Quay lại

Nghị quyết 12/2013/NQ-HĐND về dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 của tỉnh Hà Nam

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/2013/NQ-HĐND

Hà Nam, ngày 10 tháng 12 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH HÀ NAM NĂM 2014

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ BẢY

(Ngày 09/12 - 10/12/2013)

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật ngân sách Nhà nước năm 2002;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2109/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh về việc xin phê chuẩn dự toán ngân sách tỉnh Hà Nam và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2014; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 của tỉnh Hà Nam với các chỉ tiêu như sau:

1. Dự toán thu ngân sách nhà nước: 5.202.587 triệu đồng.

a) Tổng thu cân đối ngân sách nhà nước trên địa bàn: 2.930.000 triệu đồng. Trong đó:
+ Thu nội địa để cân đối ngân sách: 2.289.000 triệu đồng, tăng 9 % so với dự toán trung ương giao.
+ Thu thuế xuất nhập khẩu: 641.000 triệu đồng tăng 1,6 % so DTTW giao.

b) Các khoản thu phản ánh qua ngân sách: 196.015 triệu đồng bằng 92,6% so với dự toán địa phương giao năm 2013.

c) Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 2.076.572 triệu đồng (đã bao gồm vốn nước ngoài 147.000 triệu đồng).

2. Dự toán thu ngân sách địa phương: 4.530.637 triệu đồng
- Thu cân đối ngân sách: 258.050 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 076.572 triệu đồng
- Thu phản ánh qua ngân sách: 196.015 triệu đồng.

3. Dự toán chi ngân sách địa phương (theo số thu địa phương phấn đấu là: 4.530.637 triệu đồng).

a) Chi cân đối ngân sách: 3.469.288 triệu đồng tăng 1,7% so với dự toán năm 2013. Trong đó:
+ Chi đầu tư phát triển: 541.100 triệu đồng bằng 100% so với DTTW giao.
+ Chi thường xuyên: 2.858.708 triệu đồng bằng 102% so với DTTW giao.
+ Dự phòng ngân sách: 68.480 triệu đồng bằng 100% so với DTTW giao.
+ Bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng bằng 100% so với dự toán trung ương giao.

b) Dự toán chi từ các nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách trung ương là 678.334 triệu đồng bằng 94% so với dự toán trung ương giao.

c) Dự toán chi từ nguồn tăng thu: 187.000 triệu đồng (trong đó 50% tăng thu thuế, phí chưa phân bổ và tăng thu tiền sử dụng đất chưa phân bổ (tăng thu tiền sử dụng đất là 33.000 triệu đồng): 110.000 triệu đồng, 50% tăng thu để diều chỉnh tiền lương theo qui định là 77.000 triệu đồng).

d) Chi từ nguồn thu phản ánh qua ngân sách: 196.015 triệu đồng.

Điều 2. Nhất trí thông qua phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh và bổ sung ngân sách huyện, thành phố năm 2014. (Có biểu chi tiết đính kèm)

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh và chi bổ sung cho ngân sách cấp huyện: 4.119.960 triệu đồng. Trong đó:

1. Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 2.525.555 triệu đồng:

1. 1 Chi từ nguồn cân đối cho các sở ban ngành, cơ quan đơn vị và chi đầu tư phát triển là: 493.752 triệu đồng

a) Chi đầu tư phát triển từ nguồn cân đối: 214.220 triệu đồng.

b) Chi thường xuyên từ cân đối ngân sách cho các sở ngành, cơ quan đơn vị và một số mục tiêu nhiệm vụ là: 1.231.752 triệu đồng.

c) Dự phòng ngân sách và trích quỹ dự trữ tài chính địa phương: 47.780 triệu đồng (Trong đó trích quỹ dự trữ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng)

1. 2 Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW là: 678.334 triệu đồng.

1. 3 Chi từ nguồn tăng thu : 187.000 triệu đồng

1. 4 Chi từ nguồn thu phản ánh qua ngân sách: 166.469 triệu đồng.

2. Chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố: 1.594.405 triệu đồng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2013./.

2. PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của HĐND tỉnh)


CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc



TT

Đơn vị - Chỉ tiêu

Biên chế năm 2014

(người)

Tổng số chi NS tỉnh năm 2014

(người)

Trừ nguồn đơn vị

Dự toán chi NS tỉnh năm 2014 giao cho ĐV

(Tr. đồng)

10% tiết kiệm

(Tr. đồng)

Từ nguồn 35 đến 40% (Tr. đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Phần I: Tổng chi NS tỉnh

6.775

2.569.385

15.328

28.502

2.525.555

A

Chi Cân đối ngân sách

6.775

1.537.582

15.328

28.502

1.493.752

I

Chi cho các sở ngành, đơn vị

6.775

1.275.582

15.328

28.502

1.231.752

01

Sở Giáo dục và đào tạo

1.640

142.789

2.124

6.076

134.589

- Quản lý nhà nước

48

5.851

114

5.737

- Sự nghiệp giáo dục (1)

