|
BỘ NGOẠI GIAO |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 20/2023/TB-LPQT |
Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2023 |
THÔNG BÁO
VỀ VIỆC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CÓ HIỆU LỰC
Thực hiện quy định tại Điều 56 của Luật Điều ước quốc tế năm 2016, Bộ Ngoại giao trân trọng thông báo:
Nghị định thư sửa đổi Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc về hợp tác và hỗ trợ lẫn nhau trong lĩnh vực hải quan, ký ngày 05 tháng 12 năm 2022 tại Xê-un, có hiệu lực từ ngày 10 tháng 9 năm 2023.
Bộ Ngoại giao trân trọng gửi bản sao Nghị định thư theo quy định tại Điều 59 của Luật nêu trên./.
|
|
TL. BỘ TRƯỞNG |
NGHỊ ĐỊNH THƯ
SỬA ĐỔI HIỆP ĐỊNH GIỮA CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ ĐẠI HÀN DÂN QUỐC VỀ HỢP TÁC VÀ HỖ TRỢ LẪN NHAU TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN
Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc, sau đây gọi tắt là “các Bên”;
Trên cơ sở các điều ước quốc tế mà hai Bên là thành viên và pháp luật quốc gia của hai nước;
Nhận thức tầm quan trọng của việc tạo một môi trường thương mại thuận lợi và khuyến khích việc sử dụng Hiệp định Thương mại tự do và nhất trí tăng cường hợp tác hơn nữa trong các nội dung liên quan đến xuất xứ;
Xem xét nhu cầu hợp tác về công nhận lẫn nhau về Doanh nghiệp ưu tiên; và
Trên cơ sở khoản 3 Điều 12 của Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc về hợp tác và hỗ trợ lẫn nhau trong lĩnh vực hải quan (sau đây gọi tắt là “Hiệp định”) được ký tại Hà Nội tháng ngày 10/3/1995 và có hiệu lực ngày 9/4/1995;
Đã thỏa thuận như sau:
Điều 1
1. Điều 1 của Hiệp định sẽ được thay thế như sau:“ “pháp luật hải quan" là mọi điều khoản do luật và các văn bản dưới luật mà mỗi bên ký kết ban hành liên quan đến việc nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa, hoặc bất cứ thủ tục hải quan nào khác liên quan đến thuế hải quan và các loại thuế khác hoặc các biện pháp cấm, hạn chế hoặc kiểm soát việc vận chuyển hàng hóa qua biên giới quốc gia.2. “hành vi vi phạm” là mọi hành vi vi phạm pháp luật hải quan cũng như mọi hành vi chủ tâm vi phạm pháp luật đó.3. “Cơ quan Hải quan” là, ở Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Tổng cục Hải quan, thuộc Bộ Tài chính và ở Đại Hàn Dân Quốc là Cơ quan Hải quan Hàn Quốc.4. “Bên yêu cầu” là bên đưa ra đề nghị hỗ trợ về các vấn đề hải quan,5. “Bên được yêu cầu” là bên tiếp nhận đề nghị hỗ trợ về các vấn đề hải quan.”
2. Bổ sung các khoản mới từ 6 đến 10 như sau vào Điều 1 của Hiệp định:“6. “lãnh thổ hải quan” là nơi pháp luật hải quan được áp dụng.7. “Hiệp định Thương mại tự do” (sau đây gọi là “FTA”) Là các Hiệp định Thương mại tự do mà cả hai Chính phủ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc là thành viên.8. “Doanh nghiệp ưu tiên” (sau đây gọi là "AEO") là doanh nghiệp được các Cơ quan Hải quan của các Bên công nhận là tuân thủ các tiêu chuẩn của dây chuyền cung ứng về an ninh và tạo thuận lợi thương mại theo quy định của các Bên trên cơ sở khuyến nghị của Tổ chức Hải quan Thế giới.9. "Thỏa thuận Công nhận Lẫn nhau” (sau đây gọi là "MRA") là thỏa thuận giữa các Cơ quan Hải quan của các Bên rằng cam kết tạo ra các ưu đãi lẫn nhau về tạo thuận lợi thông quan hải quan cho các AEO được công nhận lẫn nhau.
10. “Thông tin để thực hiện FTA” là dữ liệu có cấu trúc xác thực và có liên quan từ tờ khai hải quan và giấy chứng nhận xuất xứ đối với hàng hóa giao thương giữa các Bên ký kết trong khuôn khổ các FTA.”
