Quay lại

Nghị quyết 102/NQ-HĐND năm 2024 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương và quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 102/NQ-HĐND

Hải Dương, ngày 10 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN VÀ QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 28

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 06 năm 2015;

Xét Báo cáo số: 206/BC-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Điều chỉnh Quyết toán Ngân sách địa phương năm 2022; Phê chuẩn Quyết toán thu Ngân sách nhà nước trên địa bàn và quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2023; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán thu Ngân sách nhà nước trên địa bàn và quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2023

1. Tổng thu Ngân sách nhà nước: 46.602.809 triệu đồng

2. Tổng thu Ngân sách địa phương: 31.779.333 triệu đồng

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 31.571.381 triệu đồng

4. Kết dư ngân sách địa phương: 207.952 triệu đồng
Trong đó
- Kết dư ngân sách tỉnh: 168.641 triệu đồng
- Kết dư ngân sách huyện, thành phố, thị xã: 29.992 triệu đồng
- Kết dư ngân sách xã: 9.919 triệu đồng

Điều 2. Xử lý kết dư ngân sách địa phương

1. Kết dư Ngân sách tỉnh
- Chuyển vào thu ngân sách năm sau để tiếp tục theo dõi thu hồi tạm ứng số tiền: 26.960 triệu đồng;
- Xử lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 72 Luật Ngân sách Nhà nước: 14681 triệu đồng:
+ Chuyển 50% vào Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh;
+ Chuyển 50% vào thu ngân sách cấp tỉnh năm 2024 (Trích 70% số thu này để tạo nguồn cải cách tiền lương).

2. Kết dư Ngân sách huyện, thành phố: Chuyển kết dư ngân sách huyện, thị xã, thành phố 29.392 triệu đồng vào thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố năm 2024.

3. Kết dư Ngân sách xã, phường, thị trấn: Chuyển kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn 9.919 triệu đồng vào thu ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2024.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVII kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024./.


Nơi nhận:


- UBTV Quốc hội; Để báo cáo
- Thủ tướng Chính phủ; Để báo cáo
- Bộ Tài chính; Để báo cáo
- Ban Công tác Đại biểu; Để báo cáo
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Để báo cáo
- TT HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo và CV Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh và Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Báo Hải Dương, Công báo tỉnh; Trang TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Trung tâm CNTT - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT.





CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiệu

BIỂU SỐ 01


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


PHẦN THU

Tổng số

Thu NS tỉnh

Thu NS huyện

Thu NS xã

PHẦN CHI

Tổng số

Chi NS tỉnh

Chi NS huyện

Chi NS xã

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tổng số thu

42,470,359

25,172,200

13,660,770

3,637,389

Tổng chi

42,262,407

25,003,559

13,631,378

3,627,470

A

Tổng thu cân đối ngân sách

41,720,579

24,867,053

13,216,137

3,637,389

A

Tổng chi cân đối ngân sách

41,723,043

24,908,828

13,186,745

3,627,470

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

4,921,945

3,133,464

1,345,290

443,191

1

Chi đầu tư phát triển

6,220,715

1,970,976

2,435,845

1,813,894

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

12,637,453

10,913,054

1,572,140

152,259

2

Chi trả nợ lãi, phí

16,338

16,338

-

-

3

Thu kết dư năm trước

175,570

138,953

18,131

18,486

3

Chi thường xuyên

10,522,068

3,313,706

5,785,215

1,423,147

4

Thu chuyển nguồn năm trước sang

11,556,749

8,395,020

2,635,018

526,711

4

Các nhiệm vụ chi khác

-

-

-

-

5

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

12,313,495

2,209,711

7,631,011

2,472,773

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,230

1,230

-

-

- Bổ sung cân đối ngân sách

6,417,538

0

5,345,225

1,072,313

6

Chi chuyển nguồn sang năm sau

13,465,163

10,629,701

2,450,681

384,781

- Bổ sung có mục tiêu từ nguồn vốn trong nước

5,798,146

2,111,900

2,285,786

1,400,460

7

Chi bổ sung ngân sách cấp dưới

10,103,785

7,631,011

2,472,774

-

- Bổ sung có mục tiêu từ nguồn vốn nước ngoài

97,811

97,811

8

Chi nộp ngân sách cấp trên

49,919

2,041

42,230

5,648

6

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

47,877

42,229

5,648

0

9

Chi Trung ương bổ sung

1,343,825

1,343,825

7

Thu huy động đóng góp

45,863

12,995

8,899

23,969

8

Thu từ các khoản cho vay của NN

21,627

21,627

0

0

9

Thu Viện trợ

0

0

0

0

B

Các khoản ghi thu ghi chi

539,364

94,731

444,633

0

B

Các khoản ghi thu ghi chi

539,364

94,731

444,633

0

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền thuê đất)

121,133

75,027

46,106

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền thuê đất)

121,133

75,027

46,106

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền sử dụng đất)

398,527

0

398,527

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền sử dụng đất)

398,527

0

398,527

Kinh phí viện trợ

19,704

19,704

0

Kinh phí viện trợ

19,704

19,704

0

C

Vay của ngân sách cấp tỉnh

210,416

210,416

Chi trả nợ gốc

23,541

23,541

Kết dư

207,952

168,641

29,392

9,919

BIỂU SỐ 02


QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

14,171,507

42,470,359

1

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

14,093,354

17,559,398

3,466,044

125%

-

Thu NSĐP hưởng 100%

4,921,945

4,921,945

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

12,637,453

12,637,453

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

12,313,495

Thu bổ sung cân đối ngân sách

6,417,538

Thu bổ sung có mục tiêu

5,895,957

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

4

Thu kết dư

175,570

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

11,556,749

6

Thu viện trợ

-

7

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

47,877

8

Thu huy động đóng góp

45,863

9

Thu từ các khoản cho vay của NN

21,627

10

Thu vay

210,416

11

Các khoản ghi thu ghi chi

78,153

539,364

B

TỔNG CHI NSĐP

16,317,805

42,262,407

I

Tổng chi cân đối NSĐP

15,168,567

16,760,351

1,591,784

110%

1

Chi đầu tư phát triển

4,714,904

6,220,715

1,505,811

132%

2

Chi thường xuyên

10,153,254

10,522,068

368,814

104%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

-

16,338

16,338

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,230

1,230

-

100%

5

Dự phòng ngân sách

299,179

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

II

Chi các chương trình mục tiêu thực hiện nhiệm vụ cụ thể

1,149,238

1,343,825

194,587

117%

1

Chi trung ương bổ sung vốn đầu tư

1,089,699

1,283,637

193,938

118%

2

Chi trung ương bổ sung vốn sự nghiệp

59,539

60,188

649

101%

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

13,465,163

IV

Chi nộp NS cấp trên

49,919

49,919

V

Chi bổ sung ngân sách cấp dưới

10,103,785

VI

Chi hỗ trợ địa phương khác

VII

Các khoản ghi thu ghi chi

539,364

1

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền thuê đất)

121,133

2

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền sử dụng đất)

398,527

2

Kinh phí viện trợ

19,704

C

KẾT DƯ NSĐP

207,952

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

23,400

23,541

141

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

-

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

23,400

23,541

141

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

233,000

223,807

- 9,193

I

Vay để bù đắp bội chi

209,600

223,807

14,207

II

Vay để trả nợ gốc

23,400

- 23,400

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

556,126

BIỂU SỐ 03


QUYẾT TOÁN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN ĐP giao

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

TỔNG SỐ (A+B+C+D+E+F)

17,655,000

14,093,354

46,602,809

42,470,359

TỔNG SỐ (Đã loại trừ hoàn thuế)

