|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
NĂM 2024 THỰC HIỆN QUY HOẠCH TỈNH BÌNH ĐỊNH THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
|
Nơi nhận:
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- LĐ+CV VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, K14.
|
CHỦ TỊCH
Phạm Anh Tuấn
|
Số: 193/KH-UBND
Thời gian ký: 15/11/2024 22:12:47 +07:00
PHỤ LỤC
NHIỆM VỤ, DỰ ÁN TRỌNG TÂM TRIỂN KHAI THỰC HIỆN QUY HOẠCH TỈNH BÌNH ĐỊNH
THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
A
|
CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
|
|||||||
|
1
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hằng năm; thường xuyên rà soát, đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu để kịp thời tham mưu, đề xuất các nhiệm vụ, giải pháp thích hợp nhằm đạt được mục tiêu Quy hoạch đề ra, đạt tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân giai đoạn 2021 - 2030 đạt từ 8,5% trở lên.
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
2
|
Xây dựng kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm phù hợp định hướng phát triển của Quy hoạch tỉnh.
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
3
|
Đẩy mạnh hoạt động xúc tiến, kêu gọi thu hút đầu tư vào tỉnh. Thường xuyên rà soát, bổ sung các dự án kêu gọi đầu tư mới, nhất là các dự án lớn, có tính lan tỏa cao, làm động lực cho sự phát triển của tỉnh trong thời kỳ quy hoạch.
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
4
|
Tham mưu cho UBND tỉnh xây dựng báo cáo đánh giá thực hiện quy hoạch định kỳ hoặc đột xuất theo quy định của Luật Quy hoạch. Chủ trì, tham mưu việc rà
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
|
2
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
soát, cập nhật, điều chỉnh các nội dung Quy hoạch tỉnh sau khi các quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng được phê duyệt.
|
năm
|
|||||||
|
5
|
Xây dựng và triển khai thực hiện Đề án phát triển kinh tế ban đêm
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
Năm 2024,
2025 tham
mưu ban
hành Đề
án
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
|
|
6
|
Xây dựng và triển khai thực hiện Đề án phát triển kinh tế tuần hoàn
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Năm 2025,
2026 tham
mưu ban
hành Đề
án
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
|
|
7
|
Xây dựng và triển khai thực hiện Đề án chuyển đổi xanh
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Năm 2025,
2026 tham
mưu ban
hành Đề
án
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
|
|
8
|
Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương hoàn thiện hệ thống cơ sở dữ liệu quy hoạch tỉnh vào hệ thống cơ sở dữ liệu quy hoạch quốc gia theo quy định của pháp luật
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2024
|
|||
|
9
|
Tham mưu danh mục các dự án trọng tâm, trọng điểm theo thứ tự ưu tiên để triển khai trong giai đoạn 2025- 2030
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2025
|
|||
|
II
|
Sở Tài chính
|
3
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
1
|
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa do Thủ tướng Chính phủ quyết định; dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh.
|
Sở Tài
chính
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Tháng
8/2024
|
Tháng
12/2024
|
8
|
9
|
|
|
2
|
Triển khai các giải pháp phấn đấu đến năm 2030 tổng thu ngân sách trên địa bàn tỉnh đạt 30-35 nghìn tỷ đồng/năm.
|
Sở Tài
chính
|
Cục Thuế tỉnh,
Cục Hải quan
tỉnh; Các sở,
ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
3
|
Triển khai các giải pháp phấn đấu đạt tốc độ tăng trưởng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng trên 10,4%/năm trong giai đoạn 2021-2030.
|
Sở Tài
chính
|
Cục Thuế tỉnh,
Cục Hải quan
tỉnh; Các sở,
ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
III
1
|
Sở Xây dựng
Triển khai các giải pháp thúc đẩy tốc độ tăng trưởng ngành xây dựng đạt trên 10,7%/năm trong giai đoạn 2021-2030, đến năm 2030 đạt tỷ lệ đô thị hóa trên 60%, tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung đạt trên 95%.
|
Sở Xây
dựng
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
2
|
Phối hợp với các sở, ngành, địa phương rà soát, điều chỉnh các quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch chung đô thị, quy hoạch phân khu.
|
Sở Xây
dựng
|
Các sở, ngành,
BQL khu kinh tế
và các địa
phương
|
Định kỳ
3 năm, 5
năm
|
||||
|
3
|
Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung thành phố Quy Nhơn đến năm 2050.
|
Sở Xây
dựng
|
Các sở, ngành,
thành phố Quy
|
Tháng
1/2025
|
Tháng
12/2025
|
Giai
đoạn 5
|
4
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Nhơn
|
năm
|
|||||||
|
4
|
Triển khai Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2026-2035 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 75/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019, Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2026- 2030.
|
Sở Xây
dựng
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Tháng
1/2025
|
Tháng
12/2025
|
Năm 2025
điều chỉnh
Chương
trình, kế
hoạch
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
|
|
5
|
Phối hợp với các sở, ngành, địa phương triển khai lập quy hoạch chi tiết mạng lưới đường sắt đô thị trên địa bàn tỉnh theo Quy hoạch tỉnh được phê duyệt.
|
Sở Xây
dựng
|
Sở GTVT và các
sở, ngành, địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030 và
sau 2030
|
|||
|
6
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành, địa phương thu hút, triển khai thực hiện các dự án thuộc lĩnh vực ngành quản lý
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Sở XD và các sở,
ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
IV
|
Sở Giao thông vận tải
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng Đề án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh
|
Sở Giao
thông Vận
tải
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||
|
2
|
Phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu UBND tỉnh làm việc (hoặc có văn bản kiến nghị) với Bộ Giao thông vận tải và các bộ, ngành trung ương về kế hoạch đầu tư xây dựng hệ thống cảng biển, cảng cạn trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch được duyệt.
|
Bộ Giao
thông Vận
tải
|
Sở GTVT và các
sở, ngành, địa
phương
|
Năm 2024
|
Năm
2030 và
sau 2030
|
|||
|
3
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút, triển khai thực hiện các dự án thuộc lĩnh vực ngành quản lý
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Sở GTVT và các
sở, ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
|
5
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
năm
|
||||||||
|
4
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
-
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.636, đoạn qua xã Phước Quang, huyện Tuy Phước
|
Sở Giao
thông Vận
tải
|
Sở KHĐT, TC và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
Nâng cấp để đảm bảo giao thông, thông suốt không bị ách tắc giao thông vào mùa mưa lũ trên tuyến đường ĐT.629
|
Sở Giao
thông Vận
tải
|
Sở KHĐT, TC và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
Sửa chữa, gia cường và thay thế các cầu yếu nhằm đảm bảo đồng bộ hóa tải trọng trên các tuyến đường tỉnh
|
Sở Giao
thông Vận
tải
|
Sở KHĐT, TC và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
V
|
Sở Công Thương
|
|||||||
|
1
|
Triển khai các giải pháp phát triển ngành công nghiệp theo hướng hiện đại, quy mô lớn. Tốc độ tăng trưởng ngành công nghiệp đạt trên 13%/năm trong giai đoạn 2021-2030. Đến năm 2030 100% hộ dân được sử dụng điện
|
Sở Công
Thương
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
2
|
Triển khai các giải pháp phát triển ngành dịch vụ đạt tốc độ tăng trưởng trên 8,1%/năm trong giai đoạn 2021- 2030.
|
Sở Công
Thương
|
Sở Du lịch,
VHTT, GTVT và
các sở, ngành
liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
3
|
Xây dựng Kế hoạch thực hiện Phương án phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh đến năm 2030
|
Sở Công
Thương
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2024
|
|||
|
4
|
Xây dựng Kế hoạch triển khai Phương án phát triển chợ, trung tâm thương mại, siêu thị
|
Sở Công
Thương
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Quý IV
năm 2024
|
Quý III
năm 2025
|
|||
|
5
|
Quy hoạch Trung tâm hội chợ triển lãm cấp vùng tại thành phố Quy Nhơn
|
Sở Công
Thương
|
Các sở, ngành,
UBND thành phố
|
Quý IV
năm 2024
|
Quý IV
năm 2025
|
6
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
7
|
||
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
Phân kỳ
thực hiện
7
|
8
|
9
|
|
Quy Nhơn
|
Phân kỳ
thực hiện
7
|
9
|
||||||
|
6
|
Xây dựng Phương án phát triển hệ thống dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt quy mô cấp tỉnh tích hợp, đồng bộ với Quy hoạch tỉnh
|
Sở Công
Thương
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Quý IV
năm 2024
|
Quý II
năm 2025
|
Phân kỳ
thực hiện
7
|
9
|
|
|
7
|
Xây dựng Chương trình Khuyến công tỉnh Bình Định giai đoạn 2026-2030
|
Sở Công
Thương
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Phân kỳ
thực hiện
7
|
Định kỳ
5 năm
|
9
|
||
|
8
|
Xây dựng và triển khai thực hiện đề án di dời các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp Quang Trung, Nhơn Bình (thành phố Quy Nhơn) và cụm công nghiệp Gò Đá Trắng (thị xã An Nhơn).
