|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 129/NQ-HĐND |
Sóc Trăng, ngày 09 tháng 12 năm 2020 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH SÓC TRĂNG NĂM 2021
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC
TRĂNG
KHÓA IX, KỲ
HỌP THỨ 22
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 1950/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;
Căn cứ Thông tư số 71/2020/TT-BTC ngày 30 tháng 7 năm 2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2021, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2021-2023;
Căn cứ Quyết định số 2063/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021;
Xét Báo cáo số 323/BC-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện nhiệm vụ thu - chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2020 và dự toán ngân sách địa phương, phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2021, Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương tỉnh Sóc Trăng năm 2021, với một số chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2021 là 3.716 tỷ 800 triệu đồng, trong đó:
a) Thu nội địa: 3.661 tỷ 800 triệu đồng.
a. l) Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước Trung ương: 122 tỷ đồng;
a. 2) Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước địa phương: 40 tỷ đồng;
a. 3) Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 02 tỷ đồng;
a. 4) Thu từ khu vực ngoài quốc doanh: 950 tỷ đồng;
a. 5) Lệ phí trước bạ: 175 tỷ đồng;
a. 6) Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: 03 tỷ đồng;
a. 7) Thuế thu nhập cá nhân: 380 tỷ đồng;
a. 8) Thuế bảo vệ môi trường: 304 tỷ đồng;
a. 9) Phí, lệ phí: 79 tỷ 800 triệu đồng;
a. 10) Thu tiền sử dụng đất: 200 tỷ đồng;
a. 11) Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước: 30 tỷ đồng;
a. 12) Thu cấp quyền khai thác khoáng sản: 1 tỷ 500 triệu đồng;
a. 13) Thu khác ngân sách: 74 tỷ 500 triệu đồng;
a. 14) Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 1.300 tỷ đồng.
b) Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu: 55 tỷ đồng.
2. Dự toán thu ngân sách địa phương năm 2021 là 11.056 tỷ 579 triệu đồng, trong đó:
a) Dự toán thu cân đối ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp: 3.375 tỷ 860 triệu đồng.
a. 1) Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước Trung ương: 122 tỷ đồng;
a. 2) Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước địa phương: 40 tỷ đồng;
a. 3) Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 02 tỷ đồng;
a. 4) Thu từ khu vực ngoài quốc doanh: 950 tỷ đồng;
a. 5) Lệ phí trước bạ: 175 tỷ đồng;
a. 6) Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: 03 tỷ đồng;
a. 7) Thuế thu nhập cá nhân: 380 tỷ đồng;
a. 8) Thuế bảo vệ môi trường: 113 tỷ đồng;
a. 9) Phí, lệ phí: 45 tỷ đồng;
a. 10) Thu tiền sử dụng đất: 200 tỷ đồng;
a. 11) Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước: 30 tỷ đồng;
a. 12) Thu cấp quyền khai thác khoáng sản: 1 tỷ 500 triệu đồng;
a. 13) Thu khác ngân sách: 14 tỷ 360 triệu đồng;
a. 14) Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết: 1.300 tỷ đồng.
b) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 7.680 tỷ 719 triệu đồng.
3. Dự toán chi ngân sách địa phương năm 2021 là 11.271 tỷ 279 triệu đồng, trong đó:
a) Chi cân đối ngân sách địa phương: 9.046 tỷ 021 triệu đồng, trong đó:
a. 1) Chi đầu tư phát triển: 2.489 tỷ 540 triệu đồng, trong đó:
- Chi từ nguồn vốn theo phân cấp: 774 tỷ 840 triệu đồng;
- Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.300 tỷ đồng;
- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 200 tỷ đồng;
- Chi từ nguồn vay lại của Chính phủ: 214 tỷ 700 triệu đồng.
a. 2) Chi thường xuyên: 6.378 tỷ 855 triệu đồng; trong đó, nguồn thực hiện cải cách tiền lương là 95 tỷ 029 triệu đồng (giao về ngân sách các huyện, thị xã, thành phố là 52 tỷ 914 triệu đồng và giữ tại ngân sách tỉnh là 42 tỷ 115 triệu đồng).
a. 3) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 01 tỷ đồng.
a. 4) Dự phòng ngân sách: 176 tỷ 626 triệu đồng.
b) Chi chương trình mục tiêu từ số bổ sung có mục tiêu của ngân sách Trung ương: 2.225 tỷ 258 triệu đồng.
4. Cân đối thu - chi năm 2021:
a) Tổng thu ngân sách địa phương là 11.056 tỷ 579 triệu đồng;
b) Tổng chi ngân sách địa phương là 11.271 tỷ 279 triệu đồng;
c) Bội chi ngân sách địa phương là 214 tỷ 700 triệu đồng, bao gồm:
c. 1) Dự án "Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng" là 139 tỷ 700 triệu đồng;
c. 2) Tiểu dự án "Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chuyển đổi sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái, nâng cao sinh kế, thích ứng biến đổi khí hậu vùng Cù Lao Dung" là 75 tỷ đồng.
5. Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (bao gồm dự toán chi các đơn vị thuộc cấp tỉnh và bổ sung cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố) là 11.206 tỷ 782 triệu đồng, trong đó:
a) Dự toán chi các đơn vị thuộc cấp tỉnh là 6.989 tỷ 148 triệu đồng, bao gồm:
a. 1) Dự toán chi theo phân cấp: 4.763 tỷ 890 triệu đồng; trong đó, nguồn thực hiện cải cách tiền lương (giữ lại ngân sách tỉnh): 42 tỷ 115 triệu đồng.
a. 2) Dự toán chi các chương trình mục tiêu: 2.225 tỷ 258 triệu đồng.
b) Dự toán chi bổ sung cân đối theo phân cấp cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố là 3.533 tỷ 111 triệu đồng.
c) Dự toán chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố là 684 tỷ 523 triệu đồng.
(Chi tiết theo các biểu 15, 16, 17, 18, 30, 32, 33, 34, 35, 37, 39, 41 và 42 đính kèm).
6. Trong năm 2021, nếu có phát sinh, bổ sung dự toán cho những nhiệm vụ cụ thể, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Đầu tư công và pháp luật khác có liên quan.
Điều 2.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng theo chức năng, nhiệm vụ, thường xuyên giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa IX, kỳ họp thứ 22 thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
HĐND TỈNH SÓC TRĂNG Biểu số 15
ら
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
quyết số 129 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020
Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đvt: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Ước thực
hiện
năm 2020
|
Dự toán Tuyệt đối
năm 2021
|
Dự toán Tuyệt đối
năm 2021
|
So sánh
|
So sánh
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Ước thực
hiện
năm 2020
|
Dự toán Tuyệt đối
năm 2021
|
Dự toán Tuyệt đối
năm 2021
|
Tương
đối
(%)
|
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
Tổng nguồn thu NSĐP
|
11.024.600
|
16.685.741
|
11.056.579
|
11.056.579
|
-5.629.162
|
66,26
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp
|
3.413.500
|
3.549.200
|
3.375.860
|
3.375.860
|
-173.340
|
95,12
|
|
1
|
Thu NSĐP hưởng 100%
|
1.602.550
|
1.865.500
|
1.781.860
|
1.781.860
|
-83.640
|
95,52
|
|
2
|
Thu NSĐP từ các khoản thu phân chia
|
1.810.950
|
1.683.700
|
1.594.000
|
1.594.000
|
-89.700
|
94,67
|
|
II
|
Bổ sung từ ngân sách Trung ương
|
7.611.100
|
8.885.033
|
7.680.719
|
7.680.719
|
-1.204.314
|
86,45
|
|
- Bổ sung cân đối
|
5.498.352
|
5.498.352
|
5.455.461
|
5.455.461
|
-42.891
|
99,22
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
2.112.748
|
3.386.681
|
2.225.258
|
2.225.258
|
-1.161.423
|
65,71
|
|
|
III
|
Thu từ Quỹ Dự trữ tài chính
|
0
|
0
|
||||
|
IV
|
Thu kết dư
|
956.379
|
-956.379
|
||||
|
V
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang
|
0
|
3.295.129
|
0
|
0
|
-3.295.129
|
|
|
B
|
Tổng chi NSĐP
|
11.137.200
|
11.033.901
|
11.271.279
|
11.271.279
|
134.079
|
101,20
|
|
I
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
9.024.452
|
8.946.563
|
9.046.021
|
9.046.021
|
21.569
|
100,24
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.226.086
|
2.226.086
|
2.489.540
|
2.489.540
|
263.454
|
111,83
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
6.608.626
|
6.719.477
|
6.378.855
|
6.378.855
|
-229.771
|
96,52
|
|
Trong đó, tiết kiệm chi thường xuyên tạo nguồn cải cách tiền lương
|
109.067
|
109.067
|
95.029
|
95.029
|
-14.038
|
87,13
|
|
|
3
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền ĐP vay
|
10.500
|
0
|
0
|
0
|
-10.500
|
0,00
|
|
4
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
0
|
100,00
|
|
5
|
Dự phòng ngân sách
|
178.240
|
176.626
|
176.626
|
-1.614
|
99,09
|
|
|
6
|
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
0
|
|||||
|
II
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
2.112.748
|
2.087.338
|
2.225.258
|
2.225.258
|
112.510
|
105,33
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia
|
381.528
|
374.000
|
0
|
0
|
-381.528
|
0,00
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
1.731.220
|
1.713.338
|
2.225.258
|
2.225.258
|
494.038
|
128,54
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
0
|
0
|
0
|
0
|
||
|
C1
|
Bội thu NSĐP
|
0
|
0
|
0
|
-
|
||
|
C2
|
Bội chi NSĐP
|
112.600
|
112.600
|
214.700
|
214.700
|
102.100
|
|
|
D
|
Chi trả nợ gốc của NSĐP
|
11.632
|
11.632
|
0
|
0
|
-11.632
|
0,00
|
|
1
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
0
|
|||||
|
2
|
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
11.632
|
11.632
|
0
|
0
|
-11.632
|
0,00
|
|
E
|
Tổng mức vay của NSĐP
|
124.200
|
112.600
|
214.700
|
214.700
|
90.500
|
172,87
|
|
1
|
Vay để bù đắp bội chi
|
112.600
|
112.600
|
214.700
|
214.700
|
102.100
|
190,67
|
|
2
|
Vay để trả nợ gốc
|
11.600
|
0
|
0
|
-11.600
|
0,00
|
|
|
2
|
Vay để trả nợ gốc
|
11.600
|
-11.600
|
0,00
|
|||
Ghi chú: Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành./.
PHỤ LỤC 2
DA
HĐND TỈNH SÓC TRĂNG Biểu số 16
ÁN THU NSNN THEO LĨNH VỰC
Năm 2021
quyết số 129 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020
Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Ước thực hiện
năm 2020
|
Ước thực hiện
năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
Dự toán
năm 2021
|
So sánh (%)
|
So sánh (%)
|
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
Tổng thu
NSNN
|
Thu NSĐP
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5=3/1
|
6=4/2
|
|
|
Tổng thu NSNN
|
3.820.000
|
3.549.200
|
3.716.800
|
3.375.860
|
97,30
|
95,12
|
|
|
I
|
Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước
|
3.770.000
|
3.549.200
|
3.661.800
|
3.375.860
|
97,13
|
95,12
|
|
1
|
Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương
|
123.500
|
123.500
|
122.000
|
122.000
|
98,79
|
98,79
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
3.500
|
3.500
|
3.000
|
3.000
|
85,71
|
85,71
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
120.000
|
120.000
|
119.000
|
119.000
|
99,17
|
99,17
|
|
|
- Thuế môn bài
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||
|
2
|
Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương
|
40.500
|
40.500
|
40.000
|
40.000
|
98,77
|
98,77
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
11.000
|
11.000
|
10.500
|
10.500
|
95,45
|
95,45
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
25.500
|
25.500
|
25.500
|
25.500
|
100,00
|
100,00
|
|
|
- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||
|
- Thuế tài nguyên
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
4.000
|
100,00
|
100,00
|
|
|
- Thuế môn bài và thu khác
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||
|
3
|
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
12.500
|
12.500
|
2.000
|
2.000
|
16,00
|
16,00
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
7.800
|
7.800
|
500
|
500
|
6,41
|
6,41
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
4.700
|
4.700
|
1.500
|
1.500
|
31,91
|
31,91
|
|
|
- Thuế môn bài
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||
|
- Thuế tài nguyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||
|
4
|
Thu từ khu vực ngoài Quốc doanh
|
1.066.000
|
1.066.000
|
950.000
|
950.000
|
89,12
|
89,12
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
208.000
|
208.000
|
151.000
|
151.000
|
72,60
|
72,60
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
415.000
|
415.000
|
424.000
|
424.000
|
102,17
|
102,17
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
10.500
|
10.500
|
9.000
|
9.000
|
85,71
|
85,71
|
|
|
- Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước
|
432.500
|
432.500
|
366.000
|
366.000
|
84,62
|
84,62
|
|
|
- Thuế môn bài
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||
|
- Thu phạt khác
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
172.000
|
172.000
|
175.000
|
175.000
|
101,74
|
101,74
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
3.200
|
3.200
|
3.000
|
3.000
|
93,75
|
93,75
|
|
7
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
375.000
|
375.000
|
380.000
|
380.000
|
101,33
|
101,33
|
|
8
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
217.000
|
80.700
|
304.000
|
113.000
|
140,09
|
140,02
|
|
- Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
136.300
|
0
|
191.000
|
0
|
140,13
|
||
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
80.700
|
80.700
|
113.000
|
113.000
|
140,02
|
140,02
|
|
|
9
|
Thu phí, lệ phí
|
67.500
|
43.000
|
79.800
|
45.000
|
118,22
|
104,65
|
|
- Phí, lệ phí Trung ương
|
24.500
|
34.800
|
142,04
|
||||
|
- Phí, lệ phí tỉnh, huyện
|
43.000
|
43.000
|
45.000
|
45.000
|
104,65
|
104,65
|
|
|
Trong đó: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
8.000
|
8.000
|
|||||
|
10
|
Tiền sử dụng đất
|
281.000
|
281.000
|
200.000
|
200.000
|
71,17
|
71,17
|
|
11
|
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước
|
42.500
|
42.500
|
30.000
|
30.000
|
70,59
|
70,59
|
|
12
|
Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước
|
0
|
0
|
||||
|
13
|
Thu khác
|
128.600
|
68.600
|
74.500
|
14.360
|
57,93
|
20,93
|
|
Trong đó: Thu khác ngân sách trung ương
|
60.000
|
60.140
|
100,23
|
||||
|
14
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
1.232.500
|
1.232.500
|
1.300.000
|
1.300.000
|
105,48
|
105,48
|
|
15
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế
|
6.000
|
6.000
|
0
|
0
|
0,00
|
0,00
|
|
16
|
Thu cấp quyền khai thác khoáng sản
|
2.200
|
2.200
|
1.500
|
1.500
|
68,18
|
68,18
|
|
II
|
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
|
50.000
|
0
|
55.000
|
0
|
110,00
|
|
|
1
|
- Thuế nhập khẩu
|
10.000
|
12.000
|
||||
|
2
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
40.000
|
43.000
|
||||
PHỤ LỤC 3
HĐND TỈNH SỐC Biểu số 17
Ự TOÁN CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI
Năm 2021
Nghị quyết số 129 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đvt: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
So sánh
|
So sánh
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
Tuyệt đối
|
%
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4=2/1
|
|
Tổng chi NSĐP
|
11.137.200
|
11.271.279
|
134.941
|
101,20
|
|
|
A
|
Chi cân đối NSĐP
|
9.024.452
|
9.046.021
|
21.569
|
100,24
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.226.086
|
2.489.540
|
263.454
|
111,83
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
2.226.086
|
2.489.540
|
263.454
|
111,83
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
200.000
|
8.000
|
-192.000
|
4,00
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
1.100.000
|
0
|
-1.100.000
|
0,00
|
|
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định
|
0
|
0
|
0
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
6.608.626
|
6.378.855
|
-229.771
|
96,52
|
|
Trong đó
|
|||||
|
- Tiết kiệm chi TX tạo nguồn cải cách tiền lương
|
109.067
|
95.029
|
-14.038
|
87,13
|
|
|
1
|
Chi giáo dục, đào tạo & dạy nghề
|
2.894.713
|
2.893.607
|
-1.106
|
99,96
|
|
2
|
Chi khoa học & công nghệ
|
27.634
|
27.243
|
-391
|
98,59
|
|
3
|
Chi sự nghiệp môi trường (*)
|
111.833
|
140.303
|
28.470
|
125,46
|
|
III
|
Chi trả nợ lãi các khoản do CQĐP vay
|
10.500
|
0
|
-10.500
|
0,00
|
|
IV
|
Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
0
|
100,00
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách
|
178.240
|
176.626
|
-1.614
|
99,09
|
|
B
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
2.112.748
|
2.225.258
|
113.372
|
105,33
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu, quốc gia
|
381.528
|
0
|
-381.528
|
0,00
|
|
a
|
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
|
105.058
|
-105.058
|
0,00
|
|
|
b
|
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
|
276.470
|
-276.470
|
0,00
|
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
1.731.220
|
2.225.258
|
494.900
|
128,54
|
|
a
|
Vốn đầu tư phát triển
|
829.838
|
1.671.345
|
841.507
|
201,41
|
|
- Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài
|
329.535
|
651.915
|
322.380
|
197,83
|
|
|
Trong đó: Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
|
233.063
|
-233.063
|
0,00
|
||
|
- Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước
|
500.303
|
1.019.430
|
519.127
|
203,76
|
|
|
Trong đó: Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng
|
0
|
0
|
0
|
||
|
- Vốn trái phiếu Chính phủ
|
0
|
0
|
0
|
#DIV/0!