17,655,000

14,093,354

43,370,082

42,470,359

A

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

17,655,000

14,093,354

21,757,296

17,626,886

123%

125%

I

Thu nội địa

15,155,000

14,093,354

18,698,124

17,559,395

123%

125%

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

590,300

581,240

497,078

489,079

84%

84%

- Thuế giá trị gia tăng

280,000

274,400

255,856

250,738

91%

91%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

90,000

88,200

45,814

44,898

51%

51%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

83,000

81,340

98,268

96,303

118%

118%

- Thuế tài nguyên

137,300

137,300

97,140

97,140

71%

71%

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

80,000

78,430

136,971

134,275

171%

171%

- Thuế giá trị gia tăng

44,500

43,610

69,570

68,179

156%

156%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

34,000

33,320

65,243

63,938

192%

192%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

-

- Thuế tài nguyên

1,500

1,500

2,158

2,158

144%

144%

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4,500,000

4,096,460

7,232,378

6,737,594

161%

164%

- Thuế giá trị gia tăng

1,137,000

1,114,260

1,487,008

1,457,268

131%

131%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1,840,000

1,803,200

2,131,243

2,088,618

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

1,200,000

1,176,000

3,606,140

3,183,721

301%

271%

- Nhập khẩu bán ra trong nước

320,000

-

-

0%

- Thuế tài nguyên

3,000

3,000

7,987

7,987

266%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

2,800,000

2,744,460

2,963,098

2,904,307

106%

106%

- Thuế giá trị gia tăng

1,851,000

1,813,980

2,126,122

2,083,600

115%

115%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

905,000

886,900

783,200

767,536

87%

87%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

21,000

20,580

27,624

27,019

132%

- Thuế tài nguyên

23,000

23,000

26,152

26,152

5

Lệ phí trước bạ

530,000

530,000

561,139

561,139

106%

106%

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

68

68

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

32,000

32,000

79,568

79,568

249%

249%

8

Thuế thu nhập cá nhân

980,000

960,400

1,111,943

1,089,704

113%

113%

9

Thuế bảo vệ môi trường

1,050,000

619,164

640,595

379,164

61%

10

Phí, lệ phí

145,000

103,000

164,780

112,102

11

Tiền sử dụng đất

3,700,000

3,700,000

3,991,825

3,991,825

108%

108%

12

Thu tiền thuê đất, mặt nước

310,000

310,000

412,496

412,496

133%

133%

13

Thu tiền sử dụng khu vực biển

-

-

-

-

14

Thu từ bán tài sản nhà nước

-

-

15

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước

-

-

-

-

16

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

-

-

17

Thu khác ngân sách

330,000

248,000

687,012

467,035

208%

188%

18

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

30,000

12,500

33,321

15,187

111%

121%

19

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

19,700

19,700

91,988

91,988

467%

467%

20

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

20,000

20,000

52,326

52,326

262%

262%

21

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)

38,000

38,000

41,538

41,538

109%

109%

II

Thu về dầu thô

-

-

-

III

Thu Hải quan

2,500,000

-

2,991,681

-

1

Thuế xuất khẩu

26,500

21,372

2

Thuế nhập khẩu

452,200

132,388

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

70,000

151,139

4

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

1,950,000

2,672,910

5

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

-

4,671

6

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

1,300

7,259

7

Thu khác

-

1,942

IV

Thu Viện trợ

-

-

V

Các khoản huy động, đóng góp

-

45,864

45,864

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

11,706

11,706

2

Các khoản huy động đóng góp khác

34,158

34,158

VI

Thu hồi vốn của Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính

21,627

21,627

1

Thu từ các khoản cho vay của ngân sách

21,627

21,627

2

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

B

GHI THU GHI CHI

-

-

539,364

539,364

1

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền thuê đất)

121,133

121,133

2

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền sử dụng đất)

