|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 15/2025/NQ-HĐND |
Khánh Hòa, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Xét Tờ trình số 8497/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 72/BC-BKTNS ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; tiếp thu, giải trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Văn bản số 9057/UBND-XDNĐ ngày 15 tháng 12 năm 2025 và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa Khoá VII, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 18 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY ĐỊNH
VỀ
BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
KHÁNH HÒA
(ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này ban hành Bảng giá các loại đất lần đầu và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Bảng giá đất này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 3 điều 111, khoản 1 Điều 159 Luật đất đai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể.
- Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
- Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Luật Đất đai 2024.
2. Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
- Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
- Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Điều 4. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Luật Đất đai 2024.
2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
- Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế...) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn... có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
- Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
- Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
- Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
- Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
- Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
- Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
- Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
- Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
- Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
- Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
- Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
- Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
- Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
- Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
- Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
- Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
- Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
- Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
- Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
- Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
- Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
4. Quy định đối với hẻm
Độ rộng của hẻm được xác định bằng mặt cắt ngang nơi hẹp nhất của khoảng cách hai bờ tường (hoặc hai bờ rào, hoặc trụ điện, cây xanh) đối diện của đường hẻm, bao gồm cả vỉa hè, cống thoát nước có đan đậy hai bên đường hẻm (phần mặt đường lưu thông được thuộc đất công), tính từ đầu hẻm đến thửa đất được xác định giá.
5. Hệ số K mặt đường: Những thửa đất tại vị trí 1 được điều chỉnh bằng hệ số K mặt đường (Kmđ) như sau:
- Đối với những thửa đất có hệ số Kmđ lớn hơn hoặc bằng 0,25 áp dụng mức giá đất như quy định tại Nghị quyết này.
- Đối với những thửa đất có hệ số Kmđ nhỏ hơn 0,25 mức giá đất được xác định như sau:
+ Phần diện tích vị trí mặt tiền có hệ số Kmđ bằng 0,25 áp dụng mức giá đất như quy định tại Nghị quyết này.
+ Phần diện tích còn lại tính hệ số 0,9 so với giá đất ở vị trí mặt tiền.
Hệ số Kmđ được xác định như sau: Kmđ = R / D
Trong đó: R: Chiều rộng mặt tiền lô đất.
D: Chiều dài lô đất (hoặc chiều sâu của lô đất).
Hệ số khoảng cách: Những thửa đất tại vị trí 2, 3, 4, 5 được điều chỉnh bằng hệ số khoảng cách như sau:
- Những thửa đất tại vị trí 2, 3, 4, 5 cách đường phố trên 200m, áp dụng hệ số điều chỉnh K = 0,9.
- Điểm mốc đầu để tính khoảng cách áp dụng hệ số trên, được tính từ mép trong vỉa hè (đối với đường có vỉa hè), hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè) của đường chính.
- Đối với thửa đất mà điểm mốc cuối theo khoảng cách quy định trên nằm vào giữa chiều rộng mặt tiếp xúc hẻm thì xử lý như sau:
+ Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc hẻm nằm trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ số cao hơn chiếm từ 50% trở lên so với chiều rộng mặt tiếp xúc hẻm của thửa đất, thì được áp dụng hệ số cao hơn cho cả thửa đất.
+ Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc hẻm nằm trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ số cao hơn chiếm dưới 50% so với chiều rộng mặt tiếp xúc hẻm của thửa đất, thì áp dụng hệ số thấp liền kề.
6. Đối với những thửa đất tại vị trí 2, 3, 4, 5 mà hiện trạng đường hẻm chưa được trải nhựa hoặc bê tông, giá đất được tính bằng hệ số 0,9 giá đất các đường chính đã có tên trong các bảng giá đất cùng vị trí.
Điều 5. Các quy định về giá đất giáp ranh
1. Xác định giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các đường phố, đoạn đường phố (trong đô thị)
- Trường hợp trên cùng một trục đường phố được chia thành các đoạn có mức giá đất khác nhau, thì giá đất của các thửa đất ở trong phạm vi 20m giáp ranh của đường phố, đoạn đường phố có giá đất thấp hơn được tính bình quân theo giá đất của hai đoạn giáp ranh đó.
- Trường hợp các đường phố giao nhau có giá đất khác nhau thì giá đất của các thửa đất ở trong phạm vi 20m thuộc các đường phố có giá đất thấp hơn được nhân thêm hệ số 1,1 nhưng không vượt quá giá đất của đường phố có giá cao nhất tại nơi các đường phố giao nhau (trừ những trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy định này).
Điểm mốc đầu để tính phạm vi quy định nêu trên được tính từ chỉ giới đường đỏ của đường có quy hoạch lộ giới lớn hơn.
Đối với thửa đất mà điểm mốc cuối theo khoảng cách quy định trên nằm vào giữa chiều rộng mặt tiếp xúc đường thì xử lý như sau:
- Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc đường nằm trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ số cao hơn chiếm từ 50% trở lên chiều rộng mặt tiếp xúc đường của thửa đất, thì được áp dụng cách tính hoặc nhân hệ số 1,1 theo quy định trên cho cả thửa đất.
- Nếu chiều rộng của mặt tiếp xúc đường nằm trong phạm vi giới hạn khoảng cách có hệ số cao hơn chiếm dưới 50% chiều rộng mặt tiếp xúc đường của thửa đất, thì áp dụng giá đất loại đường thấp hơn cho cả thửa đất.
2. Xác định giá đất tại khu vực giáp ranh giữa đô thị và nông thôn
a) Quy định khu vực giáp ranh:
Khu vực đất giáp ranh giữa phường với xã được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính vào sâu địa phận mỗi bên là 100m đối với các loại đất.
Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là đường giao thông, sông, suối thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ hành lang bảo vệ đường bộ, hành lang bảo vệ đường thủy vào sâu địa phận mỗi bên là 100m đối với các loại đất.
Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là các sông, hồ, kênh, đồi, đèo, núi có chiều rộng trên 100m thì không được xếp loại đất giáp ranh.
b) Giá đất tại khu vực giáp ranh:
Đất thuộc khu vực giáp ranh giữa phường với xã hoặc giữa xã với xã, giá đất được xác định như sau: giá thửa đất tại điểm tiếp giáp thuộc phường/xã có mức giá thấp hơn được tính bằng mức trung bình cộng của giá đất tại hai khu vực.
3. Xác định giá đất giáp ranh tại các đoạn đường có giá khác nhau của đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Đối với trục giao thông chính của nông thôn được chia thành các đoạn có mức giá đất khác nhau, thì khu vực giáp ranh được xác định cho các thửa đất trong phạm vi 50m của đoạn có giá đất thấp hơn tính từ điểm tiếp giáp giữa hai đoạn. Giá đất tại khu vực giáp ranh được tính bằng trung bình cộng giá đất của hai đoạn tiếp giáp.
Trường hợp thửa đất thuộc đoạn đường có giá thấp nhưng chỉ có một phần nằm trong phạm vi 50m khu vực giáp ranh nêu trên thì cả thửa đất đó được áp dụng giá đất giáp ranh.
Điều 6. Một số trường hợp đặc biệt
1. Đối với những thửa đất phi nông nghiệp tiếp giáp nhiều đường, nhiều hẻm thì quy định như sau:
- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường (hoặc 2 hẻm) thì áp dụng loại đường (hoặc hẻm) có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số 1,
- Những thửa đất có một mặt giáp với đường (hoặc hẻm) và một mặt tiếp giáp với biển (hoặc giáp sông có chiều rộng trên 100m) thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh hay thương mại dịch vụ thì áp dụng giá đất ở của đường (hoặc hẻm) tiếp giáp và nhân với hệ số 1,
- Những thửa đất tiếp giáp với hai đường (hoặc một đường và một hẻm) và một mặt giáp với biển (hoặc giáp sông có chiều rộng trên 100m) thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh hay thương mại, dịch vụ thì áp dụng giá đất của đường (hoặc hẻm) tiếp giáp có giá đất ở cao hơn và nhân hệ số 1,15.
- Những thửa đất tiếp giáp với ba đường (hoặc hai đường và một hẻm) và một mặt giáp với biển (hoặc giáp sông có chiều rộng trên 100m) thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất kinh doanh hay thương mại, dịch vụ thì áp dụng giá đất của đường (hoặc hẻm) tiếp giáp có giá đất ở cao hơn và nhân hệ số 1,2.
- Những thửa đất tiếp giáp 2 đường và 1 hẻm hoặc 2 hẻm, thửa đất tiếp giáp 2 hẻm và 1 đường thì áp dụng loại đường có giá đất cao hơn và nhân thêm hệ số 1,15.
- Những thửa đất tiếp giáp 3 đường trở lên (hoặc 3 hẻm trở lên) thì áp dụng loại đường (hoặc hẻm) có giá đất cao nhất và nhân thêm hệ số 1,2.
2. Đối với những thửa đất tiếp giáp một mặt đường (vị trí 1) và một mặt hẻm (hoặc vị trí 2, 3, 4, 5) thì áp dụng giá đất ở vị trí 1 và nhân thêm hệ số 1,05.
3. Đối với những thửa đất nằm trong hẻm thông ra hai (02) hay nhiều đường phố chính thì áp dụng giá đất hẻm của đường gần nhất, nếu thửa đất cách đều 2 đường phố thì xác định theo giá đất của đường phố có giá cao nhất. Hoặc tại một vị trí đất nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất của đường gần nhất (trừ các tuyến đường đã xác định giá đất theo vị trí và đất ven trục giao thông chính).
4. Đối với những thửa đất mặt tiền đường có một phần diện tích đất nằm khuất sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng đất khác thì phần diện tích đất bị che khuất được tính bằng 0,7 mức giá đất mặt tiền cùng thửa đất đó (chỉ áp dụng với phần diện tích đất bị che khuất bởi mặt tiền, có chiều rộng bị che khuất từ 2m trở lên).
4. - Ghi chú:
d: Chiều rộng của phần đất bị che khuất phải từ 2m trở lên.
a1: Phần diện tích đất không bị che khuất được tính theo giá mặt tiền.
a2: Phần diện tích đất bị che khuất bởi phần đất mặt tiền của chủ khác được tính bằng 0,7 giá mặt tiền.

5. Đối với những thửa đất độc lập ở phía sau nhà mặt tiền phía trước:
- Có lối đi riêng rộng từ 2m trở lên tính như quy định tại khoản 4 Điều này.
- Có lối đi riêng rộng dưới 2m thì phần diện tích che khuất bởi phần đất mặt tiền của chủ khác được tính bằng giá đất vị trí 3.
6. Đối với các thửa đất giáp mặt tiền đường (đô thị hoặc nông thôn) nhưng không thể đi trực tiếp ra đường chính do một số vật cản như đường gom (có địa hình thấp hơn so với đường chính) hoặc mương nước rộng trên 1m hoặc đường rầy xe lửa không có rào chắn hành lang đường, thì giá đất được tính bằng 90% giá đất tại vị trí 1 của trục đường đó.
7. Những thửa đất tiếp giáp với mặt đường nhưng có địa hình thấp trũng hơn mặt đường được điều chỉnh giảm theo giá đất cùng vị trí theo từng độ trũng tương ứng các tỷ lệ % quy định cho từng khu vực như sau:
Khu vực | Hệ số điều chỉnh theo độ sâu | ||
Từ 1m đến dưới 2m | Từ 2m đến dưới 3m | Từ 3m trở lên | |
Khu vực nông thôn | 5% | 10% | 15% |
Khu vực đô thị | 2,5% | 5% | 7,5% |
8. Các tuyến đường chưa có tên trong các bảng giá đất thì tính bằng vị trí 2 của đường tiếp giáp đã có tên trong các bảng giá đất. Một số đường quy hoạch đã đặt tên đường nhưng hiện trạng đường chưa được trải nhựa hoặc bê tông và chiều rộng đường chưa được mở rộng đúng lộ giới theo quy hoạch đã được phê duyệt thì áp dụng vị trí 2 của đường tiếp giáp.
9. Các tuyến đường, khu vực chưa có tên trong các bảng giá đất mà đường đã có hạ tầng, có lộ giới bằng hoặc lớn hơn lộ giới theo quy hoạch của các tuyến đường tại khu vực lân cận đã có tên trong các bảng giá đất, thì áp dụng bằng giá đất của các tuyến đường tại khu vực lân cận đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.
Chương III
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 7. Giá đất nông nghiệp
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối; giá đất vị trí 1, vị trí 2 được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.
Đối với đất chăn nuôi tập trung thì áp dụng bằng giá các loại đất nông nghiệp tại khu vực lân cận đã được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.
Điều 8. Giá đất phi nông nghiệp
1. Giá đất ở tại mỗi địa bàn cấp xã, phường được quy định cụ thể cho từng vị trí theo các khu vực đô thị (phường), nông thôn (ven trục giao thông chính và các xã) tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.
2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
a) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được quy định bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.
Giá đất thương mại, dịch vụ được quy định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp
b) - Khu công nghiệp Thành Hải và Cụm Công nghiệp Tháp Chàm:
b) - Cụm Công nghiệp Quảng Sơn:
b) - Cảng cá Khánh Hội, Cà Ná và Mỹ Tân:
b) - Khu công nghiệp Phước Nam, Du Long:
STT | Địa bàn | Giá đất (đồng/m2) |
1 | Cụm công nghiệp Đắc Lộc, phường Bắc Nha Trang | 867.269 |
2 | Cụm công nghiệp Diên Phú, xã Diên Điền | 479.762 |
3 | Cụm công nghiệp Diên Phú-VCN, xã Diên Điền | 479.762 |
4 | Khu công nghiệp Suối Dầu, xã Cam Lâm | 415.86 |
5 | Cụm công nghiệp Trảng É 1, xã Suối Dầu và xã Cam Lâm | 234.000 |
6 | Cụm công nghiệp Trảng É 2, xã Suối Dầu và xã Cam Lâm | 234.000 |
7 | Khu công nghiệp Ninh Thủy, phường Đông Ninh Hòa | 446.160 |
8 | Cụm công nghiệp Sông Cầu, xã Khánh Vĩnh | 200.772 |
Tên Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp | Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ(đồng/m2) | Giá đất thương mại, dịch vụ(đồng/m2) | ||
Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Khu công nghiệp Thành Hải | 1.446.000 | 1.314.000 | 1.928.000 | 1.752.000 |
Cụm công nghiệp Tháp Chàm | 1.156.000 | 1.052.000 | 1.540.000 | 1.400.000 |
Cụm Công nghiệp Quảng Sơn | Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ(đồng/m2) | Giá đất thương mại, dịchvụ(đồng/m2) |
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) - Giáp cầu Tân Mỹ - ngã ba Hòa Sơn | 1.116.000 | 1.488.000 |
Tuyến đường N2 | 684.000 | 912.000 |
Các tuyến đường D1, D2, D3, N1, N3 | 456.000 | 608.000 |
Tên Cảng | Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ(đồng/m2) | Giá đất thương mại, dịch vụ(đồng/m2) |
Cảng cá Khánh Hội | 2.720.000 | 3.680.000 |
Cảng cá Cà Ná | 2.340.000 | 3.120.000 |
Khu mở rộng cảng cá Cà Ná | 3.120.000 | 3.900.000 |
Cảng Mỹ Tân | 2.720.000 | 3.680.000 |
TT | Tên khu công nghiệp/ Tuyến đường | Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (đồng/m2) | Giá đất thương mại, dịch vụ (đồng/m2) |
I | Khu công nghiệp Phước Nam | ||
1 | Đường số 1 rộng 42m (8m+11m+9m+11m+8m) | 1.490.000 | 1.990.000 |
2 | Đường số 2 rộng 27m (8m+11m+8m) | 1.230.000 | 1.640.000 |
3 | Đường số 3, 5, 6, 7, 9 rộng 27m (8m+11m+8m) | 1.230.000 | 1.640.000 |
4 | Đường số 4 rộng 25m (8m+9m+8m) | 1.180.000 | 1.580.000 |
II | Khu công nghiệp Du Long | ||
1 | Đường số 1A rộng 45m (6m+14m+5m+14m+6m) | 1.580.000 | 2.100.000 |
2 | Đường số 1B rộng 45m (6m+11m+11m+11m+6m) | 1.580.000 | 2.100.000 |
3 | Đường số 2 rộng 52m (5m+11m+20m+11m+5m) | 1.580.000 | 2.100.000 |
4 | Đường số 3, 7, 8 rộng 20m (5m+10m+5m) | 1.320.000 | 1.760.000 |
5 | Đường số 4, 6 rộng 36m (5m+11m+4m+11m+5m) | 1.440.000 | 1.920.000 |
Điều 9. Giá đất đối với các loại đất khác
1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt áp dụng bằng giá đất ở tại cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.
2. Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp, gồm: đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục, thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, khí tượng thủy văn, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác hoặc đất xây dựng trụ sở của đơn vị sự nghiệp công lập khác áp dụng giá đất như sau:
- Đất công trình sự nghiệp của tổ chức chưa tự chủ tài chính (sử dụng đất ổn định lâu dài): giá đất áp dụng bằng giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này;
- Đất công trình sự nghiệp của tổ chức tự chủ tài chính (sử dụng đất có thời hạn): giá đất áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.
3. Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh gồm đất giao thông (gồm cảng hàng không, sân bay, cảng đường thủy nội địa, cảng hàng hải, hệ thống đường sắt, hệ thống đường bộ và công trình giao thông khác); thủy lợi; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất thải và đất công trình công cộng khác thì áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này.
4. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.
5. Đối với đất khai thác khoáng sản: áp dụng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vị trí thấp nhất trong cùng vùng (trong cùng địa bàn xã, phường).
6. Đối với các loại đất nông nghiệp khác áp dụng bằng giá các loại đất nông nghiệp tại khu vực lân cận đã được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.
7. Đối với đất phi nông nghiệp khác gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở thì áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.
8. Đối với đất nghĩa trang (nghĩa địa) theo hiện trạng phù hợp với quy hoạch tại các địa phương, giá đất được quy định như sau:
Trường hợp đất nghĩa trang (nghĩa địa) có vị trí ngoài khu dân cư: tính theo giá đất nông nghiệp liền kề (nếu có nhiều loại đất nông nghiệp liền kề với giá đất khác nhau thì tính theo trung bình cộng của các mức giá đất nông nghiệp liền kề).
Trường hợp đất nghĩa trang (nghĩa địa) nằm xen kẽ trong khu dân cư: thì áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí đã được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Nghị quyết này.
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Thời hạn giá đất trong bảng giá đất
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
Điều 11. Quy định về điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất trong năm, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024.
Hàng năm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện theo dõi, cập nhật, tổng hợp các thông tin dữ liệu liên quan đến bảng giá đất; trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung toàn bộ bảng giá đất, thì có văn bản báo cáo gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường để xây dựng dự án, tổ chức thực hiện trình thẩm định, trình phê duyệt theo trình tự quy định.
Trường hợp chỉ điều chỉnh do thay đổi địa danh tên gọi của các tuyến đường, đoạn đường, hoặc chỉ điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung vào bảng giá đất một số tuyến đường, đoạn đường do có biến động giá đất trên thị trường, do được đầu tư nâng cấp, cải tạo về hạ tầng kỹ thuật, thì căn cứ tình hình cụ thể tại địa phương, căn cứ vào giá đất trong bảng giá đất của cùng khu vực, vị trí có điều kiện hạ tầng tương tự; trường hợp các khu đất, các thửa đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhưng chưa có trong bảng giá đất 2026 để tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân, tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo Phòng, ban, đơn vị có liên quan khảo sát, xây dựng phương án giá đất, kịp thời báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, trình thẩm định, trình phê duyệt theo quy định.
Điều 12. Điều khoản thi hành
Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có văn bản báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết, hoặc trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Phường Nha Trang
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Phường Nam Nha Trang
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày ... tháng ... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.
Phường Bắc Nha Trang
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.
Phường Tây Nha Trang
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp: 108.000 đồng/m2
II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Phường Cam Ranh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp: 91.800 đồng/m2
II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Phường Bắc Cam Ranh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp: 91.800 đồng/m2
II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Phường Ba Ngòi
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp: 91.800 đồng/m2
II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Nam Cam Ranh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Phường Cam Linh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp: 91.800 đồng/m2
II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Phường Ninh Hòa
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp: 91.800 đồng/m2
II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Phường Đông Ninh Hòa
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp: 86.400 đồng/m2
II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Tây Ninh Hòa
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị
Xã Nam Ninh Hòa
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
Il.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẨT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Bắc Ninh Hòa
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Hòa Thắng
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp: 86.400 đồng/m2
II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Hòa Trí
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Tân Định
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Cam Lâm
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Cam An
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Cam Hiệp
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Suối Dầu
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bảng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Diên Khánh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Diên Thọ
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Diên Điền
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Diên Lạc
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Diên Lâm
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II. 1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Suối Hiệp
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.
Xã Vạn Ninh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bằng giá đất nêu trên.
Xã Đại Lãnh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày... tháng... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I. Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II. Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Tu Bông
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày... tháng... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II. Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Vạn Hưng
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày... tháng... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Vạn Thắng
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số /2025/NQ-HĐND ngày ... tháng... năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Khánh Sơn
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Đông Khánh Sơn
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Tây Khánh Son
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: Đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Khánh Vĩnh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Bắc Khánh Vĩnh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Nam Khánh Vĩnh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Tây Khánh Vĩnh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Xã Trung Khánh Vĩnh
Tỉnh: Khánh Hòa
BẢNG GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
I Giá đất nông nghiệp:
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II Giá đất phi nông nghiệp
II.1 Đất ở
ĐVT: đồng/m2
Điều 12. II.2 ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP (TRỪ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ)
Giá đất thương mại, dịch vụ bằng 80% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ) bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tương ứng quy định tại bảng giá đất nêu trên.
I Giá đất nông nghiệp: | 108.000 đồng/m2 |
II.1 Đất ở | ĐVT:Đồng/m2 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
1 | An Dương Vương | Nguyễn Trãi | Trần Khánh Dư | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
2 | Ấp Bắc | Tô Hiệu | Ba Tơ | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
3 | Âu Cơ | Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
4 | Ba Tơ | Đặng Huy Trứ | Tân Trào | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
5 | Bạch Đằng | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thiện Thuật | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
6 | Bến Chợ | Nguyễn Hồng Sơn | Căn hộ chung cư số G16 | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
Nguyễn Hồng Sơn | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 | ||
7 | Biệt Thự | Trần Phú | Tô Hiến Thành nối dài | 80,190,000 | 33,696,000 | 28,080,000 | 14,040,000 | 6,318,000 |
8 | Bình Giã | Việt Bắc | Khe Sanh | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
9 | Bùi Thị Xuân | Lê Thánh Tôn | Lê Quý Đôn | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
10 | Cao Bá Quát | Nguyễn Trãi | Lê Hồng Phong | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
11 | Chi Lăng | Lạc Long Quân | Âu Cơ | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
12 | Chương Dương | Hồ Xuân Hương | Cửu Long | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
13 | Chu Văn An | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
14 | Đường Chợ Đầm | Hai Bà Trưng | Nguyễn Hồng Sơn | 55,687,500 | 23,587,200 | 19,656,000 | 10,530,000 | 4,914,000 |
15 | Cô Bắc | Huỳnh Thúc Kháng | Lê Quý Đôn | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
16 | Cổ Loa | Cao Bá Quát | Âu Cơ | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
17 | Cửu Long | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
18 | Chí Linh | hẻm 29 Lê Hồng Phong | Cuối đường | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
19 | Dã Tượng | Trần Phú | Võ Thị Sáu | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
20 | Đặng Huy Trứ | Tô Hiệu | Đông Khê | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
21 | Đào Duy Từ | Thống Nhất | Lý Thánh Tôn | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
22 | Đề Pô | Nguyễn Trãi | Cổng chào Vườn Dương | 16,380,000 | 9,828,000 | 8,190,000 | 4,095,000 | 2,184,000 |
23 | Đinh Tiên Hoàng | Lý Tự Trọng | Lê Thánh Tôn | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
24 | Đô Lương | Trần Bình Trọng | Ngô Gia Tự | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1,872,000 |
25 | Đô Lương | Ngô Gia Tự | Cuối đường (thửa 121 tờ 12) | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
26 | Đông Du | Tố Hữu | Nguyễn Khanh | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
27 | Đông Khê | Đặng Huy Trứ | Tân Trào | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
28 | Đống Đa | Ngô Gia Tự | Tô Hiến Thành | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
29 | Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
30 | Định Cư | Trần Nguyên Hãn | cuối đường (thửa 451 tờ 10) | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
31 | Đường 2/4 | Trần Quý Cáp | Nam Cầu Hà Ra | 55,687,500 | 23,587,200 | 19,656,000 | 10,530,000 | 4,914,000 |
32 | Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) | Căn hộ chung cư số A8 và G18 | Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) | Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) | 55,687,500 | 23,587,200 | 19,656,000 | 10,530,000 | 4,914,000 | ||
33 | Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn | Hai Bà Trưng | Tòa nhà Chợ Tròn | 71,280,000 | 29,952,000 | 24,960,000 | 12,480,000 | 5,616,000 |
34 | Đường QH D1 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
35 | Đường QH D2 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 8,775,000 | 5,265,000 | 4,387,500 | 2,457,000 | 2,106,000 |
36 | Đường QH D3 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 8,775,000 | 5,265,000 | 4,387,500 | 2,457,000 | 2,106,000 |
37 | Đường QH D4 | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 8,775,000 | 5,265,000 | 4,387,500 | 2,457,000 | 2,106,000 |
38 | Đường Hoàng Lê Thường | Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch | Lê Thanh Nghị | 8,775,000 | 5,265,000 | 4,387,500 | 2,457,000 | 2,106,000 |
39 | Đường QH D5 (2) | Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch | Lê Thanh Nghị | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
40 | Đường vòng Núi Chụt | Đồn Biên phòng | Giáp đường Võ Thị Sáu | 18,720,000 | 11,232,000 | 9,360,000 | 4,680,000 | 2,496,000 |
41 | Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự | Nguyễn Hữu Huân | Trương Định | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
42 | Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh | Trần Quang Khải | Tuệ Tĩnh | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
43 | Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long | Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương Định | Trần Nhật Duật | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
44 | Đường số 1 Máy nước | Lê Hồng Phong | Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ) | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
45 | Đường Trần Văn Quang | Lê Hồng Phong | Đường sắt | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
46 | Đường 1A - P.Phước Tân | Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) | Đường sắt | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
47 | Đường số 3 Quốc Tuấn | Lê Hồng Phong | Hết nhà số 66 Quốc Tuấn | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
48 | Hai Bà Trưng | Nguyễn Thái Học | Phan Chu Trinh | 71,280,000 | 29,952,000 | 24,960,000 | 12,480,000 | 5,616,000 |
Phan Chu Trinh | Hoàng Hoa Thám | 55,687,500 | 23,587,200 | 19,656,000 | 10,530,000 | 4,914,000 | ||
49 | Hà Ra | Đường 2/4 | Nguyễn Thái Học | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
50 | Hà Thanh | Đường 2/4 | Trần Quý Cáp | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
51 | Hàn Thuyên | Phan Bội Châu | Pasteur | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
52 | Hàng Cá | Phan Bội Châu | Xương Huân | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
53 | Hát Giang | Hồ Xuân Hương | Vân Đồn | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
54 | Hiền Lương | Hồng Lĩnh | Cửu Long | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
55 | Hoa Lư | Hồng Bàng | Huỳnh Thúc Kháng | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
56 | Hồ Xuân Hương | Trần Nhật Duật | Thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ | Lê Hồng Phong | 10,920,000 | 6,552,000 | 5,460,000 | 2,730,000 | 1,911,000 | ||
57 | Hồng Bàng | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
58 | Hồng Lĩnh | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
59 | Hoàn Kiếm | Cửu Long | Hồ Xuân Hương | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
60 | Hoàng Diệu | Trần Phú | Nguyễn Thị Định | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
61 | Hoàng Hoa Thám | Hai Bà Trưng | Lê Thánh Tôn | 55,687,500 | 23,587,200 | 19,656,000 | 10,530,000 | 4,914,000 |
62 | Hoàng Văn Thụ | Hàn Thuyên | Trần Đường | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
63 | Hoàng Sa | Dã Tượng | Đường Phước Long | 18,720,000 | 11,232,000 | 9,360,000 | 4,680,000 | 2,496,000 |
64 | Hương Giang | Trần Nhật Duật | Nhà số 09-nhà ông Phùng | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
65 | Hương Sơn | Vân Đồn | Trần Thị Tính | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
66 | Hùng Vương | Lê Thánh Tôn | Trần Quang Khải | 89,100,000 | 37,440,000 | 31,200,000 | 15,600,000 | 7,020,000 |
67 | Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Trãi | Tô Hiến Thành | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
68 | Khe Sanh | Tô Hiệu | Việt Bắc | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
69 | Kiến Thiết | Trần Nhật Duật | Định Cư | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
70 | Lạc An | Lê Hồng Phong | Tân An | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1,872,000 |
71 | Lạc Long Quân | Nguyễn Trãi | Ngã 3-nhà số 267 | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 |
72 | Lam Sơn | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
73 | Lãn Ông | Hoàng Văn Thụ | Phan Bội Châu | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
74 | Lê Chân | Cao Bá Quát | Lạc Long Quân | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
75 | Lê Lai | Yết Kiêu | Lê Thành Phương | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
76 | Lê Lợi | Trần Phú | Phan Bội Châu | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
77 | Lê Đại Hành | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
78 | Lê Quý Đôn | Bùi Thị Xuân | Tô Hiến Thành | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
79 | Lê Thanh Nghị | Dã Tượng | Nguyễn Lộ Trạch | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
Tô Hiệu | Ba Tơ | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 | ||
80 | Lê Thánh Tôn | Trần Phú | Ngã Sáu | 80,190,000 | 33,696,000 | 28,080,000 | 14,040,000 | 6,318,000 |
81 | Lương Nhữ Học | Lê Thanh Nghị | Nguyễn Lộ Trạch | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
82 | Lý Quốc Sư | Đường 2/4 | Nguyễn Thái Học | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
83 | Lý Thánh Tôn | Đào Duy Từ | Quang Trung | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
Yersin | Ngã Sáu | 71,280,000 | 29,952,000 | 24,960,000 | 12,480,000 | 5,616,000 | ||
84 | Lý Thường Kiệt | Chợ Đầm | Phan Đình Phùng | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
85 | Lý Tự Trọng | Trần Phú | Ngã Sáu | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
86 | Mạc Đĩnh Chi | Huỳnh Thúc Kháng | Phù Đổng | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
87 | Mê Linh | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 |
88 | Ngô Gia Tự | Lê Thánh Tôn | Bạch Đằng | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
Bạch Đằng | Trương Định | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 | ||
89 | Ngô Đức Kế | Huỳnh Thúc Kháng | Trương Định | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
90 | Ngô Quyền | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Lợi | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
91 | Ngô Thời Nhiệm | Tô Hiến Thành | Mê Linh | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 |
92 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trần Phú | Phan Đình Phùng | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
Phan Đình Phùng | Bến Chợ | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 | ||
93 | Nguyễn Chánh | Trần Phú | Đinh Tiên Hoàng | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
94 | Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Trường Tộ | Bến Chợ | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
95 | Nguyễn Du | Phan Chu Trinh | Phan Bội Châu | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
96 | Nguyễn Gia Thiều | Thống Nhất | Trần Quí Cáp | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
97 | Nguyễn Hồng Sơn | Sinh Trung | Bến Chợ | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
98 | Nguyễn Hữu Huân | Nguyễn Trãi | Ngô Thời Nhiệm | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
99 | Nguyễn Hữu Thoại | Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) | Nguyễn Văn Thành | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1,872,000 |
100 | Nguyễn Thái Học | Hai Bà Trưng | Lý Quốc Sư | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
Lý Quốc Sư | Nguyễn Hồng Sơn | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 | ||
Nguyễn Hồng Sơn | Hà Ra | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 | ||
Hà Ra | Cuối đường | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 | ||
101 | Nguyễn Thiện Thuật | Lê Thánh Tôn | đoạn 86 Trần Phú | 80,190,000 | 33,696,000 | 28,080,000 | 14,040,000 | 6,318,000 |
Hẻm 120 Nguyễn Thiện Thuật | Hẻm Trần Quang Khải (tiếp giáp Bệnh viện Quân y 87) | 80,190,000 | 33,696,000 | 28,080,000 | 14,040,000 | 6,318,000 | ||
102 | Nguyễn Thị Minh Khai | Trần Phú | Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ | 71,280,000 | 29,952,000 | 24,960,000 | 12,480,000 | 5,616,000 |
Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ) | Vân Đồn | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 | ||
103 | Nguyễn Trãi | Ngã Sáu | Cao Bá Quát | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
104 | Nguyễn Trường Tộ | Phan Bội Châu | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
105 | Nguyễn Trung Trực | Ngô Gia Tự | Tô Hiến Thành | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
106 | Nguyên Lộ Trạch | Dã Tượng | Phạm Phú Thứ | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
107 | Nguyễn Văn Thành | Trần Phú (địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | Cuối đường (Đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1,872,000 |
108 | Nhật Lệ | Trần Nhật Duật | Hương Sơn | 9,750,000 | 5,850,000 | 4,875,000 | 2,730,000 | 2,340,000 |
109 | Nhị Hà | Trần Nhật Duật | Lê Hồng Phong | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
110 | Núi Một | Ngã 6 Nhà thờ Núi | Huỳnh Thúc Kháng | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
111 | Pasteur | Phan Chu Trinh | Yersin | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
112 | Phạm Hồng Thái | Trần Quí Cáp | Lý Quốc Sư | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
113 | Phạm Ngũ Lão | Pasteur | Hàn Thuyên | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
114 | Phạm Phú Thứ | Trường Sơn | Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco) | 8,775,000 | 5,265,000 | 4,387,500 | 2,457,000 | 2,106,000 |
115 | Phan Bội Châu | Ngô Quyền | Phan Đình Phùng | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
Phan Đình Phùng | Thống Nhất | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 | ||
116 | Phan Chu Trinh | Trần Phú | Lê Lợi | 55,687,500 | 23,587,200 | 19,656,000 | 10,530,000 | 4,914,000 |
Lê Lợi | Đào Duy Từ | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 | ||
117 | Phan Đình Phùng | Phan Bội Châu | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
118 | Phan Văn Trị | Trần Phú (Vĩnh Nguyên cũ) | Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1.872,000 |
119 | Phan Vinh | Dã Tượng | Hoàng Sa | 18,720,000 | 11,232,000 | 9,360,000 | 4,680,000 | 2,496,000 |
120 | Phương Câu | Thống Nhất | Phan Chu Trinh | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
121 | Phước Long | Lê Thanh Nghị | Võ Thị Sáu | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
122 | Phù Đổng | Ngô Gia Tự | Nguyễn Trãi | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
123 | Phùng Khắc Khoan | Tản Viên | Lê Hồng Phong | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
124 | Quang Trung | Thống Nhất | Yersin | 84,645,000 | 35,568,000 | 29,640,000 | 14,820,000 | 6,669,000 |
Yersin | Lý Tự Trọng | 80,190,000 | 33,696,000 | 28,080,000 | 14,040,000 | 6,318,000 | ||
Lý Tự Trọng | Lê Thánh Tôn | 84,645,000 | 35,568,000 | 29,640,000 | 14,820,000 | 6,669,000 | ||
125 | Sinh Trung | Thống Nhất | Đường 2/4 | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 |
126 | Tản Viên | Cửu Long | Vân Đồn | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
127 | Tân Trào (khu Thánh Gia ) | Đông Khê | Tô Hiệu | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
128 | Tân Trang | Nguyễn Hồng Sơn | Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ | 17,550,000 | 10,530,000 | 8,775,000 | 4,387,500 | 2,340,000 |
129 | Tăng Bạt Hổ | Nguyễn Thái Học | Sinh Trung | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
130 | Thái Nguyên | Ngã Sáu | Lê Hồng Phong | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
131 | Thất Khê | Đặng Huy Trứ | Tân Trào | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
132 | Thi Sách | Trần Nhật Duật | Sân vận động Phước Hòa | 16,380,000 | 9,828,000 | 8,190,000 | 4,095,000 | 2,184,000 |
133 | Tô Hiến Thành | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Thị Minh Khai | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
134 | Tô Hiệu | Võ Thị Sáu | Trần Phú | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
135 | Tôn Đản | Nguyễn Thị Minh Khai | Cuối đường | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
136 | Trần Bình Trọng | Huỳnh Thúc Kháng | Trần Nhật Duật | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
137 | Trần Hưng Đạo | Yersin | Lê Thánh Tôn | 71,280,000 | 29.952,000 | 24,960,000 | 12,480,000 | 5,616,000 |
138 | Trần Khánh Dư | Cao Bá Quát | Lạc Long Quân | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
139 | Trần Nguyên Hãn | Lê Quý Đôn | Trần Nhật Duật | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
140 | Trần Nhân Tông | Tô Hiệu | Cuối đường | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1,872,000 |
141 | Trần Nhật Duật | Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Trãi | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
142 | Trần Phú | Nam Cầu Trần Phú | Phan Chu Trinh | 115,830,000 | 61,776,000 | 51,480,000 | 25,740,000 | 11,583,000 |
Phan Chu Trinh | Hoàng Diệu | 147,420,000 | 78,624,000 | 65,520,000 | 32,760,000 | 14,742,000 | ||
Tiếp theo | Tô Hiệu | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 | ||
Tiếp theo | Đồn Biên Phòng | 43,065,000 | 18,720,000 | 15,600,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | ||
143 | Trần Quang Khải | Trần Phú | Nguyễn Thiện Thuật | 80,190,000 | 33,696,000 | 28,080,000 | 14,040,000 | 6,318,000 |
144 | Trần Quý Cáp | Sinh Trung | Thống Nhất | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
145 | Trần Quốc Toản | Lê Thành Phương | Yết Kiêu | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
146 | Trần Thị Tính | Trần Nhật Duật | Hoàn Kiếm | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
147 | Trần Văn Ơn | Lý Tự Trọng | Yersin | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
148 | Trịnh Phong | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thị Minh Khai | 30,145,500 | 13,104,000 | 10,920,000 | 5,460,000 | 2,730,000 |
149 | Trương Định | Trần Bình Trọng | Ngô Đức Kế | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 1,080,000 |
150 | Trường Sa | Dã Tượng | Võ Thị Sáu | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
Trường Sơn | Phước Long | Tô Hiệu | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 | |
151 | Tuệ Tĩnh | Trần Phú | Nguyễn Thiện Thuật | 71,280,000 | 29,952,000 | 24,960,000 | 12,480,000 | 5,616,000 |
152 | Vạn Hòa | Nguyễn Hồng Sơn | Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ | 21,060,000 | 12,636,000 | 10,530,000 | 5,265,000 | 2,808,000 |
Tiếp theo | Đến Hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 địa bàn Vạn Thạnh cũ | 18,720,000 | 11,232,000 | 9,360,000 | 4,680,000 | 2,496,000 | ||
153 | Vân Đồn | Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
154 | Vạn Kiếp | Lạc Long Quân | Nhà số 34 Vạn Kiếp | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
155 | Việt Bắc | Tô Hiệu | Lê Thanh Nghị | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 |
156 | Võ Thị Sáu | Dã Tượng | Phước Long | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
157 | Võ Trứ | Nguyễn Trãi | Tô Hiến Thành | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 3,120,000 |
Nguyễn Trãi | Ngô Gia Tự | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 1,200,000 | ||
Ngô Gia Tự | Tô Hiến Thành | 34,452,000 | 14,976,000 | 12,480,000 | 6,240,000 | 1,200,000 | ||
158 | Xóm Cồn | Cầu Hà Ra | Cầu Trần Phú | 49,500,000 | 20,966,400 | 17,472,000 | 9,360,000 | 4,368,000 |
159 | Xương Huân | Hàng Cá | Nguyễn Công Trứ | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | 3,120,000 |
160 | Yên Thế | Trần Thị Tính | Cửu Long | 14,040,000 | 8,424,000 | 7,020,000 | 3,510,000 | 2,457,000 |
161 | Yết Kiêu (P.Vạn Thắng) | Thống Nhất | Yersin | 38,758,500 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | 3,510,000 |
162 | Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên) | Trần Phú | Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ Bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | 7,800,000 | 4,680,000 | 3,900,000 | 2,184,000 | 1,872,000 |
163 | Yersin | Trần Phú | Thống Nhất | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
164 | Đường C2 | Trần Phú | Đường số 3 khu đô thị Mipeco | 61,875,000 | 26,208,000 | 21,840,000 | 11,700,000 | 5,460,000 |
165 | Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ | |||||||
Đường quy hoạch rộng 20m | 35,100,000 | 21,060,000 | 17,550,000 | 8,775,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 16m | 28,080,000 | 16,848,000 | 14,040,000 | 7,020,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 12m | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | ||||
166 | Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang | |||||||
Đường quy hoạch rộng 25m | 37,440,000 | 22,464,000 | 18,720,000 | 9,360,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 18m | 30,420,000 | 18,252,000 | 15,210,000 | 7,605,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 12m-16m | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 9m | 19,500,000 | 11,700,000 | 9,750,000 | 5,460,000 | ||||
167 | Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) | |||||||
Đường quy hoạch rộng từ 30m đến 35m | 23,400,000 | 14,040,000 | 11,700,000 | 5,850,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 16m | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 13m | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 4,368,000 | ||||
168 | Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn | |||||||
Các lô tiếp giáp đường vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt | 18,720,000 | 11,232,000 | 9,360,000 | 4,680,000 | ||||
Đường quy hoạch 13 m | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 4,368,000 | ||||
169 | Các cụm đảo | |||||||
Trí Nguyên | 640,000 | |||||||
Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) | 576,000 | |||||||
Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) | 576,000 | |||||||
Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) | 576,000 | |||||||
Phần còn lại của đảo Hòn Tre | 512,000 | |||||||
Hòn Một | 448,000 | |||||||
Hòn Tằm | 512,000 | |||||||
Các đảo còn lại | 320,000 | |||||||
I Giá đất nông nghiệp: | 108.000 đồng/m2 |
II.1 Đất ở | ĐVT:Đồng/m2 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
1 | Bế Văn Đàn | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
2 | Bửu Đóa | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | 2,745,600 |
3 | Cao Thắng | Nguyễn Đức Cảnh | Trường Sa | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | 3,003,000 |
4 | Cao Xuân Huy | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ) | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
5 | Châu Văn Liêm | Nguyễn Thị Định | Nguyễn Đức Cảnh | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
6 | Chế Lan Viên | Phước Long | Tân Phước | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 |
7 | Cù Chính Lan | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
8 | Dương Văn An | Đường 7B | Lương Thế Vinh | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
9 | Đặng Dung | Nguyễn Thị Định | Bửu Đóa | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
10 | Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Lê Hồng Phong | Cầu Bình Tân | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | 3,088,800 |
11 | Đinh Lễ | Phùng Hưng | Nguyễn Thị Định | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
12 | Đinh Liệt | Phùng Hưng | Nguyễn Thị Định | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
13 | Đông Hồ | Lê Hồng Phong | Chợ Phước Hải | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | 2,745,600 |
14 | Đông Phước | Phước Long | Võ Thị Sáu | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 |
15 | Đồng Nai | Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | 3,003,000 |
16 | Đường 4A | Nguyễn Thị Định | Châu Văn Liêm (bê tông 5m) | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 |
17 | Đường 4B | Nguyễn Thị Định | Phùng Hưng | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 |
18 | Đường số 2 | Nguyễn Thị Định | Châu Văn Liêm | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
19 | Đường số 6C | Nguyễn Thị Định | Đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 36 địa bàn Phước Long cũ (bê tông 6m) | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
20 | Dương Quảng Hàm (Đường 7B cũ) | Phùng Hưng | Nguyễn Tri Phương | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | 3,003,000 |
21 | Đường Phòng Không | Phùng Hưng (đoạn từ Lê Hồng Phong đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 địa bàn Phước Long cũ) | Nhà số 71 - nhà ông Thành | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
22 | Đường Khu B Chung cư Lê Hồng Phong | Tố Hữu | Nguyễn Khanh | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
23 | Hậu Giang | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | 3,003,000 |
24 | Hương Điền | Đồng Nai | Đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Không Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BĐĐC 20 Phước Hải | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 |
25 | Huỳnh Tịnh Của | Cao Thắng | Lý Nam Đế | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | 3,003,000 |
26 | Khúc Thừa Dụ | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | 3,003,000 |
27 | Lê Hồng Phong | Đường 23/10 | Phong Châu-Nhị Hà | 47,371,500 | 20,592,000 | 17,160,000 | 8,580,000 | 4,290,000 |
Phong Châu-Nhị Hà | Phước Long | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 | ||
28 | Lê Văn Tám | Nguyễn Thị Định | Trương Hán Siêu | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
Trương Hán Siêu | Bửu Đóa | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 | ||
29 | Lương Thế Vinh | Dã Tượng | Khúc Thừa Dụ | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
30 | Lý Nam Đế | Trương Hán Siêu | Trường Sa | 18,018,000 | 10,810,800 | 9,009,000 | 4,504,500 | 2,402,400 |
31 | Ngô Mây (đường A) | Nguyễn Đức Cảnh | Dã Tượng | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
32 | Ngô Tất Tố | Khúc Thừa Dụ | Nguyễn Đức Cảnh | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
33 | Nguyễn Cảnh Chân | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | 2,316,600 |
34 | Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ) | Lý Nam Đế | Cao Thắng | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | 3,003,000 |
35 | Nguyễn Khanh | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | 2,745,600 |
36 | Nguyễn Đức Cảnh | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
37 | Nguyễn Thị Định (đường số 15 cũ) | Hoàng Diệu | Trương Hán Siêu | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
Trương Hán Siêu | Lê Hồng Phong | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 | ||
38 | Nguyễn Thị Định nối dài | Cao Xuân Huy | Cù Chính Lan | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | 2,745,600 |
39 | Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Thị Định | Dã Tượng | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
40 | Nguyễn Văn Bảy | Lê Hồng Phong | Khu nhà công vụ quân đội | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
41 | Nguyễn Viết Xuân | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
42 | Phan Như Cẩn | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định nối dài | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
43 | Phong Châu | Lê Hồng Phong | Cầu Phong Châu | 33,160,050 | 14,414,400 | 12,012,000 | 6,006,000 | 3,003,000 |
44 | Đoạn đường gom 2 bên cầu Phong Châu | 8,580,000 | ||||||
45 | Phước Long | Võ Thị Sáu | Xí nghiệp Đóng Tàu | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
46 | Phùng Hưng | Lê Hồng Phong | Thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 địa bàn Phước Long cũ | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
Nguyễn Thị Định | Dương Văn An | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | ||
47 | Tản Đà | Lê Hồng Phong | Lý Nam Đế | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | 3,003,000 |
48 | Tân An (địa bàn Phước Hài cũ) | Lê Hồng Phong | Lạc An | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 |
49 | Tiền Giang | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | 2,745,600 |
50 | Tố Hữu | Lê Hồng Phong | Đồng Nai | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
Đồng Nai | Đầu cầu sông Quán Trường | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 | ||
51 | Trương Hán Siêu | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Định | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
52 | Trương Vĩnh Ký | Cao Thắng | Lý Nam Đế | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | 3,003,000 |
53 | Trường Sa | Võ Thị Sáu | Phước Long | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | 3,088,800 |
54 | Trường Sơn | Phước Long | Cuối đường (giáp địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
55 | Võ Thị Sáu | Phước Long | Hết Nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174 tờ bản đồ 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ) | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | 2,745,600 |
Từ Hết Nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174, tờ bản đồ số 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ) | Giáp đường vòng núi Chụt | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 | ||
56 | Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | |||||||
Vũ Xuân Thiều | Lê Hồng Phong | Khu nhà công vụ quân đội | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | ||
Đường Quy hoạch rộng 28m trở lên | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||||
Đường Nguyễn Thị Chiên | Đường số 6 | Đường Võ Đông Giang | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||
Đường Quy hoạch rộng 20m | 18,018,000 | 10,810,800 | 9,009,000 | 4,504,500 | ||||
Đường Quy hoạch rộng 18,5m | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | ||||
Đường Quy hoạch rộng 16m | 12,012,000 | 7,207,200 | 6,006,000 | 3,003,000 | ||||
Đường Vương Thừa Vũ | Đường Võ Như Hưng | Đường Võ Văn Kiệt | 12,012,000 | 7,207,200 | 6,006,000 | 3,003,000 | ||
Đường Quy hoạch rộng 12m | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||||
Đường Lê Thiết Hùng | Đường W | Đường Võ Đông Giang | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||
Đường Trần Tử Bình | Đường Đặng Thị Kim | Đường Võ Đông Giang | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||
Đường Mai Thanh Thế | Đường Hà Văn Lâu | Đường Q | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||
Đường Tô Thị Huỳnh | Đường số 33 | Đường số 34 | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||
Vũ Bão | Đường số 6 | Đường Võ Đông Giang | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||
Đường Hoàng Đình Giong | Đường Thích Quảng Đức | Đường Võ Văn Kiệt | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||
Đường Võ Đông Giang | Đường Trần Cao Vân | Đường số 31 | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||
Đường Kha Vạng Cân | Đường Đặng Thị Kim | Đường Võ Văn Kiệt | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||
Đường Quy hoạch rộng 10m | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | ||||
Đường Hà Văn Lâu | Đường E | Đường Võ Đông Giang | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | ||
Đường Trần Cừ | Đường Trần Cao Vân | Đường Vương Thừa Vũ | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | ||
Đường Hoàng Ngân | Đường Trần Cao Vân | Đường Vương Thừa Vũ | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | ||
Đường Trương Công Man | Đường Hà Văn Lâu | Đường Q | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | ||
Đường Vũ Phi Trừ | Đường Kha Vạng Cân | Đường Hoàng Đình Giong | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | ||
Đường Cao Văn Ngọc | Dự án nhà xã hội | Đường Hoàng Đình Giong | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | ||
Đường Kpa Kơ Long | Dự án nhà xã hội | Đường Hoàng Đình Giong | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | ||
Đường Quy hoạch rộng 9m | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | ||||
Đường Võ Như Hưng | Đường Vương Thừa Vũ | Đường Thích Quảng Đức | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | ||
Đường Hoàng Đan | Đường Võ Như Hưng | Nhà dân | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | ||
Đường Lâm Uý | Đường Thích Quảng Đức | Đường số 35 | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | ||
Đường Nguyễn Văn Đừng | Đường số 33 | Đường số 34 | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | ||
Đường Nguyễn Lương | Đường Nguyễn Khanh | Đường Tố Hữu | 20,592,000 | |||||
57 | Khu QH dân cư hai bên đường Phong Châu | |||||||
Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||||
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | ||||
58 | Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | |||||||
Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | ||||
Đường Trần Văn Giàu | Đường Trần Phú | Đường Đặng Vũ Hỷ | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | ||
Đường Nguyễn Xuân Nguyên | Đường Trần Đức Thảo | Đường số 8 | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | ||
Đường Trần Đức Thảo | Đường 1G | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | ||
Đường Đặng Vũ Hỷ | Đường Trần Văn Giàu | Đường số 8 | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | ||
Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||||
Đường Vũ Tuyên Hoàng | Đường Trần Đức Thảo | Đường Vũ Công Hòe | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Đỗ Tất Lợi | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | Đường Đặng Vũ Hỷ | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Đào Thế Tuấn | Đường Trần Đức Thảo | Đường Trần Văn Giàu | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Bùi Danh Lưu | Đường Lê Đình Kỵ | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Nghiêm Thẩm | Đường Lê Đình Kỵ | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Phạm Gia Triệu | Đường Đào Thế Tuấn | Đường Lê Đình Kỵ | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Hoàng Châu Ký | Đường Đào Thế Tuấn | Đường Lê Đình Kỵ | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Hồ Đắc Điềm | Đường Đào Thế Tuấn | Đường số 8 | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Lê Đình Kỵ | Đường Trần Đức Thảo | Đường Đặng Vũ Hỷ | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Vũ Công Hòe | Đường Vũ Tuyên Hoàng | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Hồ Đắc Di | Đường Trần Đức Thảo | Đường Đặng Vũ Hỷ | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 12,870,000 | 7,722,000 | 6,435,000 | 3,603,600 | ||||