|
|
|
b
|
Kinh phí sự nghiệp
|
901.382
|
553.913
|
-346.607
|
61,45
|
Trang 01/05
PHỤ LỤC 3
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
So sánh
|
So sánh
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
Tuyệt đối
|
%
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3= 2-1
|
4=2/1
|
|
01
|
Vốn ngoài nước
|
4.290
|
0
|
-4.290
|
0,00
|
|
- Dự án Hỗ trợ nông nghiệp Cacbon thấp
|
4.290
|
0
|
-4.290
|
0,00
|
|
|
02
|
Hỗ trợ Hội Văn học Nghệ thuật
|
515
|
0
|
-515
|
0,00
|
|
03
|
Hỗ trợ Hội Nhà báo
|
95
|
0
|
-95
|
0,00
|
|
04
|
Chính sách trợ giúp pháp lý theo Quyết định số 32/2016/QĐ-TTg ngày 08/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ
|
340
|
0
|
-340
|
0,00
|
|
05
|
Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí, theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ
|
46.044
|
31.095
|
-14.450
|
67,53
|
|
05.1
|
Các đơn vị cấp tỉnh
|
9.413
|
9.304
|
-109
|
98,84
|
|
- Sở Giáo dục và Đào tạo
|
5.270
|
5.660
|
390
|
107,40
|
|
|
- Trường Cao đẳng Cộng đồng
|
76
|
67
|
-9
|
88,16
|
|
|
- Trường Cao đẳng Nghề
|
4.067
|
3.577
|
-490
|
87,95
|
|
|
05.2
|
Bổ sung có mục tiêu về ngân sách các huyện, thị xã, thành phố
|
36.631
|
21.791
|
-14.840
|
59,49
|
|
+ Thành phố Sóc Trăng
|
2.885
|
1.365
|
-1.520
|
47,31
|
|
|
+ Thị xã Ngã Năm
|
2.500
|
928
|
-1.572
|
37,12
|
|
|
+ Thị xã Vĩnh Châu
|
7.252
|
4.973
|
-2.279
|
68,57
|
|
|
+ Huyện Châu Thành
|
1.651
|
1.817
|
166
|
110,05
|
|
|
+ Huyện Cù Lao Dung
|
1.444
|
1.083
|
-361
|
75,00
|
|
|
+ Huyện Kế Sách
|
4.725
|
3.148
|
-1.577
|
66,62
|
|
|
+ Huyện Long Phú
|
3.198
|
2.793
|
-405
|
87,34
|
|
|
+ Huyện Mỹ Tú
|
2.103
|
2.044
|
-59
|
97,19
|
|
|
+ Huyện Mỹ Xuyên
|
2.963
|
1.317
|
-1.646
|
44,45
|
|
|
+ Huyện Thạnh Trị
|
3.450
|
1.568
|
-1.882
|
45,45
|
|
|
+ Huyện Trần Đề
|
4.460
|
755
|
-3.705
|
16,93
|
|
|
06
|
Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, ấp đặc biệt khó khăn
|
81.481
|
46.082
|
-30.579
|
56,56
|
|
+ Sở Giáo dục và Đào tạo
|
9.383
|
4.563
|
-4.820
|
||
|
+ Thành phố Sóc Trăng
|
74
|
0
|
-74
|
0,00
|
|
|
+ Thị xã Ngã Năm
|
300
|
2.496
|
2.196
|
||
|
+ Thị xã Vĩnh Châu
|
11.576
|
6.727
|
-4.849
|
58,11
|
|
|
+ Huyện Châu Thành
|
4.441
|
3.186
|
-1.255
|
71,74
|
|
|
+ Huyện Cù Lao Dung
|
6.405
|
5.547
|
-858
|
86,60
|
|
|
+ Huyện Kế Sách
|
21.098
|
6.086
|
-15.012
|
28,85
|
|
|
+ Huyện Long Phú
|
4.066
|
2.029
|
-2.037
|
49,90
|
|
|
+ Huyện Mỹ Tú
|
5.332
|
3.699
|
-1.633
|
69,37
|
|
|
+ Huyện Mỹ Xuyên
|
6.507
|
4.882
|
-1.625
|
75,03
|
|
|
+ Huyện Thạnh Trị
|
4.130
|
1.643
|
-2.487
|
39,78
|
|
|
+ Huyện Trần Đề
|
8.169
|
5.224
|
-2.945
|
63,95
|
|
|
07
|
Hỗ trợ tiền ăn trưa đối với trẻ mẫu giáo
|
8.392
|
2.764
|
-5.628
|
32,94
|
|
+ Thành phố Sóc Trăng
|
158
|
0
|
-158
|
Trang 02/05
PHỤ LỤC 3
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
So sánh
|
So sánh
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
Tuyệt đối
|
%
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4= 2/1
|
|
+ Thị xã Ngã Năm
|
168
|
0
|
-168
|
0,00
|
|
|
+ Thị xã Vĩnh Châu
|
2.285
|
0
|
-2.285
|
0,00
|
|
|
+ Huyện Châu Thành
|
105
|
0
|
-105
|
||
|
+ Huyện Cù Lao Dung
|
323
|
0
|
-323
|
||
|
+ Huyện Kế Sách
|
1.355
|
2.764
|
1.409
|
203,99
|
|
|
+ Huyện Long Phú
|
730
|
0
|
-730
|
0,00
|
|
|
+ Huyện Mỹ Tú
|
125
|
0
|
-125
|
0,00
|
|
|
+ Huyện Mỹ Xuyên
|
398
|
0
|
-398
|
||
|
+ Huyện Thạnh Trị
|
2.017
|
0
|
-2.017
|
0,00
|
|
|
+ Huyện Trần Đề
|
728
|
0
|
-728
|
||
|
08
|
Kinh phí thực hiện chính sách đối với giáo viên mầm non
|
0
|
1.619
|
1.619
|
|
|
+ Thị xã Ngã Năm
|
259
|
259
|
|||
|
+ Thị xã Vĩnh Châu
|
324
|
324
|
|||
|
+ Huyện Châu Thành
|
102
|
102
|
|||
|
+ Huyện Long Phú
|
139
|
139
|
|||
|
+ Huyện Mỹ Tú
|
228
|
228
|
|||
|
+ Huyện Trần Đề
|
567
|
567
|
|||
|
09
|
Học bổng học sinh dân tộc nội trú; Học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; Hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp
|
17.003
|
12.052
|
-5.268
|
70,88
|
|
- Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật
|
58
|
375
|
317
|
646,55
|
|
|
- Trường THPT DTNT Huỳnh Cương
|
10.413
|
6.755
|
-3.658
|
64,87
|
|
|
- Trường Bổ túc Văn hóa Pali Trung cấp Nam Bộ
|
3.139
|
3.212
|
73
|
102,33
|
|
|
- Trường Cao đẳng Nghề
|
3.393
|
1.710
|
-1.683
|
50,40
|
|
|
10
|
Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã
|
4.400
|
-4.400
|
0,00
|
|
|
11
|
Hỗ trợ kinh phí mua BHYT người nghèo; người sống ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội ĐBKK; người dân tộc thiểu số sống ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
|
414.280
|
250.564
|
-163.716
|
60,48
|
|
12
|
Hỗ trợ KP mua BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
24.506
|
24.540
|
34
|
100,14
|
|
13
|
Hỗ trợ kinh phí mua BHYT cho các đối tượng (Cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)
|
37.706
|
20.858
|
-16.848
|
55,32
|
|
14
|
Thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội
|
44.018
|
31.725
|
-13.433
|
72,07
|
|
+ Trung tâm Bảo trợ xã hội
|
221
|
1.361
|
1.140
|
615,84
|
|
|
+ Thành phố Sóc Trăng
|
6.528
|
4.341
|
-2.187
|
66,50
|
|
|
+ Thị xã Ngã Năm
|
1.577
|
1.049
|
-528
|
66,52
|
|
|
+ Thị xã Vĩnh Châu
|
2.726
|
1.813
|
-913
|
66,51
|
DAN
Trang 03/05
PHỤ LỤC 3
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
So sánh
|
So sánh
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
Tuyệt đối
|
%
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3= 2-1
|
4=2/1
|
|
+ Huyện Châu Thành
|
3.379
|
2.247
|
-1.132
|
66,50
|
|
|
+ Huyện Cù Lao Dung
|
4.029
|
2.679
|
-1.350
|
66,49
|
|
|
+ Huyện Kế Sách
|
1.348
|
896
|
-452
|
66,47
|
|
|
+ Huyện Long Phú
|
3.056
|
2.032
|
-1.024
|
66,49
|
|
|
+ Huyện Mỹ Tú
|
7.165
|
4.765
|
-2.400
|
66,50
|
|
|
+ Huyện Mỹ Xuyên
|
6.791
|
4.516
|
-2.275
|
66,50
|
|
|
+ Huyện Thạnh Trị
|
2.495
|
1.659
|
-836
|
66,49
|
|
|
+ Huyện Trần Đề
|
4.703
|
4.367
|
-336
|
92,86
|
|
|
15
|
Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội
|
13.268
|
16.639
|
3.371
|
125,41
|
|
+ Thành phố Sóc Trăng
|
1.062
|
-1.062
|
0,00
|
||
|
+ Thị xã Ngã Năm
|
602
|
442
|
-160
|
73,42
|
|
|
+ Thị xã Vĩnh Châu
|
696
|
2.289
|
1.593
|
328,88
|
|
|
+ Huyện Châu Thành
|
1.271
|
2.842
|
1.571
|
223,60
|
|
|
+ Huyện Cù Lao Dung
|
891
|
272
|
-619
|
30,53
|
|
|
+ Huyện Kế Sách
|
1.976
|
1.999
|
23
|
101,16
|
|
|
+ Huyện Long Phú
|
805
|
1.932
|
1.127
|
240,00
|
|
|
+ Huyện Mỹ Tú
|
1.558
|
1.558
|
0
|
100,00
|
|
|
+ Huyện Mỹ Xuyên
|
1.889
|
784
|
-1.105
|
41,50
|
|
|
+ Huyện Thạnh Trị
|
1.792
|
2.342
|
550
|
130,69
|
|
|
+ Huyện Trần Đề
|
726
|
2.179
|
1.453
|
300,14
|
|
|
16
|
Thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
2.456
|
2.591
|
135
|
105,50
|
|
17
|
Hỗ trợ kinh phí sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
49.691
|
36.021
|
-13.670
|
72,49
|
|
18
|
Vốn dự bị động viên
|
3.000
|
|||
|
19
|
Kinh phí hỗ trợ an ninh, quốc phòng
|
9.240
|
9.240
|
00
|
|
|
20
|
Hỗ trợ kinh phí thực hiện Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính
|
500
|
-500
|
0,00
|
|
|
21
|
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
|
23.148
|
19.365
|
-3.783
|
83,66
|
|
- Công an tỉnh
|
16.203
|
13.556
|
-2.647
|
83,66
|
|
|
- Ban An toàn giao thông tỉnh
|
2.315
|
1.937
|
-378
|
83,67
|
|
|
- Thanh tra Sở Giao thông vận tải
|
2.315
|
1.936
|
-379
|
83,63
|
|
|
- Các huyện, thị xã, thành phố
|
2.315
|
1.936
|
-379
|
83,63
|
|
|
22
|
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
|
45.758
|
45.758
|
0
|
100,00
|
|
- Sở Giao thông vận tải
|
45.758
|
45.758
|
00
|
100,00
|
|
|
- Thanh tra Sở Giao thông vận tải
|
0
|
00
|
|||
|
23
|
Kinh phí thực hiện các Chương trình mục tiêu
|
35.781
|
0
|
-35.781
|
0,00
|
|
CTMT giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn lao động
|
5.245
|
-5.245
|
0,00
|
||
|
CTMT phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
|
15.748
|
-15.748
|
0,00
|
||
|
CTMT y tế - dân số
|
5.810
|
-5.810
|
0,00
|
Trang 04/05
PHỤ LỤC 3
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
So sánh
|
So sánh
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
Tuyệt đối
|
%
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
4= 2/1
|
|
CTMT đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy chữa cháy, phòng, chống tội phạm và ma túy
|
1.620
|
-1.620
|
0,00
|
||
|
CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững
|
3.100
|
-3.100
|
0,00
|
||
|
CTMT phát triển văn hóa
|
1.458
|
-1.458
|
0,00
|
||
|
CTMT tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
00
|
||||
|
CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
|
300
|
-300
|
0,00
|
||
|
CTMT công nghệ thông tin
|
2.500
|
-2.500
|
0,00
|
||
|
24
|
Hỗ trợ để đảm bảo mặt bằng chi thường xuyên
|
38.470
|
0
|
-38.470
|
0,00
|
|
- Kinh phí nâng cấp, duy tu hệ thống đường tỉnh
|
15.500
|
-15.500
|
0,00
|
||
|
- Bù chi phí vận hành Nhà máy xử lý rác thành phố Sóc Trăng và vùng lân cận
|
16.470
|
-16.470
|
0,00
|
||
|
- Kinh phí thực hiện Luật dân quân tự vệ
|
0
|
||||
|
- Hỗ trợ kinh phí thu gom, xử lý rác địa bàn có đông đồng bào dân tộc thiểu số
|
6.500
|
-6.500
|
0,00
|
||
Ghi chú: (*) Chi sự nghiệp môi trường chi tiết tại biểu số 33.
Trang 05/05
PHỤ LỤC 4
|
HĐND TỈNH SỐC
G
|
Biểu số 18
I CHI VÀ PHƯƠNG ÁN VAY - TRẢ NỢ NSĐP
Năm 2021
Keo Nghị quyết số 129 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đvt: Triệu đồng
|
|
STT
|
Nội dung
|
Ước T.Hiện năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
So sánh
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=2-1
|
|
A
|
THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
3.549.200
|
3.375.860
|
-173.340
|
|
B
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
8.946.563
|
9.046.021
|
99.458
|
|
C1
|
BỘI THU NSĐP
|
0
|
0
|
0
|
|
C2
|
BỘI CHI NSĐP
|
112.600
|
214.700
|
102.100
|
|
D
|
HẠN MỨC DƯ NỢ VAY TỐI ĐA CỦA NSĐP
|
709.840
|
675.172
|
-34.668
|
|
E
|
KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ
|
0
|
||
|
I
|
Tổng dư nợ đầu năm
|
33.751
|
134.719
|
100.968
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%)
|
4,75
|
19,95
|
15,20
|
|
|
1
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
22.119
|
134.719
|
112.600
|
|
2
|
Vay tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn
|
11.632
|
0
|
-11.632
|
|
II
|
Trả nợ gốc trong năm
|
11.632
|
0
|
-11.632
|
|
1
|
Theo nguồn vốn vay
|
0
|
||
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
0
|
|||
|
Vay tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn
|
11.632
|
-11.632
|
||
|
2
|
Theo nguồn trả nợ
|
11.632
|
0
|
-11.632
|
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
0
|
|||
|
Bội thu NSĐP
|
11.632
|
-11.632
|
||
|
-
|
Tăng thu, tiết kiệm chi
|
0
|
||
|
Kết dư ngân sách cấp tỉnh
|
0
|
|||
|
III
|
Tổng mức vay trong năm
|
112.600
|
214.700
|
102.100
|
|
1
|
Theo mục đích vay
|
112.600
|
214.700
|
102.100
|
|
-
|
Vay để bù đắp bội chi
|
112.600
|
214.700
|
102.100
|
|
-
|
Từ nguồn vay để trả nợ gốc
|
0
|
||
|
2
|
Theo nguồn vốn vay
|
112.600
|
214.700
|
102.100
|
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
112.600
|
214.700
|
102.100
|
|
|
Vay tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn
|
0
|
0
|
0
|
|
|
IV
|
Tổng dư nợ cuối năm
|
134.719
|
349.419
|
214.700
|
|
Tỷ lệ mức dư nợ đầu kỳ so với mức dư nợ vay tối đa của NSĐP (%)
|
18,98
|
51,75
|
32,77
|
|
|
1
|
Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
|
134.719
|
349.419
|
214.700
|
|
2
|
Vay tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn
|
0
|
0
|
0
|
|
G
|
TRẢ NỢ LÃI, PHÍ
|
0
|
0
|
0
|
|
G
|
TRẢ NỢ LÃI, PHÍ
|
0
|
0
|
HĐND TỈNH SỐC TRANG PHỤ LỤC 5 Biểu số 30
ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021
èm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đvt: Triệu đồng.