398,527

398,527

3

Kinh phí viện trợ

19,704

19,704

C

THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH

-

-

12,363,414

12,361,374

1

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

-

-

12,313,496

12,313,496

1.1

Bổ sung cân đối

-

-

6,417,538

6,417,538

1.2

Bổ sung có mục tiêu

-

-

5,895,958

5,895,958

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước

5,798,147

5,798,147

Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước

97,811

97,811

2

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

49,918

47,878

D

THU HỖ TRỢ TỪ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC

-

-

D

THU CHUYỂN NGUỒN

11,556,750

11,556,750

E

THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH

175,570

175,570

F

VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

210,416

210,416

G

HOÀN THUẾ GTGT

(3,232,728)

-

BIỂU SỐ 04


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16,317,805

42,262,407

259%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

16,317,805

16,760,352

103%

I

Chi đầu tư phát triển

4,714,904

6,220,716

132%

1

Chi đầu tư cho các dự án

4,691,504

5,472,527

117%

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

622,456

-

Chi khoa học và công nghệ

-

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3,700,000

2,364,608

64%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

38,000

7,732

20%

2

Chi trả nợ gốc

23,400

23,542

3

Chi đầu tư phát triển khác

724,647

II

Chi thường xuyên

10,153,254

10,522,068

104%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4,262,152

4,441,377

104%

2

Chi khoa học và công nghệ

40,872

25,747

63%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

16,338

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,230

1,230

100%

V

Dự phòng ngân sách

299,179

VI

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CỤ THỂ

1,149,238

1,343,825

117%

1

Chi các trung ương bổ sung vốn đầu tư

1,089,699

1,283,637

118%

2

Chi trung ương bổ sung vốn sự nghiệp

59,539

60,188

101%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

13,465,163

D

CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

-

10,103,785

1

Bổ sung cân đối

6,417,538

2

Bổ sung mục tiêu

3,686,247

E

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

49,918

F

CHI HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC

G

CÁC KHOẢN GHI THU GHI CHI

-

539,364

1

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền thuê đất)

121,133

2

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền sử dụng đất)

398,527

3

Kinh phí viện trợ

19,704

BIỂU SỐ 05


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán đầu năm

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NST

11,880,150

25,003,559

13,123,409

210%

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

5,375,912

7,631,011

2,255,099

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

6,504,238

5,302,251

- 1,201,987

82%

I

Chi đầu tư phát triển

1,794,313

1,970,976

176,663

110%

1

Chi đầu tư cho các dự án

1,770,913

1,222,788

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

10,697

-

Chi khoa học và công nghệ

-

-

Chi quốc phòng

54,906

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

-

-

Chi y tế, dân số và gia đình

6,929

-

Chi văn hóa thông tin

33,619

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

-

-

Chi thể dục thể thao

-

-

Chi bảo vệ môi trường

-

-

Chi các hoạt động kinh tế

961,621

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

155,017

-

Chi bảo đảm xã hội

-

-

Chi đầu tư khác

2

Chi trả nợ gốc

23,400

23,541

3

Chi đầu tư phát triển khác

724,647

II

Chi thường xuyên

3,456,550 624,344

3,313,707

- 142,843

96% 94%

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

588,978

- 35,366

-

Chi khoa học và công nghệ (2)

40,872

25,747

- 15,125

63%

-

Chi quốc phòng

81,993

90,727

8,734

111%

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

22,555

81,586

59,031

362%

-

Chi y tế, dân số và gia đình

903,421

1,094,728

191,307

121%

-

Chi văn hóa thể thao

140,887

143,733

2,846

102%

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

28,587

32,816

4,229

115%

-

Chi sự nghiệp môi trường

114,939

21,243

- 93,696

18%

Chi Bảo vệ môi trường

114,939

21,243

Kiến thiết thị chính

- -

Chi các hoạt động kinh tế

658,743 529,751

506,568 487,883

- 152,175

77%

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

- 41,868

92%

-

Chi Bảo đảm xã hội

243,541

234,073

- 9,468

96%

-

Chi khác

66,917

5,625

- 61,292

8%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

-

16,338

16,338

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,230

1,230

-

100%

V

Dự phòng ngân sách

102,907

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

VII

CHI TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG ĐỂ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CỤ THỂ