Đường Phạm Biểu Tâm | Đường Đào Thế Tuấn | Đường Hồ Đắc Di | 12,870,000 | 7,722,000 | 6,435,000 | 3,603,600 | ||
Đường Đoàn Huyên | Đường Lê Đình Kỵ | Đường số 9 | 12,870,000 | 7,722,000 | 6,435,000 | 3,603,600 | ||
Đường Đặng Xuân Kỳ | Đường Lê Đình Kỵ | Đường số 9 | 12,870,000 | 7,722,000 | 6,435,000 | 3,603,600 | ||
Đường Đỗ Nguyên Phương | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | Đường Trần Văn Giàu | 12,870,000 | 7,722,000 | 6,435,000 | 3,603,600 | ||
Đường Lê Trí Viễn | Đường Đào Thế Tuấn | Đường Hồ Đắc Di | 12,870,000 | 7,722,000 | 6,435,000 | 3,603,600 | ||
Đường Thái Văn Trừng | Đường Nguyễn Xuân Nguyên | Đường số 8 | 12,870,000 | 7,722,000 | 6,435,000 | 3,603,600 | ||
59 | Khu biệt thự cao cấp Ocean View Nha Trang | |||||||
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||||
60 | Khu quy hoạch dân cư Vĩnh Trường | |||||||
Đường Quy hoạch rộng 16 m | 12,012,000 | 7,207,200 | 6,006,000 | 3,003,000 | ||||
Đường Quy hoạch rộng 10m - đến 13m | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||||
61 | Khu đô thị An Bình Tân, địa bàn Phước Long cũ (bao gồm khu tái định cư) | |||||||
Đường Quy hoạch rộng trên 27m | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||||
Đường Quy hoạch rộng 27m | 18,018,000 | 10,810,800 | 9,009,000 | 4,504,500 | ||||
Đường Quy hoạch rộng 20,5m | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 13m | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||||
62 | Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | |||||||
Đường A4 (QH 22,5m) | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||||
Đường QH trên 13 m đến 20m | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||||
Đường Văn Tiến Dũng | Đường Tố Hữu | Đường B1 | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||
Đường Bùi Thiện Ngộ | Đường Thích Quảng Đức | Đường Võ Văn Kiệt | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||
Đường QH từ 10 m đến 13m | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||||
Đường Song Hào | Đường A6 | Đường Võ Văn Kiệt | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
Đường Phùng Thế Tài | Đường Tố Hữu | Đường Phong Châu | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
Đường Bùi Phùng | Đường A6 | Đường Võ Văn Kiệt | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
Đường Vũ Lăng | Đường B7 | Đường Phong Châu | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
Đường Lê Hiến Mai | Đường B5 | Đường Bùi Phùng | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
Đường Tạ Xuân Thu | Đường Vũ Lăng | Đường Đỗ Mạnh Đạo | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
Đường Nguyễn Thới Bưng | Đường Văn Tiến Dũng | Đường Võ Văn Kiệt | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
Đường Nguyễn Trọng Xuyên | Đường Tạ Xuân Thu | Đường Bùi Phùng | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
Đường Đỗ Mạnh Đạo | Đường Bùi Thiện Ngộ | Đường Bùi Phùng | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
Đường Hoàng Đăng Huệ (9,5m) | Đường Vũ Lăng | Đường Bùi Phùng | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
Đường QH 8m | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 3,861,000 | ||||
Đường Tống Văn Quang | Đường Phùng Thế Tài | Đường Phùng Thế Tài | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 3,861,000 | ||
Các đường nội bộ rộng 5m | 6,435,000 | |||||||
63 | Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) | |||||||
Đường quy hoạch rộng 35m | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng từ 15m đến dưới 20m | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 15m | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,804,800 | ||||
Đường Thanh Tịnh | Đường số 2 | Đường số 15 | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,804,800 | ||
Đường Vũ Ngọc Phan | Đường số 18 | Đường số 15 | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,804,800 | ||
Đường Anh Đức | Đường số 2 | Đường số 18 | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,804,800 | ||
Đường Dương Thị Xuân Quý | Đường số 26 | Đường Võ Văn Kiệt | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,804,800 | ||
Đường Phan Kế Bính | Đường số 27 | Đường số 18 | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,804,800 | ||
64 | Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) | |||||||
Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng từ trên 13m đến dưới 20m | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng trên 10m đến 13m | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,804,800 | ||||
Đường quy hoạch rộng 10 m | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||||
65 | Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) | |||||||
Đường quy hoạch rộng từ 26m đến 30 m | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng từ trên 14m đến dưới 20m | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 14m | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 12m | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||||
66 | Khu tái định cư S1 | |||||||
Đường quy hoạch rộng từ 10,5m đến 15,5m | 6,435,000 | 3,861,000 | 3,217,500 | 1,801,800 | ||||
67 | Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | |||||||
Đường quy hoạch rộng 35m trở lên | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | ||||
Đường Nguyễn Văn Hưởng | Đường Lê Hồng Phong | Đường Võ Văn Kiệt | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | ||
Đường quy hoạch số 4 rộng từ 18,5m đến 22,5m (đoạn đi qua dự án này) | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | ||||
Đường quy hoạch rộng 16m | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng từ 11,5m đến dưới 16m | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||||
Đường Đặng Văn Chung | Đường số 12 (Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1) | Đường 24B (Khu đô thị Hoàng Long) | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Lương Sỹ Cần | Đường Nguyễn Văn Hưởng | Đường C1 | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Phạm Song | Đường Thích Quảng Đức | Đường số 23 | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường Nguyễn Văn Nhân | Đường Phạm Song | Đường số 23 | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||
Đường quy hoạch rộng 10m | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||||
Đường Nguyễn Thiện Thành | Đường A3 | Đường A3 | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
Đường Phạm Thị Hào | Nhà dân | Đường Trần Cao Vân | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
Đường Nguyễn Thị Được | Nhà dân | Đường Trần Cao Vân | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
Đường quy hoạch rộng 8m | 13,942,500 | 8,365,500 | 6,971,250 | 3,903,900 | ||||
Đường Trần Thị Hoàn | Đường F3 | Đường F1 | 13,942,500 | 8,365,500 | 6,971,250 | 3,903,900 | ||
Đường Lê Thị Ơn | Đường F3 | Đường F1 | 13,942,500 | 8,365,500 | 6,971,250 | 3,903,900 | ||
Đường Phan Thị Giỏi | Đường F4 | Đường F5 | 13,942,500 | 8,365,500 | 6,971,250 | 3,903,900 | ||
68 | Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư) | |||||||
Đường quy hoạch rộng 30m trở lên | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 20m | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | ||||
Đường quy hoạch rộng 15m-16m | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 13m | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,804,800 | ||||
Đường quy hoạch rộng 12m | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||||
Đường Hồ Thị Côi | Nhà dân | Đường Trần Cao Vân | 16,087,500 | 9,652,500 | 8,043,750 | 4,504,500 | ||
69 | Khu tái định cư- số 1 địa bàn Phước Hải cũ | |||||||
Đường quy hoạch 17m | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng từ 12m đến 13m | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||||
70 | Khu tái định cư số 2 địa bàn Phước Hải cũ | |||||||
Đường quy hoạch 17m | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||||
Đường quy hoạch từ 12m đến 13m | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||||
71 | Khu dân cư Đất Lành (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | |||||||
Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 5,445,000 | 3,267,000 | 2,722,500 | 1,524,600 | ||||
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 4,900,500 | 2,940,300 | 2,450,250 | 1,372,140 | ||||
72 | Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | |||||||
Đường quy hoạch 16m | 5,445,000 | 3,267,000 | 2,722,500 | 1,524,600 | ||||
Đường quy hoạch 13m | 4,900,500 | 2,940,300 | 2,450,250 | 1,372,140 | ||||
73 | Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | |||||||
Đường quy hoạch rộng 27m | 17,424,000 | 10,454,400 | 8,712,000 | 4,356,000 | ||||
Đường Vũ Lập | Đường A1 | Đường Phong Châu | 17,424,000 | 10,454,400 | 8,712,000 | 4,356,000 | ||
Đường Phạm Kiệt | Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Phong Châu | 17,424,000 | 10,454,400 | 8,712,000 | 4,356,000 | ||
Đường quy hoạch rộng 18m | 11,616,000 | 6,969,600 | 5,808,000 | 2,904,000 | ||||
Đường Lê Gia Đỉnh | Đường A1 | Đường A4 | 11,616,000 | 6,969,600 | 5,808,000 | 2,904,000 | ||
Đường Chu Cẩm Phong | Đường A2 | Đường A4 | 11,616,000 | 6,969,600 | 5,808,000 | 2,904,000 | ||
Đường Hoàng Sâm | Đường A1 | Đường A4 | 11,616,000 | 6,969,600 | 5,808,000 | 2,904,000 | ||
Đường quy hoạch rộng 16m | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||||
Đường Lê Quang Hoà | Đường Dương Minh Châu | Đường số 4 | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường Hoàng Lê Kha | Đường Chu Cẩm Phong | Đường số 4 | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường Bùi Ngọc Dương | Đường Hoàng Lê Kha | Đường Lê Quang Hoà | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường Nguyễn Chơn | Đường Hoàng Lê Kha | Đường Lê Quang Hoà | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường Dương Văn Nội | Đường Hoàng Sâm | Đường Lê Gia Đỉnh | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường Nguyễn Quốc Trị | Đường Bùi Ngọc Dương | Đường số 12 | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường Phạm Văn Hai | Đường A1 | Đường số 35 | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường Hoàng Kim Giao | Đường số 22 | Đường số 12 | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường Dương Minh Châu | Đường Chu Cẩm Phong | Đường Vũ Lập | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường Lương Văn Tụy | Đường Chu Cẩm Phong | Đường số 8 | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường Trần Văn Đang | Đường A6 | Đường A32 | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường Phan Hoan | Đường A6 | Đường A32 | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường Tạ Thị Kiều | Đường Hoàng Lê Kha | Đường Hoàng Quốc Trị | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường Bùi Quang Thuận | Đường B14 | Đường Lê Gia Đỉnh | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Đường quy hoạch rộng 7m | 3,630,000 | 3,049,200 | 2,541,000 | 1,996,500 | ||||
Đường Phạm Thùy Trâm | Đường Vũ Lập | Đường số 20 | 3,630,000 | 3,049,200 | 2,541,000 | 1,996,500 | ||
Đường Phạm Đình Thiện | Đường Chu Cẩm Phong | Đường số 8 | 3,630,000 | 3,049,200 | 2,541,000 | 1,996,500 | ||
74 | Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | |||||||
Đường QH 30m | 11,979,000 | |||||||
Đường QH 20m | 10,946,100 | |||||||
Đường QH 16m | 9,094,800 | |||||||
Đường QH 14m | 9,006,800 | |||||||
Đường QH 13m | 9,006,800 | |||||||
Đường QH 8m | 7,655,780 | |||||||
75 | Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | |||||||
Bạch Thái Bưởi | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Thắng | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Bùi Xuân Phái | Nguyễn Hữu Thọ | Hoàng Quốc Việt | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Cao Minh Phi | Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Văn Linh | 4,900,500 | 2,940,300 | 2,450,250 | 1,960,200 | ||
Đặng Thai Mai | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Văn Trỗi | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Đào Duy Anh | Tôn Đức Thắng | Tôn Đức Thắng | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Đô Đốc Bảo | Nguyễn Văn Linh | Cao Minh Phi | 4,900,500 | 2,940,300 | 2,450,250 | 1,960,200 | ||
Đô Đốc Lộc | Nguyễn Văn Linh | Cao Minh Phi | 4,900,500 | 2,940,300 | 2,450,250 | 1,960,200 | ||
Đô Đốc Long | Nguyễn Văn Linh | Đô Đốc Tuyết | 4,900,500 | 2,940,300 | 2,450,250 | 1,960,200 | ||
Đô Đốc Tuyết | Nguyễn Văn Linh | Cao Minh Phi | 4,900,500 | 2,940,300 | 2,450,250 | 1,960,200 | ||
Hàm Tử | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Thắng | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Hoàng Quốc Việt | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Thắng | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Hoàng Văn Thái | Nguyễn Hữu Thọ | Hoàng Quốc Việt | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Huỳnh Tấn Phát | Nguyễn Hữu Thọ | Hoàng Quốc Việt | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Lê Như Hổ | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Thắng | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Lê Quang Định | Nguyễn Văn Linh | Khu DV nghề cá | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Lê Văn Hưu | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Tất Thành | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Lưu Hữu Phước | Tôn Đức Thắng | Đào Duy Anh | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Nam Yết | Nguyễn Tất Thành | Đặng Thai Mai | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Ngọc Hân C.Chúa | Trần Tế Xương | Lê Văn Hưu | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Nguyễn Hữu Thọ | Nguyễn Văn Linh | Hoàng Quốc Việt | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Nguyễn Sơn | Nguyễn Hữu Thọ | Hoàng Quốc Việt | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Thắng | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Xí | 14,520,000 | 8,712,000 | 7,260,000 | 3,630,000 | ||
Hàm Tử | Cao Minh Phi | 11,616,000 | 6,969,600 | 5,808,000 | 2,904,000 | |||
Nguyễn Văn Trỗi | Đặng Thai Mai | Tôn Đức Thắng | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Tôn Đức Thắng | Nguyễn Văn Linh | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | |||
Nguyễn Xí | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Thắng | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Phan Đăng Lưu | Nguyễn Xí | Hàm Tử | 7,260,000 | 4,356,000 | 3,630,000 | 2,032,800 | ||
Phan Huy Ích | Nguyễn Thái Bình | Nguyễn Văn Trỗi | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Sinh Tồn | Lê Văn Hưu | Nguyễn Tất Thành | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Sơn Ca | Song Tử | Nam Yết | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Song Tử | Nguyễn Tất Thành | Đặng Thai Mai | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Tôn Đức Thắng | Nguyễn Tất Thành | Bạch Thái Bưởi | 14,520,000 | 8,712,000 | 7,260,000 | 3,630,000 | ||
Bạch Thái Bưởi | Hàm Tử | 11,616,000 | 6,969,600 | 5,808,000 | 2,904,000 | |||
Trần Tế Xương | Lê Văn Hưu | Đặng Thai Mai | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
Võ Văn Tần | Nguyễn Văn Linh | Tôn Đức Thắng | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||
76 | Khu tái định cư Hòn Rớ (thuộc khu dân cư Hòn Rớ 1) (địa bàn Phước Đồng cũ) | |||||||
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 4,356,000 | 2,613,600 | 2,178,000 | 1,742,400 | ||||
77 | Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (địa bàn Phước Đồng cũ) | |||||||
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành | Áp theo giá đất đường Nguyễn Tất Thành | |||||||
Đường Quy hoạch rộng 17,5m | 4,719,000 | 2,831,400 | 2,359,500 | 1,321,320 | ||||
Đường Quy hoạch rộng 13,5m | 4,537,500 | 2,722,500 | 2,268,750 | 1,270,500 | ||||
Đường Quy hoạch rộng 10 m | 3,811,500 | 2,286,900 | 1,905,750 | 1,524,600 | ||||
78 | Khu tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ) | |||||||
Đường Quy hoạch rộng từ 16m trở lên | 4,537,500 | 2,722,500 | 2,268,750 | 1,270,500 | ||||
Đường Quy hoạch rộng từ 13m đến dưới 16m | 3,539,250 | 2,123,550 | 1,769,625 | 1,415,700 | ||||
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 13m | 3,267,000 | 1,960,200 | 1,633,500 | 1,306,800 | ||||
79 | Khu tái định cư Phước Hạ (địa bàn Phước Đồng cũ) | |||||||
Đường Quy hoạch rộng 20m | 5,863,000 | 3,517,800 | 2,931,500 | 1,641,640 | ||||
Đường Quy hoạch rộng 13m | 4,456,100 | 2,673,660 | 2,228,050 | 1,782,440 | ||||
80 | Khu tái định cư địa bàn Vĩnh Thái cũ | |||||||
Đường QH 13m | 8,918,800 | 5,351,280 | 4,459,400 | 2,497,264 | ||||
81 | Khu Biệt thự Nha Trang -Seapark | |||||||
Đường QH từ 8 đến 8,7 m | 8,918,800 | 5,351,280 | 4,459,400 | 2,497,264 | ||||
82 | Đại lộ Nguyễn Tất Thành | |||||||
Từ Nam cầu Bình Tân | Hết Khu dân cư Hòn Rớ 1 | 7,761,600 | 3,880,800 | 2,328,480 | ||||
Tiếp theo | Nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) | 6,098,400 | 3,049,200 | 1,829,520 | ||||
Từ nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) | Đường vào Trại giam Công an tỉnh | 4,989,600 | 2,494,800 | 1,496,880 | ||||
Từ đường vào Trại giam Công an tỉnh | Giáp Ngã ba Chợ Chiều | 4,435,200 | 2,217,600 | 1,330,560 | ||||
Từ Ngã ba Chợ Chiều | Hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô | 4,989,600 | 2,494,800 | 1,496,880 | ||||
Từ sau khu du lịch giải trí Sông Lô | Giáp xã Cam Hải Đông cũ | 2,494,800 | 1,247,400 | 748,440 | ||||
83 | Đường Trần Sâm | Từ đường Tỉnh lộ (UBND xã) (thửa 182 tờ bản đồ số 20) | Hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) | 3,920,400 | 1,960,200 | 1,306,800 | ||
84 | Đường Hoàng Minh Thảo | Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) | Nhà máy Ponaga | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
85 | Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) | Ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ bản đồ số 17 Đào Xuân Tro) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | |||
86 | Hẻm nối đường Trần Sâm | Đường Đồng Bò (chưa có tên) | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | |||
87 | Đường Thái Khang | Đường số 37 (quy hoạch) | Ngã 3 cầu Phước Toàn (Đường số 8 quy hoạch) | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||
88 | Đường Phước Trung 1 | Đường Lư Giang | 02 nhánh rẽ đường Lư Giang về đường Tỉnh lộ 3 | 3,920,400 | 1,960,200 | 1,306,800 | ||
89 | Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) | Từ 2 nhánh đại lộ Nguyễn Tất Thành | Đường vào kênh hạng 1 (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) | 5,445,000 | 2,722,500 | 1,361,250 | ||
Từ đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19) | Đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||||
Từ đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) | Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng) | 4,356,000 | 2,178,000 | 1,089,000 | ||||
90 | Đường Đỗ Xuân Hợp | Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành | Giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung) | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
Từ đường Đỗ Xuân Hợp (đoạn đường vào nhà máy Ponaga) | Tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||||
Từ tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 210 tờ 33) | đầu đường Trần Đăng Ninh (đoạn giao với đại lộ Nguyễn Tất Thành) | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||||
91 | Đường Đồng Bò | Từ Tỉnh lộ 3 giáp UBND xã (thửa 103 tờ 23) | Nhà bà Nguyễn Thị Hóa (Thửa 50 tờ 27) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
Từ đường vào nhà máy Ponaga (thửa 81 tờ 28 Nguyễn Văn Thanh) | Khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thảo) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||||
Hai nhánh giáp khu du lịch Trăm Trứng | Suối Khô (thửa 9 tờ 33 Nguyễn Khắc Rường) | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||||
Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Thường | Thửa 7 tờ 34) Thửa 07 tờ 38 (Nguyễn Thị Hường) | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||||
92 | Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn | Đường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái) | Giáp ngã tư Phước Thượng | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
Đường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái) | Giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (cũ) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||||
Nhánh rẽ của đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn: Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 68 tờ 2 Nguyễn Thị Thảo) | Giáp suối (thửa 65 tờ 7 Nguyễn Xuân Sơn) | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||||
93 | Đường Tô Ký | Từ cầu Phước Điền (thửa 201 tờ 18 Nguyễn Thị Dung) | Giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10) | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
94 | Đường Phước Sơn | Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 59 tờ 14 Nguyễn Anh Hào) | Thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
95 | Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) | Từ Tỉnh lộ 3 (thửa 07 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) | Hồ Kênh Hạ 1 (thửa 9 tờ 17 Hồ Ngọc Minh) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
96 | Đường La Văn Cầu | Từ tỉnh lộ 3 (thửa 342 tờ 23 Nguyễn Văn Đức) | Thửa 08 tờ 28 Nguyễn Văn Thiết | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
97 | Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) | Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 257 tờ 3 Huỳnh Xuân Long) | Thửa 356 tờ 03 Ban quản lý nghĩa trang | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
98 | Đường Phước Lợi | Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Thửa 49, tờ bản đồ 35, địa bàn Phước Đồng cũ | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
99 | Đường Nguyễn Khắc Diện | Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Trại tạm giam (Công an Tỉnh) | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
100 | Đường Phước Điền | Từ đường Phước Bình (ngõ ông Khao) | Đường tỉnh lộ 3 | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
Từ đường Tỉnh lộ 3 (thửa 162 tờ 9 Nguyễn Hữu Sắc) | Thửa 54 tờ 10 Nhà bà Phạm Thị Hay | 2,286,900 | 1,143,450 | 762,300 | ||||
101 | Các đường còn lại | 1,633,500 | 1,089,000 | 816,750 | ||||
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | ||||||||
102 | Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp | Từ cầu Dài (Nhà ông Hồ Đắc Đệ, thửa số 99 tờ bản đồ 01) cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa số 532, tờ bản đồ 04) | 6,534,000 | 3,267,000 | 1,633,500 | |||
Cầu Thủy Tú (Sau Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa số 532, tờ bản đồ 04) Ngã ba đèo Dốc Mít | 5,445,000 | 2,722,500 | 1,361,250 | |||||
103 | Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Trung | Từ ngã 4 trường tiểu học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01) | cầu Khum (thửa 317, tờ bản đồ 01) | 5,445,000 | 2,722,500 | 1,361,250 | ||
104 | Đường Hóc Sinh | Từ đường Liên xã Vĩnh Thái- Vĩnh Hiệp | Cuối đường | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
105 | Đường kho đội 4 | Từ ngã 4 trường tiểu học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01) | Nhà ông Hồ Ngọc Hài (thửa 178 tờ bản đồ 02) | 5,445,000 | 2,722,500 | 1,361,250 | ||
Từ sau nhà ông Hồ Ngọc Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02) | Nhà ông Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02) | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||||
Đoạn sau nhà Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02) | Khu đô thị Mỹ Gia | 4,356,000 | 2,178,000 | 1,089,000 | ||||
106 | Đường đi Gò Đập | Đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (thửa 108 tờ bản đồ 01) | Nghĩa trang Gò Dập (thửa 21 tờ bản đồ 01) | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
107 | Đường đi nghĩa trang Phước Đồng | Từ đường Phong Châu (đập 19/5) (Nhà ông Đặng Bảy, thửa 341 tờ bản đồ 03) | Ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít) | 6,534,000 | 3,267,000 | 1,633,500 | ||
Tiếp theo | Khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha) | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||||
108 | Đường quanh Núi Cấm | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||||
109 | Đường quanh Núi Cấm 1 | Từ đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Mai Xuân Nhựt, thửa 705 tờ bản đồ 04) | Nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bản đồ 04) | 3,920,400 | 1,960,200 | 1,306,800 | ||
110 | Đường quanh Núi Cấm 2 | Từ đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Kia (thửa 791 tờ bản đồ 04) | Khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04) | 3,920,400 | 1,960,200 | 1,306,800 | ||
111 | Đường quanh Thủy Tú | Từ đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Minh Trí, thửa 345, tờ bản đồ 05) Nhà ông Nguyễn Hồng Anh (thửa 524, tờ bản đồ 04) | 3,920,400 | 1,960,200 | 1,306,800 | |||
112 | Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân | Từ cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa 523 tờ bản đồ 04) | Nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04) | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
113 | Đường giáp ranh Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp | Từ cầu Dài (Nhà ông Lê Hùng Dũng, thửa 01 tờ bản đồ 02) | Nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02) | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
114 | Đường vào Đình Vĩnh Xuân | Từ đình Vĩnh Xuân (thửa 531 tờ bản đồ 03) Cuối đường | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | |||
115 | Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc | |||||||
Nhũng lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | |||||
Đường Đinh Đức Thiện | Giáp núi | Giáp núi | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | |||
Những lô còn lại | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | |||||
Đường Trần Quyết | Đường Đinh Đức Thiện | Giáp Núi | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | |||
Đường Cao Văn Khánh | Đường Đinh Đức Thiện | Giáp Núi | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | |||
Đường Bằng Giang | Đường Trần Quyết | Đường Cao Văn Khánh | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | |||
116 | Đường vào Đồng Rọ | Từ Đường Phong Châu | Nhà ông Đặng Thọ (thửa 64 tờ 08) | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
Đoạn sau nhà ông Thọ (thửa 64 tờ 08) | Cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng) | 1,633,500 | 1,089,000 | 816,750 | ||||
117 | Các đường còn lại | 1,633,500 | 1,089,000 | 816,750 | ||||
I Giá đất nông nghiệp: | 108.000 đồng/m2 |
II.1 Đất ở | ĐVT:Đồng/m2 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
1 | Ba Làng | Mai Xuân Thưởng | Phạm Văn Đồng | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
2 | Bắc Sơn | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
3 | Bãi Dương | Hòn Chồng | Đặng Tất | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
4 | Cao Văn Bé | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | 2,745,600 |
5 | Củ Chi | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
6 | Diệp Minh Tuyền | Ngô Đến | Xưởng đóng tàu Song Thủy | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
7 | Dương Hiến Quyền | Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ | Điện Biên Phủ | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | 2,316,600 |
Điện Biên Phủ | Ba Làng | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 | ||
8 | Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) | Đường 2/4 | Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ) | Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 | ||
9 | Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) | Nguyễn Khuyến | Núi Sạn | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
10 | Đường Núi Sạn | Từ sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) | Giáp trại giam công an tỉnh | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 |
11 | Đặng Lộ | Đường 2/4 | Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
12 | Đặng Tất | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
13 | Điện Biên Phủ | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
14 | Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 | ||
15 | Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a) | 7,722,000 | 4,633,200 | 3,861,000 | 2,162,160 | 1,853,280 | ||
16 | Đoàn Trần Nghiệp | Đường 2/4 | Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) địa bàn Vĩnh Phước cũ và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | 3,088,800 |
Tiếp theo | Phạm Văn Đồng | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 | ||
17 | Đoạn nối đường Ngô Văn Sở | Lý Thái Tổ | Phạm Văn Đồng | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | 2,316,600 |
18 | Đường 2/4 | Nam Cầu Hà Ra | Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước | 37,897,200 | 16,473,600 | 13,728,000 | 6,864,000 | 3,432,000 |
Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước | Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 | ||
Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương | Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | 2,745,600 | ||
Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Vĩnh Lương cũ | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 | ||
19 | Đường Chợ Vĩnh Thọ (Chữ Đồng Tử) | Đường 2/4 | Lạc Thiện | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | 3,003,000 |
20 | Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) | Đường 2/4 (Cầu Xóm Bóng) | Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú) | 54,450,000 | 23,063,040 | 19,219,200 | 10,296,000 | 4,804,800 |
21 | Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 | Đường 2/4 | Cuối đường | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 |
22 | Hải Nam | Bắc Sơn | Củ Chi | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
23 | Hồ Tùng Mậu | Đường kè sông Cái | Tôn Thất Tùng | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
24 | Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ) | Đường Chợ Cũ | Đường số 2 (địa bàn Vĩnh Hải cũ) | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
25 | Hòn Chồng | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
26 | Lạc Thiện | Đường 2/4 | Tháp Bà | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
27 | Lang Liêu | Đường 2/4 | Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
28 | Lý Ông Trọng | Đường 2/4 | Dương Vân Nga | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
29 | Lý Phục Mang | Đường 2/4 | Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) địa bàn Vĩnh Phước cũ | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
30 | Mai An Tiêm | Đường 2/4 | Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
31 | Mai Xuân Thưởng | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
32 | Ngô Đến | Đường 2/4 | Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
Tiếp theo | Trung tâm du lịch suối khoáng nóng | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | 2,316,600 | ||
Tiếp theo | Đường Sắt | 5,791,500 | 3,474,900 | 2,895,750 | 2,316,600 | 2,123,550 | ||
33 | Nguyễn Biểu | Phạm Văn Đồng | Phan Phù Tiên | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | 3,088,800 |
Đường 2/4 | Phan Phù Tiên | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | 3,088,800 | ||
34 | Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ) | Phạm Văn Đồng | Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | 3,088,800 |
35 | Nguyễn Hiền | Mai Xuân Thưởng | Nguyễn Khánh Toàn | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | 3,088,800 |
36 | Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biển B2 cũ) | Trần Mai Ninh | Hẻm 79 Củ Chi | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
37 | Nguyễn Khuyến | Đường 2/4 | Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38) | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
Tiếp theo | Cổng bệnh viện da liễu | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 | ||
Cổng bệnh viện da liễu | Chắn đường sắt | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 | ||
38 | Nguyễn Đình Chiểu | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
39 | Nguyễn Xiển | Đường 2/4 | Chắn đường sắt | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
40 | Nhà Thờ | Đặng Tất | Bắc Sơn | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
41 | Phạm Văn Đồng | Bắc cầu Trần Phú | Mai Xuân Thưởng | 68,062,500 | 28,828,800 | 24,024,000 | 12,870,000 | 6,006,000 |
Mai Xuân Thưởng | Nga ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ | 37,897,200 | 16,473,600 | 13,728,000 | 6,864,000 | 3,432,000 | ||
Tiếp theo | Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 | ||
Tiếp theo | Mũi Kê Gà | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 | ||
42 | Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn Vĩnh Hòa cũ) | 7,507,500 | 4,504,500 | 3,753,750 | 2,102,100 | 1,801,800 | ||
43 | Phan Phù Tiên | Mai Xuân Thưởng | Nguyễn Khánh Toàn | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
44 | Phú Đức | Mai Xuân Thưởng | Ngã ba hẻm 42 Phú Đức | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | 2,316,600 |
45 | Phú Xương | Đường 2/4 | Đến Cổng Đình Phú Xương | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
Tiếp theo | Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hai) | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 | ||
46 | Quảng Đức | Mai Xuân Thưởng | Điện Biên Phủ | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | 2,316,600 |
47 | Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường sỹ quan thông tin | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | ||
48 | Sao Biển | Đặng Tất | Củ Chi | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
49 | Tạ Quang Bửu | Cao Văn Bé | Hòn Chồng | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | 3,088,800 |
50 | Tháp Bà | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 37,897,200 | 16,473,600 | 13,728,000 | 6,864,000 | 3,432,000 |
51 | Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ) | Phạm Văn Đồng | Phạm Văn Đồng | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 |
52 | Tôn Thất Tùng | Đường 2/4 | Phạm Văn Đồng | 47,371,500 | 20,592,000 | 17,160,000 | 8,580,000 | 4,290,000 |
53 | Trần Kim Hùng | Tháp Bà | Đường Kè Sông Cái | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
54 | Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ) | Mai Xuân Thưởng | Nguyễn Khánh Toàn | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
55 | Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cữ) | Đường 2/4 | Trường quân sự Tỉnh | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
56 | Khu dân cư A&T | |||||||
Đội Cấn | Sư Vạn Hạnh | Thái Phiên | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 | |
Lương Ngọc Quyến | Sư Vạn Hạnh | Thái Phiên | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 | |
Lương Văn Can | Đường 2/4 | Sư Vạn Hạnh | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 | |
Ngô Gia Khảm | Đường 2/4 | Thái Phiên | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | 3,003,000 | |
Nguyễn Cao | Lương Văn Can | Nguyễn Quyền | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 | |
Nguyễn Quyền | Đường 2/4 | Sư Vạn Hạnh | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 | |
Sư Vạn Hạnh | Ngô Gia Khảm | Nguyễn Quyền | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 | |
Thái Phiên | Ngô Gia Khảm | Lương Ngọc Quyến | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | 2,316,600 | |
57 | Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng | |||||||
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | 2,745,600 | |||
Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | 3,088,800 | |||
58 | Khu dân cư Đường Đệ - Vĩnh Hòa | |||||||
*Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) | ||||||||
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (Đường Bùi Huy Bích, Trần Lư, Lê Công Hạnh, Nguyễn Địa Lô, Võ Văn Dũng, Nguyễn An, Hồ Sỹ Dương, Nguyễn Khoái) | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 | |||
Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m (Đường Triệu Quang Phục, Ngô Văn Sở) | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | 2,316,600 | |||
Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên (Đường Trần Khát Chân, Lý Thái Tổ) | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |||
*Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) | ||||||||
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (Đường Bùi Huy Bích, Nguyễn Bặc, Lê Văn Miến, Nguyễn Phi Khanh, Võ Hữu) | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | 2,316,600 | |||
Đường Quy hoạch rộng trên 13m (Đường Lý Thái Tổ, Nguyễn Dữ, Triệu Quốc Đạt, Triệu Quang Phục) | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |||
*Khu tái định cư Hòn Đỏ | ||||||||
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 | |||
59 | Khu dân cư Nam Hòn Khô | |||||||
Đặng Nguyên Cẩn | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
Đường số 12 | Thoại Ngọc Hầu | Lê Nghị | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
Hoàng Tăng Bí | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
Lê Nghị | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 12,012,000 | 7,207,200 | 6,006,000 | 3,003,000 | 2,102,100 | |
Ngô Lan Chi | Đặng Nguyên Cẩn | Nguyễn Duy Hiệu | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
Nguyễn Thượng Hiền | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
Nguyễn Chích | Nguyễn Duy Hiệu | Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95, tờ bản đồ 41 địa bàn Vĩnh Hòa cũ | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
Tiếp theo | Đường 2/4 | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 | ||
Nguyễn Duy Hiệu | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
Thoại Ngọc Hầu | Điện Biên Phủ | Nguyễn Chích | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
60 | Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) | |||||||
Đặng Thái Thân | Điện Biên Phủ | Trần Quang Diệu | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
Đặng Tử Mẫn | Điện Biên Phủ | Võ Trường Toản | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
Nguyễn Thành | Điện Biên Phủ | Võ Trường Toản | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
Thoại Ngọc Hầu | Điện Biên Phủ | Trần Quang Diệu | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
Trịnh Hoài Đức | Đường 2/4 | Thoại Ngọc Hầu | 12,012,000 | 7,207,200 | 6,006,000 | 3,003,000 | 2,102,100 | |
Trần Quang Diệu | Đường 2/4 | Lê Nghị | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 | |
Võ Trường Toản | Đặng Tử Mẫn | Đặng Thái Thân | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
61 | Khu dân cư Ba Làng | |||||||
Lê Văn Huân | Điện Biên Phủ | Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170, tờ bản đồ 53 địa bàn Vĩnh Hòa cũ) | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | 2,316,600 | |
Tiếp theo | Trần Nguyên Đán (theo QH) | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | ||
Phó Đức Chính | Điện Biên Phủ | Trần Nguyên Đán (theo QH) | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
Sử Hy Nhan | Điện Biên Phủ | Mai Xuân Thưởng (theo QH) | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | 2,316,600 | |
Nguyễn Khắc Viện | Điện Biên Phủ | Hết khu tập thể Công ty Dệt | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | 2,574,000 | |
62 | Khu dân cư Nam Rù Rì | |||||||
Đặng Minh Khiêm | Lương Đắc Bằng | Mai Lão Bạng | 6,435,000 | 3,861,000 | 3,217,500 | 2,574,000 | 2,359,500 | |
Lương Đắc Bằng | Nguyễn Đức Thuận | Nguyễn Phong Sắc | 6,435,000 | 3,861,000 | 3,217,500 | 2,574,000 | 2,359,500 | |
Mai Lão Bạng | Nguyễn Đức Thuận | Nguyễn Phong Sắc | 6,435,000 | 3,861,000 | 3,217,500 | 2,574,000 | 2,359,500 | |
Nguyễn Đức Thuận | Lương Đắc Bằng | Mai Lão Bạng | 6,435,000 | 3,861,000 | 3,217,500 | 2,574,000 | 2,359,500 | |
Nguyễn Phong Sắc | Đường 2/4 | Mai Lão Bạng | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | 2,059,200 | |
Trần Quang Diệu | Đường 2/4 | Giáp Đài phát sóng phát thanh | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 | |
63 | Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ | |||||||
Lô 19, 20. 21, 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20, 21 khu C và lô 13, 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) | 46,897,785 | 20,386,080 | 16,988,400 | 8,494,200 | 4,247,100 | |||
Lô 7,8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 | 38,370,915 | 16,679,520 | 13,899,600 | 6,949,800 | 3,474,900 | |||
Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1, 2, 3 lộ giới 10m) | 42,634,350 | 18,532,800 | 15,444,000 | 7,722,000 | 3,861,000 | |||
Các lô giáp đường Phạm Văn Đồng | Áp dụng theo giá đất đường Phạm Văn Đồng | |||||||
64 | Đường Nguyễn Trác | Cổng sau trường Đại học Thông tin Liên lạc | Đường Quảng Đức | 42,634,350 | 18,532,800 | 15,444,000 | 7,722,000 | 3,861,000 |
65 | Đường Trương Thị Kiến | Đường Lê Nghị | Đường Thoại Ngọc Hầu | 42,634,350 | 18,532,800 | 15,444,000 | 7,722,000 | 3,861,000 |
66 | Đường Phan Thị Niên | Đường T1 | Đường quy hoạch | 42,634,350 | 18,532,800 | 15,444,000 | 7,722,000 | 3,861,000 |
67 | Khu đô thị mới Vĩnh Hòa | |||||||
Đường Quy hoạch rộng 28 m | 18,018.000 | 10,810,800 | 9,009,000 | 4,504,500 | ||||
Đường Quy hoạch rộng 26 m | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | ||||
Đường Quy hoạch rộng 20 m | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | ||||
Đường Quy hoạch rộng 16 m | 12,012,000 | 7,207,200 | 6,006,000 | 3,003,000 | ||||
Đường Quy hoạch rộng 10m - 13 m | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||||
68 | Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải | |||||||
Đường có lộ giới 20m | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | ||||
Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||||
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 4,324,320 | ||||
69 | Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) | |||||||
Đường quy hoạch rộng 13m | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | ||||
Đường Trần Thị Sớm | Đường quy hoạch | Đường 2 tháng 4 | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | ||
Đường quy hoạch rộng 10m | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | ||||
Đường Hồ Thị Mây | Đường Đ5 | Đường Đ8 | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | ||
Đường Phan Thị Niên | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | ||||
Đường quy hoạch rộng 5m | 8,580,000 | 5,148,000 | 4,290,000 | 2,402,400 | ||||
70 | Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) | |||||||
Đường quy hoạch rộng 16m | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 13m | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 11 m | 9,116,250 | 5,469,750 | 4,558,125 | 2,552,550 | ||||
71 | Khu gia đình quân nhân ACC-Vĩnh Hoà | |||||||
Đường quy hoạch 13m | 9.116,250 | |||||||
72 | Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ | |||||||
Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh cũ | Đường vào thôn Đắc Lộc | 4,435,200 | 2,217,600 | 1,330,560 | ||||
Từ đường vào thôn Đắc Lộc | Nam đèo Rù Rì | 5,821,200 | 2,910,600 | 1,746,360 | ||||
73 | Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ | |||||||
Từ ngã ba đèo Rù Rì | Tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận | 3,880,800 | 1,940,400 | 1,164,240 | ||||
Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận | Giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A | 4,989,600 | 2,494,800 | 1,496,880 | ||||
Đoạn tiếp theo | Giáp thị xã Ninh Hòa cũ | 2,494,800 | 1,247,400 | 748,440 | ||||
74 | Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Phương cũ) | 5,821,200 | 2,910,600 | 1,746,360 | ||||
75 | Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) | |||||||
Từ đường Phạm Văn Đồng | Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ) | 5,821,200 | 2,910,600 | 1,746,360 | ||||
Từ giáp ranh địa bàn Vĩnh Hòa cũ | Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang cũ | 4,989,600 | 2,494,800 | 1,496,880 | ||||
Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang | Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ) | 5,544,000 | 2,772,000 | 1,663,200 | ||||
76 | Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua địa bàn Vĩnh Lương cũ) | |||||||
Từ Quốc lộ 1A | Giáp địa bàn Vĩnh Hòa cũ | 5,544,000 | 2,772,000 | 1,663,200 | ||||
Địa bàn Vĩnh Lương cũ | ||||||||
77 | Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) | Từ Quốc lộ 1 A | Giáp đường Giáp Văn Cương | 5,390,550 | 2,695,275 | 1,347,638 | ||
Tiếp theo | Giáp đường Phạm Văn Đồng | 3,234,330 | 1,617,165 | 1,078,110 | ||||
78 | Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) | Từ Quốc lộ 1A | Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63, tờ bản đồ số 8) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
79 | Đường thôn Cát Lợi | Từ Quốc lộ 1A | Hết đường | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
80 | Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) | Từ Quốc lộ 1A | Giáp đường Phạm Văn Đồng | 5,390,550 | 2,695,275 | 1,347,638 | ||
81 | Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) | Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ | Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162 tờ bản đồ số 8a) | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||
Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a) | Đường trường Nguyễn Viết Xuân | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||||
82 | Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) | Từ đường Phạm Văn Đồng | Giáp đường Chính Hữu | 4,900.500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||
83 | Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) | Từ Nhà Thờ Lương Sơn | Đường Phạm Văn Đồng | 2,646,270 | 1,323,135 | 882,090 | ||
84 | Dương Khuê | Quốc lộ 1A | Chùa Nam Hải | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
85 | Đường Cửu Hàm | Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bản đồ 33) | Cuối đường | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||
86 | Đường Suối Ngang (Cát Lợi) | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19) | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||
87 | Đường Hoàng Minh Đạo | Quốc lộ 1A | Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29) | 3,920,400 | 1,960,200 | 980,100 | ||
88 | Các đường còn lại | 1,470,150 | 980,100 | 735,075 | ||||
Địa bàn Vĩnh Phương cũ | ||||||||
89 | Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ địa bàn Vĩnh Phương cũ) | Từ cầu Vĩnh Phương | Quốc lộ 1A | 4,356,000 | 2,178,000 | 1,089,000 | ||
90 | Đường Củ Chi | Từ cầu Vĩnh Phương | Giáp đường Xuân Phong | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
91 | Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) | Từ quốc lộ 1A | Hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc | 3,484,800 | 1,742,400 | 871,200 | ||
92 | Đường thôn Tây | Từ đường Nguyễn Lương Bằng | Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ | 3,484,800 | 1,742,400 | 871,200 | ||
93 | Đường thôn Trung | Từ đường Nguyễn Lương Bằng | Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ | 3,484,800 | 1,742,400 | 871,200 | ||
94 | Đường Xuân Phong | Từ đường Nguyễn Lương Bằng | Giáp bến đò Xuân Lạc | 3,484,800 | 1,742,400 | 871,200 | ||
95 | Đường Xóm Suối | Từ đường Xuân Phong | Đường Củ Chi | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
96 | Đường Đắc Lợi | Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Doanh, thửa 74 tờ bản đồ 34) | Đường Thổ Châu | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
97 | Đường Đắc Tân | Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Nguyễn Sanh, thửa 112 tờ bản đồ số 34) | Đường Thổ Châu | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
98 | Đường Dinh An | Từ đường Đắc Tân | Quốc lộ 1A | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
99 | Đường Gò Da | Từ đường Nguyễn Lương Bằng | Đường Xuân Phong | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
100 | Đường bờ sông thôn Trung | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||||
101 | Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ) | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||||
102 | Đường Lô 2 Khu A1 | 4,356,000 | 2,178,000 | 1,089,000 | ||||
103 | Đường Lô 2 Khu A2 | 4,356,000 | 2,178,000 | 1,089,000 | ||||
104 | Đường Lô 3 Khu A1 | 3,136,320 | 1,568,160 | 1,045,440 | ||||
105 | Đường Bờ Sông thôn Đông | Từ đường Xuân Phong | Đường Củ Chi | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
106 | Đường Sân Banh thôn Đông | Từ đường Xuân Phong | Đường Củ Chi | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
107 | Đường Ván Hương thôn Trung | Từ đường thôn Trung | Đường Bờ Sông thôn Trung | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
108 | Đường Xóm Đình thôn Trung | Từ đường thôn Trung | Giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61) | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
109 | Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc | Từ đường Dinh An | Đường Đắc Tân | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
110 | Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong | Từ đường Xuân Phong | Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67) | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
111 | Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
112 | Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
113 | Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 | Đoạn từ Quốc lộ 1A | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
114 | Đường Lò Vôi, thôn Như Xuân 2 | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
115 | Đường Hòn Óc, thôn Như Xuân 2 | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
116 | Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
117 | Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú | Từ đường Xuân Phong | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
118 | Đường Xóm Mới | Từ đường Thôn Trung | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
119 | Đường Soi Chàm | Từ đường thôn Trung | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
120 | Đường vào nghĩa trang địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
121 | Đường Tân Thành | Từ Quốc lộ 1A | Cuối đường (núi) | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
122 | Đường Xóm Chợ | Từ đường Nguyễn Lương Bằng | Đường Gò Da | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
123 | Đường Hòn Sưng Như Xuân | Từ quốc lộ 1A | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
124 | Đường Hòn Lăng | từ đường Đắc Phú | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
125 | Đường vào khu trường bắn | Từ quốc lộ 1A | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
126 | Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây | Đường thôn Tây (thửa 195 tờ bản đồ số 60) | Đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60) | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
127 | Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) | Từ quốc lộ 1A | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
128 | Đường vào khu mỏ đá Tân Thành | Từ quốc lộ 1A | Cuối đường | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
129 | Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung | Từ đường thôn Trung | Đường Nguyễn Lương Bằng | 1,437,480 | 958,320 | 718,740 | ||
130 | Đường thôn Tây - thôn Trung | Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bản đồ số 18) | Đường thôn Tây | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
131 | Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B | 1,829,520 | 914,760 | 609,840 | ||||
132 | Đường lô 2 khu B | 4,356,000 | 2,178,000 | 1,089,000 | ||||
133 | Đường lô 3 khu B | 3,136,320 | 1,568,160 | 1,045,440 | ||||
134 | Đường lô 3 khu A2 | 3,136,320 | 1,568,160 | 1,045,440 | ||||
135 | Đường Đắc Phú Đắc Lộc | Khu tái định cư Đắc Lộc | Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03) | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
136 | Đường Thổ Châu Đắc Lộc | Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bản đồ số 35) | Nhà ông Triết (thửa số 43, tờ bản đồ số 28) | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | ||
137 | Khu tái định cư Đắc Lộc | |||||||
Đường quy hoạch rộng 20m | 3,484,800 | 1,742,400 | 871,200 | |||||
Đường quy hoạch rộng 10m | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | |||||
Đường quy hoạch rộng 7m | 2,090,880 | 1,045,440 | 696,960 | |||||
138 | Khu tái định cư Như Xuân | |||||||
Đường số 1 quy hoạch rộng 5m | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | |||||
Đường số 2 quy hoạch rộng 5m | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | |||||
Đường số 3 quy hoạch rộng 4m | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | |||||
139 | Các đường còn lại | 1,306,800 | 871,200 | 653,400 | ||||
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
1 | Bà Triệu | Thái Nguyên | Thống Nhất | 37,897,200 | 16,473,600 | 13,728,000 | 6,864,000 | 3,432,000 |
2 | Bến Cá | Phương Sài | Hương lộ Ngọc Hiệp | 20,592,000 | 12,355,200 | 10,296,000 | 5,148,000 | 2,745,600 |
3 | Đường 2/4 | Thống Nhất | Trần Quý Cáp | 78,408,000 | 32,947,200 | 27,456,000 | 13,728,000 | 6,177,600 |
4 | Đường 23/10 | Thống Nhất | Cầu Chợ Mới | 51,046,875 | 21,621,600 | 18,018,000 | 9,652,500 | 4,504,500 |
5 | Hải Đức | Đường 23/10 | Chùa Hải Đức | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,402,400 |
6 | Hương lộ Ngọc Hiệp | Bến Cá | Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m | 15,600,000 | 9,360,000 | 7,800,000 | 3,900,000 | 2,730,000 |
Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m | Hương lộ 45 (Lương Định Của) | 12,480,000 | 7,488,000 | 6,240,000 | 3,120,000 | 2,184,000 | ||
7 | Lê Thành Phương | Ngã Sáu | Trần Quí Cáp | 54,450,000 | 23,063,040 | 19,219,200 | 10,296,000 | 4,804,800 |
8 | Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) | Đường 23/10 | Cầu Bà Vệ | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | 3,088,800 |
Cầu Bà Vệ | Chắn đường sắt | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | 3,003,000 | ||
9 | Ngô Sỹ Liên | Yersin | Lê Thành Phương | 37,897,200 | 16,473,600 | 13,728,000 | 6,864,000 | 3,432,000 |
10 | Nhân Vị | Thủy Xưởng | Hải Đức | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | 2,316,600 |
11 | Phật Học | Nhà số 328 Thống Nhất | Nhà số 20 đường 23/10 | 9,652,500 | 5,791,500 | 4,826,250 | 2,702,700 | 2,316,600 |
12 | Phan Đình Giót | Trần Quý Cáp | Bến Cá | 15,444,000 | 9.266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | 2,702,700 |
13 | Phương Sài | Trần Quí Cáp | Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599- 3-(9)) thuộc địa bàn Phương Sài cũ | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
Tiếp theo | Thủy Xưởng | 17,160,000 | 10,296,000 | 8,580,000 | 4,290,000 | 3,003,000 | ||
14 | Thống Nhất | Phan Bội Châu | Tô Vĩnh Diện | 68,062,500 | 28,828,800 | 24,024,000 | 12,870,000 | 6,006,000 |
Tô Vĩnh Diện | Trần Đường | 61,256,250 | 25,945,920 | 21,621,600 | 11,583,000 | 5,405,400 | ||
Trần Đường | Đường 23/10 | 54,450,000 | 23,063,040 | 19,219,200 | 10,296,000 | 4,804,800 | ||
15 | Thủy Xưởng | Đường 23/10 | Phương Sài | 23,166,000 | 13,899,600 | 11,583,000 | 5,791,500 | 3,088,800 |
16 | Tô Vĩnh Diện | Trần Quí Cáp | Yersin | 42,634,350 | 18,532,800 | 15,444,000 | 7,722,000 | 3,861,000 |
17 | Trần Đường | Thống Nhất | Thái Nguyên | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
18 | Võ Văn Ký | Thái Nguyên | Thống Nhất | 25,740,000 | 15,444,000 | 12,870,000 | 6,435,000 | 3,432,000 |
19 | Khu dân cư Ngọc Sơn | |||||||
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 5,791,500 | 3,474,900 | 2,895,750 | 2,316,600 | 2,123,550 | |||
Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 6,435,000 | 3,861,000 | 3,217,500 | 2,574,000 | 2,359,500 | |||
20 | Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp | |||||||
Đường quy hoạch rộng 20m | 15,444,000 | 9,266,400 | 7,722,000 | 3,861,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 16m | 13,728,000 | 8,236,800 | 6,864,000 | 3,432,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 13m | 12,870,000 | 7,722,000 | 6,435,000 | 3,603,600 | ||||
Đường quy hoạch rộng 10m | 10,725,000 | 6,435,000 | 5,362,500 | 3,003,000 | ||||
Đường quy hoạch rộng 5m | 6,435,000 | |||||||
21 | Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | |||||||
Đường QH 21 m | 26,136,000 | 15,681,600 | 13,068,000 | 6,534,000 | ||||
Đường Trần Hữu Duyệt (đường A1) | 26,136,000 | 15,681,600 | 13,068,000 | 6,534,000 | ||||
Đường Hoàng Cầm (đường A2) | 26,136,000 | 15,681,600 | 13,068,000 | 6,534,000 | ||||
Đường 19/5 (QH rộng 30m) | Đường Gò Cây Sung | Đường 23 tháng 10 | 21,780,000 | 13,068,000 | 10,890,000 | 5,445,000 | ||
Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m) | 18,876,000 | 11,325,600 | 9,438,000 | 4,719,000 | ||||
Đường Đỗ Văn Đức | Đường Trần Quý Hai | Đường Trần Quý Hai | 18,876,000 | 11,325,600 | 9,438,000 | 4,719,000 | ||
Đường Đàm Quang Trung | Đường 19 tháng 5 | Khu dân cư | 18,876,000 | 11,325,600 | 9,438,000 | 4,719,000 | ||
Đường Đặng Vũ Hiệp | Đường Trần Hữu Duyệt | Đường Nguyễn Bá Phát | 18,876,000 | 11,325,600 | 9,438,000 | 4,719,000 | ||
Đường Quy hoạch rộng 9,5m | 13,612,500 | 8,167,500 | 6,806,250 | 3,811,500 | ||||
Đường Đinh Văn Tuy | Đường Hoàng Cầm | Đường C3 | 13,612,500 | 8,167,500 | 6,806,250 | 3,811,500 | ||
Đường Nguyễn Trung Hoài | Đường Hoàng Cầm | Đường Nguyễn Hữu Duyệt | 13,612,500 | 8,167,500 | 6,806,250 | 3,811,500 | ||
Đường Trần Văn Hai (A3) | Đường 23/10 | Đường Đỗ Văn Đức | 13,612,500 | 8,167,500 | 6,806,250 | 3,811,500 | ||
Đường Nguyễn Hữu Xuyến | Đường 19 tháng 5 | Đường C1 | 13,612,500 | 8,167,500 | 6,806,250 | 3,811,500 | ||
22 | Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) | |||||||
Đường quy hoạch 30m | 10,890,000 | 6,534,000 | 5,445,000 | 2,722,500 | ||||
Đường quy hoạch 16m | 9,075,000 | 5,445,000 | 4,537,500 | 2,541,000 | ||||
Đường quy hoạch 13m | 5,445,000 | 3,267,000 | 2,722,500 | 2,178,000 | ||||
23 | Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | |||||||
Đường QH 30m | 11,979,000 | |||||||
Đường QH 20m | 10,946,100 | |||||||
Đường QH 16m | 9,094,800 | |||||||
Đường QH 14m | 9,006,800 | |||||||