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Ước thực
hiện
năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
So sánh
|
So sánh
|
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
năm 2020
|
Ước thực
hiện
năm 2020
|
Dự toán
năm 2021
|
Tuyệt đối
|
Tương
đối
(%)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
|||||
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
11.024.600
|
16.685.741
|
11.056.579
|
-5.629.162
|
66,26
|
|
1
|
Thu NS được hưởng theo phân cấp
|
3.413.500
|
3.549.200
|
3.375.860
|
-173.340
|
95,12
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
7.611.100
|
8.885.033
|
7.680.719
|
-1.204.314
|
86,45
|
|
- Bổ sung cân đối
|
5.498.352
|
5.498.352
|
5.455.461
|
-42.891
|
99,22
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
2.112.748
|
3.386.681
|
2.225.258
|
-1.161.423
|
65,71
|
|
|
3
|
Thu từ Quỹ Dự trữ tài chính
|
0
|
0
|
|||
|
4
|
Thu kết dư
|
0
|
956.379
|
-956.379
|
||
|
5
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang
|
0
|
3.295.129
|
-3.295.129
|
||
|
II
|
Chi ngân sách
|
11.334.056
|
13.604.857
|
11.206.782
|
-127.274
|
98,88
|
|
1
|
Thuộc nhiệm vụ chi NS cấp tỉnh
|
6.765.951
|
8.589.141
|
6.989.148
|
223.197
|
103,30
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
4.568.105
|
5.015.716
|
4.217.634
|
-350.471
|
92,33
|
|
- Bổ sung cân đối
|
3.568.249
|
3.568.249
|
3.533.111
|
-35.138
|
99,02
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
999.856
|
1.447.467
|
684.523
|
-315.333
|
68,46
|
|
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
III
|
Bội chi NSĐP
|
112.600
|
112.600
|
214.700
|
102.100
|
|
|
IV
|
Bội thu NSĐP
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
B
|
NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
|
|||||
|
I
|
Nguồn thu ngân sách
|
5.361.105
|
5.808.716
|
4.960.654
|
-400.451
|
85,40
|
|
1
|
Thu NS được hưởng theo phân cấp
|
793.000
|
793.000
|
743.020
|
-49.980
|
93,70
|
|
2
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
|
4.568.105
|
5.015.716
|
4.217.634
|
-350.471
|
84,09
|
|
- Bổ sung cân đối
|
3.568.249
|
3.568.249
|
3.533.111
|
-35.138
|
99,02
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
999.856
|
1.447.467
|
684.523
|
-315.333
|
47,29
|
|
|
3
|
Thu kết dư
|
0
|
0
|
|||
|
4
|
Thu chuyển nguồn từ năm trước sang
|
0
|
0
|
|||
|
II
|
Chi ngân sách
|
4.361.249
|
4.361.249
|
4.276.131
|
-85.118
|
98,05
|
|
1
|
Thuộc nhiệm vụ chi NS cấp huyện
|
4.361.249
|
4.361.249
|
4.276.131
|
-85.118
|
98,05
|
|
2
|
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
|
0
|
||||
|
Bổ sung cân đối
|
0
|
|||||
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
0
|
|||||
|
3
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
0
|
||||
Ghi chú: Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm kế hoạch với dự toán năm hiện hành./.
PHỤ LỤC 6
HĐND TỈNH SÓC TRĂNG 〇 Biểu số 32
HNSNN TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC
|
G
0
|
Năm 2021
29/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đvt: Triệu đồng.
|
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
DỰ
TOÁN
THU
NSNN
|
THUNS HUYỆN
HUYỆN
|
TP Sóc Trăng
|
TP Sóc Trăng
|
TP Sóc Trăng
|
Châu Thành
|
Châu Thành
|
HKế
|
Sác
|
Mỹ Tú
|
Mỹ Tú
|
Mỹ Tú
|
Cù Lao Dung
|
Cù Lao Dung
|
Cù Lao Dung
|
Phân theo từng huyện, thành phố Long Phú
|
Phân theo từng huyện, thành phố Long Phú
|
Mỹ Xuyên
|
Mỹ Xuyên
|
Mỹ Xuyên
|
Ngã Năm
|
Ngã Năm
|
Ngã Năm
|
Thạnh Trị
|
Thạnh Trị
|
Thạnh Trị
|
TX Vĩnh Châu
|
TX Vĩnh Châu
|
TX Vĩnh Châu
|
Trần Đề
|
Trần Đề
|
Trần Đề
|
|||
|
STT
|
CHỈ TIÊU
|
DỰ
TOÁN
THU
NSNN
|
THUNS HUYỆN
HUYỆN
|
NSNN
|
TLệ%
|
NSTP
|
NSNNTLệ%
|
NSH
|
NSN
|
NSNNTLệ%
|
NSH
|
NSNN
|
TLệ%
|
NS H
|
NSNN
|
TLệ
|
% NSH
|
NSNN
|
TLệ%
|
NSH
|
NSNN
|
TLệ%
|
NSH
|
NSNN
|
TLệ%
|
NS H
|
NSNN
|
TLệ %
|
NS H
|
NSNN
|
TLệ
|
NSH
%
|
||||
|
TỔNG CỘNG (A+B)
|
838.900
|
743.020
|
420.600
|
364,600
|
48.400
|
44.690
|
42,500
|
38.300
|
30.700
|
28,190
|
26.700
|
22,990
|
41.200
|
37.100
|
59.100
|
52.790
|
38.800
|
34.990
|
27.200
|
25.690
|
49.600
|
46,190
|
54,100
|
47,490
|
||||||||||||
|
A
|
TỔNG THU NSNN THEO PHÂN CÁP
|
838.900
|
743.020
|
420.600
|
364.600
|
48.400
|
44.690
|
42.500
|
38.300
|
30.700
|
28.190
|
26.700
|
22.990
|
41.200
|
37.100
|
59.100
|
52.790
|
38.800
|
34.990
|
27.200
|
25.690
|
49.600
|
46.190
|
54.100
|
47.490
|
|||||||||||
|
1
|
Thu từ DNNN địa phương (thuế GTGT)
|
2.000
|
0
|
2.000
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
o
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
o
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
1.000
|
0
|
1.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0.
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
||||||||||||||||||||||
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
1.000
|
0
|
1.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||||||||||||||||||||||
|
2
|
Thu từ khu vực ngoài quốc doan
|
277.500
|
273.770
|
150.000
|
148.000
|
18.500
|
18.390
|
11.000
|
10.900
|
9.000
|
8.890
|
6.000
|
5.240
|
11.000
|
10.900
|
17.500
|
17.390
|
15.500
|
15.390
|
10.500
|
10.390
|
15.000
|
14.890
|
13.500
|
13.390
|
|||||||||||
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
226.630
|
226.630
|
122.000
|
100
|
122.000
|
16.390
|
100
|
16.390
|
9.600
|
100
|
9.600
|
7.390
|
100
|
7.390
|
4.500
|
100
|
4.500
|
9.700
|
100
|
9.700
|
14.190
|
100
|
14.190
|
10.390
|
100
|
10.390
|
8.390
|
100
|
8.390
|
12.690
|
100
|
12.690
|
11.390
|
100
|
11.390
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
47.140
|
47.140
|
26.000
|
100
|
26.000
|
2.000
|
100
|
2.000
|
1.300
|
100
|
1.300
|
1.500
|
100
|
1.500
|
740
|
100
|
740
|
1.200
|
100
|
1.200
|
3.200
|
100
|
3.200
|
5.000
|
100
|
5.000
|
2.000
|
100
|
2.000
|
2.200
|
100
|
2.200
|
2.000
|
100
|
2.000
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
2.240
|
0
|
1.700
|
0
|
60
|
0
|
0
|
50
|
0
|
0
|
60
|
0
|
0
|
20
|
0
|
0
|
50
|
0
|
0
|
60
|
0
|
0
|
60
|
0
|
0
|
60
|
0
|
0
|
60
|
0
|
0
|
60
|
0
|
o
|
||
|
- Thuế tài nguyên
|
1.490
|
0
|
300
|
o
|
0
|
50
|
0
|
0
|
50
|
0
|
0
|
50
|
0
|
o
|
740
|
0
|
0
|
50
|
0
|
0
|
50
|
0
|
0
|
50
|
0
|
o
|
50
|
o
|
0
|
50
|
o
|
o
|
50
|
0
|
o
|
|
|
- Thu khác
|
0
|
0
|
0
|
100
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
o
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
o
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
o
|
100
|
0
|
||
|
3
|
Lệ phí trước bạ
|
175.000
|
175.000
|
65.000
|
100
|
65.000
|
12.000
|
100
|
12.000
|
14.500
|
100
|
14.500
|
9.000
|
100
|
9.000
|
5.500
|
100
|
5.500
|
9.500
|
100
|
9.500
|
16.000
|
100
|
16.000
|
7.500
|
100
|
7.500
|
7.500
|
100
|
7.500
|
15.500
|
100
|
15.500
|
13.000
|
100
|
13.000
|
|
4
|
Thu tử DNghiệp có vốn ĐTNN(th (thuế GTGT)
|
0
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
100
|
0
|
o
|
100
|
o
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
||
|
S
|
Thuế SD Đất phi nông nghiệp
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
100
|
3.000
|
0
|
100
|
0
|
0.
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
|
6
|
Thu phí và lệ phí
|
30.900
|
20.750
|
9.000
|
7.000
|
2.400
|
1.600
|
2.700
|
1.400
|
1.900
|
1.500
|
1.200
|
650
|
1.800
|
1.400
|
2.500
|
1.500
|
3.500
|
1.800
|
1.800
|
1.200
|
2.000
|
1.500
|
2.100
|
1.200
|
|||||||||||
|
Trong đó: Thu phí và lệ phí ngân sách cấp huyện, cấp xã
|
20.750
|
20.750
|
7.000
|
100
|
7.000
|
1.600
|
100
|
1.600
|
1.400
|
100
|
1.400
|
1.500
|
100
|
1.500
|
650
|
100
|
650
|
1.400
|
100
|
1.400
|
1.500
|
100
|
1.500
|
1.800
|
100
|
1.800
|
1.200
|
100
|
1.200
|
1.500
|
100
|
1.500
|
1.200
|
100
|
1.200
|
|
|
7Thu
|
tiền sử dụng đất
|
200.000
|
120.000
|
125.000
|
60
|
75.000
|
7.000
|
60
|
4.200
|
7.000
|
60
|
4.200
|
5.000
|
60
|
3.000
|
6.000
|
60
|
3.600
|
9.000
|
60
|
5.400
|
13.000
|
60
|
7.800
|
5.000
|
60
|
3.000
|
2.000
|
60
|
1.200
|
7.000
|
60
|
4.200
|
14.000
|
60
|
8.400
|
|
8Thu
|
tiền thuê đất
|
6.000
|
6.000
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
3.000
|
100
|
3.000
|
3.000
|
100
|
3.000
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
|
9Thuế
|
thu nhập cá nhân
|
137.000
|
137.000
|
65.000
|
100
|
65.000
|
8.000
|
100
|
8.000
|
6.500
|
100
|
6.500
|
5.000
|
100
|
5.000
|
4.500
|
100
|
4.500
|
6.500
|
100
|
6.500
|
9.500
|
100
|
9.500
|
6.500
|
100
|
6.500
|
5.000100
|
5.000
|
9.500
|
100
|
9.500
|
11.000
|
100
|
11.000
|
|
|
10Thuế
|
bảo vệ môi tường
|
0
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
0
|
0
|
100
|
|
|
11Thu
|
khác NSNN
|
7.500
|
7.500
|
1.600
|
100
|
1.600
|
500
|
100
|
500
|
800
|
100
|
800
|
800
|
100
|
800
|
500
|
100
|
500
|
400
|
100
|
400
|
600
|
100
|
600
|
800
|
100
|
800
|
400
|
100
|
400
|
600
|
100
|
600
|
500
|
100
|
500
|
|
BTHU
|
TRỢ CẤP CÂN ĐỐI
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
o
|
0
|
||||||||||||||||
|
1
|
Bố sung ổn định
|
0
|
0
|
o
|
0
|
0
|
0
|
0
|
o
|
o
|
0
|
0
|
PHỤ LỤC 7
HĐND TỈNH SỐC Biểu số 33
TOÁN CHI NSĐP, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI
Năm 2021
(Kèm theo Nghị quyết số /29 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đvt: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
NSĐP
|
Chia ra
|
Chia ra
|
|
STT
|
Nội dung
|
NSĐP
|
NS TỈNH
|
NS HUYỆN
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
Tổng chi NSĐP
|
11.271.279
|
6.989.148
|
4.282.131
|
|
|
A
|
Chi cân đối NSĐP
|
9.046.021
|
4.763.890
|
4.282.131
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.489.540
|
2.098.345
|
391.195
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
2.489.540
|
2.098.345
|
391.195
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
8.000
|
3.200
|
||
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
0
|
0
|
||
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định
|
0
|
G
5
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
0
|
||
|
II
|
Chi thường xuyên
|
6.378.855
|
2.571.765
|
3.807.090
|
|
Trong đó
|
||||
|
Tiết kiệm chi thường xuyên tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương
|
95.029
|
42.115
|
52.914
|
|
|
1
|
Chi giáo dục, đào tạo & dạy nghề
|
2.893.607
|
564.978
|
2.328.629
|
|
2
|
Chi khoa học & công nghệ
|
27.243
|
27.243
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp môi trường
|
140.303
|
47.160
|
93.143
|
|
Các hoạt động bảo vệ môi trường do Sở TNMT thực hiện (kể cả Phòng Cảnh sát Môi trường, Công an tỉnh)
|
22.690
|
22.690
|
||
|
Kinh phí thực hiện Dự án khai thông tuyến thoát nước từ Tòa án nhân dân đến Huyện lộ 05, thị trấn Châu Thành
|
8.000
|
8.000
|
||
|
Sự nghiệp môi trường theo định mức dân số
|
21.243
|
21.243
|
||
|
-
|
Kinh phí thu gom và xử lý rác
|
82.370
|
16.470
|
65.900
|
|
Kinh phí cải tạo, khắc phục ô nhiễm môi trường
|
6.000
|
6.000
|
||
|
III
|
Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
|
|
IV
|
Dự phòng ngân sách
|
176.626
|
92.780
|
83.846
|
|
VII
|
Chi trả nợ lãi các khoản do CQĐP vay
|
0
|
0
|
|
|
B
|
Chi các chương trình mục tiêu
|
2.225.258
|
2.225.258
|
0
|
|
1
|
Chi các chương trình mục tiêu, quốc gia
|
0
|
0
|
0
|
|
a
|
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
|
0
|
0
|
|
|
b
|
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững
|
0
|
0
|
|
|
2
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
2.225.258
|
2.225.258
|
0
|
|
a
|
Vốn đầu tư phát triển
|
1.671.345
|
1.671.345
|
0
|
DAN
Trang 01/04
PHỤ LỤC 7
|
STT
|
Nội dung
|
NSĐP
|
Chia ra
|
Chia ra
|
|
STT
|
Nội dung
|
NSĐP
|
NS TỈNH
|
NS HUYỆN
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
- Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài
|
651.915
|
651.915
|
0
|
|
|
Trong đó: Chương trình mục tiêu ứng phó biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh
|
0
|
0
|
0
|
|
|
- Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước
|
1.019.430
|
1.019.430
|
0
|
|
|
- Vốn trái phiếu Chính phủ
|
0
|
0
|
||
|
b
|
Kinh phí sự nghiệp
|
553.913
|
553.913
|
0
|
|
01
|
Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí, theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ
|
31.095
|
31.095
|
0
|
|
01.1
|
Các đơn vị cấp tỉnh
|
9.304
|
9.304
|
0
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
5.660
|
5.660
|
||
|
Trường Cao đẳng Cộng đồng
|
67
|
67
|
||
|
- Trường Cao đẳng Nghề
|
3.577
|
3.577
|
||
|
05.2
|
Bổ sung có mục tiêu về ngân sách các huyện, thị xã, thành phố
|
21.791
|
21.791
|
|
|
+ Thành phố Sóc Trăng
|
1.365
|
1.365
|
||
|
+ Thị xã Ngã Năm
|
928
|
928
|
||
|
+ Thị xã Vĩnh Châu
|
4.973
|
4.973
|
||
|
+ Huyện Châu Thành
|
1.817
|
1.817
|
||
|
+ Huyện Cù Lao Dung
|
1.083
|
1.083
|
||
|
+ Huyện Kế Sách
|
3.148
|
3.148
|
||
|
+ Huyện Long Phú
|
2.793
|
2.793
|
||
|
+ Huyện Mỹ Tú
|
2.044
|
2.044
|
||
|
+ Huyện Mỹ Xuyên
|
1.317
|
1.317
|
||
|
+ Huyện Thạnh Trị
|
1.568
|
1.568
|
||
|
+ Huyện Trần Đề
|
755
|
755
|
||
|
02
|
Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, ấp đặc biệt khó khăn
|
46.082
|
46.082
|
|
|
+ Sở Giáo dục và Đào tạo
|
4.563
|
4.563
|
||
|
+ Thị xã Ngã Năm
|
2.496
|
2.496
|
||
|
+ Thị xã Vĩnh Châu
|
6.727
|
6.727
|
||
|
+ Huyện Châu Thành
|
3.186
|
3.186
|
||
|
