, 37, 39, 41, 42 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, trong đó:
- Thực hiện dự toán ngân sách nhà nước phải đúng quy định của pháp luật, đẩy mạnh thanh tra, kiểm tra và công khai minh bạch việc sử dụng ngân sách nhà nước. Thực hiện nghiêm kỷ luật, kỷ cương tài chính, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đúng mục đích, đúng quy định, đúng chế độ và có hiệu quả.
- Chỉ đạo tổ chức thực hiện tốt luật thuế, tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thuế chống thất thu, ngăn chặn các hành vi buôn lậu, gian lận thương mại, sản xuất, kinh doanh hàng giả, chuyển giá, trốn thuế; phát hiện kịp thời và xử lý các trường hợp kê khai không đúng, gian lận, trốn thuế và chây ỳ không nộp thuế.
- Chi ngân sách nhà nước theo dự toán được giao, tiết kiệm triệt để các khoản chi thường xuyên; giảm tối đa kinh phí tổ chức hội nghị, hội thảo, khánh tiết; hạn chế tối đa việc bố trí kinh phí đi nghiên cứu khảo sát nước ngoài, hạn chế mua sắm trang thiết bị có giá trị lớn chưa cần thiết. Quản lý chặt chẽ và hạn chế tối đa việc chi chuyển nguồn sang năm sau.
- Đối với các khoản chi khác; nguồn làm lương; dự phòng (trừ các việc cấp bách); các nguồn vốn chưa phân bổ và các đề án, chương trình bố trí trong dự toán, kế hoạch chưa phân bổ chi tiết tới đơn vị thực hiện và việc mua sắm các tài sản có giá trị lớn (từ 2 tỷ đồng/01 tài sản; từ 10 tỷ đồng/gói tài sản), UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh để phân bổ chi tiết và quyết định.
- Thực hiện chi trả tiền lương được điều chỉnh khi có tăng mức lương cơ sở theo quy định của Chính phủ, điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp ưu đãi người có công bằng mức lương cơ sở, đảm bảo theo quy định.
- Dành nguồn tăng thu để chi đầu tư phát triển, hỗ trợ hộ nghèo, đối tượng chính sách, tạo nguồn cải cách tiền lương và hỗ trợ mua sắm sửa chữa để nâng cao chất lượng dịch vụ công.
- Tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn để cải cách tiền lương trong năm 2019 từ một phần nguồn thu được để lại theo chế độ của các cơ quan, đơn vị; tiết kiệm 10% số chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, khoản có tính chất lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) và nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2018 còn dư chuyển sang (nếu có).
- Chủ động bố trí chi trả nợ, lãi các khoản vay của tỉnh trong dự toán chi đầu tư phát triển; bố trí chi trả nợ gốc theo đúng quy định của Luật NSNN từ nguồn bội thu tiền sử dụng đất, bội thu NSNN, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư và vay mới trong năm theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVI, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.

















































































Tổng quan văn bản

Số ký hiệu181/NQ-HĐND
Ngày ban hành12/12/2018
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực12/12/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Hưng Yên / Đỗ Xuân Tuyên
Phạm viHưng Yên
Trích yếuNăm 2018 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2019 do tỉnh Hưng Yên ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.