Quay lại

Nghị quyết 14/2025/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2025/NQ-HĐND

Nghệ An, ngày 10 tháng 7 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG, TIẾP NHẬN VÀO LÀM CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC; XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;

Xét Tờ trình số 5512/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng Công an, người lao động tham gia thực hiện nhiệm vụ tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức.

2. Các cơ quan, đơn vị tổ chức, thực hiện các nội dung tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Việc chi trả chế độ được tính theo thời gian thực tế thực hiện nhiệm vụ trong việc tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức theo quy định của cấp có thẩm quyền.

2. Trường hợp các đối tượng áp dụng theo Nghị quyết này thực hiện đồng thời nhiều nhiệm vụ trong cùng một ngày thì chỉ được hưởng mức cao nhất.

3. Các nội dung có liên quan đến nội dung chi và mức chi tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức không được quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành có liên quan.

Điều 4. Nội dung và mức chi

1. Nội dung mức chi:

a) Chi hỗ trợ thực hiện công tác chuẩn bị, tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;

b) Chi bồi dưỡng cho cán bộ, công chức, viên chức và các lực lượng tham gia tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;

c) Các nội dung chi khác.

2. Mức chi (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Nguồn ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.

2. Các nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2025.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2025./.


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c);
- Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp (Cục KT VBQPPL);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Cơ quan UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm Công bảo tỉnh, http://dbndnghean.vn;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

PHỤ LỤC


NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC TUYỂN DỤNG, TIẾP NHẬN VÀO LÀM CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC; XÉT THĂNG HẠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)


STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

Ghi chú

I

Chi hỗ trợ thực hiện công tác chuẩn bị, tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức:

1

Biên soạn nội dung tài liệu và hướng dẫn ôn tập

1.1

Biên soạn nội dung tài liệu

Người/ngày

1.000.000

(Chi hỗ trợ tối đa 10 ngày)

1.2

Thẩm định tài liệu ôn tập

Người/ngày

1.000.000

(Chi hỗ trợ tối đa 5 ngày)

1.3

Hướng dẫn ôn tập (Giảng viên, báo cáo viên)

Người/buổi

1.000.000

2

Kiểm tra phiếu đăng ký, thẩm định hồ sơ dự tuyển, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức

2.1

Dưới 100 hồ sơ

Hồ sơ

20.000

2.2

Từ 100 hồ sơ - dưới 500 hồ sơ

Hồ sơ

15.000

2.3

Trên 500 hồ sơ

Hồ sơ

10.000

3

Xây dựng, thẩm định ngân hàng câu hỏi, đáp án thi trắc nghiệm; ra đề thi

3.1

Soạn thảo câu hỏi trắc nghiệm

Câu

80.000

3.2

Thẩm định câu hỏi trắc nghiệm

Câu

65.000

3.3

Soạn thảo câu tự luận, thực hành, phỏng vấn

Câu

650.000

3.4

Thẩm định câu tự luận, thực hành, phỏng vấn

Câu

650.000

3.5

Ra đề thi (trường hợp có ngân hàng câu hỏi thi)

Đề

1.500.000

4

Ra đề tự luận và đáp án

Chi cho thành viên Ban ra đề thi

Đề

2.500.000

5

Làm phách

Đánh số, rọc phách, ghép phách, vào điểm

Bài thi

15.000

6

Chấm thi

6.1

Chấm bài thi tự luận

Bài

90.000

6.2

Chấm thi phúc khảo bài thi tự luận

Người/ngày

500.000

II

Chi bồi dưỡng cho cán bộ, công chức, viên chức và các lực lượng tham gia tổ chức tuyển dụng, tiếp nhận vào làm công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức

1

Hội đồng thi/xét/kiểm tra sát hạch

1.1

Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

500.000

1.2

Phó Chủ tịch Hội đồng

Người/ngày

470.000

1.3

Ủy viên Hội đồng, Thư ký

Người/ngày

420.000

2

Ban đề thi

2.1

Trưởng ban

Người/ngày

600,000

2.2

Phó Trưởng ban

Người/ngày

500.000

2.3

Ủy viên, Thư ký

Người/ngày

390.000

3

Tổ in sao đề thi

3.1

Tổ trưởng

Người/ngày

500.000

3.2

Thành viên

Người/ngày

390.000

4

Ban coi thi

4.1

Trưởng ban

Người/ngày

450.000

4.2

Phó Trưởng ban

Người/ngày

420.000

4.3

Ủy viên, Thư ký, Giám thị

Người/ngày

360.000

5

Ban phỏng vấn, Ban kiểm tra sát hạch, Ban phách, Ban chấm thi, Ban chấm phúc khảo

5.1

Trưởng ban

Người/ngày

500.000

5.2

Phó Trưởng ban

Người/ngày

450.000

5.3

Ủy viên, Thư ký

Người/ngày

360.000

6

Ban Giám sát, lực lượng Công an

6.1

Trưởng ban

Người/ngày

500.000

6.2

Thành viên, Thư ký, lực lượng Công an

Người/ngày

360.000

7

Tổ phục vụ

7.1

Tổ trưởng

Người/ngày

400.000

7.2

Thành viên

Người/ngày

300.000

III

Các nội dung chi khác

1

Đăng thông báo tuyển dụng, tiếp nhận

Thanh toán theo quy định

2

Thuê địa điểm, cơ sở vật chất, vận chuyển, lắp đặt phương tiện, dụng cụ, mua văn phòng phẩm

Thanh toán theo quy định

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu14/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/07/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực21/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuQuy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.