|
HĐND TỈNH THANH HÓA Số: 165/2010/NQ-HĐND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Thanh Hóa, ngày 08 tháng 12 năm 2010 |
Phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước,
chi Ngân sách địa phương năm 2009.
_______________
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ Ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán Ngân sách địa phương;
Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật ngân sách nhà nước; Thông tư số 108/2008/TT-BTC ngày 18 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý ngân sách cuối năm và lập, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm,
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Sau khi xem xét Tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2009; Báo cáo thẩm tra số 220/BC.HĐND-KTNS ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tán thành tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2009, gồm những nội dung chủ yếu sau:
1. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách.
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Chỉ tiêu
Tổng thu NSNN
Phân chia các cấp ngân sách
NS Trung ương
NS địa phương
Trong đó
NS tỉnh
NS huyện
NS xã
A
B
1=2+3
2
3=4+5+6
4
5
6
Tổng thu NSNN (I+II+III+IV+V))
16. 924.854
112. 067
16. 812.787
9. 637.459
5. 618.963
1. 556.365
I
Thu cân đối NSNN
4. 838.072
106. 810
4. 731.262
2. 93540
1. 243.047
555. 675
1
Các khoản thu thuế, phí, lệ phí và thu khác
3. 046.536
106. 810
2. 939.726
1. 604.316
893. 031
442. 379
Trong đó:
-
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
2. 938.786
2. 938.786
1. 604.290
892. 117
442. 379
2
Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Điều 8, Luật NSNN
170. 000
170. 000
170. 000
3
Thu kết dư năm trước
426. 962
426. 962
207. 019
137. 969
81. 974
4
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang
1. 194.574
1. 194.574
951. 205
212. 047
31. 322
II
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
11. 430.427
11. 430.427
6. 262.002
4. 300.371
868. 054
III
Thu ngân sách cấp dưới nộp lên
1. 968
1. 968
164
1. 804
IV
Thu bán trái phiếu
5. 275
5. 275
V
Các khoản thu quản lý qua NSNN
649. 130
649. 130
442. 753
73. 741
132. 636
2. Chi ngân sách địa phương.
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Chỉ tiêu
Tổng số
Trong đó Phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh
NS huyện
NS xã
A
B
1=2+3+4
2
3
4
Tổng chi NSĐP (I+II+III+IV)
16. 369.727
9. 517.381
5. 430.895
1. 42451
I
Chi cân đối NSĐP
10. 550.204
4. 77257
4. 488.936
1. 287.011
1
Chi đầu tư phát triển
2. 627.036
1. 647.467
552. 622
426. 947
-Chi Xây dựng cơ bản
2. 620.466
1. 640.897
552. 622
426. 947
-Chi hỗ trợ DN cung ứng sản phẩm công ích
6. 570
6. 570
2
Chi trả nợ (gốc và lãi) theo K3-Đ8 luật NSNN
40. 142
40. 142
3
Chi thường xuyên
6. 290.775
2. 001.382
3. 454.928
834. 465
4
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
3. 230
3. 230
5
Chi chuyển nguồn sang năm sau
1. 589.021
1. 082.036
481. 386
25. 599
II
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới
5. 168.425
4. 300.371
868. 054
III
Chi nộp ngân sách cấp trên
1. 968
164
1. 804
IV
Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN
649. 130
442. 753
73. 741
132. 636
3. Cân đối thu - chi Ngân sách địa phương.
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Chỉ tiêu
Tổng số
Trong đó Phân chia các cấp ngân sách
NS tỉnh
NS huyện
NS xã
A
B
1=2+3+4
2
3
4
I
Tổng thu NSĐP
16. 812.787
9. 637.459
5. 618.963
1. 556.365
II
Tổng chi NSĐP
16. 369.727
9. 517.381
5. 430.895
1. 42451
III
Chênh lệch thu – chi (I-II)
443. 060
120. 078
188. 068
134. 914
Điều 2. UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức thực hiện công khai quyết toán theo đúng quy định.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2010./.