|
Sở Công
Thương
|
Ban GPMB,
Thành phố Quy
Nhơn, thị xã An
Nhơn và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
Phân kỳ
thực hiện
7
|
9
|
|
|
9
|
Phối hợp với Chủ đầu tư các công trình điện thực hiện đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các trạm biến áp và đường dây 500kV, 220kV, 110kV, 22kV; các đường dây hạ thế
|
Chủ đầu
tư các
công trình
điện
|
Sở Công
Thương; Các Sở,
ban ngành và địa
phương có liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
10
|
Xây dựng Đề án đầu tư phát triển hệ thống logistics tỉnh Bình Định đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 theo Quy hoạch đã được phê duyệt.
|
Sở Công
Thương
|
Bộ Công Thương
và các sở, ngành,
địa phương
|
Quý IV
năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
11
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút, triển khai thực hiện các dự án thuộc lĩnh vực ngành quản lý, hoàn thành đưa vào sử dụng tất cả các công trình thủy điện, điện gió, lưới điện chuyển tải đã được quy hoạch và phê duyệt đầu tư
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Sở Công Thương
và các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
12
|
Phối hợp với các sở ngành, đơn vị có liên quan hỗ trợ các địa phương thực hiện Quy trình quản lý sản xuất, tiêu thụ nông sản Bình Định.
|
Các địa
phương
|
Sở Công Thương
và các sở, ngành,
đơn vị có liên
quan
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên
|
7
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
VI
|
Sở Tài nguyên và Môi trường
|
|||||||
|
1
|
Lập Kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2021-2025) tỉnh Bình Định
|
Sở Tài
nguyên và
Môi
trường
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2022
|
Năm
2024
|
|||
|
2
|
Thành lập Khu dự trữ thiên nhiên Đầm Thị Nại
|
Sở Tài
nguyên và
Môi
trường
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
|||
|
3
|
Lập Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
Sở Tài
nguyên và
Môi
trường
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
4
|
Thực hiện phân vùng môi trường tỉnh Bình Định
|
Sở Tài
nguyên và
Môi
trường
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
|||
|
5
|
Triển khai các giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt, đến năm 2030 thu gom xử lý trên 95% chất thải rắn sinh hoạt đô thị và trên 90% chất thải rắn sinh hoạt nông thôn
|
Sở Tài
nguyên và
Môi
trường
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
6
|
Xây dựng Kế hoạch phát triển quỹ đất để đấu giá quyền sử dụng đất
|
Sở Tài
nguyên và
Môi
trường
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
7
|
Tổ chức thực hiện khoanh vùng các mỏ tài nguyên khoáng sản theo quy định; xây dựng lộ trình cấp phép, đấu giá, khai thác các mỏ nhằm đáp ứng yêu cầu phát
|
Sở Tài
nguyên và
Môi
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
|
8
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
triển của tỉnh trong từng thời kỳ
|
trường
|
năm
|
||||||
|
8
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút, triển khai thực hiện các dự án thuộc lĩnh vực ngành quản lý
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Sở TNMT và các
sở, ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
VII
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|||||||
|
1
|
Tham mưu giải pháp phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản dựa trên công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp sạch, chuyển từ số lượng sang chất lượng; nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp; nâng cấp chuỗi giá trị nông nghiệp thông qua thu hút các nhà đầu tư lớn vào các khâu trong chuỗi giá trị từ nuôi trồng, sản xuất đến chế biến, phân phối. Tốc độ tăng trưởng ngành nông lâm thủy sản đạt từ 2,8- 3,2%/năm.
|
|||||||
|
Thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng; "chuẩn hóa" các cây trồng đạt tiêu chuẩn VietGAP, hữu cơ, liên kết sản xuất để nâng cao giá trị nông sản; hình thành các vùng sản xuất cây trồng chủ lực và cây ăn quả tập trung theo hướng liên kết các địa phương tạo thành vùng nguyên liệu lớn để thực hiện liên kết sản xuất, tiêu thụ, chế biến.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
|||||
|
Phát triển chăn nuôi đối với 03 loại vật nuôi chủ lực của tỉnh là bò, lợn, gà; đẩy mạnh phát triển chăn nuôi trang trại tập trung theo hướng an toàn sinh học, ứng dụng công nghệ cao gắn với bảo vệ môi trường.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
|||||
|
Chuyển đổi một số nghề khai thác hải sản có ảnh hưởng lớn đến nguồn lợi, môi trường, hệ sinh thái sang các nghề khai thác hải sản có ảnh hưởng ít hơn hoặc chuyển sang các ngành nghề khác; đẩy mạnh nuôi trồng thủy
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
9
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
|
1
|
sản theo hướng thâm canh tập trung, ứng dụng công nghệ cao đảm bảo hiệu quả, bền vững, đa dạng hóa đối tượng và phương thức nuôi, đảm bảo an toàn sinh học, an toàn dịch bệnh, bảo vệ môi trường sinh thái; đầu tư phát triển khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất tôm xã Mỹ Thành huyện Phù Mỹ.
|
|||||||
|
Phát triển, nâng cao hiệu quả kinh tế đối với diện tích rừng sản xuất, khuyến khích trồng rừng sản xuất cây gỗ lớn gắn với chứng chỉ rừng theo hướng phát triển bền vững. Ưu tiên chuyển hóa từ trồng rừng sản xuất gỗ nhỏ sang trồng rừng sản xuất gỗ lớn; chuyển đổi đất rừng sản xuất kém hiệu quả sang trồng cây ăn quả có giá trị cao hơn.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
|||||
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút, triển khai thực hiện các dự án thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Sở Nông nghiệp
và PTNT và các
sở, ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
|||||
|
2
|
Tham mưu các giải pháp phát triển nông thôn mới, đến năm 2030 có 90% số xã đạt chuẩn nông thôn mới; 100% dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh, trong đó trên 80% được sử dụng nước sạch. Duy trì độ che phủ rừng ở mức 58%.
|
|||||||
|
Rà soát, điều chỉnh và xây dựng hệ thống bản đồ, số liệu quy hoạch lâm nghiệp theo cơ cấu 3 loại rừng tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; tổ chức điều tra hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Bình Định; xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với chủ rừng là tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường và
các sở, ngành, địa
phương
|
Năm 2024
|
Năm
2027
|
10
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Hoàn thành các công trình dự án cấp nước nông thôn đã đầu tư giai đoạn 2021-2025; đầu tư xây dựng mới, nâng cấp mở rộng một số công trình dự án giai đoạn 2026- 2030
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
||||
|
Xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Định giai đoạn 2026-2030
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
Theo dõi, thống kê, đánh giá, giám sát diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh Bình Định nhằm duy trì tỷ lệ che phủ rừng giai đoạn 2025 - 2030
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
|||||
|
Theo dõi, thống kê, đánh giá, giám sát diễn biến rừng trên địa bàn tỉnh Bình Định nhằm duy trì tỷ lệ che phủ rừng giai đoạn 2025 - 2030
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
|||||
|
3
|
Xây dựng và triển khai các chương trình, kế hoạch, đề án
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
3
|
Xây dựng và triển khai các chương trình, kế hoạch, đề án
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
Xây dựng đề án vùng trồng lúa có năng suất, chất lượng cao trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Sở Tài nguyên và
Môi trường và
các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
||||
|
Xây dựng Kế hoạch quản lý lũ tổng hợp lưu vực sông Lại Giang - Tam Quan.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các Sở: KHĐT;
Tài chính, Xây
dựng; GTVT;
UBND các
huyện, thị xã:
Hoài Ân, An
Lão, Hoài Nhơn
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
||||
|
Triển khai thực hiện Chiến lược phát triển chăn nuôi đến năm 2030, tầm nhìn 2045 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
11
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Triển khai thực hiện Kế hoạch chuyển đổi một số nghề khai thác hải sản ảnh hưởng đến nguồn lợi và môi trường sinh thái trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2024-2030.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ban,
ngành, địa
phương ven biển
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
||||
|
Triển khai thực hiện Đề án phát triển cây gỗ lớn trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2016 - 2025, định hướng đến năm 2035.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
||||
|
Triển khai thực hiện chiến lược Quốc gia cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
||||
|
Rà soát, tổng hợp danh sách các làng nghề gây ô nhiễm môi trường, đề xuất quy hoạch vào khu sản xuất tập trung, không bố trí trong khu dân cư; ứng dụng công nghệ sạch và hiện đại, đảm bảo thân thiện với môi trường. Phát triển làng nghề nông nghiệp gắn với du lịch
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
||||
|
Thành lập Vườn Quốc gia An Toàn; Khu bảo tồn biển vịnh Quy Nhơn; Khu bảo vệ cảnh quan Quy Hòa - Ghềnh Ráng; Khu bảo vệ cảnh quan Núi Bà; Khu bảo vệ cảnh quan Vườn Cam Nguyễn Huệ; Hệ thống vườn thực vật tại tiểu khu 36, Khu dự trữ thiên nhiên An Toàn, An Lão; xây dựng Lâm viên Quy Nhơn trên núi Bà Hỏa; Hệ thống trung tâm cứu hộ động vật hoang dã tại phân khu dịch vụ - hành chính của Khu dự trữ thiên nhiên An Toàn; Hành lang đa dạng sinh học kết nối Khu bảo tồn An Toàn với Khu bảo tồn Tây Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi; Hành lang đa dạng sinh học kết nối Khu bảo tồn An Toàn với Khu bảo tồn Kon Chư Răng, tỉnh Gia Lai.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Sở Tài nguyên và Môi trường và
các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
12
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
9
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
9
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Ghi
chú
9
|
|
Xây dựng Đề án tổng thể phát triển thủy sản giai đoạn 2025 - 2030 định hướng đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
Ghi
chú
9
|
|||
|
-
|
Lập Đề án an ninh nguồn nước, an toàn hồ đập trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2022-2030, định hướng đến năm 2045.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
Ghi
chú
9
|
||
|
Triển khai thực hiện Đề án phát triển cây trồng chủ lực và cây ăn quả tỉnh Bình Định đến năm 2025, định hướng đến năm 2030.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Ghi
chú
9
|
|||
|
Triển khai thực hiện Đề án di dời tàu thuyền neo đậu tại cảng cá Quy Nhơn và các khu vực lân cận về neo đậu tại khu vực đầm Đề Gi.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
UBND thành phố Quy Nhơn,
huyện Phù Mỹ,
các Sở: Tài
nguyên và Môi
trường; Kế hoạch và Đầu tư, Tài
chính
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Ghi
chú
9
|
|||
|
Triển khai thực hiện Đề án Tưới tiên tiến, tiết kiệm nước theo hướng tự động hóa cho cây trồng cạn trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
||||
|
Phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn triển khai thực hiện các dự án: Kiên cố hệ thống thủy lợi Tân An - Đập Đá; chuyển nước từ hồ Định Bình đi hồ Hội Sơn; Hồ Suối Lớn, Suối Chiếp; nâng cấp hồ chứa nước Định Bình.
