Quay lại

Nghị quyết 117/2008/NQ-HĐND về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

HĐND TỈNH THANH HÓA
-------

Số: 117/2008/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Thanh Hóa, ngày 20 tháng 12 năm 2008

NGHỊ QUYẾT

Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009

___________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/ 2003;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ; Nghị định số 123/2007/NĐ- CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ; Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Sau khi xem xét tờ trình số 88 /TTr-UBND ngày 08/12/2008 của UBND tỉnh về việc đề nghị HĐND tỉnh phê chuẩn giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009; Báo cáo thẩm tra số 297/ HĐND-PC ngày 12/12/2008 của Ban pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 88 /TTr- UBND ngày 08 tháng 12 năm 2008 của UBND tỉnh về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009, với những nội dung chủ yếu sau:

I. PHÂN KHU VỰC ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT.

1. Thành phố Thanh hoá:
Gồm các xã, phường của Thành phố Thanh hóa

2. Khu vực thị xã:
Gồm các xã, phường của Thị xã Bỉm Sơn và Thị Xã Sầm Sơn.

3. Khu vực các huyện:
- Khu vực 1: Bao gồm các xã và thị trấn của 3 huyện: Đông sơn, Hoằng Hóa, Quảng Xương.
- Khu vực 2: Bao gồm các xã và thị trấn của 10 huyện: Yên Định, Thiệu Hóa, Triệu Sơn, Nông Cống, Thọ Xuân, Hậu Lộc, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Nga Sơn và Tĩnh Gia.
- Khu vực 3: Bao gồm các xã và thị trấn của 4 huyện: Như Thanh, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc và Thạch Thành.
- Khu vực 4: Bao gồm các xã và thị trấn của 7 huyện: Như xuân, Thường Xuân, Bá Thước, Lang Chánh, Quan Hóa, Quan Sơn và Mường Lát.
- Khu kinh tế Nghi Sơn.
II. GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT:

1. Giá đất nông nghiệp:

a) Về phân vị trí:
- Nguyên tắc xác định vị trí đất của nhóm đất nông nghiệp: Vị trí của đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông.
+ Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phân làm 03 vị trí.
+ Đất nuôi trồng thủy sản phân làm 02 vị trí.
+ Đất làm muối phân làm 01 vị trí.
Riêng Khu kinh tế Nghi Sơn, việc phân vị trí giữ nguyên như năm 2008 nhằm ổn định phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án; đối với đất rừng sản xuất được phân làm 03 vị trí như các khu vực khác cho phù hợp với thực tế.

b) Bảng giá đất nông nghiệp năm 2009:
Bảng 1.Giá đất trồng cây hàng năm:
B1.1. Khu vực Thành phố Thanh Hoá.
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị trí đất
Mức giá tối đa NĐ 123
Giá đất tại các ph­ường
Giá đất tại các xã
So sánh NĐ 123 (%)
1

35. 000
1
135000

65. 000

60. 000
48
2

29. 000
2

60. 000

55. 000
3

24. 000
3

55. 000

50. 000
B1.2. Khu vực thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị trí đất
Mức giá tối đa NĐ 123
Giá đất tại các ph­ường
Giá đất tại các xã
So sánh NĐ 123 (%)
1

35. 000
1

135. 000

52. 000

47. 000
39
2

29. 000
2

47. 000

42. 000
3

24. 000
3

42. 000

37. 000
B1.3. Khu vực các huyện:
Khu vực 1:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị trí đất
Giá tối đa NĐ 123
Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố
Giá đất tại các xã còn lại
So sánh NĐ 123 (%)
1

30. 000
1

135. 000

50. 000

45. 000
33
2

27. 600
2

45. 000

40. 000
3

24. 300
3

40. 000

35. 000
4

21. 000
5

18. 600
6

15. 000
Khu vực 2.
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị trí đất
Giá tối đa NĐ 123
Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố
Giá đất tại các xã còn lại
So sánh NĐ 123 (%)
1

30. 000
1

135. 000

43. 000

40. 000
31
2

27. 600
2

38. 000

35. 000
3

24. 300
3

33. 000

30. 000
4

21. 000
5

18. 600
6

15. 000
Khu vực 3:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị trí đất
Giá tối đa NĐ 123
Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố
Giá đất tại các xã còn lại
So sánh NĐ 123 (%)
1

