Quay lại

Nghị quyết 04/2016/NQ-HĐND mức thu dịch vụ khám chữa bệnh không thanh toán quỹ bảo hiểm Trà Vinh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2016/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 30 tháng 3 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT MỨC THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI BỆNH KHÔNG THẺ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 37/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc;

Xét Tờ trình số 826/TTr-UBND ngày 21/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế đối với người bệnh không thẻ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; trên cơ sở thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế đối với người bệnh không có thẻ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

1. Đối tượng điều chỉnh: Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế đối với người không có thẻ bảo hiểm y tế.

2. Định mức thu
- Phê duyệt mức thu 309 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; trong đó 291 dịch vụ có mức thu bằng mức tối đa quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và 18 dịch vụ có mức thu bằng mức tối đa quy định tại Thông tư liên tịch số 37/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc (theo phụ lục 1).
- Phê duyệt mức thu 1.538 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; trong đó có 1.491 dịch vụ có mức thu bằng mức tối đa quy định tại Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí và 47 dịch vụ có mức thu bằng mức tối đa quy định tại Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc (theo phụ lục 2).
- Ban hành mức thu tạm thời 19 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do không có quy định theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội (theo phụ lục 3).

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 10/4/2016 và thay thế Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND ngày 18/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Kinh tế - Ngân sách và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khoá VIII - kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 30/3/2016./.


CHỦ TỊCH Sơn Thị Ánh Hồng

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC VÀ MỨC THU 309 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/02/2012 (Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 30/3/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)


A/- 70 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ THU


Đơn vị tính: Đồng


STT

DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

MỨC THU

GHI CHÚ

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1

SIÊU ÂM

1

Siêu âm:

35,000

C1.2

CHIẾU, CHỤP X QUANG

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

2

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (2 tư thế)

42,000

3

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (02 tư thế)

42,000

4

Khung chậu

42,000

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

5

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

142,000

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP XQUANG KHÁC

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500,000

7

Chụp CT Scanner có tiêm thuốc(bao gồm cả thuốc cản quang)

870,000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

8

Thông đái (Bao gồm cả Sonde)

64,000

9

Chọc dò màng bụng /màng phổi

97,000

10

Thận nhân tạo chu kỳ, quả lọc - bộ dây máu tái sử dụng 6 lần (chronic - hemodialysis)

460,000

11

Đặt ống nội khí quản

415,000

12

Cấp cứu ngừng tuần hoàn (chưa bao gồm thuốc)

290,000

13

Mở thông bàng quang (Gây tê tại chỗ )

220,000

14

Lọc màng bụng liên tục thông thường

300,000

15

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ

740,000

16

Lọc màng bụng chu kỳ

395,000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

17

Xoa bóp bấm huyệt

28,000

18

Điện phân

24,000

19

Điện xung

25,000

20

Tập vận động toàn thân (30 phút)

21,000

21

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

21,000

22

Cứu (Ngải cứu/Túi chườm)

18,000

23

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

26,000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1.

NGOẠI KHOA

24

Vết thương phần mềm tổn thương nông , chiều dài < 10 cm

155,000

25

Vết thương phần mềm tổn thương nông , chiều dài > 10 cm

200,000

26

Thắt các búi trĩ hậu môn

220,000

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

27

Forceps hoặc giác hút sản khoa

530,000

C3.3

MẮT

28

Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt (chưa tính thuốc tiêm)

18,000

29

Tiêm dưới kết mạc, một mắt (chưa tính tiền thuốc tiêm)

18,000

30

Thông lệ đạo một mắt

34,000

31

Chích chắp/lẹo

44,000

32

Lấy dị vật kết mạc nông, một mắt – gây tê

26,000

33

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt – gây tê

26,000

C.3.4

TAI MŨI HỌNG

34

Cắt amidal gây mê

660,000

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

35

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20,000

36

Số lượng tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)

30,000

37

Định nhóm máu ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)

34,000

38

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá

34,000

39

Định nhóm máu ABO bằng phương pháp trên giấy

34,000

40

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm

27,000

41

Định nhóm máu Rh(D) bằng phương pháp phiến đá

27,000

42

Thời gian máu chảy - phương pháp Duke

11,000

43

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

128,000

44

Nhuộm Periodic Acid Schiff (PAS)

80,000

45

Điện giải đồ (Na+, K+, Cl+)

38,000

46

Định lượng Canxi ++ máu

19,000

47

Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

42,000

48

Bilirubil Toàn Phần

25,000

49

Bilirubin Trực Tiếp

25,000

50

Bilirubil Gián Tiếp

25,000

51

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu ( bằng pp thủ công)

32,000

52

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

70,000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

53

BNP

540,000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

54

Điện di Hemoglobin (huyết sắc tố) định lượng

320,000

55

Điện di Protein huyết thanh

295,000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

56

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

13,000

57

Acid Uric niệu

20,000

58

Ure niệu

20,000

59

Amylase niệu

38,000

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

60

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

32,000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

61

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)

57,000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

62

Protein Dịch

13,000

63

Glucose Dịch

17,000

64

Clo Dịch

21,000

65

Phản Ứng Pandy

8,000

66

Rivalta

8,000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

67

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giemsa

175,000

68

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

170,000

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

69

Điện não đồ

60,000

70

Đo chức năng hô hấp

106,000

B/- 236 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ THU

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

A1

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

71

Bệnh viện hạng II

15,000

72

Bệnh viện hạng III

10,000

73

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực

7,000

74

Trạm y tế xã

5,000

75

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm X-quang) (chi phí khám tính trung bình 04 chuyên khoa)

100,000

76

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X qung) (chi phí khám tính trung bình 04 chuyên khoa)

100,000

77

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (chi phí khám tính trung bình 12 chuyên khoa)

300,000

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

B1

Ngày giường bệnh Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

78

Ngày giường bệnh Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

335,000

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

79

Bệnh viện hạng II

100,000

80

Bệnh viện hạng III

70,000

81

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

50,000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

B3.1

Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;

82

Bệnh viện hạng II

65,000

83

Bệnh viện hạng III

40,000

84

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

30,000

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

85

Bệnh viện hạng II

50,000

86

Bệnh viện hạng III

35,000

87

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

23,000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

88

Bệnh viện hạng II

35,000

89

Bệnh viện hạng III

25,000

90

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20,000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

91

Bệnh viện hạng II

120,000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể

92

Bệnh viện hạng II

80,000

93

Bệnh viện hạng III

60,000

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

94

Bệnh viện hạng II

75,000

95

Bệnh viện hạng III

50,000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

96

Bệnh viện hạng II

50,000

97

Bệnh viện hạng III

35,000

98

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

28,000

99

Các phòng khám đa khoa khu vực

20,000

100

Ngày giường bệnh Trạm y tế xã

12,000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1

SIÊU ÂM

101

Siêu âm doppler màu tim 4D (3D REAL TIME)

370,000

C1.2

CHIẾU, CHỤP X QUANG

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

102

Các ngón tay hoặc ngón chân:

36,000

103

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (01 tư thế)

36,000

104

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

42,000

105

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (01 tư thế)

36,000

106

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (01 tư thế)

42,000

107

Khung chậu

42,000

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

108

Xương sọ (1 tư thế):

36,000

109

Xương chũm, mỏm chân

36,000

110

Xương đá (01 tư thế)

36,000

111

Khớp thái dương hàm

36,000

112

Chụp ổ răng

36,000

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

113

Các đốt sống cổ

36,000

114

Các đốt sống ngực

42,000

115

Cột sống thắt lưng - cùng

42,000

116

Cột sống cùng cụt

42,000

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

117

Tim phổi thẳng:

42,000

118

Tim phổi nghiêng:

42,000

119

Xương ức hoặc xương sườn:

42,000

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

120

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị:

42,000

121

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV):

395,000

122

Chụp XQ niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

385,000

123

Chụp bụng không chuẩn bị:

42,000

124

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang:

87,000

125

Chụp dạ dày-tá tràng (có uống thuốc cản quang)

102,000

126

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

142,000

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP XQUANG KHÁC

127

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

265,000

128

Chụp vòm mũi họng:

42,000

129

Chụp ống tai trong:

42,000

130

Chụp họng hoặc thanh quản

42,000

131

Chụp XQ số hóa 01 phim

58,000

132

Chụp XQ số hóa 02 phim

83,000

133

Chụp XQ số hóa 03 phim

108,000

134

Chụp tử cung vòi trứng bằng số hóa

305,000

135

Chụp hệ tiết niệu chuẩn bị có tiêm thuốc cản quang ( UIV ) Số hóa

465,000

136

Chụp XQ niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR ) Số hóa

420,000

137

Chụp XQ thực quản (có uống thuốc cản quang) Số hóa

155,000

138

Chụp XQ dạ dày-tá tràng (có uống thuốc cản quang) Số hóa

155,000

139

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang (Số hóa)

195,000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

140

Thụt tháo phân

40,000

141

Nội soi ổ bụng

575,000

142

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

675,000

143

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

148,000

144

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết

220,000

145

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

185,000

146

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

265,000

147

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

120,000

148

Nội soi trực tràng có sinh thiết

195,000

149

Nội soi bàng quang không sinh thiết

330,000

150

Nội soi bàng quang sinh thiết

410,000

151

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

680,000

152

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

575,000

153

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu (bao gồm cả ống kendan)

500,000

154

Mở khí quản (Bao gồm cả Canuyn)

565,000

155

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

730,000

156

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm bằng catheter 2 nòng

1,030,000

157

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm bằng catheter 3 nòng

840,000

158

Thở máy (01 ngày điều trị)

420,000

159

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

900,000

160

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật (bao gồm rọ và thiết bị lấy dị vật)

2,240,000

161

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

720,000

162

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần)

1,330,000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

163

Chôn chỉ (Cấy chỉ)

115,000

164

Châm (Các phương pháp châm)

48,000

165

Điện châm

50,000

166

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

25,000

167

Xoa bóp bấm huyệt

28,000

168

Hồng ngoại

23,000

169

Laser châm

62,000

170

Tử ngoại

27,000

171

Siêu âm điều trị

40,000

172

Điện từ trường

25,000

173

Bó Parafin

49,000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1.

