|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Số: 318 /KH-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ninh, ngày 27 tháng 12 năm 2023
|
NĂM 2023 VỀ KỊCH BẢN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ (GRDP) NĂM 2024 TỈNH QUẢNG NINH
2.521 triệu USD. (5) Tổng vốn đầu tư xã hội 80.269 tỷ đồng.
|
Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy, các Ban đảng Tỉnh ủy;
- UB MTTQ và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh (t/hiện);
- UBND các huyện, thị xã, TP (t/hiện);
- V0, V1, V2, V3;
- Các CVNCTH Văn phòng;
- Lưu: VT, TH4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Cao Tường Huy
|
PHỤ LỤC 1
KỊCH BẢN TĂNG TRƯỞNG GRDP THEO KHU VỰC VÀ PHÂN NGÀNH KINH TẾ NĂM 2024
(Kèm theo Kế hoạch số 18 /KH-UBND ngày 2 712/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị: %
|
Chỉ tiêu
|
Tăng trưởng từng Quý
|
Tăng trưởng từng Quý
|
Tăng trưởng từng Quý
|
Tăng trưởng từng Quý
|
Tăng trưởng lũy kế
|
Tăng trưởng lũy kế
|
Tăng trưởng lũy kế
|
|
Chỉ tiêu
|
Quý I
|
Quý II
|
Quý III
|
Quý IV
|
6 tháng
|
9 tháng
|
Cả năm
|
|
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)
|
108,47
|
109,15
|
110,86
|
114,08
|
108,82
|
109,56
|
110,90
|
|
Khu vực I: Nông lâm nghiệp và thuỷ sản
|
104,12
|
103,90
|
104,72
|
105,40
|
104,00
|
104,25
|
104,56
|
|
Khu vực II: Công nghiệp và xây dựng
|
106,40
|
106,79
|
109,87
|
115,28
|
106,61
|
107,72
|
109,83
|
|
Khu vực III: Dịch vụ
|
112,77
|
114,29
|
114,17
|
115,72
|
113,54
|
113,79
|
114,40
|
|
Thuế sản phẩm
|
107,46
|
108,68
|
107,62
|
108,19
|
108,05
|
107,88
|
107,98
|
|
Phân theo ngành kinh tế cấp I
|
|||||||
|
A. Nông lâm nghiệp và thuỷ sản
|
104,12
|
103,90
|
104,72
|
105,40
|
104,00
|
104,25
|
104,56
|
|
B. Khai Khoáng
|
101,30
|
102,80
|
101,63
|
105,73
|
102,11
|
101,96
|
103,00
|
|
C. Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo
|
112,98
|
113,16
|
123,98
|
134,42
|
113,08
|
116,97
|
122,28
|
|
D. Sản Xuất Và Phân Phối Điện, Khí Đốt, Nước Nóng, Hơi nước
|
104,81
|
103,59
|
103,15
|
104,89
|
104,20
|
103,87
|
104,10
|
|
E. Cung Cấp Nước; Hoạt Động Quản Lý Và Xử Lý Rác Thải
|
104,14
|
104,20
|
104,76
|
104,77
|
104,17
|
104,38
|
104,50
|
|
F. Xây Dựng
|
111,50
|
112,50
|
112,90
|
113,03
|
112,05
|
112,40
|
112,61
|
|
G. Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy
|
115,16
|
116,74
|
115,19
|
116,38
|
115,97
|
115,68
|
115,89
|
|
H. Vận Tải Kho Bãi
|
118,84
|
120,91
|
120,12
|
120,91
|
119,89
|
119,98
|
120,30
|
|
I. Dịch Vụ Lưu Trú Và Ăn Uống
|
114,64
|
115,55
|
116,77
|
117,18
|
