|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 122 /NQ-HĐND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Trị, ngày 07 tháng 12 năm 2023
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13/11/2008, Luật Viên chức ngày 15/11/2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Xét Tờ trình số 226/TTr-UBND ngày 30/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về kế hoạch biên chế công chức, số người làm việc, hợp đồng lao động và biên chế hội năm 2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Biên chế công chức:
- Từ ngày 01/01/2024: 1.761 chỉ tiêu;
- Trước ngày 01/01/2025: 1.754 chỉ tiêu.
4. Biên chế trong các tổ chức hội: 71 chỉ tiêu.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
1. Về tổ chức bộ máy, chuyển đổi cơ chế tài chính, xã hội hóa.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính;
- Ban Tổ chức Trung ương;
- TVTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH, TAND, VKSND tỉnh;
- VPTU, VPHĐND, VPUBND tỉnh;
- Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTHĐND, UBND, UBMTTQ cấp huyện;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Đài PT - TH tỉnh, Báo Quảng Trị;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đăng Quang
|
Ir Phụ lục
CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC, SỐ NGƯỜI LÀM VIỆC, HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÀ BIÊN CHẾ HỘI NĂM 2024
an hành kèm o Nghị quyết số: 122/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Biên chế công chức Tổng
|
Biên chế công chức Tổng
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Hợp đồng 111/
(từ ngày 01/01/2024)
|
Hợp đồng 111/
(từ ngày 01/01/2024)
|
Hợp đồng 111/
(từ ngày 01/01/2024)
|
Hợp đồng 111/
(từ ngày 01/01/2024)
|
Biên chế
Hội
(từ ngày
01/01/2024)
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Biên chế công chức Tổng
|
Biên chế công chức Tổng
|
SNGD
|
SNGD
|
SNYT
|
SNYT
|
SN VHTT
|
SN VHTT
|
SN khác
|
SN khác
|
Chuyên Từ
môn,
nghiệp
vụ
01/01/2024
|
Hỗ trợ, phục vụ
|
Hỗ trợ, phục vụ
|
Hỗ trợ, phục vụ
|
Biên chế
Hội
(từ ngày
01/01/2024)
|
||
|
TT
|
Đơn vị
|
Từ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Chuyên Từ
môn,
nghiệp
vụ
01/01/2024
|
Trước/
01/01/2025
|
Tổng
|
HC
|
SN
|
Biên chế
Hội
(từ ngày
01/01/2024)
|
|
|
1
|
2
|
3=5+7+17+18
21
|
4-6+8+1718
21
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18=19+20
|
19
|
20
|
21
|
|
|
I
|
SỞ, BAN, NGÀNH
|
5.541
|
5.442
|
946
|
943
|
4.350
|
4.254
|
2.048
|
2.010
|
1.675
|
1.640
|
178
|
173
|
449
|
431
|
13
|
180
|
86
|
94
|
52
|
|
Sở Công Thương
|
41
|
41
|
29
|
29
|
9
|
9
|
9
