Quay lại

Nghị quyết 05/NQ-HĐND năm 2012 về Kế hoạch bố trí, phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản giai đoạn 2013 - 2015 thành phố Cần Thơ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 05 tháng 07 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

KẾ HOẠCH BỐ TRÍ, PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN GIAI ĐOẠN 2013 - 2015 THÀNH PHỐ CẦN THƠ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015;

Căn cứ Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ;

Sau khi xem xét Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về Kế hoạch bố trí, phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản giai đoạn 2013 - 2015 thành phố Cần Thơ; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách; ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch bố trí, phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản giai đoạn 2013 - 2015 thành phố Cần Thơ, các công trình trọng điểm và danh mục các phụ lục:

- Phụ lục I. Danh mục dự án dự kiến đầu tư giai đoạn 2013 - 2015.

- Phụ lục II. Danh mục dự án thực hiện chuẩn bị đầu tư năm 2012.

- Phụ lục III. Danh mục dự án đề nghị Trung ương hỗ trợ vốn đầu tư giai đoạn 2013 - 2015.

- Phụ lục IV. Danh mục dự án chuyển đổi hình thức đầu tư.

- Phụ lục V. Danh mục dự án tạm dừng chuẩn bị đầu tư năm 2012.

- Phụ lục VI. Danh mục dự án đề nghị tạm dừng thực hiện.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các Sở, ngành căn cứ vào các chỉ tiêu, nhiệm vụ chủ yếu giai đoạn 2010 - 2015 theo Nghị quyết Đại hội Đảng bộ thành phố lần thứ XII và Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2011 - 2015, thường xuyên rà soát, cập nhật, trình Hội đồng nhân dân thành phố xem xét quyết nghị bổ sung các danh mục công trình triển khai thực hiện trong giai đoạn 2013 - 2015 phù hợp yêu cầu phát triển thành phố qua từng năm. Quan tâm bố trí vốn đầu tư từ nguồn cân đối ngân sách địa phương cho lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề với tỷ lệ đầu tư từ 15% đến 20%, riêng nguồn xổ số kiến thiết ngoài tỷ lệ 70% đầu tư cho giáo dục, y tế theo qui định, ưu tiên dành 30% vốn xổ số kiến thiết còn lại đầu tư cho giáo dục - đào tạo; chú ý đầu tư hệ thống cấp nước, tăng tỷ lệ hộ dân sử dụng nước sạch, nước hợp vệ sinh cho vùng nông thôn.

Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai và chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định; đồng thời tích cực tìm nguồn từ khai thác thêm quỹ đất, tiền bán nhà, xã hội hóa, Trung ương hỗ trợ đầu tư, kêu gọi xã hội hóa đầu tư, chuyển đổi hình thức đầu tư (BT, BOT, PPP...) để bổ sung vốn đầu tư đáp ứng nhu cầu vốn cho các nhóm công trình còn lại, chưa nằm trong danh mục vốn đầu tư giai đoạn 2013 - 2015 được thông qua tại kỳ họp này.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2012 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng./.


CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Lợi

PHỤ LỤC I

DANH MỤC DỰ ÁN DỰ KIẾN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2013 - 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

Tổng mức đầu tư

Nhóm công trình

Vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2011 và bố trí KH 2012

DỰ KIẾN VỐN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2013 - 2015

Tổng số các nguồn vốn

Tổng số các nguồn vốn

Tổng số các nguồn vốn

Trong đó

Vốn ODA

Chương
trình mục tiêu quốc gia

NSTW

Trái phiếu Chính phủ

NSĐP

XSKT

Các nguồn vốn khác

TỔNG CỘNG

23.702.014

8.229.889

13.870.992

3.195.151

92.115

998.294

1.790.329

5.399.076

2.396.027

0

Dự phòng 5% theo NQ 14

389.753

269.952

119.801

0

A

Công trình dự kiến phân bổ vốn giai đoạn 2013 - 2015

20.739.888

8.229.889

10.519.113

3.195.151

92.115

998.294

1.790.329

3.077.490

1.365.734

0

Dự phòng vốn đối ứng cho các dự án vốn ODA giai đoạn 2013 - 2015

305.593

305.593

-

I

Ngành giao thông vận tải

6.213.700

3.771.486

1.969.151

47.440

0

579.613

1.209.734

409.746

0

-277.382

*

Trả nợ công trình hoàn thành năm 2012 và dự kiến hoàn thành năm 2013

3.210.904

2.536.815

676.035

0

0

0

958.791

53.626

0

-336.382

1

Đường từ phường Phú Thứ đến P. Tân Phú

Cái Răng

62.940

B

49.598

6.000

0

6.000

0

0

0

2

Tuyến đường Thới Lai - Đông Bình

Cờ Đỏ

130.203

B

108.633

21.570

0

0

21.570

0

0

3

Đường T7 Thạnh Mỹ - Thạnh Lộc

Vĩnh Thạnh

69.409

B

55.516

13.893

0

354

13.539

0

0

4

Đường ô tô đến trung tâm phường Thới An (đoạn từ Quốc lộ 91 đến Thới An)

Ô Môn

168.414

B

152.988

15.426

0

15.426

0

0

0

5

Đường vào trung tâm xã Định Môn

Thới Lai

30.792

C

28.915

1.877

0

1.877

0

0

0

6

Đường ô tô vào trung tâm xã Vĩnh Bình

Vĩnh Thạnh

28.791

C

28.700

91

0

91

0

0

0

7

Đường nối thị xã Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang với thành phố Cần Thơ (đoạn thuộc thành phố Cần Thơ) - giai đoạn 1

Cái Răng-Phong Điền

470.740

B

481.410

0

0

67.530

-12.530

0

-55.000

8

Đường Mậu Thân - Sân bay Trà Nóc

Ninh Kiều-Bình Thủy

1.851.064

A

1.311.223

538.459

0

819.841

0

0

-281.382

9

Đường vào trung tâm xã Trường Thành

Thới Lai

29.779

C

24.027

5.752

0

0

5.752

0

0

10

Đường ô tô đến trung tâm xã Thới Xuân

Cờ Đỏ

53.431

B

39.739

13.692

0

0

13.692

0

0

11

Đường ô tô từ trung tâm huyện Cờ Đỏ (mới) đến xã Thới Hưng

Cờ Đỏ

55.400

B

44.500

10.900

0

8.550

2.350

0

0

12

Đường ô tô đến trung tâm xã Thạnh An - Thạnh Thắng

Vĩnh Thạnh

168.162

B

142.780

25.382

0

33.392

-8.010

0

0

13

Đường vào trung tâm xã Trung Thạnh

Cờ Đỏ

91.779

B

68.786

22.993

0

5.730

17.263

0

0

Dự án chuyển tiếp

2.547.908

1.234.671

964.572

47.440

0

579.613

250.943

45.023

0

41.553

14

Tuyến giao thông Bốn Tổng - Một Ngàn

Vĩnh Thạnh - Cờ Đỏ

1.345.492

A

767.016

250.943

0

250.943

0

0

0

15

Đường Ngã Ba Vàm Bi - Trường Hòa - Bốn Tổng

Phong Điền

88.806

B

47.253

41.553

0

0

0

0

41.553

16

Đường ô tô vào trung tâm xã Thạnh Lợi

Vĩnh Thạnh

110.738

B

56.080

54.658

0

0

54.658

0

0

17

Dự án mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui

Cái Răng

886.613

B

318.194

547.287

0

579.613

-32.326

0

0

18

Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (hợp phần C - WB5)