NGOẠI KHOA

174

Cắt Chỉ

30,000

175

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

55,000

176

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79,600

177

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

105,000

178

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

115,000

179

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến < 50 cm nhiễm trùng

160,000

180

Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng

190,000

181

Tháo bột Cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi, xương chậu

45,000

182

Tháo bột khác

38,000

183

Cắt bỏ những u, nang nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

180,000

184

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

105,000

185

Cắt phymosis

180,000

186

Nắn trật khớp vai (bột liền)

225,000

187

Nắn trật khớp háng (bột liền)

635,000

188

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

165,000

189

Vết thương phần mềm tổn thương sâu , chiều dài < 10 cm

210,000

190

Vết thương phần mềm tổn thương sâu , chiều dài > 10 cm

230,000

191

Nắn trật khớp khuỷu/khớp xương đòn/khớp hàm bó bột liền)

235,000

192

Nắn trật khớp khuỷu/khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)

165,000

193

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)

550,000

194

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

165,000

195

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

165,000

196

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay ( bột liền)

140,000

197

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

595,000

198

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

495,000

199

Khâu bảo tồn lách trong chấn thương (Phẩu thuật loại I)

3,600,000

200

Cắt bớt bẩm sinh đường kính dưới 5cm (Phẫu thuật loại II)

2,000,000

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

201

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

105,000

202

Forceps hoặc giác hút sản khoa

530,000

203

Soi cổ tử cung

50,000

204

Soi ối

37,000

205

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser

60,000

206

Chích áp xe tuyến vú

120,000

207

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

215,000

208

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

245,000

209

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

525,000

210

Đỡ đẻ ngôi ngược

580,000

211

Đỡ đẻ sinh đôi trở lên

640,000

212

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1,550,000

213

Phẫu thuật lấy thai lần 2 trở lên

1,600,000

214

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

155,000

C3.3

MẮT

215

Đo nhãn áp

16,000

216

Đo Javal

15,000

217

Đo thị trường, ám điểm

14,000

218

Thử kính loạn thị

11,000

219

Soi đáy mắt

22,000

220

Thông lệ đạo hai mắt

58,000

221

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt – gây tê

220,000

222

Mổ quặm 1 mi – gây tê

350,000

223

Mổ quặm 2 mi – gây tê

505,000

224

Mổ quặm 3 mi – gây tê

675,000

225

Mổ quặm 4 mi – gây tê

790,000

226

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt – gây tê

615,000

227

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1,150,000

228

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

535,000

229

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1,050,000

230

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt - gây mê

600,000

231

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt - gây mê

720,000

C.3.4

TAI MŨI HỌNG

232

Trích rạch apxe amidal hoặc apxe sau thành họng gây tê

130,000

233

Cắt amidan gây tê

155,000

234

Nội soi chọc rửa xoang hàm gây tê

185,000

235

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm gây tê

195,000

236

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

60,000

237

Lấy dị vật tai ngoài gây tê dưới kính hiển vi (gây tê)

150,000

238

Nội soi lấy dị vật mũi không gây mê

125,000

239

Nội soi lấy dị vật mũi có gây mê

530,000

240

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

130,000

241

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

175,000

242

Nội soi lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

145,000

243

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây tê

230,000

244

Nội soi cắt polype mũi gây tê

205,000

245

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

390,000

246

Nạo VA gây mê

485,000

247

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

470,000

248

Lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

490,000

249

Nội soi lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

470,000

250

Nội soi cắt polype mũi gây mê

395,000

251

Trích rạch apxe amidal hoặc apxe thành sau họng gây mê

570,000

252

Lấy dị vật tai gây mê dưới kính hiển vi

475,000

253

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

530,000

254

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

745,000

C3.5

RĂNG HÀM MẶT

C3.5.1.

Các kỹ thuật về răng, miệng

255

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

21,000

256

Nhổ răng số 8 bình thường

105,000

257

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

190,000

258

Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm (Hai hàm = 6 vùng)

90,000

C3.5.2.

Răng giả tháo lắp

259

Một răng (từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000đồng tiền phí gởi Labo)

230,000

C3.5.3

Răng giả cố định

260

Răng chốt đơn giản

225,000

261

Răng giả cố định - Mũ chụp kim loại

330,000

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

262

Khâu vết thương phần mềm nông <5cm

145,000

263

Khâu vết thương phần mềm nông >5cm

200,000

264

Khâu vết thương phần mềm sâu < 5cm

190,000

265

Khâu vết thương phần mềm sâu >5cm

250,000

C4

CÁC PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

Danh mục phân loại phẩu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá thu đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẩu thuật, thủ thuật, nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẩu thuật, thủ thuật Khi quy định mức thu phải chi tiết theo từng loại phẩu thuật, thủ thuật)

C4.1

PHẨU THUẬT

266

Phẫu thuật loại đặc biệt

5,000,000

267

Phẫu thuật loại I

3,600,000

268

Phẫu thuật loại II

2,000,000

269

Phẫu thuật loại III

1,600,000

C4.1

THỦ THUẬT

270

Thủ thuật loại đặc biệt

2,400,000

271

Thủ thuật loại I

1,400,000

272

Thủ thuật loại II

900,000

273

Thủ thuật loại III

400,000

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

274

Huyết đồ ( bằng phương pháp thủ công)

57,000

275

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

23,000

276

Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm

15,000

277

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy tự động, bán tự động

55,000

278

Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)

42,000

Định lượng các chất Albumine; Creatinine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric, Amilaze…(mỗi chất)

279

Acid Uric

21,200

280

Ure

21,200

281

Glucose Máu

21,200

282

Creatinin

21,200

283

Protein Toàn Phần

21,200

284

Albumin

21,200

285

Phospho

21,200

286

Globulin

21,200

Các xét nghiệm Bilirubin toàn phần, trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: phosphatze kiềm hoặc GOT hoặc GPT …

287

Định lượng Triglycerid hoặc phospholid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL cholesterol hoặc LDL -cholesterol

26,500

288

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)-cho tất cả thông số

92,000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

289

Đường máu mao mạch

22,000

290

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

42,000

291

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm sinh thiết tủy xương)

287,000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

292

HbA1C

94,000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

293

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

42,400

294

Creatinin niệu

15,900

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

C5.4

Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng,tinh dịch,dịch âm đạo…).

VI KHUẨN- KÝ SINH TRÙNG

295

Soi trực tiếp nhuộm soi (Nhuộm Gram, xanh methylen)

57,000

296

Kháng sinh đồ

165,000

297

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

200,000

298

Định lượng HBsAg

420,000

299

Anti-HBs định lượng

98,000

300

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR (định tính)

32,000

301

TPHA định tính

45,000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

302

Xét nghiệm chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin

205,000

303

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS

245,000

C. 6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

304

Điện tâm đồ

35,000

305

Test thanh thải Creatinine

55,000

306

Test thanh thải Urê

55,000

C/- 03 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BỔ SUNG KHUNG GIÁ THU

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

307

Định lượng yếu tố I(fibrinogen)

49,000

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

308

Soi tươi tìm ký sinh trùng đường ruột, ngoài đường ruột

35,000

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo …)

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

309

Xét nghiện chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

230,000

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC VÀ MỨC THU 1.538 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/02/2012 (Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 30/3/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)


A/- 63 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ THU


Đơn vị tính: Đồng


TT

DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

MỨC THU

GHI CHÚ

Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:

C1

Các Thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

1

Chọc dò tủy sống

35,000

2

Đặt CVP

80,000

3

Đốt sóng cao tầng điều trị ung thư gan (01 lần, tính cho những lần tiếp theo)

700,000

4

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

70,000

5

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2,000,000

6

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2,500,000

7

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 giờ

1,500,000

8

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 giờ

2,300,000

9

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

65,000

10

Bó êm cẳng chân

8,000

11

Chọc dò màng tim

80,000

12

Laser thẩm mỹ

30,000

13

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

250,000

14

Tập do liệt ngoại biên

10,000

15

Vật lý trị liệu hô hấp

10,000

16

Xoa bóp bằng máy

10,000

Y học dân tộc - Phục hồi chức năng

17

Vỗ rung, dẫn lưu tư thế

10,000

C2

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

C2.1

Ngoại khoa

18

Cắt bỏ u phần mềm > 10cm

800,000

19

Cắt đường rò luân nhĩ

180,000

20

Cắt polype ống tai

20,000

21

Cắt u nang bao hoạt dịch

120,000

22

Cắt u xương sụn lành tính

1,000,000

23

Mở niệu quản lấy sỏi

1,000,000

24

Mở rộng miệng lỗ sáo

45,000

25

Phẫu thuật dò hậu môn các loại

1,000,000

26

Phẫu thuật nang thừng tinh 01 bên (trẻ em)

1,000,000

27

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh

1,000,000

28

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa gồm khớp nhân tạo)

3,000,000

29

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

125,000

30

Cố định gãy xương sườn

35,000

31

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ)

1,500,000

32

Thay băng , cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10-19% diện tích cơ thể

100,000

33

Thay băng , cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 20-39% diện tích cơ thể

100,000

34

Thay băng , cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 40-60% diện tích cơ thể

100,000

35

Thay băng , cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể

100,000

Sản phụ khoa

36

Bóc nang Bartholin

180,000

37

Bóc nhân sơ vú

150,000

38

Phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung (manchester)

1,000,000

39

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

650,000

40

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500,000

41

Triệt sản nữ

150,000

42

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

180,000

43

Hút thai dưới 12 tuần

80,000

45

Làm thuốc âm đạo

5,000

45

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai khó

100,000

C2.3

Mắt

46

Lấy sạn vôi kết mạc

10,000

47

Nặn tuyến bờ mi

10,000

48

Nhổ lông siêu

12,000

49

U bạch mạch kết mạc

40,000

50

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

80,000

C2.4

Tai Mũi Họng

51

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15,000

52

Mổ sào bào thượng nhĩ

600,000

53

Phẫu thuật lefort

1,000,000

54

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35,000

55

Bấm gai xương ổ răng

80,000

56

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

15,000

C3

Xét nghiệm và thăm dò chức năng

C3.1

Xét nghiệm huyết học miễn dịch

57

Yếu tố VIII/yếu tố IX

30,000

58

Anti-HBc IgG (ELISA)

60,000

59

Anti - HCV (ELISA)

100,000

60

TSH

55,000

Xét nghiệm hóa sinh

61

Xác định nồng độ cồn trong máu 01 lần

28,000

C4.

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C4.2

Chiếu chụp Xquang

62

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

2,000,000

63

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có cản quang (kể cả thuốc cản quang)

2,500,000

B/- 1.473 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ THU

Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:

C1

Các Thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

1

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

170,000

2

Nội soi cầm máu có sử dụng meroxceo (1 bên)

201,000

3

Nội soi cầm máu không sử dụng meroxco (1 bên)

150,000

4

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa

700,000

5

Nội soi đại tràng

544,000

6

Nội soi đường mật, tuỵ, ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1,500,000

7

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

700,000

8

Nội soi lồng ngực

700,000

9

Nội soi ống mật chủ

110,000

10

Nội soi tai mũi họng

180,000

11

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

700,000

12

Soi dạ dày tá tràng để chẩn đoán và điều trị

410,000

13

Soi bóng đồng tử

8,000

14

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

450,000

15

Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa gồm máy tạo nhịp...)