Đường QH 13m | 9,006,800 | |||||||
Đường QH 8m | 7,655,780 | |||||||
24 | Khu dân cư Phú Nông | |||||||
Đường QH rộng 10m đến 13m | 2,613,600 | |||||||
Đường Nguyễn Bá Phát | Đường Phú Nông | Nhà Dân | 2,613,600 | |||||
25 | Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ | |||||||
Từ Cầu Chợ Mới | Đường Trần Hữu Duyệt thuộc Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung | 13,970,880 | 6,985,440 | 4,191,264 | ||||
Tiếp theo | Cầu Dứa | 19,958,400 | 9,979,200 | 5,987,520 | ||||
Từ Cầu Dứa | Cầu Ông Bộ | 16,632,000 | 8,316,000 | 4,989,600 | ||||
26 | Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đoạn từ Cầu sông Quán trường | Tiếp giáp huyện Diên Khánh | 16,632,000 | 8,316,000 | 4,989,600 | ||
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | ||||||||
27 | Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) | Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung | Thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân, thửa 5 tờ bản đồ số 1) | 6,534,000 | 3,267,000 | 1,633,500 | ||
28 | Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc) | Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa) | Giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc | 7,078,500 | 3,539,250 | 1,769,625 | ||
29 | Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái | Từ đường 23/10 | Chắn đường sắt Vĩnh Châu | 6,534,000 | 3,267,000 | 1,633,500 | ||
Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu | Cầu Dài - Vĩnh Thái | 5,989,500 | 2,994,750 | 1,497,375 | ||||
30 | Đường Cầu Ké | Từ đường 23/10 | Giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13) | 3,920,400 | 1,960,200 | 1,306,800 | ||
Từ giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13) | Giáp thôn Đồng Nhơn, địa bàn Vĩnh Trung cũ | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||||
31 | Đường ga Phú Vinh | Từ bệnh viện giao thông | Giáp Cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
32 | Đường vào UB xã (tổ 7) | Từ đường 23/10 | Giáp đường sắt | 3,920,400 | 1,960,200 | 1,306,800 | ||
33 | Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng | Từ đường 23/10 | Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4) | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
34 | Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng | Từ đường 23/10 | Giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24) | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
35 | Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung | Từ chắn đường sắt | Vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11) | 3,920,400 | 1,960,200 | 1,306,800 | ||
36 | Đường Cầu Dứa cũ | Từ Cầu Dứa cũ (thửa 73 tờ bản đồ số 17) | Giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16) | 6,534,000 | 3,267,000 | 1,633,500 | ||
37 | Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp | Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) (thửa 261 tờ 16) | Cuối đường | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
38 | Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) | Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn Hoàng, thửa 128 tờ bản đồ 07) | Nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01, tờ bản đồ 07) | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
39 | Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) | Đường 23/10 | Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09) | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
40 | Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) | Đường 23/10 | Nhà ông Khải (thửa 74 tờ bản đồ số 8) | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
41 | Đường đập Cầu Dứa | Nhà hàng Hoàng Lan (thửa 111 tờ bản đồ số 17) | Quanh nhà văn hóa xã | 1,796,850 | 1,197,900 | 898,425 | ||
Nhà hàng Hoàng Lan | Nhà ông Lợi (thửa 199 tờ bản đồ số 17) | 1,796,850 | 1,197,900 | 898,425 | ||||
42 | Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) | Nhà gác chắn đường sắt | Các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15) | 1,796,850 | 1,197,900 | 898,425 | ||
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) (Đường gom đường sắt) | 1,796,850 | 1,197,900 | 898,425 | |||||
43 | Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) | Từ ngã rẽ Vĩnh Trung (thửa 408 tờ 14) | Cuối đường (thửa 204 tờ 14) | 1,796,850 | 1,197,900 | 898,425 | ||
44 | Đường dọc bờ kè sông Quán Trường | Từ đường Võ Nguyên Giáp | Đường sắt Bắc Nam | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
45 | Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ | |||||||
Đường quy hoạch rộng 13m | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | |||||
46 | Các đường còn lại | 1,633,500 | 1,089,000 | 816,750 | ||||
47 | Đường Trần Đức Thông | Đường Liên Thôn | Kè sông Tắc | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||
48 | Đường Trần Văn Phương | Đường Trần Đức Thông | Kè sông Tắc | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||
49 | Đường D30 kết nối đường 23/10 với đường Võ Nguyên Giáp | 10,890,000 | 5,445,000 | 2,722,500 | ||||
50 | Đường giáp ranh khu dân cư thôn Vĩnh Châu (Gò Cát) với khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Hiệp) | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||||
51 | Đường tổ 8 thôn Vĩnh Châu | Từ giáp đường Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái (thửa 167 tờ bản đồ 16) | Nhà ông Võ Xuân Lộc (thửa 414 tờ bản đồ 17) | 1,633,500 | 1,089,000 | 816,750 | ||
52 | Đường tổ 9 thôn Vĩnh Châu | Điểm đầu giáp đường liên xã Vĩnh Hiệp Vĩnh Thái (thửa 204) | Điểm cuối giáp thửa 51 tờ bản đồ | 1,633,500 | 1,089,000 | 816,750 | ||
53 | Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 1 | Từ giáp ngã 3 nhà ông Phạm An | Nhà ông Phan Văn Sơn (thửa 173 tờ bản đồ 13) | 1,633,500 | 1,089,000 | 816,750 | ||
54 | Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 2 | Từ nhà ông Phạm Công Hậu (thửa 22 tờ bản đồ 21) | Giáp cầu Phú Vinh | 1.633,500 | 1,089,000 | 816,750 | ||
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | ||||||||
55 | Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) | Từ Chắn đường sắt Ngọc Hiệp | Cầu Bến Ma | 6,534,000 | 3,267,000 | 1,633,500 | ||
56 | Đường Liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) | Từ giáp ranh xã Vĩnh Hiệp (đường Gò Găng) | Đường Cầu Dứa Phú Nông | 5,445,000 | 2,722,500 | 1,361,250 | ||
Từ đường Cầu Dứa Phú Nông | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 4,356,000 | 2,178,000 | 1,089,000 | ||||
57 | Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp) | Từ đường Lương Định Của | Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp | 6,534,000 | 3,267,000 | 1,633,500 | ||
58 | Đường Phú Nông | Từ đường Lương Định Của | Đường Cầu Dứa Phú Nông | 5,445,000 | 2,722,500 | 1,361,250 | ||
59 | Đường thôn Hòn Nghề | Từ đường Nguyễn Xiển | Ngã 3 đường khu QH 1 | 5,445,000 | 2,722,500 | 1,361,250 | ||
Từ ngã 3 đường khu QH 1 | Đá chồng Hòn Nghề | 4,356,000 | 2,178,000 | 1,089,000 | ||||
Từ Đá Chồng Hòn Nghề | Cầu Gỗ Vĩnh Ngọc | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||||
60 | Đường thôn Xuân Lạc 1 | Từ Hương lộ 45 | Ngã ba chùa Liên Hoa | 5,445,000 | 2,722,500 | 1,361,250 | ||
Từ ngã ba chùa Liên Hoa | Giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã) | 4,356,000 | 2,178,000 | 1,089,000 | ||||
61 | Đường Xuân Lạc 1+2 | Từ đường Lương Định Của | Ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã | 4,356,000 | 2,178,000 | 1,089,000 | ||
Từ ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã | Giáp ranh khu du lịch Làng Tre | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||||
62 | Đường đi Nghĩa Trang | Từ đường khu QH 1 | Nghĩa trang Hòn Nghề | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
63 | Đường Gò Bà Đỡ | Từ chắn đường sắt Ngọc Hiệp (Nguyễn Khuyến) | Cầu gỗ Vĩnh Ngọc | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
64 | Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái) | Từ đường Xuân Lạc 1 | Giáp đường Xuân Lạc 1+2 | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
65 | Đường lên bờ kè | Từ ngã ba chùa Liên Hoa | Giáp khu du lịch Làng Tre | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
66 | Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) | Từ đường Cầu Dứa Phú Nông | Giáp cổng angten truyền hình KTV | 3,920,400 | 1,960,200 | 1,306,800 | ||
Từ sau cổng angten truyền hình KTV | Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||||
67 | Đường đi Truông Mít | Từ ngã 3 trường mẫu giáo Xuân Ngọc | Giáp đường đi nghĩa trang | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
68 | Đường cầu Bến Miểu | Chắn đường sắt Nguyễn Khuyến | Giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh) | 4,356,000 | 2,178,000 | 1,089,000 | ||
69 | Đường Xóm Chiếu | Từ đường Lương Định Của | Giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp | 3,267,000 | 1,633,500 | 1,089,000 | ||
70 | Đường Trạm điện Hòn Nghề 2 | Từ đường thôn Hòn Nghề | Giáp ranh đường đi nghĩa trang | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
71 | Đường sân phơi Hòn Nghề 2 | Từ đường Trạm điện Hòn Nghề 2 | Cuối đường | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||
72 | Đường Nguyễn Mậu Tài | Từ Nguyễn Xiển | Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương | 5,445,000 | 2,722,500 | 1,361,250 | ||
73 | Mạng đường từ đường Bờ Kè đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau | 2,205,225 | 1,470,150 | 1,102,613 | ||||
74 | Mạng đường từ đường Xuân Lạc 1 đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau | 2,205,225 | 1,470,150 | 1,102,613 | ||||
75 | Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||||
76 | Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||||
77 | Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | 2,613,600 | 1,306,800 | 871,200 | ||||
78 | Mạng đường từ đường thôn Hòn Nghề đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau | 2,205,225 | 1,470,150 | 1,102,613 | ||||
79 | Các đường còn lại | 1,633,500 | 1,089,000 | 816,750 | ||||
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | ||||||||
80 | Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi | Từ đường 23/10 | Đường Hương lộ 45 | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||
81 | Đường Hương Lộ 45 | Từ cầu Bến Ma | Ngã ba đường Trung tâm xã | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||
Từ ngã ba đường Trung tâm xã | Giáp ranh xã Vĩnh Trung | 3,920,400 | 1.960,200 | 980,100 | ||||
82 | Đường Cây Gáo | Từ đường trung tâm xã | Đường Miếu Bà | 2.940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
83 | Đường đi cầu Vĩnh Phương | Từ đường Hương lộ 45 | Cầu Vĩnh Phương | 3,920,400 | 1,960,200 | 980,100 | ||
84 | Đường Phú Bình | Từ ngã ba trung tâm xã | Đường Hương lộ 45 | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
85 | Đường Phú Trung | Từ đường 23/10 | Giáp đường trung tâm xã | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
86 | Đường Trung tâm xã (cây số 5) | Từ đường 23/10 | Giáp đường Hương lộ 45 | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||
87 | Đường tổ 2 Phú Trung 1 | Từ đường trung tâm xã | Đường 23/10 | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
88 | Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh | Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi | Đường hương lộ 45 | 2,450,250 | 1,225,125 | 612,563 | ||
89 | Đường tổ 7 Phú Vinh | Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh | Đường Trung tâm Xã | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||
90 | Đường Cây Sung | Từ đường Cầu Bè-Miểu Củ Chi | Đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
91 | Đường tổ 6 Phú Thạnh | Từ đường Miếu Bà | Hết đường | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||
92 | Đường Miếu Bà | Từ đường 23/10 | Đường Cây Sung (thửa 82 tờ 24) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
93 | Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) | Từ đường 23/10 | Giáp Bệnh viện giao thông 6 | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
94 | Đường tổ 9 Phú Thạnh | Từ đường 23/10 | Cuối đường | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||
95 | Đường tổ 1 Phú Vinh | Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi | Đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc | 2,646,270 | 1,323,135 | 882,090 | ||
96 | Đường Liên xã Vĩnh Thạnh- Vĩnh Ngọc | Từ Hương lộ 45 | Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
97 | Đường Nhà nghĩa Phú Trung | Từ đường 23/10 | Đường Phú Trung | 2,646,270 | 1,323,135 | 882,090 | ||
98 | Đường tổ 3 Phú Trung | Từ đường Phú Trung | Hết Nhà bà Thúy (thửa 64, tờ bản đồ số 22) | 2.646,270 | 1,323,135 | 882,090 | ||
99 | Đường tổ 5, 6 Phú Vinh | Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh | Hết nhà ông Thám (thửa 04, tờ bản đồ số 9) | 2,646,270 | 1,323,135 | 882,090 | ||
100 | Đường tổ 5 Phú Trung | Từ đường 23/10 | Hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22) | 2,646,270 | 1,323,135 | 882,090 | ||
101 | Đường tổ 3 Phú Trung 2 | Từ đường Phú Trung | Hết nhà bà Hạnh | 2,646,270 | 1,323,135 | 882,090 | ||
102 | Đường Sông Đình | Ngã 3 đường Tổ 1 Phú Vinh (Gò Cây Sung -Vĩnh Thạnh) | Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20) | 2,646,270 | 1,323,135 | 882,090 | ||
103 | Đường Liên xã Vĩnh Hiệp- Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc | Từ Cầu Bè Miễu Củ Chi | Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | 3,920,400 | 1,960,200 | 980,100 | ||
104 | Đường thôn Phú Vinh 2 | Từ ngã tư Lương Định Của (miếu Củ Chi) | Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
105 | Đường giáp thôn Xuân Lạc 1 | Từ ngã ba Lương Định Của | Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
106 | Đường Phú Thạnh 3 | Từ đường 23/10 | Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
107 | Đường bên hông trường Lương Thế Vinh | Từ đường Trung tâm xâ | Thửa số 43 tờ bản đồ số 3 | 2,646,270 | 1,323,135 | 882,090 | ||
108 | Các đường còn lại | 1,470,150 | 980,100 | 735,075 | ||||
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | ||||||||
109 | Đường Gò Đu - Diên An | Từ ngã ba Gò Đu (thửa 33, tờ 28) | Cầu Cháy - Diên An (thửa 34, tờ 34) | 4,410,450 | 2,205,225 | 1,102,613 | ||
98 | Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) | Từ cầu bà Dụng (giáp Vĩnh Thạnh) (thửa 05 tờ bản đồ 21) | Đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22) | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||
99 | Đường thôn Võ Cạnh | Từ đường 23/10 (thửa 603 tờ bản đồ 23) | Ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23) | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||
100 | Đường Võ Dõng | Từ đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 311 tờ bản đồ số 23) | Đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23) | 4,410,450 | 2,205,225 | 1,102,613 | ||
101 | Đường Thái Thông - Xuân Sơn | Từ đường 23/10 (thửa 204, tờ bản đồ 25) | Cầu Xuân Sơn (thửa 84, tờ bản đồ 30) | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||
Từ Cầu Xuân Sơn | Chắn đường sắt (thửa 33, tờ bản đồ 40) | 4,410,450 | 2,205,225 | 1,102,613 | ||||
Từ chắn đường sắt | Cầu Khum Vĩnh Thái | 3,920,400 | 1,960,200 | 980,100 | ||||
102 | Đường Xuân Sơn | Từ Ngã ba Thái Thông-Xuân Sơn (Vườn ươm 1) (thửa 268 tờ bản đồ 30) | Nhà ông Ngô Văn An (thửa 73, tờ bản đồ 38) | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||
Từ nhà ông Dương Hợi (thửa 157 tờ bản đồ 38) | Nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||||
Từ nhà ông Ngô Tân (thửa 130, tờ bản đồ 38) | Vườn ươm 2 (thửa 60, tờ bản đồ 39) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||||
103 | Đường Xóm Gò | Từ đường 23/10 (thửa 79 tờ bản đồ 5) | Đường Thái Thông-Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
104 | Đường tổ 7 | Từ đường 23/10 (nhà ông Thừa) (thửa 135 tờ 24) | Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
Từ đường 23/10 (nhà ông Ngay) (thửa 127 tờ bản đồ 24) | Nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||||
Từ đường 23/10 (chợ Vĩnh Trung) | Đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ) | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||||
105 | Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng | Từ đường 23/10 (Chùa Vĩnh Thọ) (thửa 195 tờ bản đồ 24) | Sân vận động địa bàn Vĩnh Trung cũ (thửa 13, tờ bản đồ 30) | 2,940,300 | 1,470,150 | 980,100 | ||
106 | Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi) | Cầu Xuân Sơn (thửa 84 tờ bản đồ 30) | Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng (thửa 32, tờ bản đồ 29) | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||
107 | Đường Tổ 12 Võ Cang | Từ nhà bà Phùng Thị Hồng Đơn (thửa 109, tờ bản đồ 20) | Cầu Gỗ-sông Cái (2 nhánh) (thửa 6 tờ bản đồ 20 và thửa 35 tờ bản đồ 19) | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||
108 | Đường Tổ 4 Võ Dõng | Từ đường thôn Võ Dõng (nhà ông Nhiệm) (thửa 295 tờ bản đồ 28) | Đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28) | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||
109 | Đường Tổ 21 Đồng Nhơn | Cầu Khum (nhà Đỗ Công Phong) (thửa 110 tờ bản đồ 42) | Cuối đường (thửa 26 tờ bản đồ 42) | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||
Nhà ông Phạm Gàn (thửa 148 tờ bản đồ 41) | Cuối đường (thửa 84 tờ bản đồ 41) | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||||
110 | Đường thôn Võ Cang | Từ đường 23/10 (thửa 125 tờ bản đồ 25) | Nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20) | 4,900,500 | 2,450,250 | 1,225,125 | ||
111 | Đường dọc bờ kè sông Quán Trường | Từ đường Võ Nguyên Giáp | Đường sắt Bắc Nam | 2,352,240 | 1,176,120 | 784,080 | ||
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
1 | Cao Thắng | Hoàng Văn Thụ | Lê Hồng Phong | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 |
2 | Chi Lăng | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thái Học | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 |
3 | Đường 22/8 | Hoàng Văn Thụ | Lê Hồng Phong | 8,236,800 | 4,942,080 | 3,569,280 | 1,921,920 | 1,235,520 |
Lê Hồng Phong | Hùng Vương | 10,296,000 | 6,177,600 | 4,461,600 | 2,402,400 | 1,544,400 | ||
4 | Đường 3/4 (đoạn thuộc phường Cam Ranh) | Hùng Vương | Tố Hữu | 7,207,200 | 4,324,320 | 3,123,120 | 1,681,680 | 1,081,080 |
5 | Đặng Tất (địa bàn Cam Phúc Nam cũ) | Hùng Vương | Làng dân tộc | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 |
6 | Nguyễn Trường Tộ | Hùng Vương | Ngã ba đường xuống làng Cam Xuân | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 |
7 | Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ) | Phạm Văn Đồng | Cổng vào Nhà máy thủy tinh | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 |
8 | Hoàng Văn Thụ | Tố Hữu (Đường lên Tịnh xá Ngọc Hòa) | Nguyễn Viết Xuân | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 |
Nguyễn Viết Xuân | Nguyễn Thị Minh Khai | 6,177,600 | 4,118,400 | 2,745,600 | 1,544,400 | 1,201,200 | ||
Nguyễn Thị Minh Khai | Bùi Thị Xuân | 4,942,080 | 3,294,720 | 2,196,480 | 1,235,520 | 960,960 | ||
Bùi Thị Xuân | Kho Mễ Cốc | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 | ||
9 | Hùng Vương | Cổng km số 7 | Nguyễn Lương Bằng | 5,559,840 | 3,706,560 | 2,471,040 | 1,389,960 | 1,081,080 |
Nguyễn Lương Bằng | Phạm Văn Đồng | 8,236,800 | 4,942,080 | 3,569,280 | 1,921,920 | 1,235,520 | ||
Phạm Văn Đồng | Ngã 5 (đường 22/8) | 10,296,000 | 6,177,600 | 4,461,600 | 2,402,400 | 1,544,400 | ||
Ngã 5 (đường 22/8) | Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo | 11,325,600 | 6,795,360 | 4,907,760 | 2,642,640 | 1,698,840 | ||
10 | Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 6,177,600 | 4,118,400 | 2,745,600 | 1,544,400 | 1,201,200 |
11 | Lê Đại Hành | Hùng Vương | Phạm Văn Đồng | 5,559,840 | 3,706,560 | 2,471,040 | 1,389,960 | 1,081,080 |
12 | Lê Duẩn | ngã 5 đường Hùng Vương | Tố Hữu | 10,296,000 | 6,177,600 | 4,461,600 | 2,402,400 | 1,544,400 |
Tố Hữu | Nguyễn Lương Bằng | 8,236,800 | 4,942,080 | 3,569,280 | 1,921,920 | 1,235,520 | ||
Nguyễn Lương Bằng | Lê Lợi | 7,207,200 | 4,324,320 | 3,123,120 | 1,681,680 | 1,081,080 | ||
13 | Lê Lai (địa bàn Ba Ngòi cũ) | Tỉnh lộ 9 | Đến Kè Trà Long | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 | 686,400 |
14 | Lương Thế Vinh | Phan Chu Trinh | Nguyễn Thiện Thuật | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 |
15 | Nguyễn Đức Cảnh | Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 |
16 | Nguyễn Lương Bằng | Hùng Vương | Lê Duẩn | 5,559,840 | 3,706,560 | 2,471,040 | 1,389,960 | 1,081,080 |
17 | Nguyễn Thái Học | Tố Hữu | Đường 22/8 | 4,633,200 | 3,088,800 | 2,059,200 | 1,158,300 | 900,900 |
Đường 22/8 | Huỳnh Thúc Kháng | 7,207,200 | 4,324,320 | 3,123,120 | 1,681,680 | 1,081,080 | ||
Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Thị Minh Khai | 6,692,400 | 4,015,440 | 2,900,040 | 1,561,560 | 1,003,860 | ||
18 | Nguyễn Thị Định | Phan Chu Trinh | Nguyễn Thái Học | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 |
19 | Nguyễn Thị Minh Khai | Hùng Vương | Nguyễn Đức Cảnh | 7,207,200 | 4,324,320 | 3,123,120 | 1,681,680 | 1,081,080 |
Nguyễn Đức Cảnh | Núi | 3,706,560 | 2,471,040 | 1,647,360 | 926,640 | 720,720 | ||
20 | Nguyễn Viết Xuân | Hoàng Văn Thụ | Lê Hồng Phong | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 |
21 | Phạm Hùng | Hùng Vương | Phạm Văn Đồng | 6,177,600 | 4,118,400 | 2,745,600 | 1,544,400 | 1,201,200 |
22 | Phạm Văn Đồng | Lê Đại Hành | Hùng Vương | 7,207,200 | 4,324,320 | 3,123,120 | 1,681,680 | 1,081,080 |
Hùng Vương | Điện Biên Phủ | 11,325,600 | 6,795,360 | 4,907,760 | 2,642,640 | 1,698,840 | ||
23 | Phan Bội Châu (đoạn thuộc phường Cam Ranh) | Đường 3/4 | Trần Nhân Tông | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 | 686,400 |
24 | Phan Chu Trinh | Tố Hữu | Đường 22/8 | 4,942,080 | 3,294,720 | 2,196,480 | 1,235,520 | 960,960 |
Đường 22/8 | Nguyễn Thị Minh Khai | 6,692,400 | 4,015,440 | 2,900,040 | 1,561,560 | 1,003,860 | ||
25 | Tố Hữu | Lê Duẩn | Nguyễn Thái Học | 4,324,320 | 2,882,880 | 1,921,920 | 1,081,080 | 840,840 |
Nguyễn Thái Học | Phan Chu Trinh | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | ||
26 | Trường Chinh | Hùng Vương | Cảng số 4 | 2,917,200 | 2,042,040 | 1,312,740 | 1,021,020 | 875,160 |
27 | Phạm Ngọc Thạch, địa bàn Cam Lộc cũ | Nguyễn Thái Học | Nguyễn Thiện Thuật | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 |
28 | Tôn Thất Tùng, địa bàn Cam Lộc cũ | Chế Lan Viên | Lê Duẩn | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 |
29 | Lê Quý Đôn, địa bàn Cam Lộc cũ | Tố Hữu | Lương Thế Vinh | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 |
30 | Đường Hai Bà Trưng (địa bàn Cam Phúc Nam cũ, R 16m) | Hùng Vương | Hết đường BT nhựa (giáp đất ông Nguyễn Quốc Khánh) | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 |
31 | Khu Quy hoạch 25 ha, địa bàn Cam Lộc cũ | |||||||
Đường quy hoạch rộng trên 13m | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | |||||
Đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống | 2,402,400 | 1,681,680 | 1,081,080 | |||||
Đường Nguyễn Thiện Thuật (chỉ giới 13m) | Trần Bình Trọng | Lương Thế Vinh | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | |||
Đường Nguyễn Bính (chỉ giới 13m) | Lương Thế Vinh | giáp đường 22/8 | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | |||
Đường Trần Bình Trọng (chỉ giới 13m) | Nguyễn Thái Học | ngã 6 đường Lê Duẩn | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | |||
Đường Chế Lan viên | Tố Hữu | Phạm Ngọc Thạch | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | |||
Phạm Ngọc Thạch | Tôn Thất Tùng | 4,324,320 | 2,882,880 | 1,921,920 | ||||
32 | Khu QH dân cơ góc đường Nguyễn Lương Bằng và Hùng Vương, địa bàn Cam Phú cũ | |||||||
Đường quy hoạch 13m (khu A1, A2) | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | |||||
Đường quy hoạch 13m (khu A3) | 3,088,800 | 2,162,160 | 1,389,960 | |||||
33 | Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ | |||||||
Đường quy hoạch rộng 10m-13m | 2,402,400 | 1,681,680 | 1,081,080 | |||||
Đường quy hoạch rộng 6m-7m | 2,162,160 | 1,389,960 | 1,081,080 | |||||
34 | Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình, địa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||
Đường quy hoạch rộng 16m | 2,230,800 | 1,561,560 | 1,003,860 | |||||
Đường quy hoạch rộng 10m - 13m | 2,059,200 | 1,441,440 | 926,640 | |||||
Đường quy hoạch rộng 6m | 2,162,160 | 1,389,960 | 1,081,080 | |||||
35 | Các đường còn lại | |||||||
Thuộc các địa bàn Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi cũ (đoạn thuộc phường Cam Ranh) | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 | 789,360 | |||
Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam cũ (đoạn thuộc phường Cam Ranh) | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 | 686,400 | 631,488 | |||
36 | Đường K8, địa bàn Cam Phúc Nam cũ | Đường Hùng Vương | Trường THCS Chu Văn An | 3,088,800 | 2,162,160 | 1,389,960 | 1,081,080 | 926,640 |
37 | Đường Trần Đại Nghĩa, địa bàn Cam Lộc cũ | Đường Lê Hồng Phong | Đường Nguyễn Thái Học | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 |
38 | Đường D3, địa bàn Cam Lộc cũ | Đường Phan Chu Trinh | Đường Hoàng Văn Thụ | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 |
39 | Đường D1, địa bàn Cam Lộc cũ | |||||||
Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | ||
40 | Khu dân cư Ngân hàng, địa bàn Cam Phú cũ | |||||||
Đường quy hoạch 7m | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | |||||
Đường quy hoạch 6m | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | |||||
Đường quy hoạch 6m | 3,603,600 | 2,522,520 | 1,621,620 | |||||
Đường quy hoạch 5,5m | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | |||||
41 | Khu dân cư Tố Hữu - Phan Chu Trinh, địa bàn Cam Lộc cũ | |||||||
Đường quy hoạch 7m | 22,000,000 | 15,400,000 | 9,900,000 | |||||
Lê Lợi | Hùng Vương | Nguyễn Văn Cừ | 2,402,400 | 1,681,680 | 1,081,080 | 840,840 | 720,720 | |
Bạch Đằng | Hùng Vương | Trường tiểu học | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 | |
Trường tiểu học | Biển | 2,059,200 | 1,441,440 | 926,640 | 720,720 | 617,760 | ||
Đường số 5B (QH 13m) | Đường số 1A | Hết khu dân cư | 2,642,640 | 1,698,840 | 1,321,320 | |||
Đường số 3 (giáp ranh địa bàn Cam Phú, Cam Thuận cũ) (đoạn thuộc phường Cam Ranh) | Hùng Vương | Phạm Văn Đồng | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | |
Nguyễn Duy Trinh | Nguyễn Thái Học | Lê Hồng Phong | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 | |
Duy Tân | Nguyễn Thái Học | Hùng Vương | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 | |
Ngô Đức Diễn | Đường 22 tháng 8 | Duy Tân | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 | |
Đường vào khu Kim Hòa | Đường 3/3 | Cuối đường bê tông | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 | |
42 | Khu tái định cư Khu 3 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) | |||||||
Đường QH rộng 21 m | 4,324,320 | 2,882,880 | 1,921,920 | 1,081,080 | 840,840 | |||
Đường QH rộng 28 m | 5,559,840 | 3,706,560 | 2,471,040 | 1,389,960 | 1,081,080 | |||
43 | Khu dân cư - tái định cư đường Phạm Văn Đồng, địa bàn Cam Phú cũ | |||||||
Đường QH rộng 27m | 15,649,920 | |||||||
Đường QH rộng 20m | 10,934,488 | |||||||
Đường QH rộng 16m | 8,698,030 | |||||||
Đường QH rộng 13m | 6,919,000 | |||||||
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | VỊ trí 4 | Vị trí 5 | ||
1 | Bùi Thị Xuân | Hoàng Văn Thụ | Trần Quang Khải | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 |
2 | Cao Minh Phi (địa bàn Cam Phúc Bắc cũ) | Hùng Vương | Đến hết đường bê tông nhựa | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 |
3 | Hùng Vương | Giáp ranh xã Cam Thành Bắc | Đường vào Kho đạn 858 | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 |
Tiếp theo | Đường lên Nghĩa Phú (phía Nam giáp nhà bà Loan; phía Bắc giáp nhà ông Sâm) | 4,942,080 | 3,294,720 | 2,196,480 | 1,235,520 | 960,960 | ||
Tiếp theo | Giáp Nhà thờ Tin Lành và đường vào Tịnh xá Ngọc Mỹ (đường N5) | 8,751,600 | 5,250,960 | 3,792,360 | 2,042,040 | 1,312,740 | ||
Tiếp theo | Đường Hà Huy Tập (ranh giới giữa 2 phường) | 7,207,200 | 4,324,320 | 3,123,120 | 1,681,680 | 1,081,080 | ||
Tiếp theo | Lê Quý Đôn | 8,236,800 | 4,942,080 | 3,569,280 | 1,921,920 | 1,235,520 | ||
Lê Quý Đôn | Cổng km số 8 | 7,207,200 | 4,324,320 | 3,123,120 | 1,681,680 | 1,081,080 | ||
Cổng km số 8 | Cổng km số 7 | 4,942,080 | 3,294,720 | 2,196,480 | 1,235,520 | 960,960 | ||
Nguyễn Lương Bằng | Lê Lợi | 7,207,200 | 4,324,320 | 3,123,120 | 1,681,680 | 1,081,080 | ||
Lê Lợi | Nguyễn Công Trứ | 7,722,000 | 4,633,200 | 3,346,200 | 1,801,800 | 1,158,300 | ||
4 | Lê Hồng Phong | Nguyễn Thị Minh Khai | Ngô Mây | 6,177,600 | 3,706,560 | 2,676,960 | 1,441,440 | 926,640 |
5 | Lê Thánh Tông | Hùng Vương | Đến hết đường bê tông nhựa | 3,088,800 | 2,162,160 | 1,389,960 | 1,081,080 | 926,640 |
6 | Lương Văn Can | Lê Thánh Tông | Giáp khu dân cư Hòa Bình 2 (phía đông giáp Chùa Giác Hoa) | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 |
Tiếp theo | Nguyễn Công Trứ | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | ||
7 | Nguyễn Chí Thanh | Hùng Vương | Tiếp giáp đất quốc phòng | 11,325,600 | 6,795,360 | 4,907,760 | 2,642,640 | 1,698,840 |
8 | Nguyễn Tất Thành (phía Đông đường) | |||||||
Nguyễn Chí Thanh (ngã ba đường vào Vùng 4 HQ và đường Nguyễn Tất Thành) | Hết đường hai chiều | 3,706,560 | 2,471,040 | 1,647,360 | 926,640 | 720,720 | ||
Tiếp theo | Giáp Đồi Dầu | 4,942,080 | 3,294,720 | 2,196,480 | 1,235,520 | 960,960 | ||
Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Lâm cũ | 4,324,320 | 2,882,880 | 1,921,920 | 1,081,080 | 840,840 | ||
Nguyễn Tất Thành (phía Tây đường phân đoạn như phía Đông, giá đất các vị trí bằng 0,8 lần giá đất phía Đông đường) | ||||||||
9 | Nguyễn Công Trứ | Hùng Vương | Hết chợ Mỹ Ca | 9,266,400 | 5,559,840 | 4,015,440 | 2,162,160 | 1,389,960 |
Tiếp theo | Đường hẻm (phía Bắc giáp nhà ông Phạm Văn Ái, phía Nam giáp nhà bà Trần Thị Chi) | 6,795,360 | 4,530,240 | 3,020,160 | 1,698,840 | 1,321,320 | ||
Tiếp theo | Phía Nam đến trạm biến áp, phía Bắc đến đường vào thôn Nghĩa Quý | 4,942,080 | 3,294,720 | 2,196,480 | 1,235,520 | 960,960 | ||
Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Thành Nam cũ | 2,642,640 | 1,698,840 | 1,321,320 | 1,132,560 | 943,800 | ||
10 | Nguyễn Du | Hùng Vương | Hết đất ông Dân Lợi | 4,942,080 | 3,294,720 | 2,196,480 | 1,235,520 | 960,960 |
Đoạn còn lại | 3,706,560 | 2,471,040 | 1,647,360 | 926,640 | 720,720 | |||
11 | Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương | Ngã tư giáp nhà ông Mau | 5,559,840 | 3,706,560 | 2,471,040 | 1,389,960 | 1,081,080 |
Đoạn còn lại | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | |||
12 | Trần Nguyên Hãn | Hùng Vương | Cổng 377 | 3,088,800 | 2,162,160 | 1,389,960 | 1,081,080 | 926,640 |
13 | Khu Quy hoạch chia lô đất ở gia đình vùng 4 Hải quân: | |||||||
Đường số 1 | Đường số 6 | Đường số 9 | 2,059,200 | 1,441,440 | 926,640 | |||
Đường số 1A | Đường số 6 | Đường số 5B | 2,059,200 | 1,441,440 | 926,640 | |||
Đường số 2 | Đường số 6 | Đường số 9 | 2,402,400 | 1,681,680 | 1,081,080 | |||
Đường số 3 | Đường số 6 | Đường số 9 | 2,574,000 | 1,801,800 | 1,158,300 | |||
Đường số 4 | Đường số 6 | Đường số 9 | 2,230,800 | 1,561,560 | 1,003,860 | |||
Đường số 4A | Đường số 6 | Đường số 2A | 2,059,200 | 1,441,440 | 926,640 | |||
Đường số 5 | Đường số 6 | Đường số 9 | 2,059,200 | 1,441,440 | 926,640 | |||
Đường số 5A | Đường số 6 | Đường số 2A | 2,059,200 | 1,441,440 | 926,640 | |||
Đường số 6 | Đường số 5 | Cuối đường | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | |||
Đường số 7 | Đường số 1 | Cuối đường | 2,059,200 | 1,441,440 | 926,640 | |||
14 | Khu QH gia đình quân nhân Trung đoàn Công binh 293 tổ dân phố Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ | |||||||
Đường quy hoạch rộng 16m | 2,402,400 | 1,681,680 | 1,081,080 | |||||
Đường quy hoạch rộng 10m-13m | 2,230,800 | 1,561,560 | 1,003,860 | |||||
Đường quy hoạch rộng 6m | 2,059,200 | 1,441,440 | 926,640 | |||||
15 | Các đường trong chợ Mỹ Ca- Cam Nghĩa | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 | ||
16 | Các đường còn lại | |||||||
Thuộc các địa bàn Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi cũ | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 | 789,360 | |||
Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam cũ | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 | 686,400 | 631,488 | |||
17 | Đường Hà Huy Tập (Rộng 14m) | Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Văn Cừ | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 |
18 | Đường Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ | Hùng Vương | Giáp đường liên xã Cam Thành Nam-Cam Thành Bắc, địa bàn Cam Lâm cũ | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 |
Quốc lộ 1 | Đến biển | 1,681,680 | 1,081,080 | 840,840 | 720,720 | 600,600 | ||
19 | Khu dân cư TDP Nghĩa Cam, địa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||
Đường quy hoạch 20m | 2,917,200 | 2,042,040 | 1,312,740 | |||||
Đường quy hoạch 16m | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | |||||
Đường quy hoạch 13m | 2,574,000 | 1,801,800 | 1,158,300 | |||||
Đường quy hoạch 10m | 2,402,400 | 1,681,680 | 1,081,080 | |||||
Nguyễn Khuyến | Đường 3/4 | Phạm Văn Đồng | 6,177,600 | 4,118,400 | 2,745,600 | 1,544,400 | 1,201,200 | |
20 | Khu dân cư tổ dân phố Nghĩa Phú, địa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Công Trứ | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | |||||
Các lô tiếp giáp đường số 2 địa bàn Cam Thành Nam cũ | 2,282,280 | 1,467,180 | 1,141,140 | |||||
Đường quy hoạch 9m | 2,042,040 | 1,312,740 | 1,021,020 | |||||
Đường quy hoạch 7m | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | |||||
21 | Khu QH dân cư tổ dân phố Hòa Bình (khu 2), địa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||
Đường quy hoạch 16m | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | |||||
Đường quy hoạch 9m - 13m | 1,681,680 | 1,081,080 | 840,840 | |||||
22 | Khu 2, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||
Đường số 5 (QH 13m) | Đường số 9 | Đường số 6 | 2,522,520 | 1,621,620 | 1,261,260 | |||
Đường số 5C (QH 7m) | Đường số 5 | Đường số 6 | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | |||
23 | Khu 3, Vùng 4 Hải Quân, địa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||
Đường số 5B (QH 13m) | Đường số 1A | Hết khu dân cư | 2,642,640 | 1,698,840 | 1,321,320 | |||
Đường D2 địa bàn Cam Phúc Bắc cũ (chỉ giới 14m) | Lê Lợi | Trần Nguyên Hãn | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | |||
Đường N3A (địa bàn Cam Nghĩa cũ, chỉ giới 16m) | Hùng Vương | Giáp Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi | 3,775,200 | 2,642,640 | 1,698,840 | 1,321,320 | 1,132,560 | |
Km0+279,56 | Km0+351,00 | 3,775,200 | 2,642,640 | 1,698,840 | 1,321,320 | 1,132,560 | ||
Đường vào nhà thờ Nghĩa Phú (địa bàn Cam Nghĩa cũ) | Nguyễn Công Trứ | Đường bê tông nhựa | 2,162,160 | 1,389,960 | 1,081,080 | 926,640 | 772,200 | |
Đường vào chùa ông Lão | Nguyễn Công Trứ | Lê Thánh Tông nối dài | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 | |
Lương Ngọc Quyến | Hùng Vương | Nguyễn Văn Cừ | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 | |
Nguyễn Văn Huyên | Hùng Vương | Đường D2 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 | |
Nguyễn Sơn | Hùng Vương | Biên | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 | |
Đường vào khu Kim Hòa | Đường 3/3 | Cuối đường bê tông | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | 858,000 | |
24 | Khu phức hợp nghỉ dưỡng và giải trí KN Paradise | |||||||
Đường quy hoạch 50m | Khu 1.5 (Đường D2) | 4,942,080 | 3,294,720 | 2,196,480 | 1,235,520 | 960,960 | ||
Đường quy hoạch 28m | Khu 1.4 (Đường D29.1) | 4,324,320 | 2,882,880 | 1,921,920 | 1,081,080 | 840,840 | ||
Khu 3.3 (Đường N40, N21) | 4,324,320 | 2,882,880 | 1,921,920 | 1,081,080 | 840,840 | |||
Đường quy hoạch 24m | Khu ZC3.1 (Đường N11A) | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | ||
Khu 3.3 (Đường D 1.3) | 3,432,000 | 2,402,400 | 1,544,400 | 1,201,200 | 1,029,600 | |||
Đường quy hoạch 20m | Khu ZC3 (Đường D3, D6, N1, N3, N5) | 3,260,400 | 2,282,280 | 1,467,180 | 1,141,140 | 978,120 | ||
Khu ZC3.1 (Đường D4, D3.2, N7A, N9A, N13) | 3,260,400 | 2,282,280 | 1,467,180 | 1,141,140 | 978,120 | |||
Khu 1.5 (Đường N14, N15, N43.1, N24) | 3,260,400 | 2,282,280 | 1,467,180 | 1,141,140 | 978,120 | |||
Khu 1.4 (Đường N56, N65) | 3,260,400 | 2,282,280 | 1,467,180 | 1,141,140 | 978,120 | |||
Khu 3.3 (Đường D20, D22) | 3,260,400 | 2,282,280 | 1,467,180 | 1,141,140 | 978,120 | |||
Đường quy hoạch 18m | Khu ZC3 (Đường N2, N2A, N4A, N4, N6) | 3,088,800 | 2,162,160 | 1,389,960 | 1,081,080 | 926,640 | ||
Khu ZC3.1 (Đường N6A, N8A, N10A, N12 A, N13A) | 3,088,800 | 2,162,160 | 1,389,960 | 1,081,080 | 926,640 | |||
Khu 1.5 (Đường N14A, N15A) | 3,088,800 | 2,162,160 | 1,389,960 | 1,081,080 | 926,640 | |||
Đường quy hoạch 16m | Khu ZC3.1 (Đường N54, N54A, N58, N57, N57A. N60, N61, N62, N62A, N64, N64A, N66A, N66, N68A, N68) | 2,917,200 | 2,042,040 | 1,312,740 | 1,021,020 | 875,160 | ||
Khu 1.4 (Đường D29, D30, D32, D28, N53, N59, N63, N67, N52, N51, N51A, N55) | 2,917,200 | 2,042,040 | 1,312,740 | 1,021,020 | 875,160 | |||
Đường quy hoạch 15m | Khu ZC3.1 (Đường D31) | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 | ||
Khu 1.5 (Đường D14, N37A, N43B, N46, N49A, N43A, D23. N49, N36, N34, N32, N25) | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 | |||
Khu 3.3 (Đường E10A, N46, D24, D17A, E11A, N27A, E13, N32A, N31, N26, N20, N19, N22, N30, N33, N35, N37, N38, D19B, N41, N44, N47, E16, E17, N48, N45, N42, E18, N39, N39A, E19, D19A, D19C) | 2,745,600 | 1,921,920 | 1,235,520 | 960,960 | 823,680 | |||
Đường quy hoạch 12m | Khu 1.5 (Đường N23.1,N23.2) | 2,574,000 | 1,801,800 | 1,158,300 | 900,900 | 772,200 | ||
25 | Khu tái định cư dọc đường N3A, tổ dân phố Mỹ Ca, địa bàn Cam Nghĩa cũ | |||||||
Đường QH 30m | 11,325,600 | |||||||
Đường N3A (QH 20m) | 3,432,000 | |||||||
Đường QH 14,5m | 2,402,400 | |||||||
Đường QH 10 | 1,921,920 | |||||||
Đường QH 7m | 1,441,440 | |||||||
26 | Khu phân lô khu Xí nghiệp đường (cũ) tại TDP Hòa Do 6A, địa bàn Cam Phúc Bắc cũ | |||||||
Các lô giáp đường bê tông hiện hữu rộng 4m | 772,200 | 600,600 | 514,800 | 429,000 | 394,680 | |||
Đường D3 QH rộng 14m | 2,162,160 | 1,389,960 | 1,081,080 | 926,640 | 772,200 | |||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
27 | ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM | |||||||
Từ ngã ba đi vào chùa Ông Lão lên đến giáp đường số 2 Cam Thành Nam (Nguyễn Công Trứ) | 1,404,000 | 702,000 | 421,200 | |||||
Tiếp theo đến ngã ba đường vào chợ Cam Thành Nam (đường liên thôn số 3) | 1,188,000 | 594,000 | 356,400 | |||||
Tiếp theo đến đường vào mỏ đá | 1,080,000 | 540,000 | 324,000 | |||||
Đoạn còn lại | 864,000 | 432,000 | 259,200 | |||||
28 | ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THÀNH NAM - CAM THÀNH BẮC, ĐỊA BÀN CAM LÂM CŨ | |||||||
Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến giáp ranh xã Cam Thành Bắc, địa bàn Cam Lâm cũ | 1,080,000 | 540,000 | 324,000 | |||||
29 | ĐƯỜNG SỐ 3 (địa bàn Cam Thành Nam cũ) | |||||||
Từ giáp đường Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến ngã tư đường vào chợ | 972,000 | 486,000 | 291,600 | |||||
30 | ĐƯỜNG SỐ 16 (địa bàn Cam Thành Nam cũ) | |||||||
Từ đường số 2 đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Thu) | 540,000 | 270,000 | 162,000 | |||||
31 | ĐƯỜNG SỐ 2 LIÊN THÔN QUẢNG PHÚC - QUẢNG HÒA | |||||||
Từ Mỹ Ca - Vĩnh Cẩm đến ngã 4 nhà ông Bùi Tấn Ca | 540,000 | 270,000 | 162,000 | |||||
Ngã 4 nhà ông Bùi Tấn Ca đến giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc, Cam Lâm cũ | Áp dụng giá đất ở tại nông thôn: Vị trí 1, khu vực 1, hệ số 1,3 | |||||||
32 | ĐƯỜNG VÀO CHÙA ÔNG LÃO | |||||||
Từ đường Nguyễn Công Trứ đến hết đường bê tông nhựa | 1,080,000 | 540,000 | 324,000 | |||||
Đoạn còn lại | 864,000 | 432,000 | 259,200 | |||||
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | VỊ trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
1 | Hùng Vương | Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo | Cầu Trà Long | 8,424,000 | 5,054,400 | 3,650,400 | 1,965,600 | 1,263,600 |
Cầu Trà Long | Cầu Đa | 5,054,400 | 3,369,600 | 2,246,400 | 1,263,600 | 982,800 | ||
Cầu Ba | Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | 2,496,000 | 1,747,200 | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 | ||
2 | Lê Thánh Tông | Tiếp theo | Hòa Do 1A - 1B | 2,808,000 | 1,965,600 | 1,263,600 | 982,800 | 842,400 |
3 | Ngô Mây | Hùng Vương | Hoàng Văn Thụ | 2,496,000 | 1,747,200 | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 |
4 | Tỉnh lộ 9 | Hùng Vương | Giáp nhà thờ Tin lành | 6,084,000 | 3,650,400 | 2,636,400 | 1,419,600 | 912,600 |
Nhà thờ Tin lành | Trần Quang Khải | 5,616,000 | 3,744,000 | 2,496,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | ||
Trần Quang Khải | Giáp ranh xã Cam Phước Đông | 2,184,000 | 1,528,800 | 982,800 | 764,400 | 655,200 | ||
5 | Trần Hưng Đạo | Hùng Vương | Biển | 2,496,000 | 1,747,200 | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 |
6 | Các đường còn lại | |||||||
Thuộc các địa bàn Cam Phú, Cam Thuận, Cam Lộc, Cam Lợi, Cam Linh và Ba Ngòi cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 | 717,600 | |||
Thuộc các địa bàn Cam Nghĩa, Cam Phúc Bắc, Cam Phúc Nam cũ (thuộc địa bàn phường Ba Ngòi) | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 | 624,000 | 574,080 | |||
7 | Đường Trần Quang Khải, địa bàn Ba Ngòi cũ (chỉ giới 16m) | Bùi Thị Xuân | giáp Tỉnh lộ 9 | 2,496,000 | 1,747,200 | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 |
Phạm Ngũ Lão | Hùng Vương | Trần Quang Khải | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 | |
8 | Đường kè Trà Long | Hùng Vương | Lê Lai | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 |
9 | Đống Đa | Hoàng Văn Thụ | Lê Hồng Phong | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 |
10 | Đường vào khu Kim Hòa | Đường 3/3 | Cuối đường bê tông | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 |
11 | Khu tái định cư Khu 2 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) | |||||||
Đường QH rộng 13 m | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 | |||
Đường QH rộng 15 m | 2,184,000 | 1,528,800 | 982,800 | 764,400 | 655,200 | |||
Đường QH rộng 17 m | 2,808,000 | 1,965,600 | 1,263,600 | 982,800 | 842,400 | |||
Đường QH rộng 20 m | 3,931,200 | 2,620,800 | 1,747,200 | 982,800 | 764,400 | |||
Đường QH rộng 23 m | 4,492,800 | 2,995,200 | 1,996,800 | 1,123,200 | 873,600 | |||
Địa bàn Cam Phước Đông cũ | ||||||||
12 | Thôn Suối Môn | |||||||
Khu vực Chợ mới xã | 456,300 | |||||||
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) | Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) | 456,300 | ||||||
Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2 | Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình | 334,620 | ||||||
Đường liên thôn đi vào Hồ Suối Hành (đường nhựa) từ nhà ông Nguyễn Khánh Tình | Cuối đường giáp khu đập Suối Hành | 334,620 | ||||||
Từ ngã ba nhà đất ông Cao Hữu Bình (xóm Vân Sơn) | Ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu | 334,620 | ||||||
Từ ngã ba (đoạn cuối) đường Đồng Lát Sâu | Nhà ông Phạm Đã (thuộc xóm Vân Sơn) | 243,360 | ||||||
Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp ngã ba đường Tỉnh lộ 3 | Ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng) | 308,880 | ||||||
Các vị trí còn lại | 182,520 | |||||||
13 | Thôn Thống Nhất | |||||||
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và đường đi Suối Hai (đường liên thôn 2) | Đầu tràn thứ nhất (nhà ông Đạt) | 456,300 | ||||||
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 9 và trụ sở UBND xã | Ngã 3 đường sắt (Nhà văn hóa thiếu nhi) | 456,300 | ||||||
Từ cổng làng Văn hóa thống Nhất (đường liên thôn số 1) | Tràn thứ 1 (nhà ông Nguyễn Văn Thơm) | 456,300 | ||||||
Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 2 | Cổng làng văn hóa thôn Hòa Bình | 334,620 | ||||||
Từ cuối tràn thứ nhất của đường liên thôn 1 | Cầu ông Mẫn | 334,620 | ||||||
Đường Đá Voi - Nông Phố (giáp ngã tư nhà ông Nguyễn Tiến Hùng | Giáp suối (nhà bà Trương Thị Ngọc Châu) | 308,880 | ||||||
Các vị trí còn lại | 182,520 | |||||||
14 | Thôn Tân Hiệp | |||||||
Đường vào ga Ngã Ba | 456,300 | |||||||
Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào ấp bà Hùng | Cầu sắt | 456,300 | ||||||
Từ cầu sắt | Giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cữ và địa bàn Cam Phước Đông cũ | 334,620 | ||||||
Các vị trí còn lại | 243,360 | |||||||
15 | Thôn Trà Sơn | |||||||
Từ ngã ba đường Tỉnh Lộ 9 và đường vào đơn vị D90 | Đầu xóm đá Voi | 334,620 | ||||||
Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối (đất ông Trương Văn Long) | Ngã ba Trường Tiểu học Cam Phước Đông 2) | 308,880 | ||||||
Các vị trí còn lại | 243,360 | |||||||
16 | Thôn Hòa Bình | |||||||
Từ cổng làng văn hóa thôn Hoà Bình | Cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) | 456,300 | ||||||
Từ giáp cầu nhà bà Lê Thị Hiên | Cầu gỗ (nhà ông Nguyễn Phú Hòa) | 334,620 | ||||||
Các vị trí còn lại | 243,360 | |||||||
17 | Thôn Hòa An | |||||||
Từ cầu Suối Hành (giáp nhà ông Nguyễn Tuyến) | Ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) | 456,300 | ||||||
Từ ngã ba nhà Tình thương (Mái ấm Đại An) | Nhà thờ Phú Phong | 334,620 | ||||||
Đường Đồng Lác Sâu (điểm đầu đường) | Cống thoát nước nhà ông Nguyễn Trung | 334,620 | ||||||
Các vị trí còn lại | 243,360 | |||||||
18 | Thôn Giải Phóng | |||||||
Xóm Hốc Gia | Đường xóm Hốc Gia (điểm đầu nhà đất ông Nguyễn Xuân Quý) | Điều cuối tại nhà ông Nguyễn Khắc Hiếu | 421,200 | |||||
Dọc theo đường sắt (Từ nhà ông Cao Thánh | Nhà bà Lê Thị Kim Loan | 308,880 | ||||||
Đường Đá Voi - Nông Phố (từ giáp suối - nhà bà Trương Thị Ngọc Châu | Giáp suối - đất ông Trương Văn Long) | 308,880 | ||||||
Các vị trí còn lại | 224,640 | |||||||
Xóm Suối Hai | Đường Suối Hai (điểm đầu giáp ranh thôn Hoà Bình "nhà đất ông Võ Quang Khanh" | Ngã ba cuối đường "nhà đất bà Mấu Thị Lá") | 283,140 | |||||
Dọc theo đường xóm Suối Hai Nhánh 1: Từ nhà Bo Thị Xuyến đến nhà Mấu Tấn A. Nhánh 2: Từ nhà Bo Bo Nhao đến nhà Mấu Văn Xuyên. | 205,920 | |||||||
Các vị trí còn lại | 154,440 | |||||||
Xóm Bà Hùng | Dọc đường Bà Hùng điểm giáp ranh với thôn Tân Hiệp (kế nhà đất Đặng Hoài Thanh) | Nhà Mấu Hồng Đen | 283,140 | |||||
Đường liên thôn số 4 (đường bê tông) từ ngã ba đường Ấp bà Hùng và đường đi Suối Hai | Ngã ba nhà sinh hoạt cộng đồng | 283,140 | ||||||
Từ nhà già làng Cao Sáu | Nhà đất Bo Bo Đuổi | 205,920 | ||||||
Các vị trí còn lại | 154,440 | |||||||
Xóm Mới | Dọc đường Định canh Định cư | 283,140 | ||||||
Đường rẽ nhánh sau nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Giải Phóng | 205,920 | |||||||
Đường liên thôn số 4 (đường đất) từ ngã 3 nhà sinh hoạt cộng đồng | Giao đường Suối Hai (điểm Trường Tiểu học Cam Phước Đông) | 205,920 | ||||||
Các vị trí còn lại | 154,440 | |||||||
Xóm Đá Vôi | Từ tràn | Cuối đường Nông Phố-Đá Voi | 257,400 | |||||
Từ nhà đất ông Mấu Bánh | Cuối đường bê tông đất ông Hồng Xuân Lý | 187,200 | ||||||
Các vị trí còn lại | 140,400 | |||||||
19 | Đường lên chùa Đại Giác | Ngã 3 đường ấp bà Hùng - giáp phường Ba Ngòi | 257,400 | 187,200 | 140,400 | |||
20 | Khu tái định cơ địa bàn Cam Phước Đông cũ phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam, đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ | |||||||
Đường QH rộng 20m | 456,300 | 334,620 | 243,360 | |||||
Đường QH rộng 9,5m | 456,300 | 334,620 | 243,360 | |||||
Các lô giáp đường bê tông thôn Giải Phóng (từ nhà sinh hoạt cộng đồng đến thửa 1104 tờ 33) | 456,300 | 334,620 | 243,360 | |||||
Địa bàn Cam Thành Nam cũ | ||||||||
21 | Tổ dân phố Quảng Phúc | Đoạn từ Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm | Đường số 3 | 456,300 | 334,620 | 243,360 | ||
Đoạn còn lại | 334,620 | 243,360 | 182,520 | |||||
22 | Tổ dân phố Hòa Do 7 | Từ đường Mỹ Ca -Vĩnh Cẩm | Đường vận chuyển mía (đoạn nối từ đường Mỹ Ca-Vĩnh Cẩm đến đường vào mỏ đá) | 456,300 | 334,620 | 243,360 | ||
Đoạn còn lại | 334,620 | 243,360 | 182,520 | |||||
23 | Tổ dân phố Quảng Hòa | 334,620 | 243,360 | 182,520 | ||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
24 | TỈNH LỘ 3 | |||||||
Đoạn nhà ông Lê Đình Thuyết (giáp ranh địa bàn Cam An Nam cũ, Cam Lâm cũ) đến rào chắn xe lửa | 648,000 | 324,000 | 194,400 | |||||
Từ rào chắn xe lửa đến đường tỉnh lộ 9 | 972,000 | 486,000 | 291,600 | |||||
25 | ĐƯỜNG TỈNH LỘ 9 | |||||||
Từ giáp địa bàn Ba Ngòi cũ đến đường ray số 2 | 1,026,000 | 513,000 | 307,800 | |||||
Tiếp theo đến hết trụ sở UBND địa bàn Cam Phước Đông cũ | 1,080,000 | 540,000 | 324,000 | |||||
Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam Phước Tây cũ | 1,296,000 | 648,000 | 388,800 | |||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | ||||||
Từ | Đến | VỊ trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | |||
Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | |||||||||
1 | Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) | ||||||||
Đường vào núi Hòn Quy (Từ Quốc lộ 1 đến biển ) | 501,930 | ||||||||
Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào núi Hòn Quy | Lò vôi ông Thuận | 267,696 | |||||||
Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1 | Đường sắt | 501,930 | |||||||
Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại) | 368,082 | ||||||||
Đoạn còn lại | 368,082 | 267,696 | 200,772 | ||||||
Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy Cam Ranh) (thửa 20, tờ 8) | Miếu Bà (thửa 45, tờ 9) | 368,082 | 267,696 | 200,772 | |||||
Miếu Bà (thửa 45, tờ 9) | Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7, tờ 6) | 368,082 | 267,696 | 200,772 | |||||
Miếu Bà (thửa 45, tờ 9) | Đất bà Lâm Thị Thu Thủy (giáp thửa 7, tờ 6) | 368,082 | 267,696 | 200,772 | |||||
Miếu Bà (thửa 45, tờ 9) | Giáp ranh phường Ba Ngòi (thửa 02, tờ 9) | 368,082 | 267,696 | 200,772 | |||||
2 | Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) | ||||||||
Đường chợ Hoà Diêm (từ giáp Quốc lộ 1 đến chợ Hoà Diêm) | 501,930 | ||||||||
Đường liên xóm (Từ nhà ông Nguyễn Đước đến nhà ông Nguyễn Huấn) | 368,082 | ||||||||
Đường đội 4 | 267,696 | ||||||||
Đường đội 3 (từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Bùi Xi) | 368,082 | ||||||||
Đường Ngọc Sang (từ giáp đường sắt đến hết quán Ngọc Sang) | 368,082 | ||||||||
Đường vào xóm biển (từ giáp đường Ngọc Sang đến nhà bà Tịnh) | 368,082 | 267,696 | |||||||
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A | Nhà ông Tô Đình Hưng và ông Nguyễn Đăng Hòa | 368,082 | |||||||
Đoạn còn lại | 368,082 | 267,696 | 200,772 | ||||||
3 | Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) | ||||||||
Đường chùa Hoà Vân (Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B) | 368,082 | ||||||||
Đường giếng tập trung (Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B) | 368,082 | ||||||||
Đường Đình Hòa Diêm (Từ Quốc lộ 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Huệ) | 368,082 | ||||||||
Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Thể (từ giáp quốc lộ 27B) | Nhà ông Lê Dũng | 501,930 | |||||||
Đường từ nhà ông Lê Dũng | Nhà ông Nguyễn Thành Phụng | 368,082 | |||||||
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Khương) | Đường sắt | 368,082 | |||||||
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đặng Mậu Nở) | Nhà ông Lê Thanh Ngọc | 368,082 | |||||||
Đoạn còn lại | 368,082 | 267,696 | 200,772 | ||||||
4 | Thôn Hiệp Mỹ | ||||||||
Đường Quán Cà phê Hoa Sen (từ giáp QL1A đến nhà ông Lê Minh Em) | 267,696 | ||||||||
Đường liên xóm (Từ nhà ông Trần Thanh Thủy đến sông Võ Tá) | 368,082 | ||||||||
Đường liên xóm (Từ nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ đến Nguyễn Hồng Sơn) | 368,082 | ||||||||
Đường liên xóm (Từ nhà ông Trần Văn Anh đến sông Võ Tá) | 368,082 | ||||||||
Đoạn còn lại | 368,082 | 267,696 | 200,772 | ||||||
5 | Thôn Hiệp Thanh | ||||||||
Đường chợ Hiệp Thanh (từ giáp Quốc lộ 1 đến đìa nuôi tôm) | 368,082 | ||||||||
Đường chùa Thanh Hải (tiếp giáp Quốc lộ 1 đến chùa Thanh Hải) | 267,696 | ||||||||
Đường ra bến ghe Hiệp Thanh (Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 đến biển) | 267,696 | ||||||||
Đường giữa thôn Hiệp Thanh (Tiếp giáp từ đường ra bến ghe đến đường chợ Hiệp Thanh) | 200,772 | ||||||||
Đoạn còn lại | 368,082 | 267,696 | 200,772 | ||||||
6 | Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh | Quốc lộ 27B (thửa 49, tờ 51) | Khu xử lý rác (thửa 23, tờ 24) | 368,082 | |||||
7 | Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh | Khu xử lý rác (thửa 23, tờ 24) | Đường Xóm Mới (thửa 07, tờ 56) | 368,082 | |||||
8 | Đường thôn Hiệp Thanh | Đường Xóm mới (thửa 46, tờ 56) | Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66, tờ 29) | 368,082 | |||||
Từ Quốc lộ 1 (thửa 85, tờ 29) | Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29) | 368,082 | |||||||
9 | Thôn Mỹ Thanh | ||||||||
Đường Trường Tiểu học Cam Thịnh 1 (từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dẹp) | 368,082 | ||||||||
Đường liên xóm ông cường (Tiếp giáp đường Trường tiểu học đến giáp đường chợ) | 368,082 | ||||||||
Đường chợ Mỹ Thanh (Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 đến nhà ông Võ Đừng) | 501,930 | ||||||||
Đường Quai Mỏ (Từ tiếp giáp đường Quốc Lộ 1 đến nhà bà Mọi) | 267,696 | ||||||||
Đường vào chùa Mỹ Thanh (Tứ tiếp giáp đường chợ đến nhà ông Lê) | 267,696 | ||||||||
Đường vào Đình Mỹ Thanh | 267,696 | ||||||||
Đường lên xóm Đào (Từ nhà ông Võ Đừng đến xóm đào) | 267,696 | ||||||||
Đoạn còn lại | 368,082 | 267,696 | 200,772 | ||||||
10 | Đường Liên xóm | Từ Quốc lộ 1 (thửa 14, tờ 35) | Cuối đường khu Gò Lức - Trầm Thủy (Thửa 01, tờ 38) | 368,082 | |||||
11 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Cam Thịnh Đông | ||||||||
Đường QH rộng 10m (05 tuyến) | 501,930 | 368,082 | 267,696 | ||||||
12 | Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) | ||||||||
Đường QH rộng 15 m | 501,930 | 368,082 | 267,696 | ||||||
Đường QH rộng 47 m | 501,930 | 368,082 | 267,696 | ||||||
13 | Khu dân cư Bãi Nồm | ||||||||
Đường bê tông rộng bình quân 04m | 501,930 | ||||||||
Đường bê tông rộng bình quân 06m | 501,930 | ||||||||
Đường bê tông rộng bình quân >06m | 501,930 | ||||||||
Địa bàn Cam Bình cũ | |||||||||
14 | Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông, Bình Ba Tây) | 257,400 | 200,200 | 171,600 | |||||
15 | Thôn Bình Hưng | 200,200 | 171,600 | 143,000 | |||||
16 | Đường Trung tâm xã - Đào Bình Ba | Kè biển | Khu dân cư Bãi Nồm | 200,200 | |||||
17 | Đường Dọc biên - Đảo Bình Hưng | Thửa đất số 73 tờ bản đồ số 23, địa bàn Cam Bình cũ | Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 25, địa bàn Cam Bình cũ | 200,200 | |||||
Địa bàn Cam Lập cũ | |||||||||
18 | Thôn Bình Lập | 185,328 | 144,144 | 123,552 | |||||
19 | Thôn Nước Ngọt | 368,082 | 267,696 | 200,475 | |||||
Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | |||||||||
20 | Thôn Sông Cạn Tây | 185,328 | 144,144 | 123,552 | |||||
21 | Thôn Thịnh Sơn | 144,144 | 123,552 | 102,960 | |||||
22 | Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam, đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ | ||||||||
Đường Gom QH rộng 16m | 185,328 | 144,144 | 123,552 | ||||||
Đường G, L, M QH rộng 14m | 185,328 | 144,144 | 123,552 | ||||||
23 | QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ | ||||||||
Từ giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cũ | Hết sân bóng đá | 1,728,000 | 864,000 | 518,400 | |||||
Tiếp theo | Trạm thu phí | 1,944,000 | 972,000 | 583,200 | |||||
Tiếp theo | Cầu Nước Mặn | 1,069,200 | 534,600 | 320,760 | |||||
Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Ninh Thuận cũ | 1,728,000 | 864,000 | 518,400 | |||||
24 | QUỐC LỘ 27B | ||||||||
Từ Quốc lộ 1 đến đường sắt | Từ Quốc lộ 1 | Đường sắt | 1,728,000 | 864,000 | 518,400 | ||||
Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | 972,000 | 486,000 | 291,600 | ||||
Đoạn còn lại | 680,400 | 340,200 | 204,120 | ||||||
25 | ĐƯỜNG MỸ THANH - CAM LẬP | ||||||||
Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên | Từ Quốc lộ 1 | Giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên | 831,600 | 415,800 | 249,480 | ||||
26 | ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM THỊNH TÂY (Xóm Mới Cam Thịnh Tây) | 594,000 | 297,000 | 178,200 | |||||
27 | ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP | ||||||||
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập | Đập tràn | 540,000 | 270,000 | 162,000 | |||||
Đập tràn | Trước UBND xã Cam Lập | 540,000 | 270,000 | 162,000 | |||||
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập | Đập tràn | 648,000 | 324,000 | 194,400 | |||||
Từ đập tràn | Cầu Bến Ván | 540,000 | 270,000 | 162,000 | |||||
Từ giáp cầu Bến Ván | Trước UBND xã Cam Lập cũ | 540,000 | 270,000 | 162,000 | |||||
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập | Đập tràn | 1,026,000 | 513,000 | 307,800 | |||||
Từ đập tràn | Trước UBND xã Cam Lập cũ | 972,000 | 486,000 | 291,600 | |||||
28 | ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN | ||||||||
Từ giáp đường Quốc lộ 1A | Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập | 831,600 | 415,800 | 249,480 | |||||
Từ Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập | Giáp ngã ba Nước Ngọt, Bình Lập, Bình Tiên | 1,188,000 | 594,000 | 356,400 | |||||
Từ ngã ba Nước Ngọt, Bình Lập, Bình Tiên | Giáp ranh địa bàn Công Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận cũ | 831,600 | 415,800 | 249,480 | |||||
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
1 | Chu Văn An | Nguyễn Trọng Kỳ | Phạm Ngũ Lão | 1,965,600 | 1,263,600 | 982,800 | 842,400 | 702.000 |
Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Tri Phương | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 | 717,600 | ||
Nguyễn Tri Phương | Điện Biên Phủ | 1,747,200 | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 | 624,000 | ||
2 | Cù Chính Lan | Hùng Vương | Chu Văn An | 5,054,400 | 3,369,600 | 2,246,400 | 1,263,600 | 982,800 |
3 | Điện Biên Phủ | Hùng Vương | Đường 3/4 | 6,177,600 | 4,118,400 | 2,745,600 | 1,544,400 | 1,201,200 |
Đường 22/8 | Hùng Vương | Đường 3/4 | 10,296,000 | 6,177,600 | 4,461,600 | 2,402,400 | 1,544,400 | |
Đường 22/8 | Đường 3/4 | giáp nhà ông Hùng | 7,488,000 | 4,492,800 | 3,244,800 | 1,747,200 | 1,123,200 | |
4 | Đường 3/4 | Hùng Vương | Tố Hữu | 6,552,000 | 3,931,200 | 2,839,200 | 1,528,800 | 982,800 |
Tố Hữu | Võ Thị Sáu | 7,488,000 | 4,492,800 | 3,244,800 | 1,747,200 | 1,123,200 | ||
Võ Thị Sáu | Nguyễn Trọng Kỷ | 6,552,000 | 3,931,200 | 2,839,200 | 1,528,800 | 982,800 | ||