Thốt Nốt

84.568

B

37.128

47.440

47.440

0

0

0

0

0

19

Cầu Càng Đước và cầu Ông Hào trên Đường tỉnh 926

Phong Điền

31.691

C

9.000

22.691

22.691

0

0

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2013 - 2015

454.888

0

328.544

0

0

0

0

311.097

0

17.447

20

Gia cố đường dẫn và cầu Rạch Cam trên Đường tỉnh 918

Bình Thủy

300

C

300

300

0

21

Đường ô tô đến trung tâm xã Trường Thắng

Thới Lai

157.154

B

105.046

95.322

0

9.724

22

Thanh niên xây dựng cầu giao thông nông thôn 2010

TPCT

7.607

C

7.607

7.607

0

0

23

Đường ô tô vào trung tâm xã Tân Thạnh

Thới Lai

189.712

B

115.476

107.753

0

7.723

24

Đường ô tô đến trung tâm phường Tân Lộc

Thốt Nốt

26.115

C

26.115

26.115

0

25

Xây dựng nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông Bốn Tổng - Một Ngàn và Đường tỉnh 922 đoạn đi qua thị trấn Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

41.000

C

41.000

41.000

0

26

Mở rộng mặt Đường tỉnh 922 (đoạn từ thị trấn Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)

Thới Lai - Cờ Đỏ

33.000

C

33.000

33.000

0

II

Ngành nông, lâm, thủy sản, thủy lợi, cấp nước nông thôn

1.837.695

539.836

1.196.091

155.375

37.500

238.959

213.654

547.603

0

3.000

Công trình chuyển tiếp

1.623.120

539.836

981.516

45.000

0

238.959

213.654

480.903

0

3.000

27

Kè bảo vệ thị trấn Thốt Nốt

Thốt Nốt

75.630

B

30.000

45.630

0

7.815

37.815

0

0

28

Kè chống sạt lở sông Ô Môn

Ô Môn

416.744

B

76.000

255.814

0

152.372

103.442

0

0

29

Trung tâm Giống Thủy sản cấp I

Vĩnh Thạnh

155.321

B

45.000

105.483

0

16.596

88.887

0

0

30

Nạo vét kinh Thốt Nốt (từ sông Hậu đến kênh ranh Cần Thơ - Kiên Giang)

Thốt Nốt- Cờ Đỏ

168.352

B

45.000

123.352

0

62.176

61.176

0

0

31

Kè sông Cần Thơ (đoạn Bến Ninh Kiều - cầu Cái Sơn và đoạn cầu Quang Trung - cầu Cái Răng)

Ninh Kiều - Cái Răng

711.408

B

328.100

383.308

0

213.654

169.654

0

0

32

Hợp phần cung cấp nuớc sạch và vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ thuộc dự án Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long (WB6)

Cần Thơ

92.000

B

13.000

67.000

45.000

0

0

19.000

0

3.000

33

Hệ thống cấp nước tập trung ấp Mỹ Lộc và ấp Mỹ Thuận, xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền

Phong Điền

3.665

C

2.736

929

929

0

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2013 - 2015

214.575

0

214.575

110.375

37.500

0

0

66.700

0

0

34

Hệ thống cấp nước tập trung ấp Thạnh Xuân - xã Thạnh Phú

Cờ Đỏ

8.000

C

0

8.000

0

4.800

0

3.200

0

0

35

Hệ thống cấp nước tập trung xã Giai Xuân

Phong Điền

5.000

C

0

5.000

0

3.000

0

2.000

36

Hệ thống cấp nước tập trung xã Thới Hưng

Cờ Đỏ

3.500

C

0

3.500

0

2.100

0

1.400

37

Hệ thống cấp nước tập trung xã Đông Thuận

Thới Lai

6.000

C

0

6.000

0

3.600

0

2.400

38

Hệ thống cấp nước tập trung P. Long Tuyền

Bình Thủy

5.000

C

0

5.000

0

3.000

0

2.000

39

Hệ thống cấp nước tập trung ấp Thới Hòa B - thị trấn Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

4.000

C

0

4.000

0

2.400

0

1.600

40

Hệ thống cấp nước tập trung xã Thới Tân

Thới Lai

5.000

C

0

5.000

0

3.000

0

2.000

41

Hệ thống cấp nước xã Thạnh An, Thạnh Thắng, Thạnh Lộc huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

24.000

C

0

24.000

15.600

8.400

42

Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái thành phố Cần Thơ

Phong Điền

144.575

B

0

144.575

110.375

0

0

34.200

0

0

43

Dự án Thiết kế, mua sắm trang thiết bị phòng thí nghiệm phân tích, giám định mẫu dịch hại trên các loại cây trồng

Chi cục BVTV

9.500

C

0

9.500

9.500

III

Ngành Y tế

5.118.283

1.179.026

3.429.236

1.743.607

54.615

0

321.400

324.869

947.044

37.701

Trả nợ công trình hoàn thành năm 2012 và dự kiến hoàn thành năm 2013

227.416

197.416

30.000

0

0

0

30.000

0

0

0

44

Bệnh viện Đa khoa huyện Cờ Đỏ

Thới Lai

80.221

B

70.610

10.000

0

10.000

0

0

0

45

Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt

Thốt Nốt

147.195

B

126.806

20.000

0

20.000

0

0

0

Dự án chuyển tiếp

2.800.407

977.110

1.313.276

170.407

39.203

0

291.400

283.102

491.463

37.701

46

Bệnh viện Đa khoa huyện Phong Điền

Phong Điền

132.976

B

92.725

40.251

0

34.000

0

6.251

0

47

Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

142.788

B

88.895

53.893

0

32.000

9.964

11.929

0

48

Bệnh viện Đa khoa quận Cái Răng

Cái Răng

124.447

B

80.447

44.000

0

44.000

0

0

0

49

Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

853.258

A

347.073

506.185

149.000

134.400

93.965

128.820

0

50

Bệnh viện Lao và bệnh phổi Cần Thơ

Ô Môn

215.375

B

97.713

117.662

0

40.000

38.500

39.162

0

51

Bệnh viện tâm thần Cần Thơ

Ô Môn

133.259

B

40.502

71.757

0

7.000

40.000

24.757

0

52

Trung tâm phòng chống AIDS Cần Thơ

Ninh kiều

45.230

B

35.155

10.075

0

10.075

0

0

0

53

Dự án phòng chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng

Cần Thơ

13.923

C

3.000

10.923

0

10.923

0

0

0

0

0

54

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

Ninh kiều

218.058

B

69.050

89.098

0

18.205

20.000

50.893

0

55

Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ (500 giường)

Ninh kiều

921.093

A

122.550

369.432

21.407

80.673

229.651

37.701

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2013 - 2015

2.090.460

4.500

2.085.960

1.573.200

15.412

0

0

41.767

455.581

0

56

Bệnh viện Ung Bướu

Ninh Kiều

2.068.928

A

4.500

2.064.428

1.573.200

0

0

0

35.647

455.581

0

57

Cải tạo bệnh viện Ung Bướu

Ninh Kiều

6.120

C

0

6.120

0

0

0

0

6.120

0

0

58

Dự án tăng cường năng lực cho Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS

Cần Thơ

15.412

C

15.412

0

15.412

0

0

0

0

0

IV

Ngành giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.447.554

379.299

948.835

0

0

0

45.541

467.975

418.690

16.629

Trả nợ công trình hoàn thành năm 2012 và dự kiến hoàn thành năm 2013

129.315

85.823

43.492

0

0

0

0

0

43.492

0

59

Trường THPT Giai Xuân

Phong Điền

56.723

B

43.003

13.720

0

13.720

60

Trung tâm GDTX huyện Thới Lai

Thới Lai

14.133

C

13.117

1.016

0

1.016

61

Trung tâm GDTX quận Cái Răng

Cái Răng

12.384

C

7.222

5.162

0

5.162

62

Trường THPT Bình Thủy

Bình Thủy

13.692

C

8.281

5.411

0

5.411

63

Trang thiết bị huấn luyện, tập luyện Trường trung cấp TDTT thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

3.600

C

2.200

1.400

0

1.400

64

Nhà thi đấu đa năng Trường CĐ Nghề Cần Thơ

Bình Thủy

14.952

C

8.000

6.952

0

6.952

65

Thiết bị thí nghiệm thực hiện Cơ bản, Kỹ thuật điện, Điện Công nghiệp, Điện tử - Viễn thông