+ Huyện Cù Lao Dung
|
5.547
|
5.547
|
||
|
+ Huyện Kế Sách
|
6.086
|
6.086
|
||
|
+ Huyện Long Phú
|
2.029
|
2.029
|
||
|
+ Huyện Mỹ Tú
|
3.699
|
3.699
|
||
|
+ Huyện Mỹ Xuyên
|
4.882
|
4.882
|
||
|
+ Huyện Thạnh Trị
|
1.643
|
1.643
|
||
|
+ Huyện Trần Đề
|
5.224
|
5.224
|
||
|
03
|
Hỗ trợ tiền ăn trưa đối với trẻ mẫu giáo
|
2.764
|
2.764
|
|
|
+ Huyện Kế Sách
|
2.764
|
2.764
|
||
|
04
|
Kinh phí thực hiện chính sách đối với giáo viên mầm non
|
1.619
|
1.619
|
|
|
+ Thị xã Ngã Năm
|
259
|
259
|
||
|
+ Thị xã Vĩnh Châu
|
324
|
324
|
||
|
+ Huyện Châu Thành
|
102
|
102
|
||
|
+ Huyện Long Phú
|
139
|
139
|
Trang 02/04
PHỤ LỤC 7
|
STT
|
Nội dung
|
NSĐP
|
Chia ra
|
Chia ra
|
|
STT
|
Nội dung
|
NSĐP
|
NS TỈNH
|
NS HUYỆN
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
+ Huyện Mỹ Tú
|
228
|
228
|
||
|
+ Huyện Trần Đề
|
567
|
567
|
||
|
05
|
Học bổng học sinh dân tộc nội trú; Học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; Hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp
|
12.052
|
12.052
|
|
|
- Trường Nuôi dạy trẻ khuyết tật
|
375
|
375
|
||
|
- Trường THPT DTNT Huỳnh Cương
|
6.755
|
6.755
|
||
|
- Trường Bổ túc Văn hóa Pali Trung cấp Nam Bộ
|
3.212
|
3.212
|
||
|
- Trường Cao đẳng Nghề
|
1.710
|
1.710
|
||
|
06
|
Hỗ trợ kinh phí mua BHYT người nghèo; người sống ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội ĐBKK; người dân tộc thiểu số sống ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
|
250.564
|
250.564
|
|
|
07
|
Hỗ trợ KP mua BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
24.540
|
24.540
|
|
|
08
|
Hỗ trợ kinh phí mua BHYT cho các đối tượng (Cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)
|
20.858
|
20.858
|
|
|
09
|
Thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội
|
31.725
|
31.725
|
|
|
+ Trung tâm Bảo trợ xã hội
|
1.361
|
1.361
|
||
|
+ Thành phố Sóc Trăng
|
4.341
|
4.341
|
||
|
+ Thị xã Ngã Năm
|
1.049
|
1.049
|
||
|
+ Thị xã Vĩnh Châu
|
1.813
|
1.813
|
||
|
+ Huyện Châu Thành
|
2.247
|
2.247
|
||
|
+ Huyện Cù Lao Dung
|
40.447
|
2.679
|
||
|
+ Huyện Kế Sách
|
896
|
896
|
||
|
+ Huyện Long Phú
|
2.032
|
2.032
|
||
|
+ Huyện Mỹ Tú
|
4.765
|
4.765
|
||
|
+ Huyện Mỹ Xuyên
|
4.516
|
4.516
|
||
|
+ Huyện Thạnh Trị
|
1.659
|
1.659
|
||
|
+ Huyện Trần Đề
|
4.367
|
4.367
|
||
|
10
|
Hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội
|
16.639
|
16.639
|
|
|
+ Thị xã Ngã Năm
|
442
|
442
|
||
|
+ Thị xã Vĩnh Châu
|
2.289
|
2.289
|
||
|
+ Huyện Châu Thành
|
2.842
|
2.842
|
||
|
+ Huyện Cù Lao Dung
|
272
|
272
|
||
|
+ Huyện Kế Sách
|
1.999
|
1.999
|
||
|
+ Huyện Long Phú
|
1.932
|
1.932
|
||
|
+ Huyện Mỹ Tú
|
1.558
|
1.558
|
||
|
+ Huyện Mỹ Xuyên
|
784
|
784
|
||
|
+ Huyện Thạnh Trị
|
2.342
|
2.342
|
||
|
+ Huyện Trần Đề
|
2.179
|
2.179
|
||
|
11
|
Thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
2.591
|
2.591
|
Trang 03/04
PHỤ LỤC 7
|
STT
|
Nội dung
|
NSĐP
|
Chia ra
|
Chia ra
|
|
STT
|
Nội dung
|
NSĐP
|
NS TỈNH
|
NS HUYỆN
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
12
|
Hỗ trợ kinh phí sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
36.021
|
36.021
|
|
|
13
|
Vốn dự bị động viên
|
3.000
|
3.000
|
|
|
14
|
Kinh phí hỗ trợ an ninh, quốc phòng
|
9.240
|
9.240
|
|
|
15
|
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông
|
19.365
|
19.365
|
|
|
-Công an tỉnh
|
13.556
|
13.556
|
||
|
-Ban An toàn giao thông tỉnh
|
1.937
|
1.937
|
||
|
- Thanh tra Sở Giao thông vận tải
|
1.936
|
1.936
|
||
|
- Các huyện, thị xã, thành phố
|
1.936
|
1.936
|
||
|
16
|
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
|
45.758
|
45.758
|
|
|
- Sở Giao thông vận tải
|
45.758
|
45.758
|
||
Trang 04/04
DAN PHỤ LỤC 8
HĐ G TRĂNG Biểu số 34
DỤ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 129/NQ-HĐND ngày 09/12/2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đvt: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
DỰ TOÁN
|
|
Tổng chi NS Tỉnh
|
11.206.782
|
|
|
A
|
Chi bổ sung cho ngân sách huyện
|
4.217.634
|
|
- Bổ sung cân đối
|
3.533.111
|
|
|
- Bổ sung có mục tiêu
|
684.523
|
|
|
B
|
Chi ngân sách cấp tỉnh theo lĩnh vực
|
4.763.890
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
2.098.345
|
|
1
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
2.098.345
|
|
- Chi giáo dục, đào tạo & dạy nghề
|
||
|
- Chi khoa học & công nghệ
|
||
|
2
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định
|
|
|
3
|
Chi đầu tư phát triển khác
|
|
|
II
|
Chi thường xuyên
|
2.571.765
|
|
Trong đó, Tiết kiệm chi thường xuyên tạo nguồn cải cách tiền lương
|
42.115
|
|
|
1
|
Chi giáo dục, đào tạo & dạy nghề
|
564.978
|
|
2
|
Chi khoa học & công nghệ
|
27.243
|
|
3
|
Chi quốc phòng
|
190.192
|
|
4
|
Chi an ninh & trật tự an toàn xã hội
|
37.986
|
|
5
|
Chi y tế, dân số & gia đình
|
725.319
|
|
6
|
Chi văn hóa thông tin
|
24.201
|
|
7
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
19.409
|
|
8
|
Chi thể dục thể thao
|
8.497
|
|
9
|
Chi bảo vệ môi trường
|
47.160
|
|
10
|
Chi các hoạt động kinh tế
|
369.431
|
|
11
|
Chi hoạt động của các cơ quan QLNN, đảng, đoàn thể
|
374.799
|
|
12
|
Chi đảm bảo xã hội
|
68.228
|
|
13
|
Chi thường xuyên khác
|
114.322
|
|
III
|
Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính
|
1.000
|
|
IV
|
Dự phòng ngân sách
|
92.780
|
|
VII
|
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay
|
|
|
C
|
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ
|
2.225.258
|
|
D
|
Chi chuyển nguồn sang năm sau
|
|
N
PHỤ LỤC 9
HĐND TỈNH SÓC TRĂNG Biểu số 35
Ự TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2021
lèm theo Nghị quyết số 129/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
& Đvt: Triệu đồng
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
||||||
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
XDCB
|
SN Kinh
tế thường xuyên
|
SN Kinh tế
chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo dục
|
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa
học Công nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông
tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chi
Đảm
bảo Xã
hội
|
Chi Quản
lý hành
chính
|
An ninh
Quốc
phòng
|
Chương
trình mục
tiêu
|
Chi khác
|
Dự trữ
Tài
chính
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
|
TỔNG SỐ
|
6.989.148
|
2.098.345
|
164.601
|
196.835
|
46.004
|
418.004
|
139.694
|
716.274
|
27.243
|
23.336
|
19.409
|
7.647
|
66.642
|
406,699
|
228.178
|
2,225,258
|
111.199
|
1.000
|
92,780
|
|
|
A
|
Tổng chi cấp tỉnh theo phân cấp
|
4.763.890
|
2.098.345
|
164.601
|
196.835
|
46.004
|
418.004
|
139.694
|
716.274
|
27.243
|
23.336
|
19.409
|
7.647
|
66,642
|
406.699
|
228.178
|
Q
|
111.199
|
1.000
|
92.780
|
|
1
|
CHỊ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
2.098.345
|
2.098.345
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
||||||
|
01
|
Vốn XDCB theo phân cấp
|
503.645
|
503.645
|
|||||||||||||||||
|
02
|
Từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
1.300.000
|
1.300.000
|
|||||||||||||||||
|
03
|
Từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
80.000
|
80.000
|
|||||||||||||||||
|
04
|
Từ nguồn bội chi NSĐP (vay)
|
214.700
|
214.700
|
|||||||||||||||||
|
04.1
|
Ban QLDA 1:
Dự án "Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng"
|
139.700
|
139.700
|
|||||||||||||||||
|
04.2
|
Ban QLDA 2:
Tiểu dự án "Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ chuyển đổi sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái, nâng cao sinh kế, thích ứng biến đổi khí hậu vùng Cù Lao Dung"
|
75.000
|
75.000
|
|||||||||||||||||
|
II
|
CHI THƯỜNG XUYÊN
|
2.571.765
|
Q
|
164.601
|
196.835
|
46.004
|
418.004
|
139.694
|
716,274
|
27.243
|
23.336
|
19.409
|
7.647
|
66.642
|
406,699
|
228,178
|
0
|
111.199
|
0
|
0
|
|
01
|
Văn phòng HĐND tỉnh
|
13.981
|
13.981
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó: KP hoạt động đại biểu HĐND tỉnh
|
8.981
|
8.981
|
||||||||||||||||||
|
02
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
28.723
|
28.723
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó, KP phục vụ hoạt động UBND tỉnh và kiểm soát TTHC
|
16.901
|
16.901
|
||||||||||||||||||
|
03
|
Ban Tiếp công dân
|
2.572
|
2.572
|
|||||||||||||||||
|
04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
288
|
288
|
|||||||||||||||||
|
05
|
Sở Nội vụ
|
33.778
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.836
|
0
|
0
|
0
|
1.030
|
11.390
|
0
|
17.522
|
0
|
0
|
|||
|
Văn phòng
|
8.666
|
8.666
|
||||||||||||||||||
|
Ban Tôn giáo
|
1.201
|
1.201
|
||||||||||||||||||
|
Chi cục Văn thư Lưu trữ
|
842
|
842
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm Lưu trữ lịch sử
|
681
|
681
|
||||||||||||||||||
|
Kinh phí đào tạo cử tuyển; Đề án thu hút sinh viên về xă_và KP thu hút nguồn nhân lực
|
3.836
|
3.836
|
||||||||||||||||||
|
Hỗ trợ tổ chức và các chức sắc tôn giáo
|
1.030
|
1.030
|
||||||||||||||||||
|
Kinh phí khen thưởng
|
17.522
|
17.522
|
||||||||||||||||||
|
06
|
Sở Tài chính
|
10.869
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10.869
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
+ Kinh phí quản lý hành chính
|
6.936
|
6.936
|
||||||||||||||||||
|
+ Kinh phí hoạt động Pháp chế và hoạt động chuyên ngành
|
2.377
|
2.377
|
||||||||||||||||||
|
+ Kinh phí điều tra XD hệ số điều chỉnh giá đất; Điều tra CPSX và tính giá thành SX cá Tra, SX lúa
|
1.556
|
1.556
|
||||||||||||||||||
|
+ Kinh phí hoạt động BCĐ 389/QĐ-TTg
|
0
|
|||||||||||||||||||
|
07
|
Sở Kế hoạch & Đầu tư
|
7.864
|
7.864
|
|||||||||||||||||
|
08
|
TTâm xúc tiến Đầu tư & hỗ trợ doanh nghiệp
|
5.871
|
5.871
|
|||||||||||||||||
|
09
|
Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
|
224.356
|
0
|
88.187
|
108.835
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
27.334
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Văn phòng Sở
|
7.528
|
7.528
|
A
Trang 01/7
PHỤ LỤC 9
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
||||||
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
XDCB
|
SN Kinh
tế thường xuyên
|
SN Kinh
tế
chuyên
ngành
|
SN môi trường
|
SN Giáo dục
|
SN Đào
tạo - Dạy nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa học Công nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông
tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chi
Đảm
bảo Xã
hội
|
Chi Quàn
lý hành
chính
|
An ninh
Quốc
phòng
|
Chương
trình mục tiêu
|
Chi khác
|
Dự trữ
Tài
chính
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
|
Trong đó, kinh phí hoạt động pháp chế và thanh tra chuyên ngành
|
794
|
794
|
||||||||||||||||||
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật
|
12.650
|
0
|
12.650
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
+ Quản lý hành chính
|
2.480
|
2.480
|
||||||||||||||||||
|
+ Sự nghiệp
|
10.170
|
10.170
|
||||||||||||||||||
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
23.170
|
0
|
23.170
|
0
|
0
|
o|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
||
|
+ Quản lý hành chính
|
2.905
|
2.905
|
||||||||||||||||||
|
+ Sự nghiệp
|
20.265
|
20.265
|
||||||||||||||||||
|
Chi cục Kiểm lâm
|
6.059
|
6.059
|
||||||||||||||||||
|
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành và phục vụ công tác thanh tra
|
504
|
504
|
||||||||||||||||||
|
Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thùy sản
|
2.931
|
2.931
|
||||||||||||||||||
|
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành và phục vụ công tác thanh tra
|
739
|
739
|
||||||||||||||||||
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
2.186
|
2.186
|
||||||||||||||||||
|
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành
|
181
|
181
|
||||||||||||||||||
|
Chi cục Thủy sản
|
5.686
|
5.686
|
||||||||||||||||||
|
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành và phục vụ công tác thanh tra
|
1.314
|
1.314
|
||||||||||||||||||
|
Chỉ cục Thuỷ lợi
|
2.944
|
2.944
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm Khuyến nông
|
14.265
|
14.265
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm Giống Nông nghiệp
|
5.668
|
5.668
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm Giống vật nuôi
|
0
|
|||||||||||||||||||
|
KP thực hiện chương trình giống
|
1.500
|
1.500
|
||||||||||||||||||
|
Sự nghiệp nông nghiệp khác và KP thực hiện quan trắc môi trường
|
30.269
|
30.269
|
||||||||||||||||||
|
KP thực hiện Dự án phát triển đàn Bò (sữa, thịt)
|
665
|
665
|
||||||||||||||||||
|
KP hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
108.835
|
108.835
|
||||||||||||||||||
|
10
|
Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
6.578
|
6.578
|
|||||||||||||||||
|
11
|
Sở Giao thông Vận tải
|
100.979
|
88.000
|
12.979
|
||||||||||||||||
|
Văn phòng Sở
|
9.476
|
9.476
|
||||||||||||||||||
|
Thanh tra Sở Giao thông Vận tải (không bao gồm KP đảm bảo an toàn giao thông)
|
3.503
|
0
|
3.503
|
|||||||||||||||||
|
SN Giao thông
|
88.000
|
88.000
|
||||||||||||||||||
|
12
|
Ban An toàn giao thông tinh (KP hoạt động đám bảo an toàn giao thông)
|
o
|
0
|
|||||||||||||||||
|
12
|
Sở Xây dựng
Trong đó, KP hoạt động chuyên ngành là 1.699 triệu đồng.
