|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 16/2017/NQ-HĐND |
Phú Thọ, ngày 14 tháng 12 năm 2017 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (BAO GỒM CẢ VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ) GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Xét Tờ trình số 5337/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tán thành phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm cả vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016 - 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh, phân bổ như sau:
1. Về nguồn vốn đầu tư
Tổng số vốn kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 được Thủ tướng Chính phủ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư giao là 1815,171 tỷ đồng, trong đó:
1. Dự phòng (10%) là 158,305 tỷ đồng;
1. 2. Phân bổ chi tiết (90%) là 10.656,866 tỷ đồng, cụ thể như sau:
a) Vốn ngân sách trung ương là 7.624,009 tỷ đồng, bao gồm:
- Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương (các chương trình mục tiêu): 3.357,9 tỷ đồng;
- Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia: 1.732,685 tỷ đồng;
- Vốn trái phiếu Chính phủ: 864 tỷ đồng;
- Vốn hỗ trợ người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ- TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ: 232,123 tỷ đồng;
- Vốn nước ngoài ODA: 1.437,301 tỷ đồng.
b) Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương: 3.032,857 tỷ đồng, bao gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ: 1.408,267 tỷ đồng;
- Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 1.485 tỷ đồng;
- Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 139,59 tỷ đồng.
(Chi tiết có phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Nguyên tắc, tiêu chí bố trí kế hoạch
Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm cả vốn trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016 - 2020 theo các nguyên tắc, tiêu chí dưới đây:
2. 1. Tuân thủ theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước sửa đổi năm 2015, Nghị quyết số 1023/NQ-UBTVQH13 ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020; các Nghị định của Chính phủ và Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020. Việc phân bổ vốn phải phục vụ cho việc thực hiện các mục tiêu, định hướng phát triển tại Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Khóa XVIII, Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020; bố trí vốn đầu tư tập trung để khắc phục tình trạng phân tán, dàn trải, dở dang, bảo đảm hiệu quả sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước, trái phiếu Chính phủ; bảo đảm quản lý tập trung, thống nhất về mục tiêu, cơ chế, chính sách thực hiện các chương trình mục tiêu Quốc gia. Đồng thời, có giải pháp huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để hoàn thành và đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án trọng điểm, cần thiết, cấp bách, làm cơ sở thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
2. Việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước (bao gồm cả trái phiếu Chính phủ) giai đoạn 2016 - 2020 trong từng ngành, lĩnh vực, chương trình theo thứ tự ưu tiên sau đây:
- Ưu tiên bố trí vốn cho dự án đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa bố trí đủ vốn;
- Dự án dự kiến hoàn thành trong kỳ kế hoạch;
- Vốn đối ứng cho dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;
- Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư (PPP);
- Dự án chuyển tiếp theo tiến độ được phê duyệt;
- Dự án khởi công mới phải đảm bảo đầy đủ thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư công, các nghị định của Chính phủ.
3. Kế hoạch phân bổ chi tiết
3. 1. Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương (các chương trình mục tiêu)
Tổng số vốn phân bổ là 357,9 tỷ đồng, trong đó:
- Thu hồi các khoản ứng trước ngân sách trung ương: 174,173 tỷ đồng;
- Thanh toán nợ đọng xây dựng cơ bản: 70,813 tỷ đồng;
- Bố trí cho các dự án thuộc 13 Chương trình mục tiêu: 112,914 tỷ đồng.
(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)
3. 2. Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia
Tổng nguồn vốn phân bổ là 1.732,685 tỷ đồng, trong đó:
- Chương trình mục tiêu Quốc gia Giảm nghèo bền vững: 572,495 tỷ đồng;
- Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới: 1.160,19 tỷ đồng.
(Chi tiết có phụ biểu số 03 kèm theo)
3. Vốn trái phiếu Chính phủ
Tổng số vốn phân bổ là 864 tỷ đồng, trong đó:
- Lĩnh vực giao thông: 693 tỷ đồng bố trí cho 01 dự án;
- Chương trình kiên cố hóa trường lớp học mầm non, tiểu học: 171 tỷ đồng, bố trí cho các dự án thuộc 07 huyện trên địa bàn tỉnh.
(Chi tiết có phụ biểu số 04 kèm theo)
3. 4. Vốn nước ngoài ODA
Tổng số vốn phân bổ là 1.437,301 tỷ đồng, bố trí cho 11 chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ.