1,000,000

16

Dùng laser sóng cao tần trong điều trị sẹo trên 2cm

1,300,000

17

Hấp thụ phân tử liên tục đt suy gan cấp(chưa gồm HT lọc và Albumin)

2,000,000

18

Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (một năm)

1,200,000

19

Sắc giác

20,000

20

Siêu âm chuẩn đoán (một mắt)

20,000

21

Sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn

1,000,000

22

Soi khớp có sinh thiết

320,000

23

Soi màng phổi

180,000

24

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

650,000

25

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200,000

26

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (một ngày)

120,000

27

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

70,000

28

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da

180,000

29

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

800,000

30

Thẩm phân phúc mạc

450,000

31

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitorin

70,000

32

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

100,000

33

Xin trứng ? làm IVF/ICSI (chưa gồm môi trường nuôi cấy)

6,000,000

34

áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

900,000

35

Bạch biến

65,000

36

Bộc lộ tĩnh mạch

700,000

37

Bóc móng, nấm tay/đốt sùi mào gà

60,000

38

Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)

200,000

39

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

300,000

40

Bóp bóng ambu, thổi ngạt

450,000

41

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai 01 que

200,000

42

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que

450,000

43

Chấm Nitơ, AT

10,000

44

Chẩn đoán điện

10,000

45

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

20,000

46

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm Doppler

90,000

47

Chọc dò sinh thiết vú qua siêu âm

120,000

48

Chọc dò túi cùng Douglas

267,000

49

Chọc rửa màng phổi-hút khí màng phổi

80,000

50

Chọc thăm dò nước màng phổi, màng bụng

131,000

51

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

400,000

52

Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt

249,000

53

Chọc hút hạch

104,000

54

Chọc hút tuyến giáp

104,000

55

Đặt catheter động mạch quay

450,000

56

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

600,000

57

Đặt Iradium (một lần)

450,000

58

Điều trị bằng ô xy cao áp

100,000

59

Điều trị hạ kali/canxi máu

180,000

60

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

700,000

61

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1,800,000

62

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

650,000

63

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi ( hoặc tế bào sừng)

300,000

64

Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần

450,000

65

Đo ABR (một lần)

150,000

66

Đo áp lực đồ bàng quang

100,000

67

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

100,000

68

Đo các chỉ số niệu động học

2,000,000

69

Đốt mắt cá chân nhỏ

70,000

70

Đốt mụn cóc

30,000

71

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

130,000

72

Đốt sóng cao tầng điều trị ung thư gan (01 lần tính cho 2 lần đầu tiên)

1,000,000

73

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

550,000

74

Giao thoa

10,000

75

Giày chỉnh hình

450,000

76

Hạ huyết áp chỉ huy

700,000

77

Hạ thân nhiệt chỉ huy

700,000

78

Khí dung

8,000

79

Laser nội mạch

30,000

80

Lấy máu truyền lại bằng Cell-saver

700,000

81

Lấy máu truyền lại qua lọc thô

700,000

82

Lọc máu liên tục (một lần)(chưa gồm quả lọc bộ dây dẫn và dịch thay thế Hemosol)

1,800,000

83

Lọc tách huyết tương (một lần)(chưa gồm quả lọc bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

1,200,000

84

Lột nhẹ da mặt

300,000

85

Mammography (1 bên)

80,000

86

Móng quặp

80,000

87

Niệu dòng đồ

35,000

88

Nội soi bàng quang tán sỏi, lấy dị vật đang đốt u

700,000

89

Rửa bàng quang

185,000

90

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

500,000

91

Sốc điện cơn nhịp nhanh, sốc điện cấp cứu

700,000

92

Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu

320,000

93

Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ

150,000

94

Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

700,000

95

Soi ruột non + tiêm(hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp

400,000

96

Soi ruột non +/- sinh thiết

320,000

97

Soi thanh quản cắt papilloma

125,000

98

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

125,000

99

Soi thanh quản+/-lấy dị vật

200,000

100

Soi thực quản +/- nông hay sinh thiết

200,000

101

Soi thực quản dạ dày gắp giun

250,000

102

Soi thực quản điều trị giãn tĩnh mạch thực quản

700,000

103

Soi trực tràng ống cứng, ống mềm

179,000

104

Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang

172,000

105

Tiêm nội tủy

700,000

106

Tiêm truyền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư

200,000

107

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

800,000

108

Ngộ độc thuốc

60,000

109

Thử phản ứng dị ứng thuốc

65,000

110

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

704,000

111

Mở khí quản trong u tuyến giáp

704,000

Y học dân tộc - Phục hồi chức năng

112

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10,000

113

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10,000

114

Xông hơi

15,000

115

Bàn kéo

20,000

116

Bồn xoáy

10,000

117

Điện châm

35,000

118

Điện cơ tầng sinh môn

100,000

119

Điện di điều trị (1 lần)

8,000

120

Điện đông thể mi

200,000

121

Điện rung mắt quang đông

40,000

122

Điện vi dòng giảm đau

10,000

123

Điện võng mạc

35,000

124

Giác hơi

12,000

125

Giác hút

450,000

126

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15,000

127

Tập do cứng khớp

12,000

128

Tập do liệt thần kinh trung ương

10,000

129

Tập dưỡng sinh

7,000

130

Tập luyện với ghế cơ bốn đầu đùi

5,000

131

Tập với hệ thống ròng rọc

5,000

132

Tập với xe đạp tập

5,000

133

Thủy trị liệu (cả thuốc )

50,000

134

Xoa bóp áp lực hơi

10,000

135

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30,000

136

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50,000

C2

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

C2.1

Ngoại khoa

137

Bó êm cẳng tay

7,000

138

Bó êm đùi

12,000

139

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

1,800,000

140

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

800,000

141

Bướu giáp nhân

1,800,000

142

Bướu máu >= 5cm

1,800,000

143

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1,800,000

144

Cắm niệu quản bàng quang

1,800,000

145

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

230,000

146

Căng da cổ

1,000,000

147

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

1,000,000

148

Cắt 1/2 hoặc 3/4 dạ dày

1,800,000

149

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

1,800,000

150

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

2,500,000

151

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

1,000,000

152

Cắt bỏ khối tá tụy

2,500,000

153

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

1,800,000

154

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

2,500,000

155

Cắt bỏ tinh hoàn

100,000

156

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

1,800,000

157

Cắt bỏ toàn bộ đại tràng qua nội soi

2,500,000

158

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

2,500,000

159

Cắt chi và vét hạch

1,800,000

160

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

1,800,000

161

Cắt chỏm nang gan qua nội soi

1,800,000

162

Cắt cổ bàng quang

1,800,000

163

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2,000,000

164

Cắt cơ tròn trong

1,000,000

165

Cắt cụt cẳng chân

1,000,000

166

Cắt cụt cẳng tay

1,000,000

167

Cắt cụt cánh tay

1,000,000

168

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

1,800,000

169

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

1,800,000

170

Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét

1,800,000

171

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

1,800,000

172

Cắt đại tràng qua nội soi

1,800,000

173

Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi

1,800,000

174

Cắt dây thần kinh Vidienne qua nội soi

5,500,000

175

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình

1,800,000

176

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

1,800,000

177

Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

1,000,000

178

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

1,800,000

179

Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn

600,000

180

Cắt đoạn đại tràng

1,800,000

181

Cắt đoạn khớp khuỷu

1,800,000

182

Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật

1,800,000

183

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan-hỗng tràng

2,500,000

184

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

1,800,000

185

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1,500,000

186

Cắt đuôi tụy và cắt lách

1,800,000

187

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

1,000,000

188

Cắt đường rò mông

120,000

189

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

2,500,000

190

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

1,800,000

191

Cắt gan phải hoặc gan trái

2,500,000

192

Cắt hạch lao to vùng cổ

1,000,000

193

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể (người lớn)

800,000

194

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể (trẻ em)

800,000

195

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể (người lớn)

1,800,000

196

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể (trẻ em)

1,800,000

197

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 10-15% diện tích cơ thể (người lớn)

1,000,000

198

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể (trẻ em)

1,000,000

199

Cắt lá xương sống

1,800,000

200

Cắt lách

1,800,000

201

Cắt lại đại tràng

1,800,000

202

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể (trẻ em)

800,000

203

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể (người lớn)

800,000

204

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể (trẻ em)

1,000,000

205

Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể (người lớn)

1,800,000

206

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể (trẻ em)

1,800,000

207

Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể (người lớn)

1,000,000

208

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

1,000,000

209

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu

450,000

210

Cắt lọc VT gẫy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

1,800,000

211

Cắt lợi điều trị quanh răng 01 vùng/01 hàm

60,000

212

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

1,800,000

213

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

1,800,000

214

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

1,800,000

215

Cắt mỏm thừa trực tràng

200,000

216

Cắt mộng có vá niêm mạc

915,000

217

Cắt mống mắt chu biên bằng laser

150,000

218

Cắt mống mắt quang học

1,000,000

219

Cắt móng mắt quang học có tách dính phức tạp

1,800,000

220

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

1,800,000

221

Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

1,800,000

222

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

1,800,000

223

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

2,500,000

224

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

1,800,000

225

Cắt một nửa thận

1,800,000

226

Cắt một nữa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

1,800,000

227

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

1,800,000

228

Cắt một xương sườn trong viêm xương

1,000,000

229

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

3,500,000

230

Cắt nối niệu quản

1,800,000

231

Cắt nối ruột

1,800,000

232

Cắt phân thùy dưới gan phải

1,800,000

233

Cắt phân thùy dưối gan trái

1,800,000

234

Cắt phân thùy gan

1,800,000

235

Cắt phân thùy phổi qua nội soi

1,800,000

236

Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)

1,000,000

237

Cắt polyp dạ dày qua nội soi

1,000,000

238

Cắt polyp đại tràng qua nội soi

1,010,000

239

Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi

1,000,000

240

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng kỳ sau

1,010,000

241

Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

1,010,000

242

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng)

800,000

243

Cắt polyp trực tràng qua nội soi

1,000,000

244

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

1,000,000

245

Cắt ruột thừa nội soi

1,800,000

246

Cắt tạo hình phanh môi, má hoặc lưỡi (không gây mê)

130,000

247

Cắt thận đơn thuần

1,800,000

248

Cắt thận phụ và xử lí phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi

1,800,000

249

Cắt thân và đuôi tụy

1,800,000

250

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa gồm stent)

4,500,000

251

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột-bàng quang

2,500,000

252

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Briker-Le )

2,500,000

253

Cắt toàn bộ dạ dày

2,500,000

254

Cắt toàn bộ đại tràng

2,500,000

255

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

1,800,000

256

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy co vét hạch cổ một bên

1,800,000

257

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

1,000,000

258

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

1,800,000

259

Cắt túi sa niệu quản

1,800,000

260

Cắt túi thừa Meckel

1,000,000

261

Cắt túi thừa niệu đạo

800,000

262

Cắt túi thừa tá tràng

1,800,000

263

Cắt u bạch mạch đường kính từ 5-10 cm

1,800,000

264

Cắt u bàng quang đường trên

1,800,000

265

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

1,800,000

266

Cắt u bao gân

1,000,000

267

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

1,800,000

268

Cắt u cuộn cảnh

5,500,000

269

Cắt u da đầu đường kính > 5cm

1,000,000

270

Cắt u dương vật lành

800,000

271

Cắt u mạc treo có cắt ruột

1,800,000

272

Cắt u mạc treo không cắt ruột

1,000,000

273

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh một hay 2 bên

2,500,000

274

Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực

1,800,000

275

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5cm

1,000,000

276

Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính >10cm

1,800,000

277

Cắt u nang mạc nối lớn

1,800,000

278

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

1,800,000

279

Cắt u nang thừng tinh (Người lớn)

800,000

280

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

1,800,000

281

Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

1,000,000

282

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê NKQ)

1,500,000

283

Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi

1,800,000

284

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

1,000,000

285

Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng

2,500,000

286

Cắt u sau phúc mạc

1,800,000

287

Cắt u sau phúc mạc tái phát

1,800,000

288

Cắt u sùi đầu miệng sáo

800,000

289

Cắt u thần kinh

1,800,000

290

Cắt u thận lành

1,800,000

291

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

1,800,000

292

Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, ...)