115,10
|
115,85
|
116,30
|
|
J. Thông Tin Và Truyền Thông
|
101,36
|
102,81
|
104,12
|
106,99
|
102,07
|
102,80
|
103,90
|
|
K. Hoạt Động Tài Chính, Ngân Hàng Và Bảo Hiểm
|
108,34
|
109,61
|
110,04
|
110,33
|
108,99
|
109,40
|
109,74
|
|
L. Hoạt Động Kinh Doanh Bất Động Sản
|
106,18
|
107,00
|
108,26
|
112,22
|
106,59
|
107,25
|
108,60
|
|
M. Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ
|
105,25
|
106,42
|
107,00
|
108,80
|
105,87
|
106,30
|
107,12
|
|
N. Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ
|
114,59
|
118,85
|
116,95
|
119,03
|
116,65
|
116,78
|
117,47
|
|
O. Hoạt Động Của Đảng Cộng Sản, Tổ Chức Chính Trị XH
|
107,07
|
108,01
|
108,36
|
109,82
|
107,57
|
107,89
|
108,50
|
|
P. Giáo Dục Và Đào Tạo
|
105,43
|
106,49
|
106,62
|
108,41
|
105,95
|
106,20
|
106,81
|
|
Q. Y Tế Và Hoạt Động Trợ Giúp XH
|
107,07
|
107,84
|
108,33
|
109,30
|
107,53
|
107,83
|
108,30
|
|
R. Nghệ Thuật, Vui Chơi Và Giải Trí
|
111,76
|
114,18
|
118,10
|
118,29
|
112,97
|
114,60
|
115,80
|
|
S. Hoạt Động Dịch Vụ Khác
|
106,63
|
107,57
|
108,50
|
111,71
|
107,12
|
107,62
|
108,70
|
|
T. Hoạt Động Làm Thuê Các Công Việc Trong Các Hộ GĐ
|
104,00
|
104,39
|
105,15
|
105,73
|
104,20
|
104,50
|
104,82
|
|
U. Hoạt Động Của Các Tổ Chức Và Cơ Quan Quốc Tế
|
1
PHỤ LỤC 2
KỊCH BẢN TĂNG TRƯỞNG GRDP VÀ CHI TIẾT TĂNG TRƯỞNG CÁC NGÀNH NĂM 2024
(Kèm theo Kế hoạch số 18 /KH-UBND ngày 712/2023 của UBND tỉnh)
|
Các chỉ tiêu kinh tế
|
Đơn vị tính
|
Tăng trưởng từng Quý
|
Tăng trưởng từng Quý
|
Tăng trưởng từng Quý
|
Tăng trưởng từng Quý
|
Tăng trưởng lũy kế
|
Tăng trưởng lũy kế
|
Tăng trưởng lũy kế
|
|
Các chỉ tiêu kinh tế
|
Đơn vị tính
|
Quý I
|
Quý II
|
Quý III
|
Quý IV
|
6 tháng
|
9 tháng
|
Cả năm
|
|
1. Tốc độ tăng trưởng (GRDP), giá so sách 2010
|
%
|
108,5
|
109,1
|
110,9
|
114,1
|
108,82
|
109,56
|
110,90
|
|
- KVI: Nông, lâm, thủy sản
|
%
|
104,1
|
103,9
|
104,7
|
105,4
|
104,00
|
104,25
|
104,56
|
|
- KV II: Công nghiệp và xây dựng
|
%
|
106,4
|
106,8
|
109,9
|
115,3
|
106,61
|
107,72
|
109,83
|
|
- KV III: Dịch vụ
|
%
|
112,8
|
114,3
|
114,2
|
115,7
|
113,54
|
113,79
|
114,40
|
|
- Thuế sản phẩm
|
%
|
107,5
|
108,7
|
107,6
|
108,2
|
108,05
|
107,88
|
107,98
|
|
2. Tổng thu ngân sách NN
|
Tỷ đồng
|
13.020
|
14.304
|
12.692
|
15.584
|
27.324
|
40.016
|
55.600
|
|
Thu nội địa
|
Tỷ đồng
|
10.220
|
11.104
|
9.242
|
12.034
|
21.324
|
30.566
|
42.600
|
|
Thu XNK
|
Tỷ đồng
|
2.800
|
3.200
|
3.450
|
3.550
|
6.000
|
9.450
|
13.000
|
|
3. Tổng vốn đầu tư toàn xã hội
|
Tỷ đồng
|
22.809
|
27.717
|
29.743
|
34.356
