Quay lại

Nghị quyết 04/NQ-HĐND về biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và người hoạt động không chuyên trách cấp xã năm 2026 do tỉnh Cà Mau ban hành

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/NQ-HĐND

Cà Mau, ngày 25 tháng 02 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

VỀ BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 8 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Kết luận số 73-KL/TU ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về tạm giao biên chế khối chính quyền năm 2026;

Xét Tờ trình số 113/TTr-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về việc tạm giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và người hoạt động không chuyên trách cấp xã tỉnh Cà Mau năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 37/BC-HĐND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh;

Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 8 (chuyên đề) đã thảo luận và thống nhất.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và người hoạt động không chuyên trách cấp xã của tỉnh Cà Mau năm 2026, như sau:

1. Biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước là 4.818 biên chế (Kèm theo Phụ lục 01).

2. Số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước là 31.976 người (Kèm theo Phụ lục 02).

3. Người hoạt động không chuyên trách cấp xã là 839 người (Kèm theo Phụ lục 03).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 8 (chuyên đề) thông qua ngày 25 tháng 02 năm 2026./.


Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tinh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng công báo);
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Thiều

PHỤ LỤC 01


BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Số TT

Tên cơ quan, tổ chức

Biên chế cán bộ, công chức

Ghi chú

1

2

3

4

TỔNG I+II+III

4,818

I

CẤP TỈNH

1,683

1

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

107

2

Sở Nội vụ

111

3

Sở Tài chính

136

4

Sở Nông nghiệp và Môi trường

391

5

Sở Khoa học và Công nghệ

74

6

Sở Xây dựng

108

7

Sở Công Thương

136

8

Sở Tư pháp

53

9

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

61

10

Sở Giáo dục và Đào tạo

67

11

Sở Y tế

101

12

Thanh tra tỉnh

197

13

Sở Dân tộc và Tôn giáo

40

14

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

56

15

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau

37

16

Văn phòng Ban An toàn giao thông

8

II

CẤP XÃ

2.861

1

Phường An Xuyên

64

2

Phường Lý Văn Lâm

61

3

Phường Tân Thành

65

4

Phường Hòa Thành

47

5

Xã Tân Thuận

41

6

Xã Tân Tiến

40

7

Xã Tạ An Khương

40

8

Xã Trần Phán

38

9

Xã Thanh Tùng

37

10

Xã Đầm Dơi

43

11

Xã Quách Phẩm

38

12

Xã U Minh

40

13

Xã Nguyễn Phích

42

14

Xã Khánh Lâm

43

15

Xã Khánh An

37

16

Xã Phan Ngọc Hiển

43

17

Xã Đất Mũi

40

18

Xã Tân Ân

38

19

Xã Khánh Bình

43

20

Xã Đá Bạc

44

21

Xã Khánh Hưng

44

22

Xã Sông Đốc

47

23

Xã Trần Văn Thời

50

24

Xã Thới Bình

43

25

Xã Trí Phải

48

26

Xã Tân Lộc

41

27

Xã Hồ Thị Kỷ

37

28

Xã Biển Bạch

41

29

Xã Đất Mới

37

30

Xã Năm Căn

48

31

Xã Tam Giang

37

32

Xã Cái Đôi Vàm

42

33

Xã Nguyễn Việt Khái

42

34

Xã Phú Tân

40

35

Xã Phú Mỹ

37

36

Xã Lương Thế Trân

50

37

Xã Tân Hưng

41

38

Xã Hưng Mỹ

43

39

Xã Cái Nước

50

40

Phường Bạc Liêu

70

41

Phường Hiệp Thành

52

42

Phường Vĩnh Trạch

56

43

Phường Giá Rai

59

44

Phường Láng Tròn

47

45

Xã Phong Thạnh

50

46

Xã Hồng Dân

49

47

Xã Ninh Qưới

40

48

Xã Ninh Thạnh Lợi

36

49

Xã Vĩnh Lộc

36

50

Xã An Trạch

38

51

Xã Định Thành

41

52

Xã Long Điền

44

53

Xã Đông Hải

44

54

Xã Gành Hào

39

55

Xã Hòa Bình

54

56

Xã Vĩnh Mỹ

50

57

Xã Vĩnh Hậu

50

58

Xã Phước Long

47

59

Xã Vĩnh Phước

43

60

Xã Vĩnh Thanh

42

61

Xã Phong Hiệp

38

62

Xã Vĩnh Lợi

45

63

Xã Hưng Hội

43

64

Xã Châu Thới

46

III

DỰ PHÒNG

274

PHỤ LỤC 02


SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Số TT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Số lượng người làm việc (Hưởng lương từ ngân sách nhà nước)

