|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 04/2026/NQ-HĐND |
Đắk Lắk, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2024/QH15, số 93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk tại Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 74/BC-HĐND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 7222/UBND-ĐTKT ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
1. Sửa đổi gạch đầu dòng (-) thứ 2, điểm a khoản 1 Điều 4, như sau:
“- Có khoảng cách so với đường giao thông (có tên trong Bảng giá đất) trong phạm vi bán kính 1.000 mét.”
2. Sửa đổi dòng số thứ tự thứ 73 Phụ lục VII “Bảng giá đất chuyên trồng lúa”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Đơn vị hành chính | Giá đất | |||
VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
73 | Phường Đông Hòa | 70 | 63 | 58 | 55 |
3. Sửa đổi dòng số thứ tự thứ 73 Phụ lục VIII “Bảng giá đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa)”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Đơn vị hành chính | Giá đất | |||
VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
73 | Phường Đông Hòa | 70 | 63 | 58 | 55 |
4. Bổ sung giá đất ở tại đô thị của các tuyến đường, đoạn đường chưa có trong Bảng giá đất vào Phụ lục I “Bảng giá đất ở tại đô thị”, chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
5. Bổ sung giá đất ở tại nông thôn của các tuyến đường, đoạn đường chưa có trong Bảng giá đất vào Phụ lục II “Bảng giá đất ở tại nông thôn”, chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
6. Bổ sung giá đất các khu công nghiệp chưa có trong Bảng giá đất vào Phụ lục VI “Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp”, chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.
7. Sửa đổi dòng số thứ tự 13, sửa đổi dòng số thứ tự 63, bổ sung dòng số thứ tự 13a mục A5, sửa đổi dòng số thứ tự 45 mục A7, sửa đổi dòng số thứ tự 53 mục A8 Phụ lục I “Bảng giá đất ở tại đô thị”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất ở tại đô thị | ||||
Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
A5 | PHƯỜNG TÂN LẬP | ||||||
13 | Lê Cảnh Tuân | Thế Lữ | Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45) | 9.900 | 8.400 | 7.900 | 2.200 |
13a | Lê Minh Xuân | Y Ni K'sơr | Hết đường (Đường Hùng Vương) | 16.200 | 8.100 | 7.300 | 3.200 |
63 | Hồ Biểu Chánh | Hùng Vương | A Ma Jhao | 24.000 | |||
A7 | PHƯỜNG EA KAO | ||||||
45 | Khu dân cư buôn Mduk | ||||||
- | Đường bao quanh khu dân quy hoạch rộng 18m | 17.400 | |||||
- | Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m | 17.700 | |||||
- | Các trục ngang | Giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) | Đến đường bao quy hoạch rộng 18m | 16.200 | |||
A8 | PHƯỜNG TUY HÒA | ||||||
53 | Nguyễn Hữu Thọ | ||||||
- | Độc Lập | Trần Suyền phía Tây Bệnh viện tỉnh | 26.000 | 11.600 | 8.100 | 5.800 | |
- | Trần Suyền phía Tây Bệnh viện tỉnh | Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 11.000 | 8.400 | 5.600 | 4.200 | |
8. Sửa đổi dòng số thứ tự 13, sửa đổi dòng số thứ tự 63, bổ sung dòng số thứ tự 13a mục A5, sửa đổi dòng số thứ tự 53 mục A8 Phụ lục III “Bảng giá đất thương mại, dịch vụ”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất thương mại, dịch vụ | ||||
Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
A5 | PHƯỜNG TÂN LẬP | ||||||
13 | Lê Cảnh Tuân | Thế Lữ | Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45) | 4.950 | 4.200 | 3.950 | 1.100 |
13a | Lê Minh Xuân | Y Ni K'sơr | Hết đường (Đường Hùng Vương) | 8.100 | 4.050 | 3.650 | 1.600 |
63 | Hồ Biểu Chánh | Hùng Vương | A Ma Jhao | 12.000 | |||
A8 | PHƯỜNG TUY HÒA | ||||||
53 | Nguyễn Hữu Thọ | ||||||
- | Độc Lập | Trần Suyền phía Tây Bệnh viện tỉnh | 13.000 | 5.800 | 4.050 | 2.900 | |
- | Trần Suyền phía Tây Bệnh viện tỉnh | Đai lộ Nguyễn Tất Thành | 5.500 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | |
9. Sửa đổi dòng số thứ tư 13, sửa đổi dòng số thứ tự 63, bổ sung dòng số thứ tự 13a mục A5, sửa đổi dòng số thứ tự 53 mục A8 Phụ lục IV “Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | ||||
Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
A5 | PHƯỜNG TÂN LẬP | ||||||
13 | Lê Cảnh Tuân | Thế Lữ | Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45) | 3.960 | 3.360 | 3.160 | 880 |