|
50.526
|
80.269
|
114.625
|
|
- Khu vực nhà nước
|
5.509
|
7.064
|
7.550
|
9.028
|
12.573
|
20.123
|
29.151
|
|
|
- Khu vực ngoài nhà nước
|
10.351
|
12.921
|
14.308
|
17.159
|
23.272
|
37.581
|
54.740
|
|
|
- Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
|
6.949
|
7.733
|
7.884
|
8.168
|
14.681
|
22.566
|
30.734
|
|
|
4. Dịch vụ
|
||||||||
|
- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ
|
%
|
115,0
|
116,5
|
115,7
|
114,9
|
115,8
|
115,8
|
115,5
|
|
- Kim ngạch xuất khẩu
|
Tr. USD
|
782
|
853
|
886
|
967
|
1.635
|
2.521
|
3.488
|
|
- Du lịch
|
||||||||
|
+ Tổng khách du lịch
|
Nghìn Lượt
khách
|
5.100
|
4.500
|
4.600
|
2.800
|
9.600
|
14.200
|
17.000
|
|
+ Doanh thu du lịch
|
Tỷ đồng
|
9.948
|
10.182
|
11.292
|
8.128
|
20.130
|
31.422
|
39.550
|
|
- Tốc độ tăng Doanh thu vận tải - bốc xếp
|
%
|
119,8
|
123,6
|
127,9
|
128,9
|
121,9
|
124,0
|
125,2
|
|
5. Công nghiệp
|
||||||||
|
- Sản phẩm chủ yếu
|
||||||||
|
+ Than sạch sản xuất
|
1000 tấn
|
10.861
|
11.790
|
10.719
|
11.630
|
22.651
|
33.370
|
45.000
|
|
+ Điện sản xuất
|
Tr.Kwh
|
10.098
|
10.995
|
7.890
|
9.017
|
21.093
|
28.983
|
38.000
|
|
+ Xi măng
|
1000 tấn
|
900
|
1.055
|
900
|
1.140
|
1.955
|
2.855
|
3.995
|
|
+ Clinker
|
1000 tấn
|
1.140
|
1.585
|
1.360
|
1.015
|
2.725
|
4.085
|
5.100
|
2
|
Các chỉ tiêu kinh tế
|
Đơn vị tính
|
Tăng trưởng từng Quý
|
Tăng trưởng từng Quý
|
Tăng trưởng từng Quý
|
Tăng trưởng từng Quý
|
Tăng trưởng lũy kế
|
Tăng trưởng lũy kế
|
Tăng trưởng lũy kế
|
|
Các chỉ tiêu kinh tế
|
Đơn vị tính
|
Quý I
|
Quý II
|
Quý III
|
Quý IV
|
6 tháng
|
9 tháng
|
Cả năm
|
|
- Sợi bông cotton
|
1000 Tấn
|
60
|
60
|
65
|
80
|
120
|
185
|
265
|
|
+ Gạch nung
|
Tr. Viên
|
305
|
320
|
345
|
325
|
625
|
970
|
1.295
|
|
+ Dầu thực vật
|
1000 tấn
|
70
|
71
|
78
|
81
|
141
|
219
|
300
|
|
+ Bột mỳ các loại
|
1000 tấn
|
105
|
115
|
135
|
145
|
220
|
355
|
500
|
|
+ Màn hình ti vi
|
1000 cái
|
300
|
450
|
600
|
650
|
750
|
1.350
|
2.000
|
|
+ Loa, tai nghe
|
1000 bộ
|
1.160
|
1.158
|
2.314
|
1.568
|
2.318
|
4.632
|
6.200
|
|
+ Thân mũ
|
1000 cái
|
12.250
|
16.041
|
15.820
|
14.389
|
28.291
|
44.111
|
58.500
|
|
+ Quần áo
|
Triệu cái
|
3,0
|
4,0
|
6,0
|
7,0
|
7,0
|
13,0
|
20,0
|
|
+ Tấm sàn Vinil Tines
|
Tấn
|
27.000
|
28.000
|
29.000
|
31.000
|
55.000
|
84.000
|
115.000
|
|
+ Tấm silíc
|
tấn
|
500
|
520
|
550
|
560
|
1.020
|
1.570
|
2.130
|
|
+ Vải dệt kim
|
Tấn
|
2.000
|
4.500
|
5.500
|
6.000
|
6.500
|
12.000
|
18.000
|
|
+ Tấm quang năng
|
Tr. tấm
|
50.000
|
65.000
|
75.000
|
66.000
|
115.000
|
190.000