1.592

136.938

2.010

6.076

128.852

- Sự nghiệp đào tạo

-

02

Trường Cao đẳng sư phạm

122

12.831

335

1.646

10.850

- Sự nghiệp đào tạo

122

12.831

335

1.646

10.850

03

Sở Y tế

2.891

239.572

1.541

18.270

219.761

- Quản lý nhà nước

63

7.140

166

19

6.955

- Sự nghiệp y tế (2)

1.959

168.507

1.015

17.501

149.991

- TT dân số

38

3.473

30

3.443

- Y tế xã phường

625

45.903

100

45.803

- Trường cao đẳ̉ng y tế + Đào tạo lại

90

8.073

200

750

7.123

- Cán bộ dân số xã

116

6.476

30

6.446

04

Đài phát thanh truyền hình

76

13.547

152

200

13.195

- Sự nghiệp phát thanh truyền hình

76

13.547

152

200

13.195

05

Sở Văn hoá thông tin

187

30.970

1.145

66

29.759

- Quản lý nhà nước

46

4.956

137

16

4.803

- Sự nghiệp văn hoá thông tin

112

13.257

697

50

12.510

- Sự nghiệp Thể dục - Thể thao

29

5.049

311

4.738

- Sự nghiệp đào tạo

7.708

7.708

- Chương trình mục tiêu của tỉnh (3)

-

06

Sở Nông nghiệp & PTNT

263

37.988

1.137

265

36.586

- Quản lý nhà nước

133

14.686

273

145

14.268

- Sự nghiệp nông lâm nghiệp

97

8.684

302

120

8.262

- Sự nghiệp thuỷ lợi

30

4.698

252

4.446

- Kinh tế mới

3

3.050

105

2.945

- Trợ giá giữ đàn giống gốc

260

260

- Sự nghiệp khuyến nông

6.610

205

6.405

07

Sở Lao động Thương binh xã hội

321

43.318

751

700

41.867

- Quản lý nhà nước

54

5.739

128

5.611

- Đảm bảo xã hội

141

27.096

341

26.755

- Sự nghiệp đào tạo

126

10.483

282

700

9.501

- Chương trình mục tiêu của tỉnh (ĐBXH )

-

08

Sở Giao thông

61

11.666

621

310

10.735

- Quản lý nhà nước

55

5.941

107

310

5.524

- Sự nghiệp giao thông

6

5.725

514

5.211

- SN Giao thông ( KP thu từ cầu )