1,149,238

1,343,825

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

2,040

E

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

10,629,701

10,629,701

F

CHI HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC

G

GHI THU GHI CHI

-

94,731

1

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền thuê đất)

75,027

2

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền sử dụng đất)

-

2

Kinh phí viện trợ

19,704

BIỂU SỐ 06


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán đầu năm 2023

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSĐP

16,317,805

6,504,238

9,813,567

42,262,407

25,003,559

17,258,848

259%

384%

176%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

15,168,567

5,355,000

9,813,567

16,760,352

5,302,251

11,458,101

110%

99%

117%

I

Chi đầu tư phát triển

4,714,904

1,794,313

2,920,591

6,220,715

1,970,976

4,249,739

132%

110%

146%

1

Chi đầu tư cho các dự án

4,691,504

1,770,913

2,920,591

5,472,527

1,222,788

4,249,739

117%

69%

146%

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

-

- -

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

622,456

10,697

611,759

Chi khoa học và công nghệ

-

-

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3,700,000

1,009,600

2,690,400

2,364,608

964,043

1,400,565

95%

52%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

38,000

7,732

7,732

2

Chi trả nợ gốc vốn vay

23,400

23,400

23,541

23,541

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

724,647

724,647

-

II

Chi thường xuyên

10,153,254

3,456,550

6,696,704

10,522,069

3,313,707

7,208,362

104%

96%

108%

Trong đó:

-

-

1 2

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4,262,152

624,344

3,637,808

4,441,377

588,978

3,852,399

104%

94%

106%

Chi khoa học và công nghệ

40,872

40,872

25,747

25,747

63%

63%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

-

-

16,338

16,338

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,230

1,230

1,230

1,230

100%

100%

V

Dự phòng ngân sách

299,179

102,907

196,272

-

0%

0%

0%

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1,149,238

1,149,238

1,343,825

1,343,825

-

117%

117%

I

Chi trung ương bổ sung vốn đầu tư

1,089,699

1,089,699

-

1,283,637

1,283,637

-

118%

118%

1

Vốn trong nước

969,699

969,699

1,176,091

1,176,091

2

Vốn nước ngoài

120,000

120,000

107,546

107,546

II

Chi trung ương bổ sung vốn sự nghiệp

59,539

59,539

60,188

60,188

C

CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

-

-

10,103,785

7,631,011

2,472,774

1

Bổ sung cân đối

6,417,538

5,345,225

1,072,313

2

Bổ sung mục tiêu

3,686,247

2,285,786

1,400,461

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

49,918

2,040

47,878

E

CHI HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG KHÁC

-

E

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

13,465,163

10,629,701

2,835,462

F

CÁC KHOẢN GHI THU GHI CHI

-

-

-

539,364

94,731

444,633

1

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền thuê đất)

121,133

75,027

46,106

2

Kinh phí GPMB nhà đầu tư tự nguyện ứng trước (tiền sử dụng đất)

398,527

0

398,527

3

Kinh phí viện trợ

19,704

19,704

0

BIỂU SỐ 07


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dư toán năm 2023

Quyết toán năm 2023

Ghi chi nhà đầu tư ứng trước GPMB

Chi BS NS cấp dưới

Chi nộp ns cấp trên

Chi chuyển nguồn

So sánh (%)