|
256.000
|
|
+ Vòng tay thông minh
|
1000 cái
|
300
|
320
|
450
|
1.239
|
620
|
1.070
|
2.309
|
|
+ Xe đạp điện
|
cái
|
1.000
|
4.000
|
6.000
|
6.000
|
5.000
|
11.000
|
17.000
|
|
+ Xe ô tô
|
10.000
|
22.258
|
0
|
10.000
|
32.258
|
|||
|
6. Nông nghiệp
|
||||||||
|
-Tổng sản lượng lương thực
|
Tấn
|
4.179
|
99.651
|
4.660
|
111.548
|
103.830
|
108.490
|
220.038
|
|
Thịt hơi các loại
|
Tấn
|
23.920
|
24.000
|
25.240
|
29.840
|
47.920
|
73.160
|
103.000
|
|
Trồng rừng
|
Ha
|
2.400
|
7.300
|
2.400
|
1.150
|
9.700
|
12.100
|
13.250
|
|
- Khai thác gỗ rừng trồng
|
M3
|
160.000
|
220.000
|
230.000
|
236.658
|
380.000
|
610.000
|
846.658
|
|
- Tổng sản lượng thủy sản
|
Tấn
|
43.542
|
40.359
|
52.613
|
51.186
|
83.901
|
136.514
|
187.700
|
|
+ Sản lượng khai thác
|
Tấn
|
20.412
|
19.175
|
17.821
|
19.292
|
39.587
|
57.408
|
76.700
|
|
+ Sản lượng nuôi trồng
|
Tấn
|
23.130
|
21.184
|
34.792
|
31.894
|
44.314
|
79.106
|
111.000
|
Phụ lục 3
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO ĐI VÀO HOẠT ĐỘNG NĂM 2024
(Kèm theo Kế hoạch số 1 /KH-UBND ngày 2 /12/2023 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa bàn
|
Quy mô, công suất
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Thời gian khởi
công/đi vào hoạt động
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa bàn
|
Quy mô, công suất
|
Dự án
trong nước (Tỷ đồng)
|
Dự án FDI (Triệu
USD)
|
Thời gian khởi
công/đi vào hoạt động
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nhà máy sản xuất tấm sàn BBL
HOME
|
KCN Đông
Mai
|
Tấm sàn nhựa PVC 20.700.000 m2/năm, tương
đương 207.000 tấn sản phẩm/năm;
|
35
|
Quý I/2024
|
||
|
2
|
Dự án Khuôn lới pin năng lượng mặt trời
|
KCN
Texhong Hải Hà
|
Sản xuất khuôn lưới pin năng lượng mặt trời với
công suất 30.000 sp/năm
|
2
|
Quý I/2024
|
||
|
3
|
Dự án sản xuất sợi Khánh Nghiệp
|
KCN Hải
Yên
|
24.200 tấn sợi/năm
|
12,841
|
Quý I/2024
|
||
|
4
|
Dự án sản xuất sản phẩm khóa chốt và dập định hình Boltun Việt Nam
|
KCN Bắc
Tiền Phong
|
GĐ1: khóa chốt: 28.800 tấn/năm; dập định hình:
1.200 tấn/năm
GĐ2: khóa chốt: 28.800 tấn/năm; dập định hình:
1.200 tấn/năm
|
165
|
Quý II/2024
|
||
|
5
|
Dự án Nhà máy sản xuất gia công
may và thêu hoa tại KCN Texhong Hải Hà
|
KCN
Texhong Hải Hà
|
Sản xuất, gia công thêu các loại khăn, mũ, giày dép: 3.600.000 sản phẩm/năm; trang phục: 1.200.000 sản phẩm/năm; gia công may: 500.000 sản phẩm/năm, kinh doanh các loại chỉ thêu, chỉ may: 300.000
cuộn/năm
|
0,56
|
Quý II/2023
|
||
|
6
|
Nhà máy sản xuất loa, tai nghe và
thiết bị điện tử thông minh.
