Quay lại

Nghị định 44/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Sơn La

CHÍNH PHỦ
-------

Số: 44/2007/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

Trung ương, ngày 31 tháng 07 năm 2007

NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ

Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010

và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Sơn La

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La (Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 20 tháng 09 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 68/TTr-BTNMT ngày 24 tháng 11 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Thứ tựChỉ tiêuHiện trạng năm 2005Điều chỉnh QHđến năm 2010Diện tích(ha)Cơ cấu(%)Diện tích(ha)Cơ cấu(%)Tổng diện tích đất tự nhiên412.500100412.500100IĐất nông nghiệp828.01158,62940.62866,591Đất sản xuất nông nghiệp248.24429,98213.81122,731Đất trồng cây hàng năm214.76186,511728080,11Trong đó: đất trồng lúa30.96226.0882Đất trồng cây lâu năm33.48313,4942.53119,892Đất lâm nghiệp577.63869,76724.73077,052.1Đất rừng sản xuất47.8578,28255.73035,292.2Đất rừng phòng hộ482.98083,61400.00055,192.3Đất rừng đặc dụng46.8018,1069.0009,523Đất nuôi trồng thuỷ sản2.0880,252.0070,214Đất nông nghiệp khác410,00800,01IIĐất phi nông nghiệp44462,9363.2524,481Đất ở6.53415,777.39311,691Đất ở tại nông thôn5.93890,886.02481,482Đất ở tại đô thị5969,1236918,522Đất chuyên dùng13.02531,4319.03530,092.1Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp3642,795582,932.2Đất quốc phòng, an ninh50311,542.52313,252.2.1Đất quốc phòng112674,922.14284,902.2.2Đất an ninh37725,0838115,102.3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7295,605378,072.3.1Đất khu công nghiệp1502.3.2Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh29240,0580652,442.3.3Đất cho hoạt động khoáng sản18224,9721413,922.3.4Đất sản xuất vật liệu xây dựng25534,9836723,882.4Đất có mục đích công cộng10.42980,0714.41775,742.4.1Đất giao thông8.41980,73129078,312.4.2Đất thuỷ lợi7266,968696,032.4.3Đất tải năng lượng, truyền thông1921,842531,752.4.4Đất cơ sở văn hóa640,613482,412.4.5Đất cơ sở y tế1051,011761,222.4.6Đất cơ sở giáo dục - đào tạo7517,209276,432.4.7Đất cơ sở thể dục - thể thao1020,983222,232.4.8Đất chợ240,23640,442.4.9Đất di tích, danh lam thắng cảnh260,25520,362.4.10Đất bãi thải, xử lý chất thải200,191160,803Đất nghĩa trang, nghĩa địa2.6696,442.6604,214Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng19.07846,0334.01953,785Đất phi nông nghiệp khác1400,341450,23IIIĐất chưa sử dụng543.04338,45408.62028,93
Thứ tự
Chỉ tiêu
Hiện trạng năm 2005
Điều chỉnh QH
đến năm 2010
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Tổng diện tích đất tự nhiên