(Chi tiết có phụ biểu số 05 kèm theo)
3. 5. Vốn hỗ trợ người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ
Thực hiện phân bổ 100% nguồn vốn ngân sách trung ương (không để lại 10% dự phòng), tổng số vốn phân bổ là 232,123 tỷ đồng, hỗ trợ cho các hộ gia đình có công với cách mạng theo định mức như sau:
- Xây dựng mới nhà ở: 38 triệu đồng/hộ.
- Sửa chữa nhà ở: 19 triệu đồng/hộ.
(Chi tiết có phụ biểu số 06 kèm theo)
3. 6. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
Tổng số vốn phân bổ là 032,857 tỷ đồng, trong đó:
- Năm 2016 đã giao 816,2 tỷ đồng;
- Năm 2017 đã giao 549,93 tỷ đồng;
- Kế hoạch năm 2018 - 2020 còn lại là 1.666,727 tỷ đồng.
(Chi tiết có phụ biểu số 07 kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết;
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu
Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XVIII, kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
CHỦ TỊCHHoàng Dân Mạc |
DANH MỤC DỰ ÁN GIAO KẾ HOẠCH GIAO VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Kèm theoNghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian KC- HT |
Quyết định đầu tư |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 |
||
|
Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
||||||
|
Tổng số |
Trong đó: vốn TPCP |
||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
1.092.730 |
960.000 |
960.000 |
|
A |
PHÂN BỔ CHI TIẾT (90%) |
|
|
|
|
|
864.000 |
|
|
NGÀNH GIAO THÔNG |
|
|
|
881.100 |
770.000 |
693.000 |
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết nối QL.32 với QL.70B của tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Hòa Bình |
Tam Nông, Thanh Thủy, Thanh Sơn |
2016-2020 |
2639/QĐ-UBND ngày 30/10/2015;804/QĐ-UBND ngày 12/4/2017; 1451/QĐ-UBND ngày 22/6/2017 |
881.100 |
770.000 |
693.000 |
|
|
KIÊN CỐ HÓA TRƯỜNG LỚP HỌC MẪU GIÁO, TIỂU HỌC |
|
|
|
211.630 |
190.000 |
171.000 |
|
I |
Huyện Cẩm Khê |
|
|
|
37.840 |
34.100 |
30.690 |
|
1 |
Trường Mầm non Phú Khê |
Xã Phú Khê |
2017 |
Số 548/QĐ-UBND , 05/4/2017 |
3.520 |
3.200 |
2.880 |
|
2 |
Trường Mầm non Phượng Vĩ |
Xã Phượng Vĩ |
2017 |
Số 561/QĐ-UBND , 07/4/2017 |
3.520 |
3.200 |
2.880 |
|
3 |
Trường Mầm non Tạ Xá |
Xã Tạ Xá |
2017 |
Số 673/QĐ-UBND , 14/4/2017 |
3.520 |
3.200 |
2.880 |
|
4 |
Trường MN Tam Sơn |
Xã Tam Sơn |
2017 |
Số 696/QĐ-UBND , 19/4/2017 |
3.520 |
3.200 |
2.880 |
|
5 |
Trường MN Tiên Lương |
Xã Tiên Lương |
2018 |
Số 781/QĐ-UBND , 25/4/2017 |
3.520 |
3.200 |
2.880 |
|
6 |
Trường MN Tùng Khê |
Xã Tùng Khê |
2018 |
Số 820/QĐ-UBND , 05/5/2017 |
3.520 |
2.900 |
2.610 |
|
7 |
Trường MN Yên Tập |
Xã Yên Tập |
2018 |
Số 841/QĐ-UBND , 09/5/2017 |
3.520 |
3.200 |
2.880 |
|
8 |
Trường TH Sơn Tình |
Xã Sơn Tình |
2018 |
Số 904/QĐ-UBND , 18/5/2017 |
2.200 |
2.000 |
1.800 |
|
9 |
Trường TH Tạ xá 1 |
Xã Tạ xá |
2019 |
Số 694/QĐ-UBND , 18/4/2017 |
2.200 |
2.000 |