|
5.937
|
5.937
|
|||||||||||||||||
|
13
|
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
|
26.398
|
0
|
0|
|
0
|
0
|
0
|
6.500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
11.939
|
7.959
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
Văn phòng Sở
|
6.753
|
6.753
|
||||||||||||||||||
|
KP phục vụ hoạt động các Ban Chỉ đạo
|
1.206
|
1.206
|
||||||||||||||||||
|
Kinh phí đào tạo nghề
|
6.500
|
6.500
|
||||||||||||||||||
|
KP thăm, tặng quà đối tượng chính sách dịp tết Nguyên đán Canh Tý và Ngày TBLS; KP chi mai táng phí cho đối tượng chính sách; KP đưa Người có công đi an dưỡng & KP chúc thọ, tặng quà Người cao tuổi
|
11.939
|
11.939
|
||||||||||||||||||
|
14
|
Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội
|
980
|
980
|
|||||||||||||||||
|
15
|
Cơ sở cai nghiện ma túy
|
15.703
|
15.703
|
|||||||||||||||||
|
16Trung
|
tâm Bảo trợ Xã hội
|
5.245
|
5.245
|
Trang 02/7
PHỤ LỤC 9
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
XDCB
|
SN Kinh
tế thường xuyên
|
SN Kinh
tế
chuyên
ngành
|
SN môi trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa
học Công nghệ
|
CHIA RA SN Văn
hóa
Thông
tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chỉ
Đảm
bảo Xã
hội
|
Chi Quàn
lý hành ín
chính
|
An ninh
Quốc
phòng
|
Chương
trình mục
tiêu
|
Chi khác
|
Dự trữ
Tài
chính
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
|
17
|
Trung tâm Dịch vụ Việc làm
|
1.556
|
1.556
|
|||||||||||||||||
|
18
|
Sở Giáo dục - Đào tạo
|
406.621
|
0
|
0
|
0
|
0
|
397.623
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8.998
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Văn phòng Sở
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành là 659 trđ
|
8.998
|
8.998
|
||||||||||||||||||
|
SN Giáo dục (bao gồm giáo dục thường xuyên)
|
397.623
|
397.623
|
||||||||||||||||||
|
19
|
Trường Dạy trẻ Khuyết tật
|
6.299
|
6.299
|
|||||||||||||||||
|
20
|
Trường THPT DT nội trú Huỳnh Cương
|
14.082
|
14.082
|
|||||||||||||||||
|
21
|
Sở Y tế
|
303.396
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||||||||||||
|
Văn phòng Sở (bao gồm KP hoạt động pháp chế và thanh tra là 463 triệu đồng)
|
5.365
|
0
|
0
|
293.681
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.715
|
0
|
0
|
||||||||
|
Văn phòng Sở (bao gồm KP hoạt động pháp chế và thanh tra là 463 triệu đồng)
|
5.365
|
0
|
0
|
293.681
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5.365
|
0
|
0
|
|||||||||
|
Chi cục Vệ sinh An toàn thực phẩm
|
2.225
|
2.225
|
||||||||||||||||||
|
Chi cục Dân số Kế hoạch hóa Gia đình
|
2.125
|
2.125
|
||||||||||||||||||
|
Sự nghiệp Y tế
|
286.600
|
286.600
|
||||||||||||||||||
|
KP phòng bệnh cấp tỉnh
|
7.081
|
7.081
|
||||||||||||||||||
|
22
|
Sở Khoa học - Công nghệ
|
19.637
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
12.485
|
0
|
0
|
0
|
7.152
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Văn phòng Sở (Trong đó: KP áp dụng hệ thống QLCL TCVN ISO 9001:2008 và hoạt động pháp chế)
|
7.152
|
7.152
|
||||||||||||||||||
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
12.485
|
12.485
|
||||||||||||||||||
|
23
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
1.608
|
1.608
|
|||||||||||||||||
|
24
|
Sở Tư pháp
|
9.103
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.103
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|||||||
|
+ KP QLHC
|
5.036
|
5.036
|
||||||||||||||||||
|
- KP XD, kiểm tra, rà soát; Thi hành văn bản QPPL và kiểm soát TTHC
|
259
|
259
|
||||||||||||||||||
|
- KP xử lý vi phạm hành chính; hoạt động Hội đồng phối hợp công tác phổ biến GDPL; hoạt động pháp chế và mẫu biểu hộ tịch; KP thực hiện duy trì cổng thông tin điện tử
|
1.542
|
1.542
|
||||||||||||||||||
|
- KP hoạt động Bồ trợ tư pháp và nghiệp vụ hành chính tư pháp
|
572
|
572
|
||||||||||||||||||
|
- KP thực hiện Đề án "Tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật tại một số địa bàn trọng điểm về vi phạm pháp luật, giai đoạn 2017- 2021" và tuyên truyền pháp luật thường xuyên
|
1.203
|
1.203
|
||||||||||||||||||
|
- KP thực hiện Đề án "Nâng cao năng lực đội ngũ hòa giải viên cơ sở giai đoạn 2019 - 2022" trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Kế hoạch số 93/KH-UBND ngày 21/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
|
361
|
361
|
||||||||||||||||||
|
- KP triển khai thực hiện Kế hoạch số 104/KH- UBND ngày 19/7/2019 của Ủy ban nhân dân tinh về việc triển khai Quyết định số 471/QĐ-TTg, ngày 26/4/2019 của Thủ tướng CHính phủ phê duyệt Đề án "Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật giai đoạn 2019 - 2021" trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và kinh phí bảo trì phần mềm Hệ thống quản lý thông tin ngăn chặn và công chứng, chứng thực trên địa bàn tinh Sóc Trăng
|
130
|
130
|
DÂN
Trang 03/7
PHỤ LỤC 9
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
|||
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
XDCB
|
SN Kinh
tế thường xuyên
|
SN Kinh tế
chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa
học Công nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông
tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chi
Đảm
bảo Xã
hội
|
Chí Quàn
lý hành
chính
|
An ninh
Quốc
phòng
|
Chương
trình mục
tiêu
|
Chi khác
|
Dự trữ
Tài
chính
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
|
- KP thực hiện Đề án "Tăng cường công tác phối biến, giáo dục pháp luật nhằm nâng cao ý thức pháp luật cho thanh, thiếu niên giai đoạn 2010 -2015, đến năm 2020 trên địa bàn tinh Sóc Trăng"
|
0
|
0
|
||||||||||||||||||
|
- KP thực hiện Đề án "Tăng cường công tác phối biến, giáo dục pháp luật nhằm nâng cao ý thức pháp luật cho thanh, thiếu niên giai đoạn 2010 -2015, đến năm 2020 trên địa bàn tinh Sóc Trăng"
|
0
|
0
|
||||||||||||||||||
|
25
|
Trung tâm Trợ giúp Pháp lý
|
3.797
|
3.797
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó, công tác chuyên ngành và hoạt động trợ giúp pháp lý
|
2.290
|
2.290
|
||||||||||||||||||
|
26
|
Sở Công Thương
|
6.030
|
6.030
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó: KP thực hiện công tác pháp chế, trang phục TTr, kinh phí chinh lý tài liệu, kinh phí xử phạt vi phạm hành chính & hoạt động chuyên ngành
|
917
|
917
|
||||||||||||||||||
|
27
|
Trung tâm Xúc tiến Thương mại
|
787
|
787
|
|||||||||||||||||
|
28
|
Trung tâm Khuyến Công và Tư vấn phát triển công nghiệp
|
3.704
|
3.704
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó: KP thực hiện các đề án khuyến công địa phương & Sản xuất sạch hơn trong công nghiệp
|
2.056
|
2.056
|
||||||||||||||||||
|
29
|
Ban Dân tộc
|
6.066
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.755
|
3.311
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
+ KP quản lý hành chính
|
2.915
|
2.915
|
||||||||||||||||||
|
+ KP hoạt động pháp chế; Cổng TTĐT; trang phục thanh tra; Hội nghị triển khai chính sách dân tộc
|
148
|
148
|
||||||||||||||||||
|
+ KP tổ chức ĐHĐB các dân tộc Thiểu số, trong đó, cấp tỉnh là 861 triệu đồng và KP khen thưởng ĐH1 cấp huyện là 421 trđ.
|
0
|
0
|
||||||||||||||||||
|
+ KP thực hiện chuyên đề "Dân tộc và phát triển" và ĐA "Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong đồng bào DTTS"
|
248
|
248
|
||||||||||||||||||
|
Chính sách đối với người có uy tín, theo QĐ số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của TTg; Tết Chol Chnam Thmay; Dolta và các chính sách dân tộc
|
2.755
|
2.755
|
||||||||||||||||||
|
30
|
Ban Chỉ đạo 389 (KP hoạt động BCĐ 389)
|
701
|
701
|
|||||||||||||||||
|
31
|
Thanh tra tỉnh
|
6.737
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
6.737
|
|||||
|
+ KP quản lý hành chính
|
5.545
|
5.545
|
||||||||||||||||||
|
+ KP chuyên ngành thanh tra; Kiểm tra rà soát các vụ việc tồn đọng; Hoạt động Hội đồng tự vấn; Hội đồng xét bổ nhiệm TTV và Thực hiện KH sốt 2100/KH-TTCP
|
1.192
|
1.192
|
||||||||||||||||||
|
32
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
50.474
|
0
|
18.288
|
0
|
21.534
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10.652
|
0
|
0
|
|||
|
Văn phòng Sở (Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành là 980 trđ)
|
6.685
|
6.685
|
||||||||||||||||||
|
Chi cục Bảo vệ Môi trường
|
1.561
|
1.561
|
||||||||||||||||||
|
Chi cục Biển
|
612
|
612
|
||||||||||||||||||
|
Chi cục Quản lý đất đai
|
1.794
|
1.794
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm công nghệ thông tin
|
0
|
|||||||||||||||||||
|
Sự nghiệp môi trường
|
21.534
|
21.534
|
||||||||||||||||||
|
KP XD Dự án và định giá đất cụ thể
|
11.822
|
11.822
|
||||||||||||||||||
|
Sự nghiệp địa chính
|
6.466
|
6.466
|
||||||||||||||||||
|
33
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
98.417
|
0
|
12.382
|
0
|
0
|
49.172
|
0
|
22.074
|
0
|
7.647
|
0
|
7.142
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Trang 04/7
PHỤ LỤC 9
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
XDCB
|
SN Kinh
tế thường xuyên
|
SN Kinh tế
chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa
học Công nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông
tin
|
CHIA RA SN Phát thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chi
Đảm
bảo Xã
hội
|
Chi Quàn
lý hành
chính
|
An ninh
Quốc
phòng
|
Chương
trình mục
tiêu
|
Chi khác
|
Dự trữ
Tài
chính
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
|
Văn phòng Sở
|
6.730
|
6.730
|
||||||||||||||||||
|
Công tác pháp chế và trang phục thanh tra
|
412
|
412
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh
|
49.172
|
49.172
|
||||||||||||||||||
|
SN Thể dục thể thao
|
7.647
|
7.647
|
||||||||||||||||||
|
Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch
|
822
|
822
|
||||||||||||||||||
|
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển du lịch
|
11.560
|
11.560
|
||||||||||||||||||
|
Sự nghiệp Văn hoá thông tin (bao gồm kinh phí đối ứng DA "Nâng cao khả năng sử dụng máy vi tính và truy nhập Internet công cộng tại Việt Nam", do Thư viện tinh thực hiện và KP kỷ niệm các ngày lễ lớn là 960 triệu đồng)
|
22.074
|
22.074
|
||||||||||||||||||
|
34
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
32.428
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
12.071
|
0
|
14.409
|
0
|
0
|
5.948
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
+ KP quản lý hành chính
|
4.171
|
4.171
|
||||||||||||||||||
|
+ Công tác pháp chế và trang phục thanh tra
|
160
|
160
|
||||||||||||||||||
|
+ Hoạt động báo chí; Thực hiện Chương trình
Thanh niên và Đọc lưu chiểu
|
285
|
285
|
||||||||||||||||||
|
+ Tuyên truyền, quảng bá ASEAN giai đoạn 2014 - 2015 và sau 2015
|
594
|
594
|
||||||||||||||||||
|
+ Hoạt động thông tin đối ngoại
|
738
|
738
|
||||||||||||||||||
|
+ Kinh phí thực hiện đặt hàng sản xuất các Chương trình tuyên truyền nhiệm vụ chính trị phát trên sóng truyền hình
|
14.409
|
|||||||||||||||||||
|
+ Chương trình công nghệ thông tin
|
12.071
|
12.071
|
||||||||||||||||||
|
35
|
TTâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông
|
1.237
|
1.237
|
|||||||||||||||||
|
36
|
Đài Phát thanh Truyền hình
|
5.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
- Kinh phí thực hiện đặt hàng sản xuất các Chương trình tuyên truyền nhiệm vụ chính trị phát trên sóng truyền hình)
|
0
|
|||||||||||||||||||
|
- KP mua sắm trang thiết bị và thuê kênh truyền dẫn (năm 2020: Đề án nâng cao chất lượng chương trình tiếng dân tộc)
|
5.000
|
5.000
|
||||||||||||||||||
|
37
|
Ban quản lý các khu công nghiệp
|
3.827
|
3.827
|
|||||||||||||||||
|
38
|
Trường Cao đẳng Sư phạm
Trong đó, KP hoạt động Trường THSP là 550 trđ)
|
0
|
0
|
|||||||||||||||||
|
38
|
Trường Chính trị
|
6.511
|
6.511
|
|||||||||||||||||
|
39
|
Trường Cao đẳng Nghề
|
14.558
|
14.558
|
|||||||||||||||||
|
40
|
Trường Cao đẳng Cộng Đồng
|
22.640
|
22.640
|
|||||||||||||||||
|
41
|
Trường BTVH Pali Trung cấp Nam Bộ
|
4.966
|
4.966
|
|||||||||||||||||
|
42
|
Văn phòng Tỉnh uỷ
|
105.648
|
105.648
|
|||||||||||||||||
|
43
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
|
7.998
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7.998
|
0
|
0
|
0
|
|||||
|
- Kinh phí hoạt động thường xuyên
|
3.501
|
3.501
|
||||||||||||||||||
|
- KP thực hiện tuyên truyền pháp luật, vận động người có uy tín; Người VN dùng hàng VN; KP đặc thủ theo QĐ 76/2013/QĐ-TTg & KP hoạt động chuyên ngành MTTQ
|
4.497
|
4.497
|
||||||||||||||||||
|
- KP tổ chức ĐH đại biểu Ủy ban MTTQ tỉnh Sóc Trăng, nhiệm kỳ 2019 - 2024
|
0
|
o
|
||||||||||||||||||
|
44
|
Ban Đại diện Hội người cao tuổi
|
741
|
741
|
|||||||||||||||||
|
45
|
Câu lạc bộ Hưu trí
|
623
|
623
|
|||||||||||||||||
|
46
|
Hội Cựu chiến binh
|
2.505
|
2.505
|
|||||||||||||||||
|
47
|
|Hội Liên hiệp Phụ nữ
|
4.842
|
4.842
|
4
Trang 05/7
PHỤ LỤC 9
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
||
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
XDCB
|
SN Kinh
tế thường xuyên
|
SN Kinh tế
chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa
học Công
nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông
tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chi
Đảm
bảo Xã
hội
|
Chi Quàn
lý hành í
chính
|
An ninhQu
Quốc
phòng
|
Chương
trình mục
tiêu
|
Chi khác
|
Dự trữT
Tài
chính
|
Dự
phòng
ngân sách
sách
|
|
Trong đó: KP tổ chức các hoạt động phong trào
|
1.579
|
1.579
|
||||||||||||||||||
|
48
|
Hội Nông dân
|
3.924
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.924
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
- Kinh phí hoạt động thường xuyên
|
3.427
|
3.427
|
||||||||||||||||||
|
- Kinh phí thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ- TTg ngày 31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ.