|
9
|
3
|
2
|
||||||||||
|
2
|
Sở GD và ĐT
|
1.902
|
1.872
|
45
|
45
|
1.829
|
1.799
|
1.829
|
1.799
|
13
|
15
|
3
|
12
|
|||||||
|
3
|
Sở Giao thông VT
|
44
|
44
|
33
|
33
|
8
|
8
|
8
|
8
|
3
|
3
|
|||||||||
|
4
|
Sở Kế hoạch và ĐT
|
43
|
43
|
41
|
41
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
5
|
Sở Khoa học và CN
|
56
|
55
|
32
|
32
|
21
|
20
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
21
|
20
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
|
6
|
Sở LĐ, TB và XH
|
191
|
182
|
38
|
38
|
132
|
123
|
132
|
123
|
21
|
2
|
19
|
||||||||
|
7
|
Sở Nội vụ
|
74
|
74
|
53
|
53
|
15
|
15
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
15
|
15
|
6
|
3
|
3
|
||
|
7.1
|
Cơ quan Sở
|
38
|
38
|
36
|
36
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
7.2
|
Ban Thi đua - KT
|
8
|
8
|
8
|
8
|
0
|
0
|
0
|
||||||||||||
|
7.3
|
Ban Tôn giáo
|
10
|
10
|
9
|
9
|
0
|
0
|
1
|
1
|
|||||||||||
|
7.4
|
Trung tâm lưu trữ lịch sử
|
18
|
18
|
15
|
15
|
15
|
15
|
3
|
3
|
|||||||||||
|
8
|
Sở NN& PTNT
|
481
|
471
|
249
|
247
|
207
|
199
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
207
|
199
|
25
|
20
|
5
|
0
|
|
|
8.1
|
Cơ quan Sở
|
32
|
32
|
29
|
29
|
0
|
0
|
3
|
||||||||||||
|
8.2
|
Chi cục Kiểm lâm
|
154
|
152
|
141
|
139
|
0
|
0
|
13
|
13
|
|||||||||||
|
8.3
|
Chi cục TT và BVTV
|
38
|
38
|
14
|
14
|
23
|
23
|
23
|
23
|
1
|
1
|
|||||||||
|
8.4
|
Chi cục Chăn nuôi và TY
|
43
|
43
|
10
|
10
|
32
|
32
|
32
|
32
|
|||||||||||
|
8.5
|
Chi cục Thủy sản
|
24
|
24
|
11
|
11
|
12
|
12
|
12
|
12
|
1
|
1
|
|||||||||
|
8.6
|
Chi cục Phát triển NT
|
14
|
14
|
14
|
14
|
0
|
0
|
0
|
||||||||||||
|
8.7
|
Chi cục Thủy lợi
|
16
|
16
|
14
|
14
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|||||||||
|
8.8
|
Chi cục QLCL NLS&TS
|
12
|
12
|
12
|
12
|
0
|
0
|
0
|
||||||||||||
|
8.9
|
Văn phòng Điều phối CTMTQG xây dựng NTM
|
6
|
6
|
4
|
4
|
2
|
2
|
2
|
2
|
0
|
||||||||||
|
8.10
|
Các đơn vị SN trực thuộc Sở
|
142
|
134
|
0
|
0
|
137
|
129
|
137
|
129
|
5
|
5
|
|||||||||
|
9
|
Sở Ngoại vụ
|
21
|
21
|
19
|
19
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
10
|
Sở Tư pháp
|
44
|
44
|
24
|
24
|
17
|
17
|
17
|
17
|
3
|
2
|
1
|
||||||||
|
11
|
Sở Tài chính
|
45
|
45
|
43
|
43
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
12
|
Sở Tài nguyên và MT
|
50
|
50
|
47
|
47
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
|
12.1
|
Cơ quan Sở
|
40
|
40
|
37
|
37
|
0
|
0
|
3
|
3
|
|||||||||||
|
12.2
|
Chi cục Bảo vệ môi trường
|
10
|
10
|
10
|
10
|
0
|
0
|
0
|
||||||||||||
|
13
|
Sở Thông tin và TT
|
29
|
29