1,800,000

293

Cắt u xơ cơ xâm lấn

1,800,000

294

Cắt u xương sườn một xương

1,000,000

295

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm

1,800,000

296

Cắt ung thư giáp trạng

1,800,000

297

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc dưới đường kính bằng và trên 5 cm

1,800,000

298

Cắt ung thư thận

1,800,000

299

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống

1,800,000

300

Chích áp xe phần mềm lớn

800,000

301

Chích áp xe tầng sinh môn

781,000

302

Chuyển vạt ghép vi phẫu

2,500,000

303

Chuyển xương ghép nối vi phẫu

2,500,000

304

Cố định Kirschner trong gãy đầu xương cánh tay

1,800,000

305

Cố định mảng sườn di động

1,800,000

306

Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

1,800,000

307

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

1,800,000

308

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

1,800,000

309

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

1,800,000

310

Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

130,000

311

Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng có một đường gãy

800,000

312

Dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng

1,800,000

313

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

1,000,000

314

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

1,000,000

315

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

1,800,000

316

Dẫn lưu áp xe gan

800,000

317

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

800,000

318

Dẫn lưu áp xe khoang retzius

800,000

319

Dẫn lưu áp xe phổi

800,000

320

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

1,000,000

321

Dẫn lưu áp xe thực quản

1,800,000

322

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành

1,000,000

323

Dẫn lưu áp xe tụy

1,800,000

324

Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi

1,800,000

325

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

1,000,000

326

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

800,000

327

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên

1,000,000

328

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang ra da

1,000,000

329

Dẫn lưu thận ra da

1,000,000

330

Dẫn lưu tuí mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

1,800,000

331

Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

1,000,000

332

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1,000,000

333

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

800,000

334

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

1,800,000

335

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

1,800,000

336

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày

1,800,000

337

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

1,800,000

338

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

1,800,000

339

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm

1,800,000

340

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa gồm stent)

6,000,000

341

Đặt vít gãy trật xương thuyền

1,800,000

342

Di chuyển các vạt da hình trụ

800,000

343

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa gồm dây cáp quang)

1,500,000

344

Đoạn dương vật

1,000,000

345

Đoạn dương vật và vét hạch

1,800,000

346

Đoạn Nhũ (hoặc có vét hạch)

1,800,000

347

Đóng các lỗ rò niệu đạo

1,000,000

348

Đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên

1,800,000

349

Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

1,800,000

350

Đóng đinh xương chày mỡ

1,800,000

351

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

1,800,000

352

Đóng hậu môn tạm

1,800,000

353

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

800,000

354

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ

1,800,000

355

Găm Kirschner trong gãy mắt cá

1,000,000

356

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn?) trong điều trị bỏng

50,000

357

Ghép da rời mỗi chiều cao trên 5cm

1,500,000

358

Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2 cm

800,000

359

Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể

800,000

360

Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

1,800,000

361

Ghép da tự thân từ 5-10% diện tích bỏng cơ thể

1,000,000

362

Ghép khuyết xương sọ

1,000,000

363

Ghép sọ tự thân

1,000,000

364

Ghép thận, niệu quản tự thận có sử dụng vi phẫu

4,000,000

365

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

5,000,000

366

Ghép trong mất đoạn xương

1,800,000

367

Ghép tụy tạng

2,500,000

368

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

1,800,000

369

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

1,800,000

370

Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ

1,800,000

371

Gỡ dính gân

1,800,000

372

Gỡ dính thần kinh

1,800,000

373

Hẹp niệu đạo (Cắt nối niệu đạo)

1,800,000

374

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

1,000,000

375

Kết hợp xương trong gãy xương mác

1,000,000

376

Kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển

1,800,000

377

Kết xương đinh nẹp một khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

1,800,000

378

Khám nghiệm tử thi bệnh khác

1,800,000

379

Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp lấy tủy

1,800,000

380

Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS

1,800,000

381

Khâu cơ hoành bị rách hay bị thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

1,000,000

382

Khâu kín vết thương thủng ngực

800,000

383

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

800,000

384

Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

1,000,000

385

Khâu lỗ thủng dạ dày qua nội soi

1,800,000

386

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

1,800,000

387

Khâu nối thần kinh

1,800,000

388

Khâu vết thương mạch máu chi

1,800,000

389

Khâu vết thương nhu mô phổi

1,000,000

390

Khâu vết thương phần mềm

800,000

391

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu-cổ

800,000

392

Khâu vỡ gan

1,800,000

393

Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng

1,000,000

394

Khoan sọ thăm dò

1,000,000

395

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

1,800,000

396

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

1,000,000

397

Lấy giun, dị vật ở ruột non

1,000,000

398

Lấy máu tụ dưới, ngoài, trong màng cứng

1,800,000

399

Lấy sỏi bàng quang

1,000,000

400

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

1,800,000

401

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

1,000,000

402

Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

1,800,000

403

Lấy sỏi bệnh lý, sỏi móng ngựa, thận đa nang

1,800,000

404

Lấy sỏi giun đường mật qua nội soi tá tràng

3,000,000

405

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu

2,500,000

406

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thùy phổi có dẫn lưu

2,500,000

407

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

1,800,000

408

Lấy sỏi niệu đạo

1,000,000

409

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

1,800,000

410

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy dưới gan

1,800,000

411

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr kèm cắt mật

1,800,000

412

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

1,800,000

413

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr phẫu thuật lại

1,800,000

414

Lấy sỏi ống Wharton

500,000

415

Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung-hổng tràng

1,800,000

416

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

1,800,000

417

Lấy u lành dưới 3 cm

400,000

418

Lấy u lành trên 3 cm

500,000

419

Mở bụng thăm dò

1,000,000

420

Mở lồng ngực thăm dò

1,800,000

421

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

1,800,000

422

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

1,000,000

423

Mở màng phổi tối đa

1,000,000

424

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

1,000,000

425

Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

800,000

426

Mở ống mật chủ lấy sỏi-dẫn lưu

1,800,000

427

Mở thận lấy sỏi

1,800,000

428

Mổ tiểu phẫu

800,000

429

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

100,000

430

Nạo áp xe lạnh hố chậu

1,000,000

431

Nạo áp xe lạnh hố lưng

1,000,000

432

Nạo hạch nách do lao

1,000,000

433

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

135,000

434

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

450,000

435

Nẹp chỉnh hình trên gối

900,000

436

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân

1,000,000

437

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

800,000

438

Nhiễm trùng của mỏm cắt cụt bàn chân (cắt mỏm cụt)

1,000,000

439

Nối dây chằng chéo

1,800,000

440

Nối dương vật

2,500,000

441

Nối đứt dây chằng bên

1,000,000

442

Nối gân gấp hoặc gân duỗi

1,800,000

443

Nối lại 01 ngón tay bị đứt lìa

1,800,000

444

Nối lại 02 ngón tay bị đứt lìa

1,800,000

445

Nối lại 03 ngón tay bị đứt lìa

1,800,000

446

Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên

2,500,000

447

Nối lại chi đứt lìa vi phẫu

2,500,000

448

Nối lưu thông cửa chủ

1,800,000

449

Nối nang tụy-dạ dày

1,800,000

450

Nối nang tụy-hổng tràng

1,800,000

451

Nối niệu quản-đài thận

1,800,000

452

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

1,000,000

453

Nối ống mật chủ-hổng tràng

1,800,000

454

Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

1,800,000

455

Nối ống mật chủ-tá tràng

1,800,000

456

Nối túi mật-hổng tràng

1,800,000

457

Nối vị tràng

1,000,000

458

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2,000,000

459

Nong hậu môn dưới gây mê

800,000

460

Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê

800,000

461

Phẫu thuật tim loại Blalock

4,500,000

462

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

1,000,000

463

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

800,000

464

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa gồm máy tim phổi)

7,000,000

465

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

1,800,000

466

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

1,800,000

467

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

1,800,000

468

Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

1,800,000

469

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh một thì

2,000,000

470

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

1,800,000

471

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

1,800,000

472

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh)(chưa gồm ĐM nhân tạo và máy tim phổi)

6,000,000

473

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

1,000,000

474

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1,000,000

475

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

2,000,000

476

Phẫu thuật cắt cụt đùi

1,800,000

477

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1,600,000

478

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật

3,500,000

479

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

5,000,000

480

Phẫu thuật cắt ống động mạch

4,500,000

481

Phẫu thuật cắt ruột thừa

1,800,000

482

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

3,500,000

483

Phẫu thuật cắt túi mật (mổ hở)

1,800,000

484

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2,000,000

485

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

2,000,000

486

Phẫu thuật chân chữ O

1,000,000

487

Phẫu thuật chân chữ X

1,000,000

488

Phẫu thuật chèn ép tủy

1,800,000

489

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khoèo (chưa gồm phương tiện chỉnh)

1,800,000

490

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

1,800,000

491

Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

1,800,000

492

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt đtrị) (chưa gồm đinh. nẹp vít)

15,000,000

493

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật

800,000

494

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rũ do liệt

1,800,000

495

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1,600,000

496

Phẫu thuật co gân Achille

1,000,000

497

Phẫu thuật cứng cơ may

1,000,000

498

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

1,800,000

499

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

1,800,000

500

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

1,800,000

501

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp vít)

2,000,000

502

Phẫu thuật đa vết thương phần mềm

1,000,000

503

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa gồm van dẫn lưu NT)

2,000,000

504

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới

1,800,000

505

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

1,800,000

506

Phẫu thuật dị tật dính ngón, trên 2 ngón

1,800,000

507

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

2,000,000

508

Phẫu thuật điều trị cal lệch có kết hợp xương

1,800,000

509

Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, không nối mạch máu

1,800,000

510

Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

1,800,000

511

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

1,800,000

512

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa gồm nẹp vít)

1,700,000

513

Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

1,800,000

514

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

120,000

515

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

1,800,000

516

Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

1,800,000

517

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

1,800,000

518

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (PP Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1,500,000

519

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

1,000,000

520

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

1,000,000

521

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

1,800,000

522

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

1,800,000

523

Phẫu thuật dính ngón

270,000

524

Phẫu thuật dò hậu môn các loại

1,000,000

525

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa gồm phương tiện cố định)

1,500,000

526

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu

1,800,000

527

Phẫu thuật gãy cầu lồi cầu ngoài xương cánh tay

1,000,000

528

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

1,800,000

529

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

1,800,000

530

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

1,000,000

531

Phẫu thuật gãy Monteggia

1,800,000

532

Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha

2,500,000

533

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

1,800,000

534

Phẫu thuật gãy xương đòn

1,800,000

535

Phẫu thuật ghép chi (chưa gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

3,000,000

536

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (chưa gồm máy tim phổi)