|
227
|
227
|
||||||||||||||||||
|
- KP thực hiện Đề án TTruyền PB GDPL cho người dân nông thôn và ĐB DTTS và KP thực hiện CTrình phối hợp với UB MTTQ - Sở NN & PTNT - Sở CT, giai đoạn 2014 - 2020
|
270
|
270
|
||||||||||||||||||
|
49
|
Trung tâm Dạy nghề & hỗ trợ nông dân
|
494
|
494
|
|||||||||||||||||
|
50
|
BCH Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh
|
4.552
|
4.552
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó: KP thực hiện Hè tình nguyện; học kỳ quân đội và các hoạt động phong trào
|
1.080
|
1.080
|
||||||||||||||||||
|
51
|
Nhà Thiếu nhi tỉnh
Trong đó, KP hoạt động các phong trào là 680 triệu đồng
|
1.262
|
1.262
|
|||||||||||||||||
|
52
|
Hội Cựu Thanh niên xung phong
|
693
|
693
|
|||||||||||||||||
|
53
|
Hội Chiến sĩ cách mạng bị địch bắt tù đày
|
436
|
436
|
|||||||||||||||||
|
54
|
Hội Chữ thập đỏ
|
3.419
|
3.419
|
|||||||||||||||||
|
Trong đó: KP hoạt động hiến máu tình nguyện và công tác xã hội
|
1.463
|
1.463
|
||||||||||||||||||
|
55
|
Hội Luật gia
|
641
|
641
|
|||||||||||||||||
|
56
|
Hội Văn học Nghệ thuật
|
1.529
|
1.529
|
|||||||||||||||||
|
57
|
Hội Người mù
|
1.015
|
1.015
|
|||||||||||||||||
|
58
|
Hội Đông Y
|
407
|
407
|
|||||||||||||||||
|
59
|
Liên minh Hợp tác xã
Trong đó, KP hoạt động BCĐ kinh tế tập thể và thực hiện Đề án "Nâng cao chất lượng hoạt động HTX trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng"
|
2.251
|
2.251
|
|||||||||||||||||
|
60
|
Hội Khuyến học
|
693
|
693
|
|||||||||||||||||
|
61
|
Hội Nạn nhân chất độc da Cam/dioxin
|
396
|
396
|
|||||||||||||||||
|
62
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
|
2.555
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.450
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.105
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
+ Kinh phí hoạt động thường xuyên
|
804
|
804
|
||||||||||||||||||
|
+ Hội thi sáng tạo thanh, thiếu niên, nhi đồng
|
726
|
726
|
||||||||||||||||||
|
+ Hội thi sáng tạo kỹ thuật
|
724
|
724
|
||||||||||||||||||
|
+ Kinh phí XD bản tin và trang TTĐT
|
301
|
301
|
||||||||||||||||||
|
63
|
Hội Hữu nghị nhân dân các nước
|
670
|
670
|
|||||||||||||||||
|
64
|
Hội Nhà báo
Trong đó, Hỗ trợ KP hoạt động chuyên ngành là 760 triệu đồng
|
1.118
|
1.118
|
|||||||||||||||||
|
65
|
Bộ Chi huy Quân sự tỉnh
|
185.373
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
185.373
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
- KP thường xuyên
|
182.873
|
182.873
|
||||||||||||||||||
|
- An ninh vùng trọng điểm
|
2.500
|
2.500
|
||||||||||||||||||
|
66
|
Công an tỉnh
|
33.486
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
33.486
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
KP trật tự an ninh xã hội
Trong đó, Kinh phí mua sắm trang phục cho lực lượng Công an xã và Bảo vệ dân phố, kinh phí tập huấn bảo vệ dân phố và kinh phi hỗ trợ các chức danh Đội trưởng, Đội phó, trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy Đội dân phòng là 14.450 triệu đồng
|
29.486
|
29.486
|
||||||||||||||||||
|
An ninh vùng trọng điểm
|
4.000
|
4.000
|
||||||||||||||||||
|
67Bộ
|
đội Biên phòng
|
9.319
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0|
|
0
|
0
|
0
|
0[
|
9.319
|
0
|
0
|
0|
|
0]
|
Trang 06/7
PHỤ LỤC 9
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
CHIA RA
|
|||
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
XDCB
|
SN Kinh
tế thường xuyên
|
SN Kinh tế
chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa
học Công nghệ
|
SN Văn hóa
Thông
tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chi
Đảm
bảo Xã
hội
|
Chi Quàn
lý hành
chính
|
An ninh
Quốc
phòng
|
Chương
trình mục
tiêu
|
Chỉ khác
|
Dự trữ
Tài
chính
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
|
Thường xuyên (Bao gồm Hỗ trợ KP hoạt động Ban Liên lạc truyền thống BĐBP)
|
7.319
|
7.319
|
||||||||||||||||||
|
An ninh vùng trọng điểm
|
2.000
|
2.000
|
||||||||||||||||||
|
68
|
Các khoản chi quản lý tại ngân sách
|
674.871
|
0
|
31.091
|
0
|
24.470
|
0
|
31.511
|
422.593
|
0
|
0
|
0
|
0
|
28.414
|
43.115
|
0
|
0
|
93.677
|
0
|
0
|
|
Tiết kiệm 10% chi thường xuyên tạo nguồn CCTL (đã trừ số giao về đơn vị tự chủ)
|
42.115
|
42.115
|
||||||||||||||||||
|
Kinh phí thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư - thương mại - du lịch
|
2,700
|
2.700
|
||||||||||||||||||
|
Sự nghiệp kinh tế khác
|
28.391
|
28.391
|
||||||||||||||||||
|
Kinh phí thực hiện Dự án khai thông tuyến thoát nước từ Tòa án nhân dân huyện lộ 05, thị trấn Châu Thành; kinh phí xử lý rác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
24.470
|
24.470
|
||||||||||||||||||
|
Đào tạo khác (bao gồm giáo dục quốc phòng)
|
31.511
|
31.511
|
||||||||||||||||||
|
SN Y tế khác (trong đó có KP mua BHYT cho các đối tượng theo quy định)
|
422.593
|
422.593
|
||||||||||||||||||
|
Ủy thác vốn cho người nghèo vay, vay xuất khẩu lao động và Quỹ Hỗ trợ nông dân
|
13.000
|
13.000
|
||||||||||||||||||
|
Chi đảm bảo xã hội và an sinh xã hội
|
15.414
|
15.414
|
||||||||||||||||||
|
Kinh phí ứng dụng CNTT, theo QĐ 2307/QĐ-BTC ngày 23/9/2009 của Bộ Tài chính
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||||||
|
Kinh phí Đoàn thể khác
|
0
|
|||||||||||||||||||
|
Trả nợ dân
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||||||
|
KP thực hiện công tác kiểm sát thực thi PLuật
|
150
|
150
|
||||||||||||||||||
|
KP thực hiện công tác xét, xử của Toà án & KP hỗ trợ Đoàn Hội thẩm
|
200
|
200
|
||||||||||||||||||
|
KP phục vụ công tác Đoàn ĐB Quốc Hội tại ĐP
|
600
|
600
|
||||||||||||||||||
|
Chi sửa chữa trụ sở các cơ quan và chi khác ngân sách cấp tỉnh
|
91.727
|
91.727
|
||||||||||||||||||
|
Dự phòng hụt thu ngân sách tình
|
0
|
0
|
||||||||||||||||||
|
IlI
|
Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính
|
1.000
|
1.000
|
|||||||||||||||||
|
Dự phòng ngân sách tỉnh
|
92.780
|
92.780
|
||||||||||||||||||
|
IV v
|
Chi trả nợ lãi
|
0
|
||||||||||||||||||
|
B
|
Chi chương trình mục tiêu
|
2.225.258
|
||||||||||||||||||
|
0
|
2.225.258 1.671.345
|
0
|
0
|
Q
|
||||||||||||||||
|
Bổ sung có mục tiêu (Vốn đầu tư XDCB)
|
1.671.345
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Bổ sung CT mục tiêu quốc gia
|
|||||||||||||||||||
|
3\2
|
Bổ sung nhiệm vụ, mục tiêu khác
|
553.913
|
553.913
|
|||||||||||||||||
|
3\2
|
Bổ sung nhiệm vụ, mục tiêu khác
|
553.913
|
553.913
|
|||||||||||||||||
|
3\2
|
Bổ sung nhiệm vụ, mục tiêu khác
|
553.913
|
553.913
|
|||||||||||||||||
|
553.913
|
553.913
|
|||||||||||||||||||
Trang 07/7
DAN
PHỤ LỤC 10
HĐND TỈNH SÓC TRĂNG Biểu số 37
THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2021
Kèm theo Nghị quyết số |29 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tinh Sóc Trăng)
Đvt: Triệu đồng.
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
||||||||||||||
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
SN Kinh tế
thường
xuyên
|
SN Kinh tế chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa học Công nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chi Đảm
bảo Xã hội
|
Chi Quàn lý hành
chính
|
An ninh Quốc
phòng
|
Chi khác
|
|
TỔNG SỐ
|
2.571.765
|
164.601
|
196.835
|
46.004
|
418.004
|
139.694
|
716.274
|
27.243
|
23.336
|
19.409
|
7.647
|
66.642
|
406.699
|
228.178
|
111.199
|
|
|
01
|
Văn phòng HĐND tỉnh
|
13.981
|
13.981
|
|||||||||||||
|
Trong đó: KP hoạt động đại biểu HĐND tỉnh
|
8.981
|
8.981
|
||||||||||||||
|
02
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
28.723
|
28.723
|
|||||||||||||
|
Trong đó, KP phục vụ hoạt động UBND tỉnh và kiểm soát TTHC
|
16.901
|
16.901
|
||||||||||||||
|
03
|
Ban Tiếp công dân
|
2.572
|
2.572
|
|||||||||||||
|
04
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
288
|
288
|
|||||||||||||
|
05
|
Sở Nội vụ
|
33.778
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.836
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.030
|
11.390
|
0
|
17.522
|
|
Văn phòng
|
8.666
|
8.666
|
||||||||||||||
|
Ban Tôn giáo
|
1.201
|
1.201
|
||||||||||||||
|
Chi cục Văn thư Lưu trữ
|
842
|
842
|
||||||||||||||
|
Trung tâm Lưu trữ lịch sử
|
681
|
681
|
||||||||||||||
|
Kinh phí đào tạo cử tuyển; Đề án thu hút sinh viên về xã và KP thu hút nguồn nhân lực
|
3.836
|
3.836
|
||||||||||||||
|
Hỗ trợ tổ chức và các chức sắc tôn giáo
|
1.030
|
1.030
|
||||||||||||||
|
Kinh phí khen thưởng
|
17.522
|
17.522
|
||||||||||||||
|
06
|
Sở Tài chính
|
10.869
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10.869
|
0
|
0
|
|
+ Kinh phí quản lý hành chính
|
6.936
|
6.936
|
||||||||||||||
|
+ Kinh phí hoạt động Pháp chế và hoạt động chuyên ngành
|
2.377
|
2.377
|
||||||||||||||
|
+ Kinh phí điều tra XD hệ số điều chỉnh giá đất; Điều tra CPSX và tính giá thành SX cá Tra, SX lúa
|
1.556
|
1.556
|
||||||||||||||
|
+ Kinh phí hoạt động BCĐ 389/QĐ-TTg
|
0
|
0
|
||||||||||||||
|
07
|
Sở Kế hoạch & Đầu tư
|
7.864
|
7.864
|
|||||||||||||
|
08
|
TTâm xúc tiến Đầu tư & hỗ trợ doanh nghiệp
|
5.871
|
5.871
|
|||||||||||||
|
09
|
Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
|
224.356
|
88.187
|
108.835
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
27.334
|
0
|
0
|
|
Văn phòng Sở
|
7.528
|
7.528
|
||||||||||||||
|
Trong đó, kinh phí hoạt động pháp chế và thanh tra chuyên ngành
|
794
|
794
|
||||||||||||||
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật
|
12.650
|
12.650
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
ル
Trang 01/09
PHỤ LỤC 10
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
||||||||||||||
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
SN Kinh tế
thường
xuyên
|
SN Kinh tế chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa học Công nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chi Đảm
bảo Xã hội
|
Chi Quàn lý hành
chính
|
An ninh
Quốc
phòng
|
Chi khác
|
|
+ Quản lý hành chính
|
2.480
|
2.480
|
||||||||||||||
|
+ Sự nghiệp
|
10.170
|
10.170
|
||||||||||||||
|
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
|
23.170
|
23.170
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
+ Quản lý hành chính
|
2.905
|
2.905
|
||||||||||||||
|
+ Sự nghiệp
|
20.265
|
20.265
|
||||||||||||||
|
Chi cục Kiểm lâm
|
6.059
|
6.059
|
||||||||||||||
|
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành và phục vụ công tác thanh tra
|
504
|
504
|
||||||||||||||
|
Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
|
2.931
|
2.931
|
||||||||||||||
|
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành và phục vụ công tác thanh tra
|
739
|
739
|
||||||||||||||
|
Chi cục Phát triển nông thôn
|
2.186
|
2.186
|
||||||||||||||
|
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành
|
181
|
181
|
||||||||||||||
|
Chi cục Thủy sản
|
5.686
|
5.686
|
||||||||||||||
|
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành và phục vụ công tác thanh tra
|
1.314
|
1.314
|
||||||||||||||
|
Chi cục Thuỷ lợi
|
2.944
|
2.944
|
||||||||||||||
|
Trung tâm Khuyến nông
|
14.265
|
14.265
|
||||||||||||||
|
Trung tâm Giống Nông nghiệp
|
5.668
|
5.668
|
||||||||||||||
|
Trung tâm Giống vật nuôi
|
0
|
0
|
||||||||||||||
|
KP thực hiện chương trình giống
|
1.500
|
1.500
|
||||||||||||||
|
Sự nghiệp nông nghiệp khác và KP thực hiện quan trắc môi trường
|
30.269
|
30.269
|
||||||||||||||
|
KP thực hiện Dự án phát triển đàn Bò (sữa, thịt)
|
665
|
665
|
||||||||||||||
|
KP hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
108.835
|
108.835
|
||||||||||||||
|
10
|
Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
6.578
|
6.578
|
|||||||||||||
|
11
|
Sở Giao thông Vận tải
|
100.979
|
88.000
|
12.979
|
||||||||||||
|
Văn phòng Sở
|
9.476
|
9.476
|
||||||||||||||
|
Thanh tra Sở Giao thông Vận tải (không bao gồm KP đảm bảo an toàn giao thông)
|
3.503
|
0
|
3.503
|
|||||||||||||
|
SN Giao thông
|
88.000
|
88.000
|
||||||||||||||
|
12
|
Ban An toàn giao thông tinh (KP hoạt động đảm bảo an toàn giao thông)
|
0
|
0
|
|||||||||||||
|
12
|
Sở Xây dựng
Trong đó, KP hoạt động chuyên ngành là 1.699 triệu đồng.
