Quay lại

Nghị quyết 110/NQ-HĐND năm 2024 giao biên chế công chức các cơ quan hành chính; người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước, lao động hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thuộc tỉnh Hải Dương năm 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 110/NQ-HĐND

Hải Dương, ngày 11 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH; SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 111/2022/NĐ-CP TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ CÁC HỘI DO ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ THUỘC TỈNH NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 28

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức, Luật Viên chức ngày 25 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức; Nghị định số 106/2020/NĐ- CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng lao động đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;

Xét Tờ trình số 228/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan hành chính; số lượng người làm việc, lao động hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thuộc tỉnh năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giao biên chế công chức trong các cơ quan hành chính; số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước, lao động hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thuộc tỉnh năm 2025:

1. Tổng số biên chế công chức trong cơ quan hành chính nhà nước: 792 chỉ tiêu. Trong đó:
- Biên chế giao cho các sở, ban, ngành: 900 chỉ tiêu.
- Biên chế giao cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: 892 chỉ tiêu.
(Chi tiết có Phụ lục 01 kèm theo)

2. Tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong đơn vị sự nghiệp công lập và các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thuộc tỉnh: 3536 chỉ tiêu. Trong đó:
- Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo: 28.923 chỉ tiêu;
- Sự nghiệp Y tế: 393 chỉ tiêu;
- Sự nghiệp Văn hoá - Thể thao: 272 chỉ tiêu;
- Sự nghiệp khác: 846 chỉ tiêu;
- Các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ: 102 chỉ tiêu.
(Chi tiết có Phụ lục 02 kèm theo)

3. Lao động hợp đồng ngoài chỉ tiêu biên chế theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP của Chính phủ: 2.120 chỉ tiêu.
- Đối với lĩnh vực Giáo dục & Đào tạo: 2.095 chỉ tiêu.
(Chi tiết có Phụ lục 03 kèm theo)
- Đối với lĩnh vực Y tế: 25 chỉ tiêu.
(Chi tiết có Phụ lục 04 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVII, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2024./.


Nơi nhận:


- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; (để b/c)
- Thủ tướng Chính phủ; (để b/c)
- Bộ Nội vụ; (để b/c)
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy; (để b/c)
- TT HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH &HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Báo Hải Dương; Trang TTĐT HĐND tỉnh;
- Trung tâm CNTT - VP UBND tỉnh;
- Lưu VT.











CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiệu

PHỤ LỤC 01


SỐ LƯỢNG BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC TẠI CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 110/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT

Cơ quan

Biên chế giao năm 2024

Điều chỉnh số giao năm 2024 sang đầu năm 2025

Biên chế giao đầu năm 2025

Biên chế giảm theo lộ trình TGBC

Biên chế giao cuối năm 2025

Tăng (giảm) năm 2025 so với năm

Ghi chú

Giảm

Bổ sung

1

2

3

4

5=2-3+4

6

7=5-6

8=7-2

9

TỔNG CỘNG

1,816

15

15

1,816

24

1,792

-24

A

Khối sở, ngành

908

15

15

908

8

900

-8

1

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

29

29

1

28

-1

Thường trực HĐND tỉnh và Lãnh đạo các Ban HĐND tỉnh

8

8

8

0

Văn Phòng

21

21

1

20

-1

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

50

2

2

50

1

49

-1

Khối Văn phòng UBND tỉnh

47

2

45

1

44

-3

Trung tâm Phục vụ hành chính công

3

2

5

5

2

3

Thanh tra tỉnh

39

39

39

0

4

Sở Tư pháp

23

23

23

0

5

Sở Nội vụ

52

52

52

0

Khối Văn phòng sở

40

40

40

0

Ban thi đua - khen thưởng

12

12

12

0

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

44

44

44

0

7

Sở Tài chính

60

60

1

59

-1

8

Sở Công Thương

44

44

1

43

-1

9

Sở Y tế

56

56

56

0

Khối Văn phòng Sở

32

32

32

0

Chi cục An toàn VSTP

12

12

12

0

Chi cục Dân số KHHGĐ

12

12

12

0

10

Sở Giáo dục và Đào tạo

45

45

45

0

11

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

50

50

1

49

-1

12

Sở Giao thông vận tải

52

52

1

51

-1

01CT VP BATGT

13

Sở Xây dựng

41

41

41

0

Khối Văn phòng sở

29

29

29

0

Chi cục Giám định xây dựng

12

12

12

0

14

Ban Quản Lý các Khu công nghiệp

24

24

24

0

15

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

146

146

2

144

-2

Khối Văn phòng Sở

45

45

45

0

Chi cục Phát triển Nông thôn

17

17

17

0

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

15

15

1

14

-1

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

15

15

15

0

Chi cục Kiểm lâm

31

31

1

30

-1

Chi cục Thủy lợi

23

23

23

0

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

49

13

13

49

0

49

0

Khối Văn phòng Sở

36

13

49

49

13

Chi cục Bảo vệ môi trường

13

13

0

0

-13

17

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

49

49

49

0

18

Sở Khoa học và Công nghệ

32

32

32

0

19

Sở Thông tin và Truyền thông

23

23

23

0

II

Khối Huyện

908

0

0

908

16

892

-16

1

UBND thành phố Hải Dương

100

100

3

97

-3

2

UBND thành phố Chí Linh

86

86

1

85

-1

3

UBND huyện Nam Sách

70

70

1

69

-1

4

UBND thị xã Kinh Môn

77

77

77

0

5

UBND huyện Kim Thành

70

70

2

68

-2

6

UBND huyện Thanh Hà

72

72

1

71

-1

7

UBND huyện Gia Lộc

72

72

1

71

-1

8

UBND huyện Ninh Giang

73

73

1

72

-1

9

UBND huyện Tứ Kỳ

74

74

1

73

-1

10

UBND huyện Thanh Miện

69

69

1

68

-1

11

UBND huyện Bình Giang

74

74

2

72

-2

12

UBND huyện Cẩm Giàng

71

71

2

69

-2


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

PHỤ LỤC 02


SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ CÁC HỘI DO ĐẢNG, NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ THUỘC TỈNH NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 110/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT

Tên cơ quan đơn vị

Số giao năm 2024

Điều chỉnh số giao năm 2024 sang đầu năm 2025

Số giao đầu năm 2025

Số phải giảm theo KH TGBC

Số giao cuối năm 2025

Tăng, giảm số giao năm 2025 so với năm 2024

Ghi chú

Điều chỉnh giảm

Điều chỉnh tăng

1

2

3

4

5=2- 3+4

6

7=5-6

8=7-2

9

TỔNG

32536

232

319

32623

87

32536

0

A

CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

32434

232

319

32521

87

32434

0

I

Giáo dục - Đào tạo

28857

231

307

28933

10

28923

66

1

Trường Đại học, Cao đẳng

350

0

0

350

9

341

-9

Trường Đại học Hải Dương

252

252

7

245

-7

Trường Cao đẳng nghề

55

55

1

54

-1

Trường Cao đẳng Y tế

43

43

1

42

-1

2

Trường Trung học chuyên nghiệp

40

0

0

40

1

39

-1

Trung cấp Văn hóa, nghệ thuật và Du lịch

40

40

1

39

-1

3

Trung tâm GDNN-GDTX

371

0

0

371

0

371

0

Trung tâm GDNN-GDTX TP Hải Dương

44

44

44

0

Trung tâm GDNN-GDTX TP Chí Linh

28

28

28

0

Trung tâm GDNN-GDTX huyện Nam Sách

30

30

30

0

Trung tâm GDNN-GDTX thị xã Kinh Môn

32

32

32

0

Trung tâm GDNN-GDTX huyện Kim Thành

24

24

24

0

Trung tâm GDNN-GDTX huyện Thanh Hà

32

32

32

0

Trung tâm GDNN-GDTX huyện Gia Lộc

29

29

29

0

Trung tâm GDNN-GDTX huyện Ninh Giang

35

35

35

0

Trung tâm GDNN-GDTX huyện Tứ Kỳ

40

40

40

0

Trung tâm GDNN-GDTX huyện Thanh Miện

28

28

28

0

Trung tâm GDNN-GDTX huyện Bình Giang

23

23

23

0

Trung tâm GDNN-GDTX huyện Cẩm Giàng

26

26

26

0

4

Giáo dục phổ thông

18764

70

307

19001

0

19001

237

Trường Trung học phổ thông

2541

3

25

2563

0

2563

22

Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi

115

115

115

0

Trường THPT Hồng Quang

81

81

81

0

Trường THPT Nguyễn Văn Cừ

111

111

111

0

Trường THPT Nguyễn Du

57

1

56

56

-1

Trường THPT Cẩm Giàng

73

2

75

75

2

Trường THPT Tuệ Tĩnh

47

3

50

50

3

Trường THPT Ninh Giang

81

81

81

0

Trường THPT Quang Trung

55

1

56

56

1

Trường THPT Cầu Xe

50

1

49

49

-1

Trường THPT Tứ Kỳ

81

81

81

0

Trường THPT Thanh Hà

75

75

75

0

Trường THPT Hà Đông

50

50

50

0

Trường THPT Hà Bắc

50

50

50

0

Trường THPT Nam Sách

81

81

81

0

Trường THPT Mạc Đĩnh Chi

50

50

50

0

Trường THPT Kim Thành

75

75

75

0

Trường THPT Đồng Gia

43

1

44

44

1

Trường THPT Kinh Môn

69

69

69

0

Trường THPT Phúc Thành

50

50

50

0

Trường THPT Nhị Chiểu

50

50

50

0

Trường THPT Chí Linh

81

1

82

82

1

Trường THPT Phả Lại

50

50

50

0

Trường THPT Bến Tắm

56

1

57

57

1

Trường THPT Thanh Miện

61

2

63

63

2

Trường THPT Thanh Miện II

50

50

50

0

Trường THPT Bình Giang

56

56

56

0

Trường THPT Kẻ Sặt

50

50

50

0

Trường THPT Đoàn Thượng

49

1

50

50

1

Trường THPT Gia Lộc

81

81

81

0

Trường THPT Đường An

61

2

63

63

2

Trường THPT Cẩm Giàng II

66

3

69

69

3

Trường THPT Trần Phú

55

1

56

56

1

Trường THPT Gia Lộc II

62

1

63

63

1

Trường THPT Kinh Môn II

69

69

69

0

Trường THPT Kim Thành II

61

1

62

62

1

Trường THPT Nam Sách II

55

1

56

56

1

Trường THPT Khúc Thừa Dụ

55

1

56

56

1

Trường THPT Thanh Bình

62

1

63

63

1

Trường THPT Thanh Miện III

61

2

63

63

2

Trường THPT Hưng Đạo

56

1

55

55

-1

Trường Trung học cơ sở

7079

0

245

7324

0

7324

245

0

TP Hải Dương

1006

28

1034

1034

28

TP Chí Linh

533

533

533

0

Huyện Nam Sách

410

21

431

431

21

Thị xã Kinh Môn

683

24

707

707

24

Huyện Kim Thành

526

16

542

542

16

Huyện Thanh Hà

544

29

573

573

29

Huyện Gia Lộc

541

24

565

565

24

Huyện Ninh Giang

624

18

642

642

18

Huyện Tứ Kỳ

664

26

690

690

26

Huyện Thanh Miện

519

12

531

531

12

Huyện Bình Giang

453

21

474

474

21

Huyện Cẩm Giàng

576

26

602

602

26

Trường Tiểu học

8683

66

30

8647

0

8647

-36

TP Hải Dương

1293

14

1307

1307

14

TP Chí Linh

615

11

604

604

-11

Huyện Nam Sách

501

2

503

503

2

Thị xã Kinh Môn

849

11

838

838

-11

Huyện Kim Thành

649

5

654

654

5

Huyện Thanh Hà

676

5

681

681

5

Huyện Gia Lộc

636

