|
HĐND TỈNH SƠN LA Số: 126/2015/NQ-HĐN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Sơn La, ngày 10 tháng 12 năm 2015 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc quy định mức học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp
đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của tỉnh Sơn La
từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
___________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 năm 10 năm 2015 của Chính phủ về việc quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;
Xét Tờ trình số 335/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết về việc quy định mức học phí đào tạo cao đẳng, trung cấp đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của tỉnh Sơn La từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021; Báo cáo thẩm tra số 598/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của tỉnh Sơn La từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 như sau:
Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
Nhóm
ngành, nghề
Năm học
2015 - 2016
Năm học
2016 - 2017
Năm học
2017 - 2018
Năm học
2018 - 2019
Năm học
2019 - 2020
Năm học
2020 - 2021
TC
CĐ
TC
CĐ
TC
CĐ
TC
CĐ
TC
CĐ
TC
CĐ
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản
297
340
327
375
360
413
396
454
435
500
480
549
2. Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch
352
402
387
442
426
486
468
535
515
588
567
647
3. Y dược
435
495
478
544
525
600
577
660
635
725
700
800
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015./.