Quay lại

Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND sửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2022/NQ-HĐND

An Giang, ngày 14 tháng 4 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 16/2019/NQ-HĐND NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 6 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 205/TTr-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 10 của Quy định Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh như sau:
“9. Đối với thửa đất, khu đất thuộc vị trí của nhiều tuyến đường có giá đất khác nhau thì giá đất được xác định theo vị trí của tuyến đường mà thửa đất, khu đất đó có giá cao nhất.”
2. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.”

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa X Kỳ họp thứ 6 (chuyên đề) thông qua ngày 14 tháng 4 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 4 năm 2022.


CHỦ TỊCH Lê Văn Nưng

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:


Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2


TT

Tên đường phố

Giá đất NQ 16/2019

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

I

Xã Mỹ Khánh

1

Khu vực 1: Đất ở tại nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã, trung tâm hành chính xã):

a

Đất ở tại nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã

-

Xã Mỹ Khánh

Cầu Bà Bóng - Trạm Y tế

700

840

Tăng giá

2

Khu vực 2: Đất ở tại nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:

-

Đường liên xã

Cầu Thông Lưu - Cầu Mương Chen

1.800

2.200

Tăng giá

Cầu Mương Chen - Cầu Thầy giáo

1.200

1.500

Tăng giá

Cầu Thầy giáo - Cầu Bổn Sâm

1.100

1.400

Tăng giá

Cầu Bổn sầm - Cầu Bà Bóng

1.000

1.200

Tăng giá

Trạm Y tế - Xã Vĩnh Thành

800

960

Tăng giá

II

Xã Mỹ Hòa Hưng

1

Khu vực 1: Đất ở tại nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã, trung tâm hành chính xã):

Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã:

-

Chợ Trà Mơn (xã Mỹ Hòa Hưng)

Các lô nền đối diện mặt tiền chợ

5.000

6.000

Tăng giá

2

Khu vực 2: Đất ở tại nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:

-

Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)

1.200

1.500

Tăng giá

-

Đường Mỹ Khánh 2

Cầu Đình - Trường tiểu học Đoàn Thị Điểm (điểm phụ)

300

360

Tăng giá

Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn

400

480

Tăng giá

-

Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến)

300

360

Tăng giá

-

Đường Thuận Hiệp (Cầu đầu lộ - Miếu Ông Hổ)

500

600

Tăng giá

-

Đường Mỹ An 1, 2 (Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)

300

360

Tăng giá

-

Đường Tuyến Xếp Dài (Tư Nở - Rạch Rích)

520

630

Tăng giá

-

Đường sau chợ Trà Mơn (Cầu Út Lai - Chợ Trà Mơn)

700

840

Tăng giá

-

Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi

300

360

Tăng giá

-

Tuyến đường phà Trà Ôn - Rạch Sung (cặp Sông Hậu)

300

360

Tăng giá

-

Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ)

300

360

Tăng giá

-

Khu dân cư Mỹ An 2

400

480

Tăng giá

-

Đường Mỹ Khánh 1 (Điểm phụ Trường tiểu học Đoàn Thị Điểm - Miếu Ông Hổ)

200

240

Tăng giá

-

Đường Bê tông (Cầu Bảy Thìn - Đường nhánh rạch Rích)

450

Bổ sung mới

-

Tuyến kênh Ông Cào (Cầu Tư Cảnh - Hết đường Bê tông)

450

-

Đường Bê tông (Cống Út Na - Cầu Nam Dần)

450

-

Các đường đất còn lại toàn xã

150

400

Tăng giá



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu01/2022/NQ-HĐND
Ngày ban hành14/04/2022
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực24/04/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh An Giang / Lê Văn Nưng
Phạm viAn Giang
Trích yếuSửa đổi Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2019/NQ-HĐND
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.