3

633

633

-3

Huyện Ninh Giang

736

11

725

725

-11

Huyện Tứ Kỳ

833

5

828

828

-5

Huyện Thanh Miện

631

16

615

615

-16

Huyện Bình Giang

557

9

548

548

-9

Huyện Cẩm Giàng

707

4

711

711

4

Trường TH và THCS

461

1

7

467

0

467

6

TP Chí Linh

142

1

141

141

-1

Huyện Nam Sách

217

4

221

221

4

Huyện Bình Giang

102

3

105

105

3

5

Giáo dục Mầm non

9332

161

0

9171

0

9171

-161

0

TP Hải Dương

1003

9

994

994

-9

TP Chí Linh

685

1

684

684

-1

Huyện Nam Sách

708

2

706

706

-2

TX Kinh Môn

1060

63

997

997

-63

Huyện Kim Thành

760

14

746

746

-14

Huyện Thanh Hà

724

10

714

714

-10

Huyện Gia Lộc

732

16

716

716

-16

Huyện Ninh Giang

752

12

740

740

-12

Huyện Tứ Kỳ

922

16

906

906

-16

Huyện Thanh Miện

670

4

666

666

-4

Huyện Bình Giang

606

6

600

600

-6

Huyện Cẩm Giàng

710

8

702

702

-8

II

Y Tế

2450

0

0

2450

57

2393

-57

1

Bệnh viện tuyến tỉnh

429

0

0

429

7

422

-7

Bệnh viện Tâm thần

146

146

1

145

-1

Bệnh viện Y học cổ truyền

201

201

4

197

-4

Bệnh viện Phong Chí Linh

28

28

28

0

Bệnh viện Bệnh nhiệt đới

54

54

2

52

-2

2

Y Tế dự phòng

2021

0

0

2021

50

1971

-50

Trung tâm tuyến tỉnh

175

0

0

175

2

173

-2

TT Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm

34

34

34

0

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hải Dương

126

126

2

124

-2

Trung tâm Pháp y tỉnh

15

15

15

0

Trung tâm tuyến huyện

1846

0

0

1846

48

1798

-48

Trung tâm Y tế thành phố Hải Dương

195

195

5

190

-5

Trung tâm Y tế huyện Nam Sách

142

142

4

138

-4

Trung tâm Y tế huyện Thanh Hà

159

159

6

153

-6

Trung tâm Y tế huyện Kim Thành

139

139

3

136

-3

Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn

176

176

5

171

-5

Trung tâm Y tế thành phố Chí Linh

145

145

1

144

-1

Trung tâm Y tế huyện Tứ Kỳ

174

174

5

169

-5

Trung tâm Y tế huyện Gia lộc

145

145

7

138

-7

Trung tâm Y tế huyện Ninh Giang

178

178

3

175

-3

Trung tâm Y tế huyện Thanh Miện

132

132

3

129

-3

Trung tâm Y tế huyện Bình Giang

130

130

5

125

-5

Trung tâm Y tế huyện Cẩm Giàng

131

131

1

130

-1

III

Sự nghiệp Văn hóa thông tin, thể thao và du lịch

265

0

10

275

3

272

7

1

Thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

69

0

0

69

3

66

-3

Trung tâm Đào tạo, huấn luyện thể thao

69

69

3

66

-3

2

Thuộc UBND huyện, Thị xã, thành phố

196

0

10

206

0

206

10

Thành phố Hải Dương

30

0

0

30

0

30

0

Trung tâm Văn hóa, thể thao và Truyền thông

27

27

27

0

Câu lạc bộ Nguyễn Trãi

3

3

3

0

Thành phố Chí Linh

25

0

0

25

0

25

0

Trung tâm Văn hóa, thể thao và Truyền thông

20

20

20

0

Nhà Thiếu nhi

5

5

5

0

Huyện Nam Sách

13

0

2

15

0

15

2

Trung tâm Văn hóa, thể thao và Truyền thông

13

2

15

15

2

Thị xã Kinh Môn

16

0

0

16

0

16

0

Trung tâm Văn hóa, thể thao và Truyền thông

16

16

16

0

Huyện Kim Thành

13

0

2

15

0

15

2

Trung tâm Văn hóa, thể thao và Truyền thông

13

2

15

15

2

Huyện Thanh Hà

14

0

1

15

0

15

1

Trung tâm Văn hóa, thể thao và Truyền thông

14

1

15

15

1

Huyện Gia Lộc

14

0

1

15

0

15

1

Trung tâm Văn hóa, thể thao và Truyền thông

14

1

15

15

1

Huyện Ninh Giang

14

0

1

15

0

15

1

Trung tâm Văn hóa, thể thao và Truyền thông

14

1

15

15

1

Huyện Thanh Miện

14

0

1

15

0

15

1

Trung tâm Văn hóa, thể thao và Truyền thông

14

1

15

15

1

Huyện Tứ Kỳ

15

0

0

15

0

15

0

Trung tâm Văn hóa, thể thao và Truyền thông

15

15

15

0

Huyện Bình Giang

15

0

0

15

0

15

0

Trung tâm Văn hóa, thể thao và Truyền thông

15

15

15

0

Huyện Cẩm Giàng

13

0

2

15

0

15

2

Trung tâm Văn hóa, thể thao và Truyền thông

13

2

15

15

2

IV

Sự nghiệp khác

862

1

2

863

17

846

-16

1

Thuộc sở, ngành

710

0

2

712

17

695

-15

Văn phòng UBND tỉnh

21

0

2

23

0

23

2

Nhà khách UBND tỉnh

6

6

6

0

Trung tâm Công nghệ thông tin

8

8

8

0

Trung tâm Phục vụ hành chính công