|
Bộ Nông
nghiệp và
PTNT
|
Sở Nông nghiệp
và PTNT và các
sở, ngành, địa
phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
Triển khai thực hiện các dự án: Giảm thiểu bồi lấp cửa Tam Quan và hạn chế xói lở, khôi phục lại bãi biển Tam Quan; trục tiêu thoát lũ TX5; nâng cấp hồ Núi Một;
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
BQL
NN&PTNT, Sở
KHĐT và các sở,
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
13
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
nâng cấp hệ thống đê bao, đập ngăn mặn đầm Trà Ô, huyện Phù Mỹ; sửa chữa tràn thoát lũ, ngăn mặn Dương Thiện; sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước hư hỏng, xuống cấp giai đoạn 2026-2030; trục tiêu, thoát lũ sông Bến Trễ; Đê kè sông Kôn; Kênh tiêu Sông Cái; Đập dâng Hà Thanh 2.
|
ngành, địa
phương
|
|||||||
|
4
|
Tham mưu đề xuất ban hành các cơ chế, chính sách mới
|
|||||||
|
Cơ chế hỗ trợ người chăn nuôi vaccine tiêm phòng và hỗ trợ công tác phòng, chống dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
||||
|
Chính sách hỗ trợ chi phí quản lý vận hành công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
||||
|
Chính sách hỗ trợ Di dời tàu thuyền neo đậu tại cảng cá Quy Nhơn và các khu vực lân cận về neo đậu tại khu vực đầm Đề Gi.
|
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
|
UBND thành phố Quy Nhơn,
huyện Phù Mỹ,
các Sở: Tài
nguyên và Môi
trường; Kế hoạch
và Đầu tư, Tài
chính
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
||||
|
VIII
|
Sở Du lịch
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng Kế hoạch phát triển du lịch Bình Định giai đoạn 2025 - 2030 để thực hiện mục tiêu đến năm 2030 tổng lượt khách du lịch đạt 12 triệu khách/năm, trong đó có 2,5 triệu lượt khách quốc tế và 9,5 triệu lượt khách nội địa
|
Sở Du
lịch
|
Các sở, ban,
ngành và địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Năm 2025
xây dựng
kế hoạch
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
14
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
2
|
Xây dựng và triển khai Đề án số hóa ngành Du Lịch
|
Sở Du
lịch
|
Các Sở, ban,
ngành, địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
|||
|
3
|
Lập Quy hoạch chung xây dựng Khu du lịch quốc gia Phương Mai và triển khai thực hiện sau khi được phê duyệt
|
Sở Du
lịch
|
Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh, Sở
Xây Dựng, các
sở, ban, ngành và
địa phương liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
Năm
2026-2028
lập QH
chung,
năm 2029-
2030 lập
và triển
khai Đề án
|
||
|
4
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút, triển khai thực hiện các dự án đầu tưu phát triển du lịch
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Sở Du lịch và các
sở, ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
IX
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|||||||
|
1
|
Triển khai các giải pháp phát triển KHCN để thực hiện mục tiêu tăng trưởng năng suất lao động bình quân giai đoạn 2021-2030 8,3%/năm.
|
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
2
|
Nghiên cứu đề xuất xây dựng và triển khai dự án Trung tâm nghiên cứu và ứng dụng Khoa học Công nghệ vũ trụ theo chiến lược phát triển Khoa học Công nghệ vũ trụ Việt Nam đến năm 2030 của Chính phủ
|
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
|
Sở KHĐT, TC và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
|||
|
3
|
Nghiên cứu đề xuất xây dựng và triển khai dự án Trung tâm đổi mới sáng tạo quốc gia khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
|
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
|
Sở KHĐT, TC và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
15
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
4
|
Xây dựng và triển khai dự án "Xây dựng phòng thí nghiệm trọng điểm về công nghệ sinh học"
|
Sở Khoa
học và
Công
nghệ
|
Sở KHĐT, TC và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
5
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút các dự án khoa học công nghệ của tỉnh
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Sở KHCN và các
sở, ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
X
|
Sở Nội vụ
|
|||||||
|
1
|
Tổ chức Đại hội Thi đua yêu nước tỉnh Bình Định lần thứ VIII năm 2025, thứ IX năm 2030
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn
vị, địa phương
|
Định kỳ
5 năm
|
||||
|
2
|
Tham mưu ban hành Chỉ thị phát động thi đua thực hiện thắng lợi phát triển kinh tế - xã hội hằng năm và giai đoạn 5 năm (2026 - 2030)
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn
vị, địa phương
|
Định kỳ
5 năm,
hằng
năm
|
||||
|
3
|
Tổ chức trao tặng Kỷ niệm chương cho cá nhân có quá trình cống hiến, đóng góp vào sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Bình Định
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn
vị, địa phương
|
Định kỳ
hàng
năm
|
||||
|
4
|
Tổ chức tôn vinh, biểu dương điển hình tiên tiến trên các lĩnh vực tại Hội nghị Tổng kết công tác thi đua, khen thưởng hằng năm và tại Đại hội Thi đua yêu nước tỉnh Bình Định lần thứ VIII (giai đoạn 2020 -2025), Đại hội Thi đua yêu nước tỉnh Bình Định lần thứ IX (giai đoạn 2025 - 2030)
|
Sở Nội vụ
|
Các cơ quan, đơn
vị, địa phương
|
Định kỳ
hàng
năm
|
||||
|
5
|
Tổ chức làm việc, cung cấp thông tin về tình hình kinh tế - xã hội của tỉnh đối với các tổ chức tôn giáo; đồng thời nắm bắt những phản ánh về hoạt động tôn giáo của
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hàng
năm
|
16
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
các tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, gắn kết mối quan hệ giữa chính quyền và các tổ chức tôn giáo trên địa bàn tỉnh trong giải quyết công việc gắn với sự đồng hành vì sự phát triển đất nước và hạnh phúc nhân dân.
|
||||||||
|
6
|
Tham mưu, đề xuất giải quyết dứt điểm các đơn thư khiếu nại, xin giao đất mở rộng, khôi phục lại các cơ sở thờ tự cũ của các tổ chức tôn giáo; phấn đấu giải quyết dứt điểm các trường hợp này trong năm 2025.
