|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 176/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 18 tháng 4 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DIỆN TÍCH; ĐIỀU CHỈNH THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN KHÁC CỦA DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH THÔNG QUA TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ
HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ MƯỜI MỘT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến Luật quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-C'P ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 473/BC-KTNS ngày 16 tháng 4 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục 19 dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích; điều chỉnh thời gian thực hiện và điều chỉnh thông tin khác của dự án nhà nước thu hồi đất đã được HĐND tỉnh thông qua tại các Nghị quyết: số 110/NQ-HĐND ngày 07/12/2018; số 143/NQ-UBND ngày 28/8/2019; số 220/NQ-HĐND ngày 30/10/2020; số 250/NQ-HĐND ngày 09/12/2020; số 273/NQ-HĐND ngày 29/4/2021; số 51/NQ- HĐND ngày 8/12/2021; số 33/NQ-HĐND ngày 01/11/2021; số 84/NQ-HĐND ngày 10/5/2022; số 122/NQ-HĐND ngày 31/8/2022; số 150/NQ-HĐND ngày 08/12/2022, trong đó:
1. Điều chỉnh diện tích, loại đất và thông tin khác của dự án nhà nước thu hồi đất 17 dự án.
2. Điều chỉnh thời gian thực hiện: 01 dự án.
3. Điều chỉnh diện tích và thời gian thực hiện: 01 dự án.
(Có 01 Biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Tổ đại biểu HĐND và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp chuyên đề lần thứ mười một thông qua ngày 18 tháng 4 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỐ SUNG DIỆN TÍCH; ĐIỀU CHỈNH THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN KHÁC CỦA DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HỎI ĐÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 176/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa diễm thực
kninjm
|
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Điều chỉnh, bố sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bố sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bố sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bố sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bố sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bố sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh
thời gian thực
hiện thu hoi
đất
|
Điều chỉnh
chông ti
khác
|
Văn bản kế hoạch vốn thực hiện; VB điều
chinh, bổ sung.
|
Văn bản kế hoạch vốn thực hiện; VB điều
chinh, bổ sung.
|
|
TT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa diễm thực
kninjm
|
Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua dự án thu hc đất
|
Diện tích dất thu hồi (m2)
hồi (m2)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Diện tích thu hồi (m2)
(2)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Điều chỉnh
thời gian thực
hiện thu hoi
đất
|
Điều chỉnh
chông ti
khác
|
Văn bản ghi vấn, quyết định
chủ trương; VB cho phép diề chính
|
Nguốn vấn
|
|
TT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa diễm thực
kninjm
|
Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua dự án thu hc đất
|
Diện tích dất thu hồi (m2)
hồi (m2)