|
KCN Đông
Mai
|
Các loại loa 2.000.000 sản phẩm/năm; Tai nghe:
2.000.000 sản phẩm/năm; Modem wifi 500.000 sản phẩm/năm; Bộ định tuyến router wifi 500.000 sản phẩm/năm
|
25
|
Quý III/2024
|
||
|
7
|
Dự án sản xuất dây đai an toàn ô tô
|
KCN Sông
Khoai
|
- Sản xuất dây đai an toàn dùng trong ngành công
nghiệp ô tô;
- Sản xuất chốt khóa bằng thép của dây an toàn cho ô
|
10,29
|
Quý IV/2024
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa bàn
|
Quy mô, công suất
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Thời gian khởi
công/đi vào hoạt động
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa bàn
|
Quy mô, công suất
|
Dự án
trong nước
(Tỷ đồng)
|
Dự án FDI (Triệu
USD)
|
Thời gian khởi
công/đi vào hoạt động
|
Ghi chú
|
|
8
|
Nhà Máy FMMV Foxconn Quảng
Ninh
|
KCN Sông
Khoai
|
Linh kiện điện tử: 7.680.000 sản phẩm/năm tương đương 922,2 tấn sản phẩm/năm
|
40
|
Quý IV/2024
|
||
|
9
|
Parts Seiko Việt Nam
|
KCN Sông
Khoai
|
Sản xuất, gia công và lắp ráp các sản phấm từ kim loại (bao gồm: giá đỡ trục, vòng trục, vòng đệm, đai kẹp và vòng đệm côn) với tổng công suất thiết kế là 40,5 tấn sản phẩm/năm
|
10
|
Quý IV/2024
|
||
|
10
|
Nhà máy công nghiệp Renli Việt
Nam
|
KCN Sông
Khoai
|
(1). Thùng giấy và thùng in màu: 500 tấn; Bản tổ ong 300 tấn; Thanh nẹp góc tấn 200. (2) Phụ tùng ngũ kim ô tô 300 tấn; Đồ ngũ kim thiết bị gia dụng 300 tấn; Phụ kiện dùng cho vỏ máy chủ và vỏ guồn điện 800 tấn. (3) Túi PE 50 tấn; Màng xốp EPE foam 50 tấn; Mút xốp 80 tấn. (4) Tấm xốp EPS 3.650
|
15
|
Quý IV/2024
|
||
|
11
|
DA Đầu tư xây dựng nhà máy Ô tô Thành Công Việt Hưng
|
KCN Việt
Hưng
|
Phục vụ nhu cầu sản xuất 120.000 Ô tô/năm của tổ hợp ô tô Thành Công
|
8679,7
|
Quý IV/2024
|
||
|
12
|
Dự án Moka Việt Nam
|
KCN Đông
Mai
|
SX tivi và màn hình: 3.000.000 SP/năm
|
35
|
Tháng 12/2024
|
||
|
13
|
Nhà máy sản xuất khung tranh trang trí
|
KCN Đông
Mai
|
Các loại khung: 2.265.028 thùng/năm
|
20
|
Năm 2024
|
||
|
14
|
Dự án Sản xuất túi chườm nóng, lạnh và miếng dán điện cực tim cao cấp
|
KCN Đông
Mai
|
Túi chườm 1 lần: 3.159.722 thùng/năm
Túi chườm nhiều lần: 947.917 thùng/năm
Miếng dán điện: 30.000 thùng/năm
|
24,9
|
Năm 2024
|
||
|
15
|
Dự án nhà máy sản xuất thiết bị,
dụng cụ cơ khí Vip tools Việt Nam
|
KCN Đông
Mai
|