09

Sở Công thương

134

15.090

190

130

14.770

- Quản lý nhà nước

114

12.537

120

30

12.387

- Sự nghiệp Kinh tế khác

20

2.553

70

100

2.383

Trong đó có Quỹ Khuyến công

10

Sở Xây dựng

51

5.345

155

142

5.048

- Quản lý nhà nước

34

4.111

138

90

3.883

- SN kinh tế khác

17

1.134

17

52

1.065

- SN khoa học

100

100

11

Sở Khoa học công nghệ

45

19.602

1.513

80

18.009

- Quản lý nhà nước

31

3.279

30

3.249

- Sự nghiệp Khoa học công nghệ

14

16.323

1.483

80

14.760

12

Sở Tài nguyên môi trường

105

17.807

881

413

16.513

- Quản lý nhà nước

51

5.946

149

331

5.466

- Sự nghiệp địa chính

42

6.138

298

66

5.774

- Sự nghiệp môi trường

12

4.923

364

16

4.543

- Sự nghiệp kinh tế khác

700

70

630

- SN khoa học

100

100

13

Văn phòng UBND tỉnh

49

13.124

804

-

12.320

- Quản lý nhà nước

45

12.844

800

12.044

- Sự nghiệp

4

280

4

276

14

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

25

8.319

574

-

7.745

Quản lý nhà nước

25

8.319

574

7.745

15

Sở Thông tin truyền thông

37

4.476

127

-

4.349

- Quản lý nhà nước

23

2.949

90

2.859

- Sự nghiệp

14

1.527

37

1.490

16

Sở kế hoạch và đầu tư

44

6.360

200

24

6.136

- SN khoa học

100

100

- Quản lý nhà nước

37

5.180

193

24

4.963

- Sự nghiệp kinh tế

7

480

7

473

- Sự nghiệp đào tạo

600

600

17

Sở nội vụ

61

14.374

262

-

14.112

- Quản lý nhà nước

56

10.488

243

10.245

- Sự nghiệp khác + SN Đào tạo

5

3.886

19

3.867

18

Sở Tư pháp

60

6.827

174

80

6.573

- Quản lý nhà nước

31

4.418

124

10

4.284

- Trang bị tủ sách pháp luật cho xã

-

- SN kinh tế khác

29

2.409

50

70

2.289

19

Sở Tài chính

66

7.420

222

-

7.198

- Quản lý nhà nước

51

6.353

207

6.146

- SN khoa học

100

100

- Sự nghiệp

15

967

15

952

20

Thanh tra tỉnh

30

4.964

156

-

4.808

- Quản lý nhà nước

30

4.964

156

4.808

21

Văn phòng Tỉnh uỷ Hà Nam

239

67.311

1.361

-

65.950

- Kinh phí đảng

204

47.700

1.293

46.407

- Chưa phân bổ

1.500

1.500

- Trợ giá báo Hà Nam

10.715

10.715

- Sự nghiệp y tế

973

973

- Báo Hà Nam (Sự nghiệp truyền thanh)

35

3.197

68

3.129

- Sự nghiệp đào tạo

1.968

1.968

- Đảm bảo XH

1.258

1.258

22

Trường Chính trị tỉnh

53

6.903

176

100

6.627

23

Uỷ ban Mặt trận tổ quốc tỉnh

23

4.034

157

-

3.877

- Kinh phí đoàn thể

23

4.034

157

3.877

24

Tỉnh đoàn TNCS Hồ Chí Minh

34

4.906

122

-

4.784

- Kinh phí đoàn thể

27

3.442

77

3.365

- Đào tạo

-

- Nhà thiếu nhi (Đào tạo)

7

1.464

45

1.419

25

Tỉnh hội phụ nữ

23

3.768

106

-

3.662

- Kinh phí đoàn thể

23

3.768

106

3.662

- Sự nghiệp đào tạo

-

26

Hội cựu chiến binh tỉnh

11

1.773

44

-

1.729

- Kinh phí đoàn thể

11

1.773

44

1.729

27

Hội nông dân

23

3.046

73

-

2.973

- Kinh phí đoàn thể

23

3.046

73

2.973

28

Ban quản lý các khu Công nghiệp

28

5.751

61

-

5.690

- Quản lý nhà nước

26

2.947

61

2.886

- Sự nghiệp kinh tế (Xúc tiến ĐT)

2

2.804

2.804

29

Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

10.766

-

10.766

30

- Ban Quản lý phát triển khu đô thị mới

11

767

11

756

31

Công an tỉnh

3.807

3.807

Chi cho an ninh

2.927

2.927

Lớp đào tạo TC

880

880

32

Ban quản lý khu đô thị đại học

11

965

38

927

33

Hỗ trợ các hội

51

6.512

115

-

6.397

a

Hội giao chỉ tiêu biên chế

a1

Hội người mù

3

587

13

-

574

- Kinh phí Hội

3

557

13

544

- Sự nghiệp đào tạo

30

30

a2

Hội Đông y

11

1.015

18

-

997

- Kinh phí Hội

11

1.015

18

997

a3

Hội Văn học nghệ thuật

6

741

8

-

733

- Kinh phí Hội

6

641

8

633

- Trợ giá tạp chí sông Châu

100

100

a4

Hội chữ thập đỏ

15

1.142

35

-

1.107

- Kinh phí Hội

15

1.142

35

1.107

a5

Hội đồng Liên minh các HTX

16

1.264

41

-

1.223

b

Hội đặc thù không giao biên chế

b1

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật

176

176

b2

Hội khuyến học

176

176

b3

Hội nạn nhân chất độc da cam

156

156

b4

Hội cựu TN xung phong

156

156

b5

Ban Liên lạc bị địch bắt tù đầy

156

156

b6

Hội bảo trợ XH và người tàn tật

156

156

b7

Hội nhà báo

226

226

b8

Ban đại diện người cao tuổi

156

156

c

Các hội hỗ trợ hoạt động

-

C1

+ Hội kế hoạch hóa

40

40

C2

+ Hội điều dưỡng

40

40

C3

+ Hội y dược học

40

40

C4

+ Hội người khuyết tật

40

40

C5

+ Hội sinh vật cảnh

40

40

C6

+ Hội Luật gia

45

45

C7

+ Đoàn Luật sư

40

40

C8

+ Hội phật giáo

40

40

C9

Hội tấm lòng vàng

40

40

C10

Hội tâm năng dưỡng sinh phục hồi sức khỏe

40

40

34

Bù thủy lợi phí (Ba công ty thủy nông và MT đô thị)