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng PH
|
Đất rừng PH
|
Đất khác còn lạ (không pảt không phảt
trồng lúa, đấtH
RPH,RĐD)
|
Diện tích thu hồi (m2)
(2)
|
Đất trống lúa
|
Đất trống lúa
|
Đất rừng PH
|
Đất rừng PH
|
Đất khácnạ l thông phải đ
rng lúa, đấtH
RPH,RĐD)
|
Điều chỉnh
thời gian thực
hiện thu hoi
đất
|
Điều chỉnh
chông ti
khác
|
Văn bản ghi vấn, quyết định
chủ trương; VB cho phép diề chính
|
Nguốn vấn
|
|
TT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa diễm thực
kninjm
|
Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua dự án thu hc đất
|
Diện tích dất thu hồi (m2)
hồi (m2)
|
Đấi ruộng lú 02 vụ
|
Đắc ruộng lúa ev
|
Đất có rừng
|
Đất chưa cócùng
rừng
|
Đất khác còn lạ (không pảt không phảt
trồng lúa, đấtH
RPH,RĐD)
|
Diện tích thu hồi (m2)
(2)
|
Đất ruộng lúivụ 2 4
|
Đất ruộng lúaụ 01vụ
|
Đất cả rừng
|
Đất chưa cá rừng
rừng
|
Đất khácnạ l thông phải đ
rng lúa, đấtH
RPH,RĐD)
|
Điều chỉnh
thời gian thực
hiện thu hoi
đất
|
Điều chỉnh
chông ti
khác
|
Văn bản ghi vấn, quyết định
chủ trương; VB cho phép diề chính
|
Nguốn vấn
|
|
Tổng
|
1.343.302
|
16.088
|
35.162
|
10.000
|
74.166
|
1.207.886
|
1.484.707
|
32.367
|
36.133
|
12.600
|
282.242
|
1.121.366
|
|||||||
|
'
|
Huyện Mộc Châu
|
3.240
|
3.240
|
5.263,7
|
5.263,7
|
||||||||||||||
|
1
|
Hạ tầng khu dân cư tiểu khu 66, thị trấn Nông Trường
Mộc Châu, huyện Mộc Châu
|
Thị trấn Nông Trường Mộc
Châu
|
Nghị quyết số
51/NQ-HĐND ngày 8/12/2021
|
1.740
|
1.740
|
3.763,7
|
3.763,7
|
Quyết định số 2413 QĐ- UBND ngày 15/9/2021
huyện Mộc Châu
|
Nguồn vốn thu tiền
sử dụng đất, nguồn
nâng cấp đô thị
|
||||||||||
|
2
|
Mương thoát lũ khu vực
Khách sạn Mường Thanh
|
Thị trấn Nông Trường Mộc
Châu
|
Nghị quyết số
110/NQ-HĐND
ngày 07/12/2018
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
2023-2025
|
Nghị quyết số 144/NQ-
HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND tỉnh
|
Ngân sách huyện.
nguồn thu tiên sử
dụng đất và các
nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
|
|||||||||
|
"
|
Huyện Mường La
|
7.484
|
588
|
562
|
6.334
|
16.300
|
16.300
|
||||||||||||
|
3
|
Đường dây 220kV Sơn La Điện Biên
|
Xã Pi Toong
|
Nghị quyết số
250/NQ-HĐND
ngày 09/12/2020
|
7.484
|
588
|
562
|
6.334
|
16.300
|
16.300
|
Quyết định số 191/QĐ- HĐTV ngày 30/11/2020
|
Vốn huy động và vốn tự có của EVNNPT
|
||||||||
|
m
|
Huyện Quỳnh Nhai
|
35.000
|
7.500
|
27.500
|
35.000
|
17.500
|
17.500
|
||||||||||||
|
Bố tri, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Phát, xã Cà
Nảng, huyện Quỳnh Nhai
|
xã Cà Nàng
|
NQ 122/NQ-
HĐND tỉnh ngày
31/8/2022
|
35.000
|
7.500
|
27.500
|
35.000
|
17.500
|
17.500
|
261/NQ-HĐND ngày
11/3/2021 của HĐND
tỉnh; QĐ 1070/QĐ-
UBND ngày 31/5/2021
của UBND tỉnh Sơn La
|
Vốn ngân sách tỉnh
và ngân sách huyện
|
|||||||||
|
IV
|
Huyện Sốp Cộp
|
103.000
|
103.000
|
257.620
|
767
|
420
|
92.174
|
164.260
|
1
|
πT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa diểm thực hiện
|
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Diện tích đã dượ, TĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điếu nhỉnh
北田西南野町
hiện thu hồi
dất
|
miều chỉnh
Vnn
Điều chỉnh khác
|
Văn bản kế hoạch vẫn thực hiệng VE điều
chính, bố mng.
|
Văn bản kế hoạch vẫn thực hiệng VE điều
chính, bố mng.