1.800 |
|
10 |
Trường TH Tam Sơn |
Xã Tam Sơn |
2019 |
Số 733/QĐ-UBND , 20/4/2017 |
2.200 |
2.000 |
1.800 |
|
11 |
Trường TH Điêu Lương |
Xã Điêu Lương |
2019 |
Số 977/QĐ-UBND , 26/4/2017 |
2.200 |
2.000 |
1.800 |
|
12 |
Trường TH Phượng Vỹ 1 |
Xã Phượng Vỹ |
2019 |
Số 593/QĐ-UBND , 10/4/2017 |
2.200 |
2.000 |
1.800 |
|
13 |
Trường TH Yên Dưỡng |
Xã Yên Dưỡng |
2019 |
Số 1075/QĐ-UBND , 02/6/2017 |
2.200 |
2.000 |
1.800 |
|
II |
Huyện Đoan Hùng |
|
|
|
33.770 |
30.700 |
27.630 |
|
1 |
Trường Mầm non Bằng Doãn |
Xã Bằng Doãn |
2017 |
Số 1282a/QĐ-UBND, 08/5/2017 |
5.280 |
4.800 |
4.320 |
|
2 |
Trường Mầm non Minh Phú |
Xã Minh Phú |
2017 |
Số 1327a/QĐ-UBND, 16/5/2017 |
5.280 |
4.800 |
4.320 |
|
3 |
Trường Mầm non Nghinh Xuyên |
Xã Nghinh Xuyên |
2017 |
Số 1349a/QĐ-UBND, 17/5/2017 |
5.280 |
4.800 |
4.320 |
|
4 |
Trường MN Hùng Long |
Xã Hùng Long |
2018 |
Số 1361a/QĐ-UBND, 18/5/2017 |
5.280 |
4.800 |
4.320 |
|
5 |
Trường TH Bằng Doãn |
Xã Bằng Doãn |
2018 |
Số 1320a/QĐ-UBND, 15/5/2017 |
2.200 |
2.000 |
1.800 |
|
6 |
Trường TH Minh Phú |
Xã Minh Phú |
2018 |
Số 1339a/QĐ-UBND, 17/5/2017 |
3.850 |
3.500 |
3.150 |
|
7 |
Trường TH Hùng Long |
Xã Hùng Long |
2019 |
Số 1375a/QĐ-UBND, 19/5/2017 |
3.300 |
3.000 |
2.700 |
|
8 |
Trường TH Hữu Đô |
Xã Hữu Đô |
2019 |
Số 1381a/QĐ-UBND, 22/5/2017 |
3.300 |
3.000 |
2.700 |
|
III |
Huyện Hạ Hòa |
|
|
|
11.660 |
10.600 |
9.540 |
|
1 |
Trường Mầm non Cáo Điền |
Xã Cáo Điền |
2017 |
Số 2269a/QĐ-UBND, 30/5/2017 |
6.160 |
5.600 |
5.040 |
|
2 |
Trường Tiểu học Liên Phương |
Xã Liên Phương |
2017 |
Số 2271a/QĐ-UBND, 30/5/2017 |
5.500 |
5.000 |
4.500 |
|
IV |
Huyện Tân Sơn |
|
|
|
28.600 |
26.000 |
23.400 |
|
1 |
Trường Mầm non Kiệt Sơn |
Xã Kiệt Sơn |
2017 |
Số 2292/QĐ-UBND , 01/6/2017 |
2.640 |
2.400 |
2.160 |
|
2 |
Trường Mầm non Long Cốc |
Xã Long Cốc |
2017 |
Số 2298/QĐ-UBND , 02/6/2017 |
3.520 |
3.200 |
2.880 |
|
3 |
Trường TH Đồng Sơn |
Xã Đồng Sơn |
2017 |
Số 2290/QĐ-UBND , 01/6/2017 |
4.400 |
4.000 |
3.600 |
|
4 |
Trường TH Thu Cúc 1 |
Xã Thu Cúc |
2017 |
Số 2249/QĐ-UBND , 31/5/2017 |
2.750 |
2.500 |
2.250 |
|
5 |
Trường MN Thạch Kiệt |
Xã Thạch Kiệt |
2018 |
Số 2294/QĐ-UBND , 01/6/2017 |
3.520 |
3.200 |
2.880 |
|
6 |
Trường MN Thu Cúc 2 |
Xã Thu Cúc |
2018 |
Số 2296/QĐ-UBND , 02/6/2017 |
3.520 |
3.200 |
2.880 |
|
7 |
Trường TH Thu Cúc 2 |
Xã Thu Cúc |
2019 |
Số 2210/QĐ-UBND , 30/5/2017 |
1.100 |
1.000 |
900 |
|
8 |
Trường TH Xuân Sơn |
Xã Xuân Sơn |
2019 |
Số 2297/QĐ-UBND , 01/6/2017 |
2.750 |
2.500 |
2.250 |
|
9 |
Trường TH Long Cốc |
Xã Long Cốc |
2019 |
Số 2286/QĐ-UBND , 01/6/2017 |
2.750 |
2.500 |
2.250 |
|
10 |
Trường TH Thạch Kiệt |
Xã Thạch Kiệt |
2019 |
Số 2202/QĐ-UBND , 26/5/2017 |
1.650 |
1.500 |
1.350 |
|
V |
Huyện Thanh Ba |
|
|
|
23.640 |
20.400 |
18.360 |
|
1 |
Trường Mầm non xã Đại An |
Xã Đại An |
2017 |
Số 780/QĐ-UBND , 10/5/2017 |