Sản xuất các loại máy khoan điện cầm tay với công suất 1.000.000 chiếc/năm; Mũi khoan các loại với công suất 100.000.000 chiếc/năm; Lưỡi mài, cắt kim loại với công suất 20.000.000 sản phẩm/năm
|
10
|
Năm 2024
|
|
TT
|
TỈNh
AN Tên dự án
|
Địa bàn
|
Quy mô, công suất
|
Tổng mức đầu tư
|
Tổng mức đầu tư
|
Thời gian khởi
công/đi vào hoạt động
|
Ghi chú
|
|
TT
|
TỈNh
AN Tên dự án
|
Địa bàn
|
Quy mô, công suất
|
Dự án
trong nước
(Tỷ đồng)
|
Dự án FDI (Triệu
USD)
|
Thời gian khởi
công/đi vào hoạt động
|
Ghi chú
|
|
16
|
Dự án nhà máy sản xuất thiết bị gia dụng, xe đạp điện Multi Sunny Việt Nam
|
KCN Đông
Mai
|
Quạt, mát sưởi: 600.000 chiếc/năm
Xe đạp điện: 10.000 chiếc/năm
|
10
|
Năm 2024
|
||
|
17
|
Dự án nhà máy sản xuất thiết bị cơ
khí Junshun Việt Nam
|
KCN Đông
Mai
|
Máy khoan điện: 800.000 SP/năm
|
10,3
|
Năm 2024
|
||
|
18
|
Nhà máy sản xuất thiết bị cơ khí, xe đạp điện Junfu Việt Nam
|
KCN Đông
Mai
|
Xe đạp điện: 20.000 Chiếc/ năm
Máy khoan điện: 100.000 SP/năm
|
10
|
Năm 2024
|
||
|
19
|
Xây dựng nhà máy sản xuất thiết bị cơ khí QJT
|
KCN Đông
Mai
|
Máy khoan điện: 1.000.000 SP/năm
Mũi khoan: 80.000.000 SP/năm
|
16,8
|
Năm 2024
|
Phụ lục 4
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NGOÀI KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ DỰ KIẾN
ĐI VÀO HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM 2024
(Kèm theo Kế hoạch số 318 /KH-UBND ngày 27 /12/2023 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa bàn
|
Lĩnh vực
|
Quy mô công suất (sản phẩm)
|
Diện tích
(ha)
|
Tổng mức
đầu tư
(tỷ đồng)
|
Thời gian đi vào
hoạt động
|
|
1
|
Dee Van Electronics Vietnam
|
Cẩm Phả
|
Công
nghiệp
|
Thiết bị chuyển đổi điện áp các loại công suất 5 triệu sản phẩm/năm; bản mạch bộ chuyển đổi điện áp công suất 1,6 triệu sản phẩm/năm; cáp DC nối bộ chuyển đổi điện áp các loại công suất 5 triệu sản phẩm/năm;...
|
0,49
|
117
|
Tháng 3/2024
|
|
2
|
Khu nhà ở xã hội tại phường Đông Mai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh phục vụ
công nhân, người lao động của các doanh
nghiệp trong KCN Sông Khoai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
|
Quảng Yên
|
Nhà ở
|
- Xây dựng 02 tòa nhà chung cư, tầng cao tối đa 07 tầng + tum có diện tích xây dựng mỗi tòa là 1.948,2 m2; diện tích sàn xây dựng mỗi tòa là 13.097,7 m2; chiều cao tối đa 29,85 m
- Xây dựng công trình nhà ở chung cư với hình khối vuông vắn, kiến trúc hiện đại với tổng số 412 căn hộ.