|
|
πT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa diểm thực hiện
|
Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua dự án thu hồi thông qua dự án thu hồi đất
|
Diện tích đất thu hồi_(m2)
hồi (m2)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Diện tích thu hồi (m2) (m2)
|
Điếu nhỉnh
北田西南野町
hiện thu hồi
dất
|
miều chỉnh
Vnn
Điều chỉnh khác
|
Văn hản ghi vốn, quyết định chủ trương; VB cho phép điề
chủ trương; V cho phép điều chính chinh
|
29
|
|||||
|
πT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa diểm thực hiện
|
Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua dự án thu hồi thông qua dự án thu hồi đất
|
Diện tích đất thu hồi_(m2)
hồi (m2)
|
Đãi trồng lùa
|
Đãi trồng lùa
|
Đứt cùng v
|
Đứt cùng v
|
mết khác nữa, lại không phải đất trng ln ất trông lún, uất RPH, RD)
RPH,RDD)
|
Diện tích thu hồi (m2) (m2)
|
Đất trồng lúa
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng PH
|
Đất rừng PH
|
không ảr rg, RPH, RĐD)
|
Điếu nhỉnh
北田西南野町
hiện thu hồi
dất
|
miều chỉnh
Vnn
Điều chỉnh khác
|
Văn hản ghi vốn, quyết định chủ trương; VB cho phép điề
chủ trương; V cho phép điều chính chinh
|
29
|
|
πT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa diểm thực hiện
|
Nghị quyết HĐND tỉnh thông qua dự án thu hồi thông qua dự án thu hồi đất
|
Diện tích đất thu hồi_(m2)
hồi (m2)
|
Đấi ruộng lũn
2 vụ
|
Đấi ruộng lớn
01 vụ
|
Đất có rừng
|
Đối chưa có
rừng
|
mết khác nữa, lại không phải đất trng ln ất trông lún, uất RPH, RD)
RPH,RDD)
|
Diện tích thu hồi (m2) (m2)
|
Đốc rưộng lúa 2 vụ
|
Đất trộng lúa
01 vụ
|
Đất có rừng
|
Đất chưa có rừng
rừng
|
không ảr rg, RPH, RĐD)
|
Điếu nhỉnh
北田西南野町
hiện thu hồi
dất
|
miều chỉnh
Vnn
Điều chỉnh khác
|
Văn hản ghi vốn, quyết định chủ trương; VB cho phép điề
chủ trương; V cho phép điều chính chinh
|
29
|
|
5
|
Nâng cấp Đường giao thông từ xã Sam Kha đến xã từ xã Sam Kha đến xã
Mường Lẻo huyện Sốp Cộp
|
Xã Sam Kha,MườngL Xã Sam Khu, Mường Lẻo
|
250/NQ - HĐND ngày 09/12/2020
ngày 09/12/2020
|
50.000
|
30.000
|
197.580
|
206,5
|
92.174
|
105.200
|
Quyết định số 1045/QĐ UBND ngày 29/5/202 của UBND tỉnh Sơn La
|
Ngân cách TW thựcihạ các hoạt động
i vgv giao thông
|
||||||||
|
Đường giao thông Bản Khá - Huổi Ở ao thông B Huổi Ỏ
|
Xã Pùng Bánh
|
250/NQ-HĐND ngày 09/12/2020
gày 09/12/20
|
3.000
|
3.000
|
10.066
|
183,9
|
9.882
|
Quyế đị số 2518/QĐ ĐQP ngày 02/0/2021 của Bộ Quốc phòng
|
Bộ quốc phòng
|
||||||||||
|
Đường giao thông Huổi Hin - Huổi Có Pục iao thông Huố Huổi Có Pục
|
Xã Púng Bánh
|
250/NQ - HĐND ngày 09/12/2020
20Đ gày09/12/2020
|
5,000
|
5.000
|
15.763
|
15.763
|
Quyết định số 2518/QĐ- BQP ngày 02/8/2021của Bộ Quốc phòng
|
Bộ quốc phòng
|
|||||||||||
|
8
|
Đường giao thông Huối Luông - Hà Chòm - Pá
Đườnh Hui Khoang - Mốc 161, xã