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
7
|
Xây dựng Quy định đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện dân chủ ở các cơ quan, đơn vị, địa phương
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Tháng
1/2025
|
Tháng
5/2025
|
|||
|
8
|
Xây dựng và thực hiện Đề án đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chuyên sâu giai đoạn 2025-2030
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2025
|
Năm
2026 trở
đi: Hằng
năm
đánh giá
kết quả
thực hiện
Đề án
|
||
|
9
|
Xây dựng và thực hiện Chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Định đi đào tạo, bồi dưỡng
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2025
|
|||
|
10
|
Xây dựng và thực hiện Chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao tỉnh Bình Định giai đoạn 2026 - 2030
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2025
|
|||
|
11
|
Xây dựng Đề án Kho lưu trữ số tỉnh Bình Định
|
Sở Nội vụ
|
Sở Thông tin và
Truyền thông;
Các cơ quan liên
quan
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
17
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
12
|
Rà soát, thực hiện việc sắp xếp các các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện; Rà soát, sắp xếp, tổ chức lại các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
13
|
Thực hiện kiểm tra việc chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính, đạo đức công vụ, trách nhiệm thực thi công vụ
|
Sở Nội vụ
|
Thanh tra tỉnh
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Định kỳ
hàng
năm
|
||
|
14
|
Xây dựng Chương trình hành động của Tỉnh ủy thực hiện Nghị quyết Đại hội XXI Đảng bộ tỉnh, Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV về cải cách hành chính giai đoạn 2025-2030
|
Sở Nội vụ
|
Văn phòng
UBND tỉnh; Các
sở, ngành, địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
|||
|
15
|
Xây dựng và triển khai kế hoạch số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử giai đoạn 2026-2030
|
Sở Nội vụ
|
Sở Tài chính, Sở
Thông tin và
Truyền thông
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
2026 -
2028:
Thực hiện
các quy
trình, thủ
tục chuẩn
bị đầu tư.
2028-
2030:
Thực hiện
thi công
|
||
|
16
|
Xây dựng Kế hoạch cải thiện, nâng cao kết quả Chỉ số PAPI, Chỉ số SIPAS, Chỉ số PAR INDEX và Chỉ số PCI của tỉnh Bình Định hằng năm
|
Sở Nội vụ
|
Sở Kế hoạch và
Đầu tư; Các sở,
ngành, địa
phương
|
Năm 2026
|
Định kỳ
hàng
năm
|
|||
|
17
|
Xây dựng và thực hiện Chính sách thu hút, ưu đãi đối với bác sĩ, dược sĩ tỉnh Bình Định giai đoạn 2026 - 2030
|
Sở Nội vụ
|
Sở Y tế và các
sở, ngành, địa
|
Năm 2026
|
Năm
2026
|
18
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
phương
|
||||||||
|
18
|
Rà soát cơ cấu, sắp xếp lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức các cấp, các ngành theo vị trí việc làm, khung năng lực, bảo đảm đúng người, đúng việc, nâng cao chất lượng, hợp lý về cơ cấu
|
Sở Nội vụ
|
Ban Tổ chức
Tỉnh ủy; các sở,
ban, ngành;
UBND các
huyện, thị xã,
thành phố
|
Năm 2026
|
Năm
2027
|
|||
|
19
|
Xây dựng Đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2026 - 2030
|
Sở Nội vụ
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2026
|
Theo Kế
hoạch của
Chính
phủ
|
|||
|
XI
|
Sở Ngoại vụ
|
|||||||
|
1
|
Phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương chủ động thực hiện hội nhập quốc tế và tổ chức các Hội nghị đối ngoại tại tỉnh
|
Sở Ngoại
vụ
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hàng
năm
|
||||
|
2
|
Quảng bá, giới thiệu tiềm năng, lợi thế và hình ảnh của tỉnh ra nước ngoài
|
Sở Ngoại
vụ
|
Các sở, ngành,
địa phương, các
cơ quan thông tấn
báo chí
|
Định kỳ
hàng
năm
|
||||
|
3
|
Theo dõi đề xuất ký kết và đôn đốc thực hiện các thỏa thuận hợp tác đã ký kết với các địa phương, đối tác nước ngoài
|
Sở Ngoại
vụ
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hàng
năm
|
19
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
4
|
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức làm công tác hội nhập quốc tế đáp ứng nhu cầu hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng trong giai đoạn hiện nay
|
Sở Ngoại
vụ
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hàng
năm
|
||||
|
XII
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng và triển khai các giải pháp để thực hiện mục tiêu đến năm 2030 kinh tế số chiếm 30% GRDP tỉnh; phát triển hạ tầng thông tin và truyền thông của tỉnh cơ bản đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số; mạng di động 5G phủ sóng 100% dân số trên địa bàn tỉnh và các mục tiêu khác của ngành Thông tin và Truyền thông
|
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
2
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thu hút các dự án đầu tư trên lĩnh vực công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ bán dẫn, Datacenter.
|
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
|
Sở Kế hoạch và
Đầu tư và các sở,
ngành liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
3
|
Xây dựng và triển khai Đề án Kho dữ liệu số thông minh tỉnh Bình Định
|
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2026
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||
|
4
|
Xây dựng Trung tâm Chuyển đổi số và Trung tâm dữ liệu đa mục tiêu cấp vùng của Vùng Bắc Trung Bộ và duyên hải Trung Bộ
|
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
|
Sở Kế hoạch và
Đầu tư và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||
|
5
|
Xây dựng và triển khai Đề án phát triển ngành Công nghiệp bán dẫn, trí tuệ nhân tạo, an ninh mạng trên địa bàn tỉnh Bình Định, giai đoạn 2025-2030
|
Sở Thông
tin và
Truyền
thông
|
Tập đoàn FPT và
các sở, ngành, địa phương liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
20
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
XIII
|
Sở Y tế
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng và triển khai các giải pháp để thực hiện mục tiêu phát triển ngành y tế, phấn đấu: tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế đạt 97% trở lên; tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng thể nhẹ cân dưới 5,5%; đạt từ 43 giường bệnh kế hoạch trở lên, 11 bác sỹ, 2 dược sỹ đại học, 28 điều dưỡng/vạn dân.
|
Sở Y tế
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
2
|
Xây dựng và triển khai thực hiện đề án phát triển Bệnh viện đa khoa tỉnh trở thành Bệnh viện đa khoa tỉnh hoàn chỉnh đảm nhận chức năng bệnh viện cấp vùng
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT, Tài
chính, Xây dựng,
Nội vụ
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
3
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút các dự án xã hội hóa lĩnh vực y tế
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Sở Y tế và các
sở, ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
4
|
Triển khai thực hiện Đề án đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng, bổ sung thiết bị y tế cho các cơ sở y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe cho Nhân dân trên địa bàn tỉnh
|
Sở Y tế
|
Sở TC, KHĐT và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
5
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng điểm
|
|||||||
|
Cung cấp trang thiết bị y tế cho Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2020
|
Năm
2025
|
||||
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
||||
|
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
Bệnh viện Mắt Bình Định
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
21
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Bệnh viện chuyên khoa (Lão/Ung bướu/Tim mạch)
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm và thực phẩm
|
Sở Y tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
XIV
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng và triển khai các giải pháp để thực hiện mục tiêu đến năm 2030 tỷ lệ nghèo đa chiều giảm còn 2%; tỷ lệ lao động có việc làm trên tổng số lao động của tỉnh đạt 97,9%; tỷ lệ lao động qua đào tạo và bồi dưỡng nghề đạt 76%; tỷ lệ lao động được đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ chiếm 40%.
|
Sở Lao
động -
Thương
binh và xã
hội
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||
|
2
|
Rà soát, đánh giá hoạt động các Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dục nghề và đề xuất việc sắp xếp, giải thể, bảo đảm tinh gọn, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt đồng
|
Sở Lao
động-
Thương
binh và xã
hội
|
Sở Nội vụ, TC,
GDĐT và các địa phương
|
Năm 2025
|
Năm
2025
|
|||
|
3
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút các dự án xã hội hóa thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và xã hội
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Sở LĐTBXH và
các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
4
|
Triển khai thực hiện các dự án đầu tư trọng điểm
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Sở LĐTBXH và
các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
22
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Xây dựng Trung tâm Nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn - Cơ sở 2
|
Sở Lao
động-
Thương
binh và xã
hội
|
Sở KHĐT và các
sở, ngành, địa
phương
|
Năm 2024
|
Năm
2027
|
||||
|
Xây dựng Cơ sở Cai nghiện ma túy
|
Sở Lao
động-
Thương
binh và xã
hội
|
Sở KHĐT và các
sở, ngành, địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
||||
|
Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Bình Định
|
Sở Lao
động -
Thương
binh và xã
hội
|
Sở KHĐT và các
sở, ngành, địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
||||
|
Xây mới Trường dạy nghề từ trung cấp trở lên ở phía Bắc tỉnh
|
Sở Lao
động-
Thương
binh và xã
hội
|
Sở KHĐT và các
sở, ngành, địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
||||
|
Xây dựng Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội Bình Định - Cơ sở 2
|
Sở Lao
động-
Thương
binh và xã
hội
|
Sở KHĐT và các
sở, ngành, địa
phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
23
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
XV
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng và triển khai các giải pháp để thực hiện mục tiêu đến năm 2030 toàn tỉnh có trên 75% số trường mầm non; trên 90% số trường tiểu học, trên 95% số trường trung học cơ sở và trên 60% số trường trung học phổ thông đạt trường chuẩn quốc gia.
|
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
2
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành địa phương thu hút, triển khai thực hiện các dự án xã hội hóa thuộc lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Sở GD&ĐT và
các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
3
|
Xây dựng triển khai thực hiện Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2026- 2030
|
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
|
Sở TC, KHĐT và các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
4
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng điểm
|
|||||||
|
Xây dựng mới Trường THPT Bùi Thị Xuân
|
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
||||
|
Xây dựng Trường THPT chuyên chất lượng cao
|
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
Xây dựng Trường THPT khu vực Diêm Vân
|
Sở Giáo
dục và
Đào tạo
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
24
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
XVI
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
|||||||
|
1
|
Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia chấn hưng, phát triển văn hóa, xây dựng con người Việt Nam giai đoạn 2026-2030, tầm nhìn đến năm 2045
|
Sở Văn
hoá và
Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của tỉnh và các địa phương
có liên quan.