Tổng số

Bao gồm

Tổng số

Chi ĐTPT

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG vốn địa phương

Tổng số

Bao gồm

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi ĐTPT

Chi TX

Chi giáo dục đào tạo, dạy nghề

Chi giáo dục đào tạo, dạy nghề

Chi ĐTPT

Chi ĐTPT

Chi TX

A

B

1

2

3

5

6

7

9

10

12

13

14

15

16

17

18=5/1

19=6/2

20=9/3

TỔNG SỐ

9 617 295

2 920 591

6 696 704

17 258 850

4 091 120

611 759

7 219 401

3 852 399

147 581

147 581

444 635

2 472 774

47 878

2 835 462

21

17

13

1

Hải Dương

1 364 531

340 857

1 023 674

3 165 927

1 132 844

63 168

1 128 887

555,417

21 799

158 891

623

722 882

232%

332%

110%

2

Chí Linh

1 040 421

442 874

597 547

1 562 015

367 317

59 114

665 968

322,502

2 200

2 200

32 557

243 103

4 019

246 852

150%

83%

111%

3

Kim Thành

717 309

209 423

507 886

1 393 523

419 490

71 023

540 192

278,267

14 600

14 600

35 380

221 985

19 771

142 105

194%

200%

106%

4

Kinh Môn

739 991

123 208

616 783

1 491 001

272 179

23 448

688,167

378,996

13 000

13 000

74 434

203 289

3 695

236 238

201%

221%

112%

5

Nam Sách

768 309

299 106

469 203

1 392 880

370 126

149 253

519 435

268,106

13 400

13 400

48 108

263 828

958

177 025

181%

124%

111%

6

Thanh Hà

705 360

209 234

496 126

1 105 486

112 803

24 724

516 819

287,265

20 300

20 300

125 841

144 245

185 478

157%

54%

104%

7

Cẩm Giàng

641 114

147 661

493 453

1 224 724

234 552

48 097

552 796

303,479

19 592

19 592

6 299

239 769

1 115

170 602

191%

159%

112%

8

Bình Giang

689 845

257 620

432 225

1 499 344

302 673

2 243

450 130

241,721

20 000

20 000

940

294 362

4 616

426 625

217%

117%

104%

9

Tứ Kỳ

777 438

202 057

575 381

1 073 749

165 994

51 308

593 932

334,423

16 000

16 000

1 464

187 819

47

108 492

138%

82%

103%

10

Gia Lộc

778 835

288 135

490 700

1 154 988

245 183

51 230

515 683

308,065

8 500

8 500

95 145

184 292

12 482

93 703

148%

85%

105%

11

Ninh Giang

748 615

211 526

537 089

1 131 835

231 656

38 650

573 863

313,120

11 190

11 190

2 162

178 602

134 362

151%

110%

107%

12

Thanh Miện

645 527

188 890

456 637

1 063 378

236 303

29 501

473 529

261,039

8 800

8 800

506

152 590

552

191 099

165%

125%

104%

BIỂU SỐ 08


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, XÃ NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

NỘI DUNG

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ, Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia (NS địa phương)

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ,Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia (NS địa phương)

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ,Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