7,000,000

537

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

350,000

538

Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi

1,800,000

539

Phẫu thuật hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống

1,800,000

540

Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi

1,800,000

541

Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương

1,800,000

542

Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương

1,800,000

543

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện c

3.000.000

544

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2,500,000

545

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2,500,000

546

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến,mạch, thần kinh

1,500,000

547

Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương

1,800,000

548

Phẫu thuật khớp vai, háng; nạo lao khớp

1,800,000

549

Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

1,800,000

550

Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên

1,800,000

551

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

1,800,000

552

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

1,800,000

553

Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo

1,800,000

554

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

2.000.000

555

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kĩ thuật Mathieu, Magpi

1,000,000

556

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

1,800,000

557

Phẫu thuật nang thừng tinh 01 bên (trẻ em)

1,000,000

558

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh

1,000,000

559

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa gồm đinh, nẹp vít)

3,000,000

560

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa gồm đinh, nẹp vít)

3,000,000

561

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

2,000,000

562

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2,500,000

563

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong đt loét dạ dày

2,000,000

564

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2,500,000

565

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có s.dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy và ghim khâu)

3,000,000

566

Phẫu thuật nội soi cắt lách

3,000,000

567

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2,500,000

568

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

2,000,000

569

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

3,000,000

570

Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc

3,000,000

571

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2,000,000

572

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, nối mật-ruột

2,500,000

573

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2,500,000

574

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

2,000,000

575

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

3,500,000

576

Phẫu thuật nội soi khớp gối /khớp háng/khớp vai/cổ chân

2,000,000

577

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

2,000,000

578

Phẫu thuật nội soi lấy u/đt rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ(chưa bao gồm keo sinh học)

5,000,000

579

Phẫu thuật nội soi não/tủy sống

3,000,000

580

Phẫu thuật nội soi niệu quản lấy sỏi

1,800,000

581

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa nẹp,dao cắt sụn và lưỡi bào)

2,200,000

582

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

2,200,000

583

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3,500,000

584

Phẫu thuật nội soi thận lấy sỏi

1,800,000

585

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận

2,000,000

586

Phẫu thuẫt nội soi u tuyến yên

3,000,000

587

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2,000,000

588

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

4,500,000

589

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi

2,500,000

590

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, đơn thuần hoặc các PT trên có làm hậu môn NT)

1,800,000

591

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

1,800,000

592

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung

1,800,000

593

Phẫu thuật rò niệu quản-âm đạo

1,800,000

594

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn có cắt ruột

1,800,000

595

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

1,800,000

596

Phẫu thuật sa vú

1,800,000

597

Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống-xương sườn

1,800,000

598

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

800,000

599

Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV

1,800,000

600

Phẫu thuật tạo hình bằng các vật da đã có cuống mạch liền

2.000.000

601

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

4,500,000

602

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

2,000,000

603

Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào

1,800,000

604

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

3,500,000

605

Phẫu thuật tháo lồng ruột

1,000,000

606

Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh qua nội soi

1,800,000

607

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa gồm đoạn mạch nhân tạo)

6,000,000

608

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

2,500,000

609

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa gồm ĐMC nhân tạo, van ĐMC, máy tim phổi NT)

7,000,000

610

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo)

3,000,000

611

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi

1,800,000

612

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

1,800,000

613

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

1,800,000

614

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

1,800,000

615

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

1,800,000

616

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn

1,000,000

617

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

1,800,000

618

Phẫu thuật thừa ngón

170,000

619

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

1,800,000

620

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

7,000,000

621

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể, chưa bao gồm máy tim phổi)

6,000,000

622

Phẫu thuật toác khớp mu

1,800,000

623

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

1,800,000

624

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

1,800,000

625

Phẫu thuật trật khớp háng

1,800,000

626

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

1,800,000

627

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

1,800,000

628

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

1,800,000

629

Phẫu thuật treo thận

1,000,000

630

Phẫu thuật trĩ tắt mạch

35,000

631

Phẫu thuật trượt thân cột sống

1,800,000

632

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

600,000

633

Phẫu thuật u mạch máu dưới da có đường kính dưới 5

800,000

634

Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

1,800,000

635

Phẫu thuật u tim/vết thương tim ..(chưa máy tim phổi)

7,000,000

636

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy /tế bào gai

1.200.000

637

Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay

1,000,000

638

Phẫu thuật vét hạch nách

1,000,000

639

Phẫu thuật vết thương khớp

1,800,000

640

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

1,800,000

641

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

1,000,000

642

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

2,200,000

643

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

4,000,000

644

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

4,500,000

645

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

3,500,000

646

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

3,500,000

647

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

1,800,000

648

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

1,800,000

649

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering

1,800,000

650

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối

1,000,000

651

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

1,000,000

652

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1,000,000

653

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1,000,000

654

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo,dẫn lưu

1,800,000

655

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy

1,800,000

656

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1,800,000

657

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

1,800,000

658

Phẫu thuật viêm xương sọ

1,000,000

659

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn

1,800,000

660

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian - dẫn lưu đơn thuần

1,000,000

661

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

1,000,000

662

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

1,000,000

663

Phẫu thuật vú phì đại

1,800,000

664

Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới

1,800,000

665

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

1,800,000

666

Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày

1,800,000

667

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

1,000,000

668

PT bóc u xơ tiền liệt tuyến qua ngã BD (mổ hở)

1,800,000

669

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

5,000,000

670

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

800,000

671

Rạch rộng vòng thắt bao quy đầu/nong bao quy đầu

450,000

672

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

650,000

673

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

1,000,000

674

Rút đinh/tháo các phương tiện kết hợp xương

1,200,000

675

Sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

1,800,000

676

Sỏi niệu quản đoạn sát thận

1,800,000

677

Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản

800,000

678

Tắc ruột do dính hoặc do dây chằng

1,800,000

679

Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi

2,500,000

680

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

1,800,000

681

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

1,000,000

682

Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột

1,800,000

683

Tạo hình bể thận Anderson Heynes)

1,800,000

684

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

1,800,000

685

Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn

1,800,000

686

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

1,800,000

687

Tạo hình hậu môn

1,800,000

688

Tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)

1,000,000

689

Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân

1,800,000

690

Tạo hình khí-phế quản

10,000,000

691

Tạo hình một phần âm vật

1,000,000

692

Tạo hình phần nối bể thận-niệu quản

1,800,000

693

Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên

1,800,000

694

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa

800,000

695

Tạo hình thành bụng phức tạp

1,800,000

696

Tạo hình thu gọn thành bụng

1,800,000

697

Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

800,000

698

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

800,000

699

Tháo dầu sillicon phẫu thuật

400,000

700

Tháo đốt bàn

800,000

701

Tháo khớp cổ tay

1,000,000

702

Tháo khớp gối

1,000,000

703

Tháo khớp háng

1,800,000

704

Tháo khớp khuỷu

1,000,000

705

Tháo khớp kiểu Pirogoff

1,000,000

706

Tháo khớp vai

1,800,000

707

Tháo một nửa bàn chân trước

1,000,000

708

Thắt các động mạch ngoại vi

800,000

709

Thắt động mạch cảnh ngoài

1,800,000

710

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

1,000,000

711

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1,000,000

712

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

264,000

713

Thay chỏm xương đùi

1,800,000

714

Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương

2,500,000

715

Thoát vị bẹn

1,000,000

716

Thông niệu quản ra da qua một đoạn ruột đơn thuần

1,800,000

717

Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi

1,800,000

718

Tinh hoàn ẩn

1,800,000

719

Trám bít hố rãnh

90,000

720

Trồng lại niệu quản một bên

1,800,000

721

Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm2

1,800,000

722

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2

1,800,000

723

Vét hạch tiểu khung qua nội soi

1,800,000

724

Vết thương phần mềm vết thương nông < 10cm

800,000

725

Vi phẫu mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi

1,800,000

726

Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm dụng cụ)

1,800,000

727

Bó bột đùi bàn chân

700,000

728

Bột chậu lưng chân có kéo nắn

700,000

729

Bột Corset minerve, Cravate

700,000

730

Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn

450,000

731

Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn

450,000

732

Cắt polype trực tràng

800,000

733

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da

700,000

734

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

150,000

735

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca

450,000

736

Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì tuyến tiền liệt

700,000

737

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3,000,000

738

Đặt stent đường mật (chưa bao gồm stent)

1,200,000

739

Đặt stent đường tụy (chưa bao gồm stent)

1,200,000

740

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm sten

800,000

741

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

55,000

742

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

60,000

743

Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X

700,000

744

Nắn bó chỉnh hình chân khoèo

700,000

745

Nắn gãy cổ xương đùi, vở ổ cối và trật khớp háng

700,000

746

Nắn gãy mâm chày, bột đùi cằng bàn chân

700,000

747

Nắn gãy thân xương cánh tay

700,000

748

Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV

700,000

749

Nắn gãy xương đùi trẻ em

700,000

750

Nắn trật khớp háng

625,000

751

Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

700,000

752

Nắn, bó gẫy xương đòn

50,000

753

Nắn, bó gãy xương gót

50,000

754

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

50,000

755

Nẹp cổ tay - bàn tay

300,000

756

Nẹp đỡ cột sống cổ

450,000

757

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

450,000

758

Nông niệu đạo, đặt sone niệu đạo

200,000

759

Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ

2,000,000

760

Nong van 2 lá (chưa gồm dụng cụ thông tim, ...)

1,800,000

761

Nong van động mạch chủ (chưa gồm dụng cụ thông tim

1,800,000

762

Nong van động mạch phổi (chưa gồm dụng cụ thông tim)

1,800,000

763

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thuỷ điện lực)

2,000,000

764

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang

900,000

765

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2,500,000

766

Thay băng bỏng

100,000

767

Thông tim ống lớn (chưa gồm dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

1,200,000

768

Điều trị trĩ bằng thủ thuật

700,000

769

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

1,000,000

770

Mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

1,800,000

771

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

1,800,000

772

Mở rộng niệu quản qua nội soi

1,800,000

773

Mở thông dạ dày

1,000,000

774

Mở thông dạ dày qua nội soi

2,500,000

775

Nút dị dạng mạch não (chưa gồm micro Guide wire can thiệp)

1,800,000

776

Nút thông động mạch cảnh xoang hang (chưa gồm Guiding...)