5 | Đường vào Nhà máy Thủy tinh (cũ) | Phạm Văn Đồng | Công vào Nhà máy Thủy tinh | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 |
6 | Đường vào khu Kim Hòa | Đường 3/3 | Cuối đường bê tông | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 |
7 | Hùng Vương | Nguyễn Lương Bằng | Phạm Văn Đồng | 7,488,000 | 4,492,800 | 3,244,800 | 1,747,200 | 1,123,200 |
Phạm Văn Đồng | Ngã 5 (đường 22/8) | 9,360,000 | 5,616,000 | 4,056,000 | 2,184,000 | 1,404,000 | ||
Ngã 5 (đường 22/8) | Tỉnh lộ 9 và đường Trần Hưng Đạo | 10,296,000 | 6,177,600 | 4,461,600 | 2,402,400 | 1,544,400 | ||
8 | Lê Duẩn | Tố Hữu | Nguyễn Lương Bằng | 7,488,000 | 4,492,800 | 3,244,800 | 1,747,200 | 1,123,200 |
9 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trần Nhân Tông | Đường 22/8 | 4,492,800 | 2,995,200 | 1,996,800 | 1,123,200 | 873,600 |
Đường 22/8 | Nguyễn Khuyến | 2,808,000 | 1,965,600 | 1,263,600 | 982,800 | 842,400 | ||
Nguyễn Khuyến | Đường Điện Biên Phủ | 4,492,800 | 2,995,200 | 1,996,800 | 1,123,200 | 873,600 | ||
Đoạn còn lại | 2,808,000 | 1,965,600 | 1,263,600 | 982,800 | 842,400 | |||
10 | Nguyễn Trãi | Võ Thị Sáu | Nguyễn Trọng Kỷ | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 |
Nguyễn Trọng Kỷ | Cảng cá | 3,120,000 | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | ||
11 | Nguyễn Tri Phương | Hùng Vương | Chu Văn An | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 |
Cô nhi viện Sao Mai | Đường 3/4 | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 | ||
12 | Nguyễn Trọng Kỷ | Hùng Vương | Tô Văn Ơn | 9,360,000 | 5,616,000 | 4,056,000 | 2,184,000 | 1,404,000 |
Tô Văn Ơn | Giáp cảng Ba Ngòi | 6,552,000 | 3,931,200 | 2,839,200 | 1,528,800 | 982,800 | ||
13 | Nguyễn Khuyến | Đường 3/4 | Phạm Văn Đồng | 5,616,000 | 3,744,000 | 2,496,000 | 1,404,000 | 1,092,000 |
14 | Phạm Văn Đồng | Lê Đại Hành | Hùng Vương | 6,552,000 | 3,931,200 | 2,839,200 | 1,528,800 | 982,800 |
Hùng Vương | Điện Biên Phủ | 10,296,000 | 6,177,600 | 4,461,600 | 2,402,400 | 1,544,400 | ||
Điện Biên Phủ | Nguyễn Trọng Kỷ | 8,424,000 | 5,054,400 | 3,650,400 | 1,965,600 | 1,263,600 | ||
15 | Phan Bội Châu | Đường 3/4 | Trần Nhân Tông | 1,747,200 | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 | 624,000 |
Trần Nhân Tông | Đường 22/8 | 2,496,000 | 1,747,200 | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 | ||
Đường 22/8 | Tô Văn Ơn | 1,747,200 | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 | 624,000 | ||
16 | Phan Đình Phùng | Hùng Vương | Đường 3/4 | 5,054,400 | 3,369,600 | 2,246,400 | 1,263,600 | 982,800 |
17 | Quang Trung | Đường 22/8 | Trần Quốc Toản | 2,496,000 | 1,747,200 | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 |
18 | Tố Hữu | Hùng Vương | Lê Duẩn | 5,616,000 | 3,744,000 | 2,496,000 | 1,404,000 | 1,092,000 |
Hùng Vương | Phạm Văn Đồng | 7,488,000 | 4,492,800 | 3,244,800 | 1,747,200 | 1,123,200 | ||
19 | Tô Văn Ơn | Nguyễn Trọng Kỷ | Phan Đội Châu | 2,808,000 | 1,965,600 | 1,263,600 | 982,800 | 842,400 |
20 | Trần Hưng Đạo | Hùng Vương | Biển | 2,496,000 | 1,747,200 | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 |
21 | Trần Nhân Tông | Hùng Vương | Đường 3/4 | 3,120,000 | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 |
22 | Trần Quốc Toản | Đường 3/4 | Nguyễn Trãi | 3,120,000 | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 |
Nguyễn Trãi | Phan Bội Châu | 1,638,000 | 1,053,000 | 819,000 | 702,000 | 585,000 | ||
23 | Võ Thị Sáu | Đường 3/4 | Phan Bội Châu | 3,120,000 | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 |
24 | Khu quy hoạch dân cư khóm 2, địa bàn Cam Thuận cũ | |||||||
Đường Trần Tế Xương | Đường Thế Lữ | Đường Tô Ngọc Vân | 3,120,000 | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | |
Đường Thế Lữ | Đường Thế Lữ | Đường Hoàng Việt | 2,496,000 | 1,747,200 | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 | |
Đường Thế Lữ | Lê Duẩn | Hết khu QH | 2,184,000 | 1,528,800 | 982,800 | 764,400 | 655,200 | |
Đường Trần Tế Xương | Đường Trần Tê Xương | Đường Thế Lữ | 2,496,000 | 1,747,200 | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 | |
Đường Hoàng Việt | Phạm Văn Đồng | Nhà công vụ | 2,808,000 | 1,965,600 | 1,263,600 | 982,800 | 842,400 | |
Nhà công vụ | Lê Duẩn | 2,496,000 | 1,747,200 | 1,123,200 | 873,600 | 748,800 | ||
Đường Tô Ngọc Vân | Đường Trần Tế Xương | Hết khu QH | 2,184,000 | 1,528,800 | 982,800 | 764,400 | 655,200 | |
20 | Các đường khu vực chợ thành phố, | Địa bàn Cam Thuận cũ | 6,552,000 | 3,931,200 | 2,839,200 | 1,528,800 | 982,800 | |
21 | Đường Tiền Giang, địa bàn Cam Lợi cũ | Đường Nguyễn Trọng Kỷ | Đường Trần Hưng Đạo | 2,184,000 | 1,404,000 | 1.092,000 | 936,000 | 780,000 |
22 | Đường số 3 (giáp ranh địa bàn Cam Phủ, Cam Thuận cũ) | Hùng Vương | Phạm Văn Đồng | 3,120,000 | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 |
23 | Phạm Ngũ Lão | Hùng Vương | Chu Văn An | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 |
Chu Văn An | Phạm Văn Đồng | 1,965,600 | 1,263,600 | 982,800 | 842,400 | 702,000 | ||
24 | Đường và Mương Nguyễn Thị Minh Khai (hiện trạng bê tông và cống hộp) | Hùng Vương | Chu Văn An | 3,120,000 | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 |
Chu Văn An | Nguyễn Trọng Kỷ | 2,184,000 | 1,404,000 | 1,092,000 | 936,000 | 780,000 | ||
25 | Khu dân cư - Tái định cư 115 đường Nguyễn Trọng Kỷ | |||||||
Đường QH rộng 30m | 9,360,000 | |||||||
Đường A12a, A12b, A14, B12, A16, A22, B13, A11, B2s (QH rộng 6m). | 1,263,600 | |||||||
Đường A20 (QH rộng 7m). | 1,404,000 | |||||||
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Ninh Hiệp cũ | ||||||||
1 | Đinh Tiên Hoàng (đường K10) | Trần Quý Cáp | Quốc lộ 1A | 4,324,320 | 2,306,304 | 1,921,920 | 960,960 | 480,480 |
2 | Đường 16/7 | Quốc lộ 1A | Hết bệnh viện và Công an thị xã | 3,783,780 | 2,018,016 | 1,681,680 | 840,840 | 420,420 |
Sau bệnh viện và Công an thị xã | Đường sắt | 2,402,400 | 1,441,440 | 1,201,200 | 600,600 | 432,432 | ||
3 | Đường Bê tông | Ngô Đến | Ngã ba Thạch Thành | 1,021,020 | 612,612 | 510,510 | 382,883 | 306,306 |
4 | Đường Phủ cũ (thôn 7) | Trần Quý Cáp | Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2) | 1,021,020 | 612,612 | 510,510 | 382,883 | 306,306 |
5 | Đường Sông Cạn | Giáp bờ kè Sông Dinh (quán Năm Sanh) | Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) | 5,405,400 | 2,882,880 | 2,402,400 | 1,201,200 | 600,600 |
6 | Lê Đình Thu | Trần Quý Cáp | Đường 16/7 | 1,081,080 | 648,648 | 540,540 | 405,405 | 324,324 |
7 | Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) | Trần Quý Cáp | Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) | 1,621,620 | 1,135,134 | 945,945 | 540,540 | 405,405 |
8 | Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) | 9,009,000 | 4,684,680 | 3,903,900 | 1,801,800 | 900,900 | ||
9 | Lê Lợi | Trần Quý Cáp | Hết nhà số 24 Lê Lợi | 8,108,100 | 4,216,212 | 3,513,510 | 1,621,620 | 810,810 |
Tiếp theo | Đường Sông Cạn | 7,657,650 | 3,981,978 | 3,318,315 | 1,531,530 | 765,765 | ||
Tiếp theo | Nguyễn Huệ | 3,513,510 | 1,873,872 | 1,561,560 | 780,780 | 390,390 | ||
10 | Lê Lai | Lê Lợi | Nguyễn Huệ | 3,003,000 | 1,801,800 | 1,501,500 | 750,750 | 540,540 |
Tiếp theo | Lê Lợi | 1,801,800 | 1,261,260 | 1,051,050 | 600,600 | 450,450 | ||
11 | Lê Ngọc Bán | Trần Quý Cáp | Quốc lộ 1A | 2,252,250 | 1,351,350 | 1,126,125 | 563,063 | 405,405 |
12 | Minh Mạng | Trần Quý Cáp | Cống thủy lợi thôn 6 | 3,003,000 | 1,801,800 | 1,501,500 | 750,750 | 540,540 |
Cống thủy lợi thôn 6 | Đường 16/7 | 1,261,260 | 882,882 | 735,735 | 420,420 | 315,315 | ||
13 | Ngô Đến | Trần Quý Cáp | Đường sắt | 2,102,100 | 1,261,260 | 1,051,050 | 525,525 | 378,378 |
14 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trần Quý Cáp | Khu tập thể chi nhánh điện (cũ) | 2,102,100 | 1,261,260 | 1,051,050 | 525,525 | 378,378 |
15 | Nguyễn Huệ | Ngã ba Trung tâm | Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã | 9,009,000 | 4,684,680 | 3,903,900 | 1,801,800 | 900,900 |
Tiếp theo | Chắn xe lửa | 6,306,300 | 3,279,276 | 2,732,730 | 1,261,260 | 630,630 | ||
16 | Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Trần Quý Cáp | Quốc lộ 1A | 9,009,000 | 4,684,680 | 3,903,900 | 1,801,800 | 900,900 |
17 | Nguyễn Trường Tộ | Trần Quý cáp | Quốc lộ 1A | 4,324,320 | 2,306,304 | 1,921,920 | 960,960 | 480,480 |
18 | Nguyễn Trung Trực | Lê Lợi | Đường sông Cạn | 2,102,100 | 1,261,260 | 1,051,050 | 525,525 | 378,378 |
19 | Phan Bội Châu | Trần Quý Cáp | Cầu sắt | 2,252,250 | 1,351,350 | 1,126,125 | 563,063 | 405,405 |
20 | Tân Định | Đường 16/7 | Phía Nam trường Đại học mở | 3,243,240 | 1,729,728 | 1,441,440 | 720,720 | 360,360 |
21 | Thích Quảng Đức | Từ Hết ranh Khu tái định cư Trần Quý Cáp | Minh Mạng | 1,021,020 | 612,612 | 510,510 | 382,883 | 306,306 |
22 | Trần Quốc Tuấn | Trần Quý Cáp | Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) | 3,003,000 | 1,801,800 | 1,501,500 | 750,750 | 540,540 |
Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) | Quốc lộ 1A | 1,621,620 | 1,135,134 | 945,945 | 540,540 | 405,405 | ||
23 | Trần Quý Cáp | Quốc lộ IA ngã ba trong | Nguyễn Thị Ngọc Oanh | 8,108,100 | 4,216,212 | 3,513,510 | 1,621,620 | 810,810 |
Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Nam Cầu Dinh | 11.711,700 | 6,090,084 | 5,075,070 | 2,342,340 | 1,171,170 | ||
Bắc Cầu Dinh | Quốc lộ 1A ngã ba ngoài | 8,108,100 | 4,216,212 | 3,513,510 | 1,621,620 | 810,810 | ||
24 | Trưng Trắc | Trần Quý Cáp | Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc | 4,594,590 | 2,450,448 | 2,042,040 | 1,021,020 | 510,510 |
Sau nhà số 24 đường Trưng Trắc | Đường sông Cạn | 2,402,400 | 1,441,440 | 1,201,200 | 600,600 | 432,432 | ||
25 | Võ Tánh | Trần Quý Cáp | Nguyễn Trường Tộ | 3,783,780 | 2,018,016 | 1,681,680 | 840,840 | 420,420 |
26 | Võ Văn Ký | Trần Quý Cáp | Ga Ninh Hoà | 2,402,400 | 1,441,440 | 1,201,200 | 600,600 | 432,432 |
27 | Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) | Trần Quý Cáp | Trần Quý Cáp | 8,108,100 | 4,216,212 | 3,513,510 | 1,621,620 | 810,810 |
28 | Đường K11 | Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Điểm cuối KDC đường N,Thị Ngọc Oanh | 4,864,860 | 2,594,592 | 2,162,160 | 1,081,080 | 540,540 |
29 | Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh | 4,594,590 | 2,450,448 | 2,042,040 | 1,021,020 | 510,510 | ||
30 | Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) | |||||||
Từ giáp đường Trần Quý Cáp ngã ba trong | Nam cầu Phước Đa | 2,402,400 | 1,441,440 | 1,201,200 | 600,600 | 432,432 | ||
Bắc cầu Phước Đa | Đường 16/7 | 3,243,240 | 1,729,728 | 1,441,440 | 720,720 | 360,360 | ||
Trường Đại học mở | Giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ | 2,402,400 | 1,441,440 | 1,201,200 | 600,600 | 432,432 | ||
31 | Tuyến tránh Quốc lộ 26 | Từ ngã ba trong | Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn địa bàn Ninh Hiệp cũ và địa bàn Ninh Quang cũ) | 1,951,950 | 1,171,170 | 975,975 | 487,988 | 351,351 |
32 | Hồ Thị Hạnh | QL 1A | Ngã ba thôn Thạch Thành | 1,021,020 | 612,612 | 510,510 | 382,883 | 306,306 |
33 | Khu quy hoạch dân cư thôn 1 | |||||||
Đường số 1 | Đường số 4 | Đường số 5 | 1,621,620 | 1,135,134 | 945,945 | 540,540 | 405,405 | |
Đường số 2 | Đường số 4 | Đường số 5 | 1,621,620 | 1,135,134 | 945,945 | 540,540 | 405,405 | |
Đường số 3 | Trần Quý Cáp | Đường số 4 | 2,252,250 | 1,351,350 | 1,126,125 | 563,063 | 405,405 | |
Đường số 4 | Đường số 1 | Đường số N4 | 1,801,800 | 1,261,260 | 1,051,050 | 600,600 | 450,450 | |
Đường số 5 | Đường số 2 | Đường số N5 | 1,621,620 | 1,135,134 | 945,945 | 540,540 | 405,405 | |
Đường số N4 | Trần Quý Cáp | Đường số 5 | 3,003,000 | 1,801,800 | 1,501,500 | 750,750 | 540,540 | |
34 | Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) | |||||||
Các đường quy hoạch rộng trên 13m | 1,441,440 | 1,009,008 | 840,840 | 480,480 | 360,360 | |||
Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống | 1,201,200 | 720,720 | 600,600 | 450,450 | 360,360 | |||
35 | Những đường còn lại | |||||||
Các đường rộng trên 13m | 1,441,440 | 1,009,008 | 840,840 | 480,480 | 360,360 | |||
Các đường rộng từ 13m trở xuống | 1,021,020 | 612,612 | 510,510 | 382,883 | 306,306 | |||
36 | Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) | |||||||
Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) | 1,951,950 | 1,171,170 | 975,975 | 487,988 | 351,351 | |||
Đường số 1 (lộ giới 11m) | 1,801,800 | 1,261,260 | 1,051,050 | 600,600 | 450,450 | |||
Đường số 2 (lộ giới 7m) | 1,711,710 | 1,198,197 | 998,498 | 570,570 | 427,928 | |||
37 | Đường Bắc - Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) | Trần Quý Cáp | Đường 16/7 | 7,207,200 | 3,747,744 | 3,123,120 | 1,441,440 | 720,720 |
38 | Đường Hồ Thị Lành - TDP Vạn Thiện | 7,207,200 | 3,747,744 | 3,123,120 | 1,441,440 | 720,720 | ||
39 | Đường Nguyễn Xuân Cảnh đoạn đi từ Mỹ Lệ qua Phú Diêm | Nhà ông Nguyễn Trận | Cầu Bến Miễu | 7,207,200 | 3,747,744 | 3,123,120 | 1,441,440 | 720,720 |
40 | Khu tái định cư Trần Quý Cáp | |||||||
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 8,108,100 | |||||||
Đường quy hoạch 20m | 6,292,000 | |||||||
Đường quy hoạch 15m | 5,662,800 | |||||||
Đường quy hoạch 13m | 5,348,200 | |||||||
Đường quy hoạch 10m | 4,216,212 | |||||||
Đường quy hoạch 5m | 3,775,200 | |||||||
Địa bàn Ninh Đa | ||||||||
41 | Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa | |||||||
Phía Bắc Cầu Mới | Phía Nam cầu Phước Đa | 2,059,200 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 370,656 | ||
Phía Bắc Cầu Phước Đa | Đến hết thị đội | 2,779,920 | 1,482,624 | 1,235,520 | 617,760 | 308,880 | ||
Từ sau Thị Đội | Đến hết ranh giới địa bàn Ninh Đa cũ | 2,059,200 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 370,656 | ||
42 | Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Đa cũ | Đường Quốc lộ IA | Đến giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ | 823,680 | 494,208 | 411,840 | 308,880 | 247,104 |
43 | Các tuyến đường chính trong phường: | |||||||
Đường Cầu Mới | Quốc lộ IA | Giáp địa bàn Ninh Phú cũ | 1,029,600 | 617,760 | 514,800 | 386,100 | 308,880 | |
Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) | Quốc lộ IA | Giáp địa bàn Ninh Phú cũ | 1,389,960 | 972,972 | 810,810 | 463,320 | 347,490 | |
Đường Cây Xăng Bà Na | Quốc lộ IA | Hết nhà ông Ngô Dậy | 1,389,960 | 972,972 | 810,810 | 463,320 | 347,490 | |
Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) | Quốc lộ IA | Đường Hòn Hèo | 1,389,960 | 972,972 | 810,810 | 463,320 | 347,490 | |
Đường Trường Chu Văn An | ||||||||
Đoạn 1 | Quốc lộ 1A | Cầu Bộng | 1,389,960 | 972,972 | 810,810 | 463,320 | 347,490 | |
Đoạn 2 | Cầu Bộng | Cuối đường núi Hòn Hèo | 823,680 | 494,208 | 411,840 | 308,880 | 247,104 | |
Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) | Quốc lộ IA | Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ | 1,389,960 | 972,972 | 810,810 | 463,320 | 347,490 | |
Đường Nhà ông Định | Quốc lộ IA | Giáp ranh địa bàn Ninh Đông cũ | 1,389,960 | 972,972 | 810,810 | 463,320 | 347,490 | |
44 | Khu tái định cư Hà Thanh | |||||||
Đường giao thông lộ giới 17,5m | 5,720,000 | |||||||
Địa bàn Ninh Đông cũ | ||||||||
45 | Thôn Quang Đông | Từ cầu sắt đến phía Nam cầu Đồn. Từ phía Đông nhà ông Lũy đến phía Tây nhà ông Thô. Từ phía Bắc ngã ba mù u đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng. Từ ngã ba nhà ông Đệ đến ngã ba nhà ông Thưa. Từ ngã ba cổng chùa Phước Long đến chùa. Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) đến phía đông nhà ông Phạm Niên Từ ngã ba nhà ông Dư Thà đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp | 353,925 | 259,545 | 188,760 | |||
46 | Thôn Phú Nghĩa | Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên. Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa đến phía Đông nhà ông Đình Hùng. | 353,925 | 259,545 | 188,760 | |||
47 | Thôn Văn Định | Từ phía Đông đình Văn Định đến phía Bắc trạm xá cũ. Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ. Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương đến giáp đường xe lửa. | 353,925 | 259,545 | 188,760 | |||
48 | Thôn Phước Thuận | Từ phía Bắc trạm xá cũ đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận. Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn đến phía Bắc nhà ông Thơm. Từ phía Đông nhà ông Gon đến hết nhà ông Siêng. | 259,545 | 188,760 | 141,570 | |||
49 | Thôn Nội Mỹ | Từ phía Đông gò Hạt đến phía Tây đường sắt. Từ phía Bắc cống mương Văn Định đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ. | 259,545 | 188,760 | 141,570 | |||
50 | Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông, Phú Nghĩa, Văn Định | 259,545 | 188,760 | 141,570 | ||||
51 | Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất khu vực 2) | 233,591 | 169,884 | 127,413 | ||||
Địa bàn Ninh Phụng | ||||||||
52 | Thôn Xuân Hòa 1 | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ | 353,925 | 259,545 | 188,760 | |||
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ | 353,925 | 259,545 | 188,760 | |||||
Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ đến nhà ông Nguyễn Nhứt | 353,925 | 259,545 | 188,760 | |||||
Các vị trí còn lại của thôn | 353,925 | 259,545 | 188,760 | |||||
53 | Thôn Xuân Hòa 2 | Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ | Chợ Ninh Phụng | 353,925 | 259,545 | 188,760 | ||
Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên | 353,925 | 259,545 | 188,760 | |||||
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV | 353,925 | 259,545 | 188,760 | |||||
Các vị trí còn lại của thôn | 353,925 | 259,545 | 188,760 | |||||
54 | Thôn Nghi Phụng | Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết | Trụ sở thôn Nghi Phụng | 353,925 | 259,545 | 188,760 | ||
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài | 353,925 | 259,545 | 188,760 | |||||
Các vị trí còn lại của thôn | 259,545 | 188,760 | 141,570 | |||||
55 | Thôn Vĩnh Phước | 259,545 | 188,760 | 141,570 | ||||
56 | Thôn Phú Bình | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài | 259,545 | 188,760 | 141,570 | |||
Các vị trí còn lại của thôn | 259,545 | 188,760 | 141,570 | |||||
Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 2,5 m) | 259,545 | 188,760 | 141,570 | |||||
57 | Thôn Điềm Tịnh | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài | 259,545 | 188,760 | 141,570 | |||
Các vị trí còn lại của thôn | 259,545 | 188,760 | 141,570 | |||||
58 | Thôn Đại Cát 1 | 353,925 | 259,545 | 188,760 | ||||
59 | Thôn Đại Cát 2 | Đoạn đường từ nhà ông Thành | Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ | 353,925 | 259,545 | 188,760 | ||
Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt | Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ | 353,925 | 259,545 | 188,760 | ||||
Đường giao thông thôn Đại Cát 2 | Từ Đường từ QL26 | Nhà ông Yến | 353,925 | 259,545 | 188,760 | |||
Các vị trí còn lại trong thôn | 259,545 | 188,760 | 141,570 | |||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
60 | DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA | |||||||
Từ cống trước nhà ông Kê | Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) | 1,344,000 | 672,000 | 403,200 | ||||
Từ đường tỉnh lộ 1A | Giáp đường vào nghĩa trang | 1,176,000 | 588,000 | 352,800 | ||||
Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang | Phía Nam cầu Lạc An | 672,000 | 336,000 | 201,600 | ||||
Từ phía Bắc cầu Lạc An | Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ | 1,512,000 | 756,000 | 453,600 | ||||
Từ khu du lịch Long Phú | Đèo Rọ Tượng | 672,000 | 336,000 | 201,600 | ||||
Phần còn lại | 672,000 | 336,000 | 201,600 | |||||
61 | DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 | |||||||
Từ chắn xe lửa | Phía Đông cầu Bên Gành | 1,512,000 | 756,000 | 453,600 | ||||
Từ phía Tây cầu Bến Gành | Giáp ranh xã Ninh Xuân | 1,344,000 | 672,000 | 403,200 | ||||
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ | Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) | 588,000 | 294,000 | 176,400 | ||||
Từ km 12 | Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang) | |||||||
Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 | Phía Đông cầu Dục Mỹ | 588,000 | 294,000 | 176,400 | ||||
Từ phía Tây cầu Dục Mỹ | Cầu Hãm Bốn (Cầu 24): | |||||||
Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục Mỹ | Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 | 840,000 | 420,000 | 252,000 | ||||
Đoạn 2: Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803 | Hết địa bàn Ninh Sim cũ | 588,000 | 294,000 | 176,400 | ||||
Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN) | 378,000 | 189,000 | 113,400 | |||||
62 | TỈNH LỘ I | |||||||
Từ Quốc lộ 1A | Cầu Lớn | 420,000 | 210,000 | 126,000 | ||||
Từ cầu Lớn | Giáp ranh phường Ninh Diêm | 840,000 | 420,000 | 252,000 | ||||
63 | QUỐC LỘ 26B (đoạn qua các xã) | 462,000 | 231,000 | 138,600 | ||||
64 | Tuyến tránh quốc lộ 26 | |||||||
Từ tiếp theo | Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) | 840,000 | 420,000 | 252,000 | ||||
Từ tiếp theo | Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) | 1,008,000 | 504,000 | 302,400 | ||||
Từ tiếp theo | Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) | 1,176,000 | 588,000 | 352,800 | ||||
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Ninh Diêm cũ | ||||||||
1 | Trương Công Kỉnh | Hà Huy Tập (đường đi Dốc Lết cũ) | Lê Hồng Phong | 2,007,720 | 1,405,404 | 1,171,170 | 669,240 | 501,930 |
2 | Tỉnh lộ I | |||||||
Đoạn 1 | Từ cầu Treo | Giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ | 2,007,720 | 1,405,404 | 1,171,170 | 669,240 | 501,930 | |
Đoạn 2 | Từ cầu Treo | Giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và Bưu điện Ninh Diêm | 3,346,200 | 2,007,720 | 1,673,100 | 836,550 | 602,316 | |
3 | Tỉnh lộ IA (Đường Hòn Khói) | Ngã ba Ninh Diêm (giáp Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Lê Hồng Phong) | Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ | 3,346,200 | 2,007,720 | 1,673,100 | 836,550 | 602,316 |
4 | Tỉnh lộ IB (Đường Lê Hồng Phong) | Ngã ba Ninh Diêm (từ Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp Ninh Diêm và đường Hòn Khói) | Giáp ranh địa bàn Ninh Thủy cũ (Cầu Bá Hà) | 3,346,200 | 2,007,720 | 1,673,100 | 836,550 | 602,316 |
5 | Đường đi Dốc lết (Đường Hà Huy Tập) | Hòn Khói | Giáp ranh phường Ninh Hải (Khu du lịch Dốc Lết) | 3,346,200 | 2,007,720 | 1,673,100 | 836,550 | 602,316 |
6 | Quốc lộ 26B đoạn qua phường Ninh Diêm | 3,346,200 | 2,007,720 | 1,673,100 | 836,550 | 602,316 | ||
7 | Đường Phú Thọ 3 | |||||||
Lê Hồng Phong (Cổng Làng văn hóa Phú Thọ 3) | Cầu Đùi (giáp nhà ông Cao Tấn Thiện) | 2,007,720 | 1,405,404 | 1,171,170 | 669,240 | 501,930 | ||
Cầu Đình (Nhà ông Nguyễn Hữu Nhân) | Giáp Quốc lộ 26B | 1,338,480 | 803,088 | 669,240 | 501,930 | 401,544 | ||
8 | Đường 42m | Giáp Tỉnh lộ 1 | Đến hết đường(Khu tái định cư Phú Thọ 2) | 3,346,200 | 2,007,720 | 1,673,100 | 836,550 | 602,316 |
Địa bàn Ninh Thủy cũ | ||||||||
9 | Tỉnh lộ IB đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ (Lê Hồng Phong) | |||||||
Đoạn 1 | Giáp Ninh Diêm (Cầu Bá Hà) | Đến hết nhà máy Xi măng Hòn Khói | 1,930,500 | 1,158,300 | 965,250 | 482,625 | 347,490 | |
Đoạn 2 | Tiếp theo | Giáp Quốc lộ 26B | 1,029,600 | 617,760 | 514,800 | 386,100 | 308,880 | |
10 | Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Thủy cũ | 926,640 | 555,984 | 463,320 | 347,490 | 277,992 | ||
11 | Trần Khánh Dư | Giáp đường Lê Quý Đôn | Đến hết đường | 823,680 | 494,208 | 411,840 | 308,880 | 247,104 |
12 | Lê Quý Đôn | Từ đầu đường | Đến hết đường | 1,235,520 | 864,864 | 720,720 | 411,840 | 308,880 |
13 | Dã Tượng | Giáp đường Lê Hồng Phong | Đến hết đường | 875,160 | 525,096 | 437,580 | 328,185 | 262,548 |
14 | Các khu quy hoạch phân lô dân cư thuộc tổ dân phố Bá Hà 2 và tổ dân phố Phú Thạnh, địa bàn Ninh Thủy cũ | |||||||
Đường QH từ 20m trở lên | 1,158,300 | 810,810 | 675,675 | |||||
Đường QH từ 13m đến dưới 20m | 1,003,860 | 702,702 | 585,585 | |||||
Đường QH từ 8m đến dưới 13m | 823,680 | 494,208 | 411,840 | |||||
Đường QH dưới 8m | 617,760 | 370,656 | 308,880 | |||||
15 | Khu tái định cư Ninh Thủy (khu N84): | |||||||
Các lô giáp đường Tỉnh lộ 1B (đoạn từ giáp Ninh Diêm đến hết nhà máy xi măng Hòn Khói) | 1,930,500 | 1,158,300 | 965,250 | |||||
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) | 1,158,300 | 810,810 | 675,675 | |||||
Đường quy hoạch G, F (lộ giới 21m) | 1,158,300 | 810,810 | 675,675 | |||||
Đường quy hoạch K (lộ giới 15m) | 1,003,860 | 702,702 | 585,585 | |||||
Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11 m) | 823,680 | 494,208 | 411,840 | |||||
16 | Lô N82 N83 khu tái định cư địa bàn Ninh Thủy cũ | |||||||
Đường quy hoạch D (lộ giới 37m) | 1,158,300 | 810,810 | 675,675 | |||||
Đường quy hoạch B1, J1, J2, E, H (lộ giới 11m) | 823,680 | 494,208 | 411,840 | |||||
Đường quy hoạch lộ giới 7,5m | 617,760 | 370,656 | 308,880 | |||||
17 | Khu tái định cư Phú Thọ 2 | |||||||
Đường Quy hoạch 2 rộng 24m | 1,158,300 | 810,810 | 675,675 | |||||
Đường Quy hoạch 3 rộng 13m | 1,003,860 | 702,702 | 585,585 | |||||
Các đường N1, N5, N6 rộng 10m | 823,680 | 494,208 | 411,840 | |||||
Địa bàn Ninh Hải cũ | ||||||||
18 | Tỉnh lộ IA đoạn qua phường Ninh Hải (Đường Hòn Khói) | |||||||
Đoạn 1 | Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) | Cổng công ty Hiệp Thành Phát | 2,059,200 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 370,656 | |
Đoạn 2 | Cổng công ty Hiệp Thành Phát | Giáp Đình Đông Hà | 1,029,600 | 617,760 | 514,800 | 386,100 | 308,880 | |
Đoạn 3 | Từ đình Đông Hà | Hết cổng Cảng Hòn Khói | 1,544,400 | 1,081,080 | 900,900 | 514,800 | 386,100 | |
19 | Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) | |||||||
Đoạn 1 | Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) | Hết nhà ông Nguyễn Hữu Hào | 2,574,000 | 1,544,400 | 1,287,000 | 643,500 | 463,320 | |
Đoạn 2 | Tiếp theo | Ngã ba Khách sạn Hoàng Long | 2,059,200 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 370,656 | |
Đoạn 3 | Tiếp theo | Cổng Khu du lịch Dốc Lết và Khu du lịch Cát Trắng | 2,574,000 | 1,544,400 | 1,287,000 | 643,500 | 463,320 | |
20 | Đường trong KDC Cát Trắng | Đường Hà Huy Tập | Cổng Khu du lịch Cát Trắng | 1,544,400 | 1,081,080 | 900,900 | 514,800 | 386,100 |
21 | Đặng Vinh Hàm | Đường Mê Linh | Đến hết nhà ông Trần Phận | 1,544,400 | 1,081,080 | 900,900 | 514,800 | 386,100 |
22 | Đặng Văn Hàm | Đường Mê Linh | Đến hết nhà ông Trần Phận | 1,544,400 | 1,081,080 | 900,900 | 514,800 | 386,100 |
23 | Yết Kiêu | Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) | Giáp Công ty cá chèm (Australiis) | 1,544,400 | 1,081,080 | 900,900 | 514,800 | 386,100 |
24 | Mê Linh | Đường đi Dốc Lết (Đường Hà Huy Tập) | Đến đình tổ dân phố 8 Bình Tây | 1,029,600 | 617,760 | 514,800 | 386,100 | 308,880 |
25 | Đường đi Đông Cát, Đông Hải | |||||||
Đoạn 1: đường đất (R 8m) | Tỉnh lộ 1A (Đường Hòn Khói) | Giáp ngã 3 Đông Cát | 926,640 | 555,984 | 463,320 | 347,490 | 277,992 | |
Đoạn 2: đường đất và BTXM (R 7m, mặt BT 3,5m) | Ngã 3 Đông Cát | Hết chợ Đông Hải | 1,029,600 | 617,760 | 514,800 | 386,100 | 308,880 | |
Đoạn 3: đường đất (R 8m) | Từ cây xăng Quốc Tuấn | Đến hết nhà ông Lía | 926,640 | 555,984 | 463,320 | 347,490 | 277,992 | |
Đoạn 4: đường R 8m, mặt BTXM 4m | Từ giáp nhà ông Lía | Đến giáp Đồn Biên phòng Ninh Hải | 1,029,600 | 617,760 | 514,800 | 386,100 | 308,880 | |
25 | Đường cảnh sát biển | Đoạn từ nhà sinh hoạt cộng đồng TDP 4-Đông Hà | Đến giáp cảnh sát biển | 926,640 | 555,984 | 463,320 | 347,490 | 277,992 |
26 | Đường BTXM | Đoạn từ ngã 4 nhà ông Huỳnh Thị Nhị | Đến ngã 3 đường đi Đông Cát | 1,544,400 | 1,081,080 | 900,900 | 514,800 | 386,100 |
27 | Đường giao thông đến nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Hải cũ) | từ giáp ranh xã Ninh Thọ | giáp tỉnh lộ 1B | 1,029,600 | 617,760 | 514,800 | 386,100 | 308,880 |
Địa bàn Ninh Phước cũ | ||||||||
28 | Thôn Mỹ Giang | 482,625 | 353,925 | 257,400 | ||||
29 | Thôn Ninh Yên | 482,625 | 353,925 | 257,400 | ||||
30 | Đảo Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang) | 353,925 | 257,400 | 193,050 | ||||
31 | Thôn Ninh Tịnh | 353,925 | 257,400 | 193,050 | ||||
32 | Thôn Tây | 482,625 | 353,925 | 257,400 | ||||
33 | Thôn Đông | 353,925 | 257,400 | 193,050 | ||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
34 | TỈNH LỘ IB | |||||||
Từ giáp Nhà máy Huyndai đến hết ngã ba Ninh Tịnh | Từ giáp Nhà máy Huyndai | Hết ngã ba Ninh Tịnh | 420,000 | 210,000 | 126,000 | |||
Đường Cải tuyến tỉnh lộ 1B địa bàn Ninh Phước cũ | Giáp Quốc lộ 26B | Hết tuyến | 840,000 | 420,000 | 252,000 | |||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Ninh Sim cũ | ||||||||
1 | Thôn Tân Khánh 1 | 321,750 | 235,950 | 171,600 | ||||
2 | Thôn Tân Khánh 2 | 235,950 | 171,600 | 128,700 | ||||
3 | Thôn Tân Lập | 235,950 | 171,600 | 128,700 | ||||
4 | Thôn Đống Đa | 235,950 | 171,600 | 128,700 | ||||
5 | Thôn Lam Sơn | 235,950 | 171,600 | 128,700 | ||||
6 | Thôn Nông Trường | 188,760 | 137,280 | 102,960 | ||||
Địa bàn Ninh Tây cũ | ||||||||
7 | Thôn Xóm Mới | 81,900 | 63,700 | 54,600 | ||||
8 | Buôn Sim | 63,700 | 60,060 | 54,000 | ||||
9 | Buôn Lác | 63,700 | 60,060 | 54,000 | ||||
10 | Buôn Đung | 63,700 | 60,060 | 54,000 | ||||
11 | Buôn Tương | 63,700 | 60,060 | 54,000 | ||||
12 | Thôn Suối Mít | 63,700 | 60,060 | 54,000 | ||||
13 | Thôn Sông Búng | 63,700 | 60,060 | 54,000 | ||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
14 | DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 | |||||||
Từ phía Tây cầu Dục Mỹ | Cầu Hăm Bốn (Cầu 24): | |||||||
Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục Mỹ | Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 | 840,000 | 420,000 | 252,000 | ||||
Đoạn 2: Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803 | Hết địa bàn Ninh Sim cũ | 588,000 | 294,000 | 176,400 | ||||
Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ | 378,000 | 189,000 | 113,400 | |||||
15 | TỈNH LỘ 5 | |||||||
Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng, Ninh Xuân, Ninh Sim cũ | 336,000 | 168,000 | 100,800 | |||||
Đoạn qua địa bàn miền núi Ninh Tân, Ninh Tây cũ | 294,000 | 147,000 | 88,200 | |||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Ninh Hưng cũ | ||||||||
1 | Thôn Trường Lộc | |||||||
Từ cầu Sấu đến cầu Siêu; Từ ngã ba Bà Giàng đến cống ông Vỹ | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||||
Từ cầu Môn đến Gò Sói và các tuyến đường liên xóm từ 3,5m đến 6m | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||||
Các tuyến đường còn lại | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||||
Đường liên xã Bình - Quang - Hưng cữ | Từ Cầu Sấu (thôn Trường Lộc) | Giáp Tỉnh lộ 5 (thôn Tân Hưng) | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||
2 | Thôn Phú Đa | |||||||
Từ phía Đông cầu Siêu đến Ngã ba Gò Thổ Mộ | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||||
Tuyến đường liên xóm từ nhà bà Võ Thị Lễ đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||||
Các tuyến đường còn lại nhỏ hơn 3,5m | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||||
Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Lộc cũ | Cổng thôn Phú Đa (thôn Phú Đa) | Giáp Tỉnh lộ 5 (Thôn Mỹ Lợi, xã Ninh Lộc cũ) | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||
3 | Thôn Tân Hưng | |||||||
Từ phía tây cầu Siêu đến Đường Tỉnh lộ 5 | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||||
Từ phía nhà ông Võ Xanh đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||||
Các tuyến đường còn lại | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||||
Đường liên xã Bình - Quang - Hưng (cũ) | Từ phía tây cầu Siêu | Đường Tỉnh lộ 5 | ||||||
Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Tân (cũ) | UBND xã Ninh Hưng cũ (thôn Tân Hưng) | Giáp Tỉnh lộ 5 (xã Ninh Tân) | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||
4 | Thôn Gò Sắn | |||||||
Các tuyến đường liên xóm từ 3,5m trở lên | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||||
Các tuyến đường còn lại | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||||
5 | Thôn Phước Mỹ | |||||||
Tuyến đường liên xóm từ trụ sở thôn Phước Mỹ | Nhà bà Đoạn Thị Cằng | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||||
Các tuyến đường còn lại | 175,500 | 128,700 | 93,600 | |||||
6 | Thôn Phụng Cang | |||||||
Từ gò Thổ Mộ | Nhà ông Phạn Thành Xuân | 150,150 | 109,200 | 81,900 | ||||
Tuyến đường liên xóm từ nhà ông Đỗ Thành Vân | Nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa | 150,150 | 109,200 | 81,900 | ||||
Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Lộc (cũ) | Từ gò Thổ Mộ | Nhà ông Phạm Thành Xuân (giáp ranh thôn Mỹ Lợi) | ||||||
Các tuyến đường còn lại | 150,150 | 109,200 | 81,900 | |||||
Địa bàn Ninh Ích cũ | ||||||||
7 | Thôn Phú Hữu | |||||||
Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Quỳnh) | Hết nhà ông Trần Văn Hẩm | 234,000 | 171,600 | 124,800 | ||||
Những vị trí còn lại của thôn Phú Hữu | 171,600 | 124,800 | 93,600 | |||||
8 | Thôn Tân Ngọc | 171,600 | 124,800 | 93,600 | ||||
9 | Thôn Tân Đảo | 171,600 | 124,800 | 93,600 | ||||
10 | Thôn Tân Thành | 171,600 | 124,800 | 93,600 | ||||
11 | Thôn Tân Phú | 171,600 | 124,800 | 93,600 | ||||
12 | Thôn Ngọc Diêm | 171,600 | 124,800 | 93,600 | ||||
13 | Thôn Vạn Thuận | Từ nhà ông Trần Văn Hẩm | Hết nhà ông Huỳnh Văn Thắng | 234,000 | 171,600 | 124,800 | ||
Những vị trí còn lại của thôn Vạn Thuận | 171,600 | 124,800 | 93,600 | |||||
Địa bàn Ninh Lộc cũ | ||||||||
14 | Thôn Mỹ Lợi | Từ phía Tây Cầu Cháy đến giáp địa bàn Ninh Hưng cũ. Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh | 234,000 | 171,600 | 124,800 | |||
Từ phía Bắc nhà ông Đinh Bá Tạo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao. Từ phía Tây trạm Kiểm Lâm đến hết nhà bà Lưu Thị Bao. Từ phía Tây trường tiểu học Mỹ Lợi đến hết nhà thờ họ Hồ. | 171,600 | 124,800 | 93,600 | |||||
15 | Thôn Tân Khê | Từ Quốc lộ 1A | Hết nhà ông Hồ Thành | 171,600 | 124,800 | 93,600 | ||
16 | Thôn Vạn Khê | Từ Quốc lộ 1A hướng Tây Nam | Hết nhà ông Lê Văn Đường. | 171,600 | 124,800 | 93,600 | ||
Đoạn từ Cầu Qué | Cầu Hầm Voi | 171,600 | 124,800 | 93,600 | ||||
17 | Thôn Phong Thạnh | Từ Quốc lộ 1A | Hết Cầu Hầm Voi. | 171,600 | 124,800 | 93,600 | ||
18 | Thôn Ninh Đức | Từ Quốc lộ 1A | Hết đình Ninh Dức. | 234,000 | 171,600 | 124,800 | ||
19 | Thôn Phong Thạnh | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nùng Diệu | Đình thôn Ninh Đức. | 234,000 | 171,600 | 124,800 | ||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn | Trung tâm Văn hóa xã Ninh Lộc cũ | 234,000 | 171,600 | 124,800 | ||||
20 | Thôn Tam Ích, thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ Lợi, Tân Khê, Vạn Khê, Phong Thạnh và Ninh Đức | 137,280 | 99,840 | 74,880 | ||||
Địa bàn Ninh Tân cũ | ||||||||
21 | Thôn Trung | 81,900 | 63,700 | 54,600 | ||||
22 | Thôn Nam | 63,700 | 60,060 | 54,000 | ||||
23 | Thôn Bắc | 63,700 | 60,060 | 54,000 | ||||
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
24 | DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA | |||||||
Từ khu du lịch Long Phú | Đèo Rọ Tượng | 672,000 | 336,000 | 201,600 | ||||
Phần còn lại | 672,000 | 336,000 | 201,600 | |||||
25 | TỈNH LỘ 5 | |||||||
Đoạn qua địa bàn Ninh Lộc cũ | 420,000 | 210,000 | 126,000 | |||||
Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng, Ninh Xuân, Ninh Sim cũ | 336,000 | 168,000 | 100,800 | |||||
26 | TỈNH LỘ 8 | |||||||
Đoạn qua địa bàn Ninh Tân cũ | 252,000 | 126,000 | 75,600 | |||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Ninh An cũ | ||||||||
1 | Thôn Sơn Lộc | 351,000 | 257,400 | 187,200 | ||||
2 | Thôn Ngọc Sơn | 351,000 | 257,400 | 187,200 | ||||
3 | Thôn Ninh Ích | 351,000 | 257,400 | 187,200 | ||||
4 | Thôn Lạc Hòa | 257,400 | 187,200 | 140,400 | ||||
5 | Thôn Gia Mỹ | 257,400 | 187,200 | 140,400 | ||||
6 | Các thôn: Phú Gia, thôn Hoà Thiện 1, thôn Hoà Thiện 2 (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) | 257,400 | 187,200 | 140,400 | ||||
Địa bàn Ninh Thọ cũ | ||||||||
7 | Thôn Lạc An | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||||
8 | Thôn Lạc Bình | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||||
9 | Thôn Bình Sơn | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||||
10 | Thôn Chánh Thanh | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||||
11 | Thôn Ninh Điền | Từ Quốc lộ 1A | Giáp đường tỉnh lộ 7 | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||
12 | Thôn Xuân Phong | Từ quốc lộ 1A | Phía Tây nhà Bà Lê Thị Chình. | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||
13 | Thôn Lạc Ninh | Từ đường STX | Nhà bà Cao Thị Mâu | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||
14 | Thôn Lạc Ninh | Từ mương N3 | Phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn. | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||
15 | Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn: Ninh Điền, Xuân Phong và Lạc Ninh (Khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2) | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||||
16 | Khu TĐC Xóm Quán thôn Xuân Mỹ | |||||||
Đường quy hoạch 13m | 171,600 | |||||||
Đường quy hoạch trên 13m | Dưới 20m | 183,325 | ||||||
Đường quy hoạch 20m | 193,050 | |||||||
17 | Khu TĐC Ninh Thủy thôn Chánh Thanh | |||||||
Đường quy hoạch 10m trong khu tái định cư (trừ đường tiếp giáp Quốc lộ 26B) | 292,500 | |||||||
Đường quy hoạch từ 13,5m | 26m trong khu tái định cư | 351,000 | ||||||
Đường quy hoạch 10m tiếp giáp Quốc lộ 26B | Áp dụng theo giá đất ven trục giao thông chính | |||||||
18 | Khu TĐC Ngọc Sơn địa bàn Ninh Thọ - Ninh An | |||||||
Đường A hiện trạng 12 m (theo QH 14m, trong lộ giới đường vào nhà máy STX có QH 60m) | 1,754,906 | |||||||
Đường số 1, Đường số 3 và đường A (rộng 15,5m, đã hoàn chỉnh theo QH) | 1,316,180 | |||||||
Đường số 2, Đường B và đường C (rộng 13m, đã hoàn chỉnh theo QH) | 1,096,810 | |||||||
19 | Đường C2 từ nhà ông Đỗ Mùi (thôn Lạc Bình) đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (thôn Lạc Ninh) | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||||
20 | Tỉnh lộ 7 | Từ đường tỉnh lộ 1A | Giáp đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh Thọ cũ) | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||
Địa bàn Ninh Sơn cũ | ||||||||
21 | Các thôn 1, 2, 3 | 157,950 | 122,850 | 105,300 | ||||
22 | Các thôn 4, 5, 6 | 122,850 | 105,300 | 87,750 | ||||
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
23 | DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA | |||||||
Từ cống trước nhà ông Kế | Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) | 1,344,000 | 672,000 | 403,200 | ||||
Từ đường tỉnh lộ 1A | Giáp đường vào nghĩa trang | 1,176,000 | 588,000 | 352,800 | ||||
Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang | Phía Nam cầu Lạc An | 672,000 | 336,000 | 201,600 | ||||
Từ phía Bắc cầu Lạc An | Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ | 1,512,000 | 756,000 | 453,600 | ||||
Đoạn còn lại | 672,000 | 336,000 | 201,600 | |||||
24 | TỈNH LỘ I | |||||||
Từ Quốc lộ 1A | Cầu Lớn | 420,000 | 210,000 | 126,000 | ||||
Từ cầu Lớn | Giáp ranh phường Ninh Diêm | 840,000 | 420,000 | 252,000 | ||||
25 | TỈNH LỘ 7 | |||||||
Đoạn qua địa bàn Ninh An cũ | ||||||||
Từ giáp Quốc lộ 1A | Giáp ranh xã Ninh Sơn (cũ) | 420,000 | 210,000 | 126,000 | ||||
Từ giáp Quốc lộ 1A | Đường giao thông đi Nhà máy đóng tàu STX | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||||
Đoạn qua địa bàn Ninh Sơn cũ | 378,000 | 189,000 | 113,400 | |||||
26 | Đường giao thông đến Nhà máy đóng tàu STX (đoạn qua địa bàn Ninh An và Ninh Thọ cũ) | |||||||
Từ giáp đường Quốc lộ 1A | Giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) | 504,000 | 252,000 | 151,200 | ||||
Từ giáp đường nội đồng (gần nhà ông Hà) | Giáp ranh địa bàn Ninh Hải cũ | 420,000 | 210,000 | 126,000 | ||||
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Ninh Hà cũ | ||||||||
1 | Đường Bến Đò | |||||||
Giáp Quốc lộ 1 | Ngã Ba Hà liên | 1,333,800 | 933,660 | 778,050 | 444,600 | 333,450 | ||
Ngã Ba Hà liên | Cầu Hộ | 1,123,200 | 786,240 | 655,200 | 374,400 | 280,800 | ||
2 | Đường liên thôn Thuận Lợi - Mỹ Trạch (Lý Tự Trọng) | |||||||
Nhà ông Mai Khương | Quốc lộ 1A | 1,123,200 | 786,240 | 655,200 | 374,400 | 280,800 | ||
3 | Đường BTXM, nền 10, mặt 4m (Hồ Tùng Mậu) | Từ cảng chào Hậu Phước | Giáp địa bàn Ninh Giang cũ | 1,123,200 | 786,240 | 655,200 | 374,400 | 280,800 |
4 | Đường TDP Mỹ Trạch, BTXM, nền 6m, mặt 3,5m | Nhà sinh hoạt cộng đồng | Nhà ông Âu | 1,123,200 | 786,240 | 655,200 | 374,400 | 280,800 |
5 | Đường An Phước | Ngã ba Hà Liên | Chùa Huệ Liên | 1,123,200 | 786,240 | 655,200 | 374,400 | 280,800 |
6 | Đường trục thôn Tân Tế. BTXM, nền 6m, mặt 3m | Cầu Hộ | Cầu Đá | 748,800 | 449,280 | 374,400 | 280,800 | 224,640 |
7 | Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Hà cũ | 2,340,000 | 1,404,000 | 1,170,000 | 585,000 | 421,200 | ||
8 | Nguyễn Phúc Tần | |||||||
Giáp đường Bến Đò | đường Lý Tự trọng | 936,000 | 561,600 | 468,000 | 351,000 | 280,800 | ||
9 | Nguyễn Phước | Nhà ông Lê Văn Lợi (Mỹ Trạch) | Giáp QL 1A (Núi Đất Ninh Quang) | 842,400 | 505,440 | 421,200 | 315,900 | 252,720 |
10 | Phan Thị Đợt | Nhà ông Mai Hữu Sung (giáp đường Bến Đò) | Nhà ông Nguyễn Châu (giáp đường Hồ Tùng Mậu) | 842,400 | 505,440 | 421,200 | 315,900 | 252,720 |
11 | Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) (Đề xuất TĐ: Cao Hữu Đính) | Nhà ông Võ Minh Quang (giáp đường Bến Đò) | Nhà bà Trần Thị Liên Hoa | 842,400 | 505,440 | 421,200 | 315,900 | 252,720 |
12 | Đường Anh Đức | Nhà ông Lê Thông (giáp đường Bến Đò) | Nhà Trần Đăng | 842,400 | 505,440 | 421,200 | 315,900 | 252,720 |
13 | Đường BTXM (TDP Thuận Lợi) | Nhà bà Nguyễn Thị Diệu Lai (giáp đường Bến Đò) | Nhà ông Lương Công Tiến | 842,400 | 505,440 | 421,200 | 315,900 | 252,720 |
14 | Đường BTXM liên TDP Thuận Lợi - Hậu Phước | Nhà ông Nguyễn Yên (Thuận Lợi) | Nhà bà Gia (Hậu Phước) | 842,400 | 505,440 | 421,200 | 315,900 | 252,720 |
Địa bàn Ninh Giang cũ | ||||||||
15 | Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ | Ngã Ba trong | Phía Nam Cầu mới | 2,106,000 | 1,263,600 | 1,053,000 | 526,500 | 379,080 |
Các tuyến đường chính trong phường: | ||||||||
16 | Nguyễn Trường Tộ | Từ cầu mới (Quốc Lộ 1A) từ, nối tiếp đường Nguyễn Trường Tộ, địa bàn Ninh Hiệp cũ | Hồ Tùng Mậu (ngã Ba Phong Phú) | 1,638,000 | 982,800 | 819,000 | 409,500 | 294,840 |
17 | Hồ Tùng Mậu | Giáp địa bàn Ninh Hà cũ | Ngã 3 Phú Thạnh | 842,400 | 505,440 | 421,200 | 315,900 | 252,720 |
18 | Đường BTXM | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Chánh | Cầu ông Dẹp Ninh Phú | 982,800 | 687,960 | 573,300 | 327,600 | 245,700 |
19 | Nguyễn Văn Trỗi | Từ Nguyễn Trường Tộ (trạm bơm nhà ông Nên) | Đến nhà bà Điệp giáp Quốc Lộ 1A | 982,800 | 687,960 | 573,300 | 327,600 | 245,700 |
20 | Đường BTXM | Đoạn từ ngã ba nhà cô Hương | Đến ngã ba thôn Phú Thạnh | 655,200 | 393,120 | 327,600 | 245,700 | 196,560 |
21 | Đường BTXM | Đoạn từ cổng làng Hội Thành | Đến cuối tuyến đường | 655,200 | 393,120 | 327,600 | 245,700 | 196,560 |
22 | Đường BTXM | Đoạn từ ngã ba chợ Phú Thạnh | Đến trại đìa ông Thạch | 655,200 | 393,120 | 327,600 | 245,700 | 196,560 |
23 | Đường BTXM | Hồ Tùng Mậu | Cuối tuyến đường | 655,200 | 393,120 | 327,600 | 245,700 | 196,560 |
24 | Núi Sầm | Hồ Tùng Mậu | QL1A (quán cơm Thanh Xuân), bến xe Ninh Hòa | 936,000 | 561,600 | 468,000 | 351,000 | 280,800 |
25 | Khu trung tâm phường | |||||||
Đường số 1 | ngã ba giáp đường K4 | ngã ba giáp đường N5 | 1,755,000 | 1,053,000 | 877,500 | 438,750 | 315,900 | |
Đường K4 | từ QL1A | ngã ba giáp đường số 1 | 1,755,000 | 1,053,000 | 877,500 | 438,750 | 315,900 | |
26 | Khu tái định cư địa bàn Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa cũ | |||||||
Tuyến đường gom giáp Quốc lộ 1A đoạn qua địa bàn Ninh Giang cũ | 1,755,000 | 1,053,000 | 877,500 | 438,750 | 315,900 | |||
Đoạn đường N5, đoạn có Ịộ giới 36,75 m (đã hoàn chỉnh theo quy hoạch) | 1,755,000 | 1,053,000 | 877,500 | 438,750 | 315,900 | |||
Đường N5, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) | 1,638,000 | 982,800 | 819,000 | 409,500 | 294,840 | |||
Đường số 1, có lộ giới 16m (đã hoàn chỉnh theo QH) | 1,521,000 | 912,600 | 760,500 | 380,250 | 273,780 | |||
Đường số 2, có lộ giới 13m (đã hoàn chỉnh theo QH) | 1,404,000 | 842,400 | 702,000 | 351,000 | 252,720 | |||
Đường số 3, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) | 1,404,000 | 842,400 | 702,000 | 351,000 | 252,720 | |||
Đường số 4, có lộ giới 13 m (đã hoàn chỉnh theo QH) | 1,404,000 | 842,400 | 702,000 | 351,000 | 252,720 | |||
Đường N6, QH 24 m | 1,638,000 | 982,800 | 819,000 | 409,500 | 294,840 | |||
Đường D6 quy hoạch 16 m (đường Nguyễn Văn Trỗi, hiện trạng đường bê tông 5m) | 982,800 | 687,960 | 573,300 | 327,600 | 245,700 | |||
Địa bàn Ninh Phú cũ | ||||||||
27 | Tổ dân phố Hội Phú Bắc 1 | Từ phía Bắc UBND xã | Hết nhà Sinh hoạt cộng đồng. | 234,000 | 171,600 | 124,800 | ||
28 | Tổ dân phố Hội Phú Bắc 2 | Từ phía đông UBND xã | Tiếp giáp tràn Hội Điền. | 234,000 | 171,600 | 124,800 | ||
Những vị trí còn lại của các Tổ dân phố: Hội Phú Bắc 1, Hội Phú Bắc 2. | 171,600 | 124,800 | 93,600 | |||||
29 | Tổ dân phố Hội Phú Nam | 234,000 | 171,600 | 124,800 | ||||
Từ phía Đông trường Trương Định | Ranh giới thôn Hội Thành. | 171,600 | 124,800 | 93,600 | ||||
30 | Những vị trí còn lại của Tổ dân phố Hội Phú Nam 2 | 234,000 | 171,600 | 124,800 | ||||
31 | Tổ dân phố Văn Định | 171,600 | 124,800 | 93,600 | ||||
32 | Tổ dân phố Lệ Cam, Tổ dân phố Hội Điền, Tổ dân phố Tiên Du 1 và Tổ dân phố Tiên Du 2 | 171.600 | 124,800 | 93,600 | ||||
33 | Trần Quang Núi | Ngã Ba Mỹ Lệ | Nhà ông Huỳnh Anh Tuấn | 171,600 | 124,800 | 93,600 | ||
34 | Nguyễn Thị Môn | Đường Nguyễn Cụ (nhà ông Huỳnh Nhịn) | Nhà ông Phạm Văn Sỹ giáp ranh phường Ninh Đa | 171,600 | 124,800 | 93,600 | ||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Ninh Thân cũ | ||||||||
1 | Thôn Chấp Lễ | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||
Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Trung | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||||
2 | Thôn Đại Tập | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Phụng - Ninh Thân - Ninh Trung - Ninh Thượng | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||
3 | Thôn Đại Mỹ | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân đến cầu Hai Trại Ninh Phụng | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân đến cầu Hai Trại Ninh Phụng | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||
Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân | Nam trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||||
Từ cầu Đại Mỹ | Ngã tư giáp đường WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||||
4 | Thôn Mỹ Hoán | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND xã Ninh Thân cũ đến cầu Hai Trại Ninh Phụng | Nằm trên trục đường liên xã Ninh Thân - Ninh Phụng từ UBND địa bàn Ninh Thân cũ đến cầu Hai Trại Ninh Phụng | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||
Từ nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Mỹ Hoán | Ngã ba giáp đường WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||||
5 | Thôn Nhĩ Sự | Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân | Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||
Giáp đường WB2 công ty cổ phần Khánh Việt | Giáp địa bàn Ninh Phụng cũ | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||||
6 | Thôn Tân Phong | Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân | Nằm trên trục đường liên xã WB2 Ninh Thân - Ninh Phụng - Ninh Xuân | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||
7 | Những vị trí còn lại của các thôn: Chấp Lễ, Đại Tập, Đại Mỹ, Mỹ Hoán, Nhĩ Sự, Tân Phong | 150,150 | 109,200 | 81,900 | ||||
8 | Các thôn: Suối Méc, thôn Lỗ Bò | |||||||
Địa bàn Ninh Trung cũ | ||||||||
9 | Đường Liên xã | Từ cầu ông Xỉa | Ngã ba Quãng Cư | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||
10 | Đường Liên thôn | Nhà ông Nguyên | Cuối Ngã tư Vĩnh Thạnh (gần chợ xã Ninh Trung) | 150,150 | 109,200 | 81,900 | ||
11 | Thôn Thạch Định | Từ phía bắc trụ sở HTX nông nghiệp 1 | Cầu ông Xỉa. | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||
12 | Thôn Mông Phú | Từ nhà ông Hào đi hướng nam | Tiếp giáp nhà ông Gừng. | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||
13 | Thôn Phú Văn | Từ cầu Sông Lốp | Phía nam trụ sở HTX nông nghiệp 1. | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||
14 | Thôn Quảng Cư | Từ nhà ông Gừng | Cầu Cây Sao | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||
15 | Thôn Thạch Định | Từ ngã ba quán ông Thanh | Trụ sở thôn Phú Sơn cũ. | 150,150 | 109,200 | 81,900 | ||
16 | Thôn Vĩnh Thạnh | Từ nhà ông Nguyên đi hướng bắc | Nhà ông Trăng. | 150,150 | 109,200 | 81,900 | ||
17 | Thôn Tân Ninh | Từ nhà ông Trăng | Nhà ông Trai. | 150,150 | 109,200 | 81,900 | ||
18 | Thôn Phú Sơn | Từ phía đông nhà ông Trai | Phía Bắc Trụ sở cũ thôn Sơn. | 150,150 | 109,200 | 81,900 | ||
19 | Những vị trí còn lại của các thôn: Phú Văn, Thạch Định, Vĩnh Thạnh, Mông Phú, Quảng Cư, Tân Ninh, và Phú Sơn | khu vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất khu vực 2 | ||||||
20 | Đường BTXM (thôn Phú Văn) | Từ quán nhà bà Kim | Nhà ông Tùng | 175,500 | 128,700 | 93,600 | ||
Địa bàn Ninh Thượng cũ | ||||||||
21 | Thôn Tân Tứ | Đường liên xã (huyện lộ) đoạn từ trạm y tế | Sân bóng đá (Gò Mè) thôn Tân Tứ | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
Từ nhà bà Nguyễn Thị May | Hết cầu số 2 thôn Tân Tứ | 76,440 | 65,520 | 54,600 | ||||
Từ nhà ông Huỳnh Hường | Nhà ông Lê Đức Hùng | 76,440 | 65,520 | 54,600 | ||||
Các vị trí còn lại của thôn Tân Tứ, địa bàn Ninh Thượng cũ | 76,440 | 65,520 | 54,600 | |||||
22 | Thôn Đồng Xuân | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||||
Đường cao tốc | Đoạn từ HL6 | Giáp đất bà Đào Thị Lợt | 98,280 | 76,440 | 65,520 | |||
Đường tỉnh lộ 6 | Từ giáp cầu Bồ Đề 2 | Ranh giới địa bàn Ninh Xuân cũ | 98,280 | 76,440 | 65,520 | |||
23 | Thôn Tân Lâm | 76,440 | 65,520 | 54,600 | ||||
Đường liên xã | Cầu cây Sao | Trạm y tế | 98,280 | 76,440 | 65,520 | |||
24 | Thôn Tân Hiệp | 76,440 | 65,520 | 54,600 | ||||
Đường cao tốc Khánh Hòa - Buôn Ma Thuộc | Đoạn từ HL6 | Giáp tỉnh lộ 6 | 98,280 | 76,440 | 65,520 | |||
Đường HL6 | Từ giáp ranh địa bàn Ninh Xuân cũ | Giáp nhà ông Nguyễn Thu | 98,280 | 76,440 | 65,520 | |||
Đường thôn | Giáp HL6 (chợ Tân Hiệp) | Giáp nghĩa địa thôn Đồng Xuân | 98,280 | 76,440 | 65,520 | |||
25 | Thôn 1 | 76,440 | 65,520 | 54,600 | ||||
Đường HL6 | Từ giáp nhà ông Nguyễn Thu | Chợ Thôn 1 | 98,280 | 76,440 | 65,520 | |||
Đường HL6 | Từ giáp Trường Tiểu học | Cầu Suối Đá | 76,440 | 65,520 | 54,600 | |||
Đường từ giáp chợ Thôn 1 | Đồi Đỏ | 76,440 | 65,520 | 54,600 | ||||
26 | Thôn 3 | 76,440 | 65,520 | 54,600 | ||||
Đường HL6 | Từ giáp cầu Suối Đá | Phía tây nhà ông Nguyễn Tiến Cường | 98,280 | 76,440 | 65,520 | |||
Đường HL6 | Từ phía tây nhà ông Nguyễn Tiến Cường | Suối Mơ | 76,440 | 65,520 | 54,600 | |||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
27 | TỈNH LỘ 6 | |||||||
Đoạn qua địa bàn Ninh Thượng cũ (MN) | 294,000 | 147,000 | 88,200 | |||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Ninh Bình cũ | ||||||||
1 | Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa | Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) | Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã). | 409,500 | 300,300 | 218,400 | ||
Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp, Tuân Thừa | 300,300 | 218,400 | 163,800 | |||||
2 | Các thôn: Bình Thành, Tuân Thừa và Phong Ấp | Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) | Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã). | 409,500 | 300,300 | 218,400 | ||
3 | Thôn Phong Ấp | Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lừa) | Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ | 409,500 | 300,300 | 218,400 | ||
4 | Thôn An Bình | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
5 | Thôn Hiệp Thạnh | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
6 | Thôn Bình Trị | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
7 | Thôn Tân Bình | Khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2 | ||||||
Địa bàn Ninh Quang cũ | ||||||||
8 | Thôn Thạch Thành | Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải | Đường chính xã | 409,500 | 300,300 | 218,400 | ||
Từ nhà ông Trần Me | Phía bác Cầu bà Vĩnh | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ nhà ông Đoàn Nguyên | Giáp thôn Phong Ấp, địa bàn Ninh Bình cũ | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh | Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
9 | Thôn Trường Châu | Từ phía nam cầu bà Vĩnh | Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1 | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||
Từ phía Nam nhà ông Mười Chua | Phía Bắc nhà ông Năm Huy | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa | Tiếp giáp mương nước | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Tây đường sắt | Phía Đông Cầu Cá | 409,500 | 300,300 | 218,400 | ||||
10 | Thôn Quang Vinh | Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định | Phía Đông cầu Mương Quý | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||
Từ phía Đông nhà bà Liếu | Hết nhà ông Võ Thiện | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn | Nhà bà Võ Thị Bê | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt | Phía Bắc Cầu Sáu | 409,500 | 300,300 | 218,400 | ||||
11 | Thôn Phú Hoà | Từ nhà ông Lê Đặng | Hết Đình Phú Hoà | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||
Từ nhà ông Lương Phú Hiệp | Cầu Máng | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc | Cầu nhà bà Năm Cút | 409,500 | 300,300 | 218,400 | ||||
12 | Thôn Vạn Hữu | Từ phía Tây cầu Máng | Phía Nam nhà ông Ngô Thọ | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||
Từ phía Tây cầu bà Năm Cút | Cầu ông Miễn | 409,500 | 300,300 | 218,400 | ||||
Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô | Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ nhà ông Trần Xảo | Nhà ông Võ Đại | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
13 | Thôn Thạnh Mỹ | Từ phía Tây cầu Cá | Cửa hàng HTX số 1 | 409,500 | 300,300 | 218,400 | ||
Từ phía Nam cầu Tám Vui | Cầu Sấu | 409,500 | 300,300 | 218,400 | ||||
Từ nhà ông Lương Công Dũng | Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót | 300,300 | 218,400 | |||||
Từ nhà ông Thùa | Bình biến áp | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Tây nhà ông Ngọc | Hết nhà ông Mồi | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh | Hất nhà ông Nguyễn Sơn | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ bình biến áp | Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp | Cầu Dong | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
14 | Thôn Tân Quang | Phía Tây cầu ông Miễn | Hết kho HTX số 2 | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||
Từ đình Phú Hoà | Gò Sạn | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Nam nhà ông Hay | Mương N12 | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Bắc Trường học | Mương N8 | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Nam nhà ông Phúc | Cống ông Dạ | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía bắc kho Tân Quang | Cống CT3 | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Tây mương suối Trầu | Hết khu dân cư Bến Ghe | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Khu dân cư Bến Ghe | 240,240 | 174,720 | 131,040 | |||||
Từ phía Bắc cầu ông Miễn | Mương Suối Trầu | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
15 | Thôn Phước Lộc | Từ nhà ông Ngô Tư | Phía Đông đường sắt | 409,500 | 300,300 | 218,400 | ||
Từ phía Nam Hội trường thôn | Phía Tây nhà Huỳnh Đính | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc | Phía Tây nhà Võ Đông Quyên | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Tây kho ông Chiến | Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
16 | Thôn Thuận Mỹ | Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn | Phía Đông bình biến áp | 409,500 | 300,300 | 218,400 | ||
Từ phía Bắc Đình | Đường nhựa của xã | 409,500 | 300,300 | 218,400 | ||||
Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc | Hết nhà ông Phan Lót | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu | Cầu đồng Giữa | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân | Nhà ông Ngọc | 300,300 | 218,400 | 163,800 | ||||
Những vị trí còn lại của các thôn | 240,240 | 174,720 | 131,040 | |||||
Địa bàn Ninh Xuân cũ | ||||||||
17 | Thôn Phước Lâm | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông | Đỉnh đèo Sát. | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||
Những vị trí còn lại của thôn Phước Lâm | 214,500 | 156,000 | 117,000 | |||||
18 | Thôn Vân Thạch | 292,500 | 214,500 | 156,000 | ||||
19 | Thôn Tân Sơn | 214,500 | 156,000 | 117,000 | ||||
20 | Thôn Tân Mỹ | 214,500 | 156,000 | 117,000 | ||||
21 | Thôn Tân Phong | 214,500 | 156,000 | 117,000 | ||||
22 | Thôn Ngũ Mỹ | 214,500 | 156,000 | 117,000 | ||||
23 | Khu tái định cư Ninh Xuân | |||||||
Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) | 1,096,810 | |||||||
Tiếp giáp đường D4A, D4B (QH 13,5m) | 1,096,810 | |||||||
Tiếp giáp đường N4, N4B (QH 19,5m) | 1,316,180 | |||||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
24 | DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 | |||||||
Từ chắn xe lửa | Phía Đông cầu Bến Gành | 1,512,000 | 756,000 | 453,600 | ||||
Từ phía Tây cầu Bến Gành | Giáp ranh xã Ninh Xuân | 1,344,000 | 672,000 | 403,200 | ||||
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ | Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) | 588,000 | 294,000 | 176,400 | ||||
Từ km 12 | Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang) | 588,000 | 294,000 | 176,400 | ||||
Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 | Phía Đông cầu Dục Mỹ | 588,000 | 294,000 | 176,400 | ||||
25 | TỈNH LỘ 5 | |||||||
Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng, Ninh Xuân, Ninh Sim cũ | 336,000 | 168,000 | 100,800 | |||||
26 | TỈNH LỘ 6 | |||||||
Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ | 420,000 | 210,000 | 126,000 | |||||
27 | TỈNH LỘ 8 | |||||||
Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ | 420,000 | 210,000 | 126,000 | |||||
28 | Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) | |||||||
Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) | 1,512,000 | 756,000 | 453,600 | |||||
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m | 756,000 | 378,000 | 226,800 | |||||
Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m | 588,000 | 294,000 | 176,400 | |||||