20. 000
1

71. 000

37. 000

35. 000
49
2

18. 400
2

33. 500

30. 000
3

16. 200
3

29. 500

25. 000
4

14. 000
5

12. 200
6

10. 000
Khu vực 4:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị trí đất
Mức giá tối đa ND123
Mức giá
So sánh ND123 (%)
1

20. 000
1

71. 000

30. 000
42
2

18. 400
2

25. 000
3

16. 200
3

20. 000
4

14. 000
5

12. 200
6

10. 000
Khu kinh tế Nghi Sơn:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Vị trí
Giá đất tại xã đồng bằng
Giá đất tại xã miền núi
Vị trí đất
Giá đất tại xã đồng bằng
Giá đất tại xã miền núi
1

55. 000

50. 000
1

55. 000

50. 000
2
50000
45000
2
50000
45000
Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị tríđất
Giá đất tối đa NĐ 123
Giá đất tại các phư­ờng
Giá đất tại các xã
So sánh NĐ 123 (%)
1

15. 000
1
158000

35. 000

30. 000
22
2

11. 000
2

30. 000

25. 000
3

7. 500
3

25. 000

20. 000
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị tríđất
Giá đất tối đa NĐ 123
Giá đất tại các phư­ờng
Giá đất tại các xã
SosánhNĐ123 (%)
1

15. 000
1
158000

30. 000

25. 000
19
2

11. 000
2

25. 000

20. 000
3

7. 500
3

20. 000

15. 000
B2.3. Khu vực các huyện:
Khu vực 1:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị tríđất
Giá đất tối đa NĐ 123
Giá đất
So sánhNĐ 123 (%)
1

15. 000
1

158. 000

27. 000
17
2

11. 000
2

22. 000
3

7. 500
3

17. 000
Khu vực 2:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị tríđất
Giá đất tối đa NĐ 123
Giá đất
So sánhNĐ 123 (%)
1

15. 000
1

158. 000

22. 000
14
2

11. 000
2

17. 000
3

7. 500
3

12. 000
Khu vực 3:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạngđất
Mức giá
Vị tríđất
Giá đất tối đa NĐ 123
Giá đất
So sánh NĐ 123 (%)
1

7. 500
1

68. 000

17. 000
25
2

5. 500
2

13. 000
3

3. 500
3

9. 000
Khu vực 4:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạngđất
Mức giá
Vị tríđất
Giá đất tối đa NĐ 123
Giá đất
So sánh NĐ 123 (%)
1

7. 500
1

68. 000

12. 000
18
2

5. 500
2

8. 000
3

3. 500
3

4. 000
Khu kinh tế Nghi Sơn:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Vị trí
Xãđồng bằng
Xã miền núi
Vị tríđất
Xãđồng bằng
Xã miền núi
1

27. 000

20. 000
1

27. 000

20. 000
Bảng 3.Giá đất nuôi trồng thủy sản:
B3.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa:
Giá đất QĐ 2008
Năm 2009
Hạngđất
Mức giá
Vị tríđất
Mức giá tối đa NĐ 123
Tại các Phư­ờng
Tại các xã
So sánh NĐ 123 (%)
1

34. 000
1

135. 000

65. 000

60. 000
48
2

25. 500
2

60. 000

55. 000
3

17. 000
B3.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn , thị xã Bỉm Sơn:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạngđất
Mức giá
Vị tríđất
Mức giá tối đa NĐ 123
Tại các Phư­ờng
Tại các xã
So sánh NĐ 123 (%)
1

34. 000
1

135. 000

52. 000

47. 000
39
2

25. 500
2

47. 000

42. 000
3

17. 000
Khu vực 1:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạngđất
Mức giá
Vị tríđất
Mức giá tối đa NĐ 123
Mức giá
So sánh NĐ 123%
1

34. 000
1

135. 000

45. 000
33
2

25. 500
2

40. 000
3

17. 000
Khu vực 2:
Giá đất QĐ 2008
Năm 2009
Hạngđất
Mức giá
Vị tríđất
Mức giá tối đa NĐ 123
Mức giá
So sánh NĐ 123%
1

34. 000
1

135. 000

40. 000
30
2

25. 500
2

35. 000
3

17. 000
Khu vực 3:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị tríđất
Mức giá tối đa NĐ 123
Mức giá
So sánh NĐ 123 (%)
1

13. 000
1

36. 000

35. 000
97
2

9. 600
2

30. 000
3

6. 200
Khu vực 4:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị tríđất
Mức giá tối đa NĐ 123
Mức giá
So sánh NĐ 123 (%)
1