1,800,000

777

Nút túi phình mạch não (chưa gồm Micro Guide wire can thiệp)

1,800,000

778

Phẫu thuật cắt xương chết, nạo rò viêm xương vùng

1,800,000

779

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa gồm khớp nhân tạo)

2,500,000

780

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa gồm khớp

2,500,000

781

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa gồm khớp nhân tạo)

3,000,000

782

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa gồm khớp nhân tạo)

3,000,000

783

Rạch áp xe

173,000

C2.2

Sản phụ khoa

784

Cắt tử cung đường bụng

1,800,000

785

Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

2,500,000

786

Cắt u nang buồng trứng xoắn

1,000,000

787

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

1,000,000

788

Cắt u thành âm đạo

800,000

789

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

2,500,000

790

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

1,800,000

791

Khâu rách cùng đồ

80,000

792

Khâu tử cung do nạo thủng

1,000,000

793

Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó

80,000

794

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

800,000

795

Lấy thai kèm theo bệnh lý tim gan thận

1,800,000

796

Lấy thai triệt sản

1,000,000

797

Nối hai tử cung

1,800,000

798

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

500,000

799

Phẫu thuật cắt chóp

1,000,000

800

Phẫu thuật cắt tử cung

1,800,000

801

Phẫu thuật cắt tử cung qua nội soi

1,800,000

802

Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vở, có choáng

1,800,000

803

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

3,000,000

804

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

3,000,000

805

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1,200,000

806

Phẫu thuật tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

1,000,000

807

Phẫu thuật thai ngoài tử cung qua nội soi

1,800,000

808

Phẫu thuật treo tử cung

1,000,000

809

Tái tạo âm đạo tầng sinh môn

1,000,000

810

Tiêm nhân Chorio

12,000

811

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa gồm môi trường)

5,400,000

812

Triệt sản nam

100,000

813

Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai

1,000,000

814

Trích áp xe Bartholin

120,000

815

Cắt sùi mào gà

60,000

816

Chọc hút noãn

3,600,000

817

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

400,000

818

Chọc ối điều trị đa ối

35,000

819

Đẻ không đau (Gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc

400,000

820

Đỡ đẻ ngôi ngược có thủ thuật lấy đầu hậu

700,000

821

Đo tim thai bằng Doppler

35,000

822

Hút điều hòa kinh nguyệt

45,000

823

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200,000

824

Hủy thai: Cắt thân thai nhi ngôi ngang

1,200,000

825

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

700,000

826

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1,500,000

827

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

2,500,000

828

Nạo buồng tử cung XN GPBL

200,000

829

Nạo hút thai trứng

70,000

830

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350,000

831

Nội xoay thai

350,000

832

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

25,000

833

Phục hồi chức năng xương chậu của phụ nữ sau khi sinh đẻ

10,000

834

Tháo dụng cụ tử cung khó

450,000

835

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF)

5,000,000

836

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc

12,000

837

Xoắn polype

370,000

838

Lấy khối u tụ thành nang

1,800,000

839

Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

1,000,000

840

Mở thông vòi trứng hai bên

1,800,000

841

Nâng các núm vú tụt

1,000,000

842

Nâng vú bằng đặt các túi dịch

1,000,000

843

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

700,000

844

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1,300,000

845

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1,200,000

846

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

161,000

C2.3

Mắt

847

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

500,000

848

Cắt bè củng mạc giác mạc (trabeculo-sinusotomy)

1,800,000

849

Cắt bỏ chắp có bọc

800,000

850

Cắt bỏ túi lệ

500,000

851

Chích mủ hốc mắt

230,000

852

Ghép giác mạc (một mắt, chưa bao gồm giác mạc, TTT nhân tạo)

2,000,000

853

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu /loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

750,000

854

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

700,000

855

Gọt giác mạc

430,000

856

Khâu cò mi

190,000

857

Khâu củng giác mạc phức tạp

600,000

858

Khâu củng mạc đơn thuần

270,000

859

Khâu củng mạc phức tạp

400,000

860

Khâu giác mạc đơn thuần

220,000

861

Khâu giác mạc phức tạp

400,000

862

Khâu phục hồi bờ mi

300,000

863

Khoét bỏ nhãn cầu

400,000

864

Lấy dị vật hốc mắt

500,000

865

Lấy dị vật tiền phòng

400,000

866

Mở tiền phòng rửa máu/mủ/lấy máu cục

400,000

867

Múc nội nhãn (có hoặc không độn)

400,000

868

Nối thông lệ mũi (một mắt, chưa gồm ống sillicon)

700,000

869

Phẫu thuật cắt bao sau

250,000

870

Phẫu thuật cắt bè

450,000

871

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc( 1 mắt chưa bao gồm ….)

2,000,000

872

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

280,000

873

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

250,000

874

Phẫu thuật cắt thủy thể tinh

500,000

875

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (mộtmắt chưa gồm thuỷ TT nhân tạo)

1,000,000

876

Phẫu thuật đặt ống Sillicon tiền phòng

800,000

877

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

500,000

878

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser Excimer

3,500,000

879

Phẫu thuật Epicanthus (một mắt)

500,000

880

Phẫu thuật hẹp khe mi

250,000

881

Phẫu thuật lác (2 mắt)

600,000

882

Phẫu thuật lác (một mắt)

400,000

883

Phẫu thuật lác có Faden (một mắt)

400,000

884

Phẫu thuật làm nhuyễn thể tinh bằng siêu âm, đặt thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thể tinh thể nhân tạo

2,500,000

885

Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL+cắt bè 1 mắt (chưa bao gồm T3 nhân tạo)

700,000

886

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

500,000

887

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc

1,800,000

888

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

350,000

889

Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già có bệnh tim mạch

2,500,000

890

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

470,000

891

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

550,000

892

Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói)

35,000,000

893

Phẫu thuật sụp mi (một mắt)

650,000

894

Phẫu thuật sụp mí, hở mí, quanh hốc mắt

1,800,000

895

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

800,000

896

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

400,000

897

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

700,000

898

Phẫu thuật tạo mí (một mắt)

500,000

899

Phẫu Thuật tháo cò mi

60,000

900

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao(một mắt, chưa gồm ống silicon)

600,000

901

Phẫu thuật u kết mạc nông

300,000

902

Phẫu thuật u mi không vá da

450,000

903

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

600,000

904

Phẫu thuật vá da điều trị lận mi

350,000

905

Phủ kết mạc

350,000

906

Quang đông thể mi điều trị glôcôm

100,000

907

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

320,000

908

Rạch giác mạc nan hoa (một mắt)

250,000

909

Rửa cùng đồ một mắt

15,000

910

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

750,000

911

Tạo hình vùng bè bằng laser

150,000

912

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

1,000,000

913

Bơm rửa lệ đạo

35,000

914

Cắt chỉ giác mạc

15,000

915

Cắt mộng áp Mytomycin

470,000

916

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

500,000

917

Cắt u kết mạc không vá

250,000

918

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10,000

919

Đánh bờ mi

10,000

920

Đo khúc xạ máy

5,000

921

Đo thị lực khách quan

40,000

922

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

15,000

923

Đốt lông siêu

12,000

924

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

600,000

925

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

700,000

926

Lấy calci đông dưới kết mạc

450,000

927

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia bê ta

15,000

928

Mở bao sau bằng laser

150,000

929

Mổ mộng đơn, 01 mắt

800,000

930

Mổ mộng kép, 01 mắt

800,000

931

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600,000

932

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40,000

933

Rạch góc tiền phòng

400,000

934

Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu, hậu nhãn cầu

700,000

935

Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp

1,800,000

936

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng PP Phaco (một mắt chưa bao gồm TTT nhân tạo)

2,000,000

937

Thử thị lực đơn giản

40,000

C2.4

Tai Mũi Họng

938

Cắt dây thanh

1,800,000

939

Cắt u nang cạnh cổ

1,600,000

940

Cắt u nang giáp móng.

1,600,000

941

Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi

1,000,000

942

Chỉnh hình mũi

1,000,000

943

Hút xoang dưới áp lực

20,000

944

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

1,800,000

945

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

1,800,000

946

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

2,500,000

947

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ

7,000,000

948

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư amidal/thanh quản nạo vét hạch cổ

4,500,000

949

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2,100,000

950

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa gồm điện cực

6,500,000

951

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa gồm máy)

6,500,000

952

Phẫu thuật đỉnh xương đá

3,000,000

953

Phẫu thuật khí quản người lớn

1,000,000

954

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

1,000,000

955

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

6,000,000

956

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

800,000

957

Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi

1,800,000

958

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa gồm vật liệu thay thế)

1,850,000

959

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang(chưa bao gồm keo sinh học)

6,500,000

960

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

11,000,000

961

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

6,000,000

962

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

5,000,000

963

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4,000,000

964

Phẫu thuật rò vùng sóng mũi

1,800,000

965

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa gồm keo sinh học, xương con để thay thế)

5,000,000

966

Phẫu thuật tai trong/u dây TK VII/u dây TK VIII

4,800,000

967

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

1,800,000

968

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

1,800,000

969

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

1,000,000

970

Phẫu thuật vách ngăn mũi

1,000,000

971

PT áp xe não do tai

5,000,000

972

Trích màng nhỉ

30,000

973

Vá nhĩ đơn thuần

1,000,000

974

Vi phẫu thuật thanh quản

1,000,000

975

Phẫu thuật xoang trán

1,800,000

976

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

40,000

977

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn )

35,000

978

Chích nhọt ống tai ngoài

173,000

979

Chích rạch vành tai

25,000

980

Chọc hút u nang sàn mũi

25,000

981

Đo nhĩ lượng

15,000

982

Đo OAE (một lần)

30,000

983

Đo phản xạ cơ bàn đạp

15,000

984

Đo sức cản của mũi

65,000

985

Đo sức nghe lời

25,000

986

Đo thính lực đơn âm

30,000

987

Đo trên ngưỡng

35,000

988

Đốt amydal áp lạnh

100,000

989

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

75,000

990

Đốt họng bằng khí nitơ lỏng

100,000

991

Đốt họng hạt

25,000

992

Đốt Hydradenome

50,000

993

Khâu vành tai rách sau chấn thương

700,000

994

Lấy dị vật họng

20,000

995

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1,500,000

996

Lấy dị vật tai ngoài gây tê dưới kính hiển vi

150,000

997

Lấy nút biểu bì ống tai

25,000

998

Nhét mèche mũi

40,000

999

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa gồm stent)

6,000,000

1000

Nong vòi nhĩ

10,000

1001

Nong vòi nhĩ nội soi

60,000

1002

Rửa xoang

200,000

1003

Thông vòi nhĩ

30,000

1004

Thông vòi nhĩ nội soi

60,000

1005

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

1,800,000

1006

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

1,800,000

C2.5

Răng - Hàm - Mặt

1007

Bấm gai xương trên 2 ổ răng

80,000

1008

Cắt bỏ nang sàn miệng

1,650,000

1009

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm

1,000,000

1010

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

1,000,000

1011

Cắt cuống một chân

120,000

1012

Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

1,000,000

1013

Cắt nang xương hàm từ 2 - 5 cm

1,800,000

1014

Cắt toàn bộ u lợi một hàm

1,800,000

1015

Cắt u lợi dưới 2 cm

429,000

1016

Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên

150,000

1017

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

110,000

1018

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

1,800,000

1019

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1,800,000

1020

Cấy lại răng

800,000

1021

Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt

800,000

1022

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

5,800,000

1023

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp

7,000,000

1024

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3,500,000

1025

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1,500,000

1026

Lấy máu tụ vùng mặt

800,000

1027

Lấy xương hoại tử, dưới 2 cm trong viêm tủy hàm

800,000

1028

Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng

800,000

1029

Mài làm răng chốt

700,000

1030

Mài răng làm cầu răng

700,000

1031

Mổ lấy nang răng

140,000

1032

Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Weii-luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

1,000,000

1033

Nắn trật khớp thái dương hàm

25,000

1034

Nang nháy sàn miệng

800,000

1035

Nang nhầy vùng miệng

800,000

1036

Nạo sàng hàm

1,800,000

1037

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

1,800,000

1038

Phẫu thuật caldwell-Luc, Phẫu thuật xoang hàm lấy răng

1,800,000

1039

Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant)

1,000,000

1040

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2,200,000

1041

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2,100,000

1042

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1,200,000

1043

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

3,200,000

1044

Phẫu thuật cắt lợi trùm

60,000

1045

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1,800,000

1046

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

2,100,000

1047

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt.