29 | Tuyến tránh quốc lộ 26 | |||||||
Từ tiếp theo | Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) | 840,000 | 420,000 | 252,000 | ||||
Từ tiếp theo | Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) | 1,008,000 | 504,000 | 302,400 | ||||
Từ tiếp theo | Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) | 1,176,000 | 588.000 | 352,800 | ||||
30 | Giá đất ở tại nông thôn ven trục giao thông chính của khu vực miền núi (MN) bằng 0,5 giá đất khu vực đồng bằng (ĐB) | |||||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Cam Đức cũ | ||||||||
1 | Bà Huyện Thanh Quan | |||||||
Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 2,390,960 | 1,521,520 | 1,086,800 | 652,080 | 543,400 | ||
Võ Thị Sáu | Hoàng Văn Thụ | 2,092,090 | 1,331,330 | 950,950 | 570,570 | 475,475 | ||
Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thiện Thuật | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
2 | Đào Duy Anh | |||||||
Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 1,630,200 | 1,141,140 | 760,760 | 624,910 | 543,400 | ||
Võ Thị Sáu | Trần Quý Cáp | 1,467,180 | 1,027,026 | 684,684 | 562,419 | 489,060 | ||
Trần Quý Cáp | Nguyễn Thiện Thuật | 1,304,160 | 912,912 | 608,608 | 499,928 | 434,720 | ||
Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 1,141,140 | 798,798 | 532,532 | 437,437 | 380,380 | ||
3 | Đinh Tiên Hoàng | Trường Chinh | Tiếp giáp cầu bê tông Cam Hải | 3,403,400 | 1,806,805 | 1,426,425 | 950,950 | 570,570 |
4 | Đường nhà ông Lại (giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ) | |||||||
Trường Chinh | Đinh Tiên Hoàng | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
5 | Hải Thượng Lãn Ông | |||||||
Trường Chinh | Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) | 978,120 | 684,684 | 489,060 | 415,701 | 342,342 | ||
Cống bản (nhà ông Trần Văn Linh) | Hoàng Văn Thụ | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thiện Thuật | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 652,080 | 456,456 | 326.040 | 277,134 | 228,228 | ||
6 | Hồ Xuân Hương | |||||||
Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 2,390,960 | 1,521,520 | 1,086,800 | 652,080 | 543,400 | ||
Võ Thị Sáu | Hoàng Văn Thụ | 2,092,090 | 1,331,330 | 950,950 | 570,570 | 475,475 | ||
Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thiện Thuật | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
7 | Hoàng Quốc Việt | |||||||
Trường Chinh | Nhà bà Nguyễn Thị Hưng | 679,250 | 489,060 | 407,550 | 353,210 | 271,700 | ||
Đoạn còn lại | 611,325 | 440,154 | 366,795 | 317,889 | 244,530 | |||
8 | Hoàng Văn Thái | |||||||
Trường Chinh | Giáp Bệnh viện đa khoa huyện Cam Lâm | 679,250 | 489,060 | 407,550 | 353,210 | 271,700 | ||
9 | Hoàng Văn Thụ | |||||||
Ngô Gia Tự | Nguyễn Du | 978,120 | 684,684 | 456,456 | 374,946 | 326,040 | ||
Nguyễn Du | Nguyễn Trãi | 1,304,160 | 912,912 | 608,608 | 499,928 | 434,720 | ||
Nguyễn Trãi | Lưu Hữu Phước | 1,141,140 | 798,798 | 532,532 | 437,437 | 380,380 | ||
10 | Hàm Nghi | Trường Chinh | Đường quy hoạch Lê Duẩn | 1,304,160 | 912,912 | 608,608 | 499,928 | 434,720 |
11 | Lê Lai | |||||||
Trường Chinh | Ngã ba trường Mầu giáo | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Ngã ba trường Mẫu giáo | Đầm Thủy Triều | 679,250 | 489,060 | 407,550 | 353,210 | 271,700 | ||
12 | Lý Thái Tổ | Trường Chinh | Lê Duẩn | 1,141,140 | 798,798 | 532,532 | 437,437 | 380,380 |
Lý Tự Trọng | 978,120 | 684,684 | 489,060 | 415,701 | 342,342 | |||
13 | Lưu Hữu Phước | |||||||
Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 1,086,800 | 760,760 | 543,400 | 461,890 | 380,380 | ||
Võ Thị Sáu | Trần Quý Cáp | 978,120 | 684,684 | 489,060 | 415,701 | 342,342 | ||
Trần Quý Cáp | Nguyễn Khanh | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Nguyễn Khanh | Cao Thắng | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
14 | Lê Thị Hồng Gấm | Trường Chinh | Cuối đường | 679,250 | 489,060 | 407,550 | 353,210 | 271,700 |
15 | Ngô Gia Tự | Trường Chinh | Kênh chính Nam | 679,250 | 489,060 | 407,550 | 353,210 | 271,700 |
16 | Ngô Tất Tố | |||||||
Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 1,630,200 | 1,141,140 | 760,760 | 624,910 | 543,400 | ||
Võ Thị Sáu | Trần Quý Cáp | 1,467,180 | 1,027,026 | 684,684 | 562,419 | 489,060 | ||
Trần Quý Cáp | Nguyễn Thiện Thuật | 1,304,160 | 912,912 | 608,608 | 499,928 | 434,720 | ||
Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
17 | Nguyễn Du | |||||||
Trường Chinh | Nhà thờ Hoà Yên | 1,630,200 | 1,141,140 | 760,760 | 624,910 | 543,400 | ||
Nhà thờ Hòa Yên | Hết trường THCS Quang Trung | 978,120 | 684,684 | 489,060 | 415,701 | 342,342 | ||
Đoạn còn lại | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | |||
18 | Nguyễn Khanh | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
19 | Nguyễn Khuyến | |||||||
Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 978,120 | 684,684 | 489,060 | 415,701 | 342,342 | ||
Võ Thị Sáu | Nguyễn Thiện Thuật | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Nguyễn Thiện Thuật | Trường THCS Quang Trung | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
20 | Nguyễn Thái Bình | |||||||
Trường Chinh | Ngã ba đường đất (nhà bà Nguyễn Thị Khả) | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Đoạn còn lại | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | |||
21 | Nguyễn Thiện Thuật | |||||||
Bà Huyện Thanh Quan | Ngô Gia Tự | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Còn lại | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | |||
22 | Nguyễn Trãi | |||||||
Trường Chinh | Nhà thờ Hoà Nghĩa | 1,630,200 | 1,141,140 | 760,760 | 624,910 | 543,400 | ||
Trần Quý Cáp | Cống bàn | 978,120 | 684,684 | 489,060 | 415,701 | 342,342 | ||
Cống bản | Nghĩa Trang Công Giáo | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
23 | Nguyễn Văn Trỗi | |||||||
Trường Chinh | Hết đường bê tông | 1,304,160 | 912,912 | 608,608 | 499,928 | 434,720 | ||
Tiếp theo | Hết đất bà Phạm Thị Xuân | 1,141,140 | 798,798 | 532,532 | 437,437 | 380,380 | ||
24 | Nguyễn Viết Xuân | |||||||
Trường Chinh | Hết Trường Mẫu giáo Bãi Giếng Nam | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Đoạn còn lại | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | |||
25 | Phạm Văn Đồng | Đinh Tiên Hoàng | Lê Lai | 1,630,200 | 1,141,140 | 760,760 | 624,910 | 543,400 |
26 | Tản Đà | |||||||
Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 1,086,800 | 760,760 | 543,400 | 461,890 | 380,380 | ||
Võ Thị Sáu | Trần Quý Cáp | 978,120 | 684,684 | 489,060 | 415,701 | 342,342 | ||
Trần Quý Cáp | Nguyễn Khanh | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Nguyễn Khanh | Kênh chính Nam | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
27 | Tô Văn Ơn | |||||||
Trường Chinh | Ngã tư đường đất (nhà ông Giáp Hà Trúc) | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Tiếp theo | Ngã ba đường đất (nhà bà Tô Thị Vân) | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
Tiếp theo | Hết đất ông Nguyễn Sơn | 652,080 | 456,456 | 326,040 | 277,134 | 228,228 | ||
28 | Trần Đại Nghĩa | |||||||
Trường Chinh | Ngã ba đường đất vào cổng sau trường Mầm non Cam Đức | 1,304,160 | 912,912 | 608,608 | 499,928 | 434,720 | ||
Tiếp theo | Giáp ranh Khu tái định cư Bãi Giếng Trung | 1,141,140 | 798,798 | 532,532 | 437,437 | 380,380 | ||
29 | Trần Quý Cáp | Hồ Xuân Hương | Lưu Hữu Phước | 1,304,160 | 912,912 | 608,608 | 499,928 | 434,720 |
30 | Trần Tế Xương | |||||||
Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 978,120 | 684,684 | 489,060 | 415,701 | 342,342 | ||
Võ Thị Sáu | Hoàng Văn Thụ | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thiện Thuật | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 652,080 | 456,456 | 326,040 | 277,134 | 228,228 | ||
31 | Trường Chinh | |||||||
Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ (phía Tây nhà ông Bùi Công Trạng, phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Lại) | Cống ngang đường (nhà ông Phạm Đình Trọng) | 3,889,600 | 2,064,920 | 1,630,200 | 1,086,800 | 652,080 | ||
Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ (phía Tây đến hết nhà ông Võ Xuân Hồng, phía Đông đến hết nhà ông Nguyễn Lúc | 4,862,000 | 2,581,150 | 2,037,750 | 1,358,500 | 815,100 | ||
32 | Trường Chinh đi Cam Hải Đông (đường xí nghiệp cát) | |||||||
Trường Chinh | Đinh Tiên Hoàng | 1,304,160 | 912,912 | 608,608 | 499,928 | 434,720 | ||
33 | Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc | |||||||
Trường Chinh | Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ | 1,304,160 | 912,912 | 608,608 | 499,928 | 434,720 | ||
Ngã ba đường đất giáp ranh địa bàn Cam Hài Tây cũ | Đại Hàn | 1,086,800 | 760,760 | 543,400 | 461,890 | 380,380 | ||
Đại Hàn | Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
34 | Trương Vĩnh Ký | |||||||
Trường Chinh | Cống thoát nước (sau trường Tiểu học Cam Đức 1) | 1,086,800 | 760,760 | 543,400 | 461,890 | 380,380 | ||
Cống thoát nước (sau trường tiểu học Cam Đức 1) | Hoàng Văn Thụ | 978,120 | 684,684 | 489,060 | 415,701 | 342,342 | ||
Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Thiện Thuật | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Nguyễn Thiện Thuật | Kênh chính Nam | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
35 | Văn Cao | |||||||
Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 978,120 | 684,684 | 489,060 | 415,701 | 342,342 | ||
Võ Thị Sáu | Nguyễn Khanh | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Nguyễn Khanh | Kênh chính Nam | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
36 | Võ Thị Sáu | |||||||
Nguyễn Khuyến | Bà Huyện Thanh Quan | 1,304,160 | 912,912 | 608,608 | 499,928 | 434,720 | ||
Bà Huyện Thanh Quan | Nguyễn Trãi | 1,467,180 | 1,027,026 | 684,684 | 562,419 | 489,060 | ||
Còn lại | 1,141,140 | 798,798 | 532,532 | 437,437 | 380,380 | |||
37 | Xuân Diệu | |||||||
Trường Chinh | Võ Thị Sáu | 978,120 | 684,684 | 489,060 | 415,701 | 342,342 | ||
Võ Thị Sáu | Trần Quý Cáp | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
Trần Quý Cáp | Kênh chính Nam | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
38 | Các đường còn lại (có điểm đầu là đường Trường Chinh) | |||||||
Đường bên cạnh cây xăng Châu pháp | Trường Chinh | Kênh chính Nam | 679,250 | 489,060 | 407,550 | 353,210 | 271,700 | |
39 | Đường xóm 5 (bên cạnh Chi cục thi hành án Cam Lâm) | |||||||
Trường Chinh | Hết đường bê tông | 679,250 | 489,060 | 407,550 | 353,210 | 271,700 | ||
Đoạn còn lại | 611,325 | 440,154 | 366,795 | 317,889 | 244,530 | |||
40 | Đường xóm 6 (bên cạnh nhà bác sĩ Chung) | |||||||
Trường Chinh | Hết đường bê tông | 679,250 | 489,060 | 407,550 | 353,210 | 271,700 | ||
Đoạn còn lại | 611,325 | 440,154 | 366,795 | 317,889 | 244,530 | |||
41 | Đường cổng tổ dân phố văn hóa Bãi Giếng 3 | |||||||
Trường Chinh | Hết đường bê tông | 679,250 | 489,060 | 407,550 | 353,210 | 271,700 | ||
Đoạn còn lại | 611,325 | 440,154 | 366,795 | 317,889 | 244,530 | |||
42 | Đường Nguyễn Thị Định | Trường Chinh | Trung tâm văn hóa thể thao huyện Cam Lâm | 611,325 | 440,154 | 366,795 | 317,889 | 244,530 |
43 | Đại Hàn (đường số 7) | Đường Trường Chinh đi Cam Hiệp Bắc | Đường xã Cam Thành Bắc đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) | 543,400 | 391,248 | 326,040 | 282,568 | 217,360 |
44 | Đường Lập Định-Suối Môn | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
45 | Đường vào trường Hùng Vương | Trường Chinh | Đường bên cạnh Chi cục Thi hành án | 679,250 | 489,060 | 407,550 | 353,210 | 271,700 |
46 | Đường giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ | Trường Chinh | Ngã ba giáp địa bàn Cam Hải Tây cũ (nhà bà Võ Thị Suy) | 679,250 | 489,060 | 407,550 | 353,210 | 271,700 |
47 | Khu tái định cư TDP Bãi Giếng 1 | |||||||
Đường nhựa quy hoạch 30m | 1,086,800 | 760,760 | 543,400 | 461,890 | 380,380 | |||
Đường bê tông quy hoạch 9,5m | 978,120 | 684,684 | 489,060 | 415,701 | 342,342 | |||
48 | Đường dẫn vào cao tốc Bắc - Nam (Lê Lợi) | 1,141,140 | 798,798 | 532,532 | 437,437 | 380,380 | ||
49 | Đường vào khu tái định cư Bãi Giếng 1 | 1,086,800 | 760,760 | 543,400 | 461,890 | 380,380 | ||
50 | Đường Lê Duẩn (đoạn chưa thi công dự án) | 869,440 | 608,608 | 434,720 | 369,512 | 304,304 | ||
51 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 760,760 | 532,532 | 380,380 | 323,323 | 266,266 | ||
Địa bàn Cam Hải Đông cũ | ||||||||
52 | Thôn Thủy Triều | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
53 | Thôn Cù Hin | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
54 | Đường N6 | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
55 | Đường N4 | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
56 | Đường N3 | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
57 | Đường N2 | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
58 | Đường N1B | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
59 | Đường K3 | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
60 | Đường K8 | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
61 | Đường L9 | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
62 | Đường K10 | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
63 | Đường K11 | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
64 | Đường N5A | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
65 | Đường liên thôn Cù Hin và thôn Thủy Triều | 154,440 | 120,120 | 102,960 | ||||
Địa bàn Cam Hải Tây cũ | ||||||||
66 | Thôn Bắc Vĩnh | Khoảng giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ và đường từ Quốc lộ 1 cũ tại ngã 3 Bắc Vĩnh | Cầu Gỗ phạm vi 50m (hai bên đường) | 656,370 | 481,338 | 350,064 | ||
Đoạn còn lại | 481,338 | 350,064 | 262,548 | |||||
67 | Thôn Bãi Giếng 2 | 656,370 | 481,338 | 350,064 | ||||
68 | Thôn Tân Hải | 481,338 | 350,064 | 262,548 | ||||
Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | ||||||||
69 | Thôn Trung Hiệp 1 | Từ cầu Suối Sâu | Giáp ranh Trung Hiệp 2 | 218,790 | 160,446 | 116,688 | ||
Từ cầu Suối Sâu | Giáp ranh Cam Hóa | 187,187 | 136,136 | 102,102 | ||||
70 | Thôn Trung Hiệp 2 | 187,187 | 136,136 | 102,102 | ||||
Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | ||||||||
71 | Thôn Vĩnh Thái | 255,255 | 187,187 | 136,136 | ||||
72 | Thôn Suối Cát | 255,255 | 187,187 | 136,136 | ||||
73 | Thôn Quảng Đức | 187,187 | 136,136 | 102,102 | ||||
Địa bàn Cam Hòa cũ | ||||||||
74 | Các thôn: Cửu Lợi 1, Cửu Lợi 2, Cửu Lợi 3, Văn Tử Đông, Văn Tử Tây | Các khu vực nằm ngoài khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 1A và Quốc lộ 1 cũ | 374,374 | 272,272 | 204,204 | |||
75 | Các thôn: Lập Định 1, Lập Định 2, Lập Định 3 | 374,374 | 272,272 | 204,204 | ||||
76 | Khu tái định cư thôn Cửu Lợi 2 | |||||||
Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 12m) | 374,374 | 272,272 | 204,204 | |||||
Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (quy hoạch rộng 8m) | 374,374 | 272,272 | 204,204 | |||||
Địa bàn Cam Tân cũ | ||||||||
77 | Thôn Vinh Bình | Từ giáp Quốc lộ 1A | Tràn Suối Gỗ | 291,720 | 213,928 | 155,584 | ||
Các khu vực còn lại | 213,928 | 155,584 | 116,688 | |||||
78 | Thôn Phú Bình 2 | Từ Quốc lộ 1A | Đường ray xe lửa | 291,720 | 213,928 | 155,584 | ||
Các khu vực còn lại | 213,928 | 155,584 | 116,688 | |||||
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | ||||||||
79 | Thôn Tân Thành | 364,650 | 267,410 | 194,480 | ||||
80 | Thôn Tân Quý | 364,650 | 267,410 | 194,480 | ||||
81 | Thôn Tân Phú | 364,650 | 267,410 | 194,480 | ||||
82 | Thôn Tân Sinh Đông | Khoảng giữa đường Đồng Bà Thìn- Suối Cát với đường Lam Sơn (ven đường Lam Sơn, cách 50m về phía Bắc) | 364,650 | 267,410 | 194,480 | |||
Đoạn còn lại | 267,410 | 194,480 | 145,860 | |||||
83 | Thôn Tân Lập | 267,410 | 194,480 | 145,860 | ||||
84 | Thôn Tân Sinh Tây | 267,410 | 194,480 | 145,860 | ||||
85 | Thôn Suối Cam | 364,650 | 267,410 | 194,480 | ||||
86 | Thôn Lam Sơn | 364,650 | 267,410 | 194,480 | ||||
Địa bàn Suối Tân cũ | ||||||||
87 | Thôn Dầu Sơn | 231,660 | 180,180 | 154,440 | ||||
88 | Thôn Đồng Cau | 231,660 | 180,180 | 154,440 | ||||
89 | Thôn Vĩnh Phú | 180,180 | 154,440 | 128,700 | ||||
Địa bàn Sơn Tân cũ | ||||||||
90 | Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân | 96,525 | 75,075 | 64,350 | ||||
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
91 | QUỐC LỘ 1A | |||||||
Từ Cầu Lò Than | Giáp ranh UBND xã Suối Tân cũ | 3,672,000 | 1,836,000 | 1,101,600 | ||||
Tiếp theo | Giáp ranh Chùa Phổ Thiện | 2,060,400 | 1,030,200 | 618,120 | ||||
Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ | 1,224,000 | 612,000 | 367,200 | ||||
Từ giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ | Vườn cây Kim An | 918,000 | 459,000 | 275,400 | ||||
Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ | 969,000 | 484,500 | 290,700 | ||||
Từ giáp ranh địa bàn Cam Tân cũ | Cầu Cửu Lựu | 969,000 | 484,500 | 290,700 | ||||
Tiếp theo | Ngã ba Cửu Lợi | 1,224,000 | 612,000 | 367,200 | ||||
Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ | 2,142,000 | 1,071,000 | 642,600 | ||||
Từ giáp ranh địa bàn Cam Hòa cũ | Giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ | 2,142,000 | 1,071,000 | 642,600 | ||||
Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ | Lữ Hải Quân 101 | 2,448,000 | 1,224,000 | 734,400 | ||||
Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Cam Nghĩa, Cam Ranh cũ | 1,428,000 | 714,000 | 428,400 | ||||
92 | ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) | |||||||
Từ Quốc lộ 1A | Ngã ba Lập Định - Suối Môn | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||||
Tiếp theo | Cầu Suối Sâu | 408,000 | 204,000 | 122,400 | ||||
Tiếp theo | Đường đi Hố Mây | 612,000 | 306,000 | 183,600 | ||||
Tiếp theo | Giáp đường WB2 đi Cam Thành Bắc | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||||
Từ đường WB2 đi Cam Thành Bắc | Giáp đường Yến Phi (ga Suối Cát) | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||||
Từ đường Yến Phi | Cầu Vĩnh Thái | 969,000 | 484,500 | 290,700 | ||||
Tiếp theo | Đường đi địa bàn Cam An Bắc cũ | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||||
Tiếp theo | Hết trường THCS Hoàng Hoa Thám (địa bàn Cam An Nam cũ) | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||||
93 | TỈNH LỘ 9 | |||||||
Từ giáp ranh địa bàn Cam Phước Đông, Cam Ranh cũ | Cầu Đồng Lát 1 | 612,000 | 306,000 | 183,600 | ||||
Đoạn còn lại | Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn | |||||||
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ | ||||||||
Địa bàn Cam Hải Đông cũ | ||||||||
94 | Đường từ cầu bê tông Cam Hải | Giáp đại lộ Nguyễn Tất Thành | 714,000 | 357,000 | 214,200 | |||
95 | Đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ giáp ranh địa bàn Phước Đồng cũ | Giáp khu du lịch Bắc Bán đảo Cam Ranh | 1,836,000 | 918,000 | 550,800 | |||
96 | Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Đông đường Nguyễn Tất Thành) | 1,836,000 | 918,000 | 550,800 | ||||
97 | Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (toàn bộ khu vực phía Tây đường Nguyễn Tất Thành - trong phạm vi 100m tính từ đường Nguyễn Tất Thành) | 1,734,000 | 867,000 | 520,200 | ||||
98 | Phần còn lại của khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh (trên 100m) tính theo giá đất ở nông thôn. | |||||||
99 | Khu dân cư và tái định cư N3, thôn Thủy Triều (giá đất khi hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật đồng bộ) | |||||||
Đường D1, D2, N5A (trong khu N3) | 867,000 | 433,500 | 260,100 | |||||
Đường D3 (trong khu N3) | 714,000 | 357,000 | 214,200 | |||||
Đường K8 (trong khu N3) | 714,000 | 357,000 | 214,200 | |||||
Đường N3-1 (trong khu N3) | 561,000 | 280,500 | 168,300 | |||||
Các đường còn lại trong khu N3 | 510,000 | 255,000 | 153,000 | |||||
Trường hợp khi giao đất cho các hộ gia đình mà cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu N3 chưa hoàn chỉnh, giá đất tính bằng 85% giá đất đa hoàn chỉnh hạ tầng (ở cột bên). | ||||||||
Địa bàn Cam Hải Tây cũ | ||||||||
100 | Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) | 1,224,000 | 612,000 | 367,200 | ||||
101 | Quốc lộ 1A đi Cam Hiệp Bắc | |||||||
Từ giáp ranh địa bàn Cam Đức cũ | Nhà ông Nguyễn Thành Đạt | 918,000 | 459,000 | 275,400 | ||||
Từ nhà ông Nguyễn Thành Đạt | Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | 714,000 | 357,000 | 214,200 | ||||
102 | Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (đường Đinh Tiên Hoàng) | 2,652,000 | 1,326,000 | 795,600 | ||||
103 | Đường qua Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ | |||||||
Từ Quốc lộ 1A | Giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ | 714,000 | 357,000 | 214,200 | ||||
Từ giáp ranh Trạm Y tế địa bàn Cam Hải Tây cũ | Giáp nhà ông Bảo | 459,000 | 229,500 | 137,700 | ||||
104 | Đường thôn Tân Hải | |||||||
Từ cổng làng văn hóa | Giáp đường xuống cầu Gỗ | 714,000 | 357,000 | 214,200 | ||||
Từ nhà ông Kính | Nhà ông Nhạc | 459,000 | 229,500 | 137,700 | ||||
105 | Đường Quốc lộ 1A đi Cam Hải Đông (Đường cũ) (Đường phía bắc Nhà ông Lại) | |||||||
Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng Quốc lộ 1A | Giáp thửa đất tiếp giáp đường Đinh Tiên Hoàng về hướng địa bàn Cam Hải Đông cũ. | 1,020,000 | 510,000 | 306,000 | ||||
Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | ||||||||
106 | Từ ngã ba đường Lập Định - Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Nguyễn Công Trứ) | |||||||
Từ ngã ba Lập Định - Suối Môn | Cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 | 918,000 | 459,000 | 275,400 | ||||
Từ cổng làng văn hóa thôn Trung Hiệp 1 | Giáp ranh địa bàn Cam Hải Tây cũ | 714,000 | 357,000 | 214,200 | ||||
Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | ||||||||
107 | Từ đường Lập Định-Suối Môn đi Quốc lộ 1A (Đồng Bà Thìn, địa bàn Cam Thành Bắc cũ) | |||||||
Từ đường Lập Định - Suối Môn | Nhà ông Võ Thu | 816,000 | 408,000 | 244,800 | ||||
Đoạn tiếp theo | Giáp địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 612,000 | 306,000 | 183,600 | ||||
108 | Đường Trần Hưng Đạo | Từ đường Lập Định - Suối Môn | Giáp đường xe lửa | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||
109 | Đường địa bàn Cam Hiệp Nam cũ đi địa bàn Cam Thành Bắc cũ (WB2) | |||||||
Từ đường Lập Định - Suối Môn | Giáp ranh địa bàn Cam Thành Bắc cũ | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||||
Địa bàn Cam Hòa cũ | ||||||||
110 | Đường Cửu Lợi (Quốc lộ 1 cũ) | 1,173,000 | 586,500 | 351,900 | ||||
111 | Từ Ngã ba Lập Định - Suối Môn đến Hồ Cam Ranh | 408,000 | 204,000 | 122,400 | ||||
Địa bàn Cam Tân cũ | ||||||||
112 | Đường thôn Vinh Bình: từ QL 1A đến nhà ông Hồ Văn Gần | 408,000 | 204,000 | 122,400 | ||||
Địa bàn Cam Thành Bắc cũ | ||||||||
113 | Đường Đồng Bà Thìn đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | |||||||
Từ Quốc lộ 1A | Đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội | 969,000 | 484,500 | 290,700 | ||||
Từ đường vào hồ chứa nước nhà máy Đường và doanh trại Quân đội | Đường số 4 (hai bên đường) | 816,000 | 408,000 | 244,800 | ||||
Đoạn tiếp theo (hai bên đường) | Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | 612,000 | 306,000 | 183,600 | ||||
Đường vào Nhà máy đường: từ QL1A | Nhà máy đường | 816,000 | 408,000 | 244,800 | ||||
114 | Đường địa bàn Cam Thành Bắc cũ đi địa bàn Cam Hiệp Nam cũ (WB2) | |||||||
Từ Quốc lộ 1A | Ngã ba đường lên đền Phật Mẫu | 816,000 | 408,000 | 244,800 | ||||
Từ ngã ba đường lên đền Phật Mẫu | Giáp địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||||
115 | Đường Lam Sơn | |||||||
Từ Quốc lộ 1A | Nhà ông Bông | 714,000 | 357,000 | 214,200 | ||||
Đoạn còn lại | 612,000 | 306,000 | 183,600 | |||||
116 | Đường Đại Hàn (đường số 7) | 408,000 | 204,000 | 122,400 | ||||
117 | Đường Tân Thành - Tân Lập | 816,000 | 408,000 | 244,800 | ||||
Địa bàn Cam An Nam cũ | ||||||||
118 | Đường Đại Hàn (đường số 7) | 408,000 | 204,000 | 122,400 | ||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Cam An Bắc cũ | ||||||||
1 | Thôn Cửa Tùng | 165,750 | 121,550 | 88,400 | ||||
2 | Thôn Hiền Lương | 165,750 | 121,550 | 88,400 | ||||
3 | Thôn Triệu Hải | 165,750 | 121,550 | 88,400 | ||||
4 | Thôn Thủy Ba | 165,750 | 121,550 | 88,400 | ||||
5 | Thôn Tân An | 165,750 | 121,550 | 88,400 | ||||
Địa bàn Cam An Nam cũ | ||||||||
6 | Thôn Vĩnh Đông | 198,900 | 145,860 | 106,080 | ||||
7 | Thôn Vĩnh Nam | 198,900 | 145,860 | 106,080 | ||||
8 | Thôn Vĩnh Trung | 198,900 | 145,860 | 106,080 | ||||
Địa bàn Cam Phước Tây cũ | ||||||||
9 | Thôn Văn Thủy 1 | 198,900 | 145,860 | 106,080 | ||||
10 | Thôn Văn Thủy 2 | 170,170 | 123,760 | 92,820 | ||||
11 | Thôn Tân Lập | 170,170 | 123,760 | 92,820 | ||||
12 | Tuyến đường liên xã Cam Phước Tây -Cam An Bắc | 232,050 | 170,170 | 123,760 | ||||
13 | Thôn Vân Sơn | 87,750 | 68,250 | 58,500 | ||||
14 | Khu tái định cư 3/2, thôn Tân Lập 2 | |||||||
Giáp đường bê tông nhựa rộng 6m (QH từ 12-13m) | 243,100 | 176,800 | 132,600 | |||||
15 | Khu tái định cư thôn Văn Sơn | |||||||
Đường QH từ 12 - 13m | 243,100 | 176,800 | 132,600 | |||||
ĐẤT VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
16 | ĐƯỜNG LẬP ĐỊNH - SUỐI MÔN (TỈNH LỘ 3) | |||||||
Từ hết Trường THCS Hoàng Hoa Thám (xã Cam An Nam cũ) | Ngã ba đường tránh địa bàn Cam An Nam cũ | 969,000 | 484,500 | 290,700 | ||||
Từ đường tránh địa bàn Cam An Nam cũ | Tỉnh lộ 9 | 408,000 | 204,000 | 122,400 | ||||
17 | TỈNH LỘ 9 | |||||||
Đoạn từ giáp ranh phường Ba Ngòi (xã Cam Phước Đông cũ) | cầu Đồng Lát 1 | 612,000 | 306,000 | 183,600 | ||||
Từ Cầu Đồng Lát 1 | Trường THCS Trần Quang Khải | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||||
Từ Trường THCS Trần Quang Khải | Ngã ba đường tránh Hồ Tà Rục | 561,000 | 280,500 | 168,300 | ||||
18 | ĐƯỜNG MỸ CA - VĨNH CẨM | |||||||
Đoạn qua xã Cam An Nam | 816,000 | 408,000 | 244,800 | |||||
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ | ||||||||
Địa bàn Cam An Bắc cũ | ||||||||
19 | Đường Trần Hưng Đạo | |||||||
Từ giáp ranh xã Cam Lâm (xã Cam Hiệp Nam cũ) | UBND xã Cam An (UBND xã Cam An Bắc cũ) | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||||
Từ UBND xã Cam An | Nhà bà Nguyễn Thị Lệ Trang | 408,000 | 204,000 | 122,400 | ||||
Đoạn còn lại | 357,000 | 178,500 | 107,100 | |||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Cam Hiệp Bắc cũ | ||||||||
1 | Thôn Trung Hiệp 1 | Tù cầu Suối Sâu | Giáp ranh Trung Hiệp 2 | 198,900 | 145,860 | 106,080 | ||
Từ cầu Suối Sâu | Giáp ranh Cam Hòa | 170,170 | 123,760 | 92,820 | ||||
2 | Thôn Trung Hiệp 2 | 170,170 | 123,760 | 92,820 | ||||
Địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | ||||||||
3 | Thôn Vĩnh Thái | 232,050 | 170,170 | 123,760 | ||||
4 | Thôn Suối Cát | 232,050 | 170,170 | 123,760 | ||||
5 | Thôn Quảng Đức | 170,170 | 123,760 | 92,820 | ||||
Địa bàn Cam Hòa cũ | ||||||||
6 | Các thôn: Lập Định 1, Lập Định 2, Lập Định 3 | 340,340 | 247,520 | 185,640 | ||||
Địa bàn Cam Tân cũ | ||||||||
7 | Thôn Phú Bình 1 | 194,480 | 141,440 | 106,080 | ||||
8 | Thôn Xuân Lập | 194,480 | 141,440 | 106,080 | ||||
9 | Tuyến đường dân sinh (đường gom) thuộc tuyến đường Cao tốc Bắc - Nam đoạn bắt đầu từ giáp địa bàn Cam Hòa cũ đến giáp địa bàn Suối Tân cũ | 194,480 | 141,440 | 106,080 | ||||
10 | Khu tái định cư thôn Xuân Lập | |||||||
Đường N1, N2, N3 quy hoạch 9,5m | 194,480 | 141,440 | 106,080 | |||||
Đường bê tông quy hoạch 5,2m | 194,480 | 141,440 | 106,080 | |||||
Địa bàn Sơn Tân cũ | ||||||||
12 | Thôn Suối Cốc | 87,750 | 68,250 | 58,500 | ||||
13 | Thôn VaLy | 68,250 | 58,500 | 48,750 | ||||
14 | Tuyến đường liên xã Cam Tân - Sơn Tân (cũ) | 87,750 | 68,250 | 58,500 | ||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
15 | ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN NÔNG SẢN | |||||||
Từ xã Cam Hòa | Giáp ranh địa bàn Cam Hiệp Nam cũ | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||||
Đoạn còn lại | 612,000 | 306,000 | 183,600 | |||||
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TẠI CÁC XÃ | ||||||||
Địa bàn Cam Tân cũ | ||||||||
16 | Đường Phú Bình 2 - Hồ Cam Ranh | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Suối Cát cũ | ||||||||
1 | Thôn Tân Xương 1 | 497,250 | 364,650 | 265,200 | ||||
2 | Thôn Tân Xương 2 | 364,650 | 265,200 | 198,900 | ||||
3 | Thôn Khánh Thành Bắc | 497,250 | 364,650 | 265,200 | ||||
4 | Thôn Khánh Thành Nam | 497,250 | 364,650 | 265,200 | ||||
5 | Khu tái định cư thôn Tân Xương 2 | |||||||
Giáp đường bê tông quy hoạch 9,5m | 364,650 | 265,200 | 198,900 | |||||
Địa bàn Suối Tân cũ | ||||||||
6 | Thôn Cây Xoài | 210,600 | 163,800 | 140,400 | ||||
Địa bàn Suối Cát cũ | ||||||||
7 | Thôn Suối Lau 1 | 131,625 | 102,375 | 87,750 | ||||
8 | Thôn Suối Lau 2 và 3 | 102,375 | 87,750 | 73,125 | ||||
9 | Khu tái định cư Suối Lau 2 | |||||||
Giáp đường bê tông quy hoạch 9,5m | 102,375 | 87,750 | 73,125 | |||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
10 | QUỐC LỘ 1A | |||||||
Từ giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ | Giáp khách sạn Sơn Trà | 1,836,000 | 918,000 | 550,800 | ||||
Tiếp theo | Giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ | 2,040,000 | 1,020,000 | 612,000 | ||||
Từ giáp ranh địa bàn Suối Cát cũ | Cầu Lò Than | 2,060,400 | 1,030,200 | 618,120 | ||||
11 | HƯƠNG LỘ 4 | |||||||
Chợ Tân Xương 1 | Nhà bà Liễu | 714,000 | 357,000 | 214,200 | ||||
Từ nhà bà Liễu | Khu du lịch Hòn Bà | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||||
12 | HƯƠNG LỘ 39 | |||||||
Từ Quốc lộ 1 | Cầu 20 | 714,000 | 357,000 | 214,200 | ||||
13 | ĐƯỜNG TRẢNG É | |||||||
Từ quốc lộ 1A | Giáp ranh địa bàn Phước Đồng, thành phố Nha Trang cũ | 510,000 | 255,000 | 153,000 | ||||
Đoạn qua địa bàn Suối Cát - Suối Tân cũ | 510,000 | 255,000 | 153,000 | |||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Diên Khánh (cũ) | ||||||||
1 | Đường 23 tháng 10 | Từ bệnh viện Diên Khánh | Ngã ba Cải lộ tuyến | 7,436,000 | 4,221,360 | 2,574,000 | 1,544,400 | 772,200 |
2 | Bế Văn Đàn | Lạc Long Quân | Ngô Thời Nhiệm | 2,059,200 | 1,359,072 | 1,132,560 | 555,984 | 370,656 |
3 | Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) | |||||||
Trường Hoàng Hoa Thám (giáp Hùng Vương) | Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) | 1,235,520 | 988,416 | 823,680 | 411,840 | 308,880 | ||
Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) | Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện nhà thờ Đồng Dưa, xã Diên Phú) | 1,235,520 | 988,416 | 823,680 | 411,840 | 308,880 | ||
Hộ ông Võ Nhường (giáp Hùng Vương) | Giáp khu vực chợ Tân Đức | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 | ||
Nhà ông Cảnh (ranh giới Đông Tây) | Đồng Khởi | 1,158,300 | 926,640 | 772,200 | 386,100 | 289,575 | ||
Ngã tư nhà ông Hồ Cư chạy qua miếu Cây Ké | Giáp đường Trần Quang Khải | 1,081,080 | 864,864 | 720,720 | 360,360 | 270,270 | ||
Ngã tư nhà ông Hồ Cư | Giáp đường ranh giới Đông-Tây | 1,081,080 | 864,864 | 720,720 | 360,360 | 270,270 | ||
4 | Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cũ) | |||||||
Giáp đường 23 tháng 10 (đường chùa Hoa Tiên cũ) | Hùng Vương | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 | ||
Nhà hàng Thanh Mai | khu vực nhà ông Đổng | 1,235,520 | 988,416 | 823,680 | 411,840 | 308,880 | ||
5 | Chu Văn An | Lạc Long Quân | Tiếp giáp xã Diên Toàn (cũ) | 3,063,060 | 1,837,836 | 1,531,530 | 765,765 | 450,450 |
6 | Cao Thắng | Lạc Long Quân (UBND thị trấn Diên Khánh (cũ)) | Đến hết khu dân cư cây Gòn | 2,059,200 | 1,359,072 | 1,132,560 | 555,984 | 370,656 |
Tiếp theo | Đến giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (nhà ông Nguyễn Duy Luận) | 1,544,400 | 1,019,304 | 849,420 | 416,988 | 277,992 | ||
7 | Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) | Từ đường Hùng Vương (QL1A - nhà ông Thọ) | Ngã tư Nguyễn Khắc Diện-đường vào UBND xã Diên Điền (cũ)) | 3,500,640 | 2,100,384 | 1,750,320 | 875,160 | 514,800 |
Tiếp theo | Đến hết nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) | 3,063,060 | 1,837,836 | 1,531,530 | 765,765 | 450,450 | ||
Tiếp theo | Giáp ranh với Diên Sơn (cũ) (hết địa bàn thị trấn (cũ)) | 2,625,480 | 1,575,288 | 1,312,740 | 656,370 | 386,100 | ||
8 | Đường nhánh của Đồng Khởi | Giáp điểm đầu của đường từ đường Đồng Khởi (TL8) nhà bà Ly | Đến nhà ông Trần Tin (giáp sông Cái) | 1,029,600 | 741,312 | 617,760 | 411,840 | 308,880 |
9 | Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) | Đường Phan Chu Trinh | Đường Tô Hiến Thành | 1,235,520 | 988,416 | 823,680 | 411,840 | 308,880 |
10 | Đường Tổ 3 và 4 khóm Phan Bội Châu | Đầu đường Lạc Long Quân (Miếu cây Me) | Đường Hùng Vương (nhà ông Ba Nhì) | 1,158,300 | 926,640 | 772,200 | 386,100 | 289,575 |
11 | Hà Huy Tập | Cầu Thành (cánh bắc) | Đồng Khởi (Nhà bà Nguyễn Thị Giá) | 3,063,060 | 1,837,836 | 1,531,530 | 765,765 | 450,450 |
12 | Hai Bà Trưng | Trịnh Phong | Lý Tự Trọng (cạnh TAND huyện (cũ)) | 1,801,800 | 1,189,188 | 990,990 | 486,486 | 324,324 |
13 | Hẻm cây Xoài | Lạc Long Quân | Tiếp giáp xã Diên An | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 |
14 | Hùng Vương | Ngã tư (ngã ba Cải lộ tuyến cũ) | Phía nam cầu Mới | 7,436,000 | 4,221,360 | 2,574,000 | 1,544,400 | 772,200 |
Phía Bắc cầu Mới | Giáp ranh xã Diên Phú (quán Hai Dung) và xã Diên Điền (cũ) | 5,948,800 | 3,377,088 | 2,059,200 | 1,235,520 | 617,760 | ||
15 | Huỳnh Thúc Kháng | Lạc Long Quân | Giáp ranh xã Diên Toàn (Nhà ông Nguyễn Duy Luận) | 1,801,800 | 1,189,188 | 990,990 | 486,486 | 324,324 |
16 | Khu dân cư sân bóng Cầu Mới | |||||||
Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) | Đường số 1 | Hết khu Quy hoạch | 1,235,520 | 988,416 | 823,680 | 411,840 | 308,880 | |
Đường số 1 | Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) | Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) | 1,029,600 | 741,312 | 617,760 | 411,840 | 308,880 | |
Đường số 2 | Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) | Hết khu quy hoạch | 875,160 | 630,115 | 525,096 | 350,064 | 262,548 | |
Đường số 3 | Đường số 2 | Hết khu quy hoạch | 875,160 | 630,115 | 525,096 | 350,064 | 262,548 | |
17 | Lạc Long Quân | Ngã ba Cải lộ tuyến (nhà ông Thảo) | Nguyễn Trãi (nhà ông Lê Giám) | 7,436,000 | 4,221,360 | 2,574,000 | 1,544,400 | 772,200 |
Đầu đường từ Lạc Long Quân (chùa Cao Đài) | Đến hèm Cao Đài (nhà ông Chi) | 1,312,740 | 1,050,192 | 875,160 | 437,580 | 328,185 | ||
18 | Lê Quý Đôn | Từ đường Lạc Long Quân (nhà ông Phố) đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Đến nhà ông Nguyễn Năm và giáp khu TĐC Nam sông Cái | 3,063,060 | 1,837,836 | 1,531,530 | 765,765 | 450,450 |
Từ nhà ông Tự | Đến giáp nhà ông Sáu | 1,158,300 | 926,640 | 772,200 | 386,100 | 289,575 | ||
19 | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Trãi (nhà ông Tranh) | dọc bên trong Thành Cổ Diên Khánh. | 1,801,800 | 1,189,188 | 990,990 | 486,486 | 324,324 |
20 | Lương Thế Vinh | Đường Tô Hiến Thành | Đường Trần Nhân Tông | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 |
Đường hẻm của đường Lương Thế Vinh | Ngã 3 Lương Thế Vinh - Trần Nhân tông | Đến sông suối Dầu (nhà ông Phượng) | 1,081,080 | 864,864 | 720,720 | 360,360 | 270,270 | |
21 | Lý Thái Tổ | Hùng Vương | Ngã ba Lý Thái Tổ - Nguyễn Khắc Diện | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 |
Giáp Chợ Tân Đức | Nhà bà Nguyễn Thị Bảy | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 | ||
Đầu đường giáp đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hà) | Đến giáp đường nhựa ranh giới Đông Tây (hẻm đường Lý Thái Tổ) | 1,158,300 | 926,640 | 772,200 | 386,100 | 289,575 | ||
22 | Lý Tự Trọng | Lạc Long Quân | Giáp Cổng Đông | 7,436,000 | 4,221,360 | 2,574,000 | 1,544,400 | 772,200 |
Cổng Đông | Ngã ba Nguyễn Trãi và đường Lý Tự Trọng | 3,500,640 | 2,100,384 | 1,750,320 | 875,160 | 514,800 | ||
23 | Mạc Đỉnh Chi | Lạc Long Quân | Qua đường Ngô Thời Nhiệm đến hết KDC Cây Gòn | 2,059,200 | 1,359,072 | 1,132,560 | 555,984 | 370,656 |
24 | Ngô Thời Nhiệm | Mạc Đỉnh Chi | Cao Thắng | 2,059,200 | 1,359,072 | 1,132,560 | 555,984 | 370,656 |
25 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lê Thánh Tôn | Lý Tự Trọng (cạnh Huyện ủy) | 1,801,800 | 1,189,188 | 990,990 | 486,486 | 324,324 |
Lý Tự Trọng (cạnh Viện Kiểm sát) | Lý Tự Trọng (cạnh Công an huyện) | 1,801,800 | 1,189,188 | 990,990 | 486,486 | 324,324 | ||
26 | Nguyễn Đình Chiểu | Đường Lý tự Trọng | Đến nhà ông Nguyễn Tường | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 |
27 | Nguyễn Khắc Diện | Chợ Tân Đức | Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền) | 3,063,060 | 1,837,836 | 1,531,530 | 765,765 | 450,450 |
28 | Nguyễn Thái Học | Lạc Long Quân | Nguyễn Trãi (Tỉnh lộ 2) | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 |
29 | Nguyễn Thiếp | Cao Thắng | Cuối đường (Nhà ông Trần Anh Đức) | 2,059,200 | 1,359,072 | 1,132,560 | 555,984 | 370,656 |
30 | Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2) | Lạc Long Quân | Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ)(02 bên đường) | 4,375,800 | 2,625,480 | 2,187,900 | 1,093,950 | 643,500 |
Lạc Long Quân | Trịnh Phong | 4,375,800 | 2,625,480 | 2,187,900 | 1,093,950 | 643,500 | ||
Trịnh Phong (nhà bà Cao Thị Điểm) | Lý Tự Trọng (Cầu Hà Dừa) | 3,938,220 | 2,362,932 | 1,969,110 | 984,555 | 579,150 | ||
31 | Phan Bội Châu | Lạc Long Quân | Ngã 3 Phan Bội Châu-Trần Quý Cáp | 8,179,600 | 4,643,496 | 2,831,400 | 1,698,840 | 849,420 |
32 | Phan Chu Trinh | Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) | Đường Nguvễn Thái Học | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 |
33 | Tô Hiến Thành | Đường Lý tự Trọng | Đến hết nhà bà Sơn | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 |
34 | Trần Đường | Trường tiểu học thị trấn khu B | Nhà ông Đinh Công Tâm | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 |
35 | Trần Nhân Tông | Đường Lương Thế Vinh | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 |
36 | Trần Phú | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A - phía bắc cầu Mới) | Từ cầu Thành (chạy dọc sông Cái) - đường Hà Huy Tập | 3,063,060 | 1,837,836 | 1,531,530 | 765,765 | 450,450 |
Tiếp theo | Qua đường Văn Miếu đến giáp xã Diên Sơn | 2,625,480 | 1,575,288 | 1,312,740 | 656,370 | 386,100 | ||
Đường nhánh của đường Trần Phú | Từ giáp đường Trần Phú (trường tiểu học thị trấn 2) | Đến đường nội bộ khu dân cư Gò Đình | 1,081,080 | 864,864 | 720,720 | 360,360 | 270,270 | |
Đường nhánh của đường Trần Phú | Từ giáp đường Trần Phú, (nhà ông Nguyễn Mặng vào khu dân cư) | Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Trạc | 1,029,600 | 741,312 | 617,760 | 411,840 | 308,880 | |
Đường nhánh của đường Trần Phú | Từ giáp đường Trần Phú, (nhà ông Nguyễn Văn Dũng - dốc bến Trâu) | Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hương | 1,029,600 | 741,312 | 617,760 | 411,840 | 308,880 | |
37 | Trần Bình Trọng | Từ giáp đường Trần Phú (Nhà ông Đỗ Yên, giáp sông Cái chạy qua miếu Cây Ké) | Đồng Khởi | 1,029,600 | 741,312 | 617,760 | 411,840 | 308,880 |
38 | Trần Quang Khải | Trần Phú (chạy qua chợ Gò Đình) | Đồng Khởi | 1,235,520 | 988,416 | 823,680 | 411,840 | 308,880 |
39 | Trần Quý Cáp | Lạc Long Quân | Hiệu sách | 7,436,000 | 4,221,360 | 2,574,000 | 1,544,400 | 772,200 |
Tiếp theo | Chùa Quảng Đông | 9,295,000 | 5,276,700 | 3,217,500 | 1,930,500 | 965,250 | ||
Tiếp theo | Cầu Thành | 3,500,640 | 2,100,384 | 1,750,320 | 875,160 | 514,800 | ||
40 | Trịnh Phong | Nguyễn Trãi (nhà bà Hoài) | Hai Bà Trưng | 1,801,800 | 1,189,188 | 990,990 | 486,486 | 324,324 |
41 | Văn Miếu | Trần Phú | Đồng Khởi | 1,312,740 | 1,050,192 | 875,160 | 437,580 | 328,185 |
42 | Tuyến tránh QL 1A đoạn qua Thị trấn Diên Khánh | Ngã 3 Thành | Giáp ranh xã Diên An và xã Diên Toàn (cũ) | 7,436,000 | 4,221,360 | 2,574,000 | 1,544,400 | 772,200 |
43 | Đường bê tông (cánh nam) | Lý Tự Trọng (nhà ông Huỳnh Văn Phong) | Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh (cũ)) | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 |
44 | Đường bê tông (cánh nam) | Lạc Long Quân (Mô tô Ánh) | giáp xã Diên Toàn | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 |
45 | Đường bê tông (cánh nam) | Lạc Long Quân (cây xăng Phú Khánh) | Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu) | 1,235,520 | 988,416 | 823,680 | 411,840 | 308,880 |
46 | Đường bê tông (cánh nam) | Hùng Vương (nhà ông Nguyễn Sổ) | giáp xã Diên An (cũ) | 1,235,520 | 988,416 | 823,680 | 411,840 | 308,880 |
47 | Đường bê tông (cánh nam) | Phan Bội Châu (phòng y tế Diên Khánh) | giáp khu đô thị mới nam sông Cái | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 |
48 | Đường bê tông (cánh bắc) | Hùng Vương (khu bảo tồn Hòn Bà) | Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Hồng) | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 |
49 | Đường bê tông phía Bắc (Đường nhánh Đồng Khởi) | nhà ông Phạm Nghiên vào khu dân cư | Giáp đường ranh giới Đông-Tây | 1,235,520 | 988,416 | 823,680 | 411,840 | 308,880 |
50 | Đường bê tông (cánh bác) | Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Dung) | Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức) | 1,158,300 | 926,640 | 772,200 | 386,100 | 289,575 |
51 | Đường bê tông (cánh bắc) | Đồng Khởi (nhà ông Văn Nu) | đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương) | 1,158,300 | 926,640 | 772,200 | 386,100 | 289,575 |
52 | Đường bê tông (cánh bắc) | Trần Phú (nhà ông Nguyễn Văn Cừ) | Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề) | 1,158,300 | 926,640 | 772,200 | 386,100 | 289,575 |
53 | Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 (QH rộng 9m) | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 | ||
54 | Khu tái định cư Bầu Gáo | |||||||
Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m) | 2,625,480 | 1,575,288 | 1,312,740 | 656,370 | 386,100 | |||
Đường nội bộ khu tái định cư Bầu Gáo (QH rộng 9m) | 1,544,400 | 1,235,520 | 1,029,600 | 514,800 | 386,100 | |||
55 | Kè và đường dọc sông nhánh nối Sông Cái và sông Đồng Đen đoạn qua thị trấn Diên Khánh (cũ) | 3,063,060 | 1,837,836 | 1,531,530 | 765,765 | 450,450 | ||
56 | Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) | |||||||
Kè và đường số 1 (QH rộng 28m) | Từ Cầu Hà Dừa (tỉnh lộ 2) và đường Lý Tự Trọng | Đến giáp Quốc lộ 1A | 5,049,000 | |||||
Đường số N8, N9, N10, N11 (QH rộng 26m) | 3,169,650 | |||||||
Đường số 2, 3, 7 (QH rộng 16m) | 4,207,500 | |||||||
Đường số N12A (QH rộng 14m) | 3,155,625 | |||||||
Đường số 1A, 4, 5, 6, 8, 8A, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 (QH rộng 13m) | 3,155,625 | |||||||
Địa bàn Diên An (cũ) | ||||||||
57 | Đường từ tiếp giáp trường THCS Trần Nhân Tông và tiếp giáp đường Gò Miễu - Cầu Cháy (phía đối diện) | Đường liên xã Diên An - Diên Toàn (cũ) | 911,625 | |||||
58 | Đường ông Tước | Sông Cái | 911,625 | |||||
59 | Đường Thông Tin | Đình Phú Ân | 911,625 | |||||
60 | Đường ông Kiểm | Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội) | 911,625 | |||||
61 | Đường Cây Dầu Đôi | Ngã 3 xóm 4 | 911,625 | |||||
62 | Đường Chợ Chiều: từ ranh giới khu dân cư Phú Ân Nam 2 | Giáp Sông Cái | 911,625 | |||||
63 | Đường tiếp giáp Quốc lộ 1A | Ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2- đường số 12) | 911,625 | |||||
64 | Đường từ kho Hợp tác xã nông nghiệp | Giáp nhà ông Khâm | 911,625 | |||||
65 | Đường từ Gò Miễu | Cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2 bên đường) | 911,625 | |||||
66 | Từ khách sạn Ngọc Vi | Nhà ông Diện qua cà phê NiNa | 911,625 | |||||
67 | Từ Nhà văn hóa Phú Ân Nam 1 | Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng | 911,625 | |||||
68 | Từ chùa Võ Kiện | Giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ, đến nhà ông Thâu | 911,625 | |||||
62 | Từ Cầu Cháy (giáp xã Vĩnh Trung) | Giáp đường Võ Nguyên Giáp | 911,625 | |||||
63 | Từ đường Võ Nguyên Giáp qua chùa Võ Kiện | Giáp thôn Phước Trạch, xã Diên Toàn (cũ) | 911,625 | |||||
64 | Đường Cầu Bà Nai từ đường liên xã Diên An - Diên Toàn | Giáp đường Võ Nguyên Giáp | 911,625 | |||||
65 | Đường từ quán Trương Hoa thôn An Ninh vào | Gò Củ Chi đến đường sắt | 911,625 | |||||
66 | Đường từ đất ông Sỹ | Giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2) | 911,625 | |||||
67 | Đường từ Trường tiểu học Diên An 2 | Đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc) | 911,625 | |||||
68 | Đường từ đất ông Lộc | Nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) | 911,625 | |||||
69 | Từ trụ sở HTX/NN | Quán Sáu Lượng | 668,525 | |||||
70 | Nhà ông Tôn | Đường bê tông xi măng xóm 4 | 668,525 | |||||
71 | Nhà ông Ái | Đường bê tông xi măng xóm 4 | 668,525 | |||||
72 | Từ sân vận động | Nhà ông Minh đến nhà ông Đăng | 668,525 | |||||
73 | Từ Mẫu giáo thôn An Ninh | Nhà ông Đinh Hùng | 668,525 | |||||
74 | Tất cả các đường trong khu Trài Dân (núi 9 Khúc-xóm 8) | 668,525 | ||||||
75 | Đường từ nhà bà Tha | Nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4) | 668,525 | |||||
76 | Đường từ nhà ông Long | Nhà ông Sỹ, đến Công ty Vạn An | 668,525 | |||||
77 | Đường từ nhà bà Ngọc | Nhà ông Hùng, đến ông Nghiêm, đến nhà ông Tài thôn An Ninh | 668,525 | |||||
78 | Đường từ nhà ông Hưng | Nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3) | 668,525 | |||||
79 | Khu tái định cư xã Diên An (cũ) | |||||||
Các lô tiếp giáp đường số 1 | 668,525 | |||||||
Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 | 601,673 | |||||||
80 | Từ nhà bà Mười | Đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2) | 668,525 | |||||
81 | Đường từ đất ông Lê Kim Âu | Nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2) | 668,525 | |||||
82 | Từ ông Mai Kim (23/10) | Nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2) | 668,525 | |||||
83 | Từ đất ông Mậu (23/10) | Nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2) | 668,525 | |||||
84 | Từ đất ông Khánh | Nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2) | 668,525 | |||||
85 | Từ nhà ông Cảnh | Nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3) | 668,525 | |||||
86 | Tuyến đường trong khu vực nhà ông Thông (thôn Phú Ân Nam 3) | 668,525 | ||||||
87 | Từ nhà ông 8 Bang (23/10) | Nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3) | 668,525 | |||||
88 | Từ nhà ông Minh (23/10) | Nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3) | 668,525 | |||||
89 | Đường từ 23/10 | Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3) | 668,525 | |||||
90 | Đường từ ông Mai Thành | Bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3) | 668,525 | |||||
91 | Từ đất ông Hân | Nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4) | 668,525 | |||||
92 | Đường từ nhà bà Phụng | Nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4) | 668,525 | |||||
93 | Đường từ nhà ông Nhường | Nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4) | 668,525 | |||||
94 | Từ nhà ông Hiền | Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (thôn Phú Ân Nam 4) | 668,525 | |||||
95 | Từ nhà ông Phan Hưng | Nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4) | 668,525 | |||||
96 | Từ nhà bà Ngọc | Nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5) | 668,525 | |||||
97 | Từ nhà ông Kiều Tầm | Nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5) | 668,525 | |||||
98 | Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện) | 668,525 | ||||||
99 | Từ đất ông Nuôi | Nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2) | 486,200 | |||||
100 | Từ đất Phố | Idol (thôn Phú Ân Nam 3) | 486,200 | |||||
101 | Từ bưu điện | Nhà ông Gừng, đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5) | 486,200 | |||||
102 | Từ ông Tây | Ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5) | 486,200 | |||||
103 | Từ nhà ông Phước | Nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5) | 486,200 | |||||
104 | Từ ngã ba cầu Cháy | Nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện) | 486,200 | |||||
105 | Từ ông Công | Nhà bà Pha (thôn Võ Kiện) | 486,200 | |||||
106 | Từ Gò Đình | Nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện) | 486,200 | |||||
107 | Đường dọc kênh mương Cấp 1 từ thôn Võ Kiện | Thôn An Ninh | 911,625 | |||||
108 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 | 486,200 | ||||||
109 | Đường từ nhà ông Ngô Thanh Huy (từ thửa 806 tờ 68) | Mương cấp 1 (thửa 961 tờ 68) | 668,525 | |||||
110 | Đường từ tiếp giáp Cầu Ông Bộ (từ thửa 2393 tờ 65) | Nhà ông Võ Thành Tài (thửa 2212 tờ 65 - thửa 939 tờ 65 ) | 668,525 | |||||
111 | Đường từ nhà hàng Phúc Thịnh An (từ thửa 830 tờ 65) | Trạm bơm Cây Duối (thửa 86 tờ 66) | 668,525 | |||||
112 | Kè và đường dọc bờ Nam sông Cái đoạn qua xã Diên An (cũ) | 668,525 | ||||||
113 | Các tuyến đường nội bộ trong khu phân lô, tách thửa của hộ gia đình, cá nhân | 668,525 | ||||||
Địa bàn Diên Toàn (cũ) | ||||||||
114 | Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp ranh xã Diên Thạnh (cũ) | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 911,625 | |||||
115 | Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp | Cầu bà Nhu | 911,625 | |||||
116 | Đường liên xã từ giáp ranh Thị trấn (cũ) (đường Huỳnh Thúc Kháng) | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 911,625 | |||||
117 | Từ Tuyến tránh Quốc lộ 1A | Trường Tiểu học Diên Toàn | 911,625 | |||||
118 | Đường liên xã từ trường Tiểu học Diên Toàn | Cầu bà Nai (giáp xã Diên An (cũ)) | 911,625 | |||||
119 | Đường từ cầu bà Nhu | Giáp Diên An | 911,625 | |||||
120 | Đường liên xã từ cầu Xéo | Ấp Củ Chi | 911,625 | |||||
121 | Đường liên thôn Trung Nam-Đông Dinh | 668,525 | ||||||
122 | Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành. | 668,525 | ||||||
123 | Đường khu vực Suối Đổ | 668,525 | ||||||
124 | Đường liên xã | Nhà ông Biết - Miếu Củ Chi | 668,525 | |||||
125 | Quán cà phê Năm Ngọc | Nhà Ông Thọ | 668,525 | |||||
126 | Nhà ông Phạm Trắc | Nhà ông Lắm | 668,525 | |||||
127 | Đường từ nhà ông Cải | Nhà ông Sum | 668,525 | |||||
128 | Từ nhà Ông Lay | Nhà Ông Ngọc | 668,525 | |||||
129 | Từ nhà Ông Tư Búp | Cầu Vườn Đình - đoạn nhánh qua nhà ông Đỗ Chơn | 668,525 | |||||
130 | Từ nhà ông Luân | Nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non | 668,525 | |||||
131 | Từ Cà phê Năm Ngọc | Nhà Ông Tuyến | 668,525 | |||||
132 | Từ quán Cà Phê Ông Vinh | Nhà ông Bổng | 668,525 | |||||
133 | Từ Nhà Ông Cát | Nhà Ông Tuấn | 668,525 | |||||
134 | Từ Nhà Ông Lê Chuyển | Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1) | 668,525 | |||||
135 | Từ Nhà Ông Mốc | Đường liên xã Diên Thạnh | 668,525 | |||||
136 | Từ Nhà Ông Sơn | Nhà Ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi | 668,525 | |||||
137 | Từ Miếu ấp Đông Dinh | Nhà ông Cỏi | 668,525 | |||||
138 | Từ nhà ông Ngô Xuân Tài | Giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng | 668,525 | |||||
139 | Đường liên xã từ cầu bà Nhu | Cầu Dĩ | 668,525 | |||||
140 | Từ nhà ông Lê Thinh | Cầu Dĩ | 668,525 | |||||
141 | Đường liên xã từ Bưu điện | Nhà bà Võ Thị Khanh | 668,525 | |||||
142 | Từ đường liên xã | Cầu Đình | 668,525 | |||||
143 | Đường từ nhà ông Bép | Cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh | 668,525 | |||||
144 | Từ đường liên xã | Nhà ông Theo | 668,525 | |||||
145 | Từ nhà ông Chí | Nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2) | 668,525 | |||||
146 | Đường liên xã từ nhà Bà Loan | Nhà ông Thành | 668,525 | |||||
147 | Đường liên xã từ nhà ông Thức | Nhà ông Mạnh | 668,525 | |||||
148 | Đường vào trong khu tái định cư Quốc Lộ 1A | 668,525 | ||||||
149 | Đường liên xã quán Thanh Mai | Nhà bà Vân | 668,525 | |||||
150 | Từ nhà ông Cút | Nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê | 668,525 | |||||
151 | Đường liên xã từ nhà bà Nhớn | Nhà ông Xề | 668,525 | |||||
152 | Từ Trường tiểu học Diên Toàn | Nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn | 668,525 | |||||
153 | Từ nhà ông Hùng | Nhà bà Đạo | 668,525 | |||||
154 | Từ đường Chu Văn An | Nhà bà Lẻ | 668,525 | |||||
155 | Từ UBND xã | Nhà ông Lũy | 668,525 | |||||
156 | Đường từ nhà ông Tạo | Cầu Vườn Đình (đến nhà ông Nhơn) | 668,525 | |||||
157 | Đường từ nhà ông Lộc | Nhà bà Thành | 668,525 | |||||
158 | Đường từ Cầu Vườn Đình (thửa 818 tờ 60) | Mốc Ba (thửa 315, 491 tờ 61) | 668,525 | |||||
159 | Đường từ cầu Dĩ - Nhà ông Lâu - Trạm bơm Lão Sửa | 668,525 | ||||||
160 | Đường liên xã nhà ông Nhu | Nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh | 668,525 | |||||
161 | Đường từ quán bà Gái | Cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc | 668,525 | |||||
162 | Đường từ dốc Tèo Cả | Đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp | 668,525 | |||||
163 | Đường từ đường Cao Bá Quát | Giáp Diên Thạnh | 668,525 | |||||
164 | Đường từ quốc lộ 1A nhà Bùi Lùn | Nhà ông Liêm | 668,525 | |||||
165 | Đường từ chợ Đông Dinh | Nhà ông Xin | 668,525 | |||||
166 | Đường từ nhà ông Tụ | Nhà ông Trần Tư | 668,525 | |||||
167 | Đường từ đường bê tông ông Bổng | Giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc | 668,525 | |||||
168 | Đường từ nhà ông Sương | Giáp quốc lộ 1A | 668,525 | |||||
169 | Đường từ đường liên xã | Nhà ông Khôi | 668,525 | |||||
170 | Đường từ nhà ông Cang | Nhà ông Chánh | 668,525 | |||||
171 | Đường bê tông từ nhà ông Lâm (thửa 566 tờ 1) | Cầu ông Sum thửa 180, 181 tbđ 1 (giáp thị trấn) | 668,525 | |||||
172 | Đường bê tông từ nhà ông Cao Văn Thọ (thửa 193 tờ 1) | Sáu Sào (thửa 198 tờ 1) | 668,525 | |||||
173 | Đường từ Cao Bá Quát (thửa 790 tờ 1) | Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1) | 668,525 | |||||
174 | Đường bê tông từ nhà ông Cỏi (thửa 140 tờ 1) | Nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1) | 668,525 | |||||
175 | Đường từ bến Dốc (thửa 492 tờ 2) | Gò bà Rái (thửa 979 tờ 2) | 668,525 | |||||
176 | Đường từ UBND xã | Nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2) | 668,525 | |||||
177 | Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) | |||||||
Đường hiện trạng 7m (từ đường liên xã Thị trấn | Trường tiểu học Diên Toàn) QH 20m | 911,625 | ||||||
Các đường QH mới | 668,525 | |||||||
178 | Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) | |||||||
Các lô tiếp giáp đường số 1; các lô tiếp giáp đường số 4: lô số 1, lô số 24, 25, 26, 27, 28, 72, 73, 74, 75, 76 | 911,625 | |||||||
Các lô còn lại tiếp giáp đường số 2, đường số 3 và đường số 4 | 774,882 | |||||||
179 | Các tuyến đường còn lại | 486,200 | ||||||
180 | Tuyến đường liên xã cầu Bà Nai (thửa 4109 tờ bản đồ 01) đến nhà ông Nghĩa (thửa 3108 tờ bản đồ 01) | 668,525 | ||||||
181 | Đường nội bộ trong các khu phân lô hộ gia đình, cá nhân | 668,525 | ||||||
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | ||||||||
182 | Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) | |||||||
*Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (nhánh rẽ đường 23/10 đoạn từ Từ ngã tư thông tin cũ đến hết địa phận xã Diên An (cũ) (giáp ranh xã Diên An và thị trấn Diên Khánh (cũ) (xưởng tôn Thành Dũng) | ||||||||
Đường số 15 (QH rộng 16m) | Từ đường 23/10 (nhà Hoàng Châu Sơn) | Đến đường số 12 (rộng 16m) | 3,366,000 | |||||
Đường số 22 (QH rộng 16m) | Đường số 23 (QH rộng 20m) | Đường số 15 (QH rộng 16m) | 3,366,000 | |||||
Đường số 16 (QH rộng 20m) | 3,506,250 | |||||||
Đường số 12 (QH rộng 24m) | 3,927,000 | |||||||
Đường số 14, 17, 19, 20 và 25 (QH rộng 13m) | 2,454,375 | |||||||
Đường số 23 (QH rộng 20m) | Từ đường 23/10 (nhà ông Diệm) | Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m) | 3,085,500 | |||||
183 | Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) | |||||||
Đường 1 (QH rộng 30m) | từ đường 23/10 | Đường số 12 (QH rộng 16m) | 4,207,500 | |||||
Đường 12 (QH rộng 24m) | 3,927,000 | |||||||
Đường 16 (QH rộng 20m) | 3,506,250 | |||||||
Đường 22 (QH rộng 16m) | Đường số 15 (QH rộng 16m) | Đường số 1 (QH rộng 30m) | 3,366,000 | |||||
Đường 11; 14; 20; 24 (QH rộng 13m) | 2,454,375 | |||||||
184 | Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ) | |||||||
Các lô đất tiếp giáp đường Chu Văn An | Từ sân vận động huyện Diên Khánh (cũ) | Thửa đất đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức | 2,279,063 | 1,367,438 | 1,137,708 | |||
Các lô đất tiếp giáp đường kè và đường dọc sông nhánh sông Cái và sông Đồng Đen | 1,577,813 | 946,688 | 787,644 | |||||
Đường lộ giới 13m-14m | 1,227,188 | 736,313 | 612,612 | |||||
Đường có lộ giới 10m | 1,051,875 | 631,125 | 525,096 | |||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
185 | QUỐC LỘ 1 A | |||||||
Từ Cầu Mới | Đường liên xã Diên An (cũ) | 3,696,000 | 1,848,000 | 1,108,800 | ||||
Từ Tỉnh lộ 2 và ranh giới thị trấn và Diên Thạnh (cũ) | Cầu Lùng | 4,368,000 | 2,184,000 | 1,310,400 | ||||
Từ cầu Lùng | Giáp Nhà máy bao bì Hiệp Hưng | 2,016,000 | 1,008,000 | 604,800 | ||||
186 | Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị trấn Diên Khánh và xã Diên An (cũ) | 5,040,000 | 2,520,000 | 1,512,000 | ||||
187 | Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diên Toàn (cũ) | 3,960,000 | 1,980,000 | 1,188,000 | ||||
188 | TỈNH LỘ 2 | |||||||
Từ Quốc lộ 1 | Ngã tư đường vào trường Tiểu học Diên Thạnh (đối diện đường vào cổng Tiền) | 2,880,000 | 1,440,000 | 864,000 | ||||
189 | TỈNH LỘ 8 | |||||||
Từ Quốc lộ 1A | Ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền (cũ) - Nguyễn Khắc Diện | 2,520,000 | 1,260,000 | 756,000 | ||||
190 | ĐƯỜNG 23/10 | |||||||
Từ cầu Ông Bộ | Ngã tư thông tin cũ | 4,500,000 | 2,250,000 | 1,350,000 | ||||
Từ ngã tư thông tin cũ | Hết địa phận xã Diên An (cũ) (giáp ranh xã Diên An (cũ) và thị trấn Diên Khánh (cũ) (xưởng tôn Thành Dũng)) | 5,040,000 | 2,520,000 | 1,512,000 | ||||
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | ||||||||
191 | Tuyến đường Nha Trang Diên Khánh từ xã Diên An qua Diên Toàn (cũ) | Diên Thạnh (cũ) (đường Võ Nguyên Giáp) | 2,160,000 | 1,080,000 | 648,000 | |||
192 | Từ tiếp giáp đường 23/10 | Hết chợ Diên An (bên phải) và Kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) | 2,340,000 | 1,170,000 | 702,000 | |||
193 | Kè và đường dọc sông nhánh nối sông Cái và sông Đồng Đen đoạn qua xã Diên An, Diên Toàn (cũ) | 2,250,000 | 1,125,000 | 675,000 | ||||
194 | Từ nhà bà Ân (bên phải) và từ kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) | Tiếp giáp trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối | 1,260,000 | 630,000 | 378,000 | |||
195 | Đường Chu Văn An (đoạn từ sân vận động Diên Khánh | Thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh (cũ)) | 2,340,000 | 1,170,000 | 702,000 | |||
196 | Đường Chu Văn An (đoạn qua xã Diên Toàn) | 1,440,000 | 720,000 | 432,000 | ||||
197 | Đường núi Chín Khúc từ Vĩnh Trung qua Suối Đỗ Diên Toàn | 630,000 | 315,000 | 189,000 | ||||
198 | Đường Nguyễn Trãi qua xã Diên Toàn (cũ) từ giáp ranh thị trấn Diên Khánh (cũ) (02 bên đường) | Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 3,240,000 | 1,620,000 | 972,000 | |||