5.280 |
4.800 |
4.320 |
|
2 |
Trường Mầm non xã Mạn Lạn |
Xã Mạn Lạn |
2017 |
Số 2146/QĐ-UBND , 25/10/2016 |
4.720 |
3.200 |
2.880 |
|
3 |
Trường Mầm non xã Năng Yên |
Xã Năng Yên |
2017 |
Số 781/QĐ-UBND , 10/5/2017 |
3.520 |
3.200 |
2.880 |
|
4 |
Trường MN Yên Nội |
Xã Yên Nội |
2018 |
Số 782/QĐ-UBND , 10/5/2017 |
3.520 |
3.200 |
2.880 |
|
5 |
Trường TH Quảng Nạp |
Xã Quảng Nạp |
2018 |
Số 783/QĐ-UBND , 10/5/2017 |
2.200 |
2.000 |
1.800 |
|
6 |
Trường TH Yên Nội |
Xã Yên Nội |
2019 |
Số 784/QĐ-UBND , 10/5/2017 |
4.400 |
4.000 |
3.600 |
|
VI |
Huyện Thanh Sơn |
|
|
|
38.060 |
34.100 |
30.690 |
|
1 |
Trường Mầm non Văn Miếu |
Xã Văn Miếu |
2017 |
Số 1480/QĐ-UBND , 16/5/2017 |
5.280 |
4.800 |
4.320 |
|
2 |
Trường Mầm non Tân Lập |
Xã Tân Lập |
2017 |
Số 1492/QĐ-UBND , 16/5/2017 |
10.560 |
9.600 |
8.640 |
|
3 |
Trường Mầm non Yên Sơn |
Xã Yên Sơn |
2017 |
Số 1499/QĐ-UBND , 17/5/2017 |
8.800 |
8.000 |
7.200 |
|
4 |
Trường MN Thắng Sơn |
Xã Thắng Sơn |
2018 |
Số 1530/QĐ-UBND , 18/5/2017 |
3.520 |
3.200 |
2.880 |
|
5 |
Trường TH Văn Miếu 1 |
Xã Văn Miếu |
2018 |
Số 1532/QĐ-UBND , 19/5/2017 |
5.500 |
5.000 |
4.500 |
|
6 |
Trường TH Thắng Sơn |
Xã Thắng Sơn |
2019 |
Số 1601/QĐ-UBND , 25/5/2017 |
4.400 |
3.500 |
3.150 |
|
VII |
Huyện Yên Lập |
|
|
|
38.060 |
34.100 |
30.690 |
|
1 |
Trường Mầm non Trung Sơn |
Xã Trung Sơn |
2017 |
Số 340/QĐ-UBND , 31/3/2017 |
7.040 |
6.400 |
5.760 |
|
2 |
Trường Mầm non Phúc Khánh |
Xã Phúc Khánh |
2017 |
Số 341/QĐ-UBND , 31/3/2017 |
5.280 |
4.500 |
4.050 |
|
3 |
Trường MN Đồng Lạc |
Xã Đồng Lạc |
2018 |
Số 342/QĐ-UBND , 31/3/2017 |
5.280 |
4.800 |
4.320 |
|
4 |
Trường MN Minh Hòa |
Xã Minh Hòa |
2018 |
Số 343/QĐ-UBND , 31/3/2017 |
5.280 |
4.600 |
4.140 |
|
5 |
Trường MN Xuân An |
Xã Xuân An |
2018 |
Số 344/QĐ-UBND , 31/3/2017 |
5.280 |
4.800 |
4.320 |
|
6 |
Trường TH Lương Sơn A |
Xã Lương Sơn |
2019 |
Số 345/QĐ-UBND , 31/3/2017 |
3.300 |
3.000 |
2.700 |
|
7 |
Trường TH Thượng Long |
Xã Thượng Long |
2019 |
Số 346/QĐ-UBND , 31/3/2017 |
3.300 |
3.000 |
2.700 |
|
8 |
Trường TH Ngọc Lập |
Xã Ngọc Lập |
2019 |
Số 347/QĐ-UBND , 31/3/2017 |
3.300 |
3.000 |
2.700 |
|
B |
DỰ PHÒNG 10% |
|
|
|
|
|
96.000 |
Ghi chú: Định mức hỗ trợ vốn TPCP: 800 triệu đồng/01 phòng học Mầm non; 500 triệu đồng/01 phòng học Tiểu học
Phụ biểu số 05
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theoNghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Địa điểm XD |
Năng lực thiết kế |
Thời gian KC- HT |
Nhà tài trợ |
Ngày ký kết hiệp định |
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg giao kế hoạch |
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 |
|||||||||
|
Số quyết định |
TMĐT |
||||||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Vốn đối ứng nguồn NSTW |
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt) |
||||||||||||||
|
Vốn đối ứng |
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) |
Tổng số |
Trong đó thu hồi các khoản vốn ứng trước |
||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tính bằng ngoại tệ |
Quy đổi ra tiền Việt |
||||||||||||||
|
NSTW |
Các nguồn vốn khác |
Tổng số |
Trong đó: cấp phát từ NSTW |
||||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
3.810.632 |
1.007.405 |
520.543 |
294.773 |
76.967 |
2.309.869 |
2.816.356 |
164.352 |
70.000 |
1.597.001 |
|
A |
PHÂN BỔ CHI TIẾT (90%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.437.301 |
|
I |
Ngành giao thông |
|
|
|
|
|
|
2.500.842 |
795.287 |
520.543 |
274.744 |
76.967 |
1.703.227 |
1.703.227 |
164.352 |
70.000 |
895.365 |
|
(1) |
Dự án hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
|
|
|
158.352 |
102.892 |
48.999 |
53.893 |
|
55.460 |
55.460 |
20.000 |
20.000 |
|
|
|
Cải tạo, nâng cấp đường huyện Thanh Sơn (TL316 Tân Lập - Yên Lương - Yên Sơn) |
Thanh Sơn |
22km đường cấp V miền núi |
2009- 2013 |
|
|
2816/QĐ-UBND, 3/10/2008; 2035/QĐ-UBND , 17/6/2011 1158/QĐ-UBND , 10/5/2013 |
158.352 |
102.892 |
48.999 |
53.893 |
|
55.460 |
55.460 |
20.000 |
20.000 |
|
|
(2) |
Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 |
|
|
|
|
|
|
2.084.164 |
636.609 |
430.864 |
205.745 |
67.467 |
1.447.555 |
1.447.555 |
128.752 |
50.000 |
695.153 |
|
1 |
Dự án phát triển toàn diện kinh tế xã hội các đô thị Việt Trì, Hưng Yên và Đồng Đăng - Hợp phần dự án tại Tp. Việt Trì |
Việt Trì |
|
2012 - 2017 |
|
|
3026/QĐ-UBND, 28/9/11 |
1.101.760 |
415.360 |
290.752 |
124.608 |
32.000 |
686.400 |
686.400 |
87.152 |
50.000 |
433.000 |
|
2 |
Dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải Khu liên hợp Công nghiệp - Dịch vụ - Đô thị Thụy Vân (GĐ1 5000m3/ngày.đêm) |
Việt Trì |
|
2013- 2015 |
|
|
1426/QĐ-UBND; 12/6/2012 |
141.014 |
52.971 |
37.080 |
15.891 |
3.214 |
88.043 |
88.043 |
5.200 |
|
6.889 |
|
3 |
Dự án Hệ thống thu gom và xử lý nước thải thành phố Việt Trì |
Việt Trì |
|
2009- 2015 |
|
|
309/QĐ-UBND, 2/2/2010; 2737/QĐ-UBND , 29/10/2013 |
841.390 |
168.278 |
103.032 |
65.246 |
32.253 |
673.112 |
673.112 |
36.400 |
|
255.264 |
|
(3) |
Dự chuyển tiếp, hoàn thành sau năm 2017 |
|
|
|
|
|
|
258.326 |
55.786 |
40.680 |
15.106 |
9.500 |
200.212 |
200.212 |
15.600 |
|
200.212 |
|
|
Dự án trạm bơm tiêu Bình Bộ, huyện Phù Ninh |
Phù Ninh |
Tiêu úng 5.367ha đất TN, 2.160ha đất NN |
2014 - 2016 |
|
|
3007/QĐ-UBND, 25/11/2013 1966/QĐ-UBND ngày 26/8/2014 |
258.326 |
55.786 |
40.680 |
15.106 |
9.500 |
200.212 |
200.212 |
15.600 |
|
200.212 |
|
II |
Chương trình, dự án ô |
|
|
|
|
|
|
1.112.838 |
200.508 |
|
11.470 |
|
421.300 |
927.787 |
|
|
413.111 |
|
|
Chương trình nước sạch và vệ sinh nông thôn dựa trên kết quả tại 8 tỉnh đồng bằng sông Hồng |
|
|
2013- 2017 |
WB |
22/2/2013 |
|
651.608 |
129.153 |
|
|
|
|
522.455 |
|
|
140.000 |
|
|