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
2
|
Xây dựng và triển khai thực hiện Kế hoạch phát triển các ngành công nghiệp văn hoá trên địa bàn tỉnh Bình Định đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, phấn đấu đến năm 2030, các ngành công nghiệp văn hoá phát triển một cách bền vững, đóng góp khoảng 3% GDP, ngành du lịch văn hoá chiếm 15-20% doanh thu từ du lịch
|
Sở Văn
hoá và
Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của tỉnh và các địa phương
có liên quan.
|
Định kỳ
hằng
năm
|
||||
|
3
|
Thực hiện Chương trình số hóa di sản văn hóa Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030
|
Sở Văn
hoá và
Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của tỉnh và các địa phương
có liên quan.
|
Định kỳ
hằng
năm
|
||||
|
4
|
Triển khai thực hiện Chiến lược Phát triển gia đình Việt Nam đến năm 2030.
|
Sở Văn
hoá và
Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của tỉnh và các địa phương
có liên quan.
|
Định kỳ
hằng
năm
|
||||
|
5
|
Triển khai Kế hoạch thực hiện Chiến lược phát triển văn hóa đến năm 2030
|
Sở Văn
hoá và
Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của tỉnh và các địa phương
có liên quan.
|
Định kỳ
hằng
năm
|
25
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
6
|
Thực hiện Đề án Bảo tồn và phát huy Võ cổ truyền Bình Định giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2030 và Đề án Phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Bình Định đến năm 2026 và định hướng đến năm 2030
|
Sở Văn
hoá và
Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của tỉnh và
các địa phương
có liên quan.
|
Định kỳ
hằng
năm
|
||||
|
7
|
Thực hiện Chương trình chuyển đổi số ngành thư viện đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 và Đề án phát triển văn hóa đọc trong cộng đồng giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030
|
Sở Văn
hoá và
Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của tỉnh và
các địa phương
có liên quan.
|
Định kỳ
hằng
năm
|
||||
|
8
|
Xây dựng và thực hiện Đề án phát triển Quy Nhơn trở thành trung tâm văn hóa phía Nam của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Trung Bộ
|
Thành
phố Quy
Nhơn
|
Sở VHTT và các
sở, ban, ngành
|
Định kỳ
hằng
năm
|
||||
|
9
|
Triển khai thực hiện Đề án Quy hoạch quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Bình Định đến năm 2030
|
Sở Văn
hoá và
Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của tỉnh và
các địa phương
có liên quan.
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
10
|
Thực hiện Đề án "Đào tạo và truyền nghề tạo nguồn nhân lực cho Nhà hát Nghệ thuật truyền thống tỉnh Bình Định, giai đoạn 2025- 2030".
|
Sở Văn
hoá và
Thể thao
|
Các sở, ban,
ngành của tỉnh và các địa phương
có liên quan.
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
|||
|
11
|
Phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành, địa phương thu hút các dự án xã hội hóa thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thảo
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Sở VHTT và các
sở, ngành, địa
phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
12
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng điểm
|
Sở Văn
hoá và
Thể thao
|
Sở KHĐT, các
sở, ngành, địa
phương
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
12
|
Nâng cấp cơ sở vật chất các thiết chế văn hóa cấp tỉnh: Trung tâm Văn hoá tỉnh Bình Định, Thư viện tỉnh, Nhà hát nghệ thuật truyền thống tỉnh, Bảo tàng tỉnh...
|
Sở Văn
hoá và
Thể thao
|
Sở KHĐT, các
sở, ngành, địa
phương
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
26
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Xây dựng hạ tầng, cảnh quan Khu di tích lịch sử Đền thờ Tây Sơn Tam Kiệt
|
Sở Văn
hoá và
Thể thao
|
Bộ VHTTDL,
Cục di sản văn
hóa, huyện Tây
Sơn
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
||||
|
Tu bổ, tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật quốc gia đặc biệt Tháp Chăm Dương Long và các Tháp chăm khác theo Kế hoạch
|
Sở Văn
hoá và
Thể thao
|
Bộ VHTTDL,
Cục di sản văn
hóa, các Sở, ban,
ngành, địa
phương
|
Năm 2025
|
Năm
2028
|
||||
|
Xây mới Khu Liên hợp thể thao tỉnh (bao gồm cả Trung tâm Võ thuật cổ truyền)
|
Sở Văn
hóa và
Thể thao
|
Sở KHĐT, các
sở, ngành, thành
phố Quy Nhơn
|
Năm 2025
|
Năm
2035
|
Năm
2025-2030
thực hiện
giai đoạn
1; Năm
2030-2035
thực hiện
giai đoạn 2
|
|||
|
Tu bổ, tôn tạo Khu di tích Thành Hoàng Đế, xây dựng Đền thờ Hoàng đế Thái đức Nguyễn Nhạc và Đàn nam Giao
|
Sở Văn
hóa và
Thể thao
|
Bộ VHTTDL,
Cục di sản văn
hóa, Sở KHĐT,
Các sở, ban,
ngành, thị xã An
Nhơn
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
Rà soát quy hoạch khu vực Sân vận động Quy Nhơn và tổ chức triển khai thực hiện sau khi quy hoạch được phê duyệt
|
Sở Văn
hóa và
Thể thao
|
Sở KHĐT, thành
phố Quy Nhơn
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
XVH
|
BCH Quân sự tỉnh
|
|||||||
|
1
|
Phối hợp với các sở, ngành, địa phương tham gia thẩm
|
BCHQS
|
Các sở, ngành,
|
Định kỳ
|
27
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
tỉnh
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
1
|
định về mặt quốc phòng các dự án, đề án, đồ án, quy hoạch...
|
3
tỉnh
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
1
|
định về mặt quốc phòng các dự án, đề án, đồ án, quy hoạch...
|
3
tỉnh
|
địa phương
|
hằng
năm,5
năm
|
9
|
|||
|
2
|
Triển khai thực hiện các dự án
|
|||||||
|
Cơ sở Huấn luyện Dự bị động viên tỉnh Bình Định
|
BCH QS
tỉnh
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2021
|
Năm
2026
|
||||
|
Hải đội dân quân thường trực
|
BCH QS
tỉnh
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2023
|
năm 2025
|
||||
|
XVIII
|
Công an tỉnh
|
|||||||
|
1
|
Phối hợp với các sở, ngành, địa phương thẩm định, kiểm tra về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn phòng cháy, chữa cháy cho các công trình, dự án
|
Công an
tỉnh
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
2
|
Phối hợp với các sở, ngành, địa phương tham gia thẩm định về mặt an ninh các dự án, đề án, đồ án, quy hoạch...
|
Công an
tỉnh
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
3
|
Thực hiện dự án Nhà làm việc khối an ninh, xây dựng lực lượng và Hội trường thuộc Công an tỉnh Bình Định.
|
Công an
tỉnh
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2023
|
Năm
2028
|
|||
|
XIX
|
BQL Khu kinh tế
|
|||||||
|
1
|
Lập, trình Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế Nhơn Hội.