|
5.937
|
5.937
|
|||||||||||||
|
13
|
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
|
26.398
|
0
|
0
|
0
|
0
|
6.500
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
11.939
|
7.959
|
0
|
0
|
Trang 02/09
PHỤ LỤC 10
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
SN Kinh tế
thường
xuyên
|
SN Kinh tế chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa học Công nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chi Đảm
bảo Xã hội
|
Chi Quản lý hành
chính
|
An ninh Quốc
phòng
|
Chi khác
|
|
Văn phòng Sở
|
6.753
|
6.753
|
||||||||||||||
|
KP phục vụ hoạt động các Ban Chỉ đạo
|
1.206
|
1.206
|
||||||||||||||
|
Kinh phí đào tạo nghề
|
6.500
|
6.500
|
||||||||||||||
|
KP thăm, tặng quà đối tượng chính sách dịp tết Nguyên đán Canh Tý và Ngày TBLS; KP chi mai táng phí cho đối tượng chính sách; KP đưa Người có công đi an dưỡng & KP chúc thọ, tặng quà Người cao tuổi
|
11.939
|
11.939
|
||||||||||||||
|
14
|
Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội
|
980
|
980
|
|||||||||||||
|
15
|
Cơ sở cai nghiện ma túy
|
15.703
|
15.703
|
|||||||||||||
|
16
|
Trung tâm Bảo trợ Xã hội
|
5.245
|
5.245
|
|||||||||||||
|
17
|
Trung tâm Dịch vụ Việc làm
|
1.556
|
1.556
|
|||||||||||||
|
18
|
Sở Giáo dục - Đào tạo
|
406.621
|
0
|
0
|
0
|
397.623
|
0
|
0
|
0
|
o
|
0
|
0
|
0
|
8.998
|
0
|
0
|
|
Văn phòng Sở
Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành là 659 trđ
|
8.998
|
8.998
|
||||||||||||||
|
SN Giáo dục (bao gồm giáo dục thường xuyên)
|
397.623
|
397.623
|
||||||||||||||
|
19
|
Trường Dạy trẻ Khuyết tật
|
6.299
|
6.299
|
|||||||||||||
|
20
|
Trường THPT DT nội trú Huỳnh Cương
|
14.082
|
14.082
|
|||||||||||||
|
21
|
Sở Y tế
|
303.396
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
293.681
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.715
|
0
|
0
|
|
Văn phòng Sở (bao gồm KP hoạt động pháp chế và thanh tra là 463 triệu đồng)
|
5.365
|
5.365
|
||||||||||||||
|
Chi cục Vệ sinh An toàn thực phẩm
|
2.225
|
2.225
|
||||||||||||||
|
Chi cục Dân số Kế hoạch hóa Gia đình
|
2.125
|
2.125
|
||||||||||||||
|
Sự nghiệp Y tế
|
286.600
|
286.600
|
||||||||||||||
|
KP phòng bệnh cấp tỉnh
|
7.081
|
7.081
|
||||||||||||||
|
22
|
Sở Khoa học - Công nghệ
|
19.637
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
12.485
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7.152
|
0
|
0
|
|
Văn phòng Sở (Trong đó: KP áp dụng hệ thống QLCL TCVN ISO 9001:2008 và hoạt động pháp chế)
|
7.152
|
7.152
|
||||||||||||||
|
Chi nghiên cứu khoa học
|
12.485
|
12.485
|
||||||||||||||
|
23
|
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
1.608
|
1.608
|
|||||||||||||
|
24
|
Sở Tư pháp
|
9.103
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.103
|
0
|
0
|
|
+ KP QLHC
|
5.036
|
5.036
|
||||||||||||||
|
- KP XD, kiểm tra, rà soát; Thi hành văn bản QPPL và kiểm soát TTHC
|
259
|
259
|
Trang 03/09
PHỤ LỤC 10
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
||||||||||||||
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
SN Kinh tế
thường
xuyên
|
SN Kinh tế chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa học Công nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chi Đảm
bảo Xã hội
|
Chi Quan lý hành
chính
|
An ninh Quốc
phòng
|
Chi khác
|
|
- KP xử lý vi phạm hành chính; hoạt động Hội đồng phối hợp công tác phổ biến GDPL; hoạt động pháp chế và mẫu biểu hộ tịch; KP thực hiện duy trì cổng thông tin điện tử
|
1.542
|
1.542
|
||||||||||||||
|
- KP hoạt động Bổ trợ tư pháp và nghiệp vụ hành chính tư pháp
|
572
|
572
|
||||||||||||||
|
- KP thực hiện Đề án "Tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật tại một số địa bàn trọng điểm về vi phạm pháp luật, giai đoạn 2017- 2021" và tuyên truyền pháp luật thường xuyên
|
1.203
|
1.203
|
||||||||||||||
|
- KP thực hiện Đề án "Nâng cao năng lực đội ngũ hòa giải viên cơ sở giai đoạn 2019 - 2022" trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Kế hoạch số 93/KH-UBND ngày 21/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
|
361
|
361
|
||||||||||||||
|
- KP triển khai thực hiện Kế hoạch số 104/KH- UBND ngày 19/7/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc triển khai Quyết định số 471/QĐ- TTg, ngày 26/4/2019 của Thủ tướng CHính phủ phê duyệt Đề án "Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật giai đoạn 2019 - 2021" trên địa bàn tinh Sóc Trăng và kinh phí bảo trì phần mềm Hệ thống quản lý thông tin ngăn chặn và công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
130
|
130
|
||||||||||||||
|
- KP thực hiện Đề án "Tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật nhằm nâng cao ý thức pháp luật cho thanh, thiếu niên giai đoạn 2010 -2015, đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng"
|
0
|
0
|
||||||||||||||
|
25
|
Trung tâm Trợ giúp Pháp lý
|
3.797
|
3.797
|
|||||||||||||
|
Trong đó, công tác chuyên ngành và hoạt động trợ giúp pháp lý
|
2.290
|
2.290
|
||||||||||||||
|
26
|
Sở Công Thương
|
6.030
|
6.030
|
|||||||||||||
|
Trong đó: KP thực hiện công tác pháp chế, trang phục TTr, kinh phí chỉnh lý tài liệu, kinh phí xử phạt vi phạm hành chính & hoạt động. chuyên ngành
|
917
|
917
|
||||||||||||||
|
27
|
Trung tâm Xúc tiến Thương mại
|
787
|
787
|
Trang 04/09
PHỤ LỤC 10
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
||||||||||||||
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
SN Kinh tế
thường
xuyên
|
SN Kinh tế chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa học Công nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chỉ Đảm
bảo Xã hội
|
Chi Quan lý hành
chính
|
An ninh Quốc
phòng
|
Chi khác
|
|
28
|
Trung tâm Khuyến Công và Tư vấn phát triển công nghiệp
|
3.704
|
3.704
|
|||||||||||||
|
Trong đó: KP thực hiện các đề án khuyến công địa phương & Sản xuất sạch hơn trong công nghiệp
|
2.056
|
2.056
|
||||||||||||||
|
29
|
Ban Dân tộc
|
6.066
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.755
|
3.311
|
0
|
0
|
|
+ KP quản lý hành chính
|
2.915
|
2.915
|
||||||||||||||
|
+ KP hoạt động pháp chế; Cổng TTĐT; trang phục thanh tra; Hội nghị triển khai chính sách dân tộc
|
148
|
148
|
||||||||||||||
|
+ KP tổ chức ĐHĐB các dân tộc Thiểu số, trong đó, cấp tỉnh là 861 triệu đồng và KP khen thưởng ĐH cấp huyện là 421 trđ.
|
0
|
0
|
||||||||||||||
|
+ KP thực hiện chuyển đề "Dân tộc và phát triển" và ĐA "Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong đồng bào DTTS"
|
248
|
248
|
||||||||||||||
|
Chính sách đối với người có uy tín, theo QĐ số 18/2011/QĐ-TTg ngày 18/3/2011 của TTg; Tết Chol Chnam Thmay; Dolta và các chính sách dân tộc
|
2.755
|
2.755
|
||||||||||||||
|
30
|
Ban Chỉ đạo 389 (KP hoạt động BCĐ 389)
|
701
|
701
|
|||||||||||||
|
31
|
Thanh tra tỉnh
|
6.737
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
6.737
|
0
|
0
|
|
+ KP quản lý hành chính
|
5.545
|
5.545
|
||||||||||||||
|
+ KP chuyên ngành thanh tra; Kiểm tra rà soát các vụ việc tồn đọng; Hoạt động Hội đồng tư vấn; Hội đồng xét bổ nhiệm TTV và Thực hiện KH số 2100/KH-TTCP
|
1.192
|
1.192
|
||||||||||||||
|
32
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
50.474
|
18.288
|
0
|
21.534
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10.652
|
0
|
0
|
|
Văn phòng Sở (Trong đó: KP hoạt động chuyên ngành là 980 trđ)
|
6.685
|
6.685
|
||||||||||||||
|
Chi cục Bảo vệ Môi trường
|
1.561
|
1.561
|
||||||||||||||
|
Chi cục Biển
|
612
|
612
|
||||||||||||||
|
Chi cục Quản lý đất đai
|
1.794
|
1.794
|
||||||||||||||
|
Trung tâm công nghệ thông tin
|
0
|
0
|
||||||||||||||
|
Sự nghiệp môi trường
|
21.534
|
21.534
|
||||||||||||||
|
KP XD Dự án và định giá đất cụ thể
|
11.822
|
11.822
|
||||||||||||||
|
Sự nghiệp địa chính
|
6.466
|
6.466
|
||||||||||||||
|
33
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
|
98.417
|
12.382
|
0
|
0
|
0
|
49.172
|
0
|
0
|
22.074
|
0
|
7.647
|
0
|
7.142
|
0
|
0
|
|
Văn phòng Sở
|
6.730
|
6.730
|
||||||||||||||
|
Công tác pháp chế và trang phục thanh tra
|
412
|
412
|
DÂN
s
Trang 05/09
PHỤ LỤC 10
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
||||||||||||||
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
SN Kinh tế
thường
xuyên
|
SN Kinh tế chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa học Công nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
bình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chi Đăm
bảo Xã hội
|
Chi Quàn lý hành
chính
|
An ninh Quốc
phòng
|
Chỉ khác
|
|
Trung tâm Văn hóa - Thể thao tỉnh
|
49.172
|
49.172
|
||||||||||||||
|
SN Thể dục thể thao
|
7.647
|
7.647
|
||||||||||||||
|
Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch
|
822
|
822
|
||||||||||||||
|
Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển du lịch
|
11.560
|
11.560
|
||||||||||||||
|
Sự nghiệp Văn hoá thông tin (bao gồm kinh phí đối ứng DA "Nâng cao khả năng sử dụng máy vi tính và truy nhập Internet công cộng tại Việt Nam", do Thư viện tỉnh thực hiện và KP kỷ niệm các ngày lễ lớn là 960 triệu đồng)
|
22.074
|
22.074
|
||||||||||||||
|
34
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
32.428
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
12.071
|
0
|
14.409
|
0
|
0
|
5.948
|
0
|
0
|
|
+ KP quản lý hành chính
|
4.171
|
4.171
|
||||||||||||||
|
+ Công tác pháp chế và trang phục thanh tra
|
160
|
160
|
||||||||||||||
|
+ Hoạt động báo chí; Thực hiện Chương trình Thanh niên và Đọc lưu chiều
|
285
|
285
|
||||||||||||||
|
+ Tuyên truyền, quảng bá ASEAN giai đoạn
2014 - 2015 và sau 2015
|
594
|
594
|
||||||||||||||
|
+ Hoạt động thông tin đối ngoại
|
738
|
738
|
||||||||||||||
|
+ Kinh phí thực hiện đặt hàng sản xuất các Chương trình tuyên truyền nhiệm vụ chính trị phát trên sóng truyền hình
|
14.409
|
|||||||||||||||
|
+ Chương trình công nghệ thông tin
|
12.071
|
12.071
|
||||||||||||||
|
35
|
TTâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông
|
1.237
|
1.237
|
|||||||||||||
|
36
|
Đài Phát thanh Truyền hình
|
5.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
5.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
- Kinh phí thực hiện đặt hàng sản xuất các Chương trình tuyên truyền nhiệm vụ chính trị phát trên sóng truyền hình)
|
0
|
|||||||||||||||
|
- KP mua sắm trang thiết bị và thuê kênh truyền dẫn (năm 2020: Đề án nâng cao chất lượng chương trình tiếng dân tộc)
|
5.000
|
5.000
|
||||||||||||||
|
37
|
Ban quản lý các khu công nghiệp
|
3.827
|
3.827
|
|||||||||||||
|
38
|
Trường Cao đẳng Sư phạm
Trong đó, KP hoạt động Trường THSP là 550 trđ)
|
0
|
0
|
|||||||||||||
|
38
|
Trường Chính trị
|
6.511
|
6.511
|
|||||||||||||
|
39
|
Trường Cao đẳng Nghề
|
14.558
|
14.558
|
|||||||||||||
|
40
|
Trường Cao đẳng Cộng Đồng
|
22.640
|
22.640
|
|||||||||||||
|
41
|
Trường BTVH Pali Trung cấp Nam Bộ
|
4.966
|
4.966
|
Trang 06/09
PHỤ LỤC 10
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
||||||||||||||
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
SN Kinh tế
thường
xuyên
|
SN Kinh tế chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa học Công nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chi Đảm
bảo Xã hội
|
Chi Quản lý hành
chính
|
An ninh
Quốc
phòng
|
Chi khác
|
|
42
|
Văn phòng Tỉnh uỷ
|
105.648
|
105.648
|
|||||||||||||
|
43
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
|
7.998
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7.998
|
0
|
0
|
|
- Kinh phí hoạt động thường xuyên
|
3.501
|
3.501 4.497
|
||||||||||||||
|
- Kinh phí hoạt động thường xuyên
|
3.501
|
3.501 4.497
|
||||||||||||||
|
- KP thực hiện tuyên truyền pháp luật, vận động người có uy tín; Người VN dùng hàng VN; KP đặc thù theo QĐ 76/2013/QĐ-TTg & KP hoạt động chuyên ngành MTTQ
|
4.497
|
3.501 4.497
|
||||||||||||||
|
- KP thực hiện tuyên truyền pháp luật, vận động người có uy tín; Người VN dùng hàng VN; KP đặc thù theo QĐ 76/2013/QĐ-TTg & KP hoạt động chuyên ngành MTTQ
|
4.497
|
|||||||||||||||
|
- KP tổ chức ĐH đại biểu Ủy ban MTTQ tỉnh Sóc Trăng, nhiệm kỳ 2019 - 2024
|
0
|
0
|
||||||||||||||
|
44
|
Ban Đại diện Hội người cao tuổi
|
741
|
741
|
|||||||||||||
|
45
|
Câu lạc bộ Hưu trí
|
623
|
623
|
|||||||||||||
|
46
|
Hội Cựu chiến binh
|
2.505
|
2.505
|
|||||||||||||
|
47
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ
|
4.842
|
4.842
|
|||||||||||||
|
Trong đó: KP tổ chức các hoạt động phong trào
|
1.579
|
1.579
|
||||||||||||||
|
48
|
Hội Nông dân
|
3.924
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.924
|
0
|
0
|
|
- Kinh phí hoạt động thường xuyên
|
3.427
|
3.427
|
||||||||||||||
|
- Kinh phí thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ.
