|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 113/NQ-HĐND |
Tây Ninh, ngày 22 tháng 9 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY
NINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/QH14 ngày 08/7/2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 55/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 - nguồn ngân sách địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 112/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025;
Xét Tờ trình số 2902/TTr-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2023 nguồn ngân sách nhà nước; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh bổ sung Nghị quyết số 69/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc giao Kế hoạch đầu tư công năm 2023 nguồn ngân sách nhà nước như sau:
1. Điều chỉnh khoản 2, Điều 2:
"2. Giao kế hoạch đầu tư công năm 2023 - nguồn ngân sách địa phương
Kế hoạch đầu tư công năm 2023 nguồn ngân sách địa phương 3.357,756 tỷ đồng (gồm: Ngân sách tập trung 570,005 tỷ đồng, nguồn thu tiền sử dụng đất 881,813 tỷ đồng, xổ số kiến thiết 800 tỷ đồng, bội chi nguồn ngân sách địa phương 63 tỷ đồng, nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2022 là 35,641 tỷ đồng và nguồn kinh phí ngân sách cấp tỉnh còn dư là 7,297 tỷ đồng). Cụ thể:
a) Ngân sách cấp tỉnh 2.655,973 tỷ đồng, trong đó:
- Vốn tỉnh quản lý 566,843 tỷ đồng.
- Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu cho các huyện, thị xã, thành phố 089,13 tỷ đồng.
b) Ngân sách huyện, thị xã, thành phố 701,783 tỷ đồng."
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án và mức vốn phân bổ tại Phụ lục đính kèm khoản 2, Điều 2:
a) Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đã giao của một số dự án, mục tiêu là 128,399 tỷ đồng.
b) Điều chỉnh tăng kế hoạch vốn là 171,337 tỷ đồng để phân bổ cho các dự án, mục tiêu từ các nguồn: nguồn điều chỉnh giảm tại điểm a là 128,399 tỷ đồng, nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2022 là 35,641 tỷ đồng và nguồn kinh phí ngân sách cấp tỉnh còn dư là 7,297 tỷ đồng.
(Đính kèm Phụ lục điều chỉnh, bổ sung)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đúng quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X, Kỳ họp thứ 9 thông qua và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 9 năm 202/.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phụ lục
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 - NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 1 /NQ-HĐND ngày2 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
|
STT
|
Dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
五 của dự án
của dự án
|
M
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian khing- ới công
khởi công thành
hoàn
|
QĐ đầu tư (điều chỉnh nế
hỉnh nếu có)
|
Kế hoạch vốn đầu tư
vốn đầu tư công trung
cao n
|
Tổng mứcđ
đầu tư
|
Lũy kế vốn tỉnh đã bố tỉnh đã bố
trí từ k
khỏ
công đến hết kế
hoạch năm trước
trước
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Đvt:
Trong đó:
|
Đvt:
Trong đó:
|
Đvt:
Trong đó:
|
Đvt:
Trong đó:
|
Đvt:
Trong đó:
|
Đvt:
Trong đó:
|
Đvt:
Trong đó:
|
Triệu đồng
|
|||
|
STT
|
Dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
五 của dự án
của dự án
|
M
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian khing- ới công
khởi công thành
hoàn
|
QĐ đầu tư (điều chỉnh nế
hỉnh nếu có)
|
Kế hoạch vốn đầu tư
vốn đầu tư công trung
cao n
|
Tổng mứcđ
đầu tư
|
Lũy kế vốn tỉnh đã bố tỉnh đã bố
trí từ k
khỏ
công đến hết kế
hoạch năm trước
trước
|
Kế hoạch2023
năm 2023 trước khi
trước khi điều chỉnh
điều chỉnh
|
Ngânâ
sách tập
trung
|
Nguồn
|
Xổ số kiến thiết
thiết
|
Nguồnbộichi bội chỉ sách địa phương
nhươmg
|
giảm (-)
|
giảm (-)
|
giảm (-)
|
tăng (+)
|
tăng (+)
|
tăng (+)
|
tăng (+)
|
tăng (+)
|
Kế hoạch năm 2023
năm
2023
sau khi điều
chỉnh
|
Ngân sách tân
sách tập
trung
|
Nguồn thu tiền
Nguồn
輩 đất
|
Xổ số kiến thiết
thiết
|
Nguồn bội chỉ
Nguồi
bội chi
bội chỉ sách địa phương
nhưm
|
Nguồn
tăng thu
tiết kiệm
kiện
thết kiệm sách cấp sách cáp
sách cấp 2022 tỉnh năm
|
nguồn kinh phí ình ph
kinh phí tích cấp ngân
ccấ
dư
|
Ghi chú
|
||
|
STT
|
Dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
|
五 của dự án
của dự án
|
M
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian khing- ới công
khởi công thành
hoàn
|
QĐ đầu tư (điều chỉnh nế
hỉnh nếu có)
|
Kế hoạch vốn đầu tư
vốn đầu tư công trung
cao n
|
Tổng mứcđ
đầu tư
|
Lũy kế vốn tỉnh đã bố tỉnh đã bố
trí từ k
khỏ
công đến hết kế
hoạch năm trước
trước
|
Kế hoạch2023
năm 2023 trước khi
trước khi điều chỉnh
điều chỉnh
|
Ngânâ
sách tập
trung
|
Nguồn
|
Xổ số kiến thiết
thiết
|
Nguồnbộichi bội chỉ sách địa phương
nhươmg
|
Tổng vốn
|
Nguồn thu tiền
Nguồn
解 thuê đất
thuê đất
|
Xổsố
Xổ số thiết
|
Tồng vốn
|
Nguồn
đất, thuê đất
|
Xô số thiết
|
Nguồn
tăng thu tiết kiệm
kinh
tiết kiệm king âph
tỉnh năm tỉnh năn
2022
|
nguồn kinh ph
phí gân
nd nn
sách cấp sách cấp
tỉnh còn tỉnh
dư
|
Kế hoạch năm 2023
năm
2023
sau khi điều
chỉnh
|
Ngân sách tân
sách tập
trung
|
Nguồn thu tiền
Nguồn
輩 đất
|
Xổ số kiến thiết
thiết
|
Nguồn bội chỉ
Nguồi
bội chi
bội chỉ sách địa phương
nhưm
|
Nguồn
tăng thu
tiết kiệm
kiện
thết kiệm sách cấp sách cáp
sách cấp 2022 tỉnh năm
|
nguồn kinh phí ình ph
kinh phí tích cấp ngân
ccấ
dư
|
Ghi chú
|
||
|
TỔNG CỘNG
|
2.030.420
|
3.314.818
|
570.005
|
881.813
|
1.800.000
|
63.000
|
-128.399
|
-35.209
|
-93.190
|
171.337
|
35.209
|
93.190
|
35.641
|
7.297
|
3.357.756
|
570.005
|
881.813
|
1.800.000
|
63.000
|
35.641
|
7.297
|
|||||||||||||
|
A
|
NGÂN SÁCH TỈNH
|
2.030.420
|
2.613.035
|
350.035
|
400.000
|
1.800.000
|
63.000
|
-128.399
|
-35.209
|
-93.190
|
171.337
|
35.209
|
93.190
|
35.641
|
7.297
|
2.655.973
|
350.035
|
400.000
|
1.800.000
|
63.000
|
35.641
|
7.297
|
||||||||||||
|
A.1
|
TỈNH QUẢN LÝ
|
855.399
|
1.588.905
|
350.035
|
400.000
|
775.870
|
63.000
|
-128.399
|
-35.209
|
-93.190
|
106.337
|
35.209
|
28.190
|
35.641
|
7.297
|
1.566.843
|
350.035
|
400.000
|
710.870
|
63.000
|
35.641
|
7.297
|
||||||||||||
|
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
855.399
|
1.576.905
|
350.035
|
388.000
|
775.870
|
63.000
|
-128.399
|
-35.209
|
-93.190
|
106.337
|
35.209
|
28.190
|
35.641
|
7.297
|
1.554.843
|
350.035
|
388.000
|
710.870
|
63.000
|
35.641
|
7.297
|
|||||||||||||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
I
|
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP
|
3.507.517
|
207.415
|
424.161
|
5.000
|
180.305
|
238.856
|
-128.399
|
-35.209
|
-93.190
|
12.297
|
5.000
|
7.297
|
308.059
|
5.000
|
145.096
|
150.666
|
7.297
|
||||||||||||||||
|
L1
|
Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH
|
91.279
|
17.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Nâng cấp Bệnh viện Đa khoa tỉnh (giai
đoạn 2)
|
BQLDA
ĐTXD tỉnh
|
Tp Tây Ninh
|
Kho bạc nhà nước
nhà nước
Tây Ninh
|
7682217
|
132
|
Nâng cấp, sửa chữa
|
2019-2023
|
657/QĐ-
UBND
30/10/2018;
3250/QĐ-
UBND//202
29/11/2021
(đ/c);
3919/O9OĐ
UBND
31/12/2021
(đ/c)
|
22.000
|
91.279
|
17.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
|||||||||||||||||||
|
1.2
|
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
|
3.416.238
|
190.415
|
401.661
|
5.000
|
165.305
|
231.356
|
-106.102
|
-20.209
|
-85.893
|
295.559
|
5.000
|
145.096
|
145.463
|
||||||||||||||||||||
|
.
|
GIAO THÔNG
|
900.000
|
3.416.238
|
190.415
|
401.661
|
5.000
|
165.305
|
231.356
|
-106.102
|
-20.209
|
-85.893
|
295.559
|
5.000
|
145.096
|
145.463
|
|||||||||||||||||||
|
Đường liên tuyến kết nối vùng N8-787B- 789 Đườn 789
|
Ban QLDA
ĐTXD ngành
Giao thông
|
Thị xãrng Bản
Trảng Bảng
Dương
Dương Minh Châu
|
Kho bạc nhà nước
Kho bạc
Kho hạc Tây Ninh
|
7866652
|
292
|
48,113km BTN
|
2021-2026
|
1492/QĐ.
1492/QĐ UBND
12/7/2021
|
900.000
|
3.416.238
|
190.415
|
401.661
|
5.000
|
165.305
|
231.356
|
-106.102
|
-20.209
|
-85.893
|
295.559
|
5.000
|
145.096
|
145.463
|
||||||||||||
|
1.3
|
CẤP VỐN ĐIỀU LỆ CHO NGÂN
ÀN CHÍNH SÁCH, QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NG
CHIN NGÂN
SÁCH; CẤP B2 LÃI XUẤT TÌN
DUNG ƯU ĐÃI, PHÍ QUẢN LÝ; HỖ TrỢ PHÁT TRIỂN D DANH NGHIỆP
ĐAU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP,
NÔNG THÔN; HỖ TRỢ DOANH
|NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT HỖ TRỢ DOANH NGHIỆPO HỢP TÁC XÃ THEO QUY ĐỊNH
PHN VÀ VỪA; HỖ TRỢ
HỢP TÁC XÃ THEO QUYCỦA LUẬT HỢP TÁC XÃ
|
15.000
|
15.000
|
-15.000
|
-15.000
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
Hỗ trợ đầu tư hạ tầng phục vụ liên kết và tiêu thụ sản phàm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2019-2025 tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp bàn tỉnh giai đoạn 2019-2025
|
15.000
|
15.000
|
-15.000
|
-15.000
|
||||||||||||||||||||||||||||||
|
L3
|
CÁC NHIỆM VỤ, CHƯƠNG TRÌNH. DỰ ÁN THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT LUẬT
|
7.500
|
7.500
|
-7.297
|
-7.297
|
7.297
|
7.297
|
7.500
|
203
|
7.297
|
||||||||||||||||||||||||
|
1
|
Chi trả nợ gốc và lãi vay
|
7.500
|
7.500
|
-7.297
|
-7.297
|
7.297
|
7.297
|
7.500
|
203
|
7.297
|
||||||||||||||||||||||||
|
u
|
DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI
|
389.650
|
460.074
|
94.040
|
35.209
|
23.190
|
35.641
|
94.040
|
35.209
|
23.190
|
35.641
|
|||||||||||||||||||||||
|
I.1
|
QUỐC PHÒNG
|
16.000
|
17.997
|
11.500
|
11.500
|
11.500
|
11.500
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Xây dựng doanh trại Đại đội Thiết giáp/Phòng Tham mưu
giáp/Phòng Tham mưu
|
Bộ Chi huy
quân sự tỉnh
|
xã Đồng
Khởi-huyện
Châu Thành
|
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
|
7004686
|
011
|
DT: 30.000m2
|
2023-2025
|
21/QĐ-SKHĐT 07/02/2023
|
16.000
|
17.997
|
11.500
|
11.500
|
11.500
|
11.500
|
||||||||||||||||||||
|
I12
|
GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP NGHỀ NGHIỆP
|
56.300
|
79.092
|
19.360
|
19.360
|
19.360
|
19.360
|
|||||||||||||||||||||||||||
|
Trường phổ thông dân tộc nội trú Tây Ninh
Ninh
|
Ban QLDA ĐTXD tỉnh
ĐTXD tỉnh
|
TP.Tây Ninh
|
Kho bạc nhà nước
Tây Ninh
|
7952472
|
074
|
KTX, Trang thiết bị, hạng mục phụ hạng mục phụ
|
2022-2024
|
134/QĐ- SK
SKHĐT
12/8/2022
|
7.200
|
14.780
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
5.000
|
NSTWhỗ
trợ: 6.752 trđ
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Trường THPT Dương Minh Châu (cơ sở 2) 2)
|
Ban QLDA
ĐTXD tỉnh
|
huyện Dương Minh
Châu
|
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
|
7952475
|
074
|
Cải tạo, sửa chữa kết Cạo, sửahữa kết hợp xây mới một số hạng mục
|
2023-2024
|
108/QĐ-
SKHĐT
07/1/2023
|
4.200
|
4.743
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
1.300
|
|||||||||||||||||||
|
3
|
Trường THPT Nguyễn Huệ
|
Ban QLDA
ĐTXD tỉnh
|
huyện Bến Cầu
Cầu
|
Kho bạc nhà nước
Tây Ninh
|
7900085
|
074
|
Cải tạo, sửa chữa
|
2022-2024
|
23/QĐ-SKHĐT
22/02/2023
|
15.000
|
16.832
|
4.800
|
4.800
|
4.800
|
4.800
|
|||||||||||||||||||
|
Trường ThPT Huỳnh Thúc Kháng
|
Ban QLDA
ĐTXD tỉnh
|
huyện Bến
Cầu
|
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
|
7952476
|
074
|
Cải tạo, sửa chữa và Co sửa chữa và y mi khối phòng
học và các phòng
chức năng
|
2023-2025
|
107/QĐ-
SKHĐT
05/7/2023
|
10.900
|
12.167
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
3.000
|
▼
|
STT
|
Dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
xây dựng
|
Địa điểm mở tài
c
diem
Địa điếm của dự án
|
ÔNG
6
Mã số dự án đầu Mã số dự ản đầu
tư
|
Ma
gành kinh tế
kinh tế
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian khởi công- khởi công-
hoàn
hoàn thành
|
QĐ đầu tư điều chỉnh nế
(điều chỉnh nếuó) có)
|
Kế hoạch vốn đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư công trung
2025 (NST) 2025 (NST
|
Tổng mức đầu
đầu tư
|
Lũy kế vốn tỉnh đã bố
tri từ khởi công đến
công đến hết kế
hoạch nă
trước
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
||
|
STT
|
Dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
xây dựng
|
Địa điểm mở tài
c
diem
Địa điếm của dự án
|
ÔNG
6
Mã số dự án đầu Mã số dự ản đầu
tư
|
Ma
gành kinh tế
kinh tế
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian khởi công- khởi công-
hoàn
hoàn thành
|
QĐ đầu tư điều chỉnh nế
(điều chỉnh nếuó) có)
|
Kế hoạch vốn đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư công trung
2025 (NST) 2025 (NST
|
Tổng mức đầu
đầu tư
|
Lũy kế vốn tỉnh đã bố
tri từ khởi công đến
công đến hết kế
hoạch nă
trước
|
Kế hoạch
năm 2023
trước khi
điều chỉnh
|
Ngân sách tập
trung
trung
|
đất
|
Xổ số kiến
Xổ số kiế thiết
|
phương phương
|
giảm (-)
|
giảm (-)
|
giảm (-)
|
tăng(+)
|
tăng(+)
|
tăng(+)
|
tăng(+)
|
tăng(+)
|
Kế hoạch năm 2023 sau khi điều
sau khi điề
chỉnh
|
Ngân
sách tập
trung
|
đất
|
Xổ số kiến thiết
iết
|
国道 địa
phương
phương
|
4
|
4 dư
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
xây dựng
|
Địa điểm mở tài
c
diem
Địa điếm của dự án
|
ÔNG
6
Mã số dự án đầu Mã số dự ản đầu
tư
|
Ma
gành kinh tế
kinh tế
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian khởi công- khởi công-
hoàn
hoàn thành
|
QĐ đầu tư điều chỉnh nế
(điều chỉnh nếuó) có)
|
Kế hoạch vốn đầu tư
Kế hoạch
vốn đầu tư công trung
2025 (NST) 2025 (NST
|
Tổng mức đầu
đầu tư
|
Lũy kế vốn tỉnh đã bố
tri từ khởi công đến
công đến hết kế
hoạch nă
trước
|
Kế hoạch
năm 2023
trước khi
điều chỉnh
|
Ngân sách tập
trung
trung
|
đất
|
Xổ số kiến
Xổ số kiế thiết
|
phương phương
|
Tống vốn
|
端
|
Xô xó thiể
|
Tống vốn
|
Nguồn thu tiền
Nguồn thử tiền
sử d ng thuệ đất sử dụng
|
Xô xô thiết
|
Nguồn
Nguồn
撃
|
nguồn
kinh phi cấp tỉnh còn dư
|
Kế hoạch năm 2023 sau khi điều
sau khi điề
chỉnh
|
Ngân
sách tập
trung
|
đất
|
Xổ số kiến thiết
iết
|
国道 địa
phương
phương
|
4
|
4 dư
|
Ghi chú
|
|
5
|
Trường THPT Lương Thế Vinh
|
Ban QLDA ĐTXD tỉnh
ĐTXD tỉ
|
Kho bạcnà
nhà nướ
Tây Ninh
|
7952473
|
074
|
Cải tạo, sửa chữa và xây mới khối phòng Cái tạo, sửa chữa và
Cải tạo, sửa ch ha và học và các phòng chức năng
chín năng
|
2023-2025
|
111/QĐ-
SKHĐT
10/7/2023
|
8.400
|
9.371
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
2.500
|
|||||||||||||||||||
|
6
|
Trường THPT Lê Hồng Phong
|
Ban QLDA ĐTXD tỉnh
Ban QLDA ĐTXD tỉnh
|
huyện Châu
Thành
|
Kho bạc
K
Tây Ninh
|
7952474
|
074
|
Cải tạo, sửa chữa và xây mới khốihòng xâ hòv học và các phòng cáhchức năng
|
2023-2025
|
106/QĐ- SKHĐT
/KHT
05/7/202/23
|
6.800
|
7.499
|
2.300
|
2.300
|
2.300
|
2.300
|
||||||||||||||||||
|
Đầu tư cơ sở hạ tầng, phần mềm, trang thiế b công nghệthông tin cho Trung tây Đầu tư cơ sở hạ tng, phầnm,trang dịc vụ việc làm Giáo dục nghề nghiệp thiết bị công nghệ thôngtn cho Trung tâm dịch v vệclàm Giáo dục nghề nghiệp tỉnh Tây Ninh
|
Sở Lao động Sở Lao động - Thương binh ưng bìnvà Xã hội
|
TP.Tây Ninh
|
Kho bạc
Kho bạc nhà nước
Tây Ninh
|
7968550
|
098
|
Cải tạo, nâng cấp
|
2023-2024
|
113/QĐ-
SKHĐT
12/7/2023
|
3.800
|
13.700
|
460
|
460
|
460
|
460
|
Dự n uưc Nm
nghèo i tỷ
|
||||||||||||||||||
|
11.3
|
VĂN HÓA, THÔNG TIN
|
2.200
|
2.404
|
3.830
|
3.830
|
-
|
3.830
|
-
|
3.830
|
||||||||||||||||||||||||
|
a
|
VĂN HÓA
|
2.200
|
2.404
|
3.830
|
3.830
|
3.830
|
3.830
|
||||||||||||||||||||||||||
|
Tu bố, tôn tạo sửa chữa di tích lịch sử văn hóa cấp tỉnh căn cứ Huyện ủy Tòa Thánh hóa cấp tỉnh căn cứ Huyện ủy Tòa Thánh (Năm Trại)
|
Ban QLDA
ĐTXD thị xã Hòa Thành
|
thị xã
Hòa Thành
|
Kho bạc nh nước nhà nước Tây Ninh
|
7990127
|
161
|
Xây mới hàng rào, cải tạo một số hang
Xây m rào, cải tạo một số hạng
|
2023-2024
|
96/QĐ-SKHĐT21//23 21/6/2023
|
2.200
|
2.404
|
2.200
|
2.200
|
2.200
|
2.200
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
ể tho ticấp có động đồng bào dân thể thao tại các ấp có đông đồng bào dân gần với p trợ đầu tư xây dựng th Pu n u lịch (Hóchế văn hóahế
trợ đầu tư xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao tại các ấp có động đồng bảo dân tộc thao tại các ấp có đông đồng bảo dân tộc thiêu số sinh sông (nâng cấp, sửa chữa 12 nhà văn hóa, xây mới 6 nhà văn hóa)
|
1719/QĐ-TTg
14/10/2021
|
1.370
|
130
|
130
|
130
|
130
|
||||||||||||||||||||||||||
|
Trong đỏ:
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2.1
|
Nhà văn hóa DTTS (Khmer) thuộc xã Biên Giới, huyện Châu Thành
Biên Giới, huyện Châu Thành
|
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Châu Thành
|
xã Biên
Giới, huyện
Châu Thành
|
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
|
8042188
|
161
|
Xây mới DT 500m2
|
2023- 2025
|
128/QĐ-
SKHĐT
17/8/2023
|
1.196
|
130
|
130
|
130
|
130
|
|||||||||||||||||||
|
3
|
Nhà Văn hóa người Tả Mun - xã Suối Đá
|
Ban QLDA
ĐTXD huyện
Dương Minh
Châu
|
xã Suối Đả
|
Kho bạc
nhà nước
nhà nước Tây Ninh
|
8002029
|
161
|
Cải tạo, sửa chữa
|
2023-2025
|
110/QĐ-
SKHĐT
07/7/2023
|
1.500
|
1.698
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
1.500
|
||||||||||||||||||
|
11.4
|
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
|
301.300
|
347.772
|
54.650
|
30.509
|
24.141
|
54.650
|
30.509
|
24.141
|
||||||||||||||||||||||||
|
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP.
DIEM NGHIỆP, THUY LỢI VÀ THỦYSẢN
|
110.400
|
116.727
|
21.350
|
17.100
|
4.250
|
21.350
|
17.100
|
4.250
|
|||||||||||||||||||||||||
|
Trồng rừng mới Khu rừng Văn hóa - Lịch sử Núi Bà giai đoạn 2023-2025 sử Núi Bà giai đoạn 2023-2025
|
Ban Quản lý
Khu du lịch
quốc gia Nú
Bà Đen
|
huyện
Dương Minhâ
Châu và
thành phốâ
Tây Ninh
|
Kho bạc
nhà nước Tây Nin
Tây Ninh
|
8028683
|
282
|
Trồng mới 50 ha
|
2023-2025
|
64/QĐ-SKHĐT
24/5/2023
|
1.500
|
1.659
|
770
|
770
|
770
|
770
|
|||||||||||||||||||
|
2
|
Bảo vệ và phát triển rừng Khu rừng phòng hộ Dầu Tiếng giai đoạn 2023-25
|
Ban Quản lý
Khu rừng
ong hộ Dầu
Tiếng
|
huyện Tân Châu và
Châu và
huyệ
ơng Min
Châu
|
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
|
8024408
|
282
|
Trồng mới 1.000 ha
và chăm sóc rừng
trồng
|
2023-2025
|
55/QĐ-SKHĐT
27/4/2023
|
30.200
|
33.905
|
18.000
|
18.000
|
17.100
|
900
|
18.000
|
17.100
|
900
|
|||||||||||||||
|
3
|
Bảo vệ và phát triển rừng Vườn Quốc gia Lò Gò - Xa Mát giai đoạn 2023-2025
|
Ban Quản lý Vườn Quốc
Vườn Quốcò-
Xa Mát
|
huyện Tân
Biên
|
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
|
8018049
|
282
|
Trồng mới 38,7 ha và chăm sóc rừng ,chăm sóc rừng trồng
|
trồng 2023-2025
|
61/QĐ-SKĐT 19/5/2023
|
1.500
|
1.668
|
380
|
380
|
380
|
380
|
380
|
|||||||||||||||||
|
4
|
Nạo vét rạch Gò Suối
|
Ban Quản tý
DA ĐTXD ngành Nông
ngành ôg
nghiệp và
PTNT
|
huyện Bến
Cầu và TX
Tràng Bàng
|
Kho bạc
nhà nước Tây Ninh
|
7917428
|
283
|
Dài 5,13km
|
2023-2025
|
31/QĐ-SKHĐT 06/3/2023 06/3/2023
|
23.000
|
21.842
|
550
|
550
|
550
|
550
|
550
|
|||||||||||||||||
|
5
|
Nạo vét kênh Đỉa Xù từ cầu Đia Xù đến giáp rạch Vàm Bảo
|
Ban Quản lý
Ban Quản lý
ngành N
nghiệp và
nghiệp và PTNT
|
huyện Bến Cầu
Cầu
|
Kho bạc
Khạcnhànước
nhà nước Tây Ninh
|
7933889
|
283
|
Tiêu thoát nước cho
Tiêu thoát nước cho lưu vực 5.045ha đất
nông ghiệp v D kh kinh cn khầu caMộc Bài
|
2023-2025
|
57/QĐ-SKHĐT
05/5/2023
|
18.000
|
17.209
|
350
|
350
|
350
|
350
|
350
|
|||||||||||||||||
|
6
|
Kênh tiêu Suối Nước Đục
|
Ban Quản lý
DA ĐTXD ngành Nông
ngành Nông nghiệpvà
nghiệp và
PTNT
|
huyện Tân
Châu
|
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
|
7933891
|
283
|
Dài 8.860m
|
2023-2025
|
70/QĐ-SK
29/5/2023
|
33.000
|
36.944
|
600
|
600
|
600
|
600
|
A
N
|
STT
|
Dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
xây dnâng
|
郷 của dự án
của dự án
|
Mã số dự án đầu án đầư
tư
|
Mã
ngàã kinh tế
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian khởi công- Tồng vốn
khởi công-hoàn
hoàn thành
|
Thời gian khởi công- Tồng vốn
khởi công-hoàn
hoàn thành
|
QĐ đầu tư điều chỉnh nếu
(điều chỉnh nếu có)
có)
|
Kế hoạch yốn đầu tư Xô só tin
ố n trung
on đau
n 2025(NST)
|
Tổng mức đầu tư Tổng vốn
đầu tư
|
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
|
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Điều chỉnh
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
|||||||
|
STT
|
Dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
xây dnâng
|
郷 của dự án
của dự án
|
Mã số dự án đầu án đầư
tư
|
Mã
ngàã kinh tế
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian khởi công- Tồng vốn
khởi công-hoàn
hoàn thành
|
Thời gian khởi công- Tồng vốn
khởi công-hoàn
hoàn thành
|
QĐ đầu tư điều chỉnh nếu
(điều chỉnh nếu có)
có)
|
Kế hoạch yốn đầu tư Xô só tin
ố n trung
on đau
n 2025(NST)
|
Tổng mức đầu tư Tổng vốn
đầu tư
|
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
|
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
|
Nguồn tăng thu
ăngtiết kiệ
|
|||||||||||||||||||||||||
|
STT
|
Dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
xây dnâng
|
郷 của dự án
của dự án
|
Mã số dự án đầu án đầư
tư
|
Mã
ngàã kinh tế
|
Năng lực thiết kế
|
Thời gian khởi công- Tồng vốn
khởi công-hoàn
hoàn thành
|
Thời gian khởi công- Tồng vốn
khởi công-hoàn
hoàn thành
|
QĐ đầu tư điều chỉnh nếu
(điều chỉnh nếu có)
có)
|
Kế hoạch yốn đầu tư Xô só tin
ố n trung
on đau
n 2025(NST)
|
Tổng mức đầu tư Tổng vốn
đầu tư
|
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
|
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
|
ángâận TruHập
|
ángâận TruHập
|
学 đất
|
学 đất
|
Xổ số kiếnthi 端
thiết
|
Xổ số kiếnthi 端
thiết
|
調
|
調
|
giảm (-)
|
giảm (-)
|
giảm (-)
|
tăng(+)
|
tăng(+)
|
tăng(+)
|
tăng(+)
|
tăng(+)
|
Kế hoạch năm 2023
năm 203khi điều
sau khi điề
chỉnh
|
Ngân sách tập
sách tập
trung
|
Nguồn shu dụng
sử dụ thuê
sử
sử
ửdụng
・5
đất
|
Xổ số kiến
thiết
|
phương
|
興職 2022
|
3 tỉnh còn tỉnh còn
dư
|
Ghi chú
|
||
|
STT
|
Dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm xây dựng
xây dnâng
|
郷 của dự án
của dự án
|
Mã số dự án đầu án đầư
tư
|
Mã
ngàã kinh tế
|
Năng lực thiết kế
|
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
|
Lũy kế vốn Lay vôn 端 Kế hoạch
tỉnh đã bố
tri từ khởi
tri từ khởi ○hết kế
oạch năn
trước
|
ángâận TruHập
|
ángâận TruHập
|
学 đất
|
学 đất
|
Xổ số kiếnthi 端
thiết
|
Xổ số kiếnthi 端
thiết
|
調
|
調
|
Xô nô thiển
|
nguồn
kinh phi dư
|
Kế hoạch năm 2023
năm 203khi điều
sau khi điề
chỉnh
|
Ngân sách tập
sách tập
trung
|
Nguồn shu dụng
sử dụ thuê
sử
sử
ửdụng
・5
đất
|
Xổ số kiến
thiết
|
phương
|
興職 2022
|
3 tỉnh còn tỉnh còn
dư
|
Ghi chú
|
|||||||||||||
|
Sửa chữa, xây mới một số hạng mục trại giống, cây trồng giống, cây trồng
|
Ban Quản lý DA ĐTông ngành Nông nghiệp và
nghiệp và PTNT
|
huyện Châu
Thành
|
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
|
7933892
|
283
|
980m2
|
2023-2025
|
2023-2025
|
97/QĐ-SKHĐT 22/6/2023
22/6/2023
|
3.200
|
3.500
|
700
|
700
|
700
|
700
|
|||||||||||||||||||||||||
|
b
|
GIAO THÔNG
|
180.000
|
218.845
|
30.000
|
10.109
|
19.891
|
30.000
|
10.109
|
19.891
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
Đường Trường Hòa - Chà Là (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến ĐT.784)
|
Ban QLDA
ĐTXD ngành Giao thông
|
thị xã Hòa Thành và
hị xãHoaà
huyện
Dư tơng Minh
âu
|
Kho bạc
Kho ạc
Tây Ninh
|
7943997
|
292
|
Dài 4.963,47m
|
2022-2025
|
2022-2025
|
2737/QĐ-
UBND
UBND 29/12/2022
|
180.000
|
218.845
|
30.000
|
10.109
|
19.891
|
30.000
|
10.109
|
19.891
|
|||||||||||||||||||||||
|
CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
|
10.900
|
12.200
|
3.300
|
3.300
|
3.300
|
3.300
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Nâng cấp, sửa chữa HTCN ấp Thạnh Lợi, Thạnh Bình, Tân Biên
|
Ban Quản lý DAĐTXD
T
ngành Nông nghiệp và
ngành Nông PTNT
PTNT
|
Thạnh Bình, huyện Tân
Biên
|
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
|
7933888
|
311
|
500 hộ
|
2023-2025
|
2023-2025
|
42/QĐ-SKHĐT
24/3/2023
|
8.000
|
9.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||||||||||||||||||||
|
2
|
Nâng cấp, sửa chữa HTCN ấp Tân Trung, Tân Bình, TP Tây Ninh
|
Bn Quản lý DAĐTXD
Đgành Nông
ngành Nông nghiệpvà
ngành Nôngnghiệp và
rwa
|
Tân Bình, TP Tây Ninh
|
Kho bạc
nhà nước
ưTây Ninh
|
7933886
|
311
|
400 hộ
|
2023-2025
|
2023-2025
|
60/QĐ-SKHĐT12/ 12/5/2023
|
2.900
|
3.200
|
800
|
800
|
800
|
800
|
||||||||||||||||||||||||
|
3
|
Đầu tư nâng cấp trạm cấp nước tập trung tại xã Hòa Hiệp
|
Ban Quản lý
DA ĐTXD
ngành Nông
ngành Nông
nghiệp và
PTNT
|
huyện Tân Biên
Biên
|
Kho bạc nhà Nước Tây Ninh
Tây Ninh
|
8030040
|
311
|
Cải tao giếng khoan hiện hữu thổi rửa
s Qriag nà n
hiện hữu thổi rửa
giêng hiện hữu theo chiều dọc ống lọc
20m, bơm nút n
lưng i tra
thí ngh
th ng im ramới trạ gi
lưu lượng iếng; Xy Đâu tư ớ trạm biến n3nh
3x15kVA,...
|
2023-2024
|
2023-2024
|
118/QĐ-
SKHĐT
20/7/2023
|
500
|
3.700
|
500
|
500
|
500
|
500
|
||||||||||||||||||||||||
|
I1.5
|
HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC. ĐƠN VỊ SỰ
LẬP, TÔ CHỨC CÁC TỔ CHỨC
ÍRỊ À CÁC TÔ CHỨC
CHÍNH TRỊ-XÃ HỘI
|
13.850
|
12.809
|
4.700
|
4.700
|
4.700
|
4.700
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Cải tạo trụ sở Đảng ủy khối cơ quan (cũ)làm trụ sở làmviệc của Sở Ngoại vụ và làm trụ sở làm việc của Sở Ngoại vụ và làm trụ sở làm việc của Sở Ngoại Liên hiệc tổ chức hữu nghị
|
Ban QLDAĐTX
ĐTXD tỉnh
|
TP.Tây Ninh
|
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
|
8013680
|
341
|
Mua sắm, lắp đặt máy lni
Mua sắm, lắp đặt
Mua sắm, lới; ặt cữa một hố iệ thống máy lạnh hiện trạng
ー
|
2023-2025
|
2023-2025
|
126/QĐ- SKHĐT
SKHĐT
08/8/2023
|
6.300
|
6.630
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
2.000
|
|||||||||||||||||||||||||
|
2
|
Sửa chữa, cải tạo trụ sở Văn phòng Đoản BĐBOH và HĐND tỉnh Tây Ninh Sửa chữa, cải tạo trụ sở Văn phòng BĐBQH và HĐND tỉnh Tây Ninh
|
Ban QLDA
ĐTXD tỉnh
|
TP.Tây Ninh
|
Kho bạc nhà nước
nhà nước
Tây Ninh
|
8013679
|
341
|
Sửa chữa, cài tạo
|
2023-2024
|
2023-2024
|
89/QĐ-SKHĐT 14/6/2023 14/6/2023
|
3.000
|
2.118
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||||||||||||
|
3
|
Cải tạo, sửa chữa Văn phòng UBND tỉnh Cái ạo, sửa ữ Văn hn UBN và Trụ sở Ban tiếp Công dân tỉnh
|
Ban QLDA
ĐTXD tỉnh
|
TP.Tây Ninh
|
Kho bạc nhà nước
nhà nước
Tây Ninh
|
8013678
|
341
|
Cải tạo, sửa chữa
|
2023-2024
|
2023-2024
|
90/QĐ-SKHĐT 14/6/2023
|
3.800
|
3.293
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
1.000
|
||||||||||||||||||||||||
|
Sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Công thương Tây Ninh Sửa chữa TTây Ninh
|
Ban QLDA
BnQLDA ĐTXD tỉnh
|
TP.Tây Ninh
|
Kho bạc
nhà nước
Tây Ninh
|
8017485
|
341
|
Cải tạo, sửa chữa
Cải tạo, sửa chữa tĩnh và Trụ sở Ban
Văn phòng UBND tỉnh và Trụ sở Ban
tính và Trụ sở Ban tiếp Công dân tỉnh
|
2023-2025
|
2023-2025
|
56/QĐ-SKHĐT
04/5/2023
|
750
|
768
|
700
|
700
|
700
|
700
|
|||||||||||||||||||||||||
|
A.2
|
TỈNH HỖ TRỢ MỤC TIÊU
|
1.024.130
|
1.024.130
|
1.024.130
|
1.024.130
|
65.000
|
65.000
|
1.089.130
|
1.089.130
|
|||||||||||||||||||||||||||||||
|
A.2
|
TỈNH HỖ TRỢ MỤC TIÊU
|
1.024.130
|
1.024.130
|
1.024.130
|
1.024.130
|
65.000
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Trong đó:
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Hỗ trợ đầu tư hạ tầng phục vụ liên kết và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2019-2025
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2
|
bụ sở làm việc, trang thit b, phươg tiện phục vụ công mg trụ sở làm việc,
trang thiết bị, phương tiện phục vụ công trng hi bị, hưn t ụ n tác cho Công an xã trên địa bản tỉnh Tây tácchCôn an xãtrên địa Ninh, giai đoạn 2021-2025
Ninh giai đoạn 2021.2025
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
20.000
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025 học cơ sở giai đoạn 2023-2025
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
B
|
NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
|
NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
|
701.783219.970481.813
|
701.783219.970481.813
|
701.783
|
219.970
|
481.813
|