|
BQL Khu
kinh tế
|
Sở Xây dựng và
các sở, ngành, địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
2
|
Quy hoạch hạ tầng Khu trung tâm hành chính của tỉnh tại KKT Nhơn Hội
|
BQL Khu
kinh tế
|
Sở KH&ĐT và
các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
|||
|
3
|
Triển khai xây dựng Khu công nghiệp Long Mỹ giai đoạn 2
|
BQL Khu
kinh tế
|
Thành phố Quy
Nhơn và các sở,
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
Năm
2025-2026
|
28
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
1
|
ngành liên quan
|
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
|
||||||
|
4
|
Triển khai xây dựng Khu công nghiệp Phù Mỹ
|
BQL Khu
kinh tế
|
Huyện Phù Mỹ
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
Năm
2024-2025
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
|
||
|
5
|
Triển khai xây dựng Khu công nghiệp Cát Trinh
|
BQL Khu
kinh tế
|
Huyện Phù Cát
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
Năm
2024-2025
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
|
||
|
6
|
Triển khai xây dựng Khu công nghiệp Hoài Mỹ
|
BQL Khu
kinh tế
|
Thị xã Hoài
Nhơn và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
Năm
2024-2025
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
|
29
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
7
|
Triển khai xây dựng Khu công nghiệp Bình Nghi
|
BQL Khu
kinh tế
|
Huyện Tây Sơn
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2027
Năm
2028
|
Năm
2024-2025
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
Năm
2026-2028
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
|
9
|
|
|
8
|
Quy hoạch và xây dựng Khu công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19
|
BQL Khu
kinh tế
|
Thị xã An Nhơn
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2027
Năm
2028
|
Năm
2024-2025
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
Năm
2026-2028
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
|
9
|
|
|
9
|
Quy hoạch và xây dựng Khu công nghiệp Tây Giang
|
BQL Khu
kinh tế
|
Huyện Tây Sơn
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2028
|
Năm
2026-2028
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
|
||
|
10
|
Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào, khu dân cư, tái định cư phục vụ các khu công nghiệp
|
BQL Khu
kinh tế
|
Sở KH&ĐT và
các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
|||
|
11
|
Quy hoạch và xây dựng khu dịch vụ hậu cần Logistics thuộc Khu đô thị, dịch vụ Canh Vinh (phân khu 08), Khu kinh tế Nhơn Hội
|
BQL Khu
kinh tế
|
Huyện Vân Canh
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2027
|
30
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
12
|
Quy hoạch và xây dựng Khu công nghiệp Vân Canh
|
BQL Khu
kinh tế
|
Huyện Vân Canh
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
Năm
2026-2028
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
|
||
|
13
|
Quy hoạch và xây dựng Khu bến Nhơn Hội; Bến Cảng 1,2 Khu Kinh tế Nhơn Hội
|
BQL Khu
kinh tế
|
Sở GTVT và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
14
|
Xúc tiến lựa chọn các Nhà đầu tư thứ cấp vào các KCN
|
BQL Khu
kinh tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
15
|
Đẩy mạnh hoạt động xúc tiến, triển khai thực hiện các dự án đầu tư vào Khu kinh tế Nhơn Hội
|
BQL Khu
kinh tế
|
Sở KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
16
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng điểm
|
|||||||
|
Dự án Tuyến đường kết nối đường chuyên dụng phía Tây KKT Nhơn Hội với tuyến đường ven biển Cát Tiến - Diêm Vân
|
BQL Khu
kinh tế
|
Sở KHĐT,
GTVT và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2023
|
Năm
2030
|
Năm
2023-2025
CBĐT,
năm 2026-
2030 thực
hiện dự án
|
|||
|
Tuyến đường phía Đông đầm Thị Nại
|
BQL Khu
kinh tế
|
Sở KHĐT,
GTVT và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
31
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
1
|
Các tuyến đường kết nối Khu kinh tế Nhơn Hội
|
BQL Khu
kinh tế
|
Sở KHĐT,
GTVT và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
8
|
9
|
|
|
-
|
Khu dân cư và tái định cư trong Khu kinh tế
|
BQL Khu
kinh tế
|
Sở KHĐT và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
Xây dựng Nhà máy nước Nhơn Hội
|
BQL Khu
kinh tế
|
Sở KHĐT và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
Đầu tư nâng cấp các Nhà máy XLNT cho các Khu đô thị, KCN thuộc KKT Nhơn Hội
|
BQL Khu
kinh tế
|
Sở KHĐT và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
XX
|
BQL dự án Giao thông tỉnh
|
|||||||
|
1
|
Triển khai thực hiện các dự án theo nhiệm vụ được phân công
|
BQL dự
án Giao
thông
|
Sở KHĐT và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
XXI
|
BQL dự án Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|||||||
|
1
|
Triển khai thực hiện các dự án theo nhiệm vụ được phân công
|
BQL dự
án
NNPTNT
|
Sở KHĐT và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
XXII
|
BQL dự án Dân dụng và Công nghiệp
|
|||||||
|
1
|
Triển khai thực hiện các dự án theo nhiệm vụ được phân công
|
BQL dự
án DDCN
|
Sở KHĐT và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
XXIII
|
Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh
|
|||||||
|
1
|
Triển khai thực hiện các dự án theo nhiệm vụ được phân công, phối hợp các đơn vị triển khai thực hiện công tác
|
Ban
GPMB
|
Sở KHĐT và các
sở, ngành liên
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
32
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
bồi thường GPMB các dự án của tỉnh
|
tỉnh
|
quan
|
||||||
|
XXIV
|
Ban Dân tộc
|
|||||||
|
1
|
Tiếp tục thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bình Định giai đoạn 2021 - 2030.
|
Ban Dân
tộc
|
Các sở, ngành,
địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
B
|
CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
|
|||||||
|
I
|
Thành phố Quy Nhơn
|
|||||||
|
1
|
Điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chung thành phố Quy Nhơn đến năm 2050
|
Sở Xây
dựng
|
Thành phố Quy
Nhơn và các sở,
ban, ngành,
|
Tháng
1/2025
|
Tháng
12/2025
|
|||
|
2
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Thành
phố Quy
Nhơn
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
3
|
Xây dựng phát triển thành phố Quy Nhơn trở thành trung tâm văn hóa phía Nam của vùng
|
Thành
phố Quy
Nhơn
|
Sở VHTT và các
sở, ban, ngành
|
Định kỳ
hằng
năm
|
||||
|
4
|
Phát triển đô thị Quy Nhơn hiện đại về không gian, kiến trúc, khai thác tiềm năng, lợi thế đặc biệt về cảnh quan và khí hậu khu vực ven đầm Thị Nại; quy hoạch xây dựng Trung tâm hành chính mới của tỉnh tại Khu kinh tế Nhơn Hội
|
Thành
phố Quy
Nhơn
|
Sở XD, BQL
KKT và các sở,
ngành liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
5
|
Mở rộng CCN Bùi Thị Xuân
|
Thành
phố Quy
Nhơn
|
Sở Công Thương
và các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
6
|
Di dời các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trong CCN Quang Trung, CCN Nhơn Bình
|
Thành
phố Quy
Nhơn
|
Ban GPMB, Sở
Công Thương và
các sở ngành có
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
33
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
liên quan
|
||||||||
|
7
|
Triển khai xây dựng Khu công nghiệp Long Mỹ giai đoạn 2
|
BQL Khu
kinh tế
|
Thành phố Quy
Nhơn và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
Năm
2025-2026
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
|
||
|
8
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn thành phố
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
các sở, ngành
liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
9
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
Xây dựng mới khu nhà điều trị - nhà hành chính của Trung tâm y tế TP Quy Nhơn
|
Thành
phố Quy
Nhơn
|
Sở KHĐT, Y tế
và các đơn vị liên quan
|
Năm 2021
|
Năm
2025
|
||||
|
Xây dựng Hệ thống thoát nước phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn
|
Thành
phố Quy
Nhơn
|
Sở KHĐT, XD
và các đơn vị liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
||||
|
II
|
Thị xã An Nhơn
|
|||||||
|
1
|
Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị An Nhơn
|
Thị xã An
Nhơn
|
Sở XD và các sở,
ngành liên quan
|
Tháng
4/2024
|
Tháng
10/2024
|
|||
|
2
|
Phát triển thị xã An Nhơn đến năm 2025 trở thành đô thị loại III (thành phố An Nhơn)
|
Thị xã An
Nhơn
|
Sở Nội vụ và các
sở ngành có liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
3
|
Di dời các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp Gò Đá Trắng
|
Thị xã An
Nhơn
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
34
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
có liên quan
|
||||||||
|
4
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Thị xã An
Nhơn
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
5
|
Mở rộng CCN Tân Đức
|
Thị xã An
Nhơn
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
6
|
Quy hoạch và xây dựng Khu công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19
|
BQL Khu
kinh tế
|
Thị xã An Nhơn
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2028
|
Năm
2026-2028
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
|
||
|
7
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Tân Nghi
|
Thị xã An
Nhơn
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
8
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn thị xã
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||
|
9
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
Chợ nông sản khu vực phía Nam tại thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
|
Thị xã An
Nhơn
|
Sở KHĐT, Công
Thương và các sở
ngành có liên
quan
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
||||
|
Trung tâm Y tế thị xã An Nhơn
|
Thị xã An
Nhơn
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
35
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Nhà máy nước Hồ Núi Một
|
Thị xã An
Nhơn
|
Sở KHĐT, XD
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
III
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
|||||||
|
1
|
Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị Hoài Nhơn
|
Thị xã
Hoài
Nhơn
|
Sở XD và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
2
|
Phát triển thị xã Hoài Nhơn đến năm 2025 trở thành đô thị loại III, đến năm 2030 trở thành thành phố Hoài Nhơn
|
Thị xã
Hoài
Nhơn
|
Sở Nội vụ và các
sở ngành có liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
Năm 2025
đạt đô thị
loại III
|
||
|
3
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Thành Sơn
|
Thị xã
Hoài
Nhơn
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
4
|
Quy hoạch xây dựng khu bến Hoài Nhơn
|
Sở Giao