7

2

9

9

2

Sở Nội vụ

15

0

0

15

0

15

0

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

15

15

15

0

Sở Giao thông Vận tải

42

0

0

42

0

42

0

Thanh tra giao thông

6

6

6

0

Văn phòng Ban an toàn giao thông

4

4

4

0

Trung tâm Điều hành và Giám sát giao thông vận tải tỉnh Hải Dương

32

32

32

0

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

135

0

0

135

1

134

-1

Các hạt quản lý đê huyện, thành phố

115

0

0

115

1

114

-1

Thành phố Hải Dương

11

11

11

0

Thành phố Chí Linh

10

10

10

0

Huyện Nam Sách

15

15

15

0

Thị xã Kinh Môn

18

18

18

0

Huyện Kim Thành

18

18

1

17

-1

Huyện Thanh Hà

18

18

18

0

Huyện Ninh Giang

7

7

7

0

Huyện Tứ Kỳ

13

13

13

0

Huyện Thanh Miện

2

2

2

0

Huyện Cẩm Giàng

3

3

3

0

Ban Quản lý rừng tỉnh Hải Dương

20

20

20

0

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

497

0

0

497

16

481

-16

Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương

152

152

7

145

-7

TT Nuôi dưỡng tâm thần người có công và xã hội

200

200

5

195

-5

Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Hải Dương

114

114

3

111

-3

Hải Dương

31

31

1

30

-1

2

Thuộc UBND huyện, Thị xã, thành phố

152

1

0

151

0

151

-1

Đội Quy tắc thành phố TP Hải Dương

21

21

21

0

Đội Quản lý trật tự Đô thị TP Chí Linh

5

5

5

0

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp TP Hải Dương

14

14

14

0

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp TP Chí Linh

12

12

12

0

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Nam Sách

9

9

9

0

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp thị xã Kinh Môn

9

9

9

0

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Kim Thành

10

10

10

0

Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp Thanh Hà

13

13

13

0

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Gia Lộc

c 9

9

9

0

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp Huyện Ninh Giang

10

10

10

0

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Thanh Miện

10

1

9

9

-1

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Tứ Kỳ

10

10

10

0

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Bình Giang

10

10

10

0

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Cẩm Giàng

10

10

10

0

B

Các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ

102

0

0

102

0

102

0

I

Cấp tỉnh

77

0

0

77

0

77

0

1

Liên hiệp các hội khoa học kỹ thuật

10

10

10

0

2

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

12

12

12

0

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

4

4

4

0

Trung tâm hợp tác Hữu nghị

8

8

8

0

3

Liên minh hợp tác xã

17

17

17

0

4

Ban Đại diện Hội người cao tuổi tỉnh

1

1

1

0

5

Hội Chữ thập đỏ

11

11

11

0

6

Hội Văn học Nghệ thuật

10

10

10

0

7

Hội Đông y

6

6

6

0

8

Hội người mù

3

3

3

0

9

Hội Nhà báo

5

5

5

0

10

Hội Khuyến học

1

1

1

0

11

Hội Luật gia

1

1

1

0

II

Cấp huyện

25

0

0

25

0

25

0

1

Hội chữ thập đỏ thành phố Hải Dương

2

2

2

0

2

Hội chữ thập đỏ thành phố Chí Linh

2

2

2

0

3

Hội chữ thập đỏ huyện Nam Sách

2

2

2

0

4

Hội chữ thập đỏ thị xã Kinh Môn

3

3

3

0

5

Hội chữ thập đỏ huyện Kim Thành

2

2

2

0

6

Hội chữ thập đỏ huyện Thanh Hà

2

2

2

0

7

Hội chữ thập đỏ huyện Gia Lộc

2

2

2

0

8

Hội chữ thập đỏ huyện Ninh Giang

2

2

2

0

9

Hội chữ thập đỏ huyện Tứ Kỳ

2

2

2

0

10

Hội chữ thập đỏ huyện Thanh Miện

2

2

2

0

11

Hội chữ thập đỏ huyện Bình Giang

2

2

2

0

12

Hội chữ thập đỏ huyện Cẩm Giàng

2

2

2

0


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

PHỤ LỤC 03


SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG NGOÀI CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ TRONG CÁC TRƯỜNG MẦM NON, PHỔ THÔNG CÔNG LẬP DO NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN (NHÓM 4) NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 110/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT

Cấp học

Số lượng lao động hợp đồng ngoài chỉ tiêu biên chế giao năm 2024

Số lượng lao động hợp đồng ngoài chỉ tiêu biên chế giao năm 2025

Tăng, giảm số giao năm 2025 so với năm 2024

Ghi chú

Tổng

Giáo viên

Nhân viên

Tổng

Giáo viên

Nhân viên

1

2=3+4

3

4

5=6+7

6

7

8=5-2

9

TỔNG

1547

951

596

2095

703

1392

548

I

MẦM NON

554

383

171

585

438

147

31

1

Thành phố Hải Dương

12

8

4

18

14

4

6

2

Thành phố Chí Linh

14

8

6

13

12

1

-1

3

Huyện Nam Sách

64

45

19

68

52

16

4

4

Thị xã Kinh Môn

9

6

3

5

4

1

-4

5

Huyện Kim Thành

64

46

18

87

61

26

23

6

Huyện Thanh Hà

61

41

20

70

53

17

9

7

Huyện Gia Lộc

65

43

22

65

51

14

0

8

Huyện Ninh Giang

43

30

13

48

43

5

5

9

Huyện Tứ Kỳ

71

49

22

60

43

17

-11

10

Huyện Thanh Miện

58

41

17

60

41

19

2

11

Huyện Bình Giang

30

20

10

19

12

7

-11

12

Huyện Cẩm Giàng

63

46

17

72

52

20

9

II

TIỂU HỌC

505

272

233

793

92

701

288

1

Thành phố Hải Dương

66

37

29

100

13

87

34

2

Thành phố Chí Linh

35

19

16

57

9

48

22

3

Huyện Nam Sách

28

14

14

44

4

40

16

4

Thị xã Kinh Môn

53

29

24

82

10

72

29

5

Huyện Kim Thành

36

18

18

62

9

53

26

6

Huyện Thanh Hà

43

23

20

61

3

58

18

7

Huyện Gia Lộc

43

22

21

64

3

61

21

8

Huyện Ninh Giang

43

26

17

77

16

61

34

9

Huyện Tứ Kỳ

51

26

25

80

5

75

29

10

Huyện Thanh Miện

35

18

17

56

5

51

21

11

Huyện Bình Giang

32

18

14

48

7

41

16

12

Huyện Cẩm Giàng

40

22

18

62

8

54

22

III

TRUNG HỌC CƠ SỞ

448

267

181

683

163

520

235

1

Thành phố Hải Dương

5

3

2

8

2

6

3

2

Thành phố Chí Linh

7

4

3

10

1

9

3

3

Huyện Nam Sách

36

21

15

58

14

44

22

4

Thị xã Kinh Môn

28

16

12

46

10

36

18

5

Huyện Kim Thành

45

27

18

75

21

54

30

6

Huyện Thanh Hà

48

27

21

78

18

60

30

7

Huyện Gia Lộc

52

31

21

74

15

59

22

8

Huyện Ninh Giang

55

30

25

77

13

64

22

9

Huyện Tứ Kỳ

54

33

21

78

19

59

24

10

Huyện Thanh Miện

49

31

18

80

24

56

31

11

Huyện Bình Giang

18

11

7

26

6

20

8

12

Huyện Cẩm Giàng

51

33

18

73

20

53

22

IV

TH&THCS

34

23

11

24

2

22

-10

1

Thành phố Chí Linh

12

8

4

8

8

-4

2

Huyện Nam Sách

15

10

5

11

1

10

-4

Giáo viên

3

Huyện Bình Giang

7

5

2

5

1

4

-2

Giáo viên

V

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

6

6

10

8

2

4


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

PHỤ LỤC 04


SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG NGOÀI CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN (NHÓM 4) THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 110/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


STT

Loại hình, tên đơn vị

Số lượng hợp đồng lao động ngoài chỉ tiêu biên giao năm 2024

Số lượng hợp đồng lao động ngoài chỉ tiêu biên chế giao năm 2025

Tăng, giảm số giao năm 2025 so với năm 2024

Ghi chú

1

2

3

4=3-2

5

TỔNG

22

25

3

1

Bệnh viện Phong Chí Linh

10

9

-1

2

TT Kiểm nghiệm Thuốc-Mỹ phẩm-Thực phẩm

7

7

0

3

Trung tâm Pháp Y

5

9

4


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu110/NQ-HĐND
Ngày ban hành11/12/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực11/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hải Phòng / Lê Văn Hiệu
Phạm viHải Dương
Trích yếuNăm 2024 giao biên chế công chức các cơ quan hành chính; người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước, lao động hợp đồng theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và các hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ thuộc tỉnh Hải Dương năm 2025
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.