|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Số: 549/KH-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đắk Nông, ngày 24/tháng 8 năm 2023
|
IV. NỘI DUNG, NHIỆM VỤ THỰC HIỆN
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- TT HĐND tinh (b/c); - CT, các PCT UBND tỉnh; - TT Tỉnh ủy (b/c); PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành;
- Các Tổ chức chính trị - xã hội;
- UBND các huyện, TP Gia Nghĩa;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNTMNT (LTT).
Lê Trọng Yên
PHỤ LỤC I:
LỘ TRÌNH THỰC HIỆN CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI
KHÍ HẬU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2022-2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Kế hoạch số 549/KH-UBND ngày24 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh)
ĐVT: ha
|
Stt
|
Huyện,
thành phố
|
Cây trồng
cần chuyển
đổi
|
Tổng diện
tích thực
hiện
chuyển đổi
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
|
Stt
|
Huyện,
thành phố
|
Cây trồng
cần chuyển
đổi
|
Tổng diện
tích thực
hiện
chuyển đổi
|
2023
|
2024
|
2025
|
2026
|
2027
|
2028
|
2029
|
2030
|
|
1
|
Cư Jút
|
Hồ tiêu
|
800,00
|
113,00
|
55,00
|
58,00
|
70,00
|
100,00
|
115,00
|
124,00
|
165,00
|
|
2
|
Đắk Mil
|
Cà phê
|
1.945,00
|
221,00
|
227,00
|
224,00
|
242,00
|
250,00
|
253,00
|
256,00
|
272,00
|
|
2
|
Đắk Mil
|
Hồ tiêu
|
150,00
|
19,00
|
20,00
|
20,00
|
19,00
|
18,00
|
18,00
|
21,00
|
15,00
|
|
2
|
Đắk Mil
|
Cao su
|
155,00
|
20,00
|
18,00
|
19,00
|
19,00
|
16,00
|
19,00
|
22,00
|
22,00
|
|
3
|
Đắk Song
|
Cà phê
|
1.700,00
|
125,00
|
190,00
|
205,00
|
210,00
|
215,00
|
230,00
|
255,00
|
270,00
|
|
4
|
TP. Gia
Nghĩa
|
Cà phê
|
337,00
|
5,00
|
5,00
|
10,00
|
30,00
|
37,00
|
80,00
|
80,00
|
90,00
|
|
4
|
TP. Gia
Nghĩa
|
Cao su
|
36,00
|
1,00
|
2,00
|
2,00
|
7,00
|
8,00
|
8,00
|
8,00
|
|
|
4
|
TP. Gia
Nghĩa
|
Điều
|
24,46
|
4,00
|
4,00
|
5,00
|
5,00
|
6,46
|
|||
|
5
|
Đắk
Glong
|
Cà phê
|
798,70
|
95,00
|
98,80
|
95,00
|
89,70
|
93,50
|
67,00
|
89,70
|
170,00
|
|
5
|
Đắk
Glong
|
Cao su
|
104,70
|
12,50
|
13,00
|
12,50
|
11,80
|
12,30
|
8,80
|
11,80
|
22,00
|
|
5
|
Đắk
Glong
|
Điều
|
146,60
|
17,50
|
18,20
|
17,50
|
16,50
|
17,20
|
12,20
|
16,50
|
31,00
|
|
6
|
Đắk R'lấp
|
Cà phê
|
970,83
|
50,00
|
100,00
|
100,00
|
300,00
|
420,83
|
|||
|
6
|
Đắk R'lấp
|
Cao su
|
589,72
|
50,00
|
100,00
|
100,00
|
339,72
|
||||
|
6
|
Đắk R'lấp
|
Điều
|
116,98
|
30,00
|
40,00
|
46,98
|
2
|
Stt
|
Huyện,
thành phố
|
Cây trồng
cần chuyển
đổi
|
Tổng diện
tích thực
hiện
chuyển đổi
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
Lộ trình chuyển đổi (ha)
|
|
Stt
|
Huyện,
thành phố
|
Cây trồng
cần chuyển
đổi
|
Tổng diện
tích thực
hiện
chuyển đổi
|
2023
|
2024
|
2025
|
2026
|
2027
|
2028
|
2029
|
2030
|
|
7
|
Tuy Đức
|
Cà phê
|
221,90
|
16,60
|
12,40
|
28,60
|
29,40
|
32,20
|
36,80
|
34,60
|
31,30
|
|
7
|
Tuy Đức
|
Cao su
|
460,60
|
103,60
|
76,30
|
69,20
|
55,80
|
49,00
|
45,80
|
39,30
|
21,60
|
|
Tổng Hồ tiêu Cao su Điều
|
Tổng Hồ tiêu Cao su Điều
|
Cà phê
|
5.973,43
|
512,60
|
633,20
|
662,60
|
901,10
|
1.048,53
|
666,80
|
715,30
|
833,30
|
|
Tổng Hồ tiêu Cao su Điều
|
Tổng Hồ tiêu Cao su Điều
|
950,00
|
132,00
|
75,00
|
78,00
|
89,00
|
118,00
|
133,00
|
145,00
|
180,00
|
|
|
Tổng Hồ tiêu Cao su Điều
|
Tổng Hồ tiêu Cao su Điều
|
1.346,02
|
186,10
|
208,30
|
202,70
|
428,32
|
84,30
|
81,60
|
81,10
|
73,60
|
|
|
Tổng Hồ tiêu Cao su Điều
|
Tổng Hồ tiêu Cao su Điều
|
288,04
|
47,50
|
58,20
|
64,48
|
20,50
|
21,20
|
17,20
|
21,50
|
37,46
|
|
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
8.557,49
|
878,20
|
974,70
|
1.007,78
|
1.438,92
|
1.272,03
|
898,60
|
962,90
|
1.124,36
|
Tổng diện tích cần chuyển đổi: 8.557,49 ha.