1. 412.500
100

1. 412.500
100
I
Đất nông nghiệp

828. 011
58,62

940. 628
66,59
1
Đất sản xuất nông nghiệp

248. 244
29,98

213. 811
22,73

1. 1
Đất trồng cây hàng năm

214. 761
86,51

171. 280
80,11
Trong đó: đất trồng lúa

30. 962

26. 088

1. 2
Đất trồng cây lâu năm

33. 483
13,49

42. 531
19,89
2
Đất lâm nghiệp

577. 638
69,76

724. 730
77,05

2. 1
Đất rừng sản xuất

47. 857
8,28

255. 730
35,29

2. 2
Đất rừng phòng hộ

482. 980
83,61

400. 000
55,19

2. 3
Đất rừng đặc dụng

46. 801
8,10

69. 000
9,52
3
Đất nuôi trồng thuỷ sản

2. 088
0,25

2. 007
0,21
4
Đất nông nghiệp khác
41
0,00
80
0,01
II
Đất phi nông nghiệp

41. 446
2,93

63. 252
4,48
1
Đất ở

6. 534
15,77

7. 393
11,69

1. 1
Đất ở tại nông thôn

5. 938
90,88

6. 024
81,48

1. 2
Đất ở tại đô thị
596
9,12

1. 369
18,52
2
Đất chuyên dùng

13. 025
31,43

19. 035
30,09

2. 1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
364
2,79
558
2,93

2. 2
Đất quốc phòng, an ninh

1. 503
11,54

2. 523
13,25

2. 1
Đất quốc phòng
1126
74,92

2. 142
84,90

2. 2
Đất an ninh
377
25,08
381
15,10

2. 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
729
5,60

1. 537
8,07

2. 3.1
Đất khu công nghiệp
150

2. 3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
292
40,05
806
52,44

2. 3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
182
24,97
214
13,92

2. 3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
255
34,98
367
23,88

2. 4
Đất có mục đích công cộng

10. 429
80,07

14. 417
75,74

2. 4.1
Đất giao thông

8. 419
80,73

11. 290
78,31

2. 4.2
Đất thuỷ lợi
726
6,96
869
6,03

2. 4.3
Đất tải năng lượng, truyền thông
192
1,84
253
1,75

2. 4.4
Đất cơ sở văn hóa
64
0,61
348
2,41

2. 4.5
Đất cơ sở y tế
105
1,01
176
1,22

2. 4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
751
7,20
927
6,43

2. 4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
102
0,98
322
2,23

2. 4.8
Đất chợ
24
0,23
64
0,44

2. 4.9
Đất di tích, danh lam thắng cảnh
26
0,25
52
0,36

2. 4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
20
0,19
116
0,80
3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2. 669
6,44

2. 660
4,21
4
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

19. 078
46,03

34. 019
53,78
5
Đất phi nông nghiệp khác
140
0,34
145
0,23
III
Đất chưa sử dụng

543. 043
38,45

408. 620
28,93

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Thứ tựChỉ tiêuDiện tích (ha)IĐất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp14.4091Đất sản xuất nông nghiệp9.3271.1Đất trồng cây hàng năm7.809Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước6111.2Đất trồng cây lâu năm1.5182Đất lâm nghiệp4.9851Đất rừng sản xuất2032Đất rừng phòng hộ4.7823Đất nuôi trồng thuỷ sản97IIChuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp49.8001Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác982Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước1.8953Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác4224Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản25Đất trồng lúa nương chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi3626Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm3027Đất trồng lúa nương chuyển sang đất lâm nghiệp3.2188Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước799Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại79110Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi64411Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm9.81012Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lâm nghiệp30.15713Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản814Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác12
Thứ tự
Chỉ tiêu
Diện tích (ha)
I
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

14. 409
1
Đất sản xuất nông nghiệp

9. 327

1. 1
Đất trồng cây hàng năm

7. 809
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
611

1. 2
Đất trồng cây lâu năm

1. 518
2
Đất lâm nghiệp

4. 985

2. 1
Đất rừng sản xuất
203

2. 2
Đất rừng phòng hộ

4. 782
3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
97
II
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

49. 800
1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác
98
2
Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

1. 895
3
Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác
422
4
Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
2
5
Đất trồng lúa nương chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi
362
6
Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm
302
7
Đất trồng lúa nương chuyển sang đất lâm nghiệp

3. 218
8
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước
79
9
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại
791
10
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

2. 644
11
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

9. 810
12
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lâm nghiệp

30. 157
13
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
8
14
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác
12

3. Diện tích đất phải thu hồi
Thứ tựLoại đất phải thu hồiDiện tích (ha)Tổng số38.460IĐất nông nghiệp37.6671Đất sản xuất nông nghiệp24.2401.1Đất trồng cây hàng năm22.706Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước6111.2Đất trồng cây lâu năm1.5342Đất lâm nghiệp13302.1Đất rừng sản xuất2032.2Đất rừng phòng hộ11273Đất nuôi trồng thuỷ sản97IIĐất phi nông nghiệp7931Đất ở3651.1Đất ở tại nông thôn3531.2Đất ở tại đô thị122Đất chuyên dùng2062.1Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp142.2Đất quốc phòng, an ninh32Trong đó: đất quốc phòng322.3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp62.4Đất có mục đích công cộng1543Đất nghĩa trang, nghĩa địa2194Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng3
Thứ tự
Loại đất phải thu hồi
Diện tích (ha)
Tổng số

38. 460
I
Đất nông nghiệp

37. 667
1
Đất sản xuất nông nghiệp

24. 240

1. 1
Đất trồng cây hàng năm

22. 706
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
611

1. 2
Đất trồng cây lâu năm

1. 534
2
Đất lâm nghiệp

13. 330

2. 1
Đất rừng sản xuất
203

2. 2
Đất rừng phòng hộ

13. 127
3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
97
II
Đất phi nông nghiệp
793
1
Đất ở
365