|
1,27
|
295,4
|
Quý I/2024
|
|
3
|
Dự án Khai thác bổ sung Kaolin-Pyrophilit thân quặng I, IB
|
Hải Hà
|
Công
nghiệp
|
Trữ lượng địa chất huy động 1.364.219 tấn; trữ lượng khai thác 1.200.000 tấn; độ sâu khai thác từ mức +210m đén +130m; công suất khai thác 40.000 tấn/năm
|
23,29
|
15
|
Tháng 4/2024
|
|
4
|
Trang trại chăn nuôi lợn công nghệ cao tại xã Quảng Sơn, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh
|
Hải Hà
|
Nông
nghiệp
|
Sản phẩm lợn giống đầu ra cung cấp đủ để sản xuất khép kín với quy mô đàn 20.000 con lợn cai sữa và 40.000 con lợn thịt/lứa/2,3 lứa/năm
|
45,2
|
687,1
|
Tháng 6/2024
|
|
TT
|
N Tên dự án
|
Địa bàn
|
Lĩnh vực
|
Quy mô công suất (sản phẩm)
|
Diện tích
(ha)
|
Tổng mức
đầu tư
(tỷ đồng)
|
Thời gian đi vào
hoạt động
|
|
5
|
Dự án sân golf Đông Triều tại xã An Sinh, thị xã Đông Triều
|
Đông Triều
|
Thể thao,
du lịch
|
Sân golf 27 lỗ và các khu dịch vụ phụ trợ
|
130,1
|
2239
|
Quý III/2024
|
|
6
|
Khu du lịch sinh thái thác Khe Vằn, xã Húc Động, huyện Bình Liêu
|
Bình Liêu
|
Du lịch
|
Đầu tư xây dựng Khu du lịch sinh thái phức hợp; hình thành khu nghỉ dưỡng chất lượng
cao; tạo nơi giới thiệu và quảng bá các sản vật đăc trưng của địa phương...
|
50,80
|
89,60
|
Tháng 10/2024
|
|
7
|
Dự án Tổ hợp khách sạn, căn hộ du lịch 5 sao tại phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long
|
Hạ Long
|
Du lịch
|
Khách sạn 31 tầng, 01 tầng hầm, 01 tầng tum kỹ thuật; 500 phòng
|
0,19
|
1.492
|
Tháng 12/2024
|
|
8
|
Khách sạn Legend Bay
|
Hạ Long
|
Du lịch
|
Khách sạn 27 tầng, 02 tầng hầm, 01 tum; 438 phòng
|
1,26
|
1.586
|
Quý IV/2024
|
|
9
|
Đầu tư xây dựng Khu nhà ở công nhân và
chuyên gia Khu công nghiệp Đông Mai, thị xã Quảng Yên
|
Quảng Yên
|
Nhà ở
|
Xây dựng toàn bộ nhà ở với tổng diện tích sàn khoảng 84.700 m2 gồm nhà ở xã hội, nhà ở
chuyên gia và nhà ở thương mại
|
9,13
|
860,6
|
Quý IV/2024
|
|
10
|
Dự án Khai thác Cụm mỏ Cọc Sáu - Đèo Nai
|
Cẩm Phả
|
Công
nghiệp
|
Khai thác than lộ thiên, Công suất mỏ: Tối đa 2,7 triệu tấn than nguyên khai/năm
|
1790
|
2.074,00
|
Năm 2024
|
|
11
|
Khai thác hầm lò phần mở rộng mỏ Hà Ráng tại Phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long và phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả
|
Cẩm Phả -
Hạ Long
|
Công
nghiệp
|
Khai thác than hầm lò; Công suất thiết kế:
900.000 tấn/năm
|
28,57
|
1.423,0
|
Năm 2024
|
|
TT
|
DÀN
Tên dự án
整と
|
Địa bàn
|
Lĩnh vực
|
Quy mô công suất (sản phẩm)
|
Diện tích
(ha)
|
Tổng mức
đầu tư
(tỷ đồng)
|
Thời gian đi vào
hoạt động
|
|
12
|
Cải tạo mở rộng nâng công suất mỏ than Cao Sơn tại phường Mông Dương, Cẩm Tây, Cẩm Đông, Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh
Quảng Ninh
|
Cẩm Phả
|
Công
nghiệp
|
- Trữ lượng địa chất huy động (tạm tính) là
51.848.239 tấn; trữ lượng than nguyên khai
(tạm tính) là 65.994.181 tấn; công suất thiết kế 4,5 triệu tấn than nguyên khai/năm; độ sâu