thông Vận
tải
|
Sở KHĐT, Thị
xã Hoài Nhơn và
các đơn vị liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030 và
sau 2030
|
|||
|
5
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Thị xã
Hoài
Nhơn
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
6
|
Triển khai xây dựng KCN Hoài Mỹ
|
Ban Quản
lý Khu
kinh tế
tỉnh
|
Thị xã Hoài
Nhơn và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
Năm
2024-2025
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
|
36
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
7
|
Kêu gọi nhà đầu tư Khu du lịch sinh thái tổng hợp thảo nguyên La Vuông và Dự án đầu tư phát triển du lịch tại Hoài Hải
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
Thị xã Hoài
Nhơn và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
|||
|
8
|
Quy hoạch xây dựng mới các CCN Thiết Đính Bắc, Giao Hội, Mỹ An, Cự Lễ
|
Thị xã
Hoài
Nhơn
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
9
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn thị xã
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
các sở, ngành
liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
10
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
Xây dựng ô chôn lấp B tại Khu xử lý chất thải rắn thị xã Hoài Nhơn
|
Thị xã
Hoài
Nhơn
|
Sở KHĐT,
TNMT và các sở
ngành có liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
||||
|
Thực hiện dự án Cấp nước sạch trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn
|
Thị xã
Hoài
Nhơn
|
Sở KHĐT,
NN&PTNT và
các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
||||
|
Xây dựng Chợ nông sản khu vực phía Bắc tại thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
|
Thị xã
Hoài
Nhơn
|
Sở KHĐT, Công
Thương và các sở
ngành có liên
quan
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
||||
|
IV
|
Huyện Phù Mỹ
|
|||||||
|
1
|
Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng huyện Phù Mỹ
|
Huyện
Phù Mỹ
Huyện
|
Sở XD và các sở,
ngành liên quan
|
Tháng
5/2024
|
Tháng
11/2024
|
|||
|
2
|
Hoàn thiện Đề án thành lập thị trấn Mỹ Chánh
|
Sở Nội vụ và các
|
Năm 2024
|
Năm
|
37
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Phù Mỹ
|
sở, ngành liên
quan
|
2025
|
||||||
|
3
|
Phát triển xã Mỹ Thành đến năm 2025 thành đô thị loại V
|
Huyện
Phù Mỹ
|
Sở Nội vụ và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
4
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Trung Hiệp, CCN Trung Thành
|
Huyện
Phù Mỹ
|
Sở Công Thương
và các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
5
|
Phát triển xã Mỹ An đến năm 2030 thành đô thị loại V
|
Huyện
Phù Mỹ
|
Sở Nội vụ và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
6
|
Quy hoạch xây dựng Khu công nghiệp Phù Mỹ
|
BQL Khu
kinh tế
|
Huyện Phù Mỹ
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
Năm
2024-2025
xúc tiến
lựa chọn
chủ đầu tư
|
||
|
7
|
Quy hoạch xây dựng khu bến Phù Mỹ
|
Sở Giao
thông Vận
tải
|
Sở KHĐT,
Huyện Phù Mỹ
và các đơn vị liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030 và
sau 2030
|
|||
|
8
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện
Phù Mỹ
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
9
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN thủy sản Mỹ Thành
|
Huyện
Phù Mỹ
|
Sở Công Thương
và các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
10
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
Định kỳ
hằng
năm,5
|
38
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
năm
|
||||||||
|
11
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
Hệ thống thoát nước thị trấn Phù Mỹ
|
Huyện
Phù Mỹ
|
Sở KHĐT, XD
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
||||
|
Xây dựng mới 02 ô chôn lấp tại Bãi chôn lấp chất thải rắn huyện Phù Mỹ
|
Huyện
Phù Mỹ
|
Sở KHĐT,
TNMT và các sở
ngành có liên
quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
||||
|
V
|
Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ Huyện Tuy Phước
|
Huyện
Phù Mỹ
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2027
|
Năm
2029
|
|||
|
V
|
Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ Huyện Tuy Phước
|
Huyện
Phù Mỹ
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2027
|
Năm
2029
|
|||
|
V
|
Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ Huyện Tuy Phước
|
Huyện
Phù Mỹ
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm
2029
|
||||
|
Huyện
Phù Mỹ
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm
2029
|
||||||
|
1
|
Phát triển xã Phước Hoà và Phước Sơn đến năm 2025 trở thành đô thị loại V
|
Huyện
Tuy
Phước
|
Sở Nội vụ và các
sở ngành có liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
2
|
Mở rộng CCN Bình An
|
Huyện
Tuy
Phước
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
3
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Qui Hội
|
Huyện
Tuy
Phước
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
4
|
Xây dựng mới các cụm kho bãi, Logistic trên địa bàn
|
Huyện
Tuy
Phước
|
sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
5
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện
Tuy
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
39
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Phước
|
||||||||
|
6
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Tây Hoàng Giang, CCN An Sơn
|
Huyện
Tuy
Phước
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
7
|
Phát triển huyện Tuy Phước đến năm 2030 trở thành đô thị loại IV (thị xã Tuy Phước)
|
Huyện
Tuy
Phước
|
Sở Nội vụ và các
sở ngành có liên
quan
|
Năm 2027
|
Năm
2030
|
|||
|
8
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
các sở, ngành
liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
9
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
Xây dựng Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Phước An và Phước Thành, huyện Tuy Phước
|
Huyện
Tuy
Phước
|
Sở NNPTNT,
KHĐT và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2026
|
||||
|
-
|
Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước
|
Huyện
Tuy
Phước
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2028
|
|||
|
Xây dựng Tuyến đường kết nối từ nút giao ngã 5 Long Vân đến tuyến đường ĐT640
|
Huyện
Tuy
Phước
|
Sở GTVT,
KHĐT và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
||||
|
VI
|
Huyện Tây Sơn
|
|||||||
|
1
|
Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị Tây Sơn
|
Huyện
Tây Sơn
|
Sở XD và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2024
|
|||
|
2
|
Phát triển huyện Tây Sơn đến năm 2025 trở thành đô thị loại IV, đến năm 2030 trở thành thị xã Tây Sơn
|
Huyện
Tây Sơn
|
Sở Nội vụ và các
sở ngành có liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
Năm 2025
trở thành
đô thị loại
|
40
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
1
|
IV
|
|||||||
|
3
|
Mở rộng CCN Hóc Bợm, CCN Cầu 16, CCN Tây Xuân, CCN Tây Giang, CCN Bình Tân
|
Huyện
Tây Sơn
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
4
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Nam Bình Nghi, CCN Bình Thành
|
Huyện
Tây Sơn
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
5
|
Triển khai quy hoạch bến du thuyền để phát triển du lịch mặt nước Đập dâng Phú Phong
|
Huyện
Tây Sơn
|
Sở Xây dựng và
các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
|||
|
6
|
Xây dựng Đề án thí điểm xây dựng vùng nguyên liệu nông sản đạt chuẩn phục vụ sản xuất, tiêu thụ và xuất khẩu
|
Huyện
Tây Sơn
|
Sở Nông nghiệp
và PTNT và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
|||
|
7
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện
Tây Sơn
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
8
|
Triển khai xây dựng Khu công nghiệp Bình Nghi
|
BQL Khu
kinh tế
|
Huyện Tây Sơn
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
Năm
2024-2025
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
|
||
|
9
|
Quy hoạch và xây dựng Khu công nghiệp Tây Giang
|
BQL Khu
kinh tế
|
Huyện Tây Sơn
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2028
|
Năm
2026-2028
trình
TTCP
chấp thuận
|
41
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
chủ trương
đầu tư
|
||||||||
|
10
|
Xây dựng mới các cụm kho bãi, Logistic trên địa bàn
|
Huyện
Tây Sơn
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
11
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
các sở, ngành
liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
12
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
Cầu Bình Thành
|
Huyện
Tây Sơn
|
Sở KHĐT,
GTVT
|
Năm 2022
|
Năm
2025
|
||||
|
Cầu Hữu Giang (kết nối QL19 đi đường ĐH.26), xã Tây Giang, huyện Tây Sơn
|
Huyện
Tây Sơn
|
Sở KHĐT,
GTVT
|
Năm 2022
|
Năm
2025
|
||||
|
-
|
Nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt huyện Tây Sơn
|
Huyện
Tây Sơn
|
Sở KHĐT,
TNMT
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
Trung tâm Y tế huyện Tây Sơn
|
Huyện
Tây Sơn
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2027
|
Năm
2029
|
||||
|
VII
|
Huyện Hoài Ân
|
|||||||
|
1
|
Phát triển xã Ân Tường Tây đến năm 2030 trở thành đô thị loại V
|
Huyện
Hoài Ấn
|
Sở Nội vụ và các
sở ngành có liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
2
|
Mở rộng CCN Du Tự
|
Huyện
Hoài Ân
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
3
|
Đầu tư hoàn thiện hệ thống HTKT các CCN Dốc Truông Sỏi, Gò Bằng Du Tự
|
Huyện
Hoài Ân
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
42
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
có liên quan
|
||||||||
|
4
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện
Hoài Ân
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
5
|
Phát triển vùng nông, lâm nghiệp làm nguyên liệu cho phát triển công nghiệp chế biến của tỉnh. phát triển các trang trại nông nghiệp kết hợp du lịch, các vùng nông nghiệp chuyên canh
|
Huyện
Hoài Ân
|
Sở NN&PTNT
và các sở ngành
có liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
6
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
các sở, ngành
liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
VIII
|
Huyện An Lão
|
|||||||
|
1
|
Phát triển xã An Hoà đến năm 2025 trở thành đô thị loại V (thị trấn An Hoà)
|
Huyện An
Lão
|
Sở Nội vụ và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
2
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện An
Lão
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
3
|
Mở rộng CCN Gò Cây Duối
|
Huyện An
Lão
|
Sở Công Thương
và các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
4
|
Phát triển vùng nông, lâm nghiệp (vùng trồng rau ăn toàn, cây ăn quả có múi, gỗ rừng trồng...) làm nguyên liệu cho phát triển công nghiệp chế biến của tỉnh.