Ninh Kiều

8.908

C

3.000

5.908

0

5.908

66

Cải tạo, mở rộng thư viện Trung tâm Đại học Tại chức Cần Thơ

Ninh Kiều

4.923

C

1.000

3.923

0

3.923

Dự án chuyển tiếp

611.060

293.476

246.326

0

0

0

40.000

100.575

89.122

16.629

67

Ký túc xá sinh viên tập trung Trường Đại học Cần Thơ (giai đoạn 2009 - 2010)

Ninh Kiều

243.199

B

186.570

56.629

0

40.000

0

0

16.629

68

Tăng cường kỹ năng nghề - thành phần tại thành phố Cần Thơ

Bình Thủy

41.023

B

6.130

6.775

0

0

0

6.775

0

0

69

Trung tâm hướng nghiệp dạy nghề và giới thiệu việc làm thanh niên Cần Thơ

Ninh Kiều

51.900

B

4.171

7.589

7.589

0

70

Trường THPT Hà Huy Giáp

Cờ Đỏ

66.525

B

31.030

35.495

0

35.495

71

Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ, HM: khối xưởng 04 tầng và thư viện

Bình Thủy

73.793

B

15.000

55.793

55.793

0

72

Trường trung cấp nghề Thới Lai

Thới Lai

54.613

B

36.606

18.007

18.007

0

73

Trường Tiểu học Trung An 1

Cờ Đỏ

43.556

C

5.000

38.556

0

7.411

31.145

0

74

Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa (giai đoạn 2)

Bình Thủy

16.396

C

3.100

13.296

0

5.000

8.296

75

Trung tâm GDTX huyện Phong Điền

Phong Điền

20.055

C

5.869

14.186

0

14.186

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2013 - 2015

707.179

0

659.017

0

0

0

5.541

367.400

286.076

0

76

Trường THPT Phan Văn Trị

Phong Điền

80.000

B

80.000

14.993

65.007

77

Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở sinh viên

Ninh Kiều

5.200

C

5.200

5.200

78

Trường THPT Lưu Hữu Phước (giai đoạn 2)

Ô Môn

36.074

B

36.074

25.000

11.074

79

Trường THPT Phú Thứ (giai đoạn 1)

Cái Răng

80.087

B

80.087

71.723

8.364

80

Trường THPT Bình Thủy (giai đoạn 2)

Bình Thủy

25.000

C

25.000

25.000

0

81

Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật

Ninh Kiều

7.277

C

7.277

7.277

0

82

Trường THPT Vĩnh Thạnh (giai đoạn 2)

Vĩnh Thạnh

25.000

C

25.000

0

25.000

83

Trường THPT An Khánh

Ninh Kiều

80.000

B

49.000

44.000

5.000

Dự án Nhà công vụ giáo viên TP. Cần Thơ

Cần Thơ

12.000

C

12.000

9.000

3.000

84

Trường THPT Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

2.000

C

2.000

2.000

-

85

Trường THPT Thuận Hưng

Thốt Nốt

2.000

C

2.000

2.000

-

86

Trường THPT Giai Xuân

Phong Điền

1.000

C

1.000

1.000

-

87

Trường THPT Lưu Hữu Phước

Ô Môn

1.000

C

1.000

1.000

-

88

Trường THPT Trường Xuân

Thới Lai

1.000

C

1.000

-

1.000

89

Trường THPT Hà Huy Giáp

Cờ Đỏ

3.000

C

3.000

3.000

-

90

Trường THPT Thới Lai

Thới Lai

2.000

C

2.000

-

2.000

91

Đề án Kiên cố hóa trường lớp học

Cần Thơ

276.541

C

276.541

5.541

112.207

158.793

Dự phòng bố trí vốn cho các dự án giáo dục phát sinh trong kỳ kế hoạch

80.000

62.838

53.000

9.838

V

Ngành công cộng phúc lợi, cấp thoát nước

4.299.947

1.387.536

1.902.280

1.248.729

0

6.870

0

593.249

0

53.432

Trả nợ công trình hoàn thành năm 2012 và dự kiến hoàn thành năm 2013

693.457

486.387

134.867

50.268

0

396

0

58.283

0

25.920

92

Dự án Thoát nước và xử lý nước thải TPCT

NK-CR

442.986

B

346.416

96.570

50.268

0

0

46.302

0

0

93

Trung tâm Bảo trợ xã hội cho các đối tượng tâm thần lang thang (giai đoạn 1)

Ô Môn

27.473

C

26.900

573

0

0

573

0

0

94

Khu dân cư phục vụ số hộ dân bị sạt lởkhu vực Phong Điền

Phong Điền

35.721

B

30.699

5.022

0

20

0

0

5.002

95

Khu dân cư Trà Nóc, phường Trà Nóc

Bình Thủy

53.126

B

31.832

21.294

0

376

0

0

20.918

96

Mở rộng nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em không nơi nương tựa.

Bình Thủy

19.760

C

15.422

4.338

0

4.338

0

0

97

Trung tâm nuôi dưỡng trẻ mồ côi và nhiễm chất độc dioxin

Ninh Kiều

1.817

C

1.317

500

0

500

0

0

98

Dự án Bãi xử lý chất thải rắn Tân Long và di dời bãi rác Đông Thạnh (trên cơ sở phương án chôn rác tại chỗ)

Hậu Giang

110.213

B

33.010

5.000

5.000

0

0

99

Lắp đặt, sửa chữa trụ chữa cháy TP. Cần Thơ

Ninh Kiều

2.361

C

791

1.570

1.570

0

Dự án chuyển tiếp

3.438.641

901.149

1.698.936

1.198.461

0

6.474

0

466.489

0

27.512

100

Dự án Nâng cấp đô thị thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều, Bình Thủy

1.392.230

A

707.332

597.104

452.801

0

0

144.303

0

0

101

Nâng cấp đô thị vùng ĐBSCL - Tiểu dự án thành phố Cần Thơ

NK - BT -OM

1.852.275

A

70.000

1.031.513

745.660

0

0

285.853

0

0

102

Cụm DCVL Thạnh Mỹ mở rộng (Thạnh Quới)

Vĩnh Thạnh

105.952

B

71.966

33.986

0

6.474

0

0

27.512

103

Lắp đặt hệ thống thùng rác ép kín, xây dựng đường dẫn vào điểm trung chuyển rác và điểm trung chuyển rác đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều

Ninh Kiều

34.030

B

13.286

20.744

20.744

0

0

104

Hạ tầng kỹ thuật dự án KDC thuộc khu đô thị 2 bên đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Cái Sơn - Hàng Bàng đến Đường tỉnh 923)

Ninh Kiều - Phong Điền

54.154

B

38.565

15.589

15.589

0

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2013 - 2015

167.849

0

68.477

0

0

0

0

68.477

0

0

105

Hệ thống thoát nước thải Khu công nghiệp Trà Nóc (giai đoạn 1)

Bình Thủy

141.960

B

42.588

42.588

0

106

Hệ thống cấp nước Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ

Ninh Kiều, Phong Điền

25.889

B

0

25.889

25.889

0

VI

Ngành văn hóa thể thao du lịch

855.178

484.027

299.403

0

0

43.833

0

96.950

0

158.620

Trả nợ công trình hoàn thành năm 2012 và dự kiến hoàn thành năm 2013

279.304

227.896

51.408

0

0

18.833

0

32.575

0

0

107

Cầu qua Cồn Khương

Ninh Kiều

104.084

B

99.000

5.084

0

1.042

4.042

0

0

108

Cơ sở hạ tầng nội bộ Khu du lịch Cồn Khương

Ninh Kiều

69.582

B

49.000

20.582

0

17.791

2.791

0

0

109

Khu di tích lịch sử chiến thắng Ông Hào

Phong Điền

31.512

B

22.637

8.875

8.875

110

Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa

Bình Thủy

57.844

B

44.259

13.585

13.585

111

Xe thu hình lưu động và thiết bị truyền dẫn tín hiệu trực tiếp

Ninh Kiều

16.282

C

13.000

3.282

3.282

Dự án chuyển tiếp

574.116

256.131

246.237

0

0

25.000

0

62.617

0

158.620

112

Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC TTVH Tây Đô (giai đoạn 1)