|
21
|
21
|
6
|
6
|
6
|
6
|
2
|
2
|
|||||||||
|
14
|
Sở Văn hóa, TT và DL
|
173
|
170
|
36
|
36
|
119
|
116
|
119
|
116
|
18
|
2
|
16
|
||||||||
|
15
|
Sở Xây dựng
|
29
|
29
|
27
|
27
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
16
|
Sở Y tế
|
1.760
|
1.724
|
54
|
53
|
1.675
|
1.640
|
0
|
0
|
1.675
|
1.640
|
0
|
0
|
0
|
0
|
31
|
5
|
26
|
0
|
|
|
16.1
|
Cơ quan Sở
|
32
|
32
|
29
|
29
|
0
|
0
|
3
|
3
|
|||||||||||
|
16.2
|
Chi cục DS-KHHGĐ
|
14
|
13
|
13
|
12
|
0
|
0
|
1
|
1
|
|||||||||||
|
16.3Chi
|
cục An toàn VSTP
|
13
|
13
|
12
|
12
|
0
|
0
|
1
|
1
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Biên chế công chức Tổng
|
Biên chế công chức Tổng
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Số người làm việc hưởng lương ngân sách nhà nước
|
Hợp đồng 111
(từ ngày 01/01/2024)
|
Hợp đồng 111
(từ ngày 01/01/2024)
|
Hợp đồng 111
(từ ngày 01/01/2024)
|
Hợp đồng 111
(từ ngày 01/01/2024)
|
Biên chế
Hội
(từ ngày
01/01/2024)
|
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Biên chế công chức Tổng
|
Biên chế công chức Tổng
|
SNGD
|
SNGD
|
SNYT
|
SNYT
|
SN VHTT
|
SN VHTT
|
SN khác
|
SN khác
|
Chuyên Từ
môn,
nghiệp
vụ
01/01/2024
|
Hỗ trợ, phục vụ
|
Hỗ trợ, phục vụ
|
Hỗ trợ, phục vụ
|
Biên chế
Hội
(từ ngày
01/01/2024)
|
||
|
TT
|
Đơn vị
|
Từ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước01/202
01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Từ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Chuyên Từ
môn,
nghiệp
vụ
01/01/2024
|
Trước
01/01/2025
|
Tổng
|
HC
|
SN
|
Biên chế
Hội
(từ ngày
01/01/2024)
|
|
|
1
|
2
|
3=5+7+17+18-
|
4=6+8+17-184
|
5
|
6
|
8
|
9
|
10
|
"
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18-19+20
|
19
|
20
|
21
|
|
|
16.4
|
Các đơn vị SN trực thuộc Sở
|
1.701
|
1.666
|
0
|
0
|
1.675
|
1.640
|
1.675
|
1.640
|
26
|
26
|
|||||||||
|
17
|
Thanh tra tinh
|
29
|
29
|
27
|
27
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
18
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
91
|
91
|
43
|
43
|
34
|
34
|
34
|
34
|
14
|
12
|
2
|
||||||||
|
19
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
42
|
42
|
34
|
34
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8
|
8
|
|||
|
19.1
|
Đại biểu HĐND chuyên trách
|
9
|
9
|
9
|
9
|
0
|
0
|
0
|
||||||||||||
|
19.2
|
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
|
33
|
33
|
25
|
25
|
0
|
0
|
8
|
8
|
|||||||||||
|
20
|
Ban Dân tộc
|
25
|
25
|
23
|
23
|
0
|
0
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
21
|
BQL các khu KT
|
28
|
28
|
25
|
25
|
0
|
0
|
3
|
3
|
|||||||||||
|
22
|