- Giai đoạn đến năm 2025: 2.860,68 ha; Trong đó:
- Giai đoạn đến năm 2030: 5.696,81 ha.
PHỤ LỤC II:
CÁC LOẠI CÂY TRỒNG THỰC HIỆN CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI
KHÍ HẬU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG ĐẾN 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Kế hoạch số 549/KH-UBND ngày 24tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Loại cây/ Đơn vị
hành chính
|
Diện tích
canh tác
cần
chuyển
đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
|
TT
|
Loại cây/ Đơn vị
hành chính
|
Diện tích
canh tác
cần
chuyển
đổi (ha)
|
Mắc ca
|
Mắc ca
|
Ca cao
|
Ca cao
|
Cà phê
|
Cà phê
|
Tiêu
|
Tiêu
|
Điều
|
Điều
|
Cây ăn trái (Sầu
riêng, bơ, cam,
quýt, bưởi)
|
Cây ăn trái (Sầu
riêng, bơ, cam,
quýt, bưởi)
|
Trồng xen (mắc ca,
tiêu, sầu riêng, bơ,
mít)
|
Trồng xen (mắc ca,
tiêu, sầu riêng, bơ,
mít)
|
|
TT
|
Loại cây/ Đơn vị
hành chính
|
Diện tích
canh tác
cần
chuyển
đổi (ha)
|
Đến năm
2025
|
Đến
năm
2030
|
Đến
năm
2025
|
Đến
năm
2030
|
Đến
năm
2025
|
Đến
năm
2030
|
Đến
năm
2025
|
Đến
năm
2030
|
Đến
năm
2025
|
Đến
năm
2030
|
Đến
năm
2025
|
Đến
năm
2030
|
Đến năm
2025
|
Đến năm
2030
|
|
I
|
Cà phê
|
5.973,43
|
52,00
|
149,24
|
13,00
|
36,70
|
22,73
|
65,31
|
309,60
|
792,95
|
1.411,06
|
3.120,84
|
||||
|
Huyện Đăk
Glong
|
798,70
|
89,60
|
159,20
|
199,06
|
350,84
|
|||||||||||
|
Huyện Đắk Mil
|
1.945,00
|
672,00
|
1.273,00
|
|||||||||||||
|
Huyện Đắk R'lấp
|
970,83
|
52,00
|
149,24
|
4,02
|
12,02
|
194,00
|
559,55
|
|||||||||
|
Huyện Đắk Song
|
1.700,00
|
-
|
520,00
|
1.180,00
|
||||||||||||
|
TP Gia Nghĩa
|
337,00
|
-
|
20,00
|
317,00
|
||||||||||||
|
Huyện Tuy Đức
|
221,90
|
13,00
|
36,70
|
18,71
|
53,29
|
26,00
|
74,20
|
|||||||||
|
II
|
Tiêu
|
950,00
|
-
|
-
|
141,00
|
359,00
|
-
|
ー±
|
144,00
|
306,00
|
||||||
|
Huyện Cư Jút
|
800,00
|
141,00
|
359,00
|
85,00
|
215,00
|
|||||||||||
|
Huyện Đắk Mil
|
150,00
|
59,00
|
91,00
|
|||||||||||||
|
III
|
Điều
|
288,04
|
-
|
-
|
99,85
|
70,33
|
117,86
|
|||||||||
|
Huyện Đắk
Glong
|
146,60
|
53,20
|
93,40
|
|||||||||||||
|
Huyện Đắk R'lấp
|
116,98
|
99,85
|
17,13
|
|||||||||||||
|
TP. Gia Nghĩa
|
24,46
|
24,46
|
2
|
TT
|
Loại cây/ Đơn vị
hành chính
|
Diện tích
canh tác
cần
chuyển
đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
Các cây trồng định hướng thực hiện chuyển đổi (ha)
|
|
TT
|
Loại cây/ Đơn vị
hành chính
|
Diện tích
canh tác
cần
chuyển
đổi (ha)
|
Mắc ca
|
Mắc ca
|
Ca cao
|
Ca cao
|
Cà phê
|
Cà phê
|
