Quay lại

Nghị quyết 01/2012/NQ-HĐND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2012/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 12 tháng 7 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) TỈNH THÁI BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông báo số: 114/TB-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2012 của Bộ Tài nguyên-Môi trường về kết quả thẩm định quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Bình;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số: 93/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2012; Báo cáo thẩm tra số: 41/BC-KTNS ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Bình theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số: 93/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2012 với nội dung chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
- Đất nông nghiệp: Năm 2010 diện tích đất nông nghiệp là 108.500,22 ha, chiếm 69,11% tổng diện tích đất tự nhiên; đến năm 2020 diện tích nông nghiệp là 96.052,00, chiếm 61,18% tổng diện tích đất tự nhiên.
- Đất phi nông nghiệp: Năm 2010 diện tích phi nông nghiệp là 46.806,58 ha, chiếm 29,81% tổng diện tích đất tự nhiên; đến năm 2020 diện tích phi nông nghiệp là 59.744,00, chiếm 38,05% tổng diện tích đất tự nhiên.
- Đất chưa sử dụng: Năm 2010 diện tích chưa sử dụng là 1.696,79 ha, chiếm 1,08% tổng diện tích đất tự nhiên; đến năm 2020 diện tích chưa sử dụng là 1.207,00 ha, chiếm 0,77% tổng diện tích đất tự nhiên.

b) Diện tích chuyển mục đích: Trong kỳ quy hoạch diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 12.859,79 ha.

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trong kỳ quy hoạch diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 489,0 ha. Trong đó: Đất nông nghiệp 322,03 ha; đất phi nông nghiệp 166,97 ha.

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015)

a) Đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp năm 2011: 107.610,14 ha; năm 2012: 106.095,79 ha; năm 2013: 104.512,55 ha; năm 2014: 102.770,84 ha; năm 2015: 100.529 ha (có phụ lục chi tiết kèm theo);

b) Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp năm 2011: 47.699,79 ha; năm 2012: 49.232,86 ha; năm 2013: 50.831,13 ha; năm 2014: 52.585,99 ha; năm 2015: 54.986,00 ha (có phụ lục chi tiết kèm theo);

c) Đất chưa sử dụng: Diện tích đất chưa sử dụng năm 2011: 1.693,66 ha; năm 2012: 1.674,94 ha; năm 2013: 1.659,91 ha; năm 2014: 1.646,76 ha; năm 2015: 1.487,00 ha (có phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chính phủ phê duyệt và chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XV, kỳ họp thứ tư thông qua./.


CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Diên

PHỤ LỤC


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 01/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)


1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020


a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:


STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích quốc gia phân bổ (ha)

Diện tích cấp tỉnh xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

*

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

108.500,22

69,11

96.052,00

96.052,00

61,18

Trong đó:

-

Đất trồng lúa

84.658,22

53,92

76.110,00

76.110,00

48,48

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

84.658,22

53,92

76.100,00

76.110,00

48,48

-

Đất trồng cây lâu năm

5.634,58

3,59

4.543,92

4.543,92

2,89

-

Đất rừng phòng hộ

1.399,54

0,89

1.550,00

1.550,00

0,99

-

Đất rừng đặc dụng

1.200,00

1.200,00

0,76

-

Đất rừng sản xuất

5,47

5,00

5,47

0,00

-

Đất làm muối

50,45

0,03

50,00

50,45

0,03

-

Đất nuôi trồng thuỷ sản

11.038,80

7,03

12.712,00

4.807,50

17.519,50

11,16

*

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

46.806,58

29,81

59.744,00

59.744,00

38,05

Trong đó:

-

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

342,33

0,22

544,45

544,45

0,35

-

Đất quốc phòng

149,64

0,10

264,00

264,00

0,17

-

Đất an ninh

21,51

0,01

65,00

65,00

0,04

-

Đất khu công nghiệp

575,32

0,37

1.960,00

668,32

2.628,32

1,67

Trong đó:

0,00

+ Đất khu công nghiệp

453,00

1.960,00

1.960,00

1,25

+ Đất cụm công nghiệp

122,32

668,32

668,32

0,43

-

Đất cho hoạt động khoáng sản

14,51

0,01

14,91

14,91

0,01

-

Đất di tích danh thắng

93,75

0,06

129,00

129,00

0,08

-

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

62,72

0,04

243,00

99,32

342,32

0,22

-

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

455,79

0,29

483,19

483,19

0,31

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.526,69

0,97

1.789,68

1.789,68

1,14

-

Đất phát triển hạ tầng

24.193,12

15,41

30.360,00

30.360,00

19,34

Trong đó:

Đất cơ sở văn hóa

38,41

0,02

162,00

162,00

0,10

Đất cơ sở y tế

100,39

0,06

166,00

166,00

0,11

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

644,18

0,41

1.010,00

1.010,00

0,64

Đất cơ sở thể dục thể thao

252,15

0,16

742,00

742,00

0,47

-

Đất ở tại đô thị

788,99

0,50

1.382,00

1.382,00

0,88

*

Đất chưa sử dụng

-

Đất chưa sử dụng còn lại

1.696,79

1,08

1.207,00

1.207,00

0,77

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

489,00

489,00

0,31

*

Đất đô thị

5.490,32

3,50

8.275,28

5,27

*

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

3.245,00

3.245,00

2,07

*

Đất khu du lịch

2.890,38

2.890,38

1,84


b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:


STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

Giai đoạn 2011- 2015

Giai đoạn 2016- 2020

*

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

12.859,79

8.213,84

4.645,95

-

Đất trồng lúa

7.532,18

3.956,98

3.575,20

-

Đất trồng cây lâu năm

1.110,64

979,56

131,08

-

Đất rừng phòng hộ

17,42

14,09

3,33

-

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.845,35

1.378,50

466,85

*

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

501,05

355,75

145,30

-

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

108,04

108,04

-

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

393,01

247,71

145,30


c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:


STT

Mục đích sử dụng đất

Cả thời kỳ

Phân theo giai đoạn

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

*

Đất nông nghiệp

322,03

154,09

167,94

Trong đó:

-

Đất trồng lúa

0,64

0,14

0,50

-

Đất rừng phòng hộ

108,02

108,02

-

Đất rừng đặc dụng

100,00

38,94

61,06

-

Đất nuôi trồng thuỷ sản

59,50

6,91

52,59

*

Đất phi nông nghiệp

166,97

54,91

112,06

Trong đó:

-

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,27

0,27

-

Đất khu công nghiệp

8,46

3,44

5,02

-

Đất di tích danh thắng

4,00

4,00

-

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,55

0,37

0,18

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,38

0,38

-

Đất phát triển hạ tầng

107,84

32,11

75,73


2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015):


a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:


STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

*

Đất nông nghiệp

108.500,22

107.610,14

106.095,79

104.512,55

102.770,84

100.529,00

Trong đó:

-

Đất trồng lúa

84.658,22

83.799,50

82.722,94

81.744,68

80.795,44

79.959,00

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

84.658,22

83.063,07

82.522,94

81.544,68

80.578,01

79.840,00

-

Đất trồng cây lâu năm

5.634,58

5.645,01

5.536,79

5.389,27

5.192,80

4.729,33

-

Đất rừng phòng hộ

1.399,54

1.399,54

1.399,54

1.397,49

1.388,95

1.499,00

-

Đất rừng đặc dụng

696,06

735,00

-

Đất rừng sản xuất

5,47

5,47

5,47

5,47

5,47

5,47

-

Đất làm muối

50,45

50,45

50,45

50,45

50,45

50,45

-

Đất nuôi trồng thủy sản

11.038,80

11.717,98

11.691,53

11.617,59

11.445,74

15.242,87

*

Đất phi nông nghiệp

46.806,58

47.699,79

49.232,86

50.831,13

52.585,99

54.986,00

Trong đó:

-

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

342,33

348,69

389,34

428,81

457,63

487,03

-

Đất quốc phòng

149,64

156,82

181,86

207,47

222,10

245,00

-

Đất an ninh

21,51

32,29

47,08

53,08

55,60

59,00

-

Đất khu công nghiệp

575,32

636,63

761,92

980,16

1.285,16

1.774,59

Trong đó:

+ Đất khu công nghiệp

453,00

494,75

564,57

664,57

869,57

1.306,00

+ Đất cụm công nghiệp

122,32

141,88

197,35

315,59

415,59

468,59

-

Đất cho hoạt động khoáng sản

14,51

14,51

14,91

14,91

14,91

14,91

-

Đất di tích danh thắng

93,75

94,16

96,42

117,00

117,00

117,00

-

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

62,72

81,37

116,66

152,56

189,25

222,59

-

Đất tôn giáo,tín ngưỡng

455,79

460,49

467,70

473,70

478,13

480,92

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.526,69

1.547,43

1.606,95

1.641,37

1.674,38

1.722,07

-

Đất phát triển hạ tầng

24.193,1 2

24.829,3 5

25.676,1 1

26.435,8 4

27.218,6 5

28.068,0 0

Trong đó:

+ Đất cơ sở văn hóa

38,41

40,68

56,06

69,38

80,75

88,00

+ Đất cơ sở y tế

100,39

103,49

117,85

124,43

126,22

127,00

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

644,18

658,21

706,66

755,25

812,34

860,00

+ Đất cơ sở thể dục thể thao

252,15

258,47

320,85

361,75

405,95

444,00

-

Đất ở tại đô thị

788,99

797,57

832,32

883,42

969,65

1.180,00

*

Đất chưa sử dụng

-

Đất chưa sử dụng còn lại

1.696,79

1.693,66

1.674,94

1.659,91

1.646,76

1.487,00

-

Diện tích đất đưa vào sử dụng

3,13

21,85

36,88

50,03

209,00

*

Đất đô thị

5.490,32

5.490,32

5.490,32

5.490,32

5.490,32

6.929,53

*

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

*

Đất khu du lịch

698,00

698,00

698,00

1.021,00


b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:


STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

*

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

8.213,84

897,99

1.540,58

1.617,15

1.759,21

2.398,91

-

Đất trồng lúa

3.956,98

821,11

810,05

785,28

786,90

753,64

-

Đất trồng cây lâu năm

979,56

1,95

162,28

159,68

192,69

462,96

-

Đất rừng phòng hộ

14,09

2,05

8,54

3,50

-

Đất nuôi trồng thuỷ sản

1.378,50

32,67

194,23

275,37

361,06

515,17

*

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

355,75

33,39

129,41

69,75

63,64

77,56

-

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

108,04

11,87

69,70

21,50

8,97

14,00

-

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

247,71

21,52

59,71

48,25

54,67

63,56


c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:


STT

Mục đích sử dụng đất

Diện tích

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

*

Đất nông nghiệp

154,09

1,95

2,89

2,29

146,96

Trong đó:

-

Đất trồng lúa

0,14

0,14

-

Đất rừng phòng hộ

108,02

108,02

-

Đất rừng đặc dụng

38,94

38,94

-

Đất nuôi trồng thuỷ sản

6,91

1,73

2,89

2,29

*

Đất phi nông nghiệp

54,91

3,35

16,77

12,14

10,86

11,79

Trong đó:

-

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,27

0,27

-

Đất khu công nghiệp

3,44

0,50

1,94

1,00

-

Đất di tích danh thắng

4,00

4,00

-

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,37

0,37

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,38

0,23

0,15

-

Đất phát triển hạ tầng

32,11

0,89

12,10

2,91

6,67

9,54





Tổng quan văn bản

Số ký hiệu01/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành12/07/2012
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực22/07/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo10/09/2012
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Hưng Yên / Nguyễn Hồng Diên
Phạm viThái Bình
Trích yếuPhê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Bình
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.