Ghi chú

1

2

3

4

TỔNG I+II+III

31,976

I

CẤP TỈNH

7,869

1

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

46

2

Sở Nội vụ

68

3

Sở Tài chính

19

4

Sở Nông nghiệp và Môi trường

721

5

Sở Khoa học và Công nghệ

82

6

Sở Công Thương

26

7

Sở Tư pháp

57

8

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

276

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

3,812

10

Sở Y tế

2,074

12

Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc Cà Mau

78

13

Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau

91

14

Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

77

15

Vườn Quốc gia U Minh Hạ

58

16

Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau

45

17

Trường Đại học Bạc Liêu

201

18

Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu

67

19

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu

47

20

Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu

24

II

DỰ PHÒNG

356

III

CẤP XÃ

23,751

1

Phường An Xuyên

744

2

Phường Lý Văn Lâm

331

3

Phường Tân Thành

878

4

Phường Hòa Thành

373

5

Xã Tân Thuận

220

6

Xã Tân Tiến

284

7

Xã Tạ An Khương

293

8

Xã Trần Phán

264

9

Xã Thanh Tùng

264

10

Xã Đầm Dơi

458

11

Xã Quách Phẩm

276

12

Xã U Minh

341

13

Xã Nguyễn Phích

374

14

Xã Khánh Lâm

276

15

Xã Khánh An

221

16

Xã Phan Ngọc Hiển

347

17

Xã Đất Mũi

243

18

Xã Tân Ân

218

19

Xã Khánh Bình

371

20

Xã Đá Bạc

507

21

Xã Khánh Hưng

309

22

Xã Sông Đốc

489

23

Xã Trần Văn Thời

553

24

Xã Thới Bình

429

25

Xã Trí Phải

416

26

Xã Tân Lộc

298

27

Xã Hồ Thị Kỷ

292

28

Xã Biển Bạch

314

29

Xã Đất Mới

246

30

Xã Năm Căn

384

31

Xã Tam Giang

219

32

Xã Cái Đôi Vàm

352

33

Xã Nguyễn Việt Khái

346

34

Xã Phú Tân

307

35

Xã Phú Mỹ

206

36

Xã Lương Thế Trân

646

37

Xã Tân Hưng

392

38

Xã Hưng Mỹ

338

39

Xã Cái Nước

491

40

Phường Bạc Liêu

856

41

Phường Hiệp Thành

253

42

Phường Vĩnh Trạch

261

43

Phường Giá Rai

714

44

Phường Láng Tròn

380

45

Xã Phong Thạnh

481

46

Xã Hồng Dân

529

47

Xã Ninh Qưới

298

48

Xã Ninh Thạnh Lợi

201

49

Xã Vĩnh Lộc

236

50

Xã An Trạch

212

51

Xã Định Thành

337

52

Xã Long Điền

426

53

Xã Đông Hải

305

54

Xã Gành Hào

233

55

Xã Hòa Bình

520

56

Xã Vĩnh Mỹ

398

57

Xã Vĩnh Hậu

407

58

Xã Phước Long

440

59

Xã Vĩnh Phước

381

60

Xã Vĩnh Thanh

376

61

Xã Phong Hiệp

246

62

Xã Vĩnh Lợi

261

63

Xã Hưng Hội

293

64

Xã Châu Thới

397

PHỤ LỤC 03


SỐ LƯỢNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ CỦA TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


Số TT

Tên đơn vị hành chính

Số lượng người hoạt động không chuyên trách

Ghi chú

1

2

3

4

TỔNG CỘNG

839

1

Phường An Xuyên

49

2

Phường Lý Văn Lâm

5

3

Phường Tân Thành

20

4

Phường Hòa Thành

18

5

Xã Tân Thuận

10

6

Xã Tân Tiến

13

7

Xã Tạ An Khương

14

8

Xã Trần Phán

6

9

Xã Thanh Tùng

16

10

Xã Đầm Dơi

19

11

Xã Quách Phẩm

7

12

Xã U Minh

15

13

Xã Nguyễn Phích

10

14

Xã Khánh Lâm

16

15

Xã Khánh An

18

16

Xã Phan Ngọc Hiển

17

17

Xã Đất Mũi

13

18

Xã Tân Ân

11

19

Xã Khánh Bình

16

20

Xã Đá Bạc

21

21

Xã Khánh Hưng

11

22

Xã Sông Đốc

12

23

Xã Trần Văn Thời

12

24

Xã Thới Bình

11

25

Xã Trí Phải

24

26

Xã Tân Lộc

13

27

Xã Hồ Thị Kỷ

7

28

Xã Biển Bạch

18

29

Xã Đất Mới

7

30

Xã Năm Căn

10

31

Xã Tam Giang

9

32

Xã Cái Đôi Vàm

9

33

Xã Nguyễn Việt Khái

15

34

Xã Phú Tân

11

35

Xã Phú Mỹ

10

36

Xã Lương Thế Trân

16

37

Xã Tân Hưng

12

38

Xã Hưng Mỹ

15

39

Xã Cái Nước

13

40

Phường Bạc Liêu

23

41

Phường Hiệp Thành

13

42

Phường Vĩnh Trạch

7

43

Phường Giá Rai

13

44

Phường Láng Tròn

7

45

Xã Phong Thạnh

9

46

Xã Hồng Dân

18

47

Xã Ninh Qưới

15

48

Xã Ninh Thạnh Lợi

10

49

Xã Vĩnh Lộc

10

50

Xã An Trạch

6

51

Xã Định Thành

21

52

Xã Long Điền

9

53

Xã Đông Hải

10

54

Xã Gành Hào

10

55

Xã Hòa Bình

16

56

Xã Vĩnh Mỹ

16

57

Xã Vĩnh Hậu

9

58

Xã Phước Long

10

59

Xã Vĩnh Phước

11

60

Xã Vĩnh Thanh

7

61

Xã Phong Hiệp

11

62

Xã Vĩnh Lợi

5

63

Xã Hưng Hội

8

64

Xã Châu Thới

16

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu04/NQ-HĐND
Ngày ban hành25/02/2026
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực25/02/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Cà Mau / Phạm Văn Thiều
Phạm viCà Mau
Trích yếuVề biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước và người hoạt động không chuyên trách cấp xã năm 2026 do tỉnh Cà Mau ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.