86.247

86.247

35

Qui hoạch

15.000

15.000

36

Kinh phí thu phạt ATGT và phạt VPHC

10.500

10.500

36

Đo đạc chỉnh lý biến động xây dựng CSDL đất đai

5.000

5.000

38

Hỗ trợ nông thôn mới

50.000

50.000

39

Chương trình đề án nông nghiệp

25.000

25.000

37

Cơ sở hạ tầng nông thôn

30.000

30.000

41

Hỗ trợ cây lúa nước

17.740

17.740

43

Phát triển nguồn thu

5.000

5.000

44

Chi theo mục tiêu NS xã

3.000

3.000

46

Bổ sung kinh phí sử lý rác thải

2.000

2.000

48

Hỗ trợ đào tạo nghề cho doanh nghiệp

3.000

3.000

49

Tăng biên chế; Tăng cường cơ sở VC trường học

58.084

58.084

53

Trang thiết bị y tế (Sở Y tế)

15.000

15.000

52

10% tiết kiệm sự nghiệp KHCN

1.483

1.483

54

BH y tế người nghèo và TEdưới 6 tuổi (BHXH tỉnh)

55.185

55.185

55

Trang thiết bị ngành PTTH (Đài PTTH tỉnh)

10.000

10.000

56

Hỗ trợ nhà ở cho người có công

20.143

20.143

55

Sửa chữa nhỏ nhà cửa và tài sản

18.000

18.000

56

Mua sắm tài sản

12.000

12.000

59

Chi khác NS

56.502

56.502

II

Chi dự phòng, quĩ dự trữ tài chính

47.780

-

47.780

- Dự phòng ngân sách tỉnh

46.780

46.780

- Trích quĩ dự trữ TC ĐP theo KH

1.000

1.000

IV

Chi đầu tư phát triển từ nguồn cân đối

214.220

214.220

01

Nguồn XDCB tập trung để phân bổ

91.720

91.720

02

Nguồn TT để Trả nợ

55.000

55.000

03

Chi XDCB từ nguồn thu sử dụng đất

42.900

42.900

04

Trích quĩ phát triển đất từ nguồn thu SD đất

19.800

19.800

05

Chi QH, chỉnh lý BĐ đất đai từ thu sử dụng đất

3.300

3.300

06

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

1.500

1.500

B

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NS TW

678.334

-

678.334

01

CT, dự án theo Quyết định Chính phủ

256.000

256.000

02

Vốn nước ngoài

147.000

147.000

03

Nguồn vốn CT mục tiêu quốc gia

78.671

78.671

04

Nguồn vốn SN bổ sung mục tiêu

196.663

196.663

- Vốn nước ngoài

11.000

11.000

CTMT quốc gia về bình đẳng giới

370

370

- CTMT quốc gia an toàn lao động và vệ sinh LĐ

548

548

- CT MT quốc gia BV trẻ em

684

684

- Chương trình hành động phòng chống mại dâm

200

200

- Đề án trợ gúp XH và phục hồi chức năng Người tâm thần

2.100

2.100

- Đề án phát triển nghề công tác XH

1.588

1.588

- Hỗ trợ thành lập mới đào tạo Bồi dưỡng CB HTX

1.100

1.100

- KP bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh rừng

800

800

- Chương trình bố trí dân cư

1.000

1.000

- Hỗ trợ kinh phí trang phục cho dân quân tự vệ

8.350

8.350

- HT kinh phí trang phục theo pháp lệnh công an xã

2.670

2.670

- Kinh phí chuẩn bị động viên

10.000

10.000

- HT dự án nhiệm vụ khoa học công nghệ

1.010

1.010

- HT kinh phí giáo viên mầm non

86.123

86.123

- HT tiền ăn trưa mẫu giáo 3-5 tuổi

2.880

2.880

- HT chi phí học tập và miễn giảm học phí NĐ 49 và NĐ74

18.680

18.680

- HT kinh phí sáng tạo tác phẩm của Hội VHNT và HNB

560

560

- Hỗ trợ một số chính sách CĐ ĐP Ko đủ nguồn

47.000

47.000

C

Nguồn tăng thu NS tỉnh (ĐP phấn đấu)

187.000

187.000

E

Chi phản ánh qua NS của NS tỉnh

166.469

166.469

Nguồn sổ xố KT (Trường PTTH chuyên Hà Nam)

7.000

7.000

Nguồn Học phí

19.469

19.469

Nguồn Viện phí

140.000

140.000

Phần hai: Bổ sung cho ngân sách huyện

1.594.405

-

1.594.405

01

Huyện Duy Tiên

233.517

233.517

02

Huyện Kim Bảng

238.554

238.554

03

Huyện Thanh Liêm

245.106

245.106

04

Huyện Bình Lục

271.855

271.855

05

Huyện Lý Nhân

319.841

319.841

06

Thành phố Phủ Lý

285.532

285.532

TỔNG CỘNG

6.775

4.163.790

15.328

28.502

4.119.960

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu12/2013/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2013
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực20/12/2013
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Ninh Bình / Trần Xuân Lộc
Phạm viHà Nam
Trích yếuVề dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 của tỉnh Hà Nam
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.