1,800,000

1048

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1,950,000

1049

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1,950,000

1050

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/ hàm dưới điều trị lệch khớp cắn và KHX bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp vít thau thế)

2,400,000

1051

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

1,000,000

1052

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa gồm nẹp vít)

1,900,000

1053

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa nẹp,vít)

1,600,000

1054

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa gồm nẹp vít)

2,000,000

1055

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

1,900,000

1056

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

2,000,000

1057

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp vít thay thế)

1,950,000

1058

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp vít thay thế)

1,800,000

1059

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và tái tạo khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

1,800,000

1060

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt

1,400,000

1061

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy lefort I, II, III

1,800,000

1062

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

2,300,000

1063

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp vít)

1,950,000

1064

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

2,000,000

1065

Phẫu thuật laser trong khối u vùng họng miệng ( chưa bao gồm ống NKQ)

6,000,000

1066

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 01 vùng

400,000

1067

Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 SEXTANT

800,000

1068

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1,650,000

1069

Phẫu thuật lefort

1,000,000

1070

Phẫu thuật mở xoang lấy răng răng ngầm

1,650,000

1071

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp vít )

2,200,000

1072

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1,300,000

1073

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

5,000,000

1074

Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm một sextant

1,000,000

1075

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu, cổ, mặt bằng vạt da cơ xương

5,000,000

1076

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

2,000,000

1077

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

1,400,000

1078

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

1,200,000

1079

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

1,200,000

1080

Phẫu thuật tạo hình môi 1 bên

1,200,000

1081

Phẫu thuật tạo hình môi 2 bên

1,300,000

1082

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi

1,400,000

1083

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

3,000,000

1084

Rạch áp xe trong miệng

35,000

1085

Rạch áp xe vùng mặt

700,000

1086

Răng giả cố định trên Implant (chưa gồm Implant, cùi giả thay thế)

4,800,000

1087

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

2,000,000

1088

Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: Cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm

1,800,000

1089

Sửa hàm

60,000

1090

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

1,800,000

1091

Tẩy trắng răng 2 hàm có máng (bao gồm thuốc tẩy)

1,300,000

1092

Tẩy trắng răng một hàm có máng (bao gồm thuốc tẩy)

900,000

1093

Vá hàm gãy

60,000

1094

Cắt cuống răng

447,000

1095

Cắt lợi chùm răng số 8

429,000

1096

Cắt u, nướu chỉnh u xương

800,000

1097

Cầu nhựa 3 đơn vị

220,000

1098

Cầu răng mỗi thành phần

200,000

1099

Chích áp xe viêm quanh răng

25,000

1100

Chụp thép làm sẳn

170,000

1101

Điều chỉnh cắn khít răng

700,000

1102

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

110,000

1103

Điều trị tủy lại

870,000

1104

Điều trị tủy răng số 1, 2 , 3

300,000

1105

Điều trị tủy răng số 4, 5

370,000

1106

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới

600,000

1107

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên

730,000

1108

Điều trị tủy răng sữa một chân

210,000

1109

Điều trị tủy răng sữa nhiều chân

260,000

1110

Gắn lại chụp, cầu (một đơn vị)

50,000

1111

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

900,000

1112

Hàm dự phòng loại gắn chặt

750,000

1113

Hàm dự phòng loại tháo lắp

500,000

1114

Hàm duy trì kết quả loại cố định

400,000

1115

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

220,000

1116

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

750,000

1117

Hàn composite cổ răng

250,000

1118

Hàn răng sữa sâu ngà

70,000

1119

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

350,000

1120

Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên

700,000

1121

Implant cắm ghép trụ răng từ 1-3 răng

700,000

1122

Làm lại hàm

200,000

1123

Lấy cao răng và đánh bóng 01 vùng/01hàm

70,900

1124

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

70,000

1125

Lấy tủy răng có nhiều chân

700,000

1126

Lấy tủy răng một chân

700,000

1127

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã gồm Facemask)

3,000,000

1128

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã gồm Headgear)

2,400,000

1129

Một chụp thép cầu nhựa

600,000

1130

Một đơn vị sứ kim loại

700,000

1131

Một đơn vị sứ toàn phần

1,000,000

1132

Một trụ thép

550,000

1133

Nang xương hàm

1,000,000

1134

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 01 hàm

200,000

1135

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 02 hàm

200,000

1136

Nạo túi lợi một sextant

30,000

1137

Nạo túi nha chu

700,000

1138

Nạo túi viêm quanh răng, nhóm một sextant

800,000

1139

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 01 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

780,000

1140

Nhổ chân răng

80,000

1141

Nhổ răng khó

120,000

1142

Nhổ răng mọc lạc chỗ

200,000

1143

Nhổ răng ngầm dưới xương

324,000

1144

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt từ 4 răng trở lên

1,000,000

1145

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

98,600

1146

Phục hồi thân răng có chốt

350,000

1147

Răng sâu ngà

140,000

1148

Răng viêm tủy hồi phục

160,000

1149

Sạn tuyến nước bọt dưới hàm

1,000,000

1150

U niêm mạc mô, má

800,000

1151

U nướu kẻ răng

800,000

1152

Mài chỉnh khớp cắn

800,000

1153

Phẫu thuật căng da mặt

1,200,000

1154

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ

4,500,000

1155

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp

1,800,000

1156

U máu thể gồ (Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt)

1,800,000

C2.6

Bỏng

C3

Xét nghiệm và thăm dò chức năng

C3.1

Xét nghiệm huyết học miễn dịch

1157

Định danh kháng thể bất thường

1,100,000

1158

Độ tập trung I-131 tuyến giáp

80,000

1159

Độ tập trung tiểu cầu

12,000

1160

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50

35,000

1161

Lách đồ

50,000

1162

Nhiễm sắc thể đồ (Karyotype)

300,000

1163

Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh Karyotype)

200,000

1164

Opiate (định tính)

40,000

1165

Phân tích CD (1 loại CD)

150,000

1166

Sàng lọc kháng thể bất thường

80,000

1167

Tách tế bào máu bằng máy (chưa gồm kít tách TB máu)

800,000

1168

Tập trung bạch cầu

25,000

1169

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa gồm kít tách TB máu)

2,500,000

1170

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa gồm kít tách TB máu)

2,500,000

1171

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)

3,000,000

1172

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

70,000

1173

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

100,000

1174

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

80,000

1175

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

220,000

1176

Xác định kháng nguyên H

30,000

1177

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

120,000

1178

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

400,000

1179

Lấy huyết thanh đóng ống

30,000

1180

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1,500,000

1181

Cấy cụm tế bào tuỷ

500,000

1182

Đếm số lượng CD3-CD4-CD8

350,000

1183

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/từ tuỷ xương

16,000,000

1184

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

16,000,000

1185

Định danh kháng thể bất thường

1,100,000

1186

Định lượng b - Thromboglobulin (bTG)

180,000

1187

Định lượng a2 Macroglobulin (a2MG)

180,000

1188

Định lượng Anti Throombin III

120,000

1189

Định lượng chất ức chế C1

180,000

1190

Định lượng đồng yếu tố Ristoeetin

180,000

1191

Định lượng FDP

120,000

1192

Định lượng Plasminogen

180,000

1193

Định lượng PROTHROMBIN

35,000

1194

Định lượng t-PA

180,000

1195

Định lượng yếu tố Heparin

180,000

1196

Định lượng yếu tố kháng Xa

220,000

1197

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

180,000

1198

Định lượng yếu tố von-Willebrand (v-WF)

180,000

1199

Định lượng yếu tố: PAI -1/PAI-2

180,000

1200

Định type hoà hợp tổ chức bằng KT vi độc TB (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2))

3,500,000

1201

Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

110,000

1202

Maclagan

15,000

1203

Máu lắng (Bằng máy đếm tự động)

30,000

1204

Nghiệm pháp von-Kaulla

45,000

1205

Phản ứng chéo (Xét nghiệm hòa hợp trong phát máu)

30,000

1206

RF (Rheumatoid Factor)

37,100

1207

TG thromboplastin (aPTT)

35,000

1208

Thời gian Quik

35,000

1209

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

15,000

1210

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

180,000

1211

Tìm mảnh vở hồng cầu (bằng máy)

15,000

1212

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

60,000

1213

Anti-CMV IgG (ELISA)

109,000

1214

Anti-CMV IgM (ELISA)

125,000

1215

Anti-EBV IgG (ELISA)

125,000

1216

Anti-EBV IgM (ELISA)

125,000

1217

Anti-HIV (ELISA)

90,000

1218

Anti-HIV (nhanh)

60,000

1219

Anti-HTLV1/2 (ELISA)

70,000

1220

Anti-TG

250,000

1221

Anti - HCV (nhanh)

51,700

1222

Chẩn đoán anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA

90,000

1223

Chẩn đoán anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA

85,000

1224

Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA

90,000

1225

Chẩn đoán Candia Ag bằng kỹ thuật ELISA

145,000

1226

Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA

150,000

1227

Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt

95,000

1228

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA ELISA (CMV lgM)

110,000

1229

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV lgG)

95,000

1230

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA lgG)

75,000

1231

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA lgG)

155,000

1232

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA lgM)

160,000

1233

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 lgG)

180,000

1234

Chẩn đoán Herpes virus HSV 1+2 IgG bằng kỹ thuật E

130,000

1235

Chẩn đoán Herpes virus HSV 1+2 IgM bằng kỹ thuật E

130,000

1236

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae lgG bằng kỹ thuật ELISA

210,000

1237

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật

140,000

1238

Chẩn đoán Mycoplasma Preumonic

180,000

1239

Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết

150,000

1240

Chẩn đoán RSV bằng kỹ thuật ELISA

120,000

1241

Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA

100,000

1242

Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA

120,000

1243

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

80,000

1244

Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA

100,000

1245

Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA

100,000

1246

Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA

50,000

1247

Định lượng virus viêm gan B (HBV)

517,000

1248

Định lượng virus viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1,250,000

1249

Định lượng virus viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1,260,000

1250

Định tuýp E, B HIV-I

950,000

1251

HBsAg (nhanh)

51,700

1252

IgA/IgG/IgM/IgE (một loại)

60,000

1253

Xác định DNA trong viêm gan B

270,000

1254

Xác định gen bệnh máu ác tính

800,000

1255

HIV (RT-PCR)

600,000

1256

HIV (PCR) ( )

350,000

1257

ASLO

40,200

1258

HCV (RT-PCR)

450,000

1259

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

60,000

1260

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

90,000

1261

Kháng thể kháng nhân và anti-dsDNA

250,000

1262

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

55,000

1263

Homocysteine

135,000

1264

Kappa

90,000

1265

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

250,000

1266

Xét nghiệm kháng thể ds-DNA bằng KT ngưng kết latex

60,000

1267

Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)