Cái Răng

356.191

B

184.000

157.191

0

0

0

0

157.191

113

Đầu tư bổ sung năng lực in Báo Nhân dân

Ninh Kiều

56.429

B

30.000

26.429

0

25.000

0

0

1.429

114

Nhà khách Thành ủy Cần Thơ

Phong Điền

113.496

B

32.531

24.217

24.217

115

Mở rộng NTLS TP. Cần Thơ (giai đoạn 1)

Cái Răng

48.000

B

9.600

38.400

38.400

-

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2013 - 2015

1.758

0

1.758

0

0

0

0

1.758

0

0

116

Tráng xi măng sân Trường Phổ thông năng khiếu Thể dục thể thao

Ninh Kiều

552

C

552

552

0

117

Xây dựng Trạm vệ tinh ngân hàng dữ liệu di sản văn hóa phi vật thể các dân tộc Việt Nam

Ninh Kiều

886

C

886

886

0

118

Sửa chữa, cải tạo khu nhà ở tập thể của Đoàn Cải Lương Tây Đô

Ninh Kiều

320

C

320

320

0

VII

Ngành an ninh quốc phòng

393.563

187.653

193.582

0

0

73.000

0

112.582

0

8.000

Trả nợ công trình hoàn thành năm 2012 và dự kiến hoàn thành năm 2013

72.748

46.990

25.758

0

0

8.000

0

17.758

0

0

119

Trung tâm giáo dục quốc phòng - an ninh

Ô Môn

38.837

A

22.000

16.837

0

8.000

8.837

0

0

120

DA đầu tư hệ thống Trung tâm thông tin chỉ huy

Ninh Kiều

20.006

C

13.990

6.016

6.016

121

Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ - Hạng mục: Bể bơi + Nhà tập vũ thuật, bắn súng

Ninh Kiều

13.905

C

11.000

2.905

2.905

Dự án chuyển tiếp

310.694

140.663

157.703

0

0

65.000

0

84.703

0

8.000

122

Trường bắn ĐBSCL

Cờ Đỏ

142.000

A

77.000

65.000

0

65.000

0

0

0

123

Tiểu đoàn Tây Đô

Cái Răng

120.835

B

45.778

62.729

54.729

8.000

124

Ban CHQS huyện Cờ Đỏ (mới)

Cờ Đỏ

47.859

B

17.885

29.974

29.974

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2013 - 2015

10.121

0

10.121

0

0

0

0

10.121

0

0

125

Lắp đặt 15 vị trí camera trên cầu Cần Thơ và quốc lộ 91B

Ninh Kiều

3.262

C

3.262

3.262

0

126

Hệ thống định vị GPRS

TPCT

2.300

C

2.300

2.300

0

127

Mua sắm công cụ hỗ trợ cho CA xã

OM-TL-CĐ-VT

1.601

C

1.601

1.601

0

128

Trang thiết bị thông báo, báo động Ban CHQS 9 quận, huyện thuộc Bộ CHQS TP. Cần Thơ

Cần Thơ

1.200

C

1.200

1.200

0

129

Tổ chức, xây dựng lực lượng, thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân TPCT

Cái Răng

1.758

C

1.758

1.758

0

VIII

Ngành quản lý nhà nước

468.299

218.172

252.127

0

0

56.019

0

196.108

0

0

Trả nợ công trình hoàn thành năm 2012 và dự kiến hoàn thành năm 2013

194.109

167.587

28.522

0

0

25.075

0

3.447

0

0

130

Trụ sở Huyện ủy huyện Thới Lai

Thới Lai

20.322

C

15.464

2.380

0

2.380

0

0

0

131

Trụ sở HĐND - UBND và các phòng ban huyện Thới Lai

Thới Lai

18.756

C

13.526

2.226

0

2.226

0

0

0

132

Trụ sở UBND quận và các phòng ban quận Thốt Nốt

Thốt Nốt

45.327

B

44.517

810

0

810

0

0

0

133

Trụ sở làm việc Ban chỉ đạo Tây Nam Bộ

Cái Răng

97.041

B

84.864

19.659

0

19.659

0

0

0

134

Trụ sở Chi cục Thủy sản và Chi cục Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản TPCT

Ninh Kiều

10.239

C

8.216

2.023

2.023

0

0

135

Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc VP Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân TPCT

Ninh Kiều

1.236

C

600

636

636

136

Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan Hội bảo trợ bệnh nhân nghèo thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

1.188

C

400

788

788

0

Dự án chuyển tiếp

263.806

50.585

213.221

0

0

30.944

0

182.277

0

0

137

SLMB khu Trung tâm hành chính huyện Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

137.888

B

48.000

89.888

0

30.944

58.944

0

0

138

Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

71.406

B

1.450

69.956

0

0

0

69.956

0

0

139

Trụ sở Huyện ủy huyện Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

54.512

B

1.135

53.377

0

0

53.377

0

0

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2013 - 2015

10.384

0

10.384

0

0

0

0

10.384

0

0

140

Cải tạo trụ sở làm việc Ban Dân tộc

Ninh Kiều

2.643

C

2.643

2.643

0

141

Sửa chữa trụ sở Liên hiệp các tổ chức hữu nghị TPCT. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà làm việc, Hội trường, nhà kho lưu trữ

Ninh Kiều

1.100

C

1.100

1.100

0

142

Xây dựng trụ sở cơ quan Hội Chữ thập đỏ thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

1.594

C

1.594

1.594

0

143

Sửa chữa trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

2.000

2.000

2.000

144

Nâng cấp cải tạo trụ sở Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố

Ninh Kiều

2.500

C

2.500

2.500

0

145

Sửa chữa hội trường và các phòng làm việc Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp Cần Thơ tại KCN Trà Nóc

Ninh Kiều

547

C

547

547

0

IX

Ngành khoa học công nghệ

105.669

82.854

22.815

0

0

0

0

22.815

0

0

Trả nợ công trình hoàn thành năm 2012 và dự kiến hoàn thành năm 2013

86.682

82.854

3.828

0

0

0

0

3.828

0

0

146

Trung tâm Kỹ thuật ứng dụng công nghệ

Ninh Kiều

86.682

B

82.854

3.828

3.828

Dự án dự kiến khởi công mới giai đoạn 2013 - 2015

18.987

0

18.987

0

0

0

0

18.987

0

0

147

Nâng cấp, duy trì hạ tầng thiết bị công nghệ thông tin cho các Sở, ban ngành thành phố, UBND quận, huyện

TPCT

14.834

C

14.834

14.834

0

148

Nâng cấp, mở rộng mạng thông tin diện rộng của Đảng

Ninh Kiều

4.153

C

4.153

4.153

0

VI

Vốn dự kiến phân bổ theo tiêu chí định mức cho quận, huyện

2.962.126

2.962.126

2.051.634

910.492

1

Ninh Kiều

507.638

507.638

351.601

156.037

2

Bình Thủy

294.323

294.323

203.854

90.469

3

Cái Răng

264.622

264.622

183.282

81.340

4

Ô Môn

359.126

359.126

248.739

110.387

5

Thốt Nốt

361.828

361.828

250.610

111.217

6

Phong Điền

256.517

256.517

177.670

78.847

7

Cờ Đỏ

305.125

305.125

211.336

93.789

8

Thới Lai

310.524

310.524

215.076

95.448

9

Vĩnh Thạnh

302.423

302.423

209.465

92.959


Ghi chú: Dấu (-) là vốn tạm ứng sẽ thu hồi trong kỳ kế hoạch

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ ÁN THỰC HIỆN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2012 (Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