A

B

1=2+3

2

3=4+5

4

5

6=7+8

7

8=9+10

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

7,681,539

5,375,912

2,305,627

2,155,627

150,000

7,631,011

5,345,225

2,285,786

2,138,205

147,581

99.3

99.4

99.1

99.2

98.4

1

Hải Dương

1,164,512

283,471

881,041

881,041

-

1,160,026

280,953

879,073

879,073

-

99.6

99.1

99.8

99.8

-

2

Chí Linh

594,463

437,485

156,978

154,778

2,200

589,859

434,585

155,275

153,075

2,200

99.2

99.3

98.9

98.9

100.0

3

Kim Thành

644,667

465,767

178,900

164,300

14,600

638,436

459,563

178,873

164,273

14,600

99.0

98.7

100.0

100.0

100.0

4

Kinh Môn

589,263

475,921

113,342

100,342

13,000

586,862

475,346

111,515

98,515

13,000

99.6

99.9

98.4

98.2

100.0

5

Nam Sách

487,674

419,993

67,681

54,281

13,400

484,061

416,458

67,602

54,202

13,400

99.3

99.2

99.9

99.9

100.0

6

Thanh hà

541,047

478,559

62,488

42,188

20,300

539,373

477,548

61,825

41,525

20,300

99.7

99.8

98.9

98.4

100.0

7

Cẩm Giàng

479,623

411,959

67,664

45,664

22,000

475,946

408,441

67,506

47,914

19,592

99.2

99.1

99.8

104.9

89.1

8

Bình Giang

718,149

398,243

319,906

299,906

20,000

718,149

398,243

319,906

299,906

20,000

100.0

100.0

100.0

100.0

100.0

9

Tứ Kỳ

679,065

551,674

127,391

111,391

16,000

665,810

551,674

114,136

98,136

16,000

98.0

100.0

89.6

88.1

100.0

10

Gia Lộc

540,570

472,883

67,687

59,187

8,500

540,537

472,883

67,654

59,154

8,500

100.0

100.0

100.0

99.9

100.0

11

Ninh Giang

657,343

530,321

127,022

115,822

11,200

650,587

523,602

126,985

115,796

11,190

99.0

98.7

100.0

100.0

99.9

12

Thanh Miện

585,163

449,636

135,527

126,727

8,800

581,364

445,929

135,434

126,634

8,800

99.4

99.2

99.9

99.9

100.0

BIỂU SỐ 09


QUYẾT TOÁN KINH PHÍ TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)


Đơn vị: đồng


STT

Nội Dung

Dư tạm ứng 2022 được chuyển sang 2023

Chuyển nguồn từ 2022 sang 2023

Dự toán đầu năm và Giao bổ sung trong năm 2023

Quyết toán năm 2023

Dư tạm ứng 2023 được chuyển sang 2024

Chuyển nguồn dự toán sang năm 2023

Nộp trả NSTW

Ghi chú

TỔNG CỘNG

542,815,035,255

47,254,271,000

1,266,287,000,000

1,343,825,404,892

351,976,744,441

117,049,000,000

2,040,004,500

A

VỐN SỰ NGHIỆP

-

652,000,000

176,588,000,000

60,188,429,200

-

117,049,000,000

2,570,800

I

Chuyển nguồn từ năm 2022 sang năm 2023

652,000,000

652,000,000

-

-

KP chương trình hỗ trợ sáng tạo văn học nghệ thuật, báo chí

652,000,000

652,000,000

0

0

II

Dự toán giao đầu năm 2023

-

-

59,539,000,000

59,536,429,200

-

2,570,800

1

Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật địa phương (Hội Văn học nghệ thuật)

492,000,000

492,000,000

2

Hỗ trợ các Hội nhà báo địa phương (Hội nhà báo)

160,000,000

160,000,000

3

Kinh phí thực hiện Chương trình trợ giúp xã hội và phục hồi chứ năng cho người tâm thần, trẻ em tự kỷ và ngươi rối nhiễu tâm trí, chương trình phát triển kinh tế xã hội ( Sở Lao động TB XH)

200,000,000

197,429,200

2,570,800

4

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông (Sở Giao thông)

2,563,000,000

2,563,000,000

5

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ (Sở Giao thông)

56,124,000,000

56,124,000,000

III

Bổ sung trong năm 2023

117,049,000,000

0

0

117,049,000,000

-

1

Kinh phí bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương năm 2023 tạm cấp để thực hiện các chính sách an sinh xã hội từ năm 2023 trở về trước và hỗ trợ chi trả chế độ cho số lượng biên chế giáo viên được bổ sung theo Quyết định số 72-QĐ/TW của Bộ chính trị

117,049,000,000

117,049,000,000

B

VỐN ĐẦU TƯ

542,815,035,255

46,602,271,000

1,089,699,000,000

1,283,636,975,692

351,976,744,441

2,037,433,700

B1

Vốn đầu tư theo CTMT

499,254,714,500

27,326,641,000

969,699,000,000

1,176,090,675,700

318,152,246,100

2,037,433,700

I

Dư tạm ứng 2022 được chuyển sang 2023

15,676,000,300

-

15,661,663,300

14,337,000

-

1

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư vùng sạt lở xã Nhân Huệ, Tp Chí Linh (giai đoạn 1)