13. 000
1

36. 000

30. 000
83
2

9. 600
2

25. 000
3

6. 200
Khu kinh tế Nghi Sơn:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Vị trí
Xã đồng bằng
Xã miền núi
Vị tríđất
Xã đồng bằng
Xã miền núi
1

61. 000

55. 000
1

61. 000

55. 000
Bảng 4. Giá đất làm muối:
B4.1. Các xã ngoài Khu kinh tế Nghi Sơn:
Giá đất quy định 2008
Năm 2009
Vị trí
Mức giá
Vị trí đất
Mức giá tối đa NĐ 123
Mức giá
So sánh NĐ 123 (%)
1

35. 000
1

62. 000

61. 000
98
2

29. 000
B4.2. Khu kinh tế Nghi Sơn:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Vị trí đất
Mức giá
Vị trí đất
Mức giá
Mức giá tối đa NĐ 123
So sánh NĐ123 (%)
1

61. 000
1

62. 000

61. 000
98
Bảng 5.Giá đất rừng sản xuất:
B5.1. Thành phố Thanh Hoá; thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn và khu vực 1, khu vực 2 của các huyện:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị tríđất
Mức giá tối đa NĐ 123
Mức giá
So sánh NĐ 123%
1

10. 000
1

60. 000

10. 000
16
2

6. 500
2

6. 500
3

3. 000
3

3. 000
B5.2. Khu vực 3 và Khu vực 4 của các huyện:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Hạng đất
Mức giá
Vị tríđất
Mức giá tối đa NĐ 123
Mức giá
So sánh NĐ 123%
1

5. 000
1

30. 000

5. 000
16
2

3. 200
2

3. 200
3

1. 500
3

1. 500
B5.3.Khu kinh tế Nghi Sơn:
Giá đất năm 2008
Năm 2009
Vị trí
Xãđồng bằng
Xã miền núi
Vị tríđất
Xãđồng bằng
Xã miền núi
1

12. 000

8. 000
1

12. 000

8. 000
2

8. 000

5. 000
2

10. 000

6. 500
3

8. 000

5. 000

2. Giá đất ở:
Bảng 6: Thành phố Thanh Hóa, Thị xã Sầm Sơn , Bỉm Sơn:
ĐVT: đồng
Thành phố Thanh Hóa
Thị xã Sầm Sơn
Thị xã Bỉm sơn
Tối thiểu (đ/m2)
Tối đa (đ)
Tối thiểu (đ/m2)
Tối đa (đ)
Tối thiểu (đ/m2)
Tối đa (đ)
Ph­ường

250. 000

27. 500.000

120. 000

8. 000.000

120. 000

6. 000.000

200. 000

9. 000.000

100. 000

5. 500.000

80. 000

3. 500.000
Bảng 7: Giá đất ở tại các huyện và Khu kinh tế Nghi Sơn:
ĐVT: 1.000đ
Địa bàn
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Khu vực 4
Khu kinh tê Nghi Sơn
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Thị trấn
150

4. 500
100

4. 000
80

2. 500
60

2. 500

90

3. 500
70

2. 500
50

1. 800
40

1. 100
100

2. 500

3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:

3. 1. Tại Thành phố Thanh Hoá, thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: 1.000đ
Địa bàn
Thị xã Sầm Sơn
Thị xã Bỉm sơn
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối đa
Phư­ờng
168

18. 425
80

5. 360
80,400

4. 020

134

6. 030
67

3. 685
53,600

2. 345

3. 2. Tại Thị trấn và các xã thuộc khu vực các huyện:
ĐVT: 1.000đ
Địa bàn
Khu vực 1
Khu vực 2
Khu vực 3
Khu vực 4
Khu kinh tê Nghi Sơn
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Thị trấn
100

3. 015
67

2. 680
53,6

1. 675
40

1. 675

50

1. 925
39

1. 375
25
990
22
605
55

1. 375

4. Giá các loại đất khác:
- Đất vườn, ao trong cùng một thửa có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở .được quy định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng khu vực.
- Giá các loại đất khác không đề cập trong văn bản này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.

Điều 2. Giao UBND tỉnh, căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, tổ chức triển khai thực hiện;

Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá XV, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2008./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu117/2008/NQ-HĐND
Ngày ban hành20/12/2008
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực30/12/2008
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thanh Hóa / Lê Ngọc Hân
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuVề giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.