Địa điểm xây dựng

Tổng mức đầu tư dự kiến

Nhóm công trình

Dự kiến đầu tư qua các năm

Tổng số các nguồn vốn dự kiến đầu tư 2013 - 2015

KẾ HOẠCH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2012

Ghi chú

2013

2014

2015

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

TỔNG SỐ

3.501.565

812.283

765.236

758.032

2.335.550

40.000

Số vốn phân bổ

20.328

A

Thanh toán dự án đã được duyệt:

269.575

58.707

83.868

77.000

219.575

1.500

I

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

269.575

58.707

83.868

77.000

219.575

1.500

1

Đê bao bảo vệ vườn cây ăn trái TP. Cần Thơ

Phong Điền

144.575

B

33.707

58.868

52.000

144.575

500

Vốn ODA

2

Dự án nâng cấp hệ thống thủy nông nội đồng

Phong Điền

125.000

B

25.000

25.000

25.000

75.000

1.000

Kêu gọi xã hội hóa

B

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập (đã có chủ trương hoặc đã được ghi vốn):

2.293.979

547.306

476.343

473.316

1.496.964

15.669

I

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

117.000

28.911

42.313

45.776

117.000

590

3

Trường THPT Phan Văn Trị

Phong Điền

80.000

B

16.000

28.724

35.276

80.000

320

4

Trường THPT Vĩnh Thạnh (giai đoạn 2)

Vĩnh Thạnh

25.000

C

8.500

9.000

7.500

25.000

110

Dự án Nhà công vụ giáo viên thành phố Cần Thơ

12.000

4.411

4.589

3.000

12.000

160

60 Căn

5

Trường THPT Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

2.000

C

2.000

2.000

30

10 căn

6

Trường THPT Thuận Hưng

Thốt Nốt

2.000

C

1.411

589

2.000

30

10 căn

7

Trường THPT Giai Xuân

Phong Điền

1.000

C

1.000

1.000

10

05 căn

8

Trường THPT Lưu Hữu Phước

Ô Môn

1.000

C

1.000

1.000

10

05 căn

9

Trường THPT Trường Xuân

Thới Lai

1.000

C

1.000

1.000

10

05 căn

10

Trường THPT Hà Huy Giáp

Cờ Đỏ

3.000

C

3.000

3.000

40

15 căn

11

Trường THPT Thới Lai

Thới Lai

2.000

C

2.000

2.000

30

10 căn

II

SỞ Y TẾ CẦN THƠ

200.000

40.000

40.000

40.000

120.000

800

12

Trung tâm an toàn thực phẩm ĐBSCL

Ninh Kiều

200.000

B

40.000

40.000

40.000

120.000

800

vốn Trung ương hỗ trợ

III

SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

75.530

75.530

0

0

75.530

500

13

Tăng cường năng lực đo lường, thử nghiệm, thanh kiểm tra phục vụ quản lý nhà nước cho Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Trung tâm Kỹ thuật và Ứng dụng Công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Cần Thơ giai đoạn 2011 - 2015

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Trung tâm Kỹ thuật và Ứng dụng Công nghệ thuộc Sở KHCN thành phố Cần Thơ

75.530

B

75.530

75.530

500

Vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư

IV

BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ

25.887

9.429

8.229

8.229

25.887

150

14

Trang thiết bị cứu hộ, cứu nạn

Ninh Kiều

24.687

C

8.229

8.229

8.229

24.687

130

Vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư

15

Trang thiết bị thông báo, báo động Ban CHQS 9 quận, huyện thuộc Bộ CHQS thành phố Cần Thơ

Cần Thơ

1.200

C

1.200

1.200

20

V

BAN DÂN TỘC

2.643

2.643

0

0

2.643

30

16

Cải tạo trụ sở làm việc Ban Dân tộc

Số 30 Võ Thị Sáu, An Hội, Ninh Kiều, TPCT

2.643

C

2.643

2.643

30

VI

LIÊN HIỆP CÁC TỔ CHỨC HỮU NGHỊ TPCT

1.100

1.100

0

0

1.100

10

17

Sửa chữa trụ sở Liên hiệp các tổ chức hữu nghị TPCT. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khối nhà làm việc, Hội trường, nhà kho lưu trữ

Ninh Kiều

1.100

C

1.100

1.100

10

VII

VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

250.000

50.000

50.000

50.000

150.000

190

18

Nhà khách Cần Thơ địa chỉ cạnh khu chuyên gia cầu Cần Thơ

Cạnh khu chuyên gia cầu Cần Thơ, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều

250.000

B

50.000

50.000

50.000

150.000

190

Đầu tư bằng nguồn vốn khác

VIII

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

537.927

114.086

111.086

106.584

331.756

3.010

19

Kè chống sạt lở chợ Rạch Cam

Bình Thủy

100.427

B

20.086

20.086

20.084

60.256

400

Vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư

20

Cánh Đồng Mẩu lớn ấp Thầy Ký

Vĩnh Thạnh

60.000

B

12.000

12.000

12.000

36.000

400

Kêu gọi xã
hội hóa

21

Kè chống sạt lở khu vực chợ Mỹ Khánh

Phong Điền

240.000

B

48.000

48.000

48.000

144.000

1.000

Vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư

22

Kè chống sạt lở khu vực rạch Cái Sơn (hai bên rạch)

Phong Điền

115.000

B

23.000

23.000

23.000

69.000

1.000

Vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư

23

Hệ thống cấp nước tập trung ấp Thạnh Xuân - xã Thạnh Phú

Cờ Đỏ

8.000

C

4.000

4.000

8.000

50

Chương trình mục tiêu Quốc gia NSVS
MTNT

24

Hệ thống cấp nước tập trung xã Giai Xuân

Phong Điền

5.000

C

3.000

2.000

5.000

30

Chương trình mục tiêu Quốc gia NSVS
MTNT

25

Hệ thống cấp nước tập trung xã Thới Hưng

Cờ Đỏ

3.500

C

3.500

3.500

30

Chương trình mục tiêu Quốc gia NSVS
MTNT

26

Hệ thống cấp nước tập trung xã Đông Thuận

Thới Lai

6.000

C

4.000

2.000

6.000

100

Chương trình mục tiêu Quốc gia NSVS
MTNT

IX

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

20.056

7.215

6.915

5.927

20.056

210

27

Tăng cường biên chế, trang thiết bị cho Thanh tra Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

19.756

C

6.915

6.915

5.927

19.756

200

Vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư

28

Gia cố đường dẫn và cầu Rạch Cam trên Đường tỉnh 918

Bình Thủy

300

C

300

300

10

X

SỞ XÂY DỰNG

614.000

122.800

122.800

122.800

368.400

1.779

29

Công trình cao ốc hành chính thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

559.000

A

111.800

111.800

111.800

335.400

1.279

Đầu tư bằng nguồn vốn khác

30

Trung tâm kiểm định và quy hoạch xây dựng Cần Thơ

Ninh Kiều

55.000

B

11.000

11.000

11.000

33.000

500

vốn Trung ương hỗ trợ

XI

TRƯỜNG CHÍNH TRỊ

200.000

40.000

40.000

40.000

120.000

6.000

31

Trường Chính trị thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

200.000

B

40.000

40.000

40.000

120.000

6.000

Đầu tư bằng nguồn vốn khác

XII

TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ KHU VỰC ĐBSCL

120.000

24.880

25.000

25.000

74.880

1.000

32

Trường Trung cấp Nghề khu vực ĐBSCL

Bình Thủy

120.000

B

24.880

25.000

25.000

74.880

1.000

vốn Trung ương hỗ trợ

XIII

SỞ NỘI VỤ

99.836

20.712

20.000

19.000

59.712

1.200

33

Kho lưu trữ chuyên dụng

Ninh Kiều

99.836

B

20.712

20.000

19.000

59.712

1.200

vốn Trung ương hỗ trợ

XIV

THÀNH ĐOÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

30.000

10.000

10.000

10.000

30.000

200

34

Dự án Trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên

Vĩnh Thạnh

15.000

C

5.000

5.000

5.000

15.000

100

Dự phòng (ưu tiên đầu tư khi có nguồn vốn bổ sung trong kỳ kế hoạch)