Khoang - Mốc 161, xã
ờg M
|
Xã Mường
Lẻo
|
250/NQ-HĐND
gày 09/12/2020
|
45.000
|
45.000
|
34.211
|
766,
|
29,2
|
33.415
|
Quyết định số 2518/2Đ- BT ngày 02/0/2021 của B Quốc phòng
|
Độ quốc phòng
|
||||||||
|
v
|
Huyện Thuận Châu
|
579.482
|
.000
|
34.000
|
20.000
|
517.482
|
495.098
|
14.100
|
34.070
|
227.362
|
320.696
|
||||||||
|
Đường Bon Phặng - Nệm Lầu
Lầu
|
xã Nậm Lầ,
Bon Phặng
|
NO số :73/NQ-Đ
HĐND ngày 29/4/2021
29/4/2021
|
300.000
|
2.000
|
20.000
|
278.000
|
170.000
|
2.000
|
50.000
|
118.003
|
261/NQ-HDND ngày 11/3/2021
11/3/2021
|
NSTW
|
|||||||
|
19
|
Đường lên thao trường huấn Tuyện Huyện Thuận Châu
|
Thị Trin
Thuận Châu,
|
NO số 84/NQ
HĐND ngày
10/5/2022
|
7.920
|
7.920
|
7.920
|
3.302
|
4.613
|
06/NQ-HĐMD ngày 18/3/2022
18/3/2022
|
H+NST
|
|||||||||
|
11
|
Chính trang đô thị thị trấn
Thuận Chiu
|
Thị Trin
Thuận Châu
xã Chiềng Ly
|
NO số 273/NQ-
HĐND ngày
29/4/2021
|
44.228
|
44.228
|
44.328
|
100
|
44.228
|
261/NQ-HĐND
11/5/2021
|
ĐA tng cho đối NST + NSH
|
|||||||||
|
12
|
Đường tỉnh 116B vào bản
Nhốc, Thông, Ỏ, Lạn, xã
Mường Khiêng
|
Xã Mường
Khiêng
|
NQ số 150/NQ-
HĐND ngày
08/12/2022
|
18.900
|
18.903
|
63.000
|
63.000
|
98/NQ-HDND ngày
29/6/2022
123/NQ-HĐND ngày
31/8/2022
|
CTMTQG giảm
nghèo bền vững
|
2
|
TT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa LÀn thực hiện
|
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Diện tích đã được HĐND tỉnh thông qua (m2)
|
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất (m2)
|
Điều chính
f cm t
|
Điều chỉnh
ức
|
Văn bản kế hoạnh vốn thực hiệng VB điều
nhưnh, th mng
|
Văn bản kế hoạnh vốn thực hiệng VB điều
nhưnh, th mng
|
|
TT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa LÀn thực hiện
|
Nghị can k FaiT nhth uán thu hồi thông qua dự án thu hồi
|
Diện t@h đdt thu hồi (m2)
hồi (m2)
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Diện tích thu hồi (m2)
(m2)
|
Trung đó
|
Trung đó
|
Trung đó
|
Trung đó
|
Trung đó
|
Điều chính
f cm t
|
Điều chỉnh
ức
|
Văn bản gi câu quyn ịnh chho ph chủ trường ti cho pháp điều chính ーai
|
RquaB sg
|
|
TT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa LÀn thực hiện
|
Nghị can k FaiT nhth uán thu hồi thông qua dự án thu hồi
|
Diện t@h đdt thu hồi (m2)
hồi (m2)
|
Đất trống lúa
|
Đất trống lúa
|
Đất rừng PH
|
Đất rừng PH
|
đất đ
trồng lùn đấ RPH, RĐD)
|
Diện tích thu hồi (m2)
(m2)
|
Đắt trồng lúa
|
Đắt trồng lúa
|
Đấi rừng PHi
|
Đấi rừng PHi
|
mất khúc củm p không phải siất trúng lún, đất KPH N
川三RDĐ
|
Điều chính
f cm t
|
Điều chỉnh
ức
|
Văn bản gi câu quyn ịnh chho ph chủ trường ti cho pháp điều chính ーai
|
RquaB sg
|
|
TT
|
Tên dự án, công trình
|
Địa LÀn thực hiện
|
Nghị can k FaiT nhth uán thu hồi thông qua dự án thu hồi
|
Diện t@h đdt thu hồi (m2)