Tiêu
|
Tiêu
|
Điều
|
Điều
|
Cây ăn trái (Sầu
riêng, bơ, cam,
quýt, bưởi)
|
Cây ăn trái (Sầu
riêng, bơ, cam,
quýt, bưởi)
|
Trồng xen (mắc ca,
tiêu, sầu riêng, bơ,
mít)
|
Trồng xen (mắc ca,
tiêu, sầu riêng, bơ,
mít)
|
|
TT
|
Loại cây/ Đơn vị
hành chính
|
Diện tích
canh tác
cần
chuyển
đổi (ha)
|
Đến năm
2025
|
Đến
năm
2030
|
Đến
năm
2025
|
Đến
năm
2030
|
Đến
năm
2025
|
Đến
năm
2030
|
Đến
năm
2025
|
Đến
năm
2030
|
Đến
năm
2025
|
Đến
năm
2030
|
Đến
năm
2025
|
Đến
năm
2030
|
Đến năm
2025
|
Đến năm
2030
|
|
IV
|
Cao su
|
1.346,02
|
91,95
|
78,05
|
57,00
|
98,00
|
249,54
|
311,12
|
198,62
|
261,74
|
||||||
|
Huyện Đắk
Glong
|
104,70
|
38,00
|
66,70
|
|||||||||||||
|
Huyện Đắk Mil
|
155,00
|
57,00
|
98,00
|
|||||||||||||
|
Huyện Đắk R'lấp
|
589,72
|
191,92
|
260,74
|
58,11
|
78,95
|
|||||||||||
|
TP. Gia Nghĩa
|
36,00
|
3,00
|
33,00
|
|||||||||||||
|
Huyện Tuy Đức
|
460,60
|
91,95
|
78,05
|
57,62
|
50,38
|
99,51
|
83,09
|
|||||||||
|
Toàn
tỉnh
|
8.557,49
|
143,95
|
227,29
|
141,00
|
359,00
|
156,85
|
98,00
|
13,00
|
36,70
|
272,27
|
376,43
|
722,55
|
1.478,55
|
1.411,06
|
||
|
Tổng cộng
|
Tổng cộng
|
8.557,49
|
371,24
|
371,24
|
500,00
|
500,00
|
254,85
|
254,85
|
49,70
|
49,70
|
648,70
|
648,70
|
2.201,10
|
2.201,10
|
4.531,90
|
4.531,90
|
- Tổng diện tích cần chuyển đổi đến năm 2025: 2.860,68 ha. - Tổng diện tích cần chuyển đổi đến năm 2030: 5.696,81 ha.
PHỤ LỤC III:
PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
(Kèm theo Kế hoạch số 549/KH-UBND ngày24 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh)
|
Stt
|
NỘI DUNG THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ PHỐI
HỢP THỰC HIỆN
|
THỜI GIAN
THỰC HIỆN
|
SẢN PHẨM ĐẦU RA
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Hướng dẫn các địa phương triển khai thực hiện Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên địa bàn cho cả giai đoạn
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
UBND huyện, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các
huyện, thành phố; đài PT&TH tỉnh; báo
Đắk Nông
|
Hàng năm
|
Văn bản hướng dẫn
|
Trong đó, hướng dẫn
phương pháp xác định
vùng thích nghi/ không
thích nghi để thực hiện
chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, tập trung nhóm
cây trồng chủ lực, thế
mạnh của tỉnh
|
|
2
|
Căn cứ kế hoạch được phê duyệt, tổ chức họp dân để thống nhất lại diện tích, vị trí, cây trồng chuyển đổi và nhu cầu thực tế để có định hướng cụ thể cho người dân tại các địa phương thực hiện.