35

Dự án Trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên

Quận Ô Môn

15.000

C

5.000

5.000

5.000

15.000

100

Dự phòng (ưu tiên đầu tư khi có nguồn vốn bổ sung trong kỳ kế hoạch)

Dự án lập mới:

938.011

206.270

205.025

207.716

619.011

3.159

I

HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ TP. CẦN THƠ

14.992

5.000

5.000

4.992

14.992

150

36

Trụ sở cơ quan Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Cần Thơ

Q. Cái Răng

14.992

C

5.000

5.000

4.992

14.992

150

Dự phòng (ưu tiên đầu tư khi có nguồn vốn bổ sung trong kỳ kế hoạch)

II

SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

2.000

2.000

0

0

2.000

50

37

Sửa chữa trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

2.000

2.000

2.000

50

III

BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ

601.758

121.758

120.000

120.000

361.758

780

38

Trụ sở làm việc Bộ CHQS thành phố Cần Thơ

Cái Răng

600.000

B

120.000

120.000

120.000

360.000

700

Đầu tư bằng nguồn vốn khác

39

Tổ chức, xây dựng lực lượng, thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân thành phố Cần Thơ

Cái Răng

1.758

C

1.758

1.758

80

IV

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

25.889

8.700

8.700

8.489

25.889

500

40

Hệ thống cấp nước Khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ

Ninh Kiều, Bình Thủy, Phong Điền

25.889

C

8.700

8.700

8.489

25.889

500

Đầu tư để khai thác
quỹ đất

V

HỘI NÔNG DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

30.000

10.000

10.000

10.000

30.000

200

41

Dự án Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân

TP.Cần Thơ

30.000

B

10.000

10.000

10.000

30.000

200

vốn Trung ương hỗ trợ

VI

VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

2.500

2.500

0

0

2.500

70

42

Nâng cấp cải tạo trụ sở Văn phòng UBND thành phố

Số 02 Đại lộ Hòa Bình

2.500

C

2.500

2.500

70

VII

HỘI CHỮ THẬP ĐỎ THÀNH PHỐ CẦN THƠ

1.594

1.594

0

0

1.594

20

43

Xây dựng trụ sở cơ quan Hội Chữ thập đỏ TPCT

1.594

C

1.594

-

1.594

20

VIII

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

23.500

6.440

8.325

8.735

23.500

200

44

Hệ thống cấp nước tập trung phường Long Tuyền

Bình Thủy

5.000

C

3.000

2.000

-

5.000

50

Chương trình mục tiêu Quốc gia NSVS
MTNT

45

Hệ thống cấp nước tập trung ấp Thới Hòa B - thị trấn Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

4.000

C

-

4.000

4.000

50

Chương trình mục tiêu Quốc gia NSVS
MTNT

46

Hệ thống cấp nước tập trung xã Thới Tân

Thới Lai

5.000

C

3.000

2.000

5.000

50

Chương trình mục tiêu Quốc gia NSVS
MTNT

47

Dự án Thiết kế, mua sắm trang thiết bị phòng thí nghiệm phân tích, giám định mẫu dịch hại trên các loại cây trồng

Chi cục BVTV

9.500

C

3.440

3.325

2.735

9.500

50

IX

VĂN PHÒNG THÀNH ỦY

4.153

2.153

2.000

0

4.153

50

48

Nâng cấp, mở rộng mạng thông tin diện rộng của Đảng

Ninh Kiều

4.153

C

2.153

2.000

-

4.153

50

X

BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP CẦN THƠ

547

547

0

0

547

10

49

Sửa chữa hội trường và các phòng làm việc BQL các Khu chế xuất và Công nghiệp Cần Thơ tại KCN Trà Nóc

Ninh Kiều

547

C

547

547

10

XI

BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TP. CẦN THƠ

33.000

24.000

9.000

0

33.000

500

50

Mở rộng mặt Đường tỉnh 922 (đoạn từ thị trấn Thới Lai đến thị trấn Cờ Đỏ)

Thới Lai - Cờ Đỏ

33.000

C

24.000

9.000

33.000

500

XII

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

1.758

1.758

0

0

1.758

59

51

Tráng xi măng sân Trường PT năng khiếu TDTT

Ninh Kiều

552

C

552

552

18

52

Xây dựng Trạm vệ tinh ngân hàng dữ liệu di sản văn hóa phi vật thể các dân tộc Việt Nam

Ninh Kiều

886

C

886

886

30

53

Sửa chữa, cải tạo khu nhà ở tập thể của Đoàn Cải lương Tây Đô

Ninh Kiều

320

C

320

320

11

XIII

SỞ Y TẾ CẦN THƠ

6.120

6.120

0

0

6.120

200

54

Cải tạo bệnh viện Ung Bướu

Ninh Kiều

6.120

C

6.120

6.120

200

XIV

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

185.000

8.500

42.000

55.500

106.000

270

55

Trường THPT Bình Thủy (giai đoạn 2)

Bình Thủy

25.000

C

8.500

9.000

7.500

25.000

110

56

Trường THPT Châu Văn Liêm

Ninh Kiều

80.000

B

16.000

16.000

32.000

80

57

Trường THPT An Khánh

Ninh Kiều

80.000

B

17.000

32.000

49.000

80

XV

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT

5.200

5.200

0

0

5.200

100

58

Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở sinh viên

Ninh Kiều

5.200

5.200

5.200

100

D

Dự phòng

19.672

PHỤ LỤC III

DANH MỤC DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ VỐN ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2013 - 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

Tổng mức đầu tư

Nhóm dự án

Vốn đã bố trí từ khởi công đến hết năm 2011

Nhu cầu vốn đầu tư 2013 - 2015

Ghi chú

Tổng số các nguồn vốn

NSTW

NSĐP

Tổng số các nguồn vốn

Trong đó

Tổng số các nguồn vốn

NSTW

NSĐP

NSTW

NSĐP

TỔNG CỘNG

4.967.958

4.563.788

404.170

152.585

152.585

0

2.457.044

2.182.042

275.002

I

Chương trình hỗ trợ quận, huyện mới chia tách

216.560

108.280

108.280

2.585

2.585

0

213.975

105.695

108.280

1

Hạ tầng kỹ thuật khu hành chính huyện Cờ Đỏ (gđ 1)

Cờ Đỏ

90.642

45.321

45.321

B

90.642

45.321

45.321

Quyết định 60/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010

2

Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

71.406

35.703

35.703

B

1.450

1.450

69.956

34.253

35.703

Quyết định 60/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010

3

Trụ sở Huyện ủy huyện Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

54.512

27.256

27.256

B

1.135

1.135

53.377

26.121

27.256

Quyết định 60/2010/QĐ-TTg ngày 30/9/2010

II

Chương trình mục tiêu Quốc gia

60.500

37.500

23.000

0

0

0

60.500

37.500

23.000

4

Hệ thống cấp nước tập trung ấp Thạnh Xuân - xã Thạnh Phú

Cờ Đỏ

8.000

4.800

3.200

C

8.000

4.800

3.200

5

Hệ thống cấp nước tập trung xã Giai Xuân

Phong Điền

5.000

3.000

2.000

C

5.000

3.000

2.000

6

Hệ thống cấp nước tập trung xã Thới Hưng

Cờ Đỏ

3.500

2.100

1.400

C

3.500

2.100

1.400

7

Hệ thống cấp nước tập trung xã Đông Thuận

Thới Lai

6.000

3.600

2.400

C

6.000

3.600

2.400

8

Hệ thống cấp nước tập trung phường Long Tuyền

Bình Thủy

5.000

3.000

2.000

C

5.000

3.000

2.000

9

Hệ thống cấp nước tập trung ấp Thới Hòa B - TT. Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