|
Huyện An
Lão
|
Sở NNPTNT và
các sở, ngành, địa phương
|
Định kỳ
hằng
năm,5
|
43
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
năm
|
||||||||
|
5
|
Triển khai thực hiện dự án Trung tâm Y tế huyện An Lão
|
Huyện An
Lão
|
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
Năm 2028
|
Năm
2030
|
|||
|
6
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
các sở, ngành
liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
IX
|
Huyện Phù Cát
|
|||||||
|
1
|
Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng huyện Phù Cát
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở XD và các sở,
ngành liên quan
|
Tháng
6/2024
|
Tháng
12/2024
|
|||
|
2
|
Phát triển xã Cát Khánh đến năm 2025 trở thành đô thị loại V
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở XD và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
3
|
Mở rộng CCN Cát Nhơn
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở Công Thương
và các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
4
|
Phát triển thị trấn Cát Tiến đến năm 2030 thành đô thị loại IV
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở Nội vụ và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
5
|
Quy hoạch, từng bước xây dựng thị trấn Ngô Mây và vùng phụ cận phát triển thành đô thị sân bay, gắn với thu hút đầu tư phát triển công nghiệp sản xuất, lắp ráp điện, điện tử và công nghiệp nhẹ
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở XD, Công
Thương và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
6
|
Triển khai xây dựng Khu công nghiệp Cát Trinh
|
BQL Khu
kinh tế
|
Huyện Phù Cát
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2026
|
Năm
2024-2025
trình
TTCP
chấp thuận
|
44
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
9
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
9
|
|
1
|
2
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
Ghi
chú
9
|
|
|
1
|
3
|
chủ trương
đầu tư
|
Ghi
chú
9
|
|||||
|
7
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
Ghi
chú
9
|
||
|
8
|
Phát triển xã Cát Hanh đến năm 2030 trở thành đô thị loại V
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở XD và các sở,
ngành liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Ghi
chú
9
|
||
|
9
|
Hình thành 01 trung tâm logistic và cảng cạn tại Cát Tân.
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở Công
Thương, GTVT
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
Ghi
chú
9
|
||
|
10
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Cát Hanh, CCN Cát Tân, CCN Cát Lâm
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở Công Thương
và các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
Ghi
chú
9
|
||
|
11
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
các sở, ngành
liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
12
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
-
|
Nhà máy xử lý nước thải Cát Tiến
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở KHĐT,
NNPTNT, các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2028
|
|||
|
-
|
Nhà máy nước Cát Khánh
|
Huyện
Phù Cát
|
Sở KHĐT,
NNPTNT, các
đơn vị liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2028
|
|||
|
X
|
Huyện Vân Canh
|
|||||||
|
1
|
Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng huyện Vân Canh
|
Huyện
|
Sở XD và các sở,
|
Tháng
|
Tháng
|
45
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
Vân Canh
|
ngành liên quan
|
4/2024
|
10/2024
|
|||||
|
2
|
Mở rộng CCN thị trấn Vân Canh
|
Huyện
Vân Canh
|
Sở Công Thương
và các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
3
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Canh Hiển, CCN Canh Hiệp
|
Huyện
Vân Canh
|
Sở Công Thương
và các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
4
|
Phát triển xã Canh Vinh đến năm 2030 trở thành đô thị loại V (đô thị Canh Vinh)
|
Huyện
Vân Canh
|
Sở Nội vụ và các
sở, ngành liên
quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
|||
|
5
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện
Vân Canh
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
6
|
Quy hoạch xây dựng vùng nguyên liệu chế biến trồng rừng gỗ lớn huyện Vân Canh
|
Huyện
Vân Canh
|
Sở Nông nghiệp
và các sở, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2030
|
|||
|
7
|
Quy hoạch và xây dựng khu dịch vụ hậu cần Logistics thuộc Khu đô thị, dịch vụ Canh Vinh (phân khu 08), Khu kinh tế Nhơn Hội
|
BQL Khu
kinh tế
|
Huyện Vân Canh
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2027
|
|||
|
8
|
Quy hoạch xây dựng mới CCN Canh Hiệp 1, CCN Canh Vinh 1, CCN Canh Vinh 2
|
Huyện
Vân Canh
|
Sở Công Thương
và các sở, ngành,
địa phương
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
|||
|
9
|
Quy hoạch và xây dựng Khu công nghiệp Vân Canh
|
BQL Khu
kinh tế
|
Huyện Vân Canh
và các sở, ngành
liên quan
|
Năm 2026
|
Năm
2030
|
Năm
2026-2028
trình
TTCP
chấp thuận
chủ trương
đầu tư
|
46
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
||
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
10
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
các sở, ngành
liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
XI
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
|||||||
|
1
|
Mở rộng CCN Tà Súc
|
Huyện
Vĩnh
Thạnh
|
Sở Công Thương
và các sở ngành
có liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2025
|
|||
|
2
|
Lập, điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030
|
Huyện
Vĩnh
Thạnh
|
Sở TNMT và các
sở, ban, ngành
|
Năm 2025
|
Năm
2027
|
|||
|
3
|
Bảo tồn, duy trì vốn rừng, các khu vực rừng phòng hộ, phát triển du lịch bảo tồn, du lịch sinh thái, nghiên cứu môi trường tự nhiên
|
Huyện
Vĩnh
Thạnh
|
Sở NNPTNT và
các sở, ngành
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
4
|
Phát triển vùng nông, lâm nghiệp làm nguyên liệu cho phát triển công nghiệp chế biến của tỉnh
|
Huyện
Vĩnh
Thạnh
|
Sở NNPTNT và
các sở, ngành
|
Định kỳ
hằng
năm, 5
năm
|
||||
|
5
|
Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành triển khai thực hiện các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn huyện
|
Sở Kế
hoạch và
Đầu tư
|
các sở, ngành
liên quan
|
Định kỳ
hằng
năm,5
năm
|
||||
|
6
|
Triển khai thực hiện các dự án trọng tâm
|
|||||||
|
Xây dựng Bãi xử lý chất thải rắn sinh hoạt huyện Vĩnh Thạnh
|
Huyện
Vĩnh
Thạnh
|
Sở KHĐT, XD,
TNMT và các sở
ngành liên quan
|
Năm 2024
|
Năm
2030
|
47
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm vụ cá biệt
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
STT
|
Nhiệm vụ trọng tâm
|
Cơ quan
chủ trì
|
Cơ quan
phối hợp
|
Thời gian
bắt đầu
triển khai
|
Thời gian
hoàn
thành
|
Phân kỳ
thực hiện
|
Nhiệm
vụ
thường
xuyên,
định kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
Huyện
Vĩnh
Thạnh
|
4
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
5
Năm 2028
|
6
Năm
2030
|
7
|
8
|
9
|
|
1
|
Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Thạnh
|
3
Huyện
Vĩnh
Thạnh
|
4
Sở Y tế, Sở
KHĐT và các
đơn vị liên quan
|
5
Năm 2028
|
6
Năm
2030
|
7
|
8
|
9
|
Ghi chú: Đối với các dự án không thuộc danh mục các dự án dự kiến ưu tiên đầu tư trong Quy hoạch tỉnh thì thực hiện theo các quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt trên cơ sở phù hợp với điều kiện thực tiễn và khả năng huy động nguồn lực triển khai thực hiện