|
UBND các huyện,
thành phố Gia
Nghĩa;
UBND các xã,
phường, thị trấn
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
UBND các huyện,
thành phố Gia Nghĩa
|
Năm 2023
|
Báo cáo kết quả họp
dân, ý kiến thống nhất,
ý kiến khác của người
dân; xác định diện tích
người dân muốn chuyển đổi; Loại cây trồng cần
chuyển đổi; lộ trình
chuyển đổi cụ thể theo
từng năm theo đúng
thực tế nhu cầu của
người dân
|
Thông tin các nội dung
liên quan của Kế hoạch,
Phương án, định hướng,
đối tượng cây trồng
chuyển đổi, giải pháp kỹ thuật,... để nông dân có
cơ sở thực hiện
|
|
3
|
Tổng hợp nhu cầu thực tế của các địa phương (xã, phường, thị trấn), rà soát, đối chiếu với quy hoạch phát triển nông nghiệp của từng huyện, thành phố để xây dựng kế hoạch triển khai thực tế theo nhu cầu của người dân tại các địa phương
|
UBND các huyện,
thành phố Gia Nghĩa
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Hàng năm
|
Ban hành kế hoạch, lộ
trình cụ thể của từng địa phương theo từng năm
|
Lồng ghép với kế hoạch
kinh tế xã hội của các
địa phương
|
2
|
Stt
|
NỘI DUNG THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ PHỐI
HỢP THỰC HIỆN
|
THỜI GIAN
THỰC HIỆN
|
SẢN PHẨM ĐẦU RA
|
GHI CHÚ
|
|
4
|
Tổ chức Hội nghị xúc tiến, liên kết các Doanh nghiệp tham gia xây dựng chuỗi giá trị cây trồng được chuyển đổi
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
UBND các huyện,
thành phố Gia Nghĩa
|
Năm 2024
|
Báo cáo kết quả Hội
nghị; Biên bản ghi nhớ
của các doanh nghiệp
liên kết phát triển theo
chuỗi
|
|
|
5
|
Tổ chức tập huấn kỹ thuật trồng và chăm sóc cây trồng được chuyển đổi theo nhu cầu của nông dân tai các vùng chuyển đổi (dự kiến mỗi huyện 01 lớp/ năm * 8 huyện, tp * 07 năm)
|
UBND các huyện,
thành phố Gia Nghĩa
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
2024-2030
|
Báo cáo kết quả tổ chức tập huấn
|
Căn cứ nhu cầu của
người dân, báo tổng hợp đề xuất của các địa
phương
|
|
6
|
Rà soát, lồng ghép và huy động nguồn lực từ các chương trình, dự án để hỗ trợ điện, đường, hồ, đập chứa nước tại các vùng chuyển đổi cây trồng tập trung, quy mô, diện tích lớn
|
UBND các huyện,
thành phố Gia Nghĩa
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn;
Các Sở Ban ngành có liên quan
|
Hàng năm
|
Danh sách các hạng
mục được phê duyệt
hàng năm
|
(Kinh phí lồng ghép từ
các Chương trình, dự án liên quan)
|
|
7
|
Triển khai thực hiện các chính sách hỗ trợ nông dân vùng chuyển đổi cây trồng: mã vùng trồng, chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng... hỗ trợ việc chuyển đổi có thể triển khai trên diện rộng và bền vững
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Các Sở, Ban ngành
và địa phương có
liên quan
|
Năm 2023-
2030
|
Báo cáo kết quả hỗ trợ
hàng năm
|
Thông qua các Chính
sách đã được phê duyệt,
đang thực hiện tại tỉnh
Đắk Nông
|
|
8
|
Tổ chức kiểm tra, giám sát, hướng dẫn quá trình triển khai thực hiện của các địa phương
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
UBND các huyện,
thành phố Gia Nghĩa
|
Hàng năm
|
Báo cáo kết quả thực
hiện kế hoạch hàng năm
|
|
|
9
|
Tăng cường công tác xúc tiến thương mại, quảng bá, khuyến khích các doanh nghiệp tham gia tiêu thụ nông sản
|
Sở Công Thương
|
Các Sở, Ban ngành
và địa phương có
liên quan
|
Hàng năm
|
Báo cáo kết quả hỗ trợ
xúc tiến thương mại,
bao tiêu sản phẩm cho
nông dân vùng chuyển
đổi cây trồng
|
3
|
Stt
|
NỘI DUNG THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ
THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ PHỐI
HỢP THỰC HIỆN
|
THỜI GIAN
THỰC HIỆN
|
SẢN PHẨM ĐẦU RA
|
GHI CHÚ
|
|
10
|
Đề xuất các nhiệm vụ nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ về giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
Các Sở, Ban ngành
và địa phương có
liên quan
|
Hàng năm
|
Báo cáo kết quả hàng
năm
|
|
|
ー1
|
Tổ chức sơ kết, tổng kết đánh giá kết quả triển khai thực hiện kế hoạch, phương án chuyển đổi cơ cấu cây trồng
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Các Sở, Ban ngành
và địa phương có
liên quan
|
Năm 2025;
Năm 2030
|
Báo cáo sơ kết, tổng
kết; Đề xuất các giải
pháp khắc phục các khó
khăn tồn tại trong
chuyển đổi cơ cấu cây
trồng trên địa bàn toàn
tỉnh hàng năm
|
Tổng 11 nhiệm vụ.