Điều 2
1. Sửa Điều 2 của Hiệp định như sau:
a) Thay khoản 5 bằng:“5. các hoạt động phối hợp nhằm đạt được và triển khai MRA về chương trình AEO để đảm bảo tạo thuận lợi thương mại và an ninh”.
b) Bổ sung khoản 6 và 7 như sau:“6. trao đổi thông tin để thực hiện FTA.7. các lĩnh vực hợp tác khác mà hai Bên cùng nhất trí.”
2. Bổ sung khoản mới sau vào Điều 3 của Hiệp định;“3. Cơ quan Hải quan của một Bên, theo yêu cầu của Cơ quan Hải quan Bên ký kết kia, sẽ cung cấp các thông tin có thể trợ giúp cho hai Bên đánh giá rủi ro phục vụ cho mục đích kiểm soát và tạo điều kiện thuận lợi thương mại và có thể hỗ trợ việc xác minh các hành vi nghi ngờ vi phạm.4. Trong trường hợp nghiêm trọng và cần thiết, khi một Cơ quan Hải quan yêu cầu thì Cơ quan Hải quan được yêu cầu trong phạm vi và khả năng của mình sẽ xem xét việc phối hợp điều tra với cơ quan hải quan yêu cầu bao gồm cung cấp thông tin và chứng cứ trên lãnh thổ hải quan của quốc gia Cơ quan Hải quan được yêu cầu, theo pháp luật của quốc gia Cơ quan Hải quan được yêu cầu và các điều ước quốc tế mà các Bên ký kết là thành viên.”
3. Sửa khoản 2 và 3 của Điều 4 của Hiệp định như sau:“2. Các xu hướng, phương tiện và cách thức mới áp dụng trong các vi phạm này;Hàng hóa và phương tiện được cho là liên quan đến các vi phạm pháp luật hải quan;”
4. Điều 5 của Hiệp định được sửa như sau:
a) xóa tử “và” ở cuối khoản 3; và
b) theo đó sửa khoản 4 và bổ sung khoản 5 mới như sau:"4. trao đổi thông tin về các hoạt động thực hiện với nước thứ ba trong khuôn khổ Tổ chức Hải quan Thế giới; và5. trao đổi các kỹ thuật liên quan đến quản lý hải quan giữa các Cơ quan Hải quan của các Bên.”
5. Sửa khoản 1 Điều 10 của Hiệp định như sau:“1. Thông tin, tài liệu và các trao đổi khác mà Cơ quan Hải quan của một trong hai Bên nhận được theo Hiệp định được coi như tài liệu mật và được bảo quản theo quy định pháp luật của Bên đó và theo đề nghị của Bên thực hiện yêu cầu cung cấp thông tin và tài liệu đó”
Điều 3
1. Bổ sung Điều 4bis mới sau Điều 4 hiện tại của Hiệp định như sau:“Điều 4bisNỗ lực chung thực hiện MRACác Cơ quan Hải quan của các Bên ký kết sẽ hợp tác với nhau để thúc đẩy các chương trình AEO thông qua chia sẻ các thông lệ phổ biến và thông tin, để đạt được mục tiêu chia sẻ về an ninh và tạo thuận lợi trong thương mại toàn cầu.2. Trong vòng 03 tháng kể từ ngày Nghị định thư này có hiệu lực sửa đổi Hiệp định, các Cơ quan Hải quan của các Bên sẽ tham vấn về MRA. Hai Cơ quan Hải quan sẽ ký và thực hiện MRA không muộn hơn 15 tháng kể từ ngày Nghị định thư này có hiệu lực.”
2. Bổ sung Điều 5bis mới sau Điều 5 hiện tại của Hiệp định như sau:“Điều 5bis:Trao đổi thông tin về thực hiện FTA1. Các cơ quan có thẩm quyền chịu trách nhiệm thực hiện FTA của các Bên sẽ cố gắng hợp tác để trao đổi Thông tin để thực hiện FTA.Cơ quan Hải quan sẽ ký và thực hiện các biên bản ghi nhớ để trao đổi thông tin để thực hiện FTA.”
Điều 4
1. Các Cơ quan Hải quan của các Bên sẽ cố gắng cùng nhất trí giải quyết mọi vấn đề hoặc bất đồng phát sinh trong quá trình giải thích hoặc thực hiện Nghị định thư này.
2. Nghị định thư này có hiệu lực 30 ngày sau ngày nhận được thông báo cuối cùng bằng văn bản thông qua đường ngoại giao của các Bên ký kết thông báo rằng thủ tục nội bộ cần thiết để Nghị định thư có hiệu lực đã được hoàn thành.
3. Nghị định thư này là một phần không tách rời của Hiệp định.ĐỂ LÀM BẰNG, những người ký dưới đây, với sự ủy quyền hợp thức của Chính phủ từng nước, đã ký Nghị định thư này.Nghị định thư này được ký tại Seoul ngày 05 tháng 12 năm 2022 thành hai bản, mỗi bản bằng tiếng Việt, tiếng Hàn Quốc và tiếng Anh, các văn bản có giá trị như nhau. Trong trường hợp có sự giải thích khác nhau, bản tiếng Anh sẽ được sử dụng để đối chiếu.
THAY MẶT CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Cao Anh Tuấn Thứ trưởng Bộ Tài chính | THAY MẶT CHÍNH PHỦ ĐẠI HÀN DÂN QUỐC YOON TAESIK Cao Ủy Hải quan Hàn Quốc |
PROTOCOL
AMENDING THE AGREEMENT BETWEEN THE GOVERNMENT OF THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM AND THE GOVERNMENT OF THE REPUBLIC OF KOREA CONCERNING COOPERATION AND MUTUAL ASSISTANCE IN CUSTOMS MATTERS
The Government of the Socialist Republic of Viet Nam and the Government of Republic of Korea (hereinafter referred to as the "Contracting Parties"),
Having regard to the international treaties to which both Contracting Parties are parties and to the national legislation of the two countries;
Recognizing the importance of creating a favorable trade environment, encouraging the use of free trade agreements and further strengthening cooperation in origin-related matters;
Considering the need for cooperation on the mutual recognition of Authorized Economic Operators; and
Having regard to paragraph 3 of Article 12 of the Agreement between the Government of the Socialist Republic of Viet Nam and the Government of the Republic of Korea concerning Cooperation and Mutual Assistance in Customs Matters (hereinafter referred to as the "Agreement") which was signed at Ha Noi on the 10th day of March, 1995 and entered into force on the 9th day of April, 1995;
Have agreed as follows;
Article 1
1. Article 1 of the Agreement shall be replaced by the following:
“ "customs legislation" shall mean provisions laid down by laws or regulations concerning the importation, exportation of goods or any other customs procedure, whether related to customs duties and other taxes or to measures of prohibition, restriction or control regarding the movement of goods across the national boundaries.
2. “contravention” shall mean any violation of customs legislation as well as any attempted violation of such legislation.
3. "Customs Authorities" shall mean, in the Socialist Republic of Viet Nam, the General Department of Viet Nam Customs which belongs to the Ministry of Finance and, in the Republic of Korea, the Korea Customs Service.
4. "requesting Contracting Party" shall mean the Contracting Party which makes a request for assistance in customs matters.
5. "requested Contracting Party" shall mean the Contracting Party which receives a request for assistance in customs matters."
2. The following new paragraphs from 6 to 10 shall be added to Article 1 of the Agreement:
"6. "customs territory" shall mean the territory where the customs legislation applies.
7. "Free Trade Agreement(s)" (hereinafter referred to as "FTA(s)”) shall mean the free trade agreement(s) to which both the Government of the Socialist Republic of Viet Nam and the Government of the Republic of Korea are parties.
8. "Authorized Economic Operator" (hereinafter referred to as an "AEO") shall mean an entity approved by the Customs Authorities of the Contracting Parties as complying with supply chain standards to secure and facilitate trade according to regulations issued by the related Contracting Party as recommended by the World Customs Organization.
9. "Mutual Recognition Arrangement" (hereinafter referred to as the "MRA") shall mean the arrangement between the Customs Authorities of the Contracting Parties that commits to providing the reciprocal benefits of customs clearance facilitation for mutually recognized AEOs.
10. "information for the implementation of FTA(s)" shall mean relevant and authentic structured data from customs declarations and certificates on the origin of goods traded between the Contracting Parties under the framework of FTA(s)."
Article 2
1. Article 2 of the Agreement shall be amended as follows:
a) Paragraph 5 shall be replaced with:
’'5. joint work toward the achievement and implementation of the MRA for the respective AEO programs to ensure trade facilitation and security."
b) The following paragraphs 6 and 7 shall be added:
"6. exchange of information for the implementation of FTA(s),
7. other areas of cooperation as may be mutually agreed upon."
2. The following new paragraphs shall be added to Article 3 of the Agreement:
"3. The Customs Authority of one Contracting Party, upon request of the Customs Authority of the other Contracting Party, shall provide information that could assist the Customs Authorities in risk assessment for control and trade facilitation and could assist in the verification of suspected contraventions.
4. In serious and necessary cases, upon request of the requesting Customs Authority, the requested Customs Authority shall consider investigative cooperation with the requesting Customs Authority, within the requested Customs Authority's competence and resources, including the provision of information and evidence in the customs territory of the requested Customs Authority, in accordance with the national legislation of the country of the requested Customs Authority and the international treaties to which both Contracting Parties are parties."
3. Paragraphs 2 and 3 of Article 4 of the Agreement shall be amended to read as follows:
"2. new trends, means or methods used in committing such operations;
3. goods and means of transport known to be involved in substantial contravention of customs legislation;"
4. Article 5 of the Agreement shall be amended as follows:
a) the word "and" at the end of paragraph 3 shall be deleted; and
b) paragraph 4 thereof shall be amended and a new paragraph 5 shall be added as follows;
" exchange of Information on actions undertaken with third countries in the framework of the World Customs Organization; and
5. exchange of techniques relating to customs management between the Customs Authorities of the Contracting Parties."
5. Paragraph 1 of Article 10 of the Agreement shall be amended to read as follows;
“1. The information, documents and other communications received by either Customs Authority of a Contracting Party under this Agreement shall be treated as confidential and shall be granted the protection extended to the same kind of information and documents under the laws and regulations of that Contracting Party and as requested by the Contracting Party providing such information and documents.”
Article 3
1. A new Article 4bis shall be added after the existing Article 4 of the Agreement as follows:
"Article 4bis
Joint Efforts for the MRA
1. The Customs Authorities of the Contracting Parties shall cooperate to advance their respective AEO programs by sharing best practices and information, in order to achieve the shared goals of security in and the facilitation of global trade.
2. Within three months from the date of the entry into force of the Protocol to this Agreement, the Customs Authorities of (he Contracting Parties shall commence consultations on the MRA. The Customs Authorities shall sign and implement the MRA no later than fifteen months from the date of entry into force of the Protocol."
2. A new Article 5bis shall be added after the existing Article 5 of the Agreement as follows:
"Article 5bis
Exchange of Information for the Implementation of FTA(s)
1. The competent authorities responsible for the implementation of FTA(s) shall endeavor to cooperate to exchange information for the implementation of FTA(s).
2. The Customs Authorities of the Contracting Parties shall sign and implement separate memoranda of understanding to exchange information for the implementation of FTA(s),”
Article 4
1. The Customs Authorities of the Contracting Parties shall endeavor by mutual accord to resolve any problems or doubts arising from the interpretation or application of this Protocol.
2. This Protocol shall enter into force thirty days after the date of receipt of the last written notification through diplomatic channels by which the Contracting Parties inform each other that their internal procedures necessary for its entry into force have been fulfilled.
3. This Protocol shall form an integral part of the Agreement
IN WITNESS WHEREOF, the undersigned, being duly authorized thereto by their respective Governments, have signed this Protocol.
Done in duplicate at Seoul, on the 5th day of December, 2022, in the Vietnamese, Korean and English languages, all texts being equally authentic. In case of any divergence of interpretation, the English text shall prevail.
FOR THE GOVERNMENTOF THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM CAO ANH TUANDeputy MinisterMinistry of Finance | FOR THE GOVERNMENTOF THE REPUBLIC OF KOREA YOONTAESIKCommissionerKorea Customs Service |
3. 呂罪町不登下旦み尊却 杜事早 皇呼巴斗 杜事ひ丘
≧母東身上 ữ良 足 合ゅ川世 世き 世松回
を回公上
黒月県登不上み草 公事早 皇世巴平 杜事(0年"4身町ぶ不戸 呼口)市、 2 袖身町ぶ以 w不也 来≧ 不今早 8米旦 来三 旺世報 口世手口,
やは軽口 平旦者登書 不区学日 外来平追世習旦三和 母豆等望 壱合川 母世 み 四9上回 ữ良船 空来 岩身学丁 次 奈知哲書 2公年央
今幸四 呼世母三 平今以追上 合々四区 母年生 世ẫ書 能や必前 川空学口、 1995位 3能 102 学に上上 上仮出口 1995位 42 92 呼神律「馬原虻不世州 旦み御ヰ 杜事早 皇世巴半 羽与ひ立 是母也今望上立 菅似 ỵ 公ず刈色皇 母己 者公」(0す世公管口)八12不川3書書 立改等世上、
口部耳 襟 書回井2口
ば
1丞
1. 杜社 减1丞午 身書立里 味湖包口.
""世川性"0世 世基 足 コ ギ旦 孫≧身 世Ỳ田市可,任市 元似魯 春耳外市 留 番り 春 d色 可,爲世 王市 善為 茶太以 世世田台 公年以 世入町 り,十帝豆 令森2二 コ ヰ旦 ≧世 登本 世年2 旺ỵ2上 裂世 平杜書 町野二.
2. 坐告0世 母≧旺回 半告早 口律 吐回 犯平 三令書 暢学早.
3. 上世留却0己 口世色望上市 世上教輸、出旦吐是連平回因身来皇上下基平 七2 分身巴