|
227
|
227
|
||||||||||||||
|
- KP thực hiện Đề án TTruyền PB GDPL cho người dân nông thôn và ĐB DTTS và KP thực hiện CTrình phối hợp với UB MTTQ - Sở NN & PTNT - Sở CT, giai đoạn 2014 - 2020
|
270
|
270
|
||||||||||||||
|
49
|
Trung tâm Dạy nghề & hỗ trợ nông dân
|
494
|
494
|
|||||||||||||
|
50
|
BCH Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh
|
4.552
|
4.552
|
|||||||||||||
|
Trong đó: KP thực hiện Hè tình nguyện; học kỳ quân đội và các hoạt động phong trào
|
1.080
|
1.080
|
||||||||||||||
|
51
|
Nhà Thiếu nhi tỉnh
Trong đó, KP hoạt động các phong trào là 680 triệu đồng
|
1.262
|
1.262
|
|||||||||||||
|
52
|
Hội Cựu Thanh niên xung phong
|
693
|
693
|
|||||||||||||
|
53
|
Hội Chiến sĩ cách mạng bị địch bắt tù đày
|
436
|
436
|
|||||||||||||
|
54
|
Hội Chữ thập đỏ
|
3.419
|
3.419
|
|||||||||||||
|
Trong đó: KP hoạt động hiến máu tình nguyện và công tác xã hội
|
1.463
|
1.463
|
||||||||||||||
|
55
|
Hội Luật gia
|
641
|
641
|
|||||||||||||
|
56
|
Hội Văn học Nghệ thuật
|
1.529
|
1.529
|
Trang 07/09
PHỤ LỤC 10
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
SN Kiinh tố tế
thường
xuyên
|
SN Kinh tế chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa học Công nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể thao
|
Chi Đảm
bảo Xã hội
|
Chi Quản lý hành
chính
|
An ninh Quốc
phòng
|
Chi khác
|
|
57
|
Hội Người mù
|
1.015
|
1.015
|
|||||||||||||
|
58
|
Hội Đông Y
|
407
|
407
|
|||||||||||||
|
59
|
Liên minh Hợp tác xã
Trong đó, KP hoạt động BCĐ kinh tế tập thể và thực hiện Đề án "Nâng cao chất lượng hoạt động HTX trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng"
|
2.251
|
2.251
|
|||||||||||||
|
60
|
Hội Khuyến học
|
693
|
693
|
|||||||||||||
|
61
|
Hội Nạn nhân chất độc da Cam/dioxin
|
396
|
396
|
|||||||||||||
|
62
|
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
|
2.555
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.450
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.105
|
0
|
0
|
|
+ Kinh phí hoạt động thường xuyên
|
804
|
804
|
||||||||||||||
|
+ Hội thi sáng tạo thanh, thiếu niên, nhi đồng
|
726
|
726
|
||||||||||||||
|
+ Hội thi sáng tạo kỹ thuật
|
724
|
724
|
||||||||||||||
|
+ Kinh phí XD bản tin và trang TTĐT
|
301
|
301
|
||||||||||||||
|
63
|
Hội Hữu nghị nhân dân các nước
|
670
|
670
|
|||||||||||||
|
64
|
Hội Nhà báo
Trong đó, Hỗ trợ KP hoạt động chuyên ngành là 760 triệu đồng
|
1.118
|
1.118
|
|||||||||||||
|
65
|
Bộ Chi huy Quân sự tỉnh
|
185.373
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
185.373
|
0
|
|
- KP thường xuyên
|
182.873
|
182.873
|
||||||||||||||
|
- An ninh vùng trọng điểm
|
2.500
|
2.500
|
||||||||||||||
|
66
|
Công an tinh
|
33.486
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
33.486
|
0
|
|
KP trật tự an ninh xã hội
Trong đó, Kinh phí mua sắm trang phục cho lực lượng Công an xã và Bảo vệ dân phố, kinh phí tập huấn bảo vệ dân phố và kinh phí hỗ trợ các chức danh Đội trưởng, Đội phó, trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy Đội dânh phỏng là 14.450 triệu đồng
|
29.486
|
29.486
|
||||||||||||||
|
An ninh vùng trọng điểm
|
4.000
|
4.000
|
||||||||||||||
|
67
|
Bộ đội Biên phòng
|
9.319
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.319
|
0
|
|
Thường xuyên (Bao gồm Hỗ trợ KP hoạt động Ban Liên lạc truyền thống BĐBP)
|
7.319
|
7.319
|
||||||||||||||
|
An ninh vùng trọng điểm
|
2.000
|
2.000
|
||||||||||||||
|
68
|
Các khoản chi quản lý tại ngân sách
|
674.871
|
31.091
|
0
|
24.470
|
0
|
31.511
|
422.593
|
0
|
0
|
0
|
0
|
28.414
|
43.115
|
0
|
93.677
|
|
Tiết kiệm 10% chi thường xuyên tạo nguồn CCTL (đã trừ số giao về đơn vị tự chủ)
|
42.115
|
42.115
|
||||||||||||||
|
Kinh phí thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư - thương mại - du lịch
|
2.700
|
2.700
|
Trang 08/09
PHỤ LỤC 10
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
||||||||||||||
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
Dự toán
2021
|
SN Kinh tế
thường
xuyên
|
SN Kinh tế chuyên
ngành
|
SN môi
trường
|
SN Giáo
dục
|
SN Đào
tạo - Dạy
nghề
|
SN
Y Tế
|
SN Khoa học Công nghệ
|
SN Văn
hóa
Thông tin
|
SN Phát
thanh
Truyền
hình
|
SN Thế
dục Thể
thao
|
Chi Đảm
bảo Xã hội
|
Chi QuànAn lý hành
chính
|
ninh
Quốc
phòng
|
Chi khác
|
|
Sự nghiệp kinh tế khác
|
28.391
|
28.391
|
||||||||||||||
|
Kinh phí thực hiện Dự án khai thông tuyến thoát nước từ Tòa án nhân dân huyện lộ 05, thị trấn Châu Thành; kinh phí xử lý rác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
24.470
|
24.470
|
||||||||||||||
|
Đào tạo khác (bao gồm giáo dục quốc phòng)
|
31.511
|
31.511
|
||||||||||||||
|
SN Y tế khác (trong đó có KP mua BHYT cho các đối tượng theo quy định)
|
422.593
|
422.593
|
||||||||||||||
|
Ủy thác vốn cho người nghèo vay, vay xuất khẩu lao động và Quỹ Hỗ trợ nông dân
|
13.000
|
13.000
|
||||||||||||||
|
Chi đảm bảo xã hội và an sinh xã hội
|
15.414
|
15.414
|
||||||||||||||
|
Kinh phí ứng dụng CNTT, theo QĐ 2307/QĐ- BTC ngày 23/9/2009 của Bộ Tài chính
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||
|
Kinh phí Đoàn thể khác
|
0
|
0
|
||||||||||||||
|
Trả nợ dân
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||
|
KP thực hiện công tác kiểm sát thực thi PLuật
|
150
|
150
|
||||||||||||||
|
KP thực hiện công tác xét, xử của Toà án & KP hỗ trợ Đoàn Hội thẩm
|
200
|
200
|
||||||||||||||
|
KP phục vụ công tác Đoàn ĐB Quốc Hội tại ĐP
|
600
|
600
|
||||||||||||||
|
Chi sửa chữa trụ sở các cơ quan và chi khác ngân sách cấp tỉnh
|
91.727
|
91.727
|
||||||||||||||
|
Dự phòng hụt thu ngân sách tinh
|
0
|
0
|
||||||||||||||
|
III
|
Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính
|
1.000
|
||||||||||||||
|
IV
|
Dự phòng ngân sách tỉnh
|
92.780
|
||||||||||||||
|
Y
|
Chi trả nợ lãi
|
Q
|
Q
|
|||||||||||||
|
B
|
Chi chương trình mục tiêu
|
2.225.258
|
0
|
Q
|
0
|
Q
|
0
|
Q
|
0
|
Q
|
0
|
Q
|
0
|
Q
|
Q
|
0
|
|
1
|
Bổ sung có mục tiêu (Vốn đầu tư XDCB)
|
1.671.345
|
||||||||||||||
|
2
|
Bổ sung CT mục tiêu quốc gia
|
0
|
||||||||||||||
|
3\2
|
Bổ sung nhiệm vụ, mục tiêu khác
|
553.913
|
||||||||||||||
v
◆
Trang 09/09
PHỤ LỤC 11
HĐND TỈNH SỐC Biểu số 39
DỤCTOÁN THU, CHI NSĐP & SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN
CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
NĂM 2021
+(Kèm theo Nghị quyết số 12) /NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đvt: Triệu đồng
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
|
Thu ngân sách huyện được hưởng
theo phân cấp
|
Thu ngân sách huyện được hưởng
theo phân cấp
|
Thu ngân sách huyện được hưởng
theo phân cấp
|
Số bổ sung
cân đối từ
NS tỉnh
|
Số bổ sung thực hiện
điều chỉnh
tiền lương
|
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước sang
|
Tổng chi cân đối NS
huyện
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng thu
NSNN trên
địa bàn
|
Tổng số
|
Thu NS
huyện
hưởng
100%
|
Thu NS huyện được hưởng từ các khoản
phân chia
|
Số bổ sung
cân đối từ
NS tỉnh
|
Số bổ sung thực hiện
điều chỉnh
tiền lương
|
Thu
chuyển
nguồn từ
năm trước sang
|
Tổng chi cân đối NS
huyện
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=8-2
|
6
|
7
|
8
|
|
Tổng số
|
838.900
|
743.020
|
28.250
|
714.770
|
3.533.111
|
0
|
0
|
4.276.131
|
|
|
01
|
Thành phố Sóc Trăng
|
420.600
|
364.600
|
8.600
|
356.000
|
132.978
|
497.578
|
||
|
02
|
Thị xã Ngã Năm
|
38.800
|
34.990
|
2.600
|
32.390
|
270.822
|
305.812
|
||
|
03
|
Thị xã Vĩnh Châu
|
49.600
|
46.190
|
2.100
|
44.090
|
397.756
|
443.946
|
||
|
04
|
Huyện Châu Thành
|
48.400
|
44.690
|
2.100
|
42.590
|
285.816
|
330.506
|
||
|
05
|
Huyện Cù Lao Dung
|
26.700
|
22.990
|
1.150
|
21.840
|
239.191
|
262.181
|
||
|
06
|
Huyện Kế Sách
|
42.500
|
38.300
|
2.200
|
36.100
|
472.192
|
510.492
|
||
|
07
|
Huyện Long Phú
|
41.200
|
37.100
|
1.800
|
35.300
|
325.690
|
362.790
|
||
|
08
|
Huyện Mỹ Tú
|
30.700
|
28.190
|
2.300
|
25.890
|
353.964
|
382.154
|
||
|
09
|
Huyện Mỹ Xuyên
|
59.100
|
52.790
|
2.100
|
50.690
|
379.371
|
432.161
|
||
|
10
|
Huyện Thạnh Trị
|
27.200
|
25.690
|
1.600
|
24.090
|
316.888
|
342.578
|
||
|
11
|
Huyện Trần Đề
|
54.100
|
47.490
|
1.700
|
45.790
|
358.443
|
405.933
|
||
PHỤ LỤC 12
HĐND TỈNH SÓC TRĂNG Biểu số 41
ÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪ HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
Năm 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 129 /NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của Hội đồng nhân dân tinh Sóc Trăng)
Đvt: Triệu đồng.
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng chi
NSĐP
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
Tổng chi cân đối NSĐP
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
Chi tạo Tổng số
nguồn,
điều
chỉnh
TLương
|
Chi chương trình mục tiêu
|
Chi chương trình mục tiêu
|
Chi chương trình mục tiêu
|
Chi chương trình mục tiêu
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm sau
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng chi
NSĐP
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi đầu tư phát triển
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên
|
Chi thường xuyên
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
Chi tạo Tổng số
nguồn,
điều
chỉnh
TLương
|
Các
CTMT,
nhiệm
vụ
|
Vốn SN
THiện
các CĐộ,
CSách
|
CTMT
quốc
gia
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm sau
|
||
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng chi
NSĐP
|
Tổng
cộng
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Nguồn
vốn
trong
nước
|
Nguồn
XSKT
|
Nguồn
thu tiền
SDĐ
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
Chi tạo Tổng số
nguồn,
điều
chỉnh
TLương
|
Các
CTMT,
nhiệm
vụ
|
Vốn SN
THiện
các CĐộ,
CSách
|
CTMT
quốc
gia
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm sau
|
|
|
STT
|
Đơn vị
|
Tổng chi
NSĐP
|
Tổng
cộng
|
Tổng số
|
SN GD,
ĐT &
DN
|
SN
KHCN
|
Nguồn
vốn
trong
nước
|
Nguồn
XSKT
|
Nguồn
thu tiền
SDĐ
|
Tổng số
|
SN GD,
ĐT & DN
|
SN
KHCN
|
Dự
phòng
ngân
sách
|
Chi tạo Tổng số
nguồn,
điều
chỉnh
TLương
|
Các
CTMT,
nhiệm
vụ
|
Vốn SN
THiện
các CĐộ,
CSách
|
CTMT
quốc
gia
|
Chi
chuyển
nguồn
sang
năm sau
|
|
|
A
|
B
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
|
|
Tổng cộng
|
4.282.131
|
4.282.131
|
391.195
|
0
|
0
|
271.195
|
0
|
120.000
|
3.807.090
|
2.328.629
|
0
|
83.846
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
I
|
Chi trong cân đối
|
4.276.131
|
4.276.131
|
391.195
|
0
|
0
|
271.195
|
0
|
120.000
|
3.801.090
|
2.328.629
|
0
|
83.846
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
01
|
Thành phố Sóc Trăng
|
497.578
|
497.578
|
107.489
|
32.489
|
75.000
|
380.333
|
184.925
|
9.756
|
0
|
|||||||||
|
02
|
Thị xã Ngã Năm
|
305.812
|
305.812
|
23.208
|
20.208
|
3.000
|
276.608
|
144.059
|
5.996
|
0
|
|||||||||
|
03
|
Thị xã Vĩnh Châu
|
443.946
|
443.946
|
35.505
|
31.305
|
4.200
|
399.736
|
254.020
|
8.705
|
0
|
|||||||||
|
04
|
Huyện Châu Thành
|
330.506
|
330.506
|
23.273
|
19.073
|
4.200
|
300.752
|
189.696
|
6.481
|
0
|
|||||||||
|
05
|
Huyện Cù Lao Dung
|
262.181
|
262.181
|
21.734
|
18.134
|
3.600
|
235.306
|
139.252
|
5.141
|
0
|
|||||||||
|
06
|
Huyện Kế Sách
|
510.492
|
510.492
|
33.044
|
28.844
|
4.200
|
467.438
|
329.862
|
10.010
|
0
|
|||||||||
|
07
|
Huyện Long Phú
|
362.790
|
362.790
|
28.535
|
23.135
|
5.400
|
327.141
|
201.804
|
7.114
|
0
|
|||||||||
|
08
|
Huyện Mỹ Tú
|
382.154
|
382.154
|
25.600
|
22.600
|
3.000
|
349.061
|
224.963
|
7.493
|
0
|
|||||||||
|
09
|
Huyện Mỹ Xuyên
|
432.161
|
432.161
|
34.626
|
26.826
|
7.800
|
389.061
|
251.878
|
8.474
|
0
|
|||||||||
|
10
|
Huyện Thạnh Trị
|
342.578
|
342.578
|
23.209
|
22.009
|
1.200
|
312.652
|
182.179
|
6.717
|
0
|
|||||||||
|
11
|
Huyện Trần Đề
|
405.933
|
405.933
|
34.972
|
26.572
|
8.400
|
363.002
|
225.991
|
7.959
|
0
|
|||||||||
|
II
|
Chưa phân bổ
|
6.000
|
6.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
6.000
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Kinh phí cải tạo, khắc phục ô nhiễm môi trường
|
6.000
|
6.000
|
6.000
|
0
|
PHỤ LỤC 13
〇入2
HĐND CTRẮNG Biểu số 42
TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN
Năm 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 129/NQ-HĐND ngày 09/12/2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Đvt: Triệu đồng
|
STT
|
Huyện, thành phố
|
Tổng số
|
Bổ sung
vốn đầu tư để
thực hiện các
chương trình
mục tiêu, nhiệm vụ
|
Bổ sung
vốn sự nghiệp để thực hiện các
chương trình
mục tiêu, nhiệm vụ
|
Bổ sung
vốn thực
hiện các
chương
trình mục
tiêu quốc gia
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
Tổng cộng
|
684.523
|
567.900
|
116.623
|
Q
|
|
|
A
|
Đã phân bổ đầu năm
|
684.523
|
567.900
|
116.623
|
0
|
|
01
|
Thành phố Sóc Trăng
|
50.654
|
43.710
|
6.944
|
0
|
|
02
|
Thị xã Ngã Năm
|
34.070
|
28.720
|
5.350
|
0
|
|
03
|
Thị xã Vĩnh Châu
|
65.582
|
49.280
|
16.302
|
0
|
|
04
|
Huyện Châu Thành
|
75.130
|
64.760
|
10.370
|
0
|
|
05
|
Huyện Cù Lao Dung
|
64.432
|
54.675
|
9.757
|
0
|
|
06
|
Huyện Kế Sách
|
77.194
|
62.125
|
15.069
|
0
|
|
07
|
Huyện Long Phú
|
63.501
|
54.400
|
9.101
|
0
|
|
08
|
Huyện Mỹ Tú
|
63.180
|
50.710
|
12.470
|
0
|
|
09
|
Huyện Mỹ Xuyên
|
54.375
|
42.700
|
11.675
|
0
|
|
10
|
Huyện Thạnh Trị
|
80.848
|
73.460
|
7.388
|
0
|
|
11
|
Huyện Trần Đề
|
55.557
|
43.360
|
12.197
|
0
|
|
B
|
Các khoản chưa phân bổ
|
0
|
0
|
o
|
0
|