|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 14/2026/NQ-HĐND |
Thành phố Huế, ngày 22 tháng 5 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC CHI QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 265/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Nghị định số 268/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo;
Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với một số nội dung chi quản lý hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Xét Tờ trình số 5978/TTr-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với một số nội dung chi quản lý hoạt động khoa học và công nghệ và đổi mới sáng tạo.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Nội dung chi cho công tác quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN.
Điều 3. Mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
1. Chi hoạt động của các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
a) Chi tiền thù lao
Đơn vị tính: 1000 đồng
TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi |
1 | Chi Hội đồng: xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; xác định danh mục đổi mới sáng tạo đặt hàng; xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất vay; xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài chính; tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển | ||
a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | |
Chủ tịch hội đồng | 1.800 | ||
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên (uỷ viên) Hội đồng | 1.500 | ||
Thư ký khoa học | 300 | ||
Thư ký hành chính | 300 | ||
Đại biểu được mời tham dự | 200 | ||
b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng | 700 | ||
Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện | 1.000 | ||
c | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | |
Chủ tịch hội đồng | 700 | ||
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng | 500 | ||
2 | Chi Hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | ||
a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | |
Chủ tịch Hội đồng | 1.500 | ||
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng | 1.000 | ||
Thư ký khoa học | 300 | ||
Thư ký hành chính | 300 | ||
Đại biểu được mời tham dự | 200 | ||
b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng | 500 | ||
Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện | 700 | ||
3 | Chi Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng của đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả | ||
a | Chi họp Hội đồng | 01 Nhiệm vụ có 01 hoặc nhiều đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả | |
Chủ tịch Hội đồng | 1.800 | ||
Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | 1.500 | ||
Thư ký khoa học | 300 | ||
Thư ký hành chính | 300 | ||
Đại biểu được mời tham dự | 200 | ||
b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |
Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng | 700 | ||
Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, thành viên phản biện | 1.000 | ||
4 | Chi Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược | ||
a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | Bằng 80% mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 004/2025/TT-BNV ngày 07 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu |
Chủ tịch Hội đồng | Công | ||
Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | Công | ||
Thư ký khoa học | Công | ||
Thư ký hành chính | Công | ||
b | Chi nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng | 01 phiếu nhận xét | 1.000 |
5 | Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia | Chuyên gia | 1.500 |
b) Chi thù lao hội đồng xây dựng khung chương trình hỗ trợ thông qua phiếu hỗ trợ tài chính; hội đồng xét duyệt đối tượng cung cấp và sản phẩm mới, dịch vụ mới; hội đồng thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; hội đồng tư vấn để xem xét việc thu hồi hoặc hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; hội đồng tư vấn công nhận/hội đồng tư vấn chấm dứt, hủy bỏ hoặc từ chối chấm dứt, hủy bỏ Trung tâm đổi mới sáng tạo, Trung tâm đổi mới sáng tạo thành phố, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo thành phố, cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo; hội đồng đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ: Bằng 80% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 điểm a khoản 1 Điều này.
c) Các nội dung chi khác (thuê hội trường, văn phòng phẩm, nước uống, công tác phí và các chi phí cần thiết khác): Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế và quy định pháp luật hiện hành.
2. Chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
a) Chi tiền thù lao:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi |
1 | Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 1.000 |
2 | Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 700 |
3 | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 300 |
4 | Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 200 |
b) Chi hậu cần phục vụ hoạt động của tổ thẩm định (thuê hội trường, văn phòng phẩm, nước uống, công tác phí và các chi phí cần thiết khác): thực hiện theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND và quy định pháp luật hiện hành.
3. Chi thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên các phương tiện truyền thông (báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông khác): Thực hiện theo quy định pháp luật về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước (nếu có), thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
4. Chi công tác tổ chức khảo sát cơ sở vật chất - kỹ thuật của tổ chức chủ trì trước khi xem xét phê duyệt nhiệm vụ; kiểm tra đánh giá trong kỳ và đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo; kiểm tra đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo:
a) Chi công tác phí: Thực hiện theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND.
b) Chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ: Bằng 50% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 5 điểm a khoản 1 Điều này.
c) Chi thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo: Bằng 100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 5 điểm a khoản 1 Điều này.
5. Chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học và công nghệ (nếu có): Nội dung và mức chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học và công nghệ được thực hiện theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND.
Ngoài ra, mức chi hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
TT | Nội dung | Đơn vịtính | Mức chi |
1 | Chủ trì | Buổi | 1.600 |
2 | Thư ký | Buổi | 500 |
3 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Báo cáo | 3.000 |
4 | Báo cáo khoa học được đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Báo cáo | 1.500 |
5 | Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Nhiệm vụ | 240 |
6. Đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có thành lập các Ban Chủ nhiệm chương trình: Mức chi thù lao các cuộc họp định kỳ và đột xuất của Ban chủ nhiệm áp dụng theo mức chi cho thành viên hội đồng của Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 3 điểm a khoản 1 Điều này. Mức chi cho các hoạt động của Ban Chủ nhiệm chương trình thực hiện theo quy định của pháp luật.
7. Các khoản chi đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược, kế hoạch: Thực hiện theo khoản 7 Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN.
8. Chi tổ chức xây dựng chiến lược, kế hoạch tổng thể về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 05 năm, kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 05 năm: Mức chi thực hiện theo khoản 8 Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN. Riêng đối với công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học, công tác phí trong nước và ngoài nước, hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào), mức chi thực hiện như sau:
a) Công tác tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: Thực hiện theo khoản 5 Điều này.
b) Phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: Căn cứ vào mức phí tham gia do Ban tổ chức thông báo.
c) Công tác phí trong nước và ngoài nước: Thực hiện theo Thông tư số 140/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí; Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND; Nghị quyết số 06/2026/NQ-HĐND ngày 22 tháng 5 năm 2026 quy định tiêu chuẩn mua vé máy bay đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí trên địa bàn thành phố Huế và các quy định có liên quan.
d) Hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào): Thực hiện theo Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về ban hành quy định chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và và các quy định có liên quan.
Điều 4. Mức chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập trong nước hoặc tổ chức tư vấn độc lập
1. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được thuê chuyên gia tư vấn độc lập trong nước hoặc tổ chức tư vấn độc lập với mức chi như sau:
a) Chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập tối đa bằng 80% mức lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 004/2025/TT-BNV, trừ mức thù lao chi trả cho chuyên gia tư vấn độc lập được quy định tại mục 5 điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị quyết này.
b) Chi thuê tổ chức tư vấn độc lập dựa trên số lượng chuyên gia tư vấn cần thiết, mức lương của mỗi chuyên gia tư vấn được áp dụng tối đa bằng 80% mức lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 004/2025/TT-BNV. Các chi phí cần thiết khác để phục vụ hoạt động của tổ chức tư vấn độc lập thực hiện theo chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan.
2. Tiêu chí xác định chuyên gia tư vấn độc lập trong nước, tổ chức tư vấn độc lập và trường hợp cần thiết thuê chuyên gia tư vấn, tổ chức tư vấn độc lập và tiêu chí xác định chuyên gia tư vấn, tổ chức tư vấn độc lập theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
Ngân sách nhà nước giao dự toán hằng năm.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2026.
2. Bãi bỏ Điều 6, Điều 8, Điều 12, Điều 13 và Điều 14 của Quy định kèm theo Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng đến ngày 01 tháng 10 tháng 2025 chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt giao chủ trì thực hiện thì thủ tục xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp, phê duyệt nhiệm vụ được cơ quan có thẩm quyền tiếp tục áp dụng nội dung và mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.
2. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ trước ngày 01 tháng 10 năm 2025 thì cơ quan có thẩm quyền được tiếp tục áp dụng nội dung và mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.
Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa IX, Kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 22 tháng 5 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |