Quay lại

Nghị quyết 11/2017/NQ-HĐND hỗ trợ đào tạo kỹ thuật cho viên chức sự nghiệp y tế Quảng Nam

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2017/NQ-HĐND

Quảng Nam, ngày 19 tháng 4 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐÀO TẠO KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU CHO VIÊN CHỨC SỰ NGHIỆP Y TẾ CÔNG LẬP TỈNH QUẢNG NAM, GIAI ĐOẠN 2017-2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 153/2006/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Việt Nam giai đoạn đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020;

Xét Tờ trình số 1600/TTr-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị quy định chính sách hỗ trợ đào tạo kỹ thuật chuyên sâu cho viên chức sự nghiệp y tế công lập tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2017-2021; Báo cáo thẩm tra số 31/BC-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2017 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo kỹ thuật chuyên sâu cho viên chức sự nghiệp y tế công lập tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2017-2021.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Là viên chức làm việc tại các cơ sở y tế công lập trực thuộc Sở Y tế, đáp ứng các điều kiện sau:

1. Có nguyện vọng cống hiến, có trình độ, sức khỏe, phẩm chất đạo đức, chấp hành tốt chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước, không bị xử lý kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên.

2. Không quá 50 tuổi đối với nữ và 55 tuổi đối với nam.

3. Sau khi được đào tạo cam kết làm việc tại đơn vị cử đi đào tạo ít nhất 05 năm (trừ trường hợp luân chuyển, điều động, bổ nhiệm cán bộ theo quyết định của cấp có thẩm quyền).

Điều 3. Mục tiêu

Đến năm 2021, đào tạo kỹ thuật chuyên sâu cho 64 bác sĩ và 88 êkip với 382 viên chức y tế công lập tỉnh Quảng Nam.

Chi tiết danh mục đào tạo chuyên khoa sâu, đào tạo êkip theo Phụ lục I, II đính kèm.

Chi tiết danh sách viên chức sự nghiệp y tế dự kiến tham gia đào tạo theo Phụ lục III, IV đính kèm.

Điều 4. Nội dung hỗ trợ

1. Kinh phí học tập: 100.000 đồng/người/tháng. Đối với nữ: hỗ trợ thêm 100.000 đồng/người/tháng.

2. Tiền thuê nhà ở: 1.000.000 đồng/người/tháng.

3. Tiền tàu xe: 01 lần đi và về, mức hỗ trợ theo quy định tài chính hiện hành.
4 Thanh toán 100% học phí, chi phí theo biên lai thu học phí, chi phí hợp pháp của cơ sở đào tạo.

5. Thanh toán 100% kinh phí chuyển giao kỹ thuật của cơ sở đào tạo tại chỗ cho đơn vị theo hợp đồng đào tạo.

Điều 5. Kinh phí thực hiện

Tổng kinh phí thực hiện: Khoảng 16.800.000.000 đồng (Bằng chữ: Mười sáu tỷ tám trăm triệu đồng y).

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình thực hiện, căn cứ vào tình hình thực tế, trường hợp có những thay đổi về danh mục êkip và danh sách cán bộ y tế tham gia đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 19 tháng 4 năm 2017 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./.


CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Quang

PHỤ LỤC I


KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CHUYÊN KHOA SÂU GIAI ĐOẠN 2017 - 2021
Kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 về chính sách hỗ trợ đào tạo kỹ thuật chuyên sâu cho viên chức sự nghiệp y tế công lập tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2017 - 2021


TT

NHU CẦU ĐÀO TẠO CHUYÊN KHOA SÂU

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Chuyên ngành

Trình độ

Số lượng

Chuyên ngành

Trình độ

Số lượng

Chuyên ngành

Trình độ

Số lượng

Chuyên ngành

Trình độ

Số lượng

Chuyên ngành

Trình độ

Số lượng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Tổng cộng

-

14

-

-

21

-

-

10

-

-

7

-

-

12

Tuyến tỉnh

5

-

-

2

-

-

3

-

-

1

-

-

1

1. Bệnh viện đa khoa khu vực Quảng Nam

2

-

-

1

-

-

1

-

-

1

-

-

1

Hồi sức cấp cứu Nhi khoa

Bác sĩ

1

Ung bướu

1

Hồi sức cấp cứu Nhi

1

Phục hồi chức năng

1

Gây mê hồi sức

1

Gây mê hồi sức

Bác sĩ

1

2. BVĐK khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam

1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ung bướu

Bác sĩ

1

3. Bệnh viện Nhi Quảng Nam

-

-

-

1

-

-

1

-

-

-

-

-

Gây mê hồi sức

Bác sĩ

1

Tiết chế dinh dưỡng

Bác sĩ

1

4. Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch Quảng Nam

1

-

-

-

-

-

1

-

-

-

-

-

-

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

Hồi sức cấp cứu

Bác sĩ

1

5. Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Quảng Nam

1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Phục hồi chức năng

Bác sĩ

1

Tuyến huyện

9

-

-

19

-

-

7

-

-

6

-

-

11

1. Bệnh viện đa khoa thành phố Hội An

-

-

-

2

-

-

-

-

-

1

-

-

1

Hồi sức cấp cứu

1

Hồi sức cấp cứu

1

Chẩn đoán hình ảnh

1

Chẩn đoán hình ảnh

1

3. Trung tâm Y tế huyện Đại Lộc

1

2

2

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

Chẩn đoán hình ảnh, Phục hồi chức năng

Bác sĩ

2

Gây mê hồi sức, Hồi sức cấp cứu Nhi khoa

Bác sĩ

2

4. Trung tâm Y tế huyện Điện Bàn

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

5. Trung tâm Y tế huyện Duy Xuyên

1

-

-

1

-

-

1

-

-

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

Gây mê hồi sức

Bác sĩ

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

Gây mê hồi sức

Bác sĩ

1

6. Trung tâm Y tế huyện Hiệp Đức

-

-

-

1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Phục hồi chức năng

Bác sĩ

1

7. Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình

1

-

-

-

-

-

1

-

-

-

-

-

-

Gây mê hồi sức

Bác sĩ

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

8. Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn

-

-

-

2

-

-

1

-

-

1

-

-

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ Gây mê hồi sức

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

Gây mê hồi sức

Bác sĩ

1

Gây mê hồi sức

Bác sĩ Gây mê hồi sức

1

Hồi sức cấp cứu

Bác sĩ Gây mê hồi sức

1

9. Trung tâm Y tế huyện Núi Thành

1

3

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

Phục hồi chức năng, Chẩn đoán hình ảnh, Hồi sức cấp cứu Nhi

Bác sĩ

3

10. Trung tâm Y tế huyện Phú Ninh

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

11. Trung tâm Y tế thành phố Tam Kỳ

1

1

Gây mê hồi sức

Bác sĩ Gây mê hồi sức

1

Gây mê hồi sức

Bác sĩ

1

12. Trung tâm Y tế huyện Quế Sơn

1

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

Gây mê hồi sức

1

13. Trung tâm Y tế huyện Tây Giang

1

-

-

1

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Gây mê hồi sức

Bác sĩ

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

14. Trung tâm Y tế huyện Bắc Trà My

1

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Gây mê hồi sức

Bác sĩ

1

Gây mê hồi sức

Bác sĩ

1

15. Trung tâm Y tế huyện Đông Giang

-

-

-

-

-

-

1

-

-

-

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

16. Trung tâm Y tế huyện Nam Giang

4

Hồi sức cấp cứu

Bác sĩ

2

Phục hồi chức năng

Bác sĩ

2

17. Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My

1

2

1

1

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

2

Gây mê hồi sức

Bác sĩ

1

Hồi sức cấp cứu Nhi

Bác sĩ

1

Phục hồi chức năng

Bác sĩ

1

18. Trung tâm Y tế huyện Phước Sơn

1

2

1

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

Gây mê hồi sức

Bác sĩ

1

Gây mê hồi sức

Bác sĩ

1

Chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

1

Hồi sức cấp cứu Nhi

Bác sĩ

1

PHỤ LỤC II


KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO Ê KÍP GIAI ĐOẠN 2017 - 2021
Kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 về chính sách hỗ trợ đào tạo kỹ thuật chuyên sâu cho viên chức sự nghiệp y tế công lập tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2017 - 2021


TT

NHU CẦU ĐÀO TẠO Ê - KÍP

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Tên E-Kip

Số lượng người/ E -Kip

Thời gian đào tạo

Tên E-Kip

Số lượng người/ E-Kip

Thời gian đào tạo

Tên E-Kip

Số lượng người/ E-Kip

Thời gian đào tạo

Tên E-Kip

Số lượng người/ E-Kip

Thời gian đào tạo

Tên E-Kip

Số lượng người/ E-Kip

Thời gian đào tạo

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Tổng cộng

117

-

104

-

60

-

61

-

40

-

Tuyến tỉnh

55

-

-

62

-

-

24

-

-

32

-

-

17

1. Bệnh viện đa khoa Quảng Nam

20

-

-

21

-

-

6

-

-

7

-

-

-

1

Tim mạch can thiệp

6

6 tháng

Phẫu thuật tim hở

7

12 tháng

Tim mạch can thiệp

6

6 tháng

Phẫu thuật tim hở

7

12 tháng

2

Điều trị hiếm muộn

6

12 tháng

Điều trị hiếm muộn

6

12 tháng

3

Phẫu thuật nội soi sản phụ khoa

5

6 tháng

Phẫu thuật nội soi sản phụ khoa

5

6 tháng

4

Chẩn đoán tiền sản

3

6 tháng

Chẩn đoán tiền sản

3

6 tháng

2. Bệnh viện đa khoa khu vực Quảng Nam

14

-

-

14

-

-

7

-

-

12

-

-

8

1

Phẫu thuật chấn thương sọ não

4

9 tháng

Phẫu thuật chấn thương sọ não

4

9 tháng

Phẫu thuật nội soi tiết niệu

1

9 tháng

Phẫu thuật chấn thương sọ não

4

9 tháng

Phẫu thuật gan

6

9 tháng

2

Phẫu thuật nội soi tiết niệu

4

9 tháng

Phẫu thuật nội soi khớp gối

5

9 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

9 tháng

Phẫu thuật cột sống

5

9 tháng

Phẫu thuật nội soi tiết niệu

2

9 tháng

3

Phẫu thuật nội soi bướu cổ, cắt hạch giao cảm, cắt kén phổi…

6

9 tháng

Phẫu thuật cột sống

5

9 tháng

Chạy thận nhân tạo cấp cứu

3

3 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

9 tháng

3. Bệnh viện đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam

12

-

-

16

-

-

9

-

-

13

-

-

9

1

Can thiệp tim mạch

4

6 tháng

Can thiệp tim mạch

4

6 tháng

3 tháng

Can thiệp tim mạch

4

6 tháng

Vi phẫu mạch máu, thần kinh

6

6 tháng

2

Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)

4

6 tháng

Lọc máu liên tục

8

3 tháng

Nội soi khí phế quản chẩn đoán, điều trị

4

6 tháng

Phẫu thuật nội soi bướu cổ

4

6 tháng

Phẫu thuật nội soi khớp gối

3

6 tháng

3

Đặt van 1 chiều nội phế quản

4

6 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

4

6 tháng

Phẫu thuật nội soi khớp vai

5

6 tháng

Phẫu thuật nội soi khớp háng

5

6 tháng

4. Bệnh viện Nhi Quảng Nam

2

-

-

6

-

-

2

-

-

-

-

-

-

1

Lọc máu, chạy thận nhân tạo nhi khoa

2

6 tháng

Phẫu thuật nội soi tiêu hóa nhi khoa

6

9 tháng

Phẫu thuật niệu nhi

2

6 tháng

5. Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

3

-

-

3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Nội soi màng phổi chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

Nội soi phế quản chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

6. Trung tâm Mắt Quảng Nam

4

-

-

2

-

-

-

-

-

-

-

1

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ-Mũi, đặt ống Silicon

4

6 tháng

Làm và lắp mắt giả

2

4 tháng

Tuyến huyện

62

-

-

42

-

-

36

-

-

29

-

-

23

1. Bệnh viện đa khoa thành phố Hội An

3

-

5

-

3

-

5

-

-

1

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

2. Trung tâm Y tế huyện Duy Xuyên

5

0

0

3

0

0

0

0

0

3

0

0

5

0

Phẫu thuật nội soi ổ bụng (RTV, Thủng DD, Thoát vị bẹn, UNBT, GEU vỡ, cắt túi mật)

5

9 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

3. Trung tâm Y tế huyện Hiệp Đức

5

-

-

-

-

-

5

-

-

5

-

-

5

-

1

Phẫu thuật nội soi ổ bụng (RTV, Thủng DD, Thoát vị bẹn, UNBT, GEU vỡ, cắt túi mật)

5

9 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

5

9 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

5

9 tháng

4. Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình

5

-

-

3

-

-

5

-

-

3

-

-

-

-

1

Phẫu thuật nội soi ổ bụng (RTV, Thủng DD, Thoát vị bẹn, UNBT, GEU vỡ, cắt túi mật)

5

9 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

5. Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn

5

-

-

-

-

-

5

-

-

-

-

-

5

-

1

Phẫu thuật nội soi ổ bụng (RTV, Thủng DD, Thoát vị bẹn, UNBT, GEU vỡ, cắt túi mật)

5

9 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

6. Trung tâm Y tế huyện Phú Ninh

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Phẫu thuật nội soi ổ bụng (RTV, Thủng DD, Thoát vị bẹn, UNBT, GEU vỡ, cắt túi mật)

5

9 tháng

7. Trung tâm Y tế huyện thành phố Tam Kỳ

5

-

-

-

-

-

5

-

-

-

-

-

-

-

1

Phẫu thuật nội soi ổ bụng (RTV, Thủng DD, Thoát vị bẹn, UNBT, GEU vỡ, cắt túi mật)

5

9 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

8. Trung tâm Y tế huyện Quế Sơn

3

-

-

5

-

-

-

-

-

5

-

-

-

-

1

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

9. Trung tâm Y tế huyện Tây Giang

5

-

-

3

-

-

5

-

-

-

-

-

3

-

1

Phẫu thuật nội soi ổ bụng (RTV, Thủng DD, Thoát vị bẹn, UNBT, GEU vỡ, cắt túi mật)

5

9 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

10. Trung tâm Y tế huyện Bắc Trà My

5

-

-

3

-

-

5

-

-

-

-

-

-

-

1

Phẫu thuật nội soi ổ bụng (RTV, Thủng DD, Thoát vị bẹn, UNBT, GEU vỡ, cắt túi mật)

5

9 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

11. Trung tâm Y tế huyện Đông Giang

-

-

-

5

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

12. Trung tâm Y tế huyện Nam Giang

8

-

-

5

-

-

3

-

-

-

-

-

-

-

1

Phẫu thuật nội soi ổ bụng (RTV, Thủng DD, Thoát vị bẹn, UNBT, GEU vỡ, cắt túi mật)

5

9 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

2

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

13. Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My

3

-

-

5

-

-

-

-

-

3

-

-

5

-

1

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

3

6 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

14. Trung tâm Y tế huyện Phước Sơn

5

0

0

5

0

0

0

0

0

5

0

0

0

0

1

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

5

6 tháng

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

5

6 tháng

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

5

9 tháng

PHỤ LỤC III


DANH SÁCH CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THAM GIA ĐÀO TẠO CHUYÊN SÂU
Kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 về chính sách hỗ trợ đào tạo kỹ thuật chuyên sâu cho viên chức sự nghiệp y tế công lập tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2017 - 2021


Đơn vị

Họ và tên

Năm sinh

Trình độ chuyên môn

Chuyên ngành đào tạo

2017

2018

2019

2020

2021

Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

Phan Văn Đào

1972

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Phạm Thị Hồng Diệp

1983

Bác sĩ

Hồi sức cấp cứu

Bệnh viện Y học cổ truyền

Cao Văn Trọng

1990

Bác sĩ

Phục hồi chức năng

Bệnh viện Nhi

Phạm Thị Dung

1985

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Phạm Thị Lành

1983

Bác sĩ

Tiết chế dinh dưỡng

Bệnh viện đa khoa khu vực miền núi phía Bắc

Trần Thị Trung Hòa

1990

Bác sĩ

Ung bướu

Bệnh viện đa khoa khu vực Quảng Nam

Phùng Hữu Thạnh

1991

Bác sĩ

Hồi sức cấp cứu Nhi

Nguyễn Anh Thắng

1991

Bác sĩ

Gây mê Hồi sức

Nguyễn Thành Tín

1973

Bác sĩ

Ung bướu

Lê Thị Hồng Nguyên

1992

Bác sĩ

Hồi sức cấp cứu Nhi

Nguyễn Thị Linh Phương

1992

Bác sĩ

Phục hồi chức năng

Phạm Nguyên Bách

1991

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Tuyến huyện

Bệnh viện đa khoa thành phố Hội An

Nguyễn Thị Kim Oanh

1981

Bác sĩ

Hồi sức cấp cứu

Trần Khánh Nhật

1990

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Võ Công Trường

1972

Bác sĩ

Hồi sức cấp cứu

Phạm Thanh Nghị

1990

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Trung tâm Y tế huyện Tây Giang

Bling Hiếu

1985

Bác sĩ

Gây mê Hồi sức

Hốih Đồn

1980

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Bling Nhơi

1977

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Trung tâm Y tế huyện Núi Thành

Lê Xuân Nguyên

1982

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Nguyễn Văn Minh

1979

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Nguyễn Hoàng Thạch

1982

Bác sĩ Chuyên khoa I

Hồi sức cấp cứu Nhi

Lê Thị Thu Hằng

1973

Bác sĩ

Phục hồi chức năng

Trung tâm Y tế huyện Phú Ninh

Tôn Thất Thọ

1981

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình

Phan Khắc Nhựt

1982

Bác sĩ

Gây mê Hồi sức

Lê Minh Phát

1981

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Trung tâm Y tế huyện Đông Giang

Lê Thị Đông

1985

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Trung tâm Y tế huyện Đại Lộc

Trương Nghĩa Hùng

1970

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Trịnh Quang Cảnh

1968

Bác sĩ

Phục hồi chức năng

Phạm Duy Hoan

1969

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Trần Hữu Xuân

1970

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Lê Thị Thu Hường

1984

Bác sĩ

Hồi sức cấp cứu Nhi

Trung tâm Y tế thị xã Điện Bàn

Huỳnh Thị Thu Tiên

1981

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Trung tâm Y tế huyện Duy Xuyên

Nguyễn Tấn Cường

1970

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Văn Phú Thuận

1973

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Trịnh Minh Dũng

1972

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Nguyễn Thanh Ly

1984

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My

Hồ Văn Long

1977

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Alăng Thị Lệ Hằng

1985

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Lê Bảo Tường

1982

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Hoàng Văn Luận

1983

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Nguyễn Thành Tâm

1983

Bác sĩ

Hồi sức cấp cứu Nhi

Trần Thị Nhật Thảo

1982

Bác sĩ

Phục hồi chức năng

Trung tâm Y tế huyện Phước Sơn

Lê Đình Phụng

1970

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Nguyễn Văn Bình

1983

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Nguyễn Thị Thương

1985

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Nguyễn Nhật Minh

1987

Bác sĩ

Hồi sức cấp cứu

Nguyễn Văn Bốn

1984

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Trung tâm Y tế huyện Quế Sơn

Nguyễn Xuân Phúc

1982

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Phạm Văn Dũng

1977

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn

Phạm Công Chức

1987

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Nguyễn Thị Ty

1981

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Nguyễn Thị Hồng

1984

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Nguyễn Trung Toàn

1990

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Phạm Lê Xuân Phú

1992

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Trung tâm Y tế huyện Hiệp Đức

Nguyễn Thị Trang

1983

Bác sĩ

Phục hồi chức năng

Trung tâm Y tế huyện Bắc Trà My

Nguyễn Văn Minh

1977

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

Võ Xuân Hùng

1983

Bác sĩ

Chẩn đoán hình ảnh

Trung tâm Y tế huyện Nam Giang

Alăng Hưng

1985

Bác sĩ

Phục hồi chức năng

Thân Trọng Long

1969

Bác sĩ

Hồi sức cấp cứu

Tơ Ngôl Thị Tuyến

1988

Bác sĩ

Hồi sức cấp cứu

Un Toàn

1983

Bác sĩ

Phục hồi chức năng

Trung tâm Y tế thành phố Tam Kỳ

Nguyễn Văn Tấn

1984

Bác sĩ

Gây mê Hồi sức

Võ Viết Phụng

1988

Bác sĩ

Gây mê hồi sức

PHỤ LỤC IV


DANH SÁCH VIÊN CHỨC THAM GIA ĐÀO TẠO EKIP
Kèm theo Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017 về chính sách hỗ trợ đào tạo kỹ thuật chuyên sâu cho viên chức sự nghiệp y tế công lập tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2017 - 2021


Đơn vị

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Chuyên ngành đào tạo

2017

2018

2019

2020

2021

Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

Nguyễn Văn Hùng

Bác sĩ chuyên khoa I

Nội soi màng phổi chẩn đoán và điều trị

Đào Bá Phương

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Kim Phái

Điều dưỡng

Đinh Văn Tuyển

Bác sĩ

Nội soi phế quản chẩn đoán và điều trị

Trần Ngọc Cao

Cử nhân Điều dưỡng

Trần Văn Trình

Điều dưỡng

Bệnh viện Nhi

Nguyễn Giao Thùy Hương

Bác sĩ

Lọc máu, chạy thận nhân tạo nhi khoa

Nguyễn Thị Kim Trang

Điều dưỡng

Trần Thị Thuận

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi tiêu hóa nhi khoa

Lê Thị Mỹ Linh

Điều dưỡng

Bùi Phước Tường

Cử nhân Gây mê

Cù Thị Thảo

Điều dưỡng

Trần Hữu Thọ

Bác sĩ

Nguyễn Thị Thanh Thảo

Kỹ thuật viên

Trần Thị Thuận

Bác sĩ

Phẫu thuật niệu nhi

Trần Hoàng Sơn

Điều dưỡng

Trung tâm Mắt

Nguyễn Thị Bích Nhĩ

Bác sĩ

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ-Mũi, đặt ống Silicon

Trần Hữu Nghĩa

Bác sĩ

Phan Thị Thôi

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Thu Thảo

Điều dưỡng

Nguyễn Thanh Hải

Điều dưỡng

Làm và lắp mắt giả

Lê Thị Nhân

Điều dưỡng

Lê Công Lan

Bác sĩ

Can thiệp tim mạch

Nguyễn Duy

Bác sĩ

Tô Thị Diệu Hường

Điều dưỡng

Đoàn Thị Quý

Điều dưỡng

Trần Kim Thương

Bác sĩ

Nội soi mật tụy ngược dòng

Lê Mỹ Hiền

Bác sĩ

Đinh Châu

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Nhật Ngọc

Điều dưỡng

Nguyễn Đức Kiên

Bác sĩ

Can thiệp tim mạch

Huỳnh Văn Quốc

Bác sĩ

Hồ Duy Hoàng

Điều dưỡng

Trần Thị Thùy Dung

Điều dưỡng

Châu Việt Khôi

Bác sĩ

Can thiệp tim mạch

Huỳnh Minh Nhân

Bác sĩ

Trần Thị Kim Thảo

Điều dưỡng

Trần Xuân Phi Yến

Điều dưỡng

Trần Đình Mạnh

Bác sĩ

Lọc máu liên tục

Lê Minh Dũng

Bác sĩ

Hoàng Thị Ngọc Mai

Bác sĩ

Trần Thị Thùy Dương

Bác sĩ

Đặng Thị Sang

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Gấm

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Tú

Điều dưỡng

Lê Thị Kim Chi

Điều dưỡng

Nguyễn Hoàng Việt

Bác sĩ

Nội soi khí phế quản chẩn đoán và điều trị

Hoàng Thái Phiên

Bác sĩ

Trần Thị Tuyết Mai

Điều dưỡng

Đỗ Thị Gái

Điều dưỡng

Lê Văn Toàn

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi bướu cổ

Lê Văn Việt

Bác sĩ

Võ Thị Lành

Điều dưỡng

Võ Thị Phương Lai

Điều dưỡng

Lê Hoàng Minh Hiếu

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi khớp gối

Hồ Thị Huyền

Điều dưỡng

Lê Thị Hồng Thủy

Điều dưỡng

Đỗ Ngọc Huy

Bác sĩ

Đặt van 1 chiều nội phế quản

Mai Thị Dịu

Bác sĩ

Trần Thụy Huy

Điều dưỡng

Văn Thị Trang

Điều dưỡng

Nguyễn Bá Trường

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Lê Văn Minh

Bác sĩ

Trần Thị Kim Dung

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Như Cẩm

Điều dưỡng

Nguyễn Xuân Vinh

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi khớp vai

Trần Thị Như Hồng

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Thảo

Điều dưỡng

Cao Hồng Tịnh

Bác sĩ

Nguyễn Như Quỳnh

Điều dưỡng

Nguyễn Văn Thành

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi khớp háng

Trịnh Đình Đại

Bác sĩ

Võ Thị Lệ My

Điều dưỡng

Từ Thị Hồng

Điều dưỡng

Nguyễn Hữu Ngọc

Điều dưỡng

Võ Nguyên Thẩm

Bác sĩ

Vi phẫu mạch máu, thần kinh

Hồ Văn Ngọc

Bác sĩ

Lê Anh Khánh

Bác sĩ

Nguyễn Thúy Quỳnh

Điều dưỡng

Từ Thị Lành

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Thanh Hương

Điều dưỡng

Bệnh viện đa khoa khu vực Quảng Nam

Trần Thanh Phúc

Bác sĩ

Phẫu thuật sọ não

Cao Anh Thái

Bác sĩ

Phạm Thị Hằng

Điều dưỡng

Phan Thị Quỳnh Anh

Điều dưỡng

Nguyễn Đình Nhiều

Bác sĩ chuyên khoa I

Phẫu thuật sọ não

Trần Vương Sơn

Bác sĩ

Ngô Thị Lâm Tuyền

Điều dưỡng

Hồng Thị Nga

Điều dưỡng

Lê Đức Tâm

Bác sĩ

Phẫu thuật sọ não

Vĩnh Khoa

Bác sĩ

Đỗ Thị Hồng Trang

Điều dưỡng

Đoàn Thị Ngọc Quỳnh

Điều dưỡng

Lê Minh Tuân

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi tiết niệu

Nguyễn Văn Ninh

Bác sĩ

Trần Thị Thu Bích

Điều dưỡng

Võ Thị Hà

Điều dưỡng

Trần Đỗ Nhân

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi bướu cổ, cắt hạch giao cảm…

Thái Kế Huấn

Bác sĩ

Nguyễn Văn Hay

Bác sĩ Gây mê

Trần Thị Ánh Nga

Điều dưỡng

Huỳnh Thị Anh

Điều dưỡng

Nguyễn Văn Hay

Bác sĩ

Nguyễn Đình Nhiều

Bác sĩ chuyên khoa I

Phẫu thuật nội soi khớp gối

Cao Anh Thái

Bác sĩ

Phạm Thị Hằng

Điều dưỡng

Đoàn Thị Ngọc Quỳnh

Điều dưỡng

Hà Đức Thiện

Bác sĩ

Lê Văn Lênh

Bác sĩ chuyên khoa I

Phẫu thuật cột sống

Nguyễn Thành Tín

Bác sĩ

Nguyễn Anh Thắng

Bác sĩ

Nguyễn Thị Hoài Ni

Điều dưỡng

Hà Đức Thiện

Bác sĩ

Lê Nhật Quang

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi tiết niệu

Trần Đỗ Nhân

Bác sĩ chuyên khoa II

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Hà Đức Thiện

Bác sĩ

Võ Thị Ngọc Phương

Điều dưỡng

Võ Thị Ngọc

Bác sĩ

Chạy thận nhân tạo

Nguyễn Thị Thu Nguyệt

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Hải Yến

Điều dưỡng

Nguyễn Đình Nhiều

Bác sĩ chuyên khoa I

Phẫu thuật

Cao Anh Thái

Bác sĩ

cột sống

Hồ Quang Quý

Kỹ thuật viên

Dương Thị Bích Kiều

Điều dưỡng

Ngô Thị Hồng Nhung

Điều dưỡng

Đinh Văn Lực

Bác sĩ chuyên khoa I

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Võ Thị Hà

Điều dưỡng

Đoàn Thị Ngọc Quỳnh

Điều dưỡng

Trần Đỗ Nhân

Bác sĩ chuyên khoa II

Phẫu thuật gan

Thái Kế Huấn

Bác sĩ chuyên khoa I

Nguyễn Anh Thắng

Bác sĩ

Hà Đức Thiện

Bác sĩ

Trần Thị Ánh Nga

Điều dưỡng

Đỗ Thị Hồng Trang

Điều dưỡng

Nguyễn Văn Ninh

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi tiết niệu

Lê Nhật Quang

Bác sĩ

Bệnh viện đa khoa Quảng Nam

Nguyễn Tuấn Long

Bác sĩ

Tim mạch can thiệp

Bùi Văn Bình

Bác sĩ

Nguyễn Minh Khánh

Bác sĩ Nội trú

Lê Nhật Thương

Điều dưỡng

Bùi Xuân Vũ

Điều dưỡng

Nguyễn Hữu Lâm Thành

Kỹ thuật viên

Trần Văn Thành

Bác sĩ chuyên khoa I

Phẫu thuật tim hở

Dương Văn Truyền

Bác sĩ chuyên khoa I

Huỳnh Minh Thảo

Bác sĩ

Phạm Văn Thịnh

Bác sĩ

Nguyễn Tuấn Long

Bác sĩ

Phạm Thương Tín

Điều dưỡng

Lê Quang Trinh

Điều dưỡng

Trương Duy Nghĩa

Bác sĩ

Tim mạch can thiệp

Nguyễn Thị Nga

Bác sĩ

Nguyễn Đào Cẩm Tú

Bác sĩ

Lê Văn Cư

Kỹ thuật viên

Lê Thị Thương

Điều dưỡng

Lê Thị Cẩm

Điều dưỡng

Phạm Thanh Tùng

Bác sĩ

Phẫu thuật tim hở

Phan Xuân Khoa

Bác sĩ

Đinh Hồng Thảo

Bác sĩ

Hồ Thiên Diễm

Bác sĩ

Bùi Văn Bình

Bác sĩ

Nguyễn Văn Hải

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Thanh Thúy

Điều dưỡng

Phan Thị Hồng Ngọc

Bác sĩ

Điều trị hiếm muộn

Nguyễn Anh Khiêm

Bác sĩ

Trương Thị Kiều Loan

Bác sĩ

Trương Thị Tiên Dung

Nữ hộ sinh

Nguyễn Thị Kim Vân

Kỹ thuật viên

Nguyễn Văn Thọ

Kỹ thuật viên

Tạ Thanh Uyên

Bác sĩ chuyên khoa I

Điều trị hiếm muộn

Nguyễn Thị Ngọc Ý

Bác sĩ

Đinh Thị Mỹ Hằng

Nữ hộ sinh

Vũ Thị Thúy Kiều

Kỹ thuật viên

Bùi Minh Cảnh

Kỹ thuật viên

Trình Thị Diễm Trinh

Kỹ thuật viên

Nguyễn Gia Hoàng Anh

Bác sĩ chuyên khoa I

Phẫu thuật nội soi sản phụ khoa

Đoàn Hoàng

Bác sĩ

Nguyễn Lê Vũ

Bác sĩ

Nguyễn Thị Kiều Diễn

Điều dưỡng

Huỳnh Thị Nguyên Lâm

Nữ hộ sinh

Nguyễn Anh Khiêm

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi sản phụ khoa

Phan Thị Hồng Ngọc

Bác sĩ Nội trú

Trương Như Quỳnh

Bác sĩ

Bùi Ngọc Tài

Kỹ thuật viên

Trần Văn Trường

Kỹ thuật viên

Tạ Thanh Uyên

Bác sĩ chuyên khoa I

Chẩn đoán tiền sản

Trương Như Quỳnh

Bác sĩ

Võ Thị Thanh Thúy

Nữ hộ sinh

Nguyễn Gia Hoàng Anh

Bác sĩ chuyên khoa I

Chẩn đoán tiền sản

Nguyễn Thị Ngọc Ý

Bác sĩ

Trương Thị Tiên Dung

Nữ hộ sinh

Tuyến huyện

Trung tâm Y tế huyện Tây Giang

Nguyễn Huy Thông

Bác sĩ chuyên khoa I

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Bling Điều

Bác sĩ

Nguyễn Lê Na

Bác sĩ

Bùi Thị Bích Trâm

Điều dưỡng

Huỳnh Thị Phúc

Nữ hộ sinh

Ríah Tranh

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Trần Thị Hương

Điều dưỡng

Dương Thị Phương

Điều dưỡng

Alăng Sơn

Bác sĩ chuyên khoa I

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Giri Thế Hùng

Bác sĩ

Đinh Văn Nhất

Bác sĩ

Huỳnh Thị Mỹ Hạnh

Nữ hộ sinh

Đinh Thị Như

Điều dưỡng

Alăng Thị Lưr

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Nguyễn Thị Thọ

Nữ hộ sinh

Pơloong Thị Tèo

Nữ hộ sinh

Trung tâm Y tế huyện Phú Ninh

Nguyễn Ngọc Nhị

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Nguyễn Anh Tú

Điều dưỡng

Trần Thị Mỹ Linh

Điều dưỡng

Võ Văn Hùng

Bác sĩ

Trần Thị Kim Triều

Nữ hộ sinh

Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình

Võ Thị Thanh Vân

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Vương Dân

Bác sĩ

Trần Thị Nam

Hộ sinh

Lê Thị Thủy Linh

Điều dưỡng

Ngô Thị Anh

Hộ sinh

Nguyễn Thị Khánh Trang

Bác sỹ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Nguyễn Công Vương

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Chung

Điều dưỡng

Trần Thanh Việt

Bác sỹ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Bùi Thị Nghĩa

Bác sỹ

Nguyễn Thị Uyển

Điều dưỡng

Lê Thị Kim Chung

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Ánh Ngọc

Điều dưỡng

Trần Văn Pháp

Bác sỹ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Nguyễn Thị Minh Tuyền

Điều dưỡng

Võ Thị Anh Thư

Điều dưỡng

Bệnh viện đa khoa thành phố Hội An

Phan Minh Tuấn

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Đinh Thị Hồng Huế

Cử nhân chẩn đoán hình ảnh

Dương Công Hồi

Kỹ thuật viên

Lê Chí Khái

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Đỗ Văn Trinh

Kỹ thuật viên Gây mê

Huỳnh Thị Kim Liên

Điều dưỡng

Lê Thị Tạo

Điều dưỡng

Phùng Thị Thùy

Điều dưỡng

Phạm Thanh Nghị

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Nguyễn Thị Bích Lợi

Kỹ thuật viên

Lê Thị Lan

Kỹ thuật viên

Võ Công Trường

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Lê Phương Thảo

Kỹ thuật viên

Võ Văn Hiệp

Y sỹ

Lê Chí Nam

Điều dưỡng

Châu Thị Ngọc

Điều dưỡng

Trung tâm Y tế huyện Đông Giang

Lê Thị Quyết

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

PơLoong Quảng Ninh

Bác sĩ

Phan Thị Huyền Linh

Điều dưỡng

Trần Thị Kim Phượng

Điều dưỡng

Tào Thị Kim Thanh

Hộ sinh

Trung tâm Y tế huyện Duy Xuyên

Nguyễn Văn Thắng

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Võ Ngọc Thân Thương

Kỹ thuật viên Gây mê

Trần Thị Lựu

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Nguyệt

Điều dưỡng

Lê Thị Thu Thủy

Điều dưỡng

Nguyễn Quang Huy

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Nguyễn Thị Kim Điền

Bác sĩ

Phạm Thị Kim Mai

Điều dưỡng

Nguyễn Văn Long

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Nguyễn Thị Quyên

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Hằng

Điều dưỡng

Trương Thị Hoài Giang

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Đinh Công Dy

Bác sĩ

Trần Thị Thanh Trà

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Thanh Nga

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Thu Sa

Điều dưỡng

Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My

A Lăng Thị Lệ Hằng

Bác sĩ đa khoa

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Trần Thị Mơ

Điều dưỡng

Phạm Hồng Nhi

Kỹ thuật viên

Trần Văn Thu

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Trương Đức Thành

Bác sĩ đa khoa

Nguyễn Thị Kim Như

Điều dưỡng

Huỳnh Thị Thu Thủy

Điều dưỡng

Bùi Thị Thu Sang

Điều dưỡng

Nguyễn Minh Thức

Bác sĩ đa khoa

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Nguyễn Thị Kim Như

Điều dưỡng

Đoàn Thị Tứ

Kỹ thuật viên

Trần Thị Thu Phương

Bác sĩ đa khoa

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Trần Thị Mơ

Điều dưỡng

Trần Thị Minh Trang

Điều dưỡng

Lê Thị Thùy Vân

Hộ sinh

Tô Thị Mỹ Dung

Điều dưỡng

Trung tâm Y tế huyện Phước Sơn

A Lăng Vân Anh

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Nguyễn Nhật Minh

Bác sĩ

Trần Thị Thu Doãn

Bác sĩ

Nguyễn Thị Khánh Duyên

Điều dưỡng

Trần Thị Thu Hiền

Điều dưỡng

Hoàng Đức Sỹ

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Lê Đình Phụng

Bác sĩ

Huỳnh Thị Tường Vi

Điều dưỡng

Dương Thị Thúy

Điều dưỡng

Thái Thị Kim Liên

Điều dưỡng

Phạm Văn Nhân

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Nguyễn Văn Bốn

Bác sĩ

Lưu Trung

Điều dưỡng

Võ Thị Ngọc Liên

Điều dưỡng

Lê Thị Ánh

Điều dưỡng

Trung tâm Y tế huyện Quế Sơn

Nguyễn Thị Hoàng Trang

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Nguyễn Thị Kim Ngọc

Điều dưỡng

Trương Thị Thu Trí

Điều dưỡng

Lương Thạch Vũ

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Lê Thị Ly Ly

Bác sĩ

Nguyễn Xuân Phúc

Bác sĩ

Trần Thị Thương

Hộ sinh

Trương Thị Duyên

Điều dưỡng

Trương Thị Hoàng Linh

Thạc sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Lương Thị Như Chung

Bác sĩ

Nguyễn Văn Thành

Bác sĩ

Trần Thị Hạnh

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Thu Trang

Điều dưỡng

Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn

Nguyễn Ngọc Châu

Thạc sỹ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Nguyễn Xuân Phương

Bác sĩ

Nguyễn Thị Hồng

Bác sĩ

Hồ Thị Xuân An

Kỹ thuật viên

Trần Thị Xuân

Hộ sinh

Phan Thanh Thịnh

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Nguyễn Trung Toàn

Bác sĩ

Huỳnh Thị Trúc

Bác sĩ

Phùng Thị Hương

Điều dưỡng

Đoàn Thị Thu Hiền

Hộ sinh

Thái Quốc Hậu

Bác sĩ

Phẫu thuật

Nguyễn Văn Trí

Bác sĩ

nội soi ổ bụng

Phạm Lê Xuân Phú

Bác sĩ

Lê Thị Mỹ Hạnh

Điều dưỡng

Ngô Thị Thu Hằng

Hộ sinh

Trung tâm Y tế huyện Hiệp Đức

Trần Tâm

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Nguyễn Viết Khanh

Kỹ thuật viên

Trần Tấn Thọ

Bác sĩ

Cao Thị Kim Mãi

Điều dưỡng

Huỳnh Thị Tuyên

Điều dưỡng

Huỳnh Văn Kỳ

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Lê Thị Ánh Nguyệt

BS đa khoa

Nguyễn Thị Chương

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Nga

Điều dưỡng

Phạm Thị Anh

Điều dưỡng

Nguyễn Văn Tứ

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Dương Phú Anh

Bác sĩ

Phạm Thị Phương

Điều dưỡng

Nguyễn Hồng Phong

Điều dưỡng

Phan Thị Tây

Điều dưỡng

Võ Viết Ký

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

Hồ Thị Toàn

Bác sĩ

Nguyễn Thị Minh Nguyệt

Hộ sinh

Đinh Thị Hồng Mơ

Điều dưỡng

Đặng Thị Quỳnh Anh

Điều dưỡng

Trung tâm Y tế huyện Bắc Trà My

Lương Văn Hải

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Võ Xuân Hùng

Bác sĩ

Nguyễn Văn Minh

Bác sĩ

Võ Đức Hiếu

Điều dưỡng

Huỳnh Văn Viên

Y sĩ

Đặng Duy Nhân

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa chẩn

Trần Văn Nhiệm

Bác sĩ

đoán và điều trị

Bùi Văn Triệu

Bác sĩ

Nguyễn Lương Trung

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Phạm Thanh Bình

Bác sĩ

Nguyễn Thị Phương

Bác sĩ

Nguyễn Đức Hùng

Y sĩ

Đào Ánh Mỹ Châu

Y sĩ

Trung tâm Y tế huyện Nam Giang

Hoàng Thị Tố Nga

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

A Lăng Khương

Bác sĩ

Un Toàn

Bác sĩ

Bờ Nước Ghinh

Hộ sinh

Phan Thị Thư

Hộ sinh

ChRưm Thanh Vòm

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị

A Lăng Khương

Bác sĩ

Nguyễn Thị Tường Nga

Điều dưỡng

Tơ Ngôl Vui

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Zơ Râm Cựu

Bác sĩ

Văn Bá Trung Hoàn

Kỹ thuật viên

Bờ Nướch Aluy

Y sĩ

Hiên Thị Tíu

Điều dưỡng

A Lăng Dung

Bác sĩ

Nội soi tiêu hóa

Đinh Thị Khương

Bác sĩ

Lê Văn Hùng

Điều dưỡng

Trung tâm Y tế thành phố Tam Kỳ

Ngô Văn Minh

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Phan Xuân Linh

Bác sĩ

Nguyễn Đức Thắng

Bác sĩ

Cao Thị Thu Hòe

Điều dưỡng

Nguyễn Thị Bích Thủy

HSTH

Lê Đắc Nhanh

Bác sĩ

Phẫu thuật nội soi ổ bụng

Trần Văn Tám

Bác sĩ

Lê Thị Thúy Hằng

Bác sĩ

Nguyễn Thị Lệ Hà

Điều dưỡng

Ngô Thị Kim Chi

Điều dưỡng



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu11/2017/NQ-HĐND
Ngày ban hành19/04/2017
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực29/04/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Đà Nẵng / Nguyễn Ngọc Quang
Phạm viQuảng Nam
Trích yếuHỗ trợ đào tạo kỹ thuật cho viên chức sự nghiệp y tế Quảng Nam
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.