Dự án khởi công mới từ năm 2017 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án thành phần Sửa chữa và nâng cao an toàn đập tỉnh Phú Thọ, thuộc dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập sử dụng nguồn vốn vay WB (WB8) |
|
|
|
ADB |
8/4/2016 |
673/QĐ-UBND, 24/3/2016 |
216.830 |
11.470 |
|
11.470 |
|
205.360 |
205.360 |
|
|
80.000 |
|
2 |
Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả |
|
|
2016- 2020 |
WB |
29/4/2016 |
3606/QĐ-BNN- HTQT ngày 04/9/2016 |
244.400 |
59.886 |
|
|
|
215.940 |
199.972 |
|
|
193.111 |
|
III |
Dự án ô |
|
|
|
|
|
|
196.952 |
11.610 |
|
8.559 |
|
185.342 |
185.342 |
|
|
128.825 |
|
|
Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện |
|
|
2011- 2017 |
WB |
31/5/2011 |
QĐ 147/QĐ- BYT ngày 21/01/2011 |
60.897 |
3.317 |
|
3.317 |
|
57.580 |
57.580 |
|
|
57.580 |
|
|
Dự án Hỗ trợ y tế các tỉnh Đông Bắc Bộ và Đồng bằng Sông Hồng |
|
|
2013- 2019 |
WB |
01/8/2013 |
2136/QĐ-BYT ngày 16/6/2014 |
121.378 |
5.242 |
|
5.242 |
|
116.136 |
116.136 |
|
|
59.619 |
|
|
Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất, giai đoạn 2 |
|
|
2015- 2021 |
ADB |
23/1/2015 |
số 3240,3241,3242, 3243/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 |
14.677 |
3.051 |
|
|
|
11.626 |
11.626 |
|
|
11.626 |
|
B |
DỰ PHÒNG (10%) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
159.700 |
Phụ biểu số 06
Phụ biểu số 06
VỐN HỖ TRỢ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2013/QĐ-TTG NGÀY 26/4/2013
(Kèm theoNghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Thời gian KC-HT |
Quyết định đầu tư |
Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 |
||
|
Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
|||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NSTW |
|||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
232.123 |
|
1 |
Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
232.123 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 07
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Kèm theoNghị quyết số 16/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn |
Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 |
Ghi chú |
|
A |
TỔNG NGUỒN DỰ KIẾN |
3.369.841,0 |
|
|
I |
Nguồn vốn |
3.032.857,0 |
|
|
1 |
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ |
1.408.267,0 |
|
|
2 |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
1.485.000,0 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- |
Ngân sách tỉnh được hưởng |
440.000,0 |
|
|
- |
Ngân sách huyện, xã được hưởng |
1.045.000,0 |
|
|
3 |
Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết |
139.590,0 |
|
|
II |
Dự phòng (10%) |
336.984,0 |
|
|
B |
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ |
|
|
|
1 |
Ngân sách cấp tỉnh phân bổ (dự kiến) |
1.987.857,0 |
|
|
2 |
Ngân sách huyện, xã được hưởng (dự kiến) |
1.045.000,0 |
|