199 | Từ Quốc lộ 1A | Cầu Thủy Xương (từ thửa 315 tờ 27 đến thửa 3 tờ 26) | 1,260,000 | 630,000 | 378,000 | |||
200 | Từ Quốc lộ 1A nhà ông Thuấn (thửa 22 tờ 35) | Sông Kinh (thửa 153 tờ 30) | 1,260,000 | 630,000 | 378,000 | |||
201 | Đường từ Tỉnh lộ 2 (thửa số 42 tờ bản đồ số 4) đến giáp khu đô thị Nam Sông Cái | 2,016,000 | 1,008,000 | 604,800 | ||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Diên Phước (cũ) | ||||||||
1 | Từ ngã ba An Định | Cầu suối Muồng (Hương lộ 62) | 585,000 | |||||
2 | Từ cây xăng Chắn giã - đối diện thửa 320 tờ 4 | Cầu Diên Lâm (hương lộ 39) | 585,000 | |||||
3 | Từ Tỉnh lộ 2 | Hết bệnh viện chuyên khoa tâm thần đến nhà bà Võ Thị Bảy (giáp ranh xã Diên Hòa) | 585,000 | |||||
4 | Từ Tỉnh lộ 2 qua nhà ông Hùng | Hương lộ 39 | 585,000 | |||||
5 | Từ Bưu điện Diên Phước | Khu tập thể Bệnh viện chuyên khoa tâm thần | 429,000 | |||||
6 | Từ Tỉnh lộ 2 | Nhà ông Huỳnh Kiết. | 429,000 | |||||
7 | Từ Tỉnh lộ 2 | Nhà ông Nguyễn Chí Tây | 429,000 | |||||
8 | Từ tỉnh lộ 2 | Nhà ông Bảy Xê | 429,000 | |||||
9 | Từ Tỉnh lộ 2 | Chùa Phước Lâm | 429,000 | |||||
10 | Từ nhà ông Hùng | Giáp Hương lộ 39B (thửa 453 tờ 5) | 429,000 | |||||
11 | Từ đường Hương lộ 39 | Nhà ông Trần Bá Thọ (thửa 126 tờ 1) | 429,000 | |||||
12 | Từ đình Phò Thiện | Nhà ông Nguyễn Văn Đông. | 429,000 | |||||
13 | Từ cầu Vĩ | Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) | 429,000 | |||||
14 | Từ nhà ông Huỳnh Kiết | Nhà ông Mai Phụng Tiên | 312,000 | |||||
15 | Từ Bệnh viện chuyên khoa tâm thần | Nhà ông Bảy Xê | 312,000 | |||||
16 | Từ chùa Phước An | Nhà ông Trần Bá Thọ | 312,000 | |||||
17 | Từ nhà ông Bảy Xê | Đình An Định | 312,000 | |||||
18 | Từ Hương lộ 62 | Nhà ông Lương Triều | 312,000 | |||||
19 | Từ nhà ông Phan Tứ | Nhà ông Phạm Mân | 312,000 | |||||
20 | Từ nhà ông Phạm Ngọc Hải | Nhà ông Nguyễn Hăng | 312,000 | |||||
21 | Từ Trung tâm phục hồi chức năng | Hết nghĩa trang Gò Mây | 312,000 | |||||
22 | Tuyến đường núi thơm | Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ) | 312,000 | |||||
23 | Tuyến đường bàu sen | 312,000 | ||||||
24 | Tỉnh lộ 2 | Giáp ranh xã Diên Hòa (cũ) | 585,000 | |||||
25 | Đường Bàu Xanh | Giáp đường Cầu Dĩ | 585,000 | |||||
26 | Đường Liên Thôn Phước Tuy | 312,000 | ||||||
27 | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 | 312,000 | ||||||
28 | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 | 234,000 | ||||||
29 | Đường từ ông Tâm | Ông Mân | 429,000 | |||||
30 | Đường ông Thọ | Ông Phan Văn Bá | 312,000 | |||||
Địa bàn Diên Tân (cũ) | ||||||||
31 | Dọc đường Hương lộ 62 (đoạn từ giáp ranh xã Diên Thọ (cũ) | Giáp ranh nhà bà Phan Thị Đây) | 292,500 | |||||
32 | Dọc Hương lộ 62 (từ nhà ông Lê Ngọc Trí | Giáp xã Khánh Phú, Khánh Vĩnh) | 292,500 | |||||
33 | Đường vòng: Từ nhà ông Chu Trần Vũ | UBND xã | 292,500 | |||||
34 | Dọc Hương lộ 62 (từ nhà bà Phan Thị Đây | Giáp ranh nhà ông Lê Ngọc Trí) | 214,500 | |||||
35 | Nhánh Hương lộ 62: từ nhà bà Cao Thị Khải Huyền | Nhà ông Trịnh Xuân Long) | 214,500 | |||||
36 | Tiếp giáp UB xã (cũ) (nhà bà Nguyễn Thị Dung) | Nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (suối Nhỏ) | 214,500 | |||||
37 | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Một | Nhà ông Trần Kiển | 214,500 | |||||
38 | Từ nhà ông Ngô An | Nhà ông Nguyễn Văn Khương (đường xóm Núi) | 214,500 | |||||
39 | Từ nhà ông Vi Văn Nheo | Nhà ông Nguyễn Khác Lân (đường A) | 214,500 | |||||
40 | Từ nhà ông Huỳnh Binh | Nhà ông Huỳnh Văn Trung (khu vực núi Nhỏ) | 156,000 | |||||
41 | Từ nhà ông Phúc | Nhà ông Mang Đỏ (UBND xã đi hồ Cây Sung) | 156,000 | |||||
42 | Từ nhà ông Dương Đình Phùng | Nhà ông Ao Quang Bình (đường bùng binh) | 156,000 | |||||
43 | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Kim | Nhà ông Lê văn Đoạn | 156,000 | |||||
44 | Từ nhà ông Nguyễn Trung Thành | Nhà bà Nguyễn Thị Mai | 156,000 | |||||
45 | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 | 156,000 | ||||||
46 | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 | 117,000 | ||||||
Địa bàn Diên Thọ (cũ) | ||||||||
Tuyến Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | ||||||||
47 | Đoạn từ cầu Suối Muồng | Giáp đường Quốc lộ 27C | 438,750 | |||||
48 | Đoạn từ đường Quốc Lộ 27C | Công ty nước khoáng Đảnh Thạnh | 438,750 | |||||
Các nhánh rẽ từ Hương Lộ 62 (thôn Đồng Bé) | ||||||||
49 | Đường rẽ Hương Lộ 62 từ nhà ông Huy | Ngã 3 đường Suối Rút | 321,750 | |||||
50 | Đường rẽ từ Hương Lộ 62 | Nhà ông Trần văn Hoà | 234,000 | |||||
51 | Đường rẽ từ Hương Lộ 62 | Nhà ông Nguyễn Lai | 234,000 | |||||
52 | Đường rẽ từ Hương Lộ 62 qua nhà bà Tý, ông Thạnh, ông Nhơn | 234,000 | ||||||
53 | Đường rẽ từ Hương lộ 62 qua nhà bà Hài, bà Đước, ông Dầu | Kho K52 | 234,000 | |||||
54 | Đường rẽ từ hương lộ 62 | Nhà ông Đặng Thành Tân (đường đất từ thửa 85 đến thửa 90 tờ 20) | 175,500 | |||||
55 | Đường rẽ từ hương lộ 62 | Nhà ông Đỗ Văn Ngọc (đường bê tông từ thửa 735 đến thửa 741 tờ 20) | 175,500 | |||||
56 | Đường rẽ từ hương lộ 62 | Nhà ông Vũ Hồng Dương (đường bê tông từ thửa 771 đến thửa 787 tờ 20) | 175,500 | |||||
57 | Đường rẽ từ hương lộ 62 | Nhà ông Nguyễn Duy Đức đến mương cấp 1 (đường đất từ thửa 803 đến thửa 804 tờ 20) | 175,500 | |||||
58 | Đường rẽ từ hương lộ 62 | Nhà ông Đỗ Đức Lộc (đường bê tông từ thửa 940 đến thửa 978 tờ 20) | 175,500 | |||||
Các nhánh rẽ thuộc Tỉnh Lộ 2 (thôn Phước Lương, Sơn Thạnh, Phú Thọ, Lễ Thạnh, Cẩm Sơn) | ||||||||
59 | Đường rẽ TL2 đường vào tờ đường | Ngã tư đường xóm Suối | 321,750 | |||||
60 | Đường rẽ TL2 đường vào Đình | Ngã ba nhà ông Quýnh | 321,750 | |||||
61 | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Hài | Chùa Bửu Long | 321,750 | |||||
62 | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lai | Nhà ông Đức (đường mỏ đá Á Châu) | 321,750 | |||||
63 | Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào tờ đường | Quốc lộ 27C (đường bê tông kéo dài đường tờ đường đến ngã tư Xóm Suối) | 321,750 | |||||
64 | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lê Đức - đường vào xóm Suối | Ngã ba đường vào đình Phước Lương | 234,000 | |||||
65 | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thuyết | Ngã ba đường vào xóm Suối | 234,000 | |||||
66 | Đường rẽ TL2 từ nhà bà Ngọ | Cầu Máng | 234,000 | |||||
67 | Đường rẽ đường vào tờ đường - Từ nhà ông Phạm Nghĩ | Ngã ba nhà ông Tự | 234,000 | |||||
68 | Đường rẽ TL2 từ quán ông Nhẫn | Ngã ba nhà ông Thắng | 234,000 | |||||
69 | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Cương | Ngã ba nhà bà Tộ | 234,000 | |||||
70 | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Thu Thọ | Nhà ông Hùng | 234,000 | |||||
71 | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Trọng | Ngã ba đường vào chùa Bửu Long | 234,000 | |||||
72 | Đường rẽ TL2 từ nhà ông Lầu | Gò Cày | 234,000 | |||||
73 | Đường rẽ TL2 từ trụ sở thôn Sơn Thạnh | Nghĩa trang Sơn Thạnh | 234,000 | |||||
74 | Từ ngã ba nhà ông Bé | Nhà ông Hồng | 234,000 | |||||
75 | Đường rẽ từ nhà ông Giáp | Nhà ông Hùng | 234,000 | |||||
76 | Đường rẽ Tỉnh lộ 2 từ nhà bà Lý | Nhà ông Công | 234,000 | |||||
77 | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ Lô cốt | Nhà ông Trần Văn Quý (đường bê tông từ thửa 134 đến thửa 152, 157 tờ 16) | 175,500 | |||||
78 | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Nguyễn Thanh Nhàn | Nhà ông Nguyễn Mạnh (đường bê tông từ thửa 127 đến 709 tờ 15) | 175,500 | |||||
79 | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Huỳnh Xuân Thọ | Nhà ông Đỗ Văn Thẻ (đường bê tông từ thửa 91 đến 93 tờ 15) | 175,500 | |||||
80 | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Bùi Xẹ | Nhà bà Huỳnh Thị Lý (đường bê tông từ thửa 129 đến 184 tờ 14) | 175,500 | |||||
81 | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lưu Văn Xang | Nhà ông Võ Văn Trôn (đường bê tông từ thửa 386 đến 392 tờ 7) | 175,500 | |||||
82 | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Lê Kim Thanh | Nhà bà Đoàn Ngọc Thanh (đường bê tông từ thửa 376 đến 348 tờ 7) | 175,500 | |||||
83 | Đường rẽ tỉnh lộ 2 vào Hóc Dâu (đường bê tông từ thửa 23 tờ 7 đi vào bên trong) | 175,500 | ||||||
84 | Đường rẽ tỉnh lộ 2 từ nhà ông Hoàng Đăng Hải | Nhà bà Hồ Thị Màu (đường bê tông từ thửa 105 đến 110 tờ 7) | 175,500 | |||||
85 | Đường rẽ tỉnh lộ 2 | Ngã ba nhà Sáu rừng (đường cấp phối từ thửa 196 tờ 4 đi vào bên trong) | 175,500 | |||||
86 | Đường rẽ tỉnh lộ 2 | Nhà bà Hoa Tân (đường bê tông từ thửa 02, 08 đến thửa 11 tờ 4) | 175,500 | |||||
87 | Đường rẽ tỉnh lộ 2 | Nhà ông Cao Bá Nghĩa (đường bê tông từ thửa 34 đến thửa 42 tờ 3) | 175,500 | |||||
88 | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 | 234,000 | ||||||
89 | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 | 175,500 | ||||||
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | ||||||||
90 | Khu tái định cư xã Diên Phước (cũ) (nhánh rẽ của đường Tỉnh lộ 2) | |||||||
Đường có lộ giới 13m | 956,250 | 573,750 | 477,360 | |||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
91 | TỈNH LỘ 2 | |||||||
Từ Cống Bà Chắc | Ngã tư Bót Bà Lá | 2,016,000 | 1,008,000 | 604,800 | ||||
Từ ngã tư Bót Bà Lá | Cầu Đôi | 1,680,000 | 840,000 | 504,000 | ||||
Từ cầu Đôi | Cầu Ồ Ồ | 1,008,000 | 504,000 | 302,400 | ||||
Từ cầu Ồ Ồ | Đường vào xã Diên Đồng (cũ) và đến Xí nghiệp gạch ngói Tuynen | 756,000 | 378,000 | 226,800 | ||||
Từ xí nghiệp gạch ngói Tuynen (theo TL 2) | Giáp ranh địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | 546,000 | 273,000 | 163,800 | ||||
92 | ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ | |||||||
Đoạn qua xã Diên Thọ (cũ) | 1,008,000 | 504,000 | 302,400 | |||||
93 | Hương lộ 39 | |||||||
Đoạn từ Quốc lộ 27 C | Ngã tư Bốt Bà Lá - Tỉnh lộ 2, qua địa bàn Diên Phước và Diên Hòa (cũ) | 1,512,000 | 756,000 | 453,600 | ||||
Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) | Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 4 | 1,512,000 | 756,000 | 453,600 | ||||
Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ, xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) | 840,000 | 420,000 | 252,000 | |||||
Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B | Trạm Thủy văn (thôn Thượng) | 672,000 | 336,000 | 201,600 | ||||
94 | Đường số 1 (đoạn từ Hương Lộ 39 đến đường Thành Hồ) xã Diên Phước (cũ) | 840,000 | 420,000 | 252,000 | ||||
95 | Đường số 13 (đoạn từ Tỉnh lộ 2 đến Hương lộ 39) xã Diên Phước (cũ) | 1,008,000 | 504,000 | 302,400 | ||||
96 | Đường số 11 (từ đường Tỉnh lộ 2 đến đường số 1) xã Diên Phước (cũ) | 840,000 | 420,000 | 252,000 | ||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Diên Điền (cũ) | ||||||||
1 | Từ Tỉnh lộ 8 | Chợ Đình Trung | 526,500 | |||||
2 | Từ ngã tư Cây Bản | Ngã ba ông Ngộ | 526,500 | |||||
3 | Từ ngã ba Trần Phạn | Chợ thôn Đông, | 526,500 | |||||
4 | Từ Hợp tác xã Diên Điền 1 | Giáp xã Diên Sơn | 526,500 | |||||
5 | Từ nhà bà Lâu | Ngã ba ông Tron thửa 78 tờ 11, đến thửa 328 tờ 11 và đến thửa 753 tờ 11 | 386,100 | |||||
6 | Từ ngã ba ông Vấn thửa 930 tờ 11 | Ngã ba ông Tham thửa 673 tờ 11, đến nhà VH Trung 1 | 386,100 | |||||
7 | Từ Diên Phú | Ngã ba chợ thôn Đông. | 386,100 | |||||
8 | Từ ngã ba Đình Trung | Ngã ba bà Lùn. | 386,100 | |||||
9 | Từ nhà thờ Đồng Dưa | Ngã ba Công Khánh. | 386,100 | |||||
10 | Từ ngã ba chợ Đình Trung | Ngã ba ông Rồi. | 386,100 | |||||
11 | Từ cổng cây Gối | Ngã ba bà Chuông. | 386,100 | |||||
12 | Từ ngã ba ông Hốt | Cầu Lỗ Xễ. | 386,100 | |||||
13 | Từ cầu ông Tấn | Cầu Xã Sáu. | 386,100 | |||||
14 | Từ ngã ba nhà bà Lững | Ngã ba bà Cà | 386,100 | |||||
15 | Từ ngã ba bà Lún | Nhà bà Lơ | 386,100 | |||||
16 | Từ ngã ba nhà ông Hốt | Nhà ông Tài | 386,100 | |||||
17 | Từ nhà bà Thủy | Cầu Máng | 386,100 | |||||
18 | Từ nhà ông Tuyên | Nhà ông Thông | 386,100 | |||||
19 | Từ nhà ông Lúc | Nhà ông Hé | 386,100 | |||||
20 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 | 280,800 | ||||||
21 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 | 210,600 | ||||||
Địa bàn Diên Phú (cũ) | ||||||||
22 | Từ Bưu điện văn hóa xã | Cầu Mương Quan | 643,500 | |||||
23 | Từ Công ty Quang Châu | Cầu Mương Quan | 643,500 | |||||
24 | Từ nhà ông Võ Đình Thi | Cầu Voi đến ngã tư Phú Ân Bắc B, | 643,500 | |||||
25 | Từ nhà ông Trương Thiệu | Ngã tư Phú Ân Bắc A | 643,500 | |||||
26 | Từ cầu Mương Quan | Ngã tư Phú Ân Bắc B | 643,500 | |||||
27 | Từ Quốc Lộ 1A đi Diên Điền | 643,500 | ||||||
28 | Từ cầu Ngói (giáp Quốc lộ 1A) | Xã Vĩnh Phương (cũ) | 643,500 | |||||
29 | Từ chùa Phú Phong | Cầu Voi đến khu Gò Tháp, | 643,500 | |||||
30 | Từ cầu bà Lánh | Văn phòng thôn 1 | 643,500 | |||||
31 | Từ Quốc lộ 1A | Nhà ông Nguyễn Xôi | 643,500 | |||||
32 | Từ ngã ba Đình Phú Cấp | Ngã tư Phú Nẫm | 643,500 | |||||
33 | Từ ngã 4 Phú Ân Bắc B | Giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ) | 643,500 | |||||
34 | Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Mót | Nhà bà Báu | 643,500 | |||||
35 | Từ cầu Mương Quan | Nhà ông Võ Toán | 471,900 | |||||
36 | Từ Quốc lộ 1A | Nhà ông Trần Phiển | 471,900 | |||||
37 | Từ nhà bà Mỹ (giáp Quốc lộ 1A) | Nhà ông Nguyễn Minh Kiến | 471,900 | |||||
38 | Từ nhà ông Đoán (Quốc lộ 1A) | Nhà ông Nguyễn Sậu | 471,900 | |||||
39 | Từ nhà ông Nguyễn Cổng | Nhà ông Nghiệp (giáp xã Vĩnh Phương (cũ)) | 471,900 | |||||
40 | Từ nhà ông Võ Văn Tài | Nhà bà Huỳnh Thị Búp (thôn 3) | 471,900 | |||||
41 | Từ nhà bà Kiêm Tha | Gò Ma Đông | 471,900 | |||||
42 | Từ nhà bà Dạ | Nhà ông Lo | 471,900 | |||||
43 | Từ Quốc lộ 1A | Nhà ông Lâm Ngọc Sinh | 471,900 | |||||
44 | Từ Quốc lộ 1A | Nhà ông Nhành (giáp xã Diên Điền) | 471,900 | |||||
45 | Từ nhà ông Sức | Giáp ranh xã Vĩnh Phương | 471,900 | |||||
46 | Từ cầu Bầu Máng (giáp quốc lộ 1A) | Nhà ông Nguyễn Tấn Khoa | 471,900 | |||||
47 | Từ nhà ông Nọ | Nhà ông Hưng (thôn 4) | 471,900 | |||||
48 | Từ nhà ông Thọ (hẻm đường Bạch Qua) | Nhà ông Mười Nhiệm (thôn 4) | 471,900 | |||||
49 | Từ nhà ông Chiến | Nhà Trung (công ty Thiên Ân) (thôn 4) | 471,900 | |||||
50 | Từ nhà ông Trương Tiến Vàng | Nhà bà Thước (thôn 4) | 471,900 | |||||
51 | Từ nhà ông Trung | Nhà ông Hiệp (thôn 4) | 471,900 | |||||
52 | Từ trụ sở thôn Phú Ân Bắc A | Cầu Voi cũ (thôn 4) | 471,900 | |||||
53 | Đường Mẫu 7 (từ hương lộ 45 | Nhà ông Hai) (thôn 1) | 471,900 | |||||
54 | Đường nghĩa trang Thùng Cây Trăm (giáp quốc lộ 1A) đi Diên Điền (thôn 1) | 471,900 | ||||||
55 | Từ đường hương lộ 45 (ao ông Chín) | Nhà bà Giáo (thôn 4) | 471,900 | |||||
56 | Từ nhà máy gạo ông Lê Hà | Nhà Ông Bùi Văn Minh (thôn 2) | 471,900 | |||||
57 | Từ nhà bà Cảnh | Miếu ấp Trung (thôn 2) | 471,900 | |||||
58 | Từ ngã tư Phú Nam | Cầu gỗ Vĩnh Trung (thôn 1) | 471,900 | |||||
59 | Từ nhà ông Thùng (giáp hương lộ 45) | Nhà ông Quan Cát (thôn 1) | 471,900 | |||||
60 | Đường bê tông xi măng từ Miễu ấp Trung nhà ông Thơm (thửa 64 tờ 7) | Nhà bà Cảnh (thửa 221 tờ 7) | 471,900 | |||||
61 | Đường bê tông xi măng từ nhà ông Trần Phê (thửa 554 tờ 5) | Nhà ông Kề, ông Xạ (thửa 747 tờ 5) | 471,900 | |||||
62 | Đường bê tông xi măng từ Gò Đình | Nhà ông Mạnh (thửa 206 tờ 8), ông Xong (thửa 576 tờ 3) | 471,900 | |||||
63 | Đường bê tông xi măng từ nhà ông Võ Tri (thửa 124 tờ 9) | Giáp ranh xã Vĩnh Phương (thửa 101 tờ 9) | 471,900 | |||||
64 | Từ Quốc Lộ 1A | Vườn ông Dĩnh | 471,900 | |||||
65 | Từ Mẫu Bảy (Hương lộ 45) | Nhà ông Nhơn | 471,900 | |||||
66 | Từ nhà ông Phú | Nhà ông Xuân | 471,900 | |||||
67 | Từ nhà ông Hồng (Hương lộ 45) | Nhà ông Thạnh | 471,900 | |||||
68 | Từ Miễu ấp Tây Hạ | Nhà bà Búp | 471,900 | |||||
69 | Từ nhà ông Võ Đứng | Nhà bà Tơ | 471,900 | |||||
70 | Từ Lỗ Cua (thôn 3) | Nhà ông Đổng | 471,900 | |||||
71 | Từ nhà ông Sừng | Nhà ông Bốn | 471,900 | |||||
72 | Từ sau trường Phú Ân Bắc B | Nhà ông Bùi Tiêm giáp Hương Lộ 45 | 471,900 | |||||
73 | Từ nhà bà Cỏ dọc sông Cái | Nhà bà Ơn | 471,900 | |||||
74 | Từ nhà ông Thuận sau kho Gò Dơn | Nhà ông Ri | 471,900 | |||||
75 | Từ nhà ông Bài | Hương Lộ 45 | 471,900 | |||||
76 | Nội bộ khu dân cư Gò Dơn | 471,900 | ||||||
77 | Từ nhà ông Phương | Nhà ông Lót | 343,200 | |||||
78 | Từ nhà ông Âu | Nhà ông Hoàng (giáp Hương lộ 45) | 343,200 | |||||
79 | Từ Trạm bơm Phú Ân Bắc B | Nhà ông Dòn | 343,200 | |||||
80 | Từ nhà bà Xũn | Nhà ông Hiệp (rẽ nhà bà Kiều Hoa) | 343,200 | |||||
81 | Từ nhà ông Năm | Nhà bà Dừa | 343,200 | |||||
82 | Từ ngã 4 Phú Ân Bắc A | Nhà ông Nhâm, nhà ông Côn giáp Hương lộ 45 | 343,200 | |||||
83 | Từ nhà bà Nhè | Nhà ông Mỹ (rẽ nhà ông Chơi) | 343,200 | |||||
84 | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 | 343,200 | ||||||
85 | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 | 257,400 | ||||||
86 | Đường nội bộ khu dân cư Gò Đình | 343,200 | ||||||
Địa bàn Diên Sơn (cũ) | ||||||||
87 | Đường từ nhà ông Lương Duy Châu (giáp tỉnh lộ 8) | Cầu Đàng Lội | 526,500 | |||||
88 | Đường từ nhà ông Hiên (Tỉnh lộ 8) | Nhà ông Nguyễn Đẩu | 526,500 | |||||
89 | Đường từ nhà ông Thai (Tỉnh lộ 8) | Nhà ông Kế đến trường Trung học Diên Sơn 1 | 526,500 | |||||
90 | Đường từ nhà ông Rậm (Tỉnh lộ 8) | Đường đi nhà thờ Cây Vống (nhà ông Tầm) | 526,500 | |||||
91 | Từ nhà Vuông | Nhà ông Nguyễn Duy | 526,500 | |||||
92 | Từ nhà ông Vịnh | Đình Đại Điền Tây | 526,500 | |||||
93 | Từ Hợp tác xã Diên Sơn | Nhà thờ cây Vông ra Tỉnh lộ 8 | 526,500 | |||||
94 | Từ ngã ba nhà ông Tống Bốn | Ngã ba nhà ông Đẩu | 386,100 | |||||
95 | Từ chợ Diên Sơn | Nhà Nguyễn Quang Dinh đến nhà ông Định Chương | 386,100 | |||||
96 | Từ nhà ông Lê Xuân Hoài | Nhà ông Nguyễn Tân | 386,100 | |||||
97 | Từ nhà ông Lúc | Ngã tư ông Lánh | 386,100 | |||||
98 | Từ nhà ông Võ Đậu (TL8) | Nhà ông Phan Kinh | 386,100 | |||||
99 | Từ ngã ba nhà ông Nguyễn | Đến nhà ông Kìn đến đình Tây đến nhà ông Nguyễn Bông | 386,100 | |||||
100 | Từ Tỉnh lộ 8 (nhà ông Nghĩa) | Nhà ông Nguyễn Thân | 386,100 | |||||
101 | Từ quán ông Tín | Bờ sông đến nhà ông Đỏ (TTDK) | 386,100 | |||||
102 | Từ nhà Vuông | Giáp ranh xã Diên Điền (đường liên xã) | 386,100 | |||||
103 | Từ nhà ông Vũ Khắc Khai | Nhà ông Nguyễn Lánh | 386,100 | |||||
104 | Từ nhà ông Sây | Gò Mít đến đường ông Ngọ ra Tỉnh lộ 8 | 386,100 | |||||
105 | Từ nhà ông Lệ (tỉnh lộ 8) | Nhà ông Lê Văn Cường | 386,100 | |||||
106 | Từ nhà ông Thăng (TL8) | Nhà ông Đồng | 386,100 | |||||
107 | Từ nhà ông Cư | Nhà bà Rô | 386,100 | |||||
108 | Từ nhà ông Dũng | Ngã 3 Đồng Lăng | 386,100 | |||||
109 | Từ tỉnh lộ 8 | Nhà ông Khanh | 386,100 | |||||
110 | Từ tỉnh lộ 8 | Nhà ông Lê Tiến Hóa | 386,100 | |||||
111 | Đường từ nhà ông Ngô Trạm (thửa 403 và 453 tờ 12) | Nhà ông Lộc (thửa 334 và 335 tờ 12) | 386,100 | |||||
112 | Đường từ nhà ông Minh (thửa 781,763 tờ 12) | Nhà ông Linh (thửa 777, 850 tờ 12) | 386,100 | |||||
113 | Đường từ nhà từ Nghĩa địa Công giáo (thửa 475, 477 tờ 17) | Nhà ông Lòng (thửa 341, 342 tờ 17) | 386,100 | |||||
114 | Đường từ nhà ông Đình Trí (thửa 350, 304 tờ 18) | Chùa Hoàng Nam (thửa 470, 422 tờ 18) | 386,100 | |||||
115 | Đường từ nhà ông Võ Văn Tấn (thửa 671, 672 tờ 16) | Nhà ông Quý (thửa 712, 738 tờ 16) | 386,100 | |||||
116 | Từ nhà ông Chịu | Nhà ông Sây đến nhà ông Cao Sàn (câu ao) | 280,800 | |||||
117 | Từ nhà Thờ họ Ngô | Nhà ông Lánh đến nhà họ Bùi đến nhà ông Phi (máy gạo) | 280,800 | |||||
118 | Từ nhà ông Lê Văn Trí | Nhà ông Đoàn Dũng | 280,800 | |||||
119 | Từ nhà ông Trần Quan | Nhà ông Nguyễn Chen đến nhà ông Phi (máy gạo) | 280,800 | |||||
120 | Từ nhà ông Lê Bửu | Nhà ông Bùi Luông đến nhà ông Phi (máy gạo) | 280,800 | |||||
121 | Từ nhà ông Bùi Hữu Thanh | Gò Cày | 280,800 | |||||
122 | Từ Tỉnh lộ 8 (Nhà ông Mạng) | Nhà ông Xứng đến nhà ông Tuấn đến ngã ba ông Tầm | 280,800 | |||||
123 | Từ nhà ông Quý | Cầu Đàng Lội | 280,800 | |||||
124 | Từ nhà ông Tầm | Nhà Lê Nghinh | 280,800 | |||||
125 | Từ nhà ông Tuấn | Nhà ông Ri | 280,800 | |||||
126 | Từ Trường tiểu học Diên Sơn 1 | Nhà ông Hải, đến nhà ông Đồng, đến nhà ông Xứng | 280,800 | |||||
127 | Từ nhà ông Xứng | Nhà ông Dũng | 280,800 | |||||
128 | Từ nhà ông Đoàn | Nhà thờ họ Huỳnh đến tờ gạch | 280,800 | |||||
129 | Từ nhà ông Sơn | Nhà ông Mâu, đến nhà thờ Bùi Thơ, đến nhà bà Diệt | 280,800 | |||||
130 | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn | Nhà ông Cao Hanh | 280,800 | |||||
131 | Từ Trường Mẫu giáo | Nhà ông Trang, đến nhà ông Kìn | 280,800 | |||||
132 | Từ nhà ông Nấp | Nhà ông Võ Nhỏ | 280,800 | |||||
133 | Từ nhà ông Võ Quạt | Nhà ông Lê Lý | 280,800 | |||||
134 | Từ nhà ông Ngạch | Nhà ông Việt | 280,800 | |||||
135 | Từ nhà ông Ánh | Nhà ông Khâm | 280,800 | |||||
136 | Từ nhà ông Phước | Nhà ông Tịch | 280,800 | |||||
137 | Từ nhà ông Cao Cảm | Nhà ông Thọ | 280,800 | |||||
138 | Từ nhà ông Ngô Tiến Dũng | Nhà ông Khánh | 280,800 | |||||
139 | Từ nhà ông Trọn | Nhà bà Hương | 280,800 | |||||
140 | Từ nhà ông Châu | Nhà ông Nhẹ | 280,800 | |||||
141 | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 | 280,800 | ||||||
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | ||||||||
142 | Từ nhà bà Bộn thửa 577 tờ 13 | Nhà ông Khoa Thửa 1692 tờ 13 | 386,100 | |||||
89 | Từ nhà ông Hòa Thửa 417 tờ 15 | Nhà ông Khói Thửa 137 tờ 14 (đường xóm mía) | 386,100 | |||||
90 | Nhà ông Tùng Thửa 281 tờ 13 | Nhà ông Hiếu thửa 274 tờ 13 đến nhà bà Lan thửa 266 tờ 13 | 386,100 | |||||
91 | Từ nhà ông Miên thửa 1074 tờ 11 | đến UB xã Thửa 59 tờ 15 đến nhà ông Ngộ thửa 1047 tờ 11 | 386,100 | |||||
92 | Từ nhà ông Trãi thửa 765 tờ 8 | Cầu Bờ Đỏ Trên thửa 193 tờ 7 | 386,100 | |||||
93 | Từ nhà ông Thông thửa 1127 tờ 11 | Nhà ông Chánh thửa 403 tờ 11, đến nhà ông Sanh thửa 292 tờ 11 | 386,100 | |||||
94 | Từ nhà bà Thiết thửa 218 tờ 11 | Nhà ông Nhỏ thửa 43 tờ 11 | 386,100 | |||||
95 | Từ nhà bà Rón thửa 389 tờ 11 | Nhà ông Trọng thửa 297 tờ 10 | 386,100 | |||||
96 | Từ nhà ông Xê thửa 214 tờ 11 | Nhà ông Bảy thửa 181 tờ 10 đến ông Hùng thửa 01 tờ 10 | 386,100 | |||||
97 | Từ nhà thờ Họ Huỳnh thửa 643 tờ 10 | Nhà bà Đình thửa 547 tờ 10 | 386,100 | |||||
98 | Từ nhà ông Khanh thửa 698 tờ 10 | Nhà bà Lười thửa 552 tờ 10 | 386,100 | |||||
99 | Nhà ông Dàn thửa 692 tờ 10 | Nhà nhà ông Cự thửa 478 tờ 10 | 386,100 | |||||
100 | Nhà ông thọ thửa 480 tờ 10 | đến cầu Cần Câu thửa 690 tờ 10 | 386,100 | |||||
101 | Nhà ông Lực thửa 880 tờ 10 | Nhà ông An thửa 951 tờ 10, đến nhà bà Lan thửa 21 tờ 14, đến nhà bà Hiền thửa 960 tờ 10 | 386,100 | |||||
102 | Nhà ông Kiến thửa 394 tờ 10 | Nhà ông Đã thửa 206 tờ 10, đến nhà ông Đề thửa 312 tờ 10 | 386,100 | |||||
103 | Nhà bà Muộn thửa 833 tờ 8 | Nhà bà Ròm thửa 848 tờ 8 | 386,100 | |||||
104 | Nhà bà Sương thửa 977 tờ 8 | Nhà bà Lừa thửa 990 tờ 8 | 386100 | |||||
105 | Nhà ông Nghĩa thửa 1057 tờ 8 | Nhà bà Tám thửa 1046 tờ 8 | 386,100 | |||||
106 | Đường khu Tái định cư Diên Sơn cũ | 526,500 | ||||||
107 | Đường khu Tái định cư Diên Phú cũ | 526,500 | ||||||
108 | Khu tái định cư xã Diên Sơn (cũ) (nhánh rẽ Tỉnh lộ 8) | |||||||
Đường Hương Lộ 5 (lộ giới 20m) | 1,115,625 | 669,375 | 556,920 | |||||
Đường Đồng giữa (lộ giới 10m) | 669,375 | 401,625 | 334,688 | |||||
Đường N1 (lộ giới 12m) | 669,375 | 401,625 | 334,688 | |||||
Đường D1 (lộ giới 12m) | 669,375 | 401,625 | 334,688 | |||||
109 | Khu tái định cư xã Diên Phú (cũ) | |||||||
Đường D6 (lộ giới 10m) | 669,375 | 401,625 | 334,688 | |||||
Đường N1 (lộ giới 12m) | 669,375 | 401,625 | 334,688 | |||||
Đường N2 (lộ giới 12m) | 669,375 | 401,625 | 334,688 | |||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
110 | QUỐC LỘ 1 A | |||||||
Từ giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ) | UBND xã Diên Phú (cũ) | 2,016,000 | 1,008,000 | 604,800 | ||||
Từ UBND xã Diên Phú (cũ) | Giáp ranh thị trấn Diên Khánh (cũ) | 3,360,000 | 1,680,000 | 1,008,000 | ||||
Đoạn từ giáp ranh xã Diên Phú (cũ) | Giáp ranh Tỉnh lộ 8 (xã Diên Điền) | 3,696,000 | 1,848,000 | 1,108,800 | ||||
111 | TỈNH LỘ 8 | |||||||
Từ ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền (cũ) | Ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) - hết nhà Bác sỹ Loan | 2,184,000 | 1,092,000 | 655,200 | ||||
Từ ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) - nhà Bác sỹ Loan | Nhà ông Nguyễn Lệ, đối diện nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ)) | 1,848,000 | 924,000 | 554,400 | ||||
Từ giáp nhà ông Nguyễn Lệ (Diên Sơn (cũ)) và nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ)) | Mỏ đá Hòn Ngang | 1,512,000 | 756,000 | 453,600 | ||||
Những đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8 | Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn | |||||||
112 | Đường Hương lộ 5 | 1,176,000 | 588,000 | 352,800 | ||||
113 | Đường Nhà Vuông | 1,176,000 | 588,000 | 352,800 | ||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Diên Hoà (cũ) | ||||||||
1 | Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa | 497,250 | ||||||
2 | Đường Hương lộ 62 từ nhà ông Đỗ Văn Xuân | Trạm vật liệu xây dựng | 497,250 | |||||
3 | Đường nhà ông Phạm Văn Son | Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh, thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | 497,250 | |||||
4 | Từ giáp đường Quốc lộ 27C | Đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (cũ) (nhà bà Võ Thị Bảy) | 497,250 | |||||
5 | Đường nhà ông Phạm Tấn Sang (Thửa 484 tờ 7) | Nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7) | 364,650 | |||||
6 | Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) Thửa 547 tờ 6 | Đình Quang Thạnh thửa 676 tờ 7 | 364,650 | |||||
7 | Đường liên xã Bình Khánh (cũ) thửa 5196 tờ 7 | Nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7 | 364,650 | |||||
8 | Đường trường mầm non Diên Hòa thửa 207 tờ 7 | Nhà ông Nguyễn ích thửa 309 tờ 7 | 364,650 | |||||
9 | Đường Chương Chẩn thửa 732 tờ 6 | Nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6 | 364,650 | |||||
10 | Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) thửa 375 tờ 6 | Nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6 | 364,650 | |||||
11 | Đường nhà ông Luật thửa 174 tờ 7 | Nhà ông Nguôc thửa 70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7 | 364,650 | |||||
12 | Đường nhà ông Nguyễn Bàng thửa 180 tờ 7 | Nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7 | 364,650 | |||||
13 | Đường từ miếu Quang Thạnh thửa 313 tờ 6 | Khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6 | 364,650 | |||||
14 | Đường miếu cây Gia thửa 113 tờ 7 Khu phân lô Lò Đường (giáp HL39) thửa 938 tờ 7 | Nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7 | 364,650 | |||||
15 | Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) | |||||||
Các lô tiếp giáp đường số 2: lô số 1, 8, lô số 17, 18, 19, 20 | 497,250 | |||||||
Các còn lại tiếp giáp đường số 1 và đường số 3 (bằng 85% giá đất khu vực 1, vị trí 1) | 422,663 | |||||||
16 | Từ nhà ông Mai Tam (Thửa 997 tờ 07) | Nhà ông Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06), từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng | 364,650 | |||||
17 | Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06) | Nhà ông Nguyễn Câu, giáp Diên Lạc ( Thửa 76 tờ 3), từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp | 364,650 | |||||
18 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Gắn | Nhà ông Nguyễn Ngọc Luân | 364,650 | |||||
19 | Đường từ Đình Bình Khánh | Trại ông Hòa | 364,650 | |||||
20 | Đường từ nhà ông Thạnh (Cầu Lùng - Khánh Lê) đi nghĩa trang xã | 364,650 | ||||||
21 | Đường từ ông Mai Sang | Nhà ông Đặng Chốn | 364,650 | |||||
22 | Đường từ ngã 3 Trại Nấm | Giáp đường Cầu Lùng - Khánh Lê | 364,650 | |||||
23 | Từ cấu suối Đăng | Nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - cầu Lùng) | 364,650 | |||||
24 | Đường từ ông Nguyễn Thơi (thửa 24 tờ 6) | Nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6) | 364,650 | |||||
25 | Từ nhà Nguyễn Tac | Nhà Diệp Thị Se | 364,650 | |||||
26 | Từ nhà bà Phương | Nhà Nguyễn Thị Uyên Thư | 364,650 | |||||
27 | Đường nhà ông Phan Triêm | Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | 364,650 | |||||
28 | Đường nhà ông Trương Thái Thắng | Nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m | 364,650 | |||||
29 | Đường từ ông Nguyễn Văn Mười | Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | 364,650 | |||||
30 | Từ nhà Trần Sáu | Nhà Trần Văn Siêng | 265,200 | |||||
31 | Từ nhà Trương Thị Thu Trang | Nhà Nguyễn Văn Kinh | 265,200 | |||||
32 | Đình Lạc Lợi (Thửa 211 tờ 06) | Cầu rọc giáp Diên Lạc (Thửa 235 tờ 5) | 364,650 | |||||
33 | Nhà ông Lê Đô (Thửa 95 tờ 02) | Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8 | 364,650 | |||||
34 | Đường từ nhà ông Nhự (Hương lộ 39) thửa 460 tờ 7 | Nhà ông Châu (Thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (Thửa 447 tờ 8) | 364,650 | |||||
35 | Nguyễn Xá (Thửa 378 tờ 06) Cầu suối đăng (Thửa 636 tờ 06) | 364,650 | ||||||
36 | Cầu suối đăng (Lạc Lợi) Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (Thửa 102 tờ 3) | 364,650 | ||||||
37 | Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa 102 tờ 3) | Nhà bà Tâm (thửa 15 tờ 4) | 364,650 | |||||
38 | Đường nhà ông Nguyễn Văn Truyền (thửa 104 tờ 5) | Nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5) | 364,650 | |||||
39 | Đường nhà ông Lê Văn Lẹt (thửa 459 tờ 6) | Tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tơ 6) | 364,650 | |||||
40 | Đường từ ông Phạm Văn Tuyên (thửa 289 tờ 06) | Nhà bà Trương Thị Mở (Giáp xã Diên Phước) (thửa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7) | 364,650 | |||||
41 | Đường liên xã Lạc Lợi (cũ) ( Thửa 340 tờ 6) | Nhà ông Nguyễn Văn Khôi ( Thửa 198 tờ 6) | 364,650 | |||||
42 | Đường từ trường bắn quân đội giáp QL27C (thửa 43 tờ 9) | Trại ông Loai (thửa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10) | 364,650 | |||||
43 | Đường từ nhà ông Lê Tiến Phùng (HL39) (thửa 303 tờ 7) | UBND xã Diên Hòa (cũ) (thửa 400 tờ 6) | 364,650 | |||||
44 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 | 265,200 | ||||||
45 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 | 198,900 | ||||||
Địa bàn Diên Lạc (cũ) | ||||||||
46 | Đường liên xã Diên Lạc-Diên Bình (cũ) qua cầu Khánh Hội | 585,000 | ||||||
47 | Đường liên xã Diên Lạc-Diên Phước (cũ) (đường Tư Văn) | 585,000 | ||||||
48 | Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (đường cây Ván Hương) | 585,000 | ||||||
49 | Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (chùa Minh Thiện) | 585,000 | ||||||
50 | Đường liên xóm (Đường xóm mới Thanh Minh 3) | 429,000 | ||||||
51 | Đường nhà thờ họ Đỗ (Thanh Minh 3) | 429,000 | ||||||
52 | Đường Bến Cát, đường tổ 21 (Thanh Minh 3) | 429,000 | ||||||
53 | Đường số 19, 20, 22 | 429,000 | ||||||
54 | Đường số 7, 8, 9 (Thanh Minh 2) | 429,000 | ||||||
55 | Đường liên xóm tổ 14 (Thanh Minh 3) | 429,000 | ||||||
56 | Đường liên xóm tổ 17, 18 (Thanh Minh 2) | 429,000 | ||||||
57 | Đường liên xã Diên Lạc-Diên Thạnh | 585,000 | ||||||
58 | Đường nhà thờ họ Lê (Trường Lạc) | 429,000 | ||||||
59 | Đường cây Vông (Trường Lạc) | 429,000 | ||||||
60 | Đường tổ 27 (Trường Lạc) | 429,000 | ||||||
61 | Đường tổ 24 và 32 (Trường Lạc) | 429,000 | ||||||
62 | Đường tổ 26 (đường Bến Cát) | 429,000 | ||||||
63 | Đường tổ 4 và 5 (Thanh Minh 1) | 429,000 | ||||||
64 | Đường Tổ 1 (Thanh Minh 1) | 429,000 | ||||||
65 | Đường Tổ 2 (Thanh Minh 1) | 429,000 | ||||||
66 | Đường Tổ 3 (Thanh Minh 1) | 429,000 | ||||||
67 | Đường Tổ 12a (Thanh Minh 2) | 429,000 | ||||||
68 | Đường Tổ 12b (Thanh Minh 2) | 429,000 | ||||||
69 | Đường Tổ 13 (Thanh Minh 2) | 429,000 | ||||||
70 | Đường Tổ 16 (Thanh Minh 2) | 429,000 | ||||||
71 | Đường Tổ 31 (Trường Lạc) | 429,000 | ||||||
72 | Đường Tổ 30 (Trường Lạc) | 429,000 | ||||||
73 | Đường Tổ 34 liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cũ) | 585,000 | ||||||
74 | Đường tổ 15 (thanh minh 3 ) | 429,000 | ||||||
75 | Đường Miếu Tiền Hiền | 429,000 | ||||||
76 | Đường tổ 10 | 429,000 | ||||||
77 | Đường tổ 6 | 429,000 | ||||||
78 | Các tuyến đường còn lại trong khu vực | 312,000 | ||||||
79 | Đường Nội đồng Sân Trâu cây Xoài | 585,000 | ||||||
Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | ||||||||
80 | Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc Thái | Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn (cũ)) | 780,000 | |||||
81 | Từ nhà ông Cao Minh Anh | Ngã ba Chòi Mòng | 780,000 | |||||
82 | Từ Nhà thờ Hà Dừa | Nhà ông Nguyễn Chí Nhân | 780,000 | |||||
83 | Từ tỉnh lộ 2 | Nhà ông Nguyễn Bậm đến thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh | 780,000 | |||||
84 | Từ nhà Nguyễn Bậm | Nhà ông Đỗ Thị | 780,000 | |||||
85 | Từ nhà ông Sanh qua khu bảo vệ thực vật (cũ) | QL1A | 780,000 | |||||
86 | Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Lạc (cũ) | 780,000 | ||||||
87 | Quốc Lộ 1A | Nhà ông Đỗ Thị đến cầu Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh lê | 780,000 | |||||
88 | Từ nhà ông Nguyễn Văn Long | Ngã ba Chòi Mòng | 780,000 | |||||
89 | Từ chợ Diên Thạnh | Cuối đất bà Nguyễn Thị Thửa ra QL1A | 780,000 | |||||
90 | Từ chợ Diên Thạnh | Nhà bà Ca Thị Lài đến nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A | 780,000 | |||||
91 | Từ ngã ba Chòi Mòng | Nhà bà Nguyễn Thị Lùn. | 780,000 | |||||
92 | Từ cầu ông Lắng | Nhà bà Nguyễn Thị Minh Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh lê | 780,000 | |||||
93 | Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn - Thị trấn (cũ) | 780,000 | ||||||
94 | Từ nhà ông Trí | Nhà bà Hoa, đến nhà ông Thái Văn Khoa | 780,000 | |||||
95 | Từ TL2 | Chùa Linh Nghĩa | 780,000 | |||||
96 | Từ nhà Cao Minh Anh | Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cữ) | 572,000 | |||||
97 | Từ nhà ông Trương Đình Mạng (Nguyễn Thanh) | Nhà ông Nguyễn Khôi ra QL. 1A | 572,000 | |||||
98 | Từ nhà bà Chắc | Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) | 572,000 | |||||
99 | Từ QL1A | Cà phê Tình Xanh đến Trạm Y tế (TL2) | 572,000 | |||||
100 | Từ QL1A | Nhà ông Trương Ngọc Đoàn | 572,000 | |||||
101 | Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng | 572,000 | ||||||
102 | Từ nhà bà Ánh | Nhà ông Bửu | 390,000 | |||||
103 | Từ nhà ông Ngô Văn Phượng | Nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A | 416,000 | |||||
104 | Từ QL1A | Nhà bà Ơn | 416,000 | |||||
105 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Lùn | Giáp ranh xã Diên Bình (cũ) | 416,000 | |||||
106 | Từ nhà ông Huỳnh Công Tác | Nhà ông Nguyễn Đình Tuấn | 416,000 | |||||
107 | Từ văn phòng thôn Phú Khánh Thượng | Thổ bà Bốn | 416,000 | |||||
108 | Từ nhà ông Thạch | Chùa Linh Nghĩa | 416,000 | |||||
109 | Từ Miếu thôn Trung | Tỉnh lộ 2 | 416,000 | |||||
110 | Từ nhà ông Ba | Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) | 416,000 | |||||
111 | Từ nhà ông Khâm | Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) | 416,000 | |||||
112 | Từ nhà ông Sáu | Nhà bà Hay | 416,000 | |||||
113 | Từ nhà bà Khắp | Nhà ông Trần Thảo | 416,000 | |||||
114 | Từ nhà bà Bu | Nhà ông Tô Bảy | 416,000 | |||||
115 | Từ nhà ông Điền | Nhà bà Vinh | 416,000 | |||||
116 | Từ nhà bà Diệu | Nhà ông Võ Huệ | 416,000 | |||||
117 | Từ nhà ông Thông | Nhà ông Lê Thọ | 416,000 | |||||
118 | Từ QL1A | Nhà ông Tân | 416,000 | |||||
119 | Từ QL1A | Nhà bà Đẹt | 416,000 | |||||
120 | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tân | Nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu | 416,000 | |||||
121 | Từ Chùa Linh Nghĩa | Nhà bà Vinh đến nhà ông Thìn | 416,000 | |||||
122 | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 | 416,000 | ||||||
123 | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 | 292,500 | ||||||
124 | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Phương Anh - thửa 2701 tờ bản đồ số 2) | Chợ Diên Thạnh (giáp xã Diên Toàn (cũ)) | 416,000 | |||||
125 | Từ nhà ông Trần Đãng Ưng (thửa 353 tờ bản đồ 2) | Chợ Diên Thạnh (thửa 424 tờ bản đồ 2) | 416,000 | |||||
126 | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh (thửa 136 tờ bản đồ 2) | Nhà ông Phạm Đình Chương (thửa 203 tờ bản đồ 2) | 416,000 | |||||
127 | Từ nhà ông Huỳnh Cẩm Thạch (thửa 508 tờ bản đồ 2) | Nhà ông Lê Đức Huy (thửa 570 tờ bản đồ 2) | 416,000 | |||||
128 | Từ nhà bà Đỗ Thị Đây (thửa 517 tờ bản đồ 7) đến nhà ông Trần Văn Trường (thửa 73 tờ bản đồ 7) | 416,000 | ||||||
129 | Từ nhà bà Trần Thị Quế (thửa 250 tờ bản đồ 2) | Chưa Linh Nghĩa (thửa 157 tờ bản đồ 2) | 416,000 | |||||
130 | Đường bê tông rộng 6m | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Phong (từ thửa 1796 tờ bản đồ 03) | Nhà bà Đỗ Thị Xuân Hoa (từ thửa 1796 tờ bản đồ 03) | |||||
131 | Đường bê tông rộng 1,7m | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thông (từ thửa 799 tờ bản đồ 02) | Nhà bà Nguyễn Thị Như Ý (từ thửa 327 tờ bản đồ 02) | |||||
132 | Đường bê tông rộng 4m | Từ Bưu điện (từ thửa 464 tờ bản đồ 02) | Nhà ông Trần Hữu Ngọc (từ thửa 540 tờ bản đồ 02) | |||||
133 | Đường nhựa rộng 3m đến 4m | Từ QL1A (nhà bà Nguyễn Thị Lệ) (từ thửa 294 tờ bản đồ 02) | Nhà ông Trần Quốc Tuấn Anh (từ thửa 423 tờ bản đồ 02) | |||||
134 | Đường nhựa rộng 3m đến 4m | Nhà bà Huỳnh Thị Muộn (từ thửa 1102 tờ bản đồ 02) | Nhà bà Võ Thị Anh Thoa (từ thửa 711 tờ bản đồ 02) | |||||
130 | Đường bê tông rộng 3ra | Nhà bà Huỳnh Thị Tú Chi (từ thửa 632 tờ bản đồ 03) | Nhà ông Trần Văn Toàn (thửa 553 tờ bản đồ 03) | |||||
131 | Đường bê tông rộng 3m | Nhà ông Trần Sỹ (từ thửa 1475 tờ bản đồ 03) | Nhà ông Nguyễn Tuấn Kiệt (từ thửa 548 tờ bản đồ 03) | |||||
132 | Đường bê tông rộng 2m đến 3,8m | Nhà bà Võ Thị (thửa 448, tờ bản đồ 03) | Nhà ông Nguyễn Văn Hậu (thửa 407 tờ bản đồ 03) | |||||
133 | Đường bê tông rộng 4m | Nhà bà Nguyễn Thị Thiều (thửa 455, tờ bản đồ số 02) | Nhà bà Nguyễn Thị Phước Hòa (Thửa 318 tờ bản đồ 02) | |||||
134 | Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) | |||||||
Các lô đất tiếp giáp đường D6 | 956,250 | 573,750 | 477,360 | |||||
Đường số 7 (lộ giới 16m) | 669,375 | 401,625 | 334,688 | |||||
Đường có lộ giới 13-14m | 669,375 | 401,625 | 334,688 | |||||
Đường có lộ giới 8-9,5m | 573,750 | 344,250 | 286,875 | |||||
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
135 | TỈNH LỘ 2 | |||||||
Tiếp theo | Cầu Hà Dừa | 2,700,000 | 1,350,000 | 810,000 | ||||
Từ Cầu Hà Dừa | Thửa đất số 60 tờ bản đồ số 04 xã Diên Lạc (cũ) | 1,512,000 | 756,000 | 453,600 | ||||
Từ tiếp theo | Hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hẻm vào thôn Trường Lạc | 1,512,000 | 756,000 | 453,600 | ||||
Tiếp theo | Cống Bà Chắc | 1,680,000 | 840,000 | 504,000 | ||||
Từ Cống Bà Chắc | Ngã tư Bót Bà Lá | 2,016,000 | 1,008,000 | 604,800 | ||||
136 | ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ | |||||||
Đoạn qua xã Diên Thạnh (cũ) | 2,700,000 | 1,350,000 | 810,000 | |||||
Đoạn qua xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ) | 1,680,000 | 840,000 | 504,000 | |||||
Đoạn qua xã Diên Hòa (cữ) | 1,512,000 | 756,000 | 453,600 | |||||
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | ||||||||
137 | Từ Quốc lộ 1A (đường Lạc Long Quân) qua sân phơi xã Diên Thạnh (cũ) | Tỉnh lộ 2 | 1,620,000 | 810,000 | 486,000 | |||
138 | Hương lộ 39 | |||||||
Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) | Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 4 | 1,512,000 | 756,000 | 453,600 | ||||
Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ, xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) | 840,000 | 420,000 | 252,000 | |||||
Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B | Trạm Thủy văn (thôn Thượng) | 672,000 | 336,000 | 201,600 | ||||
139 | Đường D6 (kết nối từ Tỉnh lộ 2 đến đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Quốc lộ 27C)) | 1,008,000 | 504,000 | 302,400 | ||||
140 | Đường N3 (lộ giới 13m) xã Diên Lạc nhánh rẽ của đường D6 | 588,000 | 294,000 | 176,400 | ||||
141 | Đường D1 (đoạn từ Tỉnh lộ 2 đến Quốc lộ 27C) | 1,008,000 | 504,000 | 302,400 | ||||
LOẠI ĐẮT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | ||||||||
1 | Khu vực xưởng cưa (từ ngã ba Xuân Đông) | Nhà Mai Liên | 409,500 | |||||
2 | Đường từ nhà ông Cù Văn Thành ven trục Tỉnh lộ 8 | Giáp ranh Khánh Đông | 409,500 | |||||
3 | Đường từ HTX/NN | Giáp ranh xã Diên Lâm (Tỉnh lộ 8) | 409,500 | |||||
4 | Đường vào Xuân Nam (nhà ông Lành) | Nhà ông Châu (Đồng Hàng) | 300,300 | |||||
5 | Từ cầu Xuân Nam (nhà ông Mai Liên) đi theo dọc đường Xuân Nam Tây | Nhà ông Nguyễn Ngọc Liên (Xuân Tây) | 300,300 | |||||
6 | Từ nhà ông Nhân (Xuân Nam) đi dọc theo đường liên xã Diên Đồng (cũ) | 300,300 | ||||||
7 | Từ nhà ông Truyện | Nhà ông Trực (Xuân Đông) | 300,300 | |||||
8 | Từ nhà ông Lý vào Hồ Đồng Mộc | 300,300 | ||||||
9 | Từ nhà ông Thuẫn (Xuân Nam) | Ngã ba Đồng Hằng | 218,400 | |||||
10 | Từ nhà ông Hùng (Xuân Đông) | Giáp đường đồi Thông tin | 218,400 | |||||
11 | Từ nhà ông Thọ (Xuân Đông) ra | Gần sông Chò | 218,400 | |||||
12 | Từ nhà ông Tài (Xuân Nam) đi | Nhà thờ Đông Hằng | 218,400 | |||||
13 | Từ nhà ông Thông | Nhà ông Sáu Đa (Xuân Tây) | 218,400 | |||||
14 | Từ nhà ông Thái xuống | Nhà ông Kỳ (Xuân Tây) | 218,400 | |||||
15 | Từ nhà ông Sáu Méc | Nhà ông Bảy Bang | 218,400 | |||||
16 | Từ ngã ba UBND xã + chợ | Nhà ông Phạm Thanh Hải | 409,500 | |||||
17 | Từ ngã ba chợ + UBND xã | Nhà ông Phan Thanh Giao | 409,500 | |||||
18 | Từ ngã ba chợ + UBND xã | Hết khu dân cư giáp thôn 1 | 300,300 | |||||
19 | Hết khu dân cư thôn 1 | Nhà ông Hữu (hết khu dân cư thôn 5) | 300,300 | |||||
20 | Từ nhà ông Huyền | Nhà ông Dương Hữu Trung | 409,500 | |||||
21 | Từ nhà ông Dương Hữu Trung | Cầu C3 | 300,300 | |||||
22 | Từ nhà ông Phương (Khanh) | Giáp thôn 4 (nhà ông Nguyễn văn Hùng) đường liên thôn | 300,300 | |||||
23 | Đường từ nhà ông Phạm Thanh Hải | Nhà bà Sen (thôn 2) đường bê tông rộng 3,5m | 409,500 | |||||
24 | Các nơi còn lại dọc đường liên xã (từ nhà ông Giao | Nhà ông Trần Văn Oánh - thôn 4) | 300,300 | |||||
25 | Từ giáp đường liên xã đến đường liên thôn 3,4 (nhà ông Hoàn) | Từ giáp đường liên xã | Đường liên thôn 3,4 (nhà ông Hoàn) | 218,400 | ||||
26 | Từ giáp đường liên xã đến nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3,5m | Từ giáp đường liên xã | Nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3,5m | 218,400 | ||||
27 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 | 218,400 | ||||||
28 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 | 163,800 | ||||||
Địa bàn Diên Lâm cũ | ||||||||
29 | Từ Trạm thủy văn theo đường Hương lộ 39 B | Trạm Thủy văn (thôn Thượng - cầu Đồng Găng) | 321,750 | |||||
30 | Những khu vực phân lô đấu giá chuyển quyền sử dụng đất cho dân | 321,750 | ||||||
31 | Từ Cầu Phú Cốc (dọc theo Sông cái) | Nhà ông Nguyễn Này | 321,750 | |||||
32 | Từ nhà ông Nguyễn Này (theo tỉnh lộ 8) | Nhà thờ Đồng Dài | 321,750 | |||||
33 | Từ cầu Đồng Găng (theo tỉnh lộ 8) | Giáp ranh xã Diên Xuân (cũ) | 321,750 | |||||
34 | Từ nhà ông Nguyễn Này (theo tỉnh lộ 8) | Giáp ranh xã Diên Sơn (cũ)(mỏ đá Hòn Ngang) | 234,000 | |||||
35 | Từ nhà thờ Đồng Dài (theo tỉnh lộ 8) | Cầu Đồng Găng | 234,000 | |||||
36 | Từ nhà ông Nguyễn Sơn | Nhà ông Nguyễn Văn Đông (thôn Hạ) | 234,000 | |||||
37 | Từ Bưu điện xã Diên Lâm (cũ) | Nhà ông Nguyễn Văn Phúc (liên thôn Hạ - Trung) | 234,000 | |||||
38 | Từ trạm Y tế xã | Nhà thờ Đồng Dài | 234,000 | |||||
39 | Đường từ ông Võ Ký | Ông Lê Đức Hiệp (thôn Trung) | 234,000 | |||||
40 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 | 234,000 | ||||||
41 | Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 | 175,500 | ||||||
42 | Đường từ cầu Phú Cốc theo Hương Lộ 39B | Trạm Thủy văn (thôn Thượng). | 175,500 | |||||
43 | Đường từ cầu Đồng Găng | Hồ đá mài | 175,500 | |||||
ĐẤTỞ TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
44 | TỈNH LỘ 8 | |||||||
Từ UBND xã Diên Xuân (cũ) và Hợp tác xã nông nghiệp Diên Xuân | Ngã ba đi Diên Đồng và hết nhà ông Cù Văn Thành | 924,000 | 462,000 | 277,200 | ||||
45 | Những đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8 | Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn | ||||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | VỊ trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Bình Lộc (cũ) | ||||||||
1 | Từ nhà ông Huỳnh Văn Thưa | Nhà ông Lê Kim Sơn (liên xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ)) | 468,000 | |||||
2 | Từ nhà bà Huỳnh Thị Trị | Nhà ông Nguyễn Quý (liên xã Diên Thạnh - Diên Bình) | 343,200 | |||||
3 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Giai | Nhà ông Võ Tuất | 249,600 | |||||
4 | Từ nhà ông Lê Đức | Nhà ông Hồ Sướng (thôn Lương Phước) tuyến đường liên xóm | 249,600 | |||||
5 | Từ nhà ông Trương Văn Xiệt | Nhà ông Tỷ | 249,600 | |||||
6 | Xóm lò gạch (thôn Lương Phước) | 249,600 | ||||||
7 | Từ nhà bà Lê Thị Lưỡng | Nhà bà Nguyễn Thị Ngôi (Nghiệp Thành) | 249,600 | |||||
8 | Từ nhà ông Đinh Công Thành | Nhà ông Đào Văn Đức | 249,600 | |||||
9 | Từ nhà ông Nguyễn Tăng | Nhà ông Ngô Rồi (Nghiệp Thành) | 249,600 | |||||
10 | Từ nhà ông Phạm Trung Tận | Nhà ông Nguyễn Chắt (Nghiệp Thành) | 249,600 | |||||
11 | Từ nhà bà Tô Thị Thu | Nhà ông Nguyễn Lội (Hội Phước) | 249,600 | |||||
12 | Từ nhà ông Huỳnh Minh Chính | Nhà ông Phạm Đình Thông (Hội Phước) | 249,600 | |||||
13 | Từ nhà bà Đỗ Thị Hai | Đường Đồng Dừng | 249,600 | |||||
14 | Đường xuống nhà Tư Họ | 249,600 | ||||||
15 | Đường vào núi Trại 1 và 2 | 249,600 | ||||||
16 | Đường từ nhà ông Kính | Nhà ông Thành | 249,600 | |||||
17 | Đường từ nhà ông Ưng | Nhà ông Mục | 249,600 | |||||
18 | Đường từ nhà ông Lót | Nhà bà Muộn | 249,600 | |||||
19 | Đường từ nhà ông Lý | Nhà ông Cũ | 249,600 | |||||
20 | Đường xuống chùa Nghiệp Thành | 249,600 | ||||||
21 | Đường từ nhà ông Đức | Nhà bà Hai | 249,600 | |||||
22 | Đường từ nhà ông Quyền | Nhà ông Long (Nghiệp Thành) | 249,600 | |||||
23 | Đường từ núi Lớn | Gò bà Thân, thôn Hội Phước | 249,600 | |||||
24 | Đường từ nhà ông Bảy | Nhà ông Trần Ngọc Út, thôn Hội Phước (Đường Thống nhất) | 249,600 | |||||
25 | Đường từ nhà ông Bá | Nhà ông Khôi, thôn Hội Phước | 249,600 | |||||
26 | Đường từ nhà ông Huỳnh Minh Chỉnh | Nhà ông Hồ Lắc, thôn Hội Phước | 249,600 | |||||
27 | Đường từ nhà bà Lê Thị Sáo | Nhà ông Đinh Hiệp, thôn Hội Phước | 249,600 | |||||
28 | Đường từ nhà ông Quang | Nhà ông Diệt, thôn Hội Phước | 249,600 | |||||
29 | Đường từ nhà ông Thiều | Chùa Phước Long, thôn Hội Phước | 249,600 | |||||
30 | Đường từ nhà ông Nguyễn Lưỡi | Nhà ông Neo, thôn Hội Phước | 249,600 | |||||
31 | Đường từ nhà ông Kính | Nhà ông Trợ, thôn Nghiệp Thành | 249,600 | |||||
32 | Đường từ nhà ông Thảo | Nhà ông Nhựt, thôn Nghiệp Thành | 249,600 | |||||
33 | Đường từ nhà ông Á | Nhà bà Giáo, thôn Nghiệp Thành | 249,600 | |||||
34 | Đường liên xã Diên Lạc (cũ) - Diên Bình (cũ) - Suối Tiên: Từ nhà ông Lê Kim Sơn | Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) | 343,200 | |||||
35 | Đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học | Lê Văn Minh, thôn nghiệp thành | 249,600 | |||||
36 | Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Phán | Bà Nguyễn Thị Điệp, thôn Nghiệp Thành | 249,600 | |||||
37 | Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nay | Bà Đào Thị Coi, thôn Nghiệp Thành | 249,600 | |||||
38 | Dọc Hương lộ 39 từ nhà ông Đoàn Văn Ngọc | Cầu ông Đường | 468,000 | |||||
39 | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Viết Đông | Nhà ông Phan Văn Tường | 468,000 | |||||
40 | Từ nhà ông Đặng Ngọc Sơn | Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) | 343,200 | |||||
41 | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà Võ Mật | Nhà ông Nguyễn Mỹ | 343,200 | |||||
42 | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Sương | Nguyễn Đinh Hàn | 343,200 | |||||
43 | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Phan Thị Nhĩ | Nhà ông Trần Thăng Long | 343,200 | |||||
44 | Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Khẩn | Nhà ông Nguyễn Quận | 343,200 | |||||
45 | Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Huỳnh Phân | Nhà bà Nguyễn Thị Miền | 343,200 | |||||
46 | Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Trần Chính | Nhà ông Ngô Thanh Tuấn | 343,200 | |||||
47 | Tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hải | Nhà ông Trần Thọ | 343,200 | |||||
48 | Tiếp giáp liên thôn đoạn Từ nhà ông Nguyễn Lê Truyền | Nhà ông Võ Khiêm | 343,200 | |||||
49 | Nối tiếp đường liên thôn từ tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Lê Văn Thành | Nhà ông Nguyễn Thanh | 343,200 | |||||
50 | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Đình Quốc | Nhà ông Võ Lương Chí | 343,200 | |||||
51 | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Tô Thị Treo | Nhà ông Nguyễn Thông | 343,200 | |||||
52 | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Thuận | Nhà ông Nguyễn Văn Chắc | 343,200 | |||||
53 | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Hừng | Nhà ông Tô Nguyễn Thành Hân | 343,200 | |||||
54 | Tiếp giáp đường liên thôn từ nhà bà Phan Thị Chận | Nhà ông Hàng Luân | 343,200 | |||||
55 | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Trung Hiền | Nhà ông Nguyễn Văn Quân | 343,200 | |||||
56 | Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Lê Kiên | Nhà ông Phan Yên | 343,200 | |||||
57 | Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Huỳnh Tạo | Nhà ông Nguyễn Năng Nổ | 343,200 | |||||
58 | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Ngô Thị Sanh | Nhà ông Võ Văn Nhường | 343,200 | |||||
59 | Từ nhà ông Phan Văn Minh | Nhà ông Nguyễn Xẻo | 343,200 | |||||
60 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Yến | Nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm | 343,200 | |||||
61 | Đường Từ nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm | Nhà ông Ngô Sỹ Hùng - Xã Diên Lộc | 343,200 | |||||
62 | Hương lộ 39 từ nhà ông Ngô Văn Dễ | Ruộng Gốc Me - Xã Diên Lộc | 343,200 | |||||
63 | Đường Từ nhà bà Hồ Thị Giải | Nhà ông Lê Văn Cường - Xã Diên Lộc | 343,200 | |||||
64 | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 | 249,600 | ||||||
65 | Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 | 187,200 | ||||||
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) | ||||||||
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi | ||||||||
66 | Đường rẽ từ nhà máy nước đá Phú Hậu | Cầu Thủy Xưởng | 643,500 | |||||
67 | Đường rẽ từ nhà ông Trục | Nhà ông Bình | 643,500 | |||||
68 | Đường rẽ từ nhà ông Vui | Nhà ông Danh | 643,500 | |||||
69 | Đường rẽ từ nhà bà Uyên | Nghĩa trang Ba Làng | 643,500 | |||||
70 | Đường rẽ từ nhà ông Trúc | Nhà ông Sanh | 471,900 | |||||
71 | Đường rẽ từ nhà ông Trần Lạo đến sông | 471,900 | ||||||
72 | Đường rẽ từ cầu Cống Ba (thửa 318 tơ 20) | Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa 146 tờ 20) | 471,900 | |||||
73 | Đường rẽ từ nhà ông Du (thửa 234 tờ 24) | Nhà ông Kỷ (thửa 209 tờ 24) | 471,900 | |||||
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | ||||||||
74 | Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A | Thôn Vĩnh Cát | ||||||
75 | Đường rẽ từ Nhà máy Bia | Mương cấp 1, đến nhà bà Mai đến chợ Cư Thạnh | 643,500 | |||||
76 | Đường rẽ từ nhà ông Phong | Nhà máy Cồn | 643,500 | |||||
77 | Đường rẽ từ Taiso | Nhà ông Khương | 643,500 | |||||
78 | Đường rẽ từ nhà máy Bao Bì | Trường Mẫu giáo đến nhà ông Khương | 643,500 | |||||
79 | Đường từ quốc lộ 1A | Nghĩa trang liệt sỹ | 643,500 | |||||
80 | Đường từ nghĩa trang liệt sỹ | Nhà ông Niên, bà Lan | 471,900 | |||||
81 | Đường từ nhà ông Thám (thửa 155 tờ 30) | Nhà ông Bá, nhà bà Mão (thửa 141 tờ 30) | 471,900 | |||||
82 | Đường rẽ từ nhà máy Festi | Nhà ông Đoàn Công Hiệp | 471,900 | |||||
83 | Đường rẽ từ nhà ông Kiệt ra đồng Tam Bảo | 471,900 | ||||||
84 | Đường rẽ từ nhà máy Đường | Nhà ông Bá | 471,900 | |||||
85 | Đường rẽ từ nhà ông Đẩu | Nhà sông Kinh | 643,500 | |||||
86 | Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Đạt | Nhà ông Nguyễn Nhợ | 471,900 | |||||
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát | ||||||||
87 | Đường rẽ từ nhà ông Mâu | Nhà ông Sáu | 643,500 | |||||
88 | Đường rẽ từ nhà ông Phan Tiến Dụng | Nhà ông Lê Văn Tú | 643,500 | |||||
89 | Đường rẽ từ nhà ông Nghĩa | Nhà ông Sự | 471,900 | |||||
90 | Đường rẽ từ nhà ông Thâm (thửa 194 tờ 40) | Nhà bà Đáng, nhà ông Trịnh Nhì đến nhà nhà ông Nhơn (thửa 159 tờ 40) | 471,900 | |||||
Các tuyến còn lại | ||||||||
91 | Từ nhà ông Đành | Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) | 643,500 | |||||
92 | Từ nhà ông Đỗ Sáu | Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) | 643,500 | |||||
93 | Từ cầu Thủy Xương | Nhà ông Dũng | 643,500 | |||||
94 | Từ nhà ông Minh | Đồng Tam Bảo đến đường nhựa Thủy Xương | 643,500 | |||||
95 | Từ cầu Hội Xương | Đập Hội Xương | 643,500 | |||||
96 | Đường rẽ từ nhà bà Bông | Nhà ông Quang | 643,500 | |||||
97 | Đường rẽ từ nhà bà Đậu | Nhà ông Hoa | 643,500 | |||||
98 | Đường rẽ từ nhà bà Thao | Nhà ông Trúc | 643,500 | |||||
99 | Từ ngã 3 Vĩnh Cát | Ngã 3 Hội Xương | 643,500 | |||||
100 | Từ nhà ông Đỗ Cao Kỳ (thửa 101 tờ 35) | Nhà ông Lê Văn Nhân (thửa 18 tờ 34) | 471,900 | |||||
101 | Từ đập Hội Xương | Nhà ông Lợi đến nhà ông Bộ | 471,900 | |||||
102 | Từ nhà ông Hạnh | Gò Đế | 471,900 | |||||
103 | Từ nhà ông Nê, ông Hùng | Nhà ông Hoa | 471,900 | |||||
104 | Từ nhà ông Cơ, ông Ơn, ông Tây | Mương cấp 1 | 471,900 | |||||
105 | Từ cầu ông Xuân | Mương cấp 1 | 471,900 | |||||
106 | Từ nhà ông Hòa | Nhà ông Vũ | 471,900 | |||||
107 | Các vị trí còn lại trong Khu vực | 343,200 | ||||||
108 | Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ) | |||||||
Đường hiện trạng (Đường rẽ từ nhà ông Trục đến nhà ông Bình) | 643,500 | |||||||
Đường từ Đập Hội Xương đến Đập Chín xã | Đường từ Đập Hội Xương | Đập Chín xã | 643,500 | |||||
Các đường QH mới trong khu tái định cư | 546,975 | |||||||
109 | Đường từ nhà ông Hoa | Nhà ông Sanh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 63 tờ 19) | 471,900 | |||||
110 | Đường từ nhà ông Hoa | Nhà ông Hạnh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 444 tờ 20) | 471,900 | |||||
111 | Từ tuyến tránh QL1A nhà ông thọ | Mương cấp 1 thôn Cư Thạnh (thửa 434 tờ 20 đến thửa 43 tờ 21) | 471,900 | |||||
112 | Từ nhà ông Lê | Nhà ông Thành thôn Cư Thạnh (thửa 69 tờ 26 đến thửa 483 tờ 27) | 471,900 | |||||
113 | Từ nhà ông Nhật | Nhà bà Roi thôn Cư Thạnh (thửa 456 tờ 27 đến thửa 41 tờ 260 | 471,900 | |||||
114 | Từ nhà ông Thỏa | Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (dọc đường sắt từ thửa 245 tờ 35 đến thửa 109 tơ 28) | 471,900 | |||||
115 | Từ nhà ông Khanh | Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (từ thửa 568 tờ 31 đến thửa 109 tờ 28) | 471,900 | |||||
116 | Từ nhà ông Nghĩa | Ông Thành thôn Vĩnh Cát (từ thửa 57 tờ 35 đến thửa 199 tờ 35) | 471,900 | |||||
117 | Từ nhà bà Khánh | Ông Bình khu tái định cư QL1A thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 13 tờ 28 đến thửa 12 tờ 25) | 471,900 | |||||
118 | Từ nhà bà Khánh | Công ty Đồ hợp thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 33 tờ 28 đến thửa 568 tờ 27) | 471,900 | |||||
119 | Từ Hợp tác xã nông nghiệp Suối Hiệp 1 | Nhà ông Minh thôn Cư Thạnh (từ thửa 299 tờ 27 đến thửa 132 tờ 27) | 471,900 | |||||
120 | Từ nhà ông Toán | Nhà ông Phước thôn Cư Thạnh (từ thửa 461 tờ 27 đến thửa 90 tờ 27) | 471,900 | |||||
121 | Từ nhà ông Cẩn | Nhà ông Giáo thôn Cư Thạnh (từ thửa 271 tờ 27 đến thửa 409 tờ 27) | 471,900 | |||||
122 | Từ nhà ông Nhợ | Ông Quan thôn Hội xương (dọc đường sắt từ thửa 29 tờ 40 đến thửa 125 tơ 44) | 471,900 | |||||
123 | Từ nhà bà Ngòi | Bầu Kín thôn Hội xương (từ thửa 472 tờ 14 đến thửa 456 tờ 14) | 471,900 | |||||
124 | Từ nhà ông Chín | Ông Đông thôn Hội xương (từ thửa 65 tờ 14 đến thửa 441 tờ 14 và 797 tờ 8) | 471,900 | |||||
125 | Từ nhà ông Tiên | Nhà ông Khải thôn Vĩnh Cát (từ thửa 745 tờ 8 đến 618 tờ 8) | 471,900 | |||||
126 | Tiếp giáp QL1A từ nhà ông Đệ | Nhà ông Trung thôn Vĩnh Cát (từ thửa 334 tờ 40 đến thửa 99 tờ 40) | 471,900 | |||||
127 | Từ nhà Văn hóa thôn Thủy Xương | Nhà ông Lặc (từ thửa 568 tờ 5 đến thửa 262 tờ 5) | 471,900 | |||||
Địa bàn Suối Tiên (cũ) | ||||||||
128 | Hương lộ 39: Từ nhà ông Ninh | Thôn Gò Mè giáp ranh xã Diên Bình (cũ) | 321,750 | |||||
129 | Trường Tiểu học đi thôn Lỗ Gia | 234,000 | ||||||
130 | Hương lộ 39: Từ nhà ông Miên | Ngã 3 thôn Gò Mè (nhà ông Điểm) | 321,750 | |||||
131 | Từ Hương lộ 39 đi xóm 70 (mỏ đá) thôn Kinh Tế Mới | 321,750 | ||||||
132 | Từ Hương lộ 39 đi Bầu Sen,Tân Khánh | 321,750 | ||||||
133 | Từ Hương lộ 39 nhà ông Đến | Khu Trài Dân xã Suối Cát (cũ) | 234,000 | |||||
134 | Từ Hương lộ 39 cầu Bà Nên đi thôn Xuân Phú 2 (nhà ông Minh) | 234,000 | ||||||
135 | Từ UBND xã (cũ) | Nhà lầu Hai Thái | 321,750 | |||||
136 | Từ nhà ông Cự tiếp giáp Hương lộ 39 | Ngã ba thôn Gò Mè (nhà bà Mé) | 321,750 | |||||
137 | Từ nhà ông Đặng Mậu Đào (Hương lộ 39) đi Suối Tiên | 321,750 | ||||||
138 | Từ nhà ông Xí | Nhà ông Cù | 234,000 | |||||
139 | Từ nhà ông Trương | Nhà bà Thắng | 234,000 | |||||
140 | Từ nhà ông Tiên | Nhà ông Chi | 234,000 | |||||
141 | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 | 234,000 | ||||||
142 | Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 | 175,500 | ||||||
143 | Đường từ nhà ông Long | Nhà ông Dũng thôn Gò Mè cũ (từ thửa 214 đến thửa 605 tờ bản đồ số 10) | 234,000 | |||||
144 | Đường từ nhà bà Nga | Nhà ông Lãnh thôn Gò Mè cũ (từ thửa 310 đến 599 tờ bản đồ số 10) | 234,000 | |||||
145 | Đường từ nhà ông Mai Xuân Tinh | Nhà ông Huỳnh Thanh Tài (từ thửa 142 đến thửa 276 tờ bản đồ số 2) | 234,000 | |||||
146 | Đường khu Gò Mè từ trường Mẫu giáo cũ | Nhà ông Sung (từ thửa 903 đến thửa 904 tờ bản đồ số 01) | 234,000 | |||||
147 | Đường nhà ông Quang | Đồng Trường Tần (từ thửa 926 đến thửa 923 bản đồ số 01) | 234,000 | |||||
148 | Đường từ nhà ông Nam | Nhà ông Hòa Xuân Phú 2 (từ thửa 674 đến thửa 722 tờ bản đồ số 4) | 234,000 | |||||
149 | Đường thửa đất số 700 tờ 3 | Thửa đất số 77 tờ 3 | 234,000 | |||||
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN cư | ||||||||
150 | Khu tái định cư xã Bình Lộc (cũ) | |||||||
Đường lộ giới 20m | 717,188 | 430,313 | 358,020 | |||||
Đường lộ giới 13-14m | 478,125 | 286,875 | 238,680 | |||||
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
151 | QUỐC LỘ 1 A | |||||||
Từ giáp ranh xã Diên Khánh với xã Suối Hiệp | Nhà máy bao bì Hiệp Hưng | 2,016,000 | 1,008,000 | 604,800 | ||||
Từ Nhà máy bao bì Hiệp Hưng | Đường vào Hội Xương | 2,520,000 | 1,260,000 | 756,000 | ||||
Đoạn còn lại | Giáp xã Suối Cát | 2,016,000 | 1,008,000 | 604,800 | ||||
152 | Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Suối Hiệp (cũ) | 2,016,000 | 1,008,000 | 604,800 | ||||
153 | Từ Quốc lộ 1A | Cầu Hội Xương (từ thửa 242 tờ 40 đến thửa 151 tờ 39) | 1,008,000 | 504,000 | 302,400 | |||
154 | Hương lộ 39 | |||||||
Đoạn từ Quốc lộ 27C | Giáp ranh xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) | 1,008,000 | 504,000 | 302,400 | ||||