14,337,000

-

-

14,337,000

-

-

2

Xây dựng đoạn tuyến thuộc đường trục chính thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ

15,616,248,700

-

15,616,248,700

-

-

-

3

Dự án xây dựng đường dẫn cầu Đồng Việt kết nối với QL 37, thành phố Chí Linh

45,414,600

-

45,414,600

-

-

II

Chuyển nguồn năm 2022 sang 2023

82,236,075,800

27,326,641,000

-

92,844,208,700

14,892,747,100

1,825,761,000

1

XD HTKT khu du lịch và bảo tồn sinh thái đảo cò xã Chi lăng nam TM HD

1,724,058,000

-

112,481,000

-

1,611,577,000

-

2

0361.7757096- Hạ tầng du lịch Chùa Huyền Thuyên TP Chí Linh tỉnh Hải Dương

179,992,800

20,657,358,000

-

20,837,350,800

-

-

-

3

Đường vào KDT Côn Sơn - Kiếp Bạc đoạn từ QL37 vào đền Kiếp Bạc thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương

82,056,083,000

4,945,225,000

-

71,894,376,900

14,892,747,100

214,184,000

-

III

Dự toán giao đầu năm 2023

45,955,782,600

-

364,700,000,000

227,805,341,100

182,638,768,800

211,672,700

1

Xử lý cấp bách các công trình đê điều tỉnh Hải Dương

18,443,693,000

6,000,000,000

9,982,503,000

14,461,190,000

-

-

2

XD nút giao LT tại điểm giao cắt đường sắt HN-HP, QL5,

179,279,000

192,475,000,000

192,442,606,300

-

211,672,700

Bao gồm cả số vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi của các năm trước đã được nộp điều chỉnh giảm trong năm quyết toán

3

Xây dựng đường gom đường sắt Hà Nội - Hải Phòng huyện Kim Thành - Hải Dương

27,332,810,600

-

33,217,000,000

13,712,363,800

46,837,446,800

-

-

4

Đường vào khu di tích Côn Sơn - Kiếp Bạc (đoạn từ Quốc lộ 37 vào chùa Côn Sơn)

78,008,000,000

9,742,482,000

68,265,518,000

-

-

5

Xây dựng đường tránh đường tỉnh 391 đoạn qua địa bàn thị trấn Tứ Kỳ và xã Văn Tố, huyện Tứ Kỳ

55,000,000,000

1,925,386,000

53,074,614,000

-

-

IV

Dự toán bổ sung trong năm 2023

355,386,855,800

-

604,999,000,000

839,779,462,600

120,606,393,200

-

1

Dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị 12 Trung tâm y tế huyện, tỉnh Hải Dương

85,542,000,000

7,907,788,000

77,634,212,000

-

-

2

Dự án đầu tư xây dựng đường trục Đông Tây Tỉnh Hải Dương

355,386,855,800

477,551,000,000

801,040,793,800

31,897,062,000

-

-

3

Đầu tư, phát triển trường Cao Đẳng Nghề Hải Dương

41,906,000,000

30,830,880,800

11,075,119,200

-

-

B2

Vốn nước ngoài

43,560,320,755

19,275,630,000

120,000,000,000

107,546,299,992

33,824,498,341

-

1

Sửa chữa và nâng cao an toàn đập WB 8

19,275,630,000

-

8,903,993,250

-

2

Phát triển tổng hợp các đô thị Động lực TPHD, tỉnh Hải Dương.

43,560,320,755

120,000,000,000

98,642,306,742

33,824,498,341

-

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu102/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/12/2024
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực10/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hải Phòng / Lê Văn Hiệu
Phạm viHải Dương
Trích yếuNăm 2024 phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương và quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2023
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.