Quay lại

Nghị quyết 13/NQ-HĐND năm 2025 phê chuẩn quyết toán ngân sách thành phố Cần Thơ năm 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 25 tháng 4 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố điều chỉnh Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố điều chỉnh Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2023.

Xét Tờ trình số 80/TTr-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách thành phố Cần Thơ năm 2023; Báo cáo kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách địa phương năm 2023 kèm theo Công văn số 215/KTNN-TH ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Kiểm toán nhà nước; Công văn số 1837/UBND-KT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc giải trình một số nội dung tại cuộc họp thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách năm 2023 của thành phố Cần Thơ, với các nội dung như sau:

(Đơn vị tính: Đồng)

Điều 1. (Thu: 30.795.280.497.506 - Chi: 28.417.716.580.207)


I. Tổng thu ngân sách nhà nước:

Trong đó:

Tổng thu ngân sách nhà nước theo chỉ tiêu giao:

31.900.366.391.091

11.266.289.817.402

- Thu nội địa:

10.843.287.471.124

- Thu từ dầu thô:

3.814

- Thu hải quan:

407.878.173.915

II. Tổng thu ngân sách địa phương:

30.795.280.497.506

1. Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp:

10.314.036.656.897

2. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên:

9.374.273.509.065

- Bổ sung cân đối ngân sách:

5.972.591.229.000

- Bổ sung có mục tiêu:

3.401.682.280.065

3. Thu các khoản huy động, đóng góp:

4.488.913.154

4. Thu kết dư năm trước:

1.422.805.411.456

5. Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang

8.865.580.361.663

6. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên:

67.387.478.553

7. Thu vay của ngân sách địa phương:

746.708.166.718

III. Tổng chi ngân sách địa phương:

28.417.716.580.207

1. Chi cân đối ngân sách địa phương:

13.123.642.655.793

- Chi đầu tư phát triển:

6.174.306.951.309

- Chi thường xuyên:

6.876.571.456.365

- Chi trả nợ lãi:

71.384.248.119

- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính:

1.380.000.000

2. Chi các chương trình mục tiêu:

1.769.421.905.484

3. Chi chuyển nguồn sang năm sau:

7.403.631.715.545

4. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới:

5.805.011.354.623

- Bổ sung cân đối ngân sách:

5.172.976.229.000

- Bổ sung có mục tiêu:

632.035.125.623

5. Chi nộp ngân sách cấp trên:

224.709.124.787

6. Chi trả nợ gốc:

91.299.823.975

IV. Kết dư ngân sách năm 2023:

2.377.563.917.299


1. Kết dư ngân sách cấp thành phố: | 875.878.749.706
2. Kết dư ngân sách cấp quận, huyện: | 44655.132.551
3. Kết dư ngân sách cấp xã, phường, thị trấn: | 60.030.035.042
(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Trách nhiệm thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm toàn diện trước Hội đồng nhân dân thành phố, cơ quan thanh tra, kiểm toán, cơ quan liên quan khác về tính chính xác, đúng quy định của các số liệu quyết toán theo quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố.

2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, kỳ họp thứ hai mươi (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2025./.


Nơi nhận:


- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP. Cần Thơ;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBND thành phố;
- UBMTTQVN thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND quận, huyện;
- Website Chính phủ;
- TT. Điều hành đô thị thông minh;
- TT. Lưu trữ lịch sử;
- Báo Cần Thơ, Đài PT và TH TP. Cần Thơ;
- Lưu: VT, HĐ, 250.



CHỦ TỊCH




Phạm Văn Hiểu

PHỤ LỤC I


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)


Đơn vị: Đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

BTC giao

HĐND TP giao

Tuyệt đối

Tương đối (%)