4.000

2.400

1.600

C

4.000

2.400

1.600

10

Hệ thống cấp nước tập trung xã Thới Tân

Thới Lai

5.000

3.000

2.000

C

5.000

3.000

2.000

11

Hệ thống cấp nước xã Thạnh An, Thạnh Thắng, huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

24.000

15.600

8.400

C

24.000

15.600

8.400

III

Chương trình ứng phó biến đổi khí hậu Trung ương

1.555.908

1.555.908

0

745.256

745.256

0

Vốn đề án biến đổi khí hậu TW

12

Kè chống sạt lở chợ Rạch Cam

Bình Thủy

100.427

100.427

B

60.256

60.256

13

Kè chống sạt lở khu vực chợ Mỹ Khánh

Phong Điền

240.000

240.000

B

144.000

144.000

14

Kè chống sạt lở khu vực rạch Cái Sơn (hai bên rạch)

Phong Điền

115.000

115.000

B

69.000

69.000

15

Kè sông Cần Thơ - Ứng phó biến đổi khí hậu

1.100.481

1.100.481

A

472.000

472.000

IV

Các chương trình hỗ trợ khác

3.134.990

2.862.100

272.890

150.000

150.000

0

1.437.313

1.293.591

143.722

16

Trung tâm an toàn thực phẩm đồng bằng sông Cửu Long

Ninh Kiều

200.000

200.000

B

120.000

120.000

Bộ Y tế hỗ trợ
đầu tư

17

Tăng cường biên chế, trang thiết bị cho Thanh tra Giao thông vận tải TP.Cần Thơ

Ninh Kiều

19.756

16.557

3.199

C

19.756

16.557

3.199

Công văn 9155/BGTVT-TTr ngày 28/12/2010

18

Trường Trung cấp Nghề khu vực ĐBSCL

Ninh Kiều

120.000

87.600

32.400

B

74.880

42.480

32.400

Vốn Tổng Liên Đoàn LĐ

19

Kho lưu trữ chuyên dụng

Ninh Kiều

99.836

19.589

80.247

B

59.712

19.589

40.123

Vốn Bộ Nội vụ

20

Trung tâm kiểm định và quy hoạch xây dựng Cần Thơ

Ninh Kiều

55.000

25.000

30.000

B

33.000

15.000

18.000

Quyết định số 1843/QĐ-TTg ngày 05/10/2010

21

Tăng cường năng lực đo lường, thử nghiệm, thanh kiểm tra phục vụ quản lý nhà nước cho Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Trung tâm Kỹ thuật và Ứng dụng Công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Cần Thơ giai đoạn 2011 - 2015

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Trung tâm Kỹ thuật và Ứng dụng Công nghệ thuộc Sở KHCN thành phố Cần Thơ

75.530

75.530

B

75.530

75.530

Bộ KHCN và
vốn sự nghiệp phát triển KHCN

22

Dự án Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân

TP. Cần Thơ

30.000

30.000

B

30.000

30.000

QĐ 604/QĐ-TTg ngày 10/5/2011

23

Mở rộng Quốc lộ 91 đoạn từ ngã tư Bến xe - Trà Nóc

Ninh Kiều - Bình Thủy

1.398.892

1.398.892

B

150.000

150.000

600.000

600.000

QĐ 366/QĐ-TTg ngày 20/3/2009

24

Xây dựng thêm một đơn nguyên cầu Quang Trung (phía phải cầu Quang Trung hiện hữu theo hướng đi cảng Cái Cui)

Ninh Kiều - Cái Răng

309.748

309.748

B

309.748

309.748

25

Trang thiết bị cứu hộ cứu nạn

TP. Cần Thơ

24.687

24.687

C

24.687

24.687

QĐ 46/2006/
QĐ-TTg ngày 28/2/2006

26

Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ

Bình Thủy

801.541

674.497

127.044

A

90.000

40.000

50.000

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC DỰ ÁN CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC ĐẦU TƯ (Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

Tổng số các nguồn vốn

Nhóm công trình

Dự kiến tổng số tất cả các nguồn vốn đầu tư giai đoạn 2013 - 2015

Ghi chú

TỔNG SỐ

5.707.815

3.089.579

1

Nhà khách Cần Thơ địa chỉ cạnh khu chuyên gia Cầu
Cần Thơ

Cạnh khu chuyên gia Cầu Cần Thơ, P. Cái Khế, Q.Ninh Kiều

250.000

B

150.000

BT

2

Công trình cao ốc hành chính TPCT

Ninh Kiều

559.000

A

335.400

BT

3

Trường Chính trị thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

200.000

B

120.000

BT

4

Trụ sở làm việc Bộ CHQS thành phố Cần Thơ

Cái Răng

600.000

A

360.000

BT

5

Xây dựng và nâng cấp Đường tỉnh 922 đoạn 1 (tuyến nhánh QL91 nối Q. Ô Môn với H. Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang)

OM - TL – CĐ - VT

2.194.687

A

1.316.812

BT

6

Tuyến Trà Nóc - Thới An Đông - Lộ Bức (Đường tỉnh 917)

Bình Thủy

351.257

B

91.645

BT

7

Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28 cũ)

BT- PĐ

675.552

B

205.331

BT

8

Đường tỉnh 923 (đoạn Phong Điền - Ba Se - Quốc lộ 91)

BT - PĐ

550.319

B

330.191

BT

9

Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ (giai đoạn 1)

Vĩnh Thạnh

62.000

B

37.200

Kêu gọi xã hội hóa

10

Trường THPT Châu Văn Liêm

Ninh Kiều

80.000

B

32.000

Kêu gọi đầu tư ODA

11

Dự án nâng cấp hệ thống thủy nông nội đồng

Phong Điền

125.000

B

75.000

Kêu gọi XHH

12

Cánh đồng mẫu lớn ấp Thầy ký

Vĩnh Thạnh

60.000

B

36.000

Kêu gọi xã hội hóa

PHỤ LỤC V

DANH MỤC DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ TẠM DỪNG CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2012 (Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Tổng mức đầu tư dự kiến

Dự kiến đầu tư
qua các năm

Tổng số các nguồn vốn dự kiến đầu tư 2013 - 2015

Kế hoạch chuẩn bị đầu tư năm 2012 đề nghị cắt giảm

Ghi chú

2013

2014

2015

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

TỔNG SỐ

1.574.809

355.233

355.233

339.109

1.049.576

7.395

A

Dự án đang trình duyệt hoặc đang lập (đã có chủ trương hoặc đã được ghi vốn):

682.255

160.350

160.350

152.384

473.083

3.155

I

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

15.000

5.250

5.250

4.500

15.000

60

1

Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa (GĐ 2)

Bình Thủy

15.000

5.250

5.250

4.500

15.000

60

Dự án đã được phê duyệt

II

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

23.400

8.190

8.190

7.020

23.400

70

2

Khu hậu cứ đoàn cải lương Tây Đô

Phong Điền

23.400

8.190

8.190

7.020

23.400

70

III

ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TPCT

17.000

5.950

5.950

5.100

17.000

490

3

4 camera thu hình không dây

Ninh Kiều

12.000

4.200

4.200

3.600

12.000

330

4

Hệ thống thiết bị cẩu camera

Ninh Kiều

5.000

1.750

1.750

1.500

5.000

160

IV

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

100.000

20.000

20.000

20.000

60.000

400

5

Hạ ngầm và chỉnh trang đường cáp viễn thông

Cần Thơ

100.000

20.000

20.000

20.000

60.000

400

V

BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ

20.000

7.000

7.000

6.000

20.000

370

6

Xây dựng Khu căn cứ hậu phương

Thới Lai, Phong Điền

8.000

2.800

2.800

2.400

8.000

70

7

Xây dựng xưởng sửa chữa tổng hợp

Cái Răng

12.000

4.200

4.200

3.600

12.000

300

VI

CÔNG AN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

312.734

66.943

66.943

65.477

199.362

490

8

Đầu tư mua sắm phương tiện phòng, chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn

17.714

6.200

6.200

5.314

17.714

90

9

Kho vật chứng công an thành phố

11.591

4.057

4.057

3.477

11.591

100

10

Cơ sở làm việc Công an xã (36 xã + 5 thị trấn)