Văn phòng Ban AT giao thông
|
4
|
4
|
3
|
3
|
0
|
0
|
1
|
1
|
|||||||||||
|
23
|
Trường Cao đẳng sư phạm
|
119
|
113
|
115
|
109
|
115
|
109
|
4
|
4
|
|||||||||||
|
24
|
Trường Cao đẳng Y tế
|
42
|
41
|
41
|
40
|
41
|
40
|
1
|
1
|
|||||||||||
|
25
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật
|
65
|
64
|
63
|
62
|
63
|
62
|
2
|
2
|
|||||||||||
|
26
|
Đài PT-TH tỉnh
|
52
|
50
|
51
|
49
|
51
|
49
|
1
|
1
|
|||||||||||
|
27
|
Tạp chí Cửa Việt
|
9
|
9
|
8
|
8
|
8
|
8
|
1
|
1
|
|||||||||||
|
28
|
Hội Chữ thập đỏ
|
14
|
14
|
0
|
0
|
0
|
14
|
|||||||||||||
|
29
|
Hội Người mù
|
3
|
3
|
0
|
0
|
0
|
3
|
|||||||||||||
|
30
|
Hội Nhà báo
|
3
|
3
|
0
|
0
|
0
|
3
|
|||||||||||||
|
31
|
Hội VHNT
|
6
|
6
|
0
|
0
|
0
|
6
|
|||||||||||||
|
32
|
LH các Hội KHKT
|
5
|
5
|
0
|
0
|
0
|
5
|
|||||||||||||
|
33
|
LH các TCHN
|
3
|
3
|
0
|
0
|
0
|
3
|
|||||||||||||
|
34
|
LM HTX
|
18
|
18
|
0
|
0
|
0
|
18
|
|||||||||||||
|
"
|
HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH
PHỐ
|
12.414
|
12.273
|
815
|
811
|
11.375
|
11.238
|
11.152
|
11.018
|
1
|
1
|
142
|
139
|
80
|
80
|
136
|
71
|
29
|
42
|
17
|
|
1
|
Thành phố Đông Hà
|
1.308
|
1.296
|
105
|
105
|
1.166
|
1.154
|
1.136
|
1.125
|
18
|
17
|
12
|
12
|
31
|
4
|
3
|
1
|
2
|
||
|
2
|
Thị xã Quảng Trị
|
475
|
474
|
72
|
71
|
385
|
385
|
367
|
367
|
12
|
12
|
6
|
6
|
11
|
6
|
3
|
3
|
1
|
||
|
3
|
Huyện Vĩnh Linh
|
1.562
|
1.546
|
89
|
88
|
1.455
|
1.440
|
1.433
|
1.418
|
13
|
13
|
9
|
9
|
3
|
13
|
3
|
10
|
2
|
||
|
4
|
Huyện Gio Linh
|
1.445
|
1.421
|
89
|
89
|
1.334
|
1.310
|
1.314
|
1.291
|
12
|
11
|
8
|
8
|
12
|
8
|
2
|
6
|
2
|
||
|
5
|
Huyện Triệu Phong
|
1.517
|
1.488
|
92
|
91
|
1.401
|
1.373
|
1.378
|
1.351
|
15
|
14
|
8
|
8
|
18
|
4
|
3
|
2
|
|||
|
6
|
Huyện Hải Lăng
|
1.447
|
1.417
|
91
|
91
|
1.332
|
1.302
|
1.311
|
1.281
|
13
|
13
|
8
|
8
|
18
|
4
|
3
|
1
|
2
|
||
|
7
|
Huyện Cam Lộ
|
938
|
923
|
78
|
78
|
841
|
826
|
819
|
804
|
14
|
14
|
8
|
8
|
14
|
3
|
2
|
1
|
2
|
||
|
8
|
Huyện Đakrông
|
1.397
|
1.397
|
89
|
89
|
1.292
|
1.292
|
1.264
|
1.264
|
22
|
22
|
6
|
6
|
14
|
4
|
10
|
2
|
|||
|
9
|
Huyên Hướng Hoá
|
2.295
|
2.281
|
96
|
95
|
2.156
|
2.143
|
2.128
|
2.115
|
22
|
22
|
6
|
6
|
29
|
12
|
4
|
8
|
2
|
||
|
10
|
Huyện Đảo Cồn Cỏ
|
30
|
30
|
14
|
14
|
13
|
13
|
2
|
2
|
1
|
1
|
9
|
9
|
3
|
2
|
1
|
||||
|
III
|
DỰ PHÒNG
|
31
|
31
|
29
|
29
|
29
|
29
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2
|
|||||||
|
Tổng cộng (I+II+III)
|
17.986
|
17.746
|
1.761
|
1.754
|
15.754
|
15.521
|
13.200
|
13.028
|
1.705
|
1.670
|
320
|
312
|
529
|
511
|
149
|
251
|
115
|
136
|
71
|
2