1,000,000

1268

Xét nghiệm sắt thể: kỹ thuật DNA với protein

5,000,000

1269

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1,700,000

1270

Xét nghiệm tiền mẫn cảm

400,000

1271

Xét nghiệm trao đổi nhiễmsắc thể chị em

450,000

1272

Xét nghiệm xác định gen

3,200,000

1273

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

1,000,000

1274

Xét nghiệm xác định HLA

3,000,000

1275

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

35,000

1276

Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris)

30,000

1277

Nhuộm phosphatase acid

65,000

1278

Nhuộm phosphatase kiềm bạch cầu

60,000

1279

Anti-HBc IgM (ELISA)

95,000

1280

HBeAg (ELISA)

80,000

Xét nghiệm hóa sinh

1281

A/G

35,000

1282

ACTH

75,000

1283

ADH

135,000

1284

ALA

85,000

1285

Alpha FP (AFP)

85,000

1286

Alpha Microglobulin

90,000

1287

Amoniac

70,000

1288

Apolipoprotein A/B (1 loại)

45,000

1289

Benzodiazepan (BZD)

35,000

1290

Beta - HCG

80,000

1291

Beta2 Microglobulin

70,000

1292

CA 125

130,000

1293

CA 15-3

140,000

1294

CA 19-9

130,000

1295

CA 72-4

125,000

1296

Ceruloplasmin

65,000

1297

Cetecholamin

200,000

1298

CK-MB

35,000

1299

Cortison

75,000

1300

CPK

25,000

1301

CRP hs

50,000

1302

Cyclosporine

300,000

1303

Cyfra 21-1

90,000

1304

Digoxin

80,000

1305

Định lượng alpha 2 Macroglobulin (alpha2MG)

180,000

1306

Định lượng D-Dimer

220,000

1307

Định lượng men G6PD

70,000

1308

Định lượng men Pyruvat kinase

150,000

1309

Định lượng Protein C

220,000

1310

Định lượng Protein S

220,000

1311

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

75,000

1312

DPD

180,000

1313

Dưỡng chấp

20,000

1314

Erythropoietin

75,000

1315

Estradiol

75,000

1316

Folate

80,000

1317

FSH

75,000

1318

Gama GT (GGT)

18,000

1319

GH

75,000

1320

GLDH

90,000

1321

Gross

15,000

1322

Haptoglobin

90,000

1323

Insuline

75,000

1324

Khí máu động mạch

100,000

1325

Lactat

90,000

1326

Lambda

90,000

1327

LDH

25,000

1328

LH

75,000

1329

Lipase

55,000

1330

Micro Albumin (XN nước tiểu)

42,400

1331

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp ethanol)

25,000

1332

Phenytoin

75,000

1333

Pre albumin

90,000

1334

Progesteron

75,000

1335

Prolactin

70,000

1336

PSA

85,000

1337

PTH

220,000

1338

Quinin/cloroquin/mefloquin

75,000

1339

Salicylate

70,000

1340

Theophylin

75,000

1341

Transferin

60,000

1342

Troponin T/I

70,000

1343

Vitamin B12

70,000

1344

Xác định nồng độ cồn trong máu 01 lần

28,000

1345

Calcitonin

75,000

1346

Marijuana (định tính)

40,000

1347

Myoglobin

85,000

1348

Thyroglobulin

75,000

1349

CEA

80,000

1350

Ferritin

75,000

1351

FT3

60,000

1352

FT4

60,000

Xét nghiệm vi sinh

1353

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec

120,000

1354

Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT

90,000

1355

Phản ứng CRP

21,200

1356

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

30,000

1357

Vi khuẩn chí

25,000

1358

Xét nghiệm tìm BK (AFB)

25,000

C3.2

Xét nghiệm nước tiểu

1359

Amphetamin (định tính)

40,000

1360

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán chẩn đoán tiêu cơ vân

35,000

1361

Protein Bence-Jone (XN nước tiểu)

20,000

1362

Nước tiểu 10 thông số (máy)

35,000

C3.3

Xét nghiệm phân

1363

Xét nghiệm cặn dư phân

45,000

C3.5

Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý

1364

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (một u)

100,000

1365

Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

200,000

1366

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/tinh hoàn trong điều trị vô sinh

400,000

1367

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

300,000

1368

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

100,000

1369

Chọc, hút, xét nghiệm các tế bào u/tổn thương sâu

150,000

1370

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

50,000

1371

Sinh thiết tai giữa

450,000

1372

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang

200,000

1373

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

400,000

1374

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng +ICSI

2,700,000

1375

Sinh thiết trực tràng

450,000

1376

Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh

700,000

1377

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê NKQ)

1,500,000

1378

Sinh Thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

1,000,000

1379

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

40,000

1380

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

100,000

1381

Sinh thiết vòm mũi họng (1317)

25,000

1382

Xét nghiệm cyto (tế bào)

70,000

C3.6

Xét nghiệm độc chất

C3.7

Các thăm dò điều trị bằng đồng vị phóng xạ

1383

Điện cơ (EMG)

100,000

1384

Điện tâm đồ gắng sức

100,000

1385

Holter điện tâm đồ/huyết đồ

150,000

1386

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

300,000

1387

Telemedicines

1,500,000

1388

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa gồm dụng cụ thăm dò)

1,500,000

1389

Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I - 131

100,000

1390

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 1-131

100,000

1391

Điều trị đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32

170,000

1392

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

300,000

1393

Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32

220,000

1394

Điều trị Leucose kinh bằng P-32

300,000

1395

Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P32

70,000

1396

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

280,000

1397

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

300,000

1398

Điều trị ung thư gan bằng kep Silicon P-32

420,000

1399

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 1131 Lipiodol

420,000

1400

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188

270,000

1401

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I - 125

420,000

1402

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 1-131

120,000

1403

Điều trị ung thư tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I - 131 MBG

420,000

1404

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125

420,000

1405

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

150,000

1406

Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

250,000

1407

Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói)

35,000,000

1408

SPECT não

250,000

1409

SPECT tưới máu cơ tim

250,000

1410

Test đường + Hàm

60,000

1411

Test Raven/Gille

15,000

1412

Test tâm lý BECK/ZUNG

10,000

1413

Test tâm lý MMPI/WAIS/WiCS

20,000

1414

Test trắc nghiệm tâm lý

20,000

1415

Test WAIS/WICS

25,000

1416

Thận đồ đồng vị

220,000

1417

TRAb

250,000

1418

Tricyclic anti depressant

75,000

1419

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

150,000

1420

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid

170,000

1421

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m sulfur Colloid

280,000

1422

Xạ hình chẩn đoán khối u

250,000

1423

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophoshate

220,000

1424

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meekel với Tc-99m

150,000

1425

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

220,000

1426

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

220,000

1427

Xạ hình chức năng thận-tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3

260,000

1428

Xạ hình chức năng thận

200,000

1429

Xạ hình chức năng tim

250,000

1430

Xạ hình gan mật

220,000

1431

Xạ hình lách

220,000

1432

Xạ hình lưu thông dịch não tủy

250,000

1433

Xạ hình não

170,000

1434

Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)

200,000

1435

Xạ hình thông khí phổi

250,000

1436

Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA

250,000

1437

Xạ hình toàn thân với I-131

250,000

1438

Xạ hình tưới máu phổi

220,000

1439

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m

120,000

1440

Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

270,000

1441

Xạ hình tuyến giáp

100,000

1442

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-900m

150,000

1443

Xạ hình tuyến thượng thận với I 131 MIBG

250,000

1444

Xạ hình tuyến vú

220,000

1445

Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid

250,000

1446

Xạ hình xương

220,000

1447

Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP

250,000

Chẩn đoán bằng hình ảnh

Siêu âm

1448

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

30,000

1449

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

176,000

1450

Siêu âm nội soi

500,000

1451

Siêu âm tại giường

49,000

1452

Siêu âm tim gắng sức

500,000

1453

Siêu âm, Xquang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình

400,000

C4.2

Chiếu chụp Xquang

1454

Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính cộng hưởng từ

700,000

1455

Chụp Angiography mắt

200,000

1456

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

100,000

1457

Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da

700,000

1458

Chụp dạ dày có đối quang kép

200,000

1459

Chụp động mạch chủ bụng (không DSA)

800,000

1460

Chụp động mạch chủ đùi (không DSA)

800,000

1461

Chụp động mạch chủ ngực(không DSA)

800,000

1462

Chụp hệ tiết niệu chuẩn bị có tiêm thuốc cản quang

524,000

1463

Chụp mật qua Kehr

150,000

1464

Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP)

600,000

1465

Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số

100,000

1466

Chụp thực quản có đối quang kép

200,000

1467

Chụp tiểu tràng có đối quang kép

200,000

1468

Chụp tuyến nước bọt có cản quang

200,000

1469

Chụp x-quang bàng quang ngược dòng

191,000

1470

Chụp x-quang tại giường

69,000

1471

Chụp mạch máu thông thường (không DSA)

500,000

1472

Chụp tuyến nước bọt

40,000

1473

Chụp X-quang vú định vị kim dây

280,000

C/- 02 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH BỔ SUNG KHUNG GIÁ THU

Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm

C1

Các Thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

1

Rửa dạ dày

30,000

C4

Chẩn đoán bằng hình ảnh

C4.1

Siêu âm

2

Siêu âm doppler màu tim/ mạch máu

150,000

PHỤ LỤC 03

DANH MỤC VÀ MỨC THU TẠM THỜI 19 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH MÀ THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH VÀ THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC KHÔNG QUY ĐỊNH (Kèm theo Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 30/3/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)


A/- 10 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ THU


Đơn vị tính: Đồng


STT

DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

MỨC THU

GHI CHÚ

Y học dân tộc - Phục hồi chức năng

1

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

21,400

Ngoại khoa

2

Thay băng cắt lọc vết thương mãn tính

188,000

Xét nghiệm Huyết học-miễn dịch

3

HBV đo tải lượng real time PCR

600,000

4

Tế bào LE

30,000

5

Amylase máu

22,000

6

Giun đũa chó ( IgM,IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

260,000

7

Troponin I (định lượng)

70,000

8

Phết máu ngoại biên

32,000

9

One Step H.pylory

50,000

10

Kháng nguyên NS1-sốt xuất huyết

110,000

B/- 09 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BỔ SUNG KHUNG GIÁ THU

Chẩn đoán bằng hình ảnh

1

Đo mật độ xương 01 vị trí

70,000

2

Đo mật độ xương 02 vị trí

130,000

Y học dân tộc - Phục hồi chức năng

3

Sắc thuốc thang/ người/ ngày

10,000

Xét nghiệm Huyết học-miễn dịch

4

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

64,900

5

HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động( Elisa)

62,600

6

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy

450,000

7

Test morphine/heroin

28,000

8

Test methamphetamin

28,000

9

Xét nghiệm xác định nồng độ cồn trong hơi thở

25,000



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu04/2016/NQ-HĐND
Ngày ban hành30/03/2016
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực10/04/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Vĩnh Long / Sơn Thị Ánh Hồng
Phạm viTrà Vinh
Trích yếuMức thu dịch vụ khám chữa bệnh không thanh toán quỹ bảo hiểm Trà Vinh
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.