1. 1
Đất ở tại nông thôn
353

1. 2
Đất ở tại đô thị
12
2
Đất chuyên dùng
206

2. 1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
14

2. 2
Đất quốc phòng, an ninh
32
Trong đó: đất quốc phòng
32

2. 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
6

2. 4
Đất có mục đích công cộng
154
3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
219
4
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
3

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Thứ tựMục đích sử dụngDiện tích (ha)IĐất nông nghiệp127.0231Đất sản xuất nông nghiệp8.2162Đất lâm nghiệp118.7793Đất nông nghiệp khác28IIĐất phi nông nghiệp7.4301Đất ở722Đất chuyên dùng1.4903Đất nghĩa trang, nghĩa địa874Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng5.781
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Diện tích (ha)
I
Đất nông nghiệp

127. 023
1
Đất sản xuất nông nghiệp

8. 216
2
Đất lâm nghiệp

118. 779
3
Đất nông nghiệp khác
28
II
Đất phi nông nghiệp

7. 430
1
Đất ở
72
2
Đất chuyên dùng

1. 490
3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
87
4
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

5. 781
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La xác lập ngày 20 tháng 09 năm 2006).

Điều 2.

1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất
Thứ tự
Chỉ tiêu
Năm 2005
Các năm trong kỳ kế hoạch (ha)
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
Tổng diện tích tự nhiên

1. 412.500

1. 412.500

1. 412.500

1. 412.500

1. 412.500

1. 412.500
I
Đất nông nghiệp

828. 011

846. 699

866. 624

894. 113

915. 986

940. 628
1
Đất sản xuất nông nghiệp

248. 244

238. 876

231. 450

225. 869

220. 421

213. 811

1. 1
Đất trồng cây hàng năm

214. 761

203. 637

194. 000

186. 619

179. 568

171. 280
Trong đó: đất trồng lúa

30. 962

29. 930

28. 834

28. 245

26. 956

26. 088

1. 2
Đất trồng cây lâu năm

33. 483

35. 239

37. 450

39. 250

40. 853

42. 531
2
Đất lâm nghiệp

577. 638

605. 705

633. 038

666. 100

693. 474

724. 730

2. 1
Đất rừng sản xuất

47. 857

189. 157

205. 964

224. 145

239. 533

255. 730

2. 2
Đất rừng phòng hộ

482. 980

366. 985

374. 413

384. 269

390. 743

400. 000

2. 3
Đất rừng đặc dụng

46. 801

49. 563

52. 661

57. 686

63. 198

69. 000
3
Đất nuôi trồng thuỷ sản

2. 088

2. 070

2. 073

2. 074

2. 016

2. 007
4
Đất nông nghiệp khác
41
48
63
70
75
80
II
Đất phi nông nghiệp

41. 446

45. 898

48. 384

50. 212

58. 853

63. 252
1
Đất ở

6. 534

6. 672

7. 035

7. 284

7. 336

7. 393

1. 1
Đất ở tại nông thôn

5. 938

6. 071

6. 232

6. 075

6. 033

6. 024

1. 2
Đất ở tại đô thị
596
601
803

1. 209

1. 303

1. 369
2
Đất chuyên dùng

13. 025

14. 540

16. 222

17. 715

18. 333

19. 035

2. 1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
364
381
403
546
556
558

2. 2
Đất quốc phòng, an ninh

1. 503

1. 613

2. 235

2. 411

2. 428

2. 523

2. 1
Đất quốc phòng

1. 126

1. 235

1. 855

2. 030

2. 047

2. 142

2. 2
Đất an ninh
377
378
380
381
381
381

2. 3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
729
871
979

1. 232

1. 402

1. 537

2. 3.1
Đất khu công nghiệp
150
150
150

2. 3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
292
369
447
521
680
806

2. 3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
182
187
192
207
210
214

2. 3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
255
315
340
354
362
367

2. 4
Đất có mục đích công cộng

10. 429

11. 675

12. 605

13. 526

13. 947

14. 417

2. 4.1
Đất giao thông

8. 419

9. 431

10. 137

10. 785

10. 951

11. 290

2. 4.2
Đất thuỷ lợi
726
772
815
856
861
869

2. 4.3
Đất tải năng lượng, truyền thông
192
203
209
251
253
253

2. 4.4
Đất cơ sở văn hóa
64
139
172
199
285
348

2. 4.5
Đất cơ sở y tế
105
115
120
130
174
176

2. 4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
751
785
847
894
910
927

2. 4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
102
133
160
205
296
322

2. 4.8
Đất chợ
24
29
36
50
56
64

2. 4.9
Đất di tích, danh lam thắng cảnh
26
28
38
47
47
52

2. 4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
20
40
71
109
114
116
3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa

2. 669

2. 675

2. 732

2. 764

2. 667

2. 660
4
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

19. 078

21. 866

22. 250

22. 304

30. 372

34. 019
5
Đất phi nông nghiệp khác
140
145
145
145
145
145
III
Đất chưa sử dụng

543. 043

519. 903

497. 492

468. 175

437. 661

408. 620

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Thứ tựChỉ tiêuDiện tích chuyểnChia ra các năm (ha)mục đích sử dụng đất trong kỳ (ha)Năm2006Năm 2007Năm 2008Năm 2009Năm 2010IĐất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp14.4098161.9841.4694.6793.4611Đất sản xuất nông nghiệp9.3270141.3121.1756212051.1Đất trồng cây hàng năm7.8091.7289809012131.987Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước61113820362951221.2Đất trồng cây lâu năm1.5182863322744082182Đất lâm nghiệp4.9857816702931.9971.2441Đất rừng sản xuất203132015151402Đất rừng phòng hộ4.7827686502781.9821.1043Đất rừng đặc dụng0,050,053Đất nuôi trồng thuỷ sản9721216112IIChuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp49.800132310019.6047.2678.6051Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác98601213852Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước1.8953153883704064163Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác4222810596105884Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản20,70,20,20,40,55Đất trồng lúa nương chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi362701386750376Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm30264525967607Đất trồng lúa nương chuyển sang đất lâm nghiệp3.2185998504847045818Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước7919101519169Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại79115217816213316610Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi64440867270045740711Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm9.8101.8294160191.7931.75312Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lâm nghiệp30.1578.7777.1735.6163.5235.06813Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản81221214Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác125115
Thứ tự
Chỉ tiêu
Diện tích chuyển
Chia ra các năm (ha)
mục đích sử dụng đất trong kỳ (ha)
Năm
2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
I
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

14. 409

2. 816

1. 984

1. 469

4. 679

3. 461
1
Đất sản xuất nông nghiệp

9. 327

2. 014

1. 312

1. 175

2. 621

2. 205

1. 1
Đất trồng cây hàng năm

7. 809

1. 728
980
901

2. 213

1. 987
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
611
138
20
36
295
122

1. 2
Đất trồng cây lâu năm

1. 518
286
332
274
408
218
2
Đất lâm nghiệp

4. 985
781
670
293

1. 997

1. 244

2. 1
Đất rừng sản xuất
203
13
20
15
15
140

2. 2
Đất rừng phòng hộ

4. 782
768
650
278

1. 982

1. 104

2. 3
Đất rừng đặc dụng
0,05
0,05
3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
97
21
2
1
61
12
II
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

49. 800

12. 323

12. 001

9. 604

7. 267

8. 605
1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác
98
60
12
13
8
5
2
Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

1. 895
315
388
370
406
416
3
Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác
422
28
105
96
105
88
4
Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
2
0,7
0,2
0,2
0,4
0,5
5
Đất trồng lúa nương chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi
362
70
138
67
50
37
6
Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm
302
64
52
59
67
60
7
Đất trồng lúa nương chuyển sang đất lâm nghiệp

3. 218
599
850
484
704
581
8
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước
79
19
10
15
19
16
9
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại
791
152
178
162
133
166
10
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất cỏ dùng vào chăn nuôi

2. 644
408
672
700
457
407
11
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

9. 810

1. 829

2. 416

2. 019

1. 793

1. 753
12
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lâm nghiệp

30. 157

8. 777

7. 173

5. 616

3. 523

5. 068
13
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
8
1
2
2
1
2
14
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác
12
5
1
1
5

3. Kế hoạch thu hồi đất
Thứ tựLoại đất phải thu hồiDiện tích thu hồiChia ra các năm (ha)trong kỳ (ha)Năm 2006Năm 2007Năm 2008Năm 2009Năm 2010Tổng số38.46010.56411.2735.6997.327597IĐất nông nghiệp37.66710.36711.2555.6866.8984611Đất sản xuất nông nghiệp24.2407.6757.5780527302.2051.1Đất trồng cây hàng năm22.7067.3737.2462.7783221.987Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước61113820362951221.2Đất trồng cây lâu năm1.5343023322744082182Đất lâm nghiệp13302.6716752.6331071.2442.1Đất rừng sản xuất203122015151412.2Đất rừng phòng hộ11272.6596552.6180921.1032.3Đất rừng đặc dụng0,050,053Đất nuôi trồng thuỷ sản9721216112IIĐất phi nông nghiệp79319718134291361Đất ở36565,1917,1712,69153,52116,471.1Đất ở tại nông thôn35461,0714,5110,41153,52114,031.2Đất ở tại đô thị124,12,72,32,42Đất chuyên dùng20674,810,070,0512392.1Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp147,220,070,015,2012.2Đất quốc phòng, an ninh3230,20-0,010,501Trong đó: đất quốc phòng3230,20-0,010,5012.3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60,91-0,035,0012.4Đất có mục đích công cộng15436--11173Đất nghĩa trang, nghĩa địa219550,20,1153,410,414Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng32,380,420,040,050,22
Thứ tự
Loại đất phải thu hồi
Diện tích thu hồi
Chia ra các năm (ha)
trong kỳ (ha)
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
Tổng số