283.429

56.686

56.686

56.686

170.057

300

Mỗi năm chỉ đầu tư 2 trụ sở

VII

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

42.600

10.185

10.185

9.630

30.000

255

11

Xây dựng trụ sở mới Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường

P. Cái Khế, Q Ninh Kiều

31.500

6.300

6.300

6.300

18.900

150

12

Sửa chữa trụ sở, trang thiết bị của Sở Tài nguyên và Môi trường

Số 9, CMT8, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều

5.000

1.750

1.750

1.500

5.000

50

13

Sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Thông tin Tài nguyên và Môi trường

Số 9,
CMT8, P.
An Hòa,
Q. Ninh Kiều

100

35

35

30

100

5

14

Đường Mỹ Khánh - Bông Vang, đường số 13 và đường số 12

NK, BT, PĐ

6.000

2.100

2.100

1.800

6.000

50

VIII

THÀNH ĐOÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

30.000

10.500

10.500

9.000

30.000

200

15

Dự án Trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên

Huyện Cờ Đỏ

15.000

5.250

5.250

4.500

15.000

100

16

Dự án Trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên

Huyện Thới Lai

15.000

5.250

5.250

4.500

15.000

100

IX

SỞ CÔNG THƯƠNG

4.685

1.640

1.640

1.406

4.685

40

17

Trụ sở Đội quản lý thị trường số 2 (địa bàn quận Ô Môn) thuộc Chi cục quản lý thị trường thành phố Cần Thơ

Ô Môn

4.685

1.640

1.640

1.406

4.685

40

X

SỞ XÂY DỰNG

8.836

3.093

3.093

2.651

8.836

70

18

Trụ sở cơ quan Ban quản lý đô thị Nam Cần Thơ

Khu dân cư Lô số 49

8.836

3.093

3.093

2.651

8.836

70

XI

SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

48.000

9.600

9.600

9.600

28.800

310

19

Mở rộng NTLS TP.Cần Thơ (giai đoạn 1)

Cái Răng

48.000

9.600

9.600

9.600

28.800

310

Đã ghi vốn thực hiện năm 2012

VII

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

60.000

12.000

12.000

12.000

36.000

400

20

Dự án phát triển trạm bơm điện nhỏ (Giai đoạn 2):

H.Vĩnh Thạnh

60.000

12.000

12.000

12.000

36.000

400

Giai đoạn 1 chưa thực hiện

B

Dự án lập mới:

892.554

194.883

194.883

186.726

576.492

4.240

I

SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO

15.000

5.250

5.250

4.500

15.000

60

21

Trung tâm GDTX huyện Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

15.000

5.250

5.250

4.500

15.000

60

II

ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH TPCT

350

123

123

105

350

5

22

Sửa chữa hàng rào Đài phát sóng Cái Răng

Cái Răng

350

123

123

105

350

5

III

CÔNG TY TNHH CẤP THOÁT NƯỚC

34.400

12.040

12.040

7.620

31.700

600

23

Nhà máy nước Cờ Đỏ

TT Cờ Đỏ

12.200

4.270

4.270

3.660

12.200

200

24

Trạm cấp nước Phong Điền - Rạch Chuối

TT Phong Điền

12.200

4.270

4.270

3.660

12.200

200

25

Khu chứa và xử lý bùn từ hệ thống thoát nước và kênh gạch TPCT

Ninh Kiều

10.000

3.500

3.500

300

7.300

200

IV

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

733.630

149.636

149.636

148.666

447.938

1.325

26

Dự án: Xây dựng, nâng cấp mạng máy tính nội bộ (LAN) ở các xã, phường, thị trấn.

Cần Thơ

17.400

6.090

6.090

5.220

17.400

400

Kế hoạch số 40/KH-UBND

27

Dự án: Hệ thống thông tin tổng hợp phục vụ quản lý ngành thông tin và truyền thông

Cần Thơ

500

175

175

150

500

20

Kế hoạch số 40/KH-UBND

28

Dự án Xây dựng hệ thống Ứng dụng công nghệ GIS phục vụ quản lý cơ sở hạ tầng Thông tin Truyền thông

Cần Thơ

1.500

525

525

450

1.500

50

QĐ số 1608/QĐ-UBND ngày 30/06/2011

29

Khu Công nghệ thông tin tập trung (do Trung tâm Công nghệ phần mềm Cần Thơ làm chủ đầu tư)

Cần Thơ

714.230

142.846

142.846

142.846

428.538

855

QĐ số 1608/QĐ-UBND ngày 30/06/2011

V

BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ THÀNH PHỐ

40.000

14.000

14.000

12.000

40.000

250

30

Đại đội Tăng thiết giáp

Cái Răng

25.000

8.750

8.750

7.500

25.000

150

31

Đại đội Trinh sát

Cái Răng

15.000

5.250

5.250

4.500

15.000

100

VI

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

69.174

13.835

13.835

13.835

41.504

2.000

32

Khai thác khu đất bãi công trường 5 dự án cầu Cần Thơ

Cái Răng

69.174

13.835

13.835

13.835

41.504

2.000

Đầu tư bằng nguồn vốn khác

PHỤ LỤC VI

DANH MỤC DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ TẠM DỪNG THỰC HIỆN (Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

Tổng mức đầu tư

Nhóm công trình

Dự kiến vốn đầu tư 2013 - 2015

Ghi chú

Tổng số các nguồn vốn

NSĐP

Tổng số các nguồn vốn

TỔNG CỘNG

414.047

396.067

299.067

I

Các dự án tạm dừng do hết thời gian thực hiện

266.484

248.504

151.504

1

Đường tỉnh 934 (tuyến Rạch Chôm - Thới An - Quốc lộ 91)

Ô Môn

125.397

125.397

B

87.054

Hết thời gian đầu tư theo quyết định phê duyệt

2

Trung tâm kỹ thuật phát thanh truyền hình Cần Thơ

Ninh Kiều

72.944

72.944

B

14.287

3

Đường ô tô đến trung tâm xã Giai Xuân

Phong Điền

42.457

42.457

C

42.457

4

Dự án đầu tư mở rộng hoạt động xe buýt TP. Cần Thơ

TP.Cần Thơ

25.686

7.706

C

7.706

II

Các dự án dự phòng, ưu tiên bố trí vốn khi có nguồn vốn bổ sung trong các kỳ kế hoạch

147.563

147.563

147.563

1

Trụ sở làm việc Công an phường An Khánh

Ninh Kiều

4.562

4.562

C

4.562

2

Trụ sở làm việc Công an phường Long Hưng

Bình Thủy

3.973

3.973

C

3.973

3

Trụ sở làm việc Công an phường Thới Hòa

Ô Môn

4.042

4.042

C

4.042

4

Trụ sở làm việc Công an phường Trà An

Bình Thủy

4.244

4.244

C

4.244

5

Trụ sở làm việc Công an phường An Thới

Bình Thủy

4.472

4.472

C

4.472

6

Mua sắm hàng hóa đề án đảm bảo chiến lượt an ninh chính trị và trật tự ATXH

TPCT

61.964

61.964

B

61.964

7

Đầu tư mua sắm phương tiện phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn

TPCT

19.314

19.314

C

19.314

8

Dự án Trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên

Ô Môn

15.000

15.000

C

15.000

CBĐT 2012

9

Dự án Trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên

Vĩnh Thạnh

15.000

15.000

C

15.000

CBĐT 2012

10

Trụ sở Hội Liên hiệp phụ nữ thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

14.992

14.992

C

14.992

CBĐT 2012

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/NQ-HĐND
Ngày ban hành05/07/2012
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực05/07/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Cần Thơ / Nguyễn Hữu Lợi
Phạm viCần Thơ
Trích yếuNăm 2012 về Kế hoạch bố trí, phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản giai đoạn 2013 - 2015 thành phố Cần Thơ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.