hồi (m2)
|
Đất riộng lú
a2 vụ
|
Đất Hiông
01 vụ
|
Đất có rừng
|
Đết chưa cà
rừng
|
đất đ
trồng lùn đấ RPH, RĐD)
|
Diện tích thu hồi (m2)
(m2)
|
Đất 2 vụ
|
Đâc ma
91 vụ
|
Đất có rừng
|
Đất chưa có
rừng
|
mất khúc củm p không phải siất trúng lún, đất KPH N
川三RDĐ
|
Điều chính
f cm t
|
Điều chỉnh
ức
|
Văn bản gi câu quyn ịnh chho ph chủ trường ti cho pháp điều chính ーai
|
RquaB sg
|
|
13
|
Hồ Lăng Luong xã Phống Lăng
Lãng
|
Xã Phồng
Lăng
|
NO8 2:0/NQ-
HOND 02/12/2020
OVNQ-HUND
13/7/2027
|
200.000
|
6.000
|
34.000
|
160.000
|
200.000
|
12.000
|
34.000
|
74.000
|
60.000
|
Quyết định số 1062/Q4LND T2NT
11/5/202
|
アのー
|
|||||
|
14
|
Đường vào bản Tỉnh Lá, xã Pá Lông
|
Pà Lông
|
Q2 số 150/NQ
HĐND ng
08/12/2022
|
8.000
|
8.000
|
10.000
|
1.000
|
R/N(3HTNT) ngà 20/6/2022
2016/2027
123/N(HTNT) ngày
31/8/2022
|
CT MTOG gian
nghả hê vừng
|
||||||||||
|
15
|
Nâng cầp cai tạo đường t 23/8 thị trấn Truân Châu
huyện Thuận Châu
|
Tn trần
Thuận Châu
|
NO số 250/NQ-
HUND ngày
09/12/2020;NQsố 35/NQ-HĐND ngày 01/11/2021
|
434
|
434
|
850
|
850
|
1/NGHHANT ngà
10/19/209của HN
huyện DD1485/01
TRANH ngà, 21/5/201
ủTTRN huyệ
|
Nguà và xã đưn c hảo tập trung
|
||||||||||
|
m C
|
123.000
|
600
|
10.000
|
4.166
|
108.234
|
198.000
|
i.713
|
12600
|
16.706
|
162.911
|
|||||||||
|
16
|
Đường giao thông tiên xã từ n Uôn xã MườnMa: n Điải xã Tô Mú bản Pủ Hiềng, xã Mường T
|
xMường
Man Tô Mú
Mường Tè
|
273/NQ-HĐNDày29/4/2021
ngày 29/4/2021
|
25.000
|
10.000
|
15.000
|
95,000
|
1.13
|
12.600
|
16.600
|
04.087
|
Quyết định 1687/Q
UBND gày 12/7/20của
của TR sin c vi
nhê duyệt chủ trươn
địu t
|
Ngân cách tỉnhhuyệ
ngin cách huyệ
|
||||||
|
v
|
En t nó trí sắp xe on đi h n dơn sư vùng nhiên tại sau đất tại bán Đón, Lản Ti Phủ TC Pu Nhay
|
xã Liên Tơi,
huyện Vân Hồ
|
220/N(THĐND
gày 30/10/1/2020
|
98.000
|
600
|
4.166
|
93.234
|
103.000
|
600
|
4.166
|
40.234
|
Quy k địh tố 708/0 URNDpgiy1/APE) của UBND tỉnh
|
Ngân sách tỉnh
|
||||||
|
VI
|
Huyện Mai Sơn
|
492.096
|
50
|
475.425
|
+.60
|
434.425
|
|||||||||||||
|
18
|
lư rờng, giao thông từ nu
khu 26/3,a Cô Nói đến
Tiêu khu 10, ch Hát Lót,
huyện Mai Sơn
|
xa Cơi Nơi, Hút Lct. Thị
trấn Hát lỏ
|
Nghị quyết 33/NQ- HĐND ngày
01/11/2021
|
300.000
|
50.000
|
250.000
|
300.000
|
42.000
|
258.300
|
Điểm b,
điểm c
khoản
Điều 52
Luật Đấi
dai
|
Ngại Quy t ÁT71/N HĐND ngày 20/4/202
Nghị Quyết số 16/N
EERTINgy
/ 196/NDLDNDNg
06/11/2022 của HĐNT]
tỉnh Sơn La
|
NST,/nguồn thu Lất NST
|
|||||||
|
19
|
Dự án Khu đô thị mới Cò
Nòi
|
Xã Cô Nòi
|
Nghị quyết số
43/NQ-UDND
ngày 26/t/2019c1 HĐND tỉnh Sơn La
|
192.096
|
192.096
|
176.426
|
176.4062023-2025
|
Quyết định tố 2781/C UBND ngày 1/12/2020 của HRNTtỉnh Sm
và Quyết Ain 1ố 56/0-5 TUNGMng hy 21/11/20 cáa Công ty CT Tất động chn Mỹ
|
Nhà đầu tư
|
3