155 | Những đoạn còn lại của Hương Lộ 39 (Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn) | Áp dụng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn | ||||||
156 | Từ giáp xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) | Hết ranh giới xã Suối Tiên (giáp Suối Cát) | 672,000 | 336,000 | 201,600 | |||
157 | Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) | |||||||
Đường số 7 (QH rộng 16m) | 504,000 | 252,000 | 151,200 | |||||
Đường số 6, 9 (QH rộng 14m) | 504,000 | 252,000 | 151,200 | |||||
Đường số 8 (QH rộng 9,5m) | 336,000 | 168,000 | 100,800 | |||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Vạn Giã (cũ) | ||||||||
1 | Bà Triệu | Ngã tư vòng xuyến | Ga Vạn Giã | 4,290,000 | 2,230,800 | 1,859,000 | 858,000 | 514,800 |
2 | Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ | Lý Thường Kiệt | 3,003,000 | 1,561,560 | 1,301,300 | 600,600 | 360,360 |
Lý Thường Kiệt | Trần Hưng Đạo | 1,701,700 | 1,033,032 | 860,860 | 400,400 | 300,300 | ||
3 | Hà Huy Tập | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 1,944,800 | 1,180,608 | 983,840 | 457,600 | 343,200 |
4 | Hải Thượng Lãn Ông | Hùng Vương | Giáp đất ông Huỳnh Thanh Phong | 2,431,000 | 1,475,760 | 1,229,800 | 572,000 | 429,000 |
5 | Hoàng Hữu Chấp | Hùng Vương | Hết sân kho HTX NN Thị trấn Vạn Giã (cũ) | 2,431,000 | 1,475,760 | 1,229,800 | 572,000 | 429,000 |
6 | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Huệ | Lý Thường Kiệt | 4,290,000 | 2,230,800 | 1,859,000 | 858,000 | 514,800 |
Lý Thường Kiệt | Trần Hưng Đạo | 858,000 | 629,200 | 457,600 | 400,400 | 371,800 | ||
7 | Hùng Lộc Hầu | Nguyễn Huệ | Hùng Vương | 3,217,500 | 1,673,100 | 1,394,250 | 643,500 | 386,100 |
8 | Hùng Vương | Cầu Hiền Lương | Ngô Gia Tự | 3,432,000 | 1,784,640 | 1,487,200 | 686,400 | 411,840 |
Ngô Gia Tự | Đinh Tiên Hoàng | 5.491,200 | 2,745,600 | 2,288,000 | 1,029,600 | 640,640 | ||
Đinh Tiên Hoàng | Chấn Giã | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,860,000 | 1,287,000 | 800,800 | ||
9 | Lạc Long Quân | Hùng Vương | Hải Thượng Lãn Ông | 3,003,000 | 1,561,560 | 1,301,300 | 600,600 | 360,360 |
10 | Lê Hồng Phong | Hùng Vương | Nguyễn Huệ | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,860,000 | 1,287,000 | 800,800 |
Nguyễn Huệ | Trần Hưng Đạo (hết đất ông Mai Ngọc Hùng) | 4.804,800 | 2,402,400 | 2,002,000 | 900,900 | 560,560 | ||
11 | Lê Lai | Lê Hồng Phong | Nguyễn Văn Trỗi | 686,400 | 503,360 | 366,080 | 320,320 | 297.440 |
12 | Lê Lợi | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3,003,000 | 1,561,560 | 1,301,300 | 600,600 | 360,360 |
Hùng Vương | Đường sắt | 2,431,000 | 1,475,760 | 1,229,800 | 572,000 | 429,000 | ||
13 | Lê Đại Hành | Ga Giã | Trần Hưng Đạo | 3,003,000 | 1,561,560 | 1,301,300 | 600,600 | 360,360 |
14 | Lê Quý Đôn | Trần Phú | Lý Tự Trọng | 686,400 | 503,360 | 366,080 | 320,320 | 297,440 |
15 | Lê Thánh Tông | Ngã tư Huỳnh Thúc Kháng, Lê Thánh Tông | Cống Bà Giảo | 1,944,800 | 1,180,608 | 983,840 | 457,600 | 343,200 |
Hải Thượng Lãn Ông | Lê Đại Hành | 3,003,000 | 1,561,560 | 1,301,300 | 600,600 | 360,360 | ||
16 | Lương Thế Vinh | Hùng Vương | Nguyễn Trãi | 2,066,350 | 1,254,396 | 1,045,330 | 486,200 | 364,650 |
17 | Lý Thái Tổ | Ga Vạn Giã | Nhà Thờ Vạn Giã | 686,400 | 503,360 | 366,080 | 320,320 | 297,440 |
Phan Bội Châu | Ga Vạn Giã | 557,700 | 408,980 | 297,440 | 260,260 | 241,670 | ||
18 | Lý Thường Kiệt | Lê Hồng Phong | Hoàng Văn Thụ | 2,066,350 | 1,254,396 | 1,045,330 | 486,200 | 364,650 |
Hoàng Văn Thụ | Đinh Tiên Hoàng | 3,432,000 | 1,784,640 | 1,487,200 | 686,400 | 411,840 | ||
19 | Lý Tự Trọng | Trần Hưng Đạo | Tô Hiến Thành | 2,066,350 | 1,254,396 | 1,045.330 | 486,200 | 364,650 |
20 | Ngô Gia Tự | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3,003,000 | 1,561,560 | 1,301,300 | 600,600 | 360,360 |
21 | Ngô Quyền (Phan Đình Phùng cũ) | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 4,290,000 | 2,230,800 | 1,859,000 | 858,000 | 514,800 |
22 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lý Thường Kiệt | Nguyễn Trãi | 858,000 | 629,200 | 457,600 | 400,400 | 371,800 |
23 | Nguyễn Du | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 1,430,000 | 823,680 | 686,400 | 457,600 | 400,400 |
24 | Nguyễn Huệ | Ngô Quyền | Cầu Huyện | 6,864,000 | 3,432,000 | 2,860,000 | 1,287,000 | 800,800 |
25 | Nguyễn Thiện Thuật | Võ Thị Sáu | Lê Lợi | 858,000 | 629,200 | 457,600 | 400,400 | 371,800 |
26 | Nguyễn Trãi | Trần Phú | Ngô Quyền | 3,432,000 | 1,784,640 | 1,487,200 | 686.400 | 411,840 |
Ngô Quyền | Hai Bà Trưng | 858,000 | 629,200 | 457,600 | 400,400 | 371,800 | ||
27 | Nguyễn Tri Phương | Lê Thánh Tông | Lý Thái Tổ | 686,400 | 503,360 | 366,080 | 320,320 | 297,440 |
28 | Nguyễn Văn Trỗi | Lý Thường Kiệt | Trần Hưng Đạo | 686,400 | 503,360 | 366,080 | 320,320 | 297,440 |
29 | Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3,432,000 | 1,784,640 | 1,487,200 | 686,400 | 411,840 |
30 | Đường 14/8 | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 1,144,000 | 658,944 | 549,120 | 366,080 | 320,320 |
31 | Đường bê Tông 10m tại Khu dân cư Gò Trường | Hùng Vương | Giáp thửa đất số 303, tờ bản đồ số 9 (thông với hẻm 5m ra đường Lạc Long Quân) | 1,944,800 | 1,180,608 | 983,840 | 457,600 | 343,200 |
32 | Phan Bội Châu | Cổng Bà Giảo | Giáp đường sắt | 2,431,000 | 1,475,760 | 1,229,800 | 572,000 | 429,000 |
33 | Phan Chu Trinh | Hùng Vương | Giáp đường bê tông 5m KDC Ruộng Đùi | 2,066,350 | 1,254,396 | 1,045,330 | 486,200 | 364,650 |
Hùng Vương | Nguyễn Trãi | 3,432,000 | 1,784,640 | 1,487,200 | 686,400 | 411,840 | ||
34 | Tô Hiến Thành | Đinh Tiên Hoàng | Ngô Gia Tự | 3,432,000 | 1,784,640 | 1,487,200 | 686,400 | 411,840 |
35 | Tô Văn ơn | Lạc Long Quân | Lý Thái Tổ | 686,400 | 503,360 | 366,080 | 320,320 | 297,440 |
36 | Trần Hưng Đạo | Giáp đất ông Mai Ngọc Hùng | Ngô Gia Tự (đất bà Trần Thị Nết) | 4,290,000 | 2,230,800 | 1,859,000 | 858,000 | 514,800 |
Ngô Gia Tự | Hùng Vương | 3,432,000 | 1,784,640 | 1,487,200 | 686,400 | 411,840 | ||
37 | Trần Nguyên Hãn | Trần Hưng Đạo | Tô Hiến Thành | 1,430,000 | 823,680 | 686,400 | 457,600 | 400,400 |
38 | Trần Đường | Hùng Vương | Hết trường Tiểu học Vạn Giã 3 | 1,944,800 | 1,180,608 | 983,840 | 457,600 | 343,200 |
39 | Trần Phú | Hùng Vương | Trần Hưng Đạo | 3,432,000 | 1,784,640 | 1,487,200 | 686,400 | 411,840 |
40 | Trần Quý Cáp | Trần Phú | Ngô Gia Tự | 858,000 | 629,200 | 457,600 | 400,400 | 371,800 |
41 | Trịnh Phong | Trần Phú | Ngô Gia Tự | 858,000 | 629,200 | 457,600 | 400,400 | 371,800 |
42 | Tú Xương | Trần Phú | Lương Thế Vinh | 1,072,500 | 617,760 | 514,800 | 343,200 | 300,300 |
43 | Võ Thị Sáu | Lê Hồng Phong | Trần Hưng Đạo | 686,400 | 503,360 | 366,080 | 320,320 | 297,440 |
44 | Khu dân cư Đồng Láng | |||||||
Đường số 4 | Lê Hồng Phong | Đường số 3 | 3,003,000 | 1,561,560 | 1,301,300 | 600,600 | 360,360 | |
Đường số 6 | Đường số 4 | Đường số 3 | 2,187,900 | 1,328,184 | 1,106,820 | 514,800 | 386,100 | |
45 | Khu dân cư Ruộng Đùi | |||||||
Đường ĐX 1 | Lê Lợi | Huỳnh Thúc Kháng (QH) | 1,701,700 | 1,033,032 | 860,860 | 400,400 | 300,300 | |
Nguyễn Tri Phương (QH) | Lạc Long Quân (QH) | Lý Thái Tổ (QH) | 1,287,000 | 741,312 | 617,760 | 411,840 | 360,360 | |
Đường số 1 | Đường ĐX 1 | Giáp khu dân cư | 1,287,000 | 741,312 | 617,760 | 411,840 | 360,360 | |
46 | Khu dân cư Lương Hải | |||||||
Phạm Ngũ Lão | đường 14/8 | Hà Huy Tập | 1,430,000 | 823,680 | 686,400 | 457,600 | 400,400 | |
Đường Quy hoạch số 4 | Phạm Ngũ Lão | Hoàng Diệu | 1,001,000 | 576,576 | 480,480 | 320,320 | 280,280 | |
Hoàng Diệu | Trần Đường | Đường Quy hoạch số 4 | 1,001,000 | 576,576 | 480,480 | 320,320 | 280,280 | |
Phan Đình Phùng | Trần Đường | Đường Quy hoạch số 4 | 557,700 | 408,980 | 297,440 | 260,260 | 241,670 | |
Đường Quy hoạch số 3 | Hùng Vương | Hoàng Diệu | 929,500 | 535,392 | 446,160 | 297,440 | 260,260 | |
Đường Quy hoạch 10m sau Đài tưởng niệm) | Đường 14/8 | Đường Trần Đường | 600,600 | 440,440 | 320,320 | 280,280 | 260,260 | |
47 | Đường QH 13m | Đường sắt | Cầu Huyện (dọc theo sông Chà Là) | 3,003,000 | 1,561,560 | 1,301,300 | 600,600 | 360,360 |
48 | Huỳnh Thúc Kháng | Hùng Vương | Lý Thái Tổ | 2,431,000 | 1,475,760 | 1,229,800 | 572,000 | 429,000 |
49 | Đường quy hoạch 10m | Hùng Vương | Nhà Thờ Vạn Giã | 1,944,800 | ||||
Địa bàn Vạn Lương (cũ) | ||||||||
50 | Đường liên xã | Cầu Vong I | Giáp ranh xã Xuân Sơn (cũ) | 402,688 | ||||
51 | Đường liên xã | Đường từ cầu Suối Sinh | Đến giáp nhà ông Trần Theo | 402,688 | ||||
52 | Đường Liên Thôn | Từ UBND xã (cũ) | Hết sân phơi HTX Vạn Lương 1 | 549,120 | ||||
53 | Đường Liên Thôn | Từ trạm Y tế xã (cũ) | Đến hết nhà bà Phạm Thị Tình | 549,120 | ||||
Từ sau nhà bà Phạm Thị Tình | Giáp đường Tân Lập | 549,120 | ||||||
54 | Đường Liên Thôn | Đường Tân Lập (đường Quốc lộ 1) | Đường sắt | 549,120 | ||||
Đường Tân Lập (đoạn còn lại) Từ đường sắt | Nhà ông Huỳnh Anh Thư | 549,120 | ||||||
55 | Đường Liên Thôn | Từ trường Mẫu giáo (tiếp giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) | Sân phơi HTX Vạn Lương 1 | 549,120 | ||||
56 | Thôn Tân Đức Tây | Từ nhà ông Hải (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) | Nhà ông Quốc (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) | 402,688 | ||||
Từ nhà ông Ký (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) | Nhà ông Trần Đức Hồng (giáp đường sắt) | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Anh (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) | Nhà ông Liên (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) | 402,688 | ||||||
Từ cây Kén (giáp đường liên xã VL-XS (cũ)) | Nhà ông Hài (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Lê Văn Quảng (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) | Đến nhà ông Tây (thầy giáo) | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Lý Hiệp Bông (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) | Đến nhà ông Mẹo | 402,688 | ||||||
Từ ngã ba nhà ông Trương Công Khanh | Đến nhà ông Bùi Công Hân (giáp đường sắt) | 402,688 | ||||||
Nhà ông Lý Hoài Thương (giáp đường từ chợ Tân Đức Cũ đến đường sắt) | Giáp đường Tân Lập (giáp đường sắt) | 549,120 | ||||||
Chợ Tân Đức | Nhà ông Đặng Văn Châu | 402,688 | ||||||
Khu dân cư Rộc Mướp: từ chùa Tân Đức | Đến hết nhà ông Tâm | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Phạm Văn Tình | Đến đường sắt | 549,120 | ||||||
Khu vực xóm Ó từ nhà ông Chí | Giáp ngã ba đất ông Lê Thành Sơn | 549,120 | ||||||
Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn | Giáp đường sắt | 402,688 | ||||||
Từ nhà bà Trương Thị Niễn | Đến Tịnh xá Ngọc Hưng | 402,688 | ||||||
Từ ngã ba đất ông Lê Thành Sơn | Đến nhà ông Nguyễn Trị | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Nguyễn Cư (thửa 181, tờ 39) | Đến nhà ông Kiểm (thửa 127, tờ 39) | 402,688 | ||||||
Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt thùng vôi (nhà bà Đỗ Thị Xuân, thửa 109, tờ 24) | Đến ngã ba đường sắt Tân Lập, nhà bà Huỳnh Thị Da (thửa 501, tờ 36) | 402,688 | ||||||
Đường dọc đường sắt từ ngã ba giáp đường sắt điểm Tân Lập (nhà ông Võ Thanh Bình thửa 443, tờ 36) | Đến nhà ông Nguyễn Thành Lợi (thửa 401, tờ 32) | 402,688 | ||||||
Đường từ QL1A (nhà ông Trần Văn Hồng) | Nhà ông Tiên (giáp đường sắt) | 549,120 | ||||||
Đường từ QL1A (dốc thị) | Đến công ty Mạnh Cường | 549,120 | ||||||
Đường Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn (giáp đường tận lập đoạn trên đường sắt) | Đến cổng Tân Mỹ | 402,688 | ||||||
Đường từ nhà bà Liễu (giáp đường sắt) | Đến nhà ông Phúc | 402,688 | ||||||
Đường từ Chợ Tân Đức | Đến giáp Nhà văn hóa thôn Tân Đức Tây | 402,688 | ||||||
Đường từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Quang Vận) | Đến giáp đường sắt | 402,688 | ||||||
57 | Thôn Quảng Phước | Sân phơi HTX Vạn Lương 1 | Nhà ông Trị | 292,864 | ||||
Giáp đường Tân Lập (nhà ông Lê Ngọc An) | Nhà ông Trị | 292,864 | ||||||
Đường từ Trường Mẫu Giáo Vạn Lương | Đến nhà văn hóa thôn Quảng Phước | 292,864 | ||||||
Đường từ nhà ông Phùng Thanh Cà | Đến nhà ông Trần Văn Hùng | 292,864 | ||||||
Đường từ nhà ông Đỗ Long Mâu | Đến nhà ông Võ Chu | 292,864 | ||||||
Từ nhà ông Nguyễn Hai | Đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (Lang) | 292,864 | ||||||
Từ nhà ông Phùng Văn Xứng | Đến hết nhà ông Huỳnh Khanh | 292,864 | ||||||
Từ cổng Quảng Phước | Đến hết nhà ông Phùng Thơm | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Ngô Xuân Phúc | Đến nhà ông Đinh Tiến Thành | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Mang Hải | Đến cổng Tân Mỹ | 402,688 | ||||||
Đường từ bà Hai | Đến nhà ông Lân (bà Phố) | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Phan Văn Hợp | Đến giáp đường sắt | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Mai Hòa | Đến nhà ông Phùng Mạnh | 402,688 | ||||||
58 | Thôn Hiền Lương | Từ cổng chùa Linh Sơn (giáp đường liên xã VL-XS) | Chùa Linh Sơn | 402,688 | ||||
Từ nhà ông Nguyễn Lộc (giáp đường liên xã VL-XS) | Đinh Hiền Lương | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Ba Hiếu | Đến nhà ông Hùng | 402,688 | ||||||
Đường từ nhà ông Nguyễn Sỉ (giáp đường liên xã VL-XS) | Đến hết nhà ông Mai Xử | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Trịnh Lôm | Đến hết nhà ông Tây | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Võ Ngạt | Đến giáp đường sắt (nhà ông Dũng) | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Võ Thành Đến | Đến nhà ông Nguyễn Văn Phương | 402,688 | ||||||
Đoạn giáp ngã ba liên xã (đường lên Chùa Chân Nguyên) | Đến giáp ruộng (nhà bà Ba) | 402,688 | ||||||
Đoạn từ cổng chùa Pháp Hoa | Đến chùa Pháp Hoa | 402,688 | ||||||
Đường từ nhà ông Nguyễn Chín | Đến Nhà ông Hưng | 402,688 | ||||||
59 | Thôn Tân Đức Đông | Từ Quốc Lộ 1A (tiệm Văn Khoa) | Nhà ông Giáo | 549,120 | ||||
Từ cây me cụt QL1A | Nhà bà Hèn | 549,120 | ||||||
Đường giáp QL1A nhà ông Phát | Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện | 402,688 | ||||||
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Chiến | Đến nhà cộng đồng thôn Tân Đức Đông | 549,120 | ||||||
Từ nhà ông Thung | Giáp biển | 402,688 | ||||||
Đường từ nhà ông Giáo | đến giáp biển | 402,688 | ||||||
Đường từ nhà ông Hùng (giáp đường xuống Bệnh viện) | đến nhà bà Lan | 402,688 | ||||||
Đường khu Rọc Chò từ nhà ông Lê Ngưu | Đến khu dân cư Rọc Chò | 402,688 | ||||||
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Phường | Giáp biển | 402,688 | ||||||
Từ Quốc Lộ 1A quán số 2 | Đến giáp biển | 402,688 | ||||||
Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Bình | Giáp biển | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Chiến | Đến nhà ông Nha | 402,688 | ||||||
Đường từ quán Bino (cũ) | Đến ngã ba giáp đường xuống Bệnh viện | 402,688 | ||||||
Đường Từ QL 1A trường trung cấp nghề | đến Giáp Biển | 402,688 | ||||||
60 | Thôn Mỹ Đồng | Từ ngã ba lò gạch (giáp đường liên xã Vạn Lương - Xuân Sơn (cũ)) | Cầu Cây Kê (Nhà ông Đặng Bính) | 292,864 | ||||
Từ cầu Cây kê (Nhà ông Đặng Bính) | Hết HTX Vạn Lương 2 | 292,864 | ||||||
HTX Vạn Lương 2 | Ngã tư Mỹ Đồng | 402,688 | ||||||
Ngã tư Mỹ Đồng | Cầu ông Mạnh | 292,864 | ||||||
Ngã tư Mỹ Đồng | Cống ruộng Bà Đồ | 292,864 | ||||||
Từ nhà ông Dánh | Ngã tư Mỹ Đồng | 402,688 | ||||||
Từ nhà ông Lắm | Đến cây sộp | 292,864 | ||||||
Đường nhà bà Lo Chợ Mỹ Đồng | đến giáp đường suối Sinh | 402,688 | ||||||
Đường từ nhà ông Châu (Chợ Mỹ Đồng) | đến nhà bà Tuyết Mỹ Đồng | 292,864 | ||||||
Đường từ nhà ông Trương Công Lộc | Đến nhà ông Trương Đình Hưởng | 292,864 | ||||||
Đường từ nhà ông Ngô Long (thửa 25, tờ 29) | Đến nhà ông Nguyễn Lộc (thửa 86, tờ 29) | 292,864 | ||||||
Đường từ cầu Gò Mè dọc kênh suối rễ | Đến giáp đất ông Dương Văn Vi (thửa 86, tờ 29) | 402,688 | ||||||
Đường từ nhà ông Vũ Trọng Văn | Đến đến nhà bà Chênh và nhà ông Chương | 292,864 | ||||||
Đường từ nhà ông Dương Văn Thành | Đến đến nhà ông Phan Văn Hoàng | 292,864 | ||||||
Đường từ nhà ông Mùi | đến nhà bà Văn | 292,864 | ||||||
Đường Khu dân Cư Bà Đồ | 402,688 | |||||||
61 | Các đoạn còn lại thuộc thôn Hiền Lương và thôn Tân Đức | 292,864 | ||||||
62 | Các đoạn còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 219,648 | ||||||
Địa bàn Vạn Phú (cũ) | ||||||||
63 | Thôn Phú Cang 1 | Đoạn từ bờ tràn qua nhà ông Nguyễn Bình (thửa 50, tờ 23) | Cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17) | 327,184 | ||||
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Minh Thư (thửa 256, tờ 45) | Đến nhà ông Nguyễn Lượm (thửa 10, tờ 48) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Ân (thửa 108, tờ 45) | Đến nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44) | 327,184 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trừ (thửa 158, tờ 44) | Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa 123, tờ 44) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Phạm Hưng (thửa 157, tờ 44) | Đến nhà ông Nguyễn Nam (thửa 120, tờ 44) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Trịnh Nhân Dũng (thửa 55, tờ 44) | Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Bình (thửa 184, tờ 44) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Phan Minh Hào (thửa 91, tờ 44) | Đến nhà ông Nguyễn Văn Sung (thửa 10, tờ 45) | 237,952 | ||||||
64 | Thôn Phú Cang 1 Bắc | Đoạn từ cổng làng thôn Phú Cang 1 Bắc (thửa 99, tờ 17) | Đến nhà ông Võ Chuyển (thửa 40, tờ 5) | 327,184 | ||||
Đoạn từ nhà ông Trương Lạo (thửa 3, tờ 33) | Đến nhà ông Nguyễn Trừ (thửa 40, tờ 38) | 327,184 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thành (thửa 149, tờ 39) | Đến nhà ông Trần Điệp (thửa 6, tờ 44) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Võ Minh Viên (thửa 11, tờ 44) | Đến nhà ông Trần Công Điệp (thửa 81, tờ 38) | 327,184 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đào (thửa 265, tờ 38) | Đến nhà bà Huỳnh Thị Lan (thửa 157,tờ 38) | 237,952 | ||||||
65 | Thôn Phú Cang 2 | Đoạn từ UBND xã cũ (thửa 137, tờ 54) | Đến Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58) | 446,160 | ||||
Đoạn từ nhà ông Trần Quang Minh (thửa 171, tờ 54) | Đến nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54) | 446,160 | ||||||
Đoạn từ nhà bà Huỳnh Thị Canh (thửa 193, tờ 54) | Đến nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) | 327,184 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) | Đến nhà ông Nguyễn Liêu (thửa 33, tờ 59) | 446,160 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Thu (thửa 161, tờ 54) | Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa 9, tờ 61) | 327,184 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Sơn (thửa 144, tờ 54) | Đến nhà ông Lê Hữu Trinh (thửa 163,tờ 53) | 446,160 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Trần Đụng (thửa 340, tờ 53) | Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Lân (thửa 20, tờ 53) | 327,184 | ||||||
Đoạn từ nhà bà Đặng Thị Ca (thửa 351, tờ 53) | Đến giáp ruộng ông Nguyễn Hữu Nhân (thửa 215, tờ 23) | 327,184 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Thông (thửa 292, tờ 53) | Đến giáp ruộng ông Nguyễn Thành Quân (thửa 81, tờ 59) | 327,184 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Đặng Thông (thửa 263, tờ 53) | Đến giáp đường Trần Tạo (thửa 1, tờ 52) | 446,160 | ||||||
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cang 2 (thửa 287, tờ 53) | Đến hết nhà ông Châu Văn Phước (thửa 123, tờ 60) | 327,184 | ||||||
66 | Thôn Phú Cang 2 Nam | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48, tờ 65) | Đến nhà ông Nguyễn Hoàng Minh (thửa 56, tờ 59) | 446,160 | ||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lập (thửa 48, tờ 65) | Đến nhà bà Nguyễn Thị Tới (thửa 8, tờ 64) | 327,184 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Quyền (thửa 224, tờ 60) | Đến nhà ông Nguyễn Lưu (thửa 33, tờ 59) | 446,160 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Châu Đông Đức (thửa 270, tờ 63) | Đến nhà ông Bùi Xuân Thắng (thửa 148, tờ 63) | 446,160 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Trương Ngọc Huynh (thửa 227, tờ 63) | Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hải (thửa 28, tờ 65) | 327,184 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa 161, tờ 63) | Đến nhà ông Hà Văn Chạp (thửa 73, tờ 64) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Lê Hưu Trí (thửa 108, tờ 63) | Đến nhà ông Nguyễn Kim Em (thửa 40, tờ 64) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Trần Đức Việt (thửa 27, tờ 62) | Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Xa (thửa 85, tờ 62) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Đào Duy Hạnh (thửa 135, tờ 59) | Đến nhà ông Hồ Văn Luôn (thửa 92, tờ 59) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Nam (thửa 161, tờ 60) | Đến nhà ông Lê Ngọc Tài (thửa 281, tờ 59) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa 17, tờ 63) | Đến nhà bà Trần Thị Năm (thửa 52, lờ 63) | 237,952 | ||||||
67 | Thôn Vinh Huề | Đoạn từ Chùa Long Hòa (thửa 31, tờ 58) | Đến đất bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) | 327,184 | ||||
Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh Dương (thửa 26, tờ 49) | Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Đặng Ân (thửa 39, tờ 50) | Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài (thửa 5, tờ 50) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa 58, tờ 58) | Đến Nhà văn hóa mới thôn Vinh Huề (thửa 18, tờ 58) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ Đinh Vinh Huề (thửa 19, tờ 50) | Đến nhà ông Nguyễn Đình Trí (thửa 02, tờ 50) | 237,952 | ||||||
68 | Thôn Tân Phú | Đoạn từ cổng làng thôn Tân Phú (thửa 93, tờ 43) | Đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35) | 327,184 | ||||
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (thửa 3, tờ 35) | Đến nhà bà Nguyễn Thị Châu (thửa 557, tờ 20) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ảnh (thửa 23, tờ 36) | Đến nhà ông Ngô Văn Bi (thửa 47, tờ 43) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Nga (thửa 28, tờ 43) | Đến nhà ông Nguyễn Văn Khoan (thửa 18, tờ 36) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ Trường Tiểu học Vạn Phú 3 (thửa 26, tờ 42) | Đến đất bà Nguyễn Thị Xướng (thửa 10, tờ 37) | 327,184 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám (thửa 95, tờ 43) | Đến đất của ông Nguyễn Văn Trước (thửa 387, tờ 9) | 237,952 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hải (thửa 17, tờ 14) | Đến nhà ông Võ Văn Trai (thửa 30, tờ 47) | 237,952 | ||||||
69 | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Phú Cang 2 và Phú Cang 2 Nam | 237,952 | ||||||
70 | Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 178,464 | ||||||
71 | Khu dân cư Ruộng Cạn thuộc thôn Phú Cang 2 | |||||||
Đường quy hoạch rộng 7m | ||||||||
72 | Khu dân cư Tân Đức Đông (xã Vạn Lương (cũ)) | |||||||
Đường QH 16m | 1,367,438 | |||||||
Đường QH 13m | 1,185,113 | |||||||
Đường QH 12m | 1,093,950 | |||||||
Đường QH 10m | 1,002,788 | |||||||
Đường QH 7m | 790,075 | |||||||
73 | Khu tái định cư Vông Trắc Tre (xã Vạn Phú (cũ)) | |||||||
Đường QH 30m | 3,003,000 | |||||||
Đường QH 22,5m | 2,602,600 | |||||||
Đường QH 20m | 2,402,400 | |||||||
Đường QH 16m | 2,064,563 | |||||||
Đường QH 14m | 2,002,000 | |||||||
Đường QH 13m | 1,939,438 | |||||||
74 | Khu tái định cư phía Tây Nam (Khu I) (thị trấn Vạn Giã (cũ)) | |||||||
Đường QH 24m | 3,003,000 | |||||||
Đường QH 16m | 2,402,400 | |||||||
Đường QH 13m | 2,064,563 | |||||||
Đường QH 10m | 2,002,000 | |||||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
75 | Đường Quốc lộ 1A | |||||||
Từ Chân Dốc Thị phía Nam | Hết chân Dốc Thị phía Bắc | 630,000 | 315,000 | 189,000 | ||||
Từ chân Dốc Thị phía Bắc | Hết Cống cầu 6 | 1,260,000 | 630,000 | 378,000 | ||||
Từ Cầu 6 | Giáp ranh cầu Hiền Lương | 1,620,000 | 810,000 | 486,000 | ||||
Từ Chắn Giã | Cầu Chà Là | 1,080,000 | 540,000 | 324,000 | ||||
Từ cầu Chà Là | Đoạn chỉnh tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a, tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké) | 1,080,000 | 540,000 | 324,000 | ||||
Từ đường vào ga Tu Bông | Đường vào nghĩa địa Tân Phước | 900,000 | 450,000 | 270,000 | ||||
76 | Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Lương (cũ) | |||||||
Đoạn từ ngã 3 K18 | Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thu | 450,000 | 225,000 | 135,000 | ||||
Đoạn tiếp theo | QL 1A | 630,000 | 315,000 | 189,000 | ||||
Đoạn giáp QL1A (gần Cầu Hiền Lương) | Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ)) | 1,260,000 | 630,000 | 378,000 | ||||
Đoạn tiếp theo | Cầu Vông 1 (địa bàn Vạn Lương (cũ)) | 900,000 | 450,000 | 270,000 | ||||
Từ giáp QL1A (chợ Tân Đức cũ) | Đường sắt (địa bàn Vạn Lương (cũ)) | 990,000 | 495,000 | 297,000 | ||||
Từ QL1A Chùa Tân Đức (đường xuống Bệnh viện) | Giáp biển | 1,077,375 | ||||||
Đường từ chùa Tân Đức | Nhà ông Thiệp | 911,625 | ||||||
77 | Đường Nguyễn Huệ | |||||||
Từ ngã tư Tu Bông | UBND xã Vạn Phước (địa bàn Vạn Phước) | 2,880,000 | 1,440,000 | 864,000 | ||||
Từ UBND xã Vạn Phước (cũ) | Ngã tư Gò Ký (địa bàn Vạn Phước (cũ)) | 810,000 | 405,000 | 243,000 | ||||
78 | Đường Liên xã | |||||||
Từ QL1A ngã 3 cây Duối | Phòng khám Tu Bông (liên xã Vạn Long - Vạn Phước (cũ)) | 2,700,000 | 1,350,000 | 810,000 | ||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | ||||||||
1 | Thôn Tây Bắc 2 | Đường từ nhà bà Võ Thị Trang (thửa 131, tờ 17) | đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37. tờ 17) | 561,600 | ||||
Từ nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa 27 tờ 19) | đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) | 411,840 | ||||||
Nhà bà Hoàng Thị Na (thửa 134 tờ 2) | Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) | 411,840 | ||||||
2 | Thôn Tây Bắc 1 | Đường từ chợ Đại Lãnh (Lê Đức Long) (thửa 10 tờ 22) | Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) | 561,600 | ||||
Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) | Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) | 411,840 | ||||||
Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) | Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) | 411,840 | ||||||
Đường từ nhà ông Nguyễn Phúc Hậu (thửa 125 tờ 9) | Cầu Đông Đại Lãnh | 411,840 | ||||||
3 | Đường Liên Thôn | Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 212, tờ 9) | Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 5) | 561,600 | ||||
Đường liên thôn Tây Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Lê Thị Mai Hương thửa 39 tờ 21) | Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13) | 411,840 | ||||||
Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Nam 2 từ nhà ông Trần Bi (thửa 40 tờ 19) | Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8) | 561,600 | ||||||
Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Lê Văn Tổng (thửa 89, tờ 20) | Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 05) | 561,600 | ||||||
4 | Thôn Tây Nam 1 | Đường từ nhà bà Phạm Thị Trang (thửa 90, tờ 19) | Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12) | 411,840 | ||||
Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trung (thửa 13 tờ 12) | Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) | 411,840 | ||||||
Đường từ nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) | Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) | 299,520 | ||||||
Đường từ nhà ông Nguyễn Hiếu (thửa 227 tờ 18) | Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8) | 299,520 | ||||||
Đường từ nhà bà Võ Thị Rớt (dọc đường sắt thửa 206 tờ 22) | Nhà ông Hoàng Vãn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) | 299,520 | ||||||
Đường từ đầu nhà ông Trần Văn Thành (thửa 346, tờ bản đồ 8) | Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8) | 299,520 | ||||||
Đường từ nhà ông Lê Công Minh (thửa 59, tờ 21) | đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104, tờ 19) | 561,600 | ||||||
Từ nhà ông Đặng Bìa (thửa 30 tờ 08) | Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8) | 299,520 | ||||||
5 | Thôn Tây Nam 2 | Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) | Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15) | 299,520 | ||||
Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) | Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11) | 299,520 | ||||||
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 89 tờ 13) | Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13) | 299,520 | ||||||
Đường từ cuối nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ bản đồ 15) | Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15) | 299,520 | ||||||
Đường Gia Long (thửa 2 tờ 2) cống chui | Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3) | 299,520 | ||||||
6 | Khu dân cư thôn Tây Nam 2 | |||||||
Tiếp giáp đường QH 20m | 411,840 | |||||||
Tiếp giáp đường QH 16m | 299,520 | |||||||
Tiếp giáp đường QH 5-8m | 224,640 | |||||||
7 | Đường liên thôn Đông Bắc- Đông Nam | Từ cầu Đông Đại Lãnh | Đến cầu Suối Dừa | 561,600 | ||||
8 | Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2) | 561,600 | ||||||
9 | Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1, 2 | 299,520 | ||||||
10 | Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 224,640 | ||||||
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | ||||||||
11 | Thôn Đầm Môn | Đoạn từ cổng thôn Đầm Môn (thửa 84 tờ 58) | Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) | 436,800 | ||||
Đoạn từ nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) | Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) | 320,320 | ||||||
Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) | Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52) | 232,960 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Công (thửa 524 tờ 57) | Đến UBND xã Vạn Thạnh | 436,800 | ||||||
UBND xã Vạn Thạnh (thửa 119 tờ 59) | Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59) | 232,960 | ||||||
Các vị trí còn lại của thôn Đầm Môn | 232,960 | |||||||
12 | Thôn Vĩnh Yên | |||||||
Các vị trí còn lại của thôn Vĩnh Yên | 232,960 | |||||||
13 | Các thôn còn lại (Các thôn miền núi) | 77,350 | ||||||
Địa bàn Vạn Thọ (cũ) | ||||||||
14 | Thôn Cổ Mã | Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Chiểu (giáp đoạn từ QL1A đến nhà ông Nguyễn Tự) | đến giáp địa bàn Vạn Phước (cũ) | 297,440 | ||||
Đoạn từ Cầu Tràn | Đến Nhà máy nước khoáng | 405,600 | ||||||
Đường từ đường nước khoáng | đến nhà ông Đặng Trung Phú | 297,440 | ||||||
Từ nhà ông Nguyễn Đựng | Đến giáp nhà ông Trần Ngọc An | 405,600 | ||||||
Từ Quốc lộ 1A | Đến Nhà máy nước khoáng | 405,600 | ||||||
Từ Quốc lộ 1A | Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải | 405,600 | ||||||
Từ Quốc lộ 1A | Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang | 405,600 | ||||||
Từ Quốc lộ 1A | Đến giáp nhà ông Nguyễn Đựng | 405,600 | ||||||
Từ Quốc lộ 1A | Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều | 405,600 | ||||||
Từ Quốc lộ 1A | Đến giáp nhà ông Huỳnh Lương | 405,600 | ||||||
Từ Quốc lộ 1A | Đến giáp trại tôm ông Lê Cán | 405,600 | ||||||
Từ Quốc lộ 1A | Đến giáp ruộng lúa | 405,600 | ||||||
Từ Quốc lộ 1A | Đến ao tôm | 405,600 | ||||||
15 | Thôn Ninh Mã | Từ đường liên thôn | Đến giáp ao tôm ông Lê Văn Minh | 216,320 | ||||
Từ gò vuông | Đến giáp nhà ông Nguyễn Kính | 216,320 | ||||||
Từ gò vuông | Đến giáp nhà ông Đặng Đạt | 216,320 | ||||||
Từ gò vuông | Đến nhà bà Nguyễn Thị Non | 216,320 | ||||||
Cầu Ninh Mã | Đến giáp nhà ông Lê Ba | 216,320 | ||||||
Từ đường liên thôn | Đến giáp nhà ông Trương Quận | 216,320 | ||||||
Từ đường liên thôn | Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay | 216,320 | ||||||
Từ đường liên thôn | Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái | 216,320 | ||||||
Từ đường liên thôn | Đến giáp nhà ông Lê Châu | 216,320 | ||||||
Từ đường liên thôn | Đến giáp nhà ông Lê Văn Rờ | 216,320 | ||||||
Từ đường sắt | Đến giáp đường Đầm Môn | 297,440 | ||||||
Đường quy hoạch khu DC Tư Ích | 297,440 | |||||||
Đường quy hoạch khu DC Cây Sanh | 297,440 | |||||||
16 | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã | 216,320 | ||||||
17 | Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại | 162,240 | ||||||
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | ||||||||
18 | Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) | |||||||
Đường L (QH 22,5m) | 511,063 | 306,638 | ||||||
Đường C, G, N, O, đường số 1, đường số 2, đường số 3 (QH 15,5m) | 464,100 | |||||||
Đường M(QH 13,5m) | 442,000 | |||||||
Đường QH 7m | 341,445 | |||||||
19 | Khu dân cư Ruộng Dỡ (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) | |||||||
Đường QH 7m | 430,950 | |||||||
20 | Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) | |||||||
Đường QH 10m | 430,950 | |||||||
Đường QH 5m | 314,925 | |||||||
21 | Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) | |||||||
Đường D1, QH rộng 12m | 663,000 | |||||||
Đường D2, QH rộng 12m | 663,000 | |||||||
Đường D3, QH rộng 19,25m | 1,381,250 | |||||||
Đường D4, QH rộng 12m | 663,000 | |||||||
Đường D5, QH rộng 12m | 663,000 | |||||||
Đường D6, QH rộng 12m | 663,000 | |||||||
Đường D7, QH rộng 20m | 1,547,000 | |||||||
Đường D8, QH rộng 12m | 663,000 | |||||||
Đường D9, QH rộng 12m | 663,000 | |||||||
Đường D10, QH rộng 12m | 663,000 | |||||||
Đường D11, QH rộng 14,5m | 966,875 | |||||||
Đường D12, QH rộng 16m | 1,174,063 | |||||||
Đường D13, QH rộng 12m | 663,000 | |||||||
22 | Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) | |||||||
Đường QH 26m | 2,548,000 | |||||||
Đường QH 20m | 2,184,000 | |||||||
Đường QH 16m | 1,876,875 | |||||||
Đường QH 14m | 1,820,000 | |||||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
23 | Đường Quốc lộ 1A | |||||||
Từ Nghĩa địa Tân Phước | Đường vào Đầm Môn | 1,890,000 | 945,000 | 567,000 | ||||
Từ cống chân đèo Cổ Mã (phía Bắc) | Chân Đèo Cả (phía Nam) | 4,140,000 | 2,070,000 | 1,242,000 | ||||
24 | Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Đại Lãnh (cũ) | |||||||
Từ chắn đường sát | Trường Tiểu học Đại Lãnh (địa bàn Đại Lãnh cũ) | 1,080,000 | 540,000 | 324,000 | ||||
25 | Đường đi Đầm Môn | 3,960,000 | 1,980,000 | 1,188,000 | ||||
26 | Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng | 900,000 | 450,000 | 270,000 | ||||
27 | Đường giao thông ngoài càng trung chuyển quốc tế Vân Phong | 1,170,000 | 585,000 | 351,000 | ||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | VỊ trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | ||||||||
1 | Thôn Hội Khánh Đông | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 163 tờ 27) | Đến cuối xóm bắc (thửa 70 tờ 24) | 297,440 | ||||
Từ đường Hội Khánh (thửa 126, tờ 26) | Đến nhà ông Ung (xóm bắc) (thửa 28 tờ 24) | 297,440 | ||||||
Từ nhà ông Thọ (thửa 40 tờ 24) | Đến nhà ông Ưng (thửa 28 tờ 24) | 297,440 | ||||||
Từ nhà ông Trợ (thửa 140 tờ 24) | Đến nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24) | 297,440 | ||||||
2 | Thôn Hội Khánh | Từ Quốc lộ 1A (thửa 575 tờ 06) | Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thửa 6 tờ 31 ) | 405,600 | ||||
Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 8 tờ 31 ) | Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35) | 405,600 | ||||||
Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 283 tờ 27) | Đến cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27) | 297,440 | ||||||
3 | Thôn Nhơn Khánh | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 84 tờ 27) | Đến cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26) | 297,440 | ||||
Từ đường Hội Khánh (thửa 220 tờ 27) | Đến cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30) | 297,440 | ||||||
Từ nhà ông Tuấn (thửa 220 tờ 27) | Đến đường sắt (thửa 51 tờ 23) | 405,600 | ||||||
Từ đường bê tông Hội Khánh 4 (nhà bà Phương) (thửa 186 tờ 27) | Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thửa 8 tờ 30) | 297,440 | ||||||
Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 69 tờ 34) | Thửa đất ông Đỗ Tấn Tài (thửa 47, tờ 39) | 297,440 | ||||||
4 | Thôn Lâm Điền | Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Quyên) (thửa 180 tờ 41) | Đến Quốc lộ 1A (thửa 621, tờ 11) | 216,320 | ||||
Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 113 tờ 46) | Đến đường Ninh Lâm (thửa 103 tờ 45; thửa 13 tờ 47) | 216,320 | ||||||
Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 66 tờ 47) | Đến Quốc Lộ 1A (thửa 02 tờ 18) | 297,440 | ||||||
5 | Thôn Tiên Ninh | Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Cắt) (thửa 65 tờ 37) | Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36) | 297,440 | ||||
Từ Quốc lộ 1A (thửa 82 tờ 37) | Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36) | 297,440 | ||||||
Từ Quốc lộ 1A (thửa 91 tờ 37) | Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 89 tờ 36) | 297,440 | ||||||
Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Tuyến) (thửa 82 tờ 39) | Đến Quốc Lộ 1A (thửa 359 tờ 12) | 405,600 | ||||||
Từ đường bê tông Tiên Ninh (thửa 60 tờ 38) | Đến nhà ông Thanh (thửa 86 tờ 38) | 297,440 | ||||||
Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) | Đến nhà bà Hòa (thửa 12, tờ 32) | 216,320 | ||||||
Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) | Đến nhà ông Thơm (thửa 104, tờ 32) | 216,320 | ||||||
Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà ông Châu) (thửa 38 tờ 32) | Đến nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32) | 216,320 | ||||||
6 | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh, Hội Khánh Đông | 281,216 | ||||||
7 | Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 162,240 | ||||||
Địa bàn Vạn Long (cũ) | ||||||||
8 | Thôn Long Hòa (Đội 1) | Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Yến (thửa 23 tờ bản đồ số 33) | Đến nhà ông Ngôn, đến quốc lộ 1A | 216,320 | ||||
Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Ánh (thửa 64 tờ bản đồ số 33) | Đến nhà ông Nguyễn Hoài (thửa 27, tờ bản đồ số 32) | 216,320 | ||||||
Đoạn từ đất bà Lê Thị Buồm (thửa 67 tờ bản đồ số 33) | Đến nhà ông Trần Đồng (thửa 92 tờ bản đồ số 7) | 297,440 | ||||||
9 | Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) | Đoạn từ Nhà ông Tuấn (thửa 16 tờ bản đồ số 18) | Đến nhà ông Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 16) | 297,440 | ||||
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Diệu (thửa 62 tờ bản đồ số 18) | Đến nhà ông Cấn (thửa 229 tờ bản đồ số 18) | 297,440 | ||||||
Đoạn từ Trạm Y tế (thửa 7 tờ bản đồ số 35) | Nhà ông Nguyễn Minh Sơn (thửa 6 tờ bản đồ số 34) | 405,600 | ||||||
Nhà ông Phạm Hùng (thửa 29 tờ bản đồ số 34) | Nhà ông Nhành (thửa 45 tờ bản đồ số 34) | 297,440 | ||||||
Nhà ông Lê Phi Hổ (thửa 20 tờ bản đồ số 34) | Nhà ông Giống (thửa 13 tờ bản đồ số 34) | 297,440 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Bình (thửa 123 tờ bản đồ số 18) | Đến nhà ông Trần Ngọc Hùng (thửa 151 tờ bản đồ số 18) | 297,440 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Phan Đình Thuận (thửa 143 tờ bản đồ số 18) | Đến nhà ông Phan Dưỡng (thửa 127 tờ bản đồ số 18) | 297,440 | ||||||
Đoạn từ giáp đường cây đuối, nhà ông Hà Văn Học (thửa 40, tờ 18) | Đến đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01, tờ 18) | 297,440 | ||||||
Các tuyến còn lại | 216,320 | |||||||
10 | Khu dân cư Long Hoa | từ nhà ông Lê Lợi | đến nhà ông Phạm Giống | 297,440 | ||||
11 | Khu dân cư Nước Mặn | |||||||
Từ lô số 1 | đến lô số 10 | 216,320 | ||||||
Từ lô số 17 | đến lô số 29 | 216,320 | ||||||
12 | Thôn Lộc Thọ | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Điểm (thửa 72 tờ bản đồ số 20) | Đến Cầu tràng Ninh Thọ | 297,440 | ||||
Đoạn từ trường Mẫu giáo Lộc Thọ (thửa 75 tờ bản đồ số 20) | Đến nhà ông Trần Văn Hóa (thửa 7 tờ bản đồ số 20) | 297,440 | ||||||
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 45, tờ 19) | Đến đường bê tông (thửa 180, tờ 20) | 216,320 | ||||||
Các tuyến còn lại | 162,240 | |||||||
13 | Thôn Ninh Thọ | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Vẳng (thửa 10 tờ bản đồ số 29) | Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) | 216,320 | ||||
Giáp nhà bà Ngô Thi Khẹt (thửa 41 tờ bản đồ số 29) | Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) | 216,320 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Phan Xá (giáp ranh xã Vạn Khánh) (thửa 4 tờ bản đồ số 28) | Đến nhà bà Đoàn Thị Ninh (thửa 126 tờ bản đồ số 28) | 297,440 | ||||||
Đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Trình (thửa 239 tờ bản đồ số 25) | Đến Nhà ông Võ Chính (thửa 188 tờ bản đồ số 26) | 297,440 | ||||||
14 | Khu dân cư Ninh Thọ | Từ lô số 1 | Đến lô số 21 | 297,440 | ||||
Từ lô số 50 | Đến lô số 68 | 297,440 | ||||||
Từ lô số 69 | Đến lô số 91 | 297,440 | ||||||
Từ lô số 40 | Đến lô số 49 | 297,440 | ||||||
Các tuyến còn lại | 162,240 | |||||||
15 | Thôn Hải Triều | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nhơn (thửa 36 tờ bản đồ số 22) | Đến nhà ông Lê Minh Quang (thửa 25 tờ bản đồ số 23) | 216,320 | ||||
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Phẻ (thửa 25 tờ bản đồ số 26) | Đến Cầu Hải Triều | 216,320 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chí Công (thửa 39 tờ bản đồ số 26) | Đến Nhà ông Diệp (thửa 20 tờ bản đồ số 30) | 216,320 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Mười (thửa 185 tờ bản đồ số 27) | Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh (thửa 296 tờ bản đồ số 27) | 216,320 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Anh (thửa 170 tờ bản đồ số 27) | Đến nhà ông Bần (thửa 156). đến nhà ông Dũng (thửa 233), đến nhà ông Thi (thửa 214), tờ bản đồ số 27 | 216,320 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu (giáp ranh xã Vạn Phước) (thửa 19 tờ bản đồ số 26) | Đến Đồn Biên Phòng 364 | 297,440 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tuyển (thửa 79 tờ bản đồ số 9) | Đến nhà bà Nguyễn Thị Phấn (thửa 24 tờ bản đồ số 23) | 297,440 | ||||||
16 | Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1) | 216,320 | ||||||
17 | Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 162,240 | ||||||
Địa bàn Vạn Phước (cũ) | ||||||||
18 | Thôn Tân Phước Bắc | Đoạn từ nhà ông Bích | Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc) | 216,320 | ||||
Đoạn từ nhà ông Lộc (thửa 836, tờ bản đồ 09) | Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc | 216,320 | ||||||
đoạn từ đất ông Lê Văn Cảnh (thửa 121, tờ 34) | đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17, tờ 31) | 162,240 | ||||||
19 | Thôn Tân Phước Nam | Đoạn từ nhà ông Khá (thửa 436, tờ bản đồ 08) | Đến nhà ông Định (thửa 302, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam | 216,320 | ||||
Đoạn từ nhà ông Cư (thửa 319, tờ bản đồ 08) | Đến nhà ông Xuân (thửa 480, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam | 216,320 | ||||||
20 | Thôn Tân Phước Tây | Đoạn từ chợ Tu Bông (Đường 2/9) | Đến Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây) | 405,600 | ||||
Đoạn từ UBND xã cũ | Đến giáp đường sát (thôn Tân Phước Tây) | 405,600 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Tài | Đến cống Thổ Quang (thửa 704, tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây) | 405,600 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Quang (thửa 176, tờ bản đồ 12) | Đến nhà ông Chim (thửa 592, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây | 216,320 | ||||||
Đoạn từ nhà ông An (thửa 224, tờ bản đồ 08) | Đến giáp đường 2/9 (thửa 206, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây | 216,320 | ||||||
Đoạn từ Trường Vạn Phước 1 (thửa 86, tờ 32) | đến đường 2/9 (thửa 12, tờ 33) | 216,320 | ||||||
Đoạn từ Chùa Phước Huệ (thửa 52, tờ 32) | đến đất bà Nuôi (thửa 19, tờ 32) | 216,320 | ||||||
21 | Thôn Tân Phước Trung | Đoạn từ nhà ông Liêm | Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung) | 405,600 | ||||
Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521, tờ bản đồ 09) | Đến nhà ông Quý (thửa 443, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung | 216,320 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Sửu (thửa 80, tờ bản đồ 12) | Đến nhà ông Bộ (thửa 156, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung | 216,320 | ||||||
đoạn từ đất ông Trần Sung (thửa 305, tờ 30) | đến đất ông Kích (thửa 306, tờ 30) | 297,440 | ||||||
Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521, tờ bản đồ 09) | Đến nhà ông Thường (thửa 443, tờ bản đồ 09) | 297,440 | ||||||
22 | Đường Liên xã | Đoạn từ phòng khám Tu Bông | Đến cổng Hải Triều (thôn Tân Phước Nam) | 405,600 | ||||
23 | Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Liêm | Đến cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc) | 405,600 | ||||
24 | Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam, Tân Phước Tây | 216,320 | ||||||
25 | Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 162,240 | ||||||
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | ||||||||
26 | Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) | |||||||
Đường QH 13m | Từ lô 15 | Đến lô 23 | 430,950 | |||||
Đường QH 13m | Từ lô 57 | Đến lô 61 | 430,950 | |||||
Đường QH 10m | Từ lô 48 | Đến lô 76 | 430,950 | |||||
Đường QH 13m | Các đường còn lại trong khu dân cư | 314,925 | ||||||
27 | Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) | |||||||
Đường QH 9m | Từ lô 01 | Đến lô 36 | 430,950 | |||||
Đường QH 9m | Từ lô 04 | Đến lô 19 | 430,950 | |||||
Đường QH 9m | Từ lô 09 | Đến lô 18 | 430,950 | |||||
28 | Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) | |||||||
Đường QH 9m | Từ lô 07 | Đến lô 19 | 430,950 | |||||
29 | Khu dân cư Cây Xoài 2 (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) | |||||||
Đường QH 5m | Từ lô 01 | Đến lô 36 | 331,500 | |||||
30 | Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh (cũ)) | |||||||
Đường QH 5m | Từ lô 02 | Đến lô 24 | 331,500 | |||||
31 | Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) | |||||||
Đường QH 7m | Từ lô 01 | Đến lô 27 | 331,500 | |||||
Đường QH 7m | Từ lô 33 | Đến lô 48 | 331,500 | |||||
Đường QH 7m | Từ lô 45 | Đến lô 49 | 331,500 | |||||
Đường QH 10m | Từ lô 28 | Đến lô 32 | 386,750 | |||||
Đường QH 10m | Từ lô 38 | Đến lô 42 | 386,750 | |||||
32 | Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) | |||||||
Đường QH 5m | Từ lô 11 | Đến lô 15 | 331,500 | |||||
Đường QH 8m | Từ lô 01 | Đến lô 10 | 364,650 | |||||
33 | Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) | |||||||
Đường QH 5m | Từ lô 13 | Đến lô 33 | 331,500 | |||||
Đường QH 5m | Từ lô 42 | Đến lô 47 | 331,500 | |||||
Đường QH 13m | Từ lô 68 | Đến lô 78 | 552,500 | |||||
Đường QH 13m | Từ lô 96 | Đến lô 104 | 552,500 | |||||
34 | Khu dân cư Diêm Điền (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) | |||||||
Đường QH 5m | Từ lô 42 | Đến lô 56 | 331,500 | |||||
35 | Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) | |||||||
Đường QH 16m | 1,876,875 | |||||||
Đường QH 14m | 1,820,000 | |||||||
Đường QH 12m | 1,228,500 | |||||||
36 | Khu tái định cư Vạn Thắng | |||||||
Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) | 3,500,000 | |||||||
Đường QH 50m | 4,000,000 | |||||||
Đường QH 44m | 4,000,000 | |||||||
Đường QH 36m | 3,000,000 | |||||||
Đường QH 30m | 2,750,000 | |||||||
Đường QH 29m | 2,750,000 | |||||||
Đường QH 26m | 2,625,000 | |||||||
Đường QH 20m | 2,500,000 | |||||||
Đường QH 16m | 1,400,000 | |||||||
Đường QH 13m | 1,260,000 | |||||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
37 | Đường Nguyễn Huệ | |||||||
Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) | Ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh (cũ)). | 900,000 | 450,000 | 270,000 | ||||
Từ ngã 3 Ninh Lâm | Cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh (cũ)) | 900,000 | 450,000 | 270,000 | ||||
Từ cầu Ngòi Ngàn | Ngã 3 chợ Vạn Khánh (xã Vạn Khánh (cũ)): | |||||||
+ Đoạn từ cầu Ngòi Ngàn | Cổng trường THPT Tô Văn Ơn | 1,260,000 | 630,000 | 378,000 | ||||
+ Đoạn từ cống trường THPT Tô Văn ơn | Ngã 3 chợ Vạn Khánh | 1,620,000 | 810,000 | 486,000 | ||||
Từ ngã 3 chợ Vạn Khánh | Ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh (cũ)) | 2,520,000 | 1,260,000 | 756,000 | ||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Vạn Hưng (cũ) | ||||||||
1 | Thôn Xuân Đông | Từ Quốc Lộ 1A | Đến Ngã rẽ ra vào Trung Tâm Nghiên cứu thủy sản 3 | 297,440 | ||||
Từ Quốc Lộ 1A | Đến giáp Biển | 297,440 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Chức | Đến nhà ông Lê Đình Lợi | 297,440 | ||||||
Từ Quốc Lộ 1A | Đến chợ Xuân Đông | 297,440 | ||||||
Giáp đường xuống Trung tâm Thủy sản 3 (thửa 1085, tờ bản đồ 32) | Mương NIA nam (thửa 551, tờ bản đồ 32) | 216,320 | ||||||
Đường từ nhà ông Trần Văn Nam (thửa 75 tờ 69) | đến đường số 2 | 216,320 | ||||||
Trường tiểu học Vạn Hưng 3 (thửa 61, tờ 65) | Giáp chợ Xuân Đông (thửa 87, tờ 71) | 216,320 | ||||||
Quốc lộ 1A (thửa 13, tờ 65) | Nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa 80, tờ 66) | 216,320 | ||||||
Quốc lộ 1A (thửa 120, tờ 69) | Nhà ông Châu Văn Vũ (thửa 242, tờ 71) | 281,216 | ||||||
Nhà bà Nguyễn Thị Lan (thửa 145, tờ 66) | Nhà ông Lê Quang Hảo (thửa 19, tờ 66) | 281,216 | ||||||
2 | Thôn Xuân Tây | Từ Quốc Lộ 1A | Đến Đập dâng thôn Xuân Tây | 297,440 | ||||
Từ Quốc Lộ 1A | Đến mương NIA Bắc (đường 327 thôn Xuân Tây) | 297,440 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hùng | Đến nhà ông Lương Đình Quãng (thửa 710, tờ bản đồ 23) | 297,440 | ||||||
Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Xuân Tây | Đến Đập dâng thôn Xuân Tây | 297,440 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574, tờ bản đồ 25) | Đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) | 216,320 | ||||||
Đoạn từ đất ông Đặng Ngọc Vinh (thửa 107, tờ bản đồ 23) | Đến mương NIA Bắc (thửa 198, tờ bản đồ 23) | 216,320 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Thanh | Đến nhà ông Lê Sĩ Thờ | 162,240 | ||||||
giáp đường 327 (thửa 842, tờ bản đồ 25) | Mương NIA bắc | 297,440 | ||||||
Đường từ nhà ông Lê Mậu (thửa 51, tờ bản đồ số 71) | Đến giáp nhà bà Mai Thị Liên (thửa 186, tờ bản đồ số 34) | 216,320 | ||||||
Đường từ nhà ông Lương Đình Trinh (thửa 574 tờ 25) | đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Thuận (thửa 435 tờ 20) | 216,320 | ||||||
Nhà ông Vũ Duy Hiền (thửa 75, tờ 71) | Đất ông Nguyễn Chính Thành (thửa 195, tờ 34) | 281,216 | ||||||
Phòng học mẫu giáo Xuân Tây (thửa 627, tờ 24) | Nhà bà Nguyễn Thị Thúy (thửa 98, tờ 57) | 216,320 | ||||||
3 | Thôn Xuân Vinh (thôn Xuân Hà cũ) | Đường từ cổng Xuân Vinh | Đến giáp Biển | 405,600 | ||||
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Sử Văn Lành) | Đến giáp Biển (nhà ông Lê Bá Phước) | 405,600 | ||||||
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Phạm Tín) | Đến giáp Biển (nhà ông Phan Trừ) | 405,600 | ||||||
Từ Quốc Lộ 1A (Nhà ông Trương Thôn) | Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Ngọc Tấn) | 405,600 | ||||||
Từ Quốc Lộ 1A | Đến lâm trường thôn Xuân Vinh | 405,600 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Trần Xuân Long | Đến giáp chợ Xuân Vinh | 405,600 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Đoàn Văn Hùng (thửa 118, tờ bản đồ 61 VLAP) | Đến giáp Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 | 405,600 | ||||||
Nhà ông Phạm Sáng (thửa 200, tờ 58) | Giáp biển (thửa 261, tờ 58) | 297,440 | ||||||
Chợ Xuân Vinh (thửa 139, tờ 58) | Giáp đất bà Võ Thị Sửu (thửa 156, tờ 21) | 297,440 | ||||||
Đường dọc biển Xuân Vinh (thửa 359, tờ 61) | Thôn Hà Già (thửa 162, tờ 56) | 297,440 | ||||||
4 | Đường Liên thôn | Đoạn từ nhà bà Phan Ngọc Vũ Anh (thửa 643; tờ bản đồ 19) | Đến giáp đường xuống đồn Biên phòng Vạn Hưng (thửa 147; tờ bản đồ 16) | 405,600 | ||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xinh (thửa 304; tờ bản đồ 19) | Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Chín (thửa 167; Tờ bản đồ 16) | 405,600 | ||||||
5 | Thôn Hà Già (thôn Xuân Hà cũ) | Đường từ cổng Xuân Hà | Đến giáp Biển | 405,600 | ||||
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Trần Ngọc Cảnh) | Đến giáp Biển (nhà ông Mai Văn Trung) | 405,600 | ||||||
Từ Quốc Lộ 1A (nhà bà Hoàng Thị Tứ) | Đến giáp Biển (nhà bà Võ Thị Thì) | 405,600 | ||||||
Đường từ cổng Hà Già | Đến Biển | 405,600 | ||||||
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Phan Văn Hiếu) | Đến giáp Biển (nhà ông Trần Văn Tùng) | 297,440 | ||||||
Từ Quốc Lộ 1A (nhà ông Đặng Văn Hòa) | Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Tấn Hòa) | 297,440 | ||||||
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (thửa 78, tờ bản đồ 19) | Đến nhà ông Đỗ Thành Sơn (thửa 78, tờ bản đồ 19) | 405,600 | ||||||
từ Trường Tiểu học Vạn Hưng 2 | Đến đồn Biên Phòng Vạn Hưng | 405,600 | ||||||
Đường liên xã Vạn Hưng - Xuân Sơn | 405,600 | |||||||
Khu dân cư Bắc Trạm Y tế | 297,440 | |||||||
6 | Thôn Xuân Tự 2 | Đường từ Quốc Lộ 1A | Đến giáp Biển (đường Đồn biên phòng Vạn Hưng) | 405,600 | ||||
Đường từ Quốc Lộ 1A | Đến giáp Biển (đường xuống tịnh xá Ngọc Xuân) | 405,600 | ||||||
Đường từ cổng Xuân Tự 2 | Đến giáp Biển | 405,600 | ||||||
Đường ngang nhà thờ Vạn Xuân | 405,600 | |||||||
Từ nhà ông Huỳnh Châu | Đến trường THCS Lý Thường Kiệt | 405,600 | ||||||
Giáp đường xuống đồn biên phòng Vạn Hưng (thửa 137, tờ bản đồ 16) | Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 56, tờ bản đồ 16) | 297,440 | ||||||
Đường từ nhà ông Phạm Duy Hưng (thửa 130, tờ bản đồ số 47) | Đến cuối đất ông Trương Thái Thọ (thửa 39 tờ bản đồ số 51 ) | 297,440 | ||||||
Nhà trẻ Xuân Nhi (thửa 193, tờ 47) | Nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa 275, tờ 48) | 297,440 | ||||||
Nhà ông Nguyễn Đính (thửa 540, tờ 48) | Giáp biển (thửa 298, tờ 48) | 297,440 | ||||||
Nhà ông Trần Văn Sĩ (thửa 259, tờ 48) | Giáp Đình (thửa 571, tờ 48) | 297,440 | ||||||
Nhà ông Hồ Trung (thửa 02, tờ 56) | Nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 85, tờ 56) | 297,440 | ||||||
7 | Thôn Xuân Tự 1 | Đoạn từ nhà ông Trần Tám | Giáp đường liên xã Vạn Hưng - Vạn Lương (cũ) | 405,600 | ||||
Đường ngang Ruộng Bầu | Đến giáp Biển (nhà ông Nguyễn Niên) | 297,440 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Linh (thửa: 131; tờ bản đồ 07) | Đến nhà bà Lê Thị Ánh (thửa 125, tờ bản đồ 07) | 297,440 | ||||||
Chợ Xuân Tự | Nhà ông Nguyễn Xuân Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ 14) | 405,600 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Ngô Mười (thửa 78, tờ bản đồ 45, VLAP) | cuối nhà ông Huỳnh Hữu Chấp (thửa 48, tờ bản đồ 46, VLAP) | 297,440 | ||||||
Đường từ nhà ông Hồ Đăng Khoa thôn Xuân Tự 1 (thửa 145, tờ bản đồ số 48) | Đến cuối nhà bà Phạm Thị Hiệp thôn Xuân Tự 2 (thửa 88, tờ bản đồ số 52) | 297,440 | ||||||
Đường từ nhà ông Nguyễn Duy Hải (thửa 55 tờ bản đồ 48) | đến cuối nhà ông Phùng Thanh Long (thửa 58 tờ 48) | 297,440 | ||||||
Đường từ nhà ông Nguyễn Hiệp (thửa 239 tờ bản đồ 49) | đến hết đất của ông Phương Thục (thửa 43, tờ bản đồ 50) | 297,440 | ||||||
Đường từ nhà ông Nguyễn Tấn Thảo (thửa 180, tờ bản đồ 48) | đến hết nhà của ông Hồ Đăng Khoa (thửa 145, tờ bản đồ 48) | 297,440 | ||||||
Nhà ông Tô Văn Phối (thửa 114, tờ 49) | Nhà bà Nguyễn Thị Thao (thửa 33, tờ 50) | 216,320 | ||||||
Nhà ông Nguyễn Hồ Chương (thửa 281, tờ 49) | Nhà ông Trần Đức Năm (thửa 18, tờ 49) | 216,320 | ||||||
Nhà ông Nguyễn Hiến (thửa 63, tờ 45) | Nhà ông Lê Văn Mai (thửa 41, tờ 46) | 216,320 | ||||||
Nhà ông Võ Đình Thụy (thửa 52, tờ 48) | Chợ Xuân Tự (thửa 111, tờ 47) | 297,440 | ||||||
Nhà ông Nguyễn Đình Minh (thửa 82, tờ 49) | Nhà ông Nguyễn Văn Lộc (thửa 32, tờ 50) | 216,320 | ||||||
Nhà ông Nguyễn Thu (thửa 85, tờ 49) | Nhà ông Trần Văn Thảo (thửa 67, tờ 49) | 216,320 | ||||||
Quốc lộ 1A (thửa 86, tờ 44) | Giáp đường sắt (đường đi Tịnh xá Ngọc Phổ, thửa 65, tờ 44) | 216,320 | ||||||
Quốc lộ 1A (cây xăng Phú Khánh, thửa 31, tờ 47) | Giáp đường sắt (thửa 12, tờ 47) | 216,320 | ||||||
Nhà ông Văn Ngọc Chương (thửa 30, tờ 50) | Nhà ông Võ Kim Cương (thửa 108, tờ 46) | 216,320 | ||||||
8 | Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Đông, Xuân Tây | 162,240 | ||||||
9 | Các đoạn đường còn lại thuộc thôn Xuân Vinh, Hà Già, Xuân Tự 1, Xuân Tự 2 | 216,320 | ||||||
Địa bàn Xuân Sơn (cũ) | ||||||||
10 | Đường Liên Thôn | Đường tỉnh lộ 7 giáp ranh Vạn Hưng (cũ) | Đến công ty TNHH Hoàng Mai | 109,395 | ||||
11 | Thôn Xuân Trang | Đường vào trạm y tế từ UBND xã Xuân Sơn (cũ) | Đến giáp đường lâm nghiệp | 85,085 | ||||
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Vệ giáp Tỉnh lộ (thửa 84, tờ 27) | đến nhà ông Lương Đình Tú (thửa 745,tờ 8) | 85,085 | ||||||
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xuân Trang | 72,930 | |||||||
12 | Đường Liên Thôn | Đường 2 tháng 9 từ đường tỉnh lộ 7 cổng làng văn hóa Xuân Cam | 85,085 | |||||
13 | Đường Liên Thôn | Từ nhà ông Võ Tấn Hồng | Đến ngã tư Xuân Thọ | 85,085 | ||||
Thôn Xuân Ninh | Tuyến đường xóm Cây Keo (thửa 33, tờ 37) giáp Tỉnh lộ | đến hết đất của ông Lương Văn Lâm (thửa 01, tờ 32) | 85,085 | |||||
Tuyến đường Tịnh xã Ngọc Tháp (thửa 15, tờ 35) giáp Tỉnh Lộ | đến giáp đường lâm nghiệp (thửa 202, tờ 16) | 85,085 | ||||||
14 | Thôn Xuân Thọ | Từ ngã tư Xuân Thọ | Đến nhà ông Lương Ngọc Lới | 72,930 | ||||
Đường thanh niên | 72,930 | |||||||
Điểm dân cư thôn Xuân Thọ | Giáp đường bê tông | Đến giáp đường bê tông kéo dài hết thửa (32, tờ 21 ) | 60,775 | |||||
15 | Thôn Xuân Cam | Giáp ranh Vạn Lương (cũ) | Đến cổng làng văn hóa Xuân Cam | 85,085 | ||||
Tuyến đường từ cổng làng văn hóa thôn Xuân Cam | đến nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh (thửa 12, tờ 8) | 60,775 | ||||||
16 | Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 60,775 | ||||||
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | ||||||||
17 | Khu dân cư Hà Già (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) | |||||||
Đường QH 8m | 430,950 | |||||||
Đường QH 5m | 314,925 | |||||||
18 | Khu tái định cư Xuân Đông | |||||||
Đường QH lộ giới 12m | 315,000 | |||||||
Đường QH lộ giới 12m trở xuống | 297,440 | |||||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
18 | Đường Quốc lộ 1A | |||||||
Từ giáp thị xã Ninh Hòa (cũ) | Cầu Xuân Tự | 630,000 | 315,000 | 189,000 | ||||
Từ Cầu Xuân Tự | Chân Dốc Thị phía Nam | 900,000 | 450,000 | 270,000 | ||||
19 | Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Vạn Hưng (cũ) | |||||||
Từ QL 1A | Cống gần chợ Xuân Tự | 900,000 | 450,000 | 270,000 | ||||
Từ cống gần chợ Xuân Tự | Ngã tư nhà dù (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) | 810,000 | 405,000 | 243,000 | ||||
Từ ngã tư nhà dù | QL1 A (UBND xã Vạn Hưng cũ) | 810,000 | 405,000 | 243,000 | ||||
Từ ngã tư nhà dù | Ngã 3 K 18 (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) | 630,000 | 315,000 | 189,000 | ||||
Từ QL 1A | Xóm Gò Cát (địa bàn Vạn Hưng (cũ)) | 630,000 | 315,000 | 189,000 | ||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 54,000 | 41,400 |