BTC giao

HĐND TP giao

BTC giao

HĐND TP giao

A

B

1

2

3

4=3-1

5=3-2

6=3/1

6=3/2

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

14.937.735.000.000

16.901.643.000.000

30.795.280.497.506

15.857.545.497.506

13.893.637.497.506

206,16

182,20

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

10.024.610.000.000

10.024.610.000.000

10.314.036.656.897

289.426.656.897

289.426.656.897

102,89

102,89

1

Thu NSĐP hưởng 100%

3.355.710.000.000

3.355.710.000.000

4.091.123.714.486

735.413.714.486

735.413.714.486

121,92

121,92

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

6.668.900.000.000

6.668.900.000.000

6.222.912.942.411

-445.987.057.589

-445.987.057.589

93,31

93,31

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.584.125.000.000

3.584.125.000.000

9.374.273.509.065

5.790.148.509.065

5.790.148.509.065

261,55

261,55

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

799.615.000.000

799.615.000.000

5.972.591.229.000

5.172.976.229.000

5.172.976.229.000

2

Thu bổ sung có mục tiêu

2.784.510.000.000

2.784.510.000.000

3.401.682.280.065

617.172.280.065

617.172.280.065

122,16

122,16

Trong đó: thu bổ sung từ NSTW

2.784.510.000.000

2.784.510.000.000

3.401.682.280.065

617.172.280.065

617.172.280.065

122,16

122,16

III

Thu từ các khoản đóng góp

4.488.913.154

IV

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

V

Thu kết dư

1.963.908.000.000

1.422.805.411.456

1.422.805.411.456

-541.102.588.544

VI

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

8.865.580.361.663

8.865.580.361.663

8.865.580.361.663

VII

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

67.387.478.553

67.387.478.553

67.387.478.553

VIII

Vay của ngân sách địa phương

1.329.000.000.000

1.329.000.000.000

746.708.166.718

-582.291.833.282

-582.291.833.282

56,19

56,19

1

Vay để bù đắp bội chi

1.329.000.000.000

1.329.000.000.000

746.708.166.718

-582.291.833.282

-582.291.833.282

56,19

56,19

Vay lại nguồn vay nước ngoài của Chính phủ

1.329.000.000.000

1.329.000.000.000

746.708.166.718

-582.291.833.282

-582.291.833.282

56,19

56,19

2

Vay để trả nợ gốc

B

TỔNG CHI NSĐP

15.385.978.000.000

16.901.872.864.898

28.417.716.580.207

-492.913.438.723

-1.433.103.303.621

184,70

168,13

I

Tổng chi cân đối NSĐP

12.153.225.000.000

13.541.657.864.898

13.123.642.655.793

970.417.655.793

-418.015.209.105

107,98

96,91

1

Chi đầu tư phát triển

5.144.935.000.000

6.091.737.513.898

6.174.306.951.309

1.029.371.951.309

82.569.437.411

120,01

101,36

2

Chi thường xuyên

6.780.779.000.000

7.150.509.351.000

6.876.571.456.365

95.792.456.365

-273.937.894.635

101,41

96,17

3

Chi trả lãi vay các khoản do chính quyền địa phương vay

71.900.000.000

71.384.248.119

71.384.248.119

-515.751.881

99,28

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.380.000.000

1.380.000.000

1.380.000.000

0

0

100,00

100,00

5

Dự phòng ngân sách

226.131.000.000

226.131.000.000

-226.131.000.000

-226.131.000.000

0,00

0,00

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

0

0

II

Chi các chương trình mục tiêu

3.232.753.000.000

2.784.510.000.000

1.769.421.905.484

-1.463.331.094.516

-1.015.088.094.516

54,73

63,55

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

3.232.753.000.000

2.784.510.000.000

1.769.421.905.484

-1.463.331.094.516

-1.015.088.094.516

54,73

63,55

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

7.403.631.715.545

IV

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

5.805.011.354.623

V

Chi nộp ngân sách cấp trên

248.665.000.000

224.709.124.787

VI

Chi trả nợ gốc NSĐP

327.040.000.000

91.299.823.975

-235.740.176.025

27,92

C

KẾT DƯ NGÂN SÁCH NĂM 2023 (A-B)

2.377.563.917.299

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

327.040.000.000

91.299.823.975

-235.740.176.025

27,92

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

0

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

327.040.000.000

91.299.823.975

-235.740.176.025

27,92

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

1.329.000.000.000

1.329.000.000.000

746.708.166.718

-582.291.833.282

-582.291.833.282

56,19

56,19

I

Vay để bù đắp bội chi

1.329.000.000.000

1.329.000.000.000

746.708.166.718

-582.291.833.282

-582.291.833.282

56,19

56,19

1

Vay lại nguồn vay nước ngoài của Chính phủ

1.329.000.000.000

1.329.000.000.000

746.708.166.718

-582.291.833.282

-582.291.833.282

56,19

56,19

III

Vay để trả nợ gốc


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu13/NQ-HĐND
Ngày ban hành25/04/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực25/04/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Cần Thơ / Phạm Văn Hiểu
Phạm viCần Thơ
Trích yếuNăm 2025 phê chuẩn quyết toán ngân sách thành phố Cần Thơ năm 2023
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.