38. 460

10. 564

11. 273

5. 699

7. 327

3. 597
I
Đất nông nghiệp

37. 667

10. 367

11. 255

5. 686

6. 898

3. 461
1
Đất sản xuất nông nghiệp

24. 240

7. 675

7. 578

3. 052

3. 730

2. 205

1. 1
Đất trồng cây hàng năm

22. 706

7. 373

7. 246

2. 778

3. 322

1. 987
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
611
138
20
36
295
122

1. 2
Đất trồng cây lâu năm

1. 534
302
332
274
408
218
2
Đất lâm nghiệp

13. 330

2. 671

3. 675

2. 633

3. 107

1. 244

2. 1
Đất rừng sản xuất
203
12
20
15
15
141

2. 2
Đất rừng phòng hộ

13. 127

2. 659

3. 655

2. 618

3. 092

1. 103

2. 3
Đất rừng đặc dụng
0,05
0,05
3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
97
21
2
1
61
12
II
Đất phi nông nghiệp
793
197
18
13
429
136
1
Đất ở
365
65,19
17,17
12,69
153,52
116,47

1. 1
Đất ở tại nông thôn
354
61,07
14,51
10,41
153,52
114,03

1. 2
Đất ở tại đô thị
12
4,1
2,7
2,3
2,4
2
Đất chuyên dùng
206
74,81
0,07
0,05
123
9

2. 1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
14
7,22
0,07
0,01
5,20
1

2. 2
Đất quốc phòng, an ninh
32
30,20
-
0,01
0,50
1
Trong đó: đất quốc phòng
32
30,20
-
0,01
0,50
1

2. 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
6
0,91
-
0,03
5,00
1

2. 4
Đất có mục đích công cộng
154
36
-
-
111
7
3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
219
55
0,2
0,1
153,4
10,41
4
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
3
2,38
0,42
0,04
0,05
0,22

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Thứ tựMục đích sử dụngDiện tíchChia ra các năm (ha)đưa vào sử dụng trong kỳ (ha)Năm 2006Năm 2007Năm 2008Năm 2009Năm 2010IĐất nông nghiệp127.02321.50221.31029.15726.75228.3021Đất sản xuất nông nghiệp8.2162.0231.8391.6971.4051.2522Đất lâm nghiệp118.77919.47119.46127.45425.34327.0503Đất nông nghiệp khác2881064IIĐất phi nông nghiệp7.4301.6675023593.9639391Đất ở72213310442Đất chuyên dùng1.4904973333091382133Đất nghĩa trang, nghĩa địa8723211825-4Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng5.7811.126115223.796722
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Diện tích
Chia ra các năm (ha)
đưa vào sử dụng trong kỳ (ha)
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
I
Đất nông nghiệp

127. 023

21. 502

21. 310

29. 157

26. 752

28. 302
1
Đất sản xuất nông nghiệp

8. 216

2. 023

1. 839

1. 697

1. 405

1. 252
2
Đất lâm nghiệp

118. 779

19. 471

19. 461

27. 454

25. 343

27. 050
3
Đất nông nghiệp khác
28
8
10
6
4
II
Đất phi nông nghiệp

7. 430

1. 667
502
359

3. 963
939
1
Đất ở
72
21
33
10
4
4
2
Đất chuyên dùng

1. 490
497
333
309
138
213
3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
87
23
21
18
25
-
4
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

5. 781

1. 126
115
22

3. 796
722

Điều 3.

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu44/2007/NĐ-CP
Ngày ban hành31/07/2007
Loại văn bảnNghị định
Ngày có hiệu lực02/09/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo18/08/2007
Cơ quan ban hành / Người kýChính phủ / Nguyễn Tấn Dũng
Phạm viTrung ương
Trích yếuVề việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.