khai thác với đáy kết thúc ở mức cao - 325m
|
922
|
1.829,52
|
Năm 2024
|
|
13
|
Cải tạo mở rộng khai thác lộ thiên V4 ÷ V8a mỏ than Vàng Danh tại phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí của Công ty cổ phần than Vàng Danh - Vinacomin
|
Uông Bí
|
Công
nghiệp
|
- Trữ lượng địa chất 540.519 tấn; trữ lượng địa chất huy động 491.996 tấn, khối lượng than
nguyên khai là 659.784 tấn; công suất thiết kế 100.000 tấn than nguyên khai / năm
|
126,3
|
47,00
|
Năm 2024
|
|
14
|
Bãi thải Bàng Nâu mở rộng tại xã Dương Huy và phường Mông Dương, thành phố Cẩm
Phả, tỉnh Quảng Ninh
|
Cẩm Phả
|
Công
nghiệp
|
- Cao độ đổ thải tối đa mức +295; quy mô bãi đổ thải khoảng 16,6 triệu m3
|
47,81
|
4,99
|
Năm 2024
|
|
15
|
Dự án đầu tư xây dựng Bãi thải nhà máy sàng tuyển than Nam Mẫu - Công ty than Nam
Mẫu - TKV
|
Uông Bí
|
Công
nghiệp
|
- Quy mô đổ thải khoảng 2,3 triệu m3
|
23,57
|
13,87
|
Năm 2024
|
|
16
|
Đầu tư xây dựng hệ thống băng tải vận
chuyển than Núi Béo - Hà Tu - Trung tâm chế biến - Làng Khánh
|
Hạ Long
|
Công
nghiệp
|
- Theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được
UBND thành phố Hạ Long phê duyệt tại Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 09/01/2020, vị trí tại các phường Hà Phong, Hà Tu, Hà Khánh, thành phố Hạ Long bao gồm 04 tuyến băng tải + 01 khu điều hành, có diện tích S =
168.025m2 = 16,8ha
|
16,8
|
761,32
|
Năm 2024
|
|
TT
|
TInh
Tên dự án
|
Địa bàn
|
Lĩnh vực
|
Quy mô công suất (sản phẩm)
|
Diện tích
(ha)
|
Tổng mức
đầu tư
(tỷ đồng)
|
Thời gian đi vào
hoạt động
|
|
17
|
Đầu tư mở rộng khai thác lộ thiên các lộ vỉa mỏ Mạo Khê tại phường Mạo Khê và phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
|
Đông Triều
|
Công
nghiệp
|
- Tổng diện tích sử dụng đất 815.562m2; quy mô các hạng mục theo quy hoạch chi tiết được UBND thị xã Đông Triều phê duyệt tại Quyết định số 2852/QĐ-UBND ngày 09/11/2018
|
81,56
|
173,218
|
Năm 2024
|
|
18
|
Dự án đầu tư xây dựng Nâng công suất trạm xử lý nước Cọc Sáu
|
Cẩm Phả
|
Công
nghiệp
|
Tổng diện tích sử dụng đất: 26.550,6m2, trong đó đất thực hiện dự án là 24.795,7m2 và đất
đấu nối hạ tầng kỹ thuật, cây xanh khác là
1.754,9m2; Công suất xử lý nước thải: 2.400 m3/h; Quy mô xây dựng dự kiến: Phần xây
dựng gồm các hạng mục: Bể trung hòa, bể lắng tấm nghiêng, bể lọc Mangan, bể cô đặc bùn, nhà điều hành, bệ đỡ silo, bể nước sạch, nhà chứa bùn, trạm biến áp, nhà trạm bơm...Các
hạng mục phụ trợ: Sân, đường bê tông nội bộ, rãnh thoát nước, cổng, hàng rào...Các hạng
mục đường dây điện, chiếu sáng...
|
26,55
|
129,061
|
Năm 2024
|
|
19
|
Đầu tư xây dựng hệ thống vận tải than
nguyên khai về hai nhà máy tuyển tại phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí
|
Uông Bí
|
Công
nghiệp
|
- Tổng diện tích đất sử dụng (đất xây dựng và hành lang an toàn) là 14.925m2
- Công suất thiết kế: 1,5 triệu tấn/năm
|
1,49
|
86,52
|
Năm 2024
|