13a | Lê Minh Xuân | Y Ni K'sơr | Hết đường (Đường Hùng Vương) | 6.480 | 3.240 | 2.920 | 1.280 |
63 | Hồ Biểu Chánh | Hùng Vương | A Ma Jhao | 9.600 | |||
A8 | PHƯỜNG TUY HÒA | ||||||
53 | Nguyễn Hữu Thọ | ||||||
- | Độc Lập | Trần Suyền phía Tây Bệnh viện tỉnh | 13.000 | 5.800 | 4.050 | 2.900 | |
- | Trần Suyền phía Tây Bệnh viện tỉnh | Đai lộ Nguyễn Tất Thành | 5.500 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh. Chịu trách nhiệm tính chính xác về nội dung, số liệu trình đảm bảo theo quy định pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa XI, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ Nhất thông qua ngày 26 tháng 5 năm 2026.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ CỦA CÁC ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO BẢNG
GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 26/5/2026 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Đoạn đường |
Giá đất ở tại đô thị |
||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
I |
PHƯỜNG XUÂN ĐÀI |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư Đồng Ao, phường Xuân Đài |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đường QHC rộng 25 m |
|
|
4.000 |
|
|
|
|
- |
Đường QHC rộng 16 m (Nối từ Quốc lộ 1 vào) |
|
|
3.500 |
|
|
|
|
- |
Đường D1 rộng 16 m |
|
|
3.500 |
|
|
|
|
- |
Đường N1, N2 rộng 16m |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
II |
PHƯỜNG ĐÔNG HÒA |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường từ ngã ba gần cầu Bến Lớn đi đến cống chui đường cao tốc Bắc - Nam |
|
|
1.265 |
690 |
460 |
345 |
PHỤ LỤC II
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CỦA CÁC ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 26/5/2026 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Đoạn đường |
Giá đất ở tại nông thôn |
||||
|
Từ |
Đến |
VT1 |
VT2 |
VT3 |
VT4 |
||
|
I |
XÃ Ô LOAN |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư thôn Đồng Nổ thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đường N2 rộng 20m |
|
|
1.700 |
|
|
|
|
- |
Đường N1, N3, D1, D2, D3 rộng 16m |
|
|
1.500 |
|
|
|
|
2 |
Khu tái định cư thôn Nhơn Hội thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đường D2 rộng 21 m |
|
|
1.800 |
|
|
|
|
- |
Đường N1, N2, D1, D3 rộng 16 m |
|
|
1.500 |
|
|
|
|
II |
XÃ TUY AN NAM |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đường N1 rộng 16m |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
- |
Đường N2 rộng 20m |
|
|
2.700 |
|
|
|
|
- |
Đường N3 rộng 16m |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
- |
Đường D1 rộng 16m |
|
|
3.200 |
|
|
|
|
- |
Đường D2 rộng 16m |
|
|
2.500 |
|
|
|
|
- |
Đường D3 rộng 16m |
|
|
2.200 |
|
|
|
|
2 |
Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1) |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đường N4 rộng 16m |
|
|
3.000 |
|
|
|
|
- |
Đường N5 rộng 16m |
|
|
3.200 |
|
|
|
|
- |
Đường D1 rộng 16m |
|
|
2.700 |
|
|
|
|
- |
Đường D2 rộng 17m |
|
|
2.400 |
|
|
|
|
- |
Đường D3 rộng 17m |
|
|
2.200 |
|
|
|
|
- |
Đường bê tông chỉnh trang rộng 6m |
|
|
2.200 |
|
|
|
|
III |
XÃ KRÔNG ANA |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Các đường: D0-2, N0-09, N0-10 |
|
|
4.700 |
|
|
|
|
IV |
XÃ PHÚ HÒA 1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư khu dân cư Thành Hồ |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đường N1, Đ1 rộng 7.5m |
|
|
2.300 |
|
|
|
|
V |
XÃ TUY AN ĐÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu tái định cư thôn Tiên Châu |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tất cả các đường QH: D1, D2, D3, D4, N1, N2, rộng 16m |
|
|
1.400 |
|
|
|
|
2 |
Khu tái định cư thôn Xuân Phu |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đường QH D1 gồm các lô số: (LK1-1 đến LK1-6), rộng 16m |
|
|
2.300 |
|
|
|
|
- |
Đường QH N2 rộng 20m |
|
|
1.650 |
|
|
|
|
- |
Đường QH: D1 (các lô thuộc LK3); N1; N3; D2; D3; D4, rộng 16m |
|
|
1.500 |
|
|
|
PHỤ LỤC III
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 26/5/2026 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
Giá đất |
|
1 |
Khu công nghiệp Công nghệ cao |
340 |
|
2 |
Khu công nghiệp Hòa Tâm |
300 |
|
3 |
Khu công nghiệp Hòa Xuân Tây |
320 |
|
4 |
Khu công nghiệp Hòa Xuân Đông |
240 |