Đất trồng cây lâu năm | 54,000 | 41,400 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37,800 | 27,000 |
Đất rừng sản xuất | 18,000 | 12,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 14,400 | 10,800 |
Đất làm muối | 36,000 | 27,000 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Vạn Bình (cũ) | ||||||||
1 | Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát | Từ quốc lộ 1A (thửa 26 tờ 37) | Thửa 08 tờ 34 | 499,200 | ||||
2 | Thôn Bình Trung 1 | Đường Bình Trung dưới (thửa 154 tờ 28) | Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32) | 499,200 | ||||
Đường Bình Trung trên (thửa 135 tờ 28) | Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28) | 499,200 | ||||||
Đường Hòn Chùa từ QL1A (thửa 09 tờ 29) | Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08) | 499,200 | ||||||
Từ Quốc lộ 1A (thửa 43 tờ 29) | Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29) | 499,200 | ||||||
Từ thửa 242, tờ 13 | Đến thửa 659, tờ 13 | 366,080 | ||||||
3 | Thôn Bình Trung 2 | Từ Trường Mẫu giáo (thửa 243 tờ 37) | Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32) | 366,080 | ||||
Từ nhà ông Thành | Đến nhà bà Ái | 366,080 | ||||||
Từ nhà ông Tường | Đến nhà ông Thành | 366,080 | ||||||
Từ nhà ông Phước | Đến đường Nguyễn Huệ | 366,080 | ||||||
Từ thửa 40, tờ 37 | Đến thửa 148, tờ 33 | 366,080 | ||||||
4 | Thôn Trung Dõng 2 | Đường Rọc Chuối từ đường liên xã (thửa 289 tờ 41) | Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37) | 499,200 | ||||
Đường từ nhà bà Lan (thửa 317 tờ 41) | Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42) | 499,200 | ||||||
Từ đường sắt (thửa 138 tờ 41) | Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41) | 366,080 | ||||||
5 | Thôn Trung Dõng 1 | Đường xóm đình từ đường liên xã (thửa 80 tờ 36) | Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36) | 499,200 | ||||
Từ đường Bà Dài (thửa 190 tờ 36) | Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40) | 499,200 | ||||||
Đường từ nhà ông Tương (thửa 138 tờ 36) | Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40) | 499,200 | ||||||
Đường Chà Là từ đường liên xã (thửa 172 tờ 41) | Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43) | 499,200 | ||||||
Từ thửa 237, tờ 40 | Đến thửa 63, tờ 43 | 366,080 | ||||||
6 | Đường liên thôn Trung Dõng 1- Trung Dõng 3 | Từ đường liên xã (thửa 14 tờ 36) | đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32) | 499,200 | ||||
7 | Thôn Trung Dõng 3 | Đường cây Xoài từ Quốc lộ 1A (thửa 17 tờ 31) | Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) | 499,200 | ||||
8 | Thôn Tứ Chánh | Đường Chữ thập đỏ Tứ Chánh từ QL1A (thửa 102 tờ 31) | Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26) | 499,200 | ||||
Đường núi beo (thửa 801 tờ 16) | Đến núi Một (thửa 547 tờ 16) | 499,200 | ||||||
Từ thửa 90, tờ 27 | Đến thửa 16, tờ 26 | 366,080 | ||||||
Đường vòng núi Một (thửa 554 tờ 16) | thửa 523 tờ 16 | 366,080 | ||||||
Từ thửa 671, từ 11 | Đến thửa 557, tờ 07 | 366,080 | ||||||
9 | Đường Liên Thôn | Đường Bình Lộc từ Quốc lộ 1A (thửa 125 tờ 30) | Đến Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11) | 366,080 | ||||
10 | Đường Liên Thôn | Đường liên cơ sở từ cầu Cây Ké (thửa 208 tờ 8) | Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 ) | 366,080 | ||||
Đường Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) | Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27) | 366,080 | ||||||
11 | Thôn Bình Lộc 2 | Đường từ nhà ông Quý (thửa 40 tờ 23) | Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22) | 366,080 | ||||
Từ nhà bà Đài | Đến nhà ông Dũng | 366,080 | ||||||
Từ thửa 34, từ 24 | Đến thửa 135, tờ 25 | 366,080 | ||||||
Từ thửa 42, từ 23 | Đến thửa 07, tờ 22 | 366,080 | ||||||
12 | Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng | 499,200 | ||||||
13 | Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới | 499,200 | ||||||
14 | Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3 | 266,240 | ||||||
15 | Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 199,680 | ||||||
Địa bàn Vạn Thắng | ||||||||
16 | Thôn Tân Dân 1 | Đường số 6 (Đoạn từ Đỉnh dốc Ké) | Đến Nhà làng | 291,200 | ||||
Đoạn từ nhà ông Duyệt (thửa 112 tờ 35) | Giáp đường số 6 | 400,400 | ||||||
Nguyễn Huệ | Nhà ông Duyệt | 400,400 | ||||||
17 | Thôn Tân Dân 2 | Đường từ Quốc lộ 1A (Đoạn từ lò gạch Quyết Thắng) | Hết trạm y tế Tân Dân | 400,400 | ||||
Đoạn từ trạm Y tế Tân Dân | Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ | 400,400 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Duyệt | Nhà ông Võ Văn Đứng | 291,200 | ||||||
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ | Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35) | 400,400 | ||||||
18 | Thôn Suối Luồng | Đường Suối Luồng (Đoạn từ Quốc lộ 1A) | Đến Trường học (thửa 32 tờ 9) | 400,400 | ||||
Bờ tràn Suối Luồng | Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 36 tờ 5) | 291,200 | ||||||
Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng | Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3) | 291,200 | ||||||
Đường từ cầu Ván | Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4) | 291,200 | ||||||
19 | Thôn Quãng Hội 1 | Đường Xóm Than (Đoạn từ Nguyễn Huệ) | Giáp Đường liên xã (thửa 292 tờ 44) | 546,000 | ||||
Nhà ông Phạm Hồng Tuấn (thửa 55 tờ 50) | Nhà ông Mai Văn Thọ (thửa 132 tờ 44) | 400,400 | ||||||
Đường Xóm Than | Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thửa 112 tờ 50) | 400,400 | ||||||
Từ ngã ba đường xóm Than (nhà ông Kim) (thửa 170 tờ 50) | Giáp đường liên xà (nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50) | 400,400 | ||||||
Đường ngã ba nhà ông Thân giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 547 tờ 50) | Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50) | 546,000 | ||||||
Đường QH khu dân cư ruộng Bà Thu, giáp đường liên xã (nhà ông Lê Văn Châu) (thửa 278 tờ 50) | Đến cuối đường QH (nhà ông Bách) (thửa 555 tờ 50) | 546,000 | ||||||
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bình Sinh | Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50) | 546,000 | ||||||
Đường nội bộ Khu dân cư ruộng Bà Thu | 546,000 | |||||||
Đường QH khu DC ruộng Bà Mênh (giáp đường liên xã vào KDC) | 546,000 | |||||||
Từ nhà ông Trà (thửa 345 tờ 50) | Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thửa 59 tờ 49) | 400,400 | ||||||
Từ nhà ông Lê Chí Tâm (thửa 273 tờ 49) | Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49) | 400,400 | ||||||
Ngã ba nhà ông Ngọc (thửa 174 tờ 50) | Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49) | 400,400 | ||||||
20 | Thôn Quảng Hội 2 | Đường Bê tông Quảng hội từ Nguyễn Huệ (thửa 505 tờ 50) | Cầu Mỹ Quảng (thửa 215 tờ 57) | 546,000 | ||||
Đường bến cá từ đường Phú Hội (thửa 277 tờ 51) | Bến cá (thửa 135 tờ 58) | 546,000 | ||||||
Nhà ông Nguyễn Hè (thửa 641 tờ 50) | Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50) | 546,000 | ||||||
Nhà ông Nguyễn Đức Y (thửa 456 tờ 50) | Nhà Bà Dẻo | 546,000 | ||||||
Đường từ trường Vạn Thắng 1 đến nhà cộng đồng thôn Quảng Hội 2 (thửa 463 tờ 50) | Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57) | 546,000 | ||||||
Cầu Huyện 2 | Bến cá Quảng Hội | 546,000 | ||||||
Giáp khu dân cư Ruộng Lù | Bến cá Quảng Hội | 546,000 | ||||||
21 | Thôn Phú Hội 1 | Đường đội 9 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 51 tờ 7) | Đường liên xã (thửa 50 tờ 9) | 546,000 | ||||
Đường đội 5 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 394 tờ 46) | Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) | 546,000 | ||||||
Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) | Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) | 400,400 | ||||||
Từ nhà ông Lương Lo (thửa 219 tờ 46) | Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46) | 546,000 | ||||||
Đường từ ngã tư nhà ông Trần Lộc (thửa 148 tờ 46) | Nhà ông Phạm Văn Bảy (thửa 206 tờ 40) | 546,000 | ||||||
Đường từ nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 65 tờ 47) | Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) | 546,000 | ||||||
Từ ngã ba nhà ông Quang (thửa 166 tờ 45) | Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44) | 546,000 | ||||||
Từ đường liên xã (đường ranh giới Vạn Thắng - Vạn Bình) | Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44) | 546,000 | ||||||
Nhà ông Hồ Ngựa (thửa 99 tờ 40) | Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41) | 546,000 | ||||||
22 | Thôn Phú Hội 2 | Đường Phú Hội (từ ngã ba Nguyễn Huệ) (thửa 218 tờ 51) | Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) | 546,000 | ||||
Đường bê tông (từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 28 tờ 52) | Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52) | 546,000 | ||||||
Đường từ nhà ông Quãng | Nhà Trần Bổn (thửa 169 tờ 53) | 400,400 | ||||||
Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) | Lăng (thửa 447 tờ 52) | 546,000 | ||||||
Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) | Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa 5 tờ 53) | 546,000 | ||||||
Đường từ nhà ông Phan Văn Kính (thửa 239 tờ 51) | Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52) | 546,000 | ||||||
Đường từ ngã tư nhà bà Tý (thửa 288 tờ 52) | Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52) | 400,400 | ||||||
Đường từ giáp đường Bê tông (trường Vạn Thắng 2) (thửa 139 tờ 52) | Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) | 546,000 | ||||||
Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) | Đến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52) | 546,000 | ||||||
Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) | Đến nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58) | 546,000 | ||||||
23 | Thôn Phú Hội 3 | Đường từ nhà bà Giỏi (thửa 147 tờ 42) | Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42) | 400,400 | ||||
Đường từ trường học (thửa 109 tờ 42) | Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42) | 400,400 | ||||||
Giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 3 tờ 22) | Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48) | 400,400 | ||||||
Đường từ ngã ba nhà ông Cúc (thửa 160 tờ 42) | Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42) | 400,400 | ||||||
Đường từ nhà ông Nhì (thửa 49 tờ 42) | Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19) | 291,200 | ||||||
24 | Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương | 546,000 | ||||||
25 | Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2 | 291,200 | ||||||
26 | Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã | 218,400 | ||||||
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | ||||||||
27 | Khu dân cư Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ)) | |||||||
Đường số 2, 3 (QH rộng 16m) | 455,813 | |||||||
Đường số 4, 5 (QH rộng 13m) | 422,663 | |||||||
28 | Khu dân cư Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ)) | |||||||
Đường QH 12m | 580,125 | |||||||
Đường QH 6m | 430,950 | |||||||
29 | Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ)) | |||||||
Đường QH 16m | 828,750 | |||||||
Đường QH 12m | 580,125 | |||||||
30 | Khu tái định cư Đìa Ông Cử | |||||||
Đường N2 (QH 13m) | 581,000 | |||||||
Đường N1, D1, D1A, N3, D2 (QH 7m) | 442,000 | |||||||
31 | Khu tái định cư Vạn Thắng | |||||||
Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) | 3,500,000 | |||||||
Đường QH 50m | 4,000,000 | |||||||
Đường QH 44m | 4,000,000 | |||||||
Đường QH 36m | 3,000,000 | |||||||
Đường QH 30m | 2,750,000 | |||||||
Đường QH 29m | 2,750,000 | |||||||
Đường QH 26m | 2,625,000 | |||||||
Đường QH 20m | 2,500,000 | |||||||
Đường QH 16m | 1,400,000 | |||||||
Đường QH 13m | 1,260,000 | |||||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
32 | Đường Quốc lộ 1A | |||||||
Từ cầu Chà Là | Đoạn chính tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a, tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké) | 1,080,000 | 540,000 | 324,000 | ||||
Từ chân Dốc Ké | Đường vào Ga Tu Bông | 900,000 | 450,000 | 270,000 | ||||
33 | Đường Nguyễn Huệ | |||||||
Từ Cầu Huyện | UBND xã Vạn Thắng (cũ) | 2,340,000 | 1,170,000 | 702,000 | ||||
Từ ngã 3 gần UBND xã Vạn Thắng (cũ) | Cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) | 1,440,000 | 720,000 | 432,000 | ||||
Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) | Ngã 3 Ninh Làm (xã Vạn Khánh (cũ)). | 900,000 | 450,000 | 270,000 | ||||
34 | Đường Liên xã | |||||||
Từ Quốc lộ 1A Vạn Bình | Đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng) | 900,000 | 450,000 | 270,000 | ||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 32,400 | 21,600 |
Đất trồng cây lâu năm | 32,400 | 21,600 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16,200 | 10,800 |
Đất rừng sản xuất | 7,200 | 3,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 5,400 | 2,700 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Tô Hạp (cũ) | ||||||||
1 | Âu Cơ | Ngã tư Âu Cơ-Lê Duẩn- Lạc Long Quân | Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng | 900,900 | 540,540 | 327,600 | ||
Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng | Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú | 836,550 | 501,930 | 304,200 | ||||
Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú | Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng | 772,200 | 463,320 | 280,800 | ||||
2 | Cao Văn Bé | Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Cầu C10) | Cuối thôn Dốc Gạo | 257,400 | 152,100 | 117,000 | ||
3 | Đinh Tiên Hoàng | Ngã ba Tỉnh lộ 9 (đầu cầu treo) | Nhà ông Bo Bo Trẻ | 244,530 | 144,495 | 111,150 | ||
Giáp đầu Cầu treo (nhà bà Bông) | Ngã ba giáp với đường Tỉnh lộ 9 (Chùa Khánh Sơn) | 257,400 | 152,100 | 117,000 | ||||
4 | Đoàn Thị Điểm | Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Huyện đội) | Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp) | 257,400 | 152,100 | 117,000 | ||
5 | Đống Đa | Ngã ba Trần Phú-Đống Đa | Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa | 772,200 | 463,320 | 280,800 | ||
6 | Hai Bà Trưng | Đầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn Thị Bốn) | Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng | 514,800 | 308,880 | 187,200 | ||
Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng | Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp | 429,000 | 257,400 | 152,100 | ||||
Từ nhà ông Đỗ Huy Hiệp | Đến cuối đường Hai Bà Trung (huyện đội) | 343,200 | 205,920 | 121,680 | ||||
7 | Hoàng Văn Thụ | Đầu đường | Cuối đường | 900,900 | 540,540 | 327,600 | ||
8 | Kim Đồng | Đường Lạc Long Quân | Đường Âu Cơ | 965,250 | 579,150 | 351,000 | ||
Đường Âu Cơ | Đường Hai Bà Trưng | 836,550 | 501,930 | 304,200 | ||||
9 | Lạc Long Quân | Đường Tỉnh lộ 9 | Nhà ông Bính | 707,850 | 424,710 | 257,400 | ||
Nhà ông Bính | Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân | 1,093,950 | 656,370 | 397,800 | ||||
Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân | Cuối đường Lạc Long Quân | 965,250 | 579,150 | 351,000 | ||||
10 | Lê Duẩn | Từ Nghĩa trang Liệt sỹ | Ngã tư đường Lạc Long Quân-Âu Cơ | 1,093,950 | 656,370 | 397,800 | ||
Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ | Đến đầu cầu Huyện Đội | 900,900 | 540,540 | 327,600 | ||||
11 | Lê Hồng Phong | Ngã ba Tỉnh lộ 9 (nhà ông Dương) | Nhà dài Tập đoàn 8B | 244,530 | 144,495 | 111,150 | ||
12 | Mê Linh | Ngã ba Trần Bình Trọng | Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương | 218,790 | 129,285 | 99,450 | ||
13 | Ngô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ) | Ngã tư Lạc Long Quân-Nguyễn Văn Trỗi | Đầu cầu Sơn Trung | 900,900 | 540,540 | 327,600 | ||
14 | Nguyễn Văn Trỗi | Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Lê Duẩn | Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân | 900,900 | 540,540 | 327,600 | ||
15 | Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) | Ngã ba Hai Bà Trưng (TTGD thường xuyên) | Cầu Tà Lương | 707,850 | 424,710 | 257,400 | ||
Cầu Tà Lương | Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê) | 579,150 | 347,490 | 210,600 | ||||
Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê) | Hết đường Trần Bình Trọng | 429,000 | 257,400 | 152,100 | ||||
16 | Trần Phú | Ngã ba Trần Phú - Lạc Long Quân | Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn | 1,029,600 | 617,760 | 374,400 | ||
Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn | Cuối đường Trần Phú | 836,550 | 501,930 | 304,200 | ||||
17 | Võ Thị Sáu | Ngã ba Trần Phú - Võ Thị Sáu | Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi | 900,900 | 540,540 | 327,600 | ||
18 | Các tuyến đường còn lại | 257,400 | 152,100 | 117,000 | ||||
19 | Đường Ven sông Tô Hạp | Cầu Sơn Trung (Nhà thiếu nhi) | Ngã ba giáp với đường Lê Duẩn (Cầu Huyện đội) | 257,400 | 152,100 | 117,000 | ||
Địa bàn Sơn Bình (cũ) | ||||||||
19 | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xóm Cỏ, thôn Liên Hoà, thôn Liên Binh và thôn Kô Lắc | 146,510 | 125,580 | 104,650 | ||||
Địa bàn Sơn Hiệp (cũ) | ||||||||
20 | Ngã ba đường vào thác Tà Gụ: đoạn từ đường Tỉnh lộ 9, thôn Liên Hiệp | Nhà ông Hồ Vĩnh Tại, thôn Xà Bói | 147,420 | 114,660 | 98,280 | |||
21 | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà Gụ, thôn Xà Bói, thôn Liên Hiệp và thôn Hòn Dung | 127,400 | 109,200 | 91,000 | ||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
22 | TỈNH LỘ 9 | |||||||
Giáp ranh giới xã Ba Cụm Bắc (cũ) | Đến Nghĩa trang liệt sỹ | 514,800 | 308,880 | 187,200 | ||||
Cầu Huyện đội | Cầu C10 | 514,800 | 308,880 | 187,200 | ||||
Cầu C10 | Giáp ranh xã Sơn Bình (cũ) | 257,400 | 152,100 | 117,000 | ||||
23 | Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ) | |||||||
Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ) | Từ giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ) | Giáp cầu Sơn Bình (cũ) | 439,400 | 219,700 | 131,820 | |||
Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ) | Từ Cầu Sơn Bình | Giáp ranh xã Sơn Lâm (cũ) | 169,000 | 84,500 | 50,700 | |||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 32,400 | 21,600 |
Đất trồng cây lâu năm | 32,400 | 21,600 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16,200 | 10,800 |
Đất rừng sản xuất | 7,200 | 3,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 5,400 | 2,700 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Ba Cụm Bắc (cũ) | ||||||||
1 | Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ trạm Kiểm Lâm (đỉnh đèo) | Nhà ông Cao Văn Phúc, thôn Dốc Trầu | 168,480 | 131,040 | 112,320 | |||
2 | Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ ông Cao Văn Phúc thôn Dốc Trầu | Giáp đất nhà ông Phạm Đình Trung | 215,280 | 167,440 | 143,520 | |||
3 | Đường Tỉnh lộ 9: Đoạn từ ông Phạm Đình Trung thôn Dốc Trầu | Nghĩa trang Liệt sỹ xã Ba Cụm Bắc (cũ) | 187,200 | 145,600 | 124,800 | |||
4 | Đường từ ngã ba nhà ông Trương Văn Vũ | Giáp cầu A Thi | 187,200 | 145,600 | 124,800 | |||
5 | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Dốc Trầu, thôn Tha Mang, thôn Suối Đá và thôn A Thi | 160,160 | 137,280 | 114,400 | ||||
Địa bàn Ba Cụm Nam (cũ) | ||||||||
6 | Đoạn từ ngã ba đi thôn Hòn Gầm | nhà ông Lê Tấn Quang thôn Suối Me | 139,230 | 108,290 | 92,820 | |||
7 | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Suối Me, thôn Ka Tơ và thôn Hòn Gầm | 95,550 | 81,900 | 68,250 | ||||
Địa bàn Sơn Trung (cũ) | ||||||||
8 | Đoạn từ nhà cộng đồng thôn Tà Nĩa | ngã ba đường vào Trung cấp nghề dân tộc nội trú Khánh Sơn | 196,560 | 152,880 | 131,040 | |||
9 | Đường vào Đảng ủy xã Đông Khánh Sơn đoạn từ ngã ba đường nhựa | Nhà ông Ngô Văn Thủy | 163,800 | 127,400 | 109,200 | |||
10 | Đường liên xã Sơn Trung - Sơn Hiệp Từ ngã ba đường vào TT dạy nghề | Giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ) | 163,800 | 127,400 | 109,200 | |||
11 | Đường liên xã Ba Cụm Bắc - Sơn Trung (cũ): Từ ngã ba đường, liên xã Sơn Trung (cũ), thôn Tà Nĩa | Cầu A Thi | 163,800 | 127,400 | 109,200 | |||
12 | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà Nĩa, thôn Ma O và thôn Chi Chay | 133,770 | 114,660 | 95,550 | ||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
13 | TỈNH LỘ 9 | |||||||
Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn | ||||||||
Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn | Từ Nghĩa trang liệt sĩ | Giáp Cầu Suối Mây | 202,800 | 101,400 | 60,840 | |||
Đoạn qua xã Đông Khánh Sơn | Từ Cầu Suối Mây | Giáp ranh giới giữa thị trấn Tô Hạp (cũ) và xã Ba Cụm Bắc (cũ) | 439,400 | 219,700 | 131,820 | |||
14 | ĐƯỜNG LIÊN XÃ | |||||||
Đường liên xã | Từ Cầu Sơn Trung | Giáp UBND xã Sơn Trung (cũ) | 676,000 | 338,000 | 202,800 | |||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 32,400 | 21,600 |
Đất trồng cây lâu năm | 32,400 | 21,600 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16,200 | 10,800 |
Đất rừng sản xuất | 7,200 | 3,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 5,400 | 2,700 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Sơn Lâm (cũ) | ||||||||
1 | Đoạn từ Cầu Tràn Kô Róa | Giáp ranh giới xã Thành Sơn (cũ) | 133,770 | 114,660 | 95,550 | |||
2 | Đường Liên Xã: Từ Cươi Bình Đi khu sản xuất thôn Ha Nit | 133,770 | 114,660 | 95,550 | ||||
3 | Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhất đi cầu Ha nit | 133,770 | 114,660 | 95,550 | ||||
4 | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cam Khánh, thôn Du Oai, thôn Ha Nít và thôn Cô Roá | 127,400 | 109,200 | 91,000 | ||||
5 | Ngã ba (Nhà ông Hồ Văn Đam) | Ngã ba nhà ông Cao Xuân Huy | 127,400 | 109,200 | 91,000 | |||
6 | Ngã tư (TL9-Trường MN Phong Lan) | ngã tư (TL9- nhà ông Nguyễn Thanh Danh thôn Du oai) | 127,400 | 109,200 | 91,000 | |||
Địa bàn Thành Sơn (cũ) | ||||||||
7 | Đường BTXM (thôn Apa 2): đoạn từ Tỉnh lộ 9 đi vào UBND xã Thành Sơn (cũ) | 139,230 | 108,290 | 92,820 | ||||
8 | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Apa 1, thôn Apa 2, thôn Tà Giang 1 và thôn Tà Giang 2 | 89,180 | 76,440 | 63,700 | ||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH - ĐỊA BÀN KHÁNH SƠN (CŨ) | ||||||||
TỈNH LỘ 9 | ||||||||
9 | Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ) | |||||||
Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ) | Từ nhà ông Bùi Dần, thôn Cam Khánh | Cầu tràn KoRóa | 338,000 | 169,000 | 101,400 | |||
Đoạn qua xã Sơn Lâm (cũ) | Từ giáp ranh xã Sơn Bình (cũ) | Nhà ông Bùi Dần thôn Cam Khánh | 169,000 | 84,500 | 50,700 | |||
10 | Xã Thành Sơn (cũ) | |||||||
Xã Thành Sơn (cũ) | Giáp ranh giới xã Sơn Lâm (cũ) | Nhà ông Đỗ Thanh Lâm thuộc thôn Apal | 169,000 | 84,500 | 50,700 | |||
Xã Thành Sơn (cũ) | nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1 | nhà ông Út Hương thôn Apa 2 | 169,000 | 84,500 | 50,700 | |||
Xã Thành Sơn (cũ) | Từ nhà ông Đỗ Thanh Lâm, thôn Apa | Nhà bà Trang Hùng, thôn Apa 1 | 169,000 | 84,500 | 50,700 | |||
Xã Thành Sơn (cũ) | Từ nhà ông Út Hương, thôn Apa2 | Giáp ranh xã Phước Bình - tỉnh Ninh Thuận | 169,000 | 84,500 | 50,700 | |||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 32,400 | 21,600 |
Đất trồng cây lâu năm | 32,400 | 21,600 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16,200 | 10,800 |
Đất rừng sản xuất | 7,200 | 3,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 5,400 | 2,700 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | ||||||||
1 | Bế Văn Đàn | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Quang Khải | 397,800 | 198,900 | 140,888 | ||
2 | Cao Bá Quát | Đường Trịnh Phong | Đường Quang Trung | 374,400 | 187,200 | 132,600 | ||
3 | Cao Văn Bé | Đường 2/8 | Đường Quang Trung | 748,800 | 374,400 | 187,200 | ||
4 | Cao Văn Bé | Đường Quang Trung | Đường Lê Thánh Tông | 374,400 | 187,200 | 132,600 | ||
5 | Đào Duy Từ | Đường Lê Hồng Phong | Đường 2/8 nối dài | 655,200 | 327,600 | 163,800 | ||
6 | Đinh Tiên Hoàng | Ngã 3 đường bê tông, thửa số 185, tờ số 25 và Trường Phổ thông Dân tộc nội trú | Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông) | 655,200 | 327,600 | 163,800 | ||
7 | Đường 2/8 | Cầu Thác Ngựa | Giáp UBND huyện cũ, ngã ba đường Cao Văn Bé | 936,000 | 468,000 | 234,000 | ||
Tiếp theo | Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) | 1,170,000 | 585,000 | 292,500 | ||||
Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) | đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) | 936,000 | 468,000 | 234,000 | ||||
Tiếp theo | Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước) | 842,400 | 421,200 | 210,600 | ||||
8 | Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) | Giáp ranh xã Sông Cầu | Ngã ba dốc Ama Meo | 561,600 | 280,800 | 140,400 | ||
Tiếp theo | Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | 468,000 | 234,000 | 165,750 | ||||
9 | Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) | Đường Hùng Vương | Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ) | 327,600 | 163,800 | 116,025 | ||
Đường Hùng Vương | Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa) | 304,200 | 152,100 | 107,738 | ||||
10 | Hoàng Quốc Việt | Đường Quang Trung (Khu đô thị mới) | Đường Quang Trung (Khu trung tâm) | 795,600 | 397,800 | 198,900 | ||
11 | Hòn Dù | Đường 2/8 | Đường Lê Lợi | 580,320 | 290,160 | 145,080 | ||
12 | Hùng Vương | Trung tâm dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21), giáp xã Sông Cầu | Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 18 (nhà bà Đặng Yến Ly Em) | 444,600 | 222,300 | 157,463 | ||
Tiếp theo | Cầu Sông Khế | 468,000 | 234,000 | 165,750 | ||||
Tiếp theo | Ngã ba đường 2/8 | 1,170,000 | 585,000 | 292,500 | ||||
13 | Huỳnh Thúc Kháng | Lê Hồng Phong (nhà ông Soái) | Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) | 795,600 | 397,800 | 198,900 | ||
14 | Lê Duẩn | Đường vào nghĩa trang | Giáp ranh tổ 5, đường quốc lộ 27C | 280,800 | 140,400 | 99,450 | ||
15 | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | Đường Cao Văn Bé (huyện đội) | Đường Hùng Vương | 936,000 | 468,000 | 234,000 | ||
Hùng Vương | Đường 2-8 | 795,600 | 397,800 | 198,900 | ||||
16 | Lê Lợi | Đường Phan Đình Giót | Đường Hòn Dù | 580,320 | 290,160 | 145,080 | ||
17 | Lê Thánh Tông | Đường Quang Trung | Đường Cao Văn Bé | 374,400 | 187,200 | 132,600 | ||
18 | Ngô Gia Tự | Ngã ba đường Hùng Vương | Ngã ba đường 2/8 | 936,000 | 468,000 | 234,000 | ||
19 | Nguyễn Đình Chiểu | Lê Hồng Phong | Trần Nguyên Hãn | 702,000 | 351,000 | 175,500 | ||
20 | Nguyễn Thị Định | Lê Hồng Phong | Ngô Gia Tự | 702,000 | 351,000 | 175,500 | ||
21 | Nguyễn Trung Trực | Đường Trịnh Phong | Đường Quang Trung | 374,400 | 187,200 | 132,600 | ||
22 | Nguyễn Văn Linh | Đường Hùng Vương | Đường Quang Trung (quy hoạch) | 304,200 | 152,100 | 107,738 | ||
23 | Nguyễn Văn Trỗi | Ngã 5 | Đường Quang Trung | 748,800 | 374,400 | 187,200 | ||
24 | Phạm Hồng Thái | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Trần Quang Khải | 397,800 | 198,900 | 140,888 | ||
25 | Phan Đình Giót | Đường 2/8 | Đường Lê Lợi | 580,320 | 290,160 | 145,080 | ||
26 | Phù Đổng Thiên Vương | Đường 2/8 | Đường Lê Hồng Phong | 580,320 | 290,160 | 145,080 | ||
27 | Pinăng xà- A | Đường Lê Hồng Phong | Đường Quang Trung | 795,600 | 397,800 | 198,900 | ||
28 | Quang Trung | Đường Pinăng xà- A | Đường 2/8 | 748,800 | 374,400 | 187,200 | ||
29 | Tô Vĩnh Diện | Đường Quang Trung | Đường Trịnh Phong | 702,000 | 351,000 | 175,500 | ||
30 | Trần Hưng Đạo | Đường Hùng Vương | Đường Quang Trung (quy hoạch) | 304,200 | 152,100 | 107,738 | ||
31 | Trần Nguyên Hãn | Huỳnh Thúc Kháng (nhà ông Sang) | Đường Lê Hồng Phong | 702,000 | 351,000 | 175,500 | ||
32 | Trần Quang Khải | Đường Trịnh Phong | Đường Quang Trung | 374,400 | 187,200 | 132,600 | ||
33 | Trần Quốc Toản | Đường 2/8 | Cuối đường | 580,320 | 290,160 | 145,080 | ||
34 | Trần Quý Cáp | Đường Lê Hồng Phong | Đường Quang Trung | 748,800 | 374,400 | 187,200 | ||
35 | Trần Văn Ơn | Đường Lê Hồng Phong | Đường Trần Nguyên Hãn | 655,200 | 327,600 | 163,800 | ||
36 | Trịnh Phong | Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Cao Văn Bé | 702,000 | 351,000 | 175,500 | ||
37 | Vừ A Dính | Đường 2/8 | Đường Lê Lợi | 580,320 | 290,160 | 145,080 | ||
38 | Quang Trung (Khu đô thị mới) | Hùng Vương | Hoàng Quốc Việt | 580,320 | 290,160 | 145,080 | ||
39 | Đường M1 (Khu đô thị mới) | Quang Trung (Khu đô thị mới) | Trần Hưng Đạo | 580,320 | 290,160 | 145,080 | ||
40 | Đường E4 (Khu đô thị mới) | Quang Trung (Khu đô thị mới) | Đường M1 (Khu đô thị mới) | 514,800 | 257,400 | 128,700 | ||
41 | Bùi Thị Xuân | Lê Hồng Phong | Ngô Gia Tự | 702,000 | 351,000 | 175,500 | ||
Địa bàn khánh Phú (cũ) | ||||||||
42 | Đường liên xã | Ngã ba Nước Nhĩ, từ đất ông Phương (thửa 03, tờ 13) và ông Chính (thửa 07, tờ 30) | Đỉnh dốc, hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13) | 131,040 | 101,920 | 87,360 | ||
43 | Đường liên xã | Từ Đỉnh dốc hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13) | đến giáp đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15) | 101,920 | 87,360 | 72,800 | ||
44 | Đường liên xã | Từ đầu thửa đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15) | Khu Du lịch Yang Bay | 131,040 | 101,920 | 87,360 | ||
45 | Đường số 8 | Từ Đối diện UBND xã cũ, từ đất ông An (thửa 34, tờ 18) | đến hết đất ông Tâm (thửa 10, tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12, tờ 18) | 101,920 | 87,360 | 72,800 | ||
46 | Đường số 14 | Từ Ngã ba đường liên xã | đến thửa đất ông Tâm (thửa 26, tờ 18) | 101,920 | 87,360 | 72,800 | ||
47 | Đường nhựa | Ngã ba đường liên xã, trước UBND xã cũ | đến hết đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38) và ông Đống (thửa 62, tờ 38) | 101,920 | 87,360 | 72,800 | ||
48 | Đường nhựa | Từ đất ông Hiệu (thửa 26, tờ 40) và ông Bình (thửa 28, tờ 40) | đến đất ông Thi (thửa 19, tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28, tờ 39) | 101,920 | 87,360 | 72,800 | ||
49 | Đường Bê tông Xi măng | Từ Ngã ba, từ đất bà Miệt (thửa 78, tờ 21) và Công ty Lâm sản Khánh Hòa (thửa 91, tờ 21) | đến hết đất bà Nhi (thửa 17, tờ 38 và thửa 12, tờ 20) | 101,920 | 87,360 | 72,800 | ||
50 | Đường Bê tông Xi măng | Từ đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38), giáp Sông Cầu | đến đất ông Nuông (thửa 29, tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24, tờ 38) | 101,920 | 87,360 | 72,800 | ||
51 | Đường Bê tông Xi măng | Từ đất ông Thiện (thửa 35, tờ 24 và thửa 63, tờ 24) | đến hết đất ông Đại (thửa 132, tờ 27) và ông Đức (thửa 10, tờ 26) | 101,920 | 87,360 | 72,800 | ||
52 | Đường Bê tông Xi măng | Từ đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ 09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09) | đến đất ông Cao Hiệp (thửa 64, 69 tờ 09) | 101,920 | 87,360 | 72,800 | ||
53 | Đường Mang Na Đi Là Nia | Từ đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29) và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29) | Đến đất ông Cao Là Nia (thửa 34, tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13) | 101,920 | 87,360 | 72,800 | ||
54 | Đường Bê tông Xi măng | Từ đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28) và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10) | Đốn đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29) | 101,920 | 87,360 | 72,800 | ||
55 | Đường Bê tông Xi măng | Từ đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21) và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24) | Đến đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21) | 101,920 | 87,360 | 72,800 | ||
Địa bàn Sông Cầu (cũ) | ||||||||
56 | Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý | Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Hạnh (thửa số 29, tờ BĐ 26) và bà Giỏi (thửa số 21, tờ BĐ 26) | Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97, tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102, tờ BĐ 08) | 147,420 | 114,660 | 98,280 | ||
57 | Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý | Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Đoan (thửa đất Số 76, tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41, tờ BĐ 26) | Đến Ngã ba, hết đất ông Toàn (thửa 17, tờ BĐ 08) và ông Minh (thửa 09, tờ BĐ 08) | 147,420 | 114,660 | 98,280 | ||
58 | Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý | Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Bình (thửa đất số 03, tờ BĐ 26) | Đến hết đất khu vườn ươm (thửa số 16, tờ BĐ 05) | 114,660 | 98,280 | 81,900 | ||
59 | Đường dân sinh thôn Đông | Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất bà Diễm (thửa số 33, tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25, tờ BĐ 27) | Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa 84, tờ 27) và ông Tiến (thửa số 85, tờ BĐ 27) | 147,420 | 114,660 | 98,280 | ||
60 | Đường dân sinh thôn Đông | Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Mới (thửa số 177, tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69, tờ BĐ 27) | Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa số 31, tờ 28) và ông Trần Thôi (thửa 79, tờ BĐ 6) | 147,420 | 114,660 | 98,280 | ||
61 | Đường dân sinh thôn Đông | Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Dâng (thửa số 96, tờ BĐ 27) | Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa số 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02, tờ BĐ 28) | 147,420 | 114,660 | 98,280 | ||
62 | Đường dân sinh thôn Đông | Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Rơn (thửa số 05, tờ BĐ 09) và bà Yêm (thửa số 121, tờ BĐ 27) | Đến hết đất ông Mông (thửa số 03, tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa số 127, tờ BĐ 09) | 147,420 | 114,660 | 98,280 | ||
63 | Đường số 10 thôn Tây | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76 tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41 tờ BĐ 26) | Đường Cầu Lùng - Khánh Lê | 114,660 | 98,280 | 81,900 | ||
64 | Đường số 6 Thôn Đông | Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97 tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91 tờ BĐ 6) | Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38 tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35 tờ BĐ 29) | 114,660 | 98,280 | 81,900 | ||
65 | Đường số 12 Thôn Đông | Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55 tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47 tờ BĐ 6) | Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01 tờ BĐ 6) | 114,660 | 98,280 | 81,900 | ||
66 | Đường bê tông xi măng | Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa số 68 tờ BĐ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa số 61 tờ BĐ 12) | đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa số 45 tờ BĐ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa số 48 tờ BĐ 13) | 147,420 | 114,660 | 98,280 | ||
67 | Đường bê tông xi măng | Đất rẫy ông Trần Hữu Chuẩn (thửa số 05 tờ BĐ 08) | đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa số 09 tờ BĐ 08) | 147,420 | 114,660 | 98,280 | ||
68 | Tuyến đường dân sinh thôn Nước Nhĩ (Đường bê tông xi măng Xi Ngân đi Xi Da) | Từ đất bà Đặng Thị Hoạt (thửa 4, tờ 13) và đất ông Đinh Trung Nghĩa (thửa 155, tờ 13) | Đến hết đất ông Cao Hiệp (thửa 62, tờ 9) và đất bà Mai Thị Hương (thửa 58, tờ 9) | |||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
69 | TỈNH LỘ 2: | |||||||
Địa bàn Sông Cầu: | Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ | Cống Bà Nháp | 270,400 | 135,200 | 81,120 | |||
Địa bàn Sông Cầu: | Cống bà Nháp | Trung tâm dạy nghề địa bàn Khánh Vĩnh cũ (km 21) | 354,900 | 177,450 | 106,470 | |||
70 | ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C: | |||||||
Đoạn từ ranh giới địa bàn Diên Khánh cũ (giáp địa bàn Sông Cầu) | Ranh giới địa bàn Khánh Vĩnh cũ | 304,200 | 152,100 | 91,260 | ||||
71 | HƯƠNG LỘ 62: | |||||||
Ngã ba Tỉnh lộ 2 địa bàn Sông Cầu | giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ | 236,600 | 118,300 | 70,980 | ||||
Giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ | giáp ranh địa bàn Khánh Phú cũ, địa bàn Khánh Vĩnh cũ và địa bàn Diên Tân cũ, địa bàn Diên Khánh cũ | 169,000 | 84,500 | 50,700 | ||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 32,400 | 21,600 |
Đất trồng cây lâu năm | 32,400 | 21,600 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16,200 | 10,800 |
Đất rừng sản xuất | 7,200 | 3,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 5,400 | 2,700 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | ||||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | |||
Địa bàn Khánh Bình (cũ) | |||||||||
1 | Đường vành đai | Đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 11 tờ 67) và đất ông Võ Quốc Duy (thửa 247 tờ 30) | Điểm cuối ngã 3, hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 64 và thửa sổ 322 tờ số 29 | 405,600 | 202,800 | 121,680 | |||
2 | Đường nội thị tứ Khánh Bình | Đất ông Đinh Văn Được (thửa 194, tờ 66) và đầu Trường Tiểu học (thửa 10, tờ 67) | Ngã ba đường vành đai, hết đất ông Lý Văn Bào (thửa 35, tờ 67) | 405,600 | 202,800 | 121,680 | |||
3 | Đường nội thị tứ Khánh Bình | Đất ông Nguyễn Văn Phương (thửa 127, tờ 66) và ông Hà Văn Tuấn (thửa 141, tờ 66) | Ngã ba đường vành đai, hết đất ông Hoàng Văn Trọng (thửa 14, tờ 66) và bà Trịnh Thị Bích Thảo (thửa 25, tờ 66) | 405,600 | 202,800 | 121,680 | |||
4 | Đường nội thị tứ Khánh Bình | Đất bà Lý Ngân Tuyến (thửa 24 tờ 69) và chợ Khánh Bình (thửa 26 tờ 69) | Điểm cuối đất ông Nguyễn Đình Hiếu (thửa 16 tờ 67) và đất ông Huỳnh Công Dũng (thửa 1 tờ 35) | 405,600 | 202,800 | 121,680 | |||
5 | Đường dân sinh thôn Cà Hon | Tỉnh lộ 8 | Hết đất ông Cao Liếng (thửa 90, tờ 24) và ông Phạm Quang Viên (thửa 74, tờ 24) | 147,420 | 114,660 | 98,280 | |||
6 | Đường dân sinh thôn Cà Hon | Tỉnh lộ 8 | Hết đất ông Lê Thạnh (thửa 101, tờ 29) và ông Cao Là Nhanh (thửa 32, tờ 29) | 147,420 | 114,660 | 98,280 | |||
7 | Đường dân sinh thôn Cà Hon | Tỉnh lộ 8 | Hết đất ông Mã Văn Tương (thửa 391, tờ 25) và ông Lâm Văn Ngọc (thửa 396, tờ 25) | 147,420 | 114,660 | 98,280 | |||
8 | Đường dân sinh thôn Cà Hon | Đoạn tiếp giáp TL 8C thửa đất số 15 và 83 tờ bản đồ 28 | Đến thửa đất số 114 và thửa số 78 tờ bản đồ số 28, chiều dài 500m | ||||||
9 | Đường dân sinh thôn Bến Khế | Ngã ba Tỉnh lộ 8, đầu bưu điện (thửa 55, tờ 66) | Ngã ba, cuối thửa đất số 107, tờ bản đồ số 65 | 147,420 | 114,660 | 98,280 | |||
10 | Đường dân sinh thôn Ba Dùi | Ngã ba Tỉnh lộ 8, đường đi xóm nước nóng | Ranh giới xã Khánh Hiệp, hết thửa 252, tờ BĐ 11 | 147,420 | 114,660 | 98,280 | |||
11 | Đường dân sinh thôn Ba Dùi | Đoạn tiếp giáp TL8 thửa đất số 12 và 06 tờ bản đồ 57 | Đến thửa đất số 78;99 tờ bản đồ số 25, chiều dài 600m | ||||||
12 | Đường dân sinh thôn Ba Dùi | Đoạn đường bê tông liên xã nối với xã Trung Khánh Vĩnh từ thửa đất số 54 và 56 tờ số 10 | Đến cuối làng Cao Mô Xê thửa đất số 02 và 03 tờ số 40, chiều dài 1500m | ||||||
13 | Đường dân sinh thôn Ba Dùi | Tỉnh lộ 8, từ đầu thửa số 9, tờ BĐ 53 | Hết đất bà Cao Thị Đỏ (thửa 6, tờ 52) và ông Cao Văn Phia (thửa 4, tờ 52) | 147,420 | 114,660 | 98,280 | |||
14 | Các tuyến đường còn lại | 114,660 | 98,280 | 81,900 | |||||
15 | Khu tái định cư xã Khánh Bình cũ: | ||||||||
Đường D1 quy hoạch 9,5m | 1,514,903 | ||||||||
Đường N1 rộng 7,5m (quy hoạch 9,5m), là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B | 757,452 | ||||||||
Đường N2, D2, D3 quy hoạch 9,5m, là nhánh rẽ đường Tỉnh lộ 8B | 757,452 | ||||||||
Địa bàn Khánh Đông (cũ) | |||||||||
16 | Đường liên thôn | Ngã ba tỉnh lộ 8, từ đất bà Vân (thửa 38, tờ 48) và ông Thảo (thửa 41, tờ 48) | Ngã ba, hết đất bà Hoa (thửa 04, tờ 47) | 139,230 | 108,290 | 92,820 | |||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | |||||||||
17 | TỈNH LỘ 8 | ||||||||
Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ | Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ) | 202,800 | 101,400 | 60,840 | |||||
Khánh Nam Khánh Trung Khánh Bình Khánh Đông | Cầu Suối Tre (địa bàn Khánh Đông cũ) | Cầu Cà Hon (giáp ranh địa bàn Khánh Bình cũ) | 321,100 | 160,550 | 96,330 | ||||
Cầu Cà Hon (giáp địa bàn Khánh Bình cũ) đầu thửa đất bà Nguyễn Thị Thanh Bình (thửa 11 tờ 70) và thửa đất bà Trần Thị Hoàng Yến (thửa 46 tờ 70) | Cuối đất ông Phùng Hữu Hòa (thửa 80 tờ 69) và thửa đất ông Đinh Văn Đức (thửa 110 tờ 69) | 338,000 | 169,000 | 101,400 | |||||
Tiếp theo | Cuối đất ông Vũ Huy Trung (thửa 322 tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 55 tờ 63) | 405,600 | 202,800 | 121,680 | |||||
Tiếp theo | Cầu Khánh Bình, cuối đất ông Lục Minh Khâm (thửa 356, tờ 29) và thửa đất ông Lục Minh Khâm (thửa 25 tờ 63) | 321,100 | 160,550 | 96,330 | |||||
Cầu Khánh Bình, đầu thửa đất ông Phạm Quang Trung Kiên (thửa 272 tờ 29) và thửa đất ông Lục Văn Cường (thửa 280 tờ 29) | Cuối đất bà Cao Thị Niệm và bà Cao Thị Liệng (thửa 13 tờ 60) và thửa đất bà Cao Thị Đớ (thửa 12 tờ 60) | 236,600 | 118,300 | 70,980 | |||||
Tiếp theo | Cuối đất ông Y Niết (thửa 4 tờ 49) và thửa đất ông Nguyễn Ngọc Thọ (thửa 6 tờ 49) | 202,800 | 101,400 | 60,840 | |||||
Đất UBND quản lý (thửa 29 tờ 47) và thửa đất nhà Cộng đồng thôn Ba Dùi (thửa 3 tờ 49) | Điểm cuối giáp ranh địa bàn thị xã Ninh Hòa cũ (Dốc Chè) | 169,000 | 84,500 | 50,700 | |||||
18 | TỈNH LỘ 8B: | ||||||||
Khánh Nam, Khánh Bình | Từ ngã 3 TL8, đầu đất UBND quản lý (thửa 40 tờ 69) và thửa đất của cửa hàng Thương mại Khánh Bình (thửa 31 tờ 69) | Điểm cuối đất ông Võ Quốc Duy (thửa 83 tờ 34) và thửa đất ông Đinh Văn Thân (thửa 45 tờ 34) | 219,700 | 109,850 | 65,910 | ||||
19 | ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP | ||||||||
Đoạn đi qua địa bàn Khánh Bình cũ: ngã 3 TL8, đầu thửa đất ông Phan Tiễn (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 66) và thửa đất của UBND quản lý (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 66) | Giáp ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ (qua Xí nghiệp khai thác lâm sản và Xây dựng cơ bản của Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương) | 185,900 | 92,950 | 55,770 | |||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 32,400 | 21,600 |
Đất trồng cây lâu năm | 32,400 | 21,600 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16,200 | 10,800 |
Đất rừng sản xuất | 7,200 | 3,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 5,400 | 2,700 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn cầu Bà (cũ) | ||||||||
1 | Đường tỉnh lộ 2 cũ: | Ngã 3 đường Quốc lộ 27C đầu thửa đất đất ông Hà Khơn (thửa 111, tờ 12) và đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131 tờ 12) | ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13, tờ số 7 | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
2 | Đường liên thôn | Đất ông Ta No (thửa 26, tờ 11) và ông Hà Lế (thửa 46, tờ 11) | Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158, tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176, tờ 11) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
3 | Đường liên thôn | Đất ông Hà Xưng (thửa 150, tờ 12) và ông Hà Lơi (thửa 167, tờ 12) | Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21, tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20, tờ 11) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
4 | Đường liên thôn | Đất ông Hà Đôn (thửa 37, tờ 12) và ông Nguyễn Văn Tý (thửa 51, tờ 12) | Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259, tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144, tờ 12) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
5 | Đường liên thôn | Ngã ba, đầu đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131, tờ 12) | ngã ba, hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
6 | Đường nhựa | Ngã ba quốc lộ 27C từ đất ông Mang Lanh (thửa 34, tờ 03) | Hết đất ông Hà Ri (thửa 06, tờ 09) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
7 | Đường dân sinh thôn Gia Răng | Từ đất bà Tâm (thửa 20, tờ 21) giáp đường liên xã | Đất bà Cao Thị Vân (thửa số 1, tờ số 5) và (thửa 3, tờ số 5) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
8 | Đường dân sinh thôn Gia Răng | Từ đất ông Nguyễn Văn Đổng ((thửa 19, tờ 5) giáp cầu treo Ngầm 1 | Đất ông Vũ Thành Đáng (thửa số 18, tờ số 4) và bà Cao Thị Biếc (thửa 37, tờ số 4) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
9 | Đường dân sinh thôn Tà Mơ | Từ đất Thửa 6, tờ 17 (Ngã ba đầu đường đi Ma Lý) | Đất ông Cao Hóng (thửa số 62, tờ số 20) và thửa 67, tờ số 20 | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
Địa bàn Khánh Thành (cũ) | ||||||||
10 | Đường liên xã | Giáp ranh thị trấn cũ | Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36, tờ 22) | 81,900 | 63,700 | 54,600 | ||
11 | Đường liên xã | Cầu treo ngầm 1, hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36, tờ 22) | Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31, tờ 04) | 63,700 | 54,600 | 45,500 | ||
12 | Đường liên xã | Ngã 3, hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31, tờ 04) | Khẩu Cà Giang | 81,900 | 63,700 | 54,600 | ||
13 | Đường liên xã | Khẩu Cà Giang | Cuối Ngầm 6, hết đất ông Đông (thửa 27, tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78, tờ 27) | 81,900 | 63,700 | 54,600 | ||
14 | Đường dân sinh | Khẩu Cà Giang, thửa số 03 tờ 13 | Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13) | 63,700 | 54,600 | 45,500 | ||
Địa bàn Liên Sang (cũ) | ||||||||
15 | Đường dân sinh | Cống suối Tre, đầu thửa đất ông Nhiệt (thửa 40, tờ 9) | Đập Bầu Sang (thửa 18, tờ 8) | 95,550 | 81,900 | 68,250 | ||
16 | Đường Bêtông Ximăng | Ngã ba, từ đầu thửa 08 và 16, tờ BĐ 13 | Cầu treo, hết đất ông Thiện (thửa 01, tờ 04) và ông Súng (thửa 03, tờ 04) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
17 | Đường dân sinh | Ngã tư Giang Ly - Liên Sang | Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54, tờ 16) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
18 | Đường dân sinh | Ngã tư Giang Ly - Liên Sang | Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35, tờ 7) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
Địa bàn Sơn Thái (cũ) | ||||||||
19 | Đường dân sinh | Đường dân sinh đoạn điểm đầu Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Hùng Lan Sinh (thửa số 20, tờ BĐ 13) | Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất 141 và 149, tờ BĐ 13 | 114,660 | 89,180 | 76,440 | ||
20 | Đường dân sinh | Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Châu (thửa số 06, tờ BĐ 15) | Cầu Bến Lội 2, hết thửa đất 28 và 31, tờ BĐ 09 | 114,660 | 89,180 | 76,440 | ||
21 | Đường dân sinh | Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Ngai (thửa 121, tờ BĐ 13) | Ngã ba đường, hết đất bà Nhi (thửa 140, tờ BĐ 13) và ông Hân (thửa 110, tờ BĐ 13) | 114,660 | 89,180 | 76,440 | ||
22 | Đường bê tông | Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất bà Vách (thửa đất số 99, tờ BĐ 14) | Ngã ba, hết đất ông Phượng (thửa 90, tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138, tờ BĐ 15) | 114,660 | 89,180 | 76,440 | ||
23 | Đường bê tông | Cầu Bến Lội 2, từ thửa đất số 18 và 24, tờ BĐ 9 | Đến hết đất ông Lôi (thửa số 29, tờ BĐ 15) và hết thửa số 26, tờ BĐ 15 | 114,660 | 89,180 | 76,440 | ||
24 | Đường bê tông | Ngã tư, từ đất ông Lôi (thửa 134, tờ 15) và bà Điên (thửa đất số 133, tờ BĐ 15) | Đến hết đất ông Đá (thửa 22, tờ 15) và ông Ba (thửa 31, tờ BĐ 15) | 114,660 | 89,180 | 76,440 | ||
25 | Đường bê tông | Ngã tư, từ đất ông Diên (thửa số 141, tờ BĐ 15) và thửa đất số 24, tờ BĐ 09 | Đến hết thửa đất số 49, tờ BĐ 09 | 114,660 | 89,180 | 76,440 | ||
26 | Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái | 114,660 | 89,180 | 76,440 | ||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
27 | ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C: | |||||||
Km 27 (đầu địa bàn Cầu Bà) | Đỉnh đèo thôn Đá Trắng | 185,900 | 92,950 | 55,770 | ||||
Đỉnh đèo thôn Đá Tráng | Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9) | 202,800 | 101,400 | 60,840 | ||||
Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa số 8, tờ bản đồ số 9) và hết đất ông Cao Đức (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9) | Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01, tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08, tờ bản đồ số 14) | 219,700 | 109,850 | 65,910 | ||||
Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01, tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa đất số 08, tờ bản đồ 14) | Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) | 405,600 | 202,800 | 121,680 | ||||
Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 12) | Giáp Cầu Bến Lội | 422,500 | 211,250 | 126,750 | ||||
Cầu Bến Lội | Cuối thôn Bố Lang (Km 42) | 439,400 | 219,700 | 131,820 | ||||
Hết thôn Bố Lang (km 42) | Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng | 169,000 | 84,500 | 50,700 | ||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 32,400 | 21,600 |
Đất trồng cây lâu năm | 32,400 | 21,600 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16,200 | 10,800 |
Đất rừng sản xuất | 7,200 | 3,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 5,400 | 2,700 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Giang Ly (cũ) | ||||||||
1 | Đường liên xã | Cầu Sông Trang (thửa 15, tờ 05) | Ngã tư đi Khánh Thượng (hết thửa 04, tờ 11) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
Tiếp theo | Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) và hết đất nhà công vụ Trường mầm non (thửa 32, tờ 12) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||||
Tiếp theo | Hết UBND địa bàn Giang Ly mới (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||||
2 | Đường liên xã (đi địa bàn Sơn Thái cũ) | Ngã ba Trường Mẫu giáo Hương Sen (thửa 39, tờ 12) | Hết đất ông Hà Moi (thửa 13, tờ 08) và ông Hà Choang (thửa 12, tờ 08) | 76,440 | 65,520 | 54,600 | ||
3 | Đường dân sinh | Hết UBND địa bàn Giang Ly cũ (thửa 55, tờ 07) và đất ông Hà Mang (thửa 34, tờ 07) | Khu du lịch Mà Giá (thửa 116, tờ 07) | 76,440 | 65,520 | 54,600 | ||
4 | Đường dân sinh | Nhà cộng đồng thôn Gia Lố (thửa 45, tờ 07) | Thác E Đu | 76,440 | 65,520 | 54,600 | ||
5 | Đường dân sinh | Từ UBND xã mới (thửa 55, tờ 07) | Cầu Gia Lợi (thửa 47, tờ 06) | 76,440 | 65,520 | 54,600 | ||
Địa bàn Khánh Nam (cũ) | ||||||||
6 | Đường liên thôn | Tỉnh lộ 8B, từ đất bà Vũ (thửa 53, tờ 36) và bà Phương (thửa 46, tờ 36) | Đến hết đất ông Cao Mu Tu (thửa 51, tờ 17) và ông Cao Văn Ra (thửa 62, tờ 17) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
7 | Đường liên thôn | Tỉnh lộ 8B, đầu đất ông Thành (thửa 16 tờ 41) và ông Diện (thửa 23 tờ 41) | Cầu treo thôn 6, hết đất ông Huỳnh Văn Tín (thửa 01 tờ 21) và đất ông Võ Đắc Trung (thửa 10 tờ 21) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
8 | Đường dân sinh thôn A Xay | Tỉnh lộ 8B, từ đất bà Nguyễn Thị Thùy (thửa 191, tờ 11) và ông Sanh (thửa 36, tờ 24) | Tỉnh lộ 8B, hết đất ông Xuyên (thửa 26, tờ 04) và bà Sim (thửa 91, tờ 03) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
9 | Đường Bê tông Xi măng | Ngã ba, đầu thửa đất ông Lương Văn Mèn (thửa 7 tờ 14) và ông Nguyễn Minh (thửa 8 tờ 14) | Hết đất ông Phùng Đức Dũng (thửa 6 tờ 27) và ông Phạm Minh Tuyến (thửa 58 tờ 22) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
10 | Các tuyến đường còn lại | 95,550 | 81,900 | 68,250 | ||||
Địa bàn Khánh Thượng (cũ) | ||||||||
11 | Đường liên xã | Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng | Sông Cái, cuối thửa 82 và 97, tờ 22 | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
12 | Đường liên xã | Ngã tư Giang Ly-Khánh Thượng | Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
13 | Đường liên xã | Ngã ba Tà Gộc-Suối Cát-Đa Râm | Sông Máu, hết đất bà Kiều (thửa 08, tờ 16) và ông Pi Năng Nem (thửa 01, tờ 16) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
14 | Đường liên xã | Ngã ba, từ đầu thửa đất ông Hà (thửa 79, tờ 22) và ông Xanh (thửa 25, tờ 39) | Ngã ba, từ đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31) và hết đất ông A Nhánh (thửa 73, tờ 14) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
15 | Đường dân sinh Thác Hòn | Đầu thửa đất ông Cơ (thửa 05, tờ 31) và ông Pi Năng Là Ea (thửa 60, tờ 14) | Hết đất nhà ông Khuyên (thửa 04, tờ 13) và ông Doanh (thửa 01, tờ 13) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
16 | Đường dân sinh thôn Đa Râm | Ngã 3, từ đất ông Xanh (thửa 25, tờ 39) và bà Bê (thửa 74, tờ 22) | Hết đất ông Nghìn (thửa 45 và thửa 46, tờ 19) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
17 | Đường dân sinh thôn Đa Râm | Ngã 3, nhà ông Vang (thửa 46, tờ 32); đầu thửa đất ông Ka Tơ Bối (thửa 49, tờ 32) | Đầu thửa đất ông A Sương (thửa 48, tờ 18); cuối thửa đất ông Đội (thửa 03, tờ 33) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
18 | Đường dân sinh thôn Tà Gộc | Ngã 3, từ đất ông Hanh (thửa 04, tờ 36) và bà Hường (thửa 02, tờ 36) | Hết đất ông Thoại (thửa 18, tờ 20) và bà Thi (thửa 41, tờ 20) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
19 | Đường giao thông | Từ đất ông Bận (thửa 66, tờ 16) và ông Nghĩa (thửa 63, tờ 16) | Hết đất ông Nương (thửa 09, tờ 16) và ông Sang (thửa 11, tờ 16) | 98,280 | 76,440 | 65,520 | ||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
20 | TỈNH LỘ 8B: | |||||||
Từ Cầu Suối Lách | Ngã ba (ngã ba trong) thôn A Xay, địa bàn Khánh Nam cũ và hết thửa đất số 73, tờ số 11 BĐĐC địa bàn Khánh Nam cũ | 202,800 | 101,400 | 60,840 | ||||
Tiếp theo | Cầu Thác Ngựa | 236,600 | 118,300 | 70,980 | ||||
LOẠI ĐẤT | Giá đất | |
Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
Đất trồng cây hàng năm | 32,400 | 21,600 |
Đất trồng cây lâu năm | 32,400 | 21,600 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16,200 | 10,800 |
Đất rừng sản xuất | 7,200 | 3,600 |
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | 5,400 | 2,700 |
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | |||||
Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||
Địa bàn Khánh Hiệp (cũ) | ||||||||
1 | Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25 | Từ đất bà Huyền (thửa 122, tờ 40) và ông Thương (thửa 123, tờ 40) | Đến hết đất ông Miên (thửa 43, tờ 29) và ông Hai (thửa 25, tờ 29) | 90,090 | 70,070 | 60,060 | ||
2 | Tuyến 02 - Đường liên thôn | Từ đất ông Thạch (thửa 55, tờ 58) và ông Y Như (thửa 53, tờ 58) | Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06, tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01, tờ 41) | 90,090 | 70,070 | 60,060 | ||
3 | Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND đi thôn Soi Mít | Từ đất ông Thức (thửa 141, tờ 31) và ông Y Châu (thửa 101, tờ 31) | Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12, tờ 63) và bà H Lam (thửa 13, tờ 63) | 70,070 | 60,060 | 50,050 | ||
4 | Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình cũ | Từ đất bà Na (thửa 85, tờ 25) và bà Lan (thửa 61, tờ 25) | Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04, tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09, tờ 20) | 90,090 | 70,070 | 60,060 | ||
5 | Tuyến 05 - Từ ĐT.654 đến thôn Cà Thiêu | Từ đất ông Kha (thửa 06, tờ 30) và ông Sơn (thửa 07, tờ 30) | Đến hết đất ông Thụ (thửa 56, tờ 29) và ông Sơn (thửa 68, tờ 29) | 70,070 | 60,060 | 50,050 | ||
6 | Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng | Từ đất bà Khoa (thửa 01, tờ 37) và thửa 05, tờ 37 | Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131, tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145, tờ 26) | 70,070 | 60,060 | 50,050 | ||
7 | Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay | Từ đất bà Bền (thửa 101, tờ 16) và ông Huy (thửa 120, tờ 48) | đến hết đất ông Hòa (thửa 08, tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11, tờ 18) | 70,070 | 60,060 | 50,050 | ||
8 | Các tuyến đường còn lại | 70,070 | 60,060 | 50,050 | ||||
Địa bàn Khánh Trung (cũ) | ||||||||
9 | Đường dân sinh | UBND (thửa 114, tờ 34) | Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83, tờ 31) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
10 | Đường dân sinh | Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất ông Kiệt (thửa 65, tờ 31) | Ngã 3, hết đất ông Hùng (thửa 34, tờ 13) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
11 | Đường dân sinh | Tỉnh lộ 8B, Nhà Cộng đồng thôn Bắc sông Giang (thửa 16, tờ 27) | Ngã 3, hết đất ông Sơn (thửa 26, tờ 14) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
12 | Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) | Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất ông Phước (thửa 247, tờ 36) | Ngã 3, hết đất ông Vĩnh (thửa 56, tờ 18) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
13 | Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) | Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất ông Nhật (thửa 22, tờ 31) | Cầu Tràn, hết đất ông Thuyền (thửa 23,tờ 21) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
14 | Đường dân sinh (Bê tông Xi măng) | Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất bà Tiên (thửa 04, tờ 26) | Hết đất ông Núi (thửa 127, tờ 11) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
15 | Đường dân sinh | Tỉnh lộ 8B (thửa 7, tờ 27) | đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16) | 95,550 | 81,900 | 68,250 | ||
16 | Đường dân sinh | Nhà ông Mè Tây (thửa 35 tờ 11) | đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11) | 95,550 | 81,900 | 68,250 | ||
17 | Đường dân sinh | Nhà cộng đồng thôn Suối Lách (thửa 192, tờ 36) | đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23) | 122,850 | 95,550 | 81,900 | ||
18 | Các tuyến đường còn lại | 95,550 | 81,900 | 68,250 | ||||
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ||||||||
19 | TỈNH LỘ 8B | |||||||
Từ ngã ba vào nghĩa trang Khánh Bình | Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung cũ | 202,800 | 101,400 | 60,840 | ||||
Từ Cầu bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung | Cầu Suối Lách địa bàn Khánh Trung cũ | 253,500 | 126,750 | 76,050 | ||||
20 | ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP | |||||||
Đoạn đi qua địa bàn Khánh Hiệp cũ | ||||||||
Từ đầu ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ | Hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa đất số 05, tờ bản đồ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa đất số 10, tờ bản đồ 58) | 169,000 | 84,500 | 50,700 | ||||
Tiếp theo | Hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18 tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30) | 185,900 | 92,950 | 55,770 | ||||
Từ hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30) | Hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa đất số 06, tờ bản đồ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa đất số 67, tờ bản đồ 51) | 169,000 | 84,500 | 50,700 | ||||
Tiếp theo | Hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa đất số 01, tờ bản đồ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa đất số 07, tờ bản đồ 45) | 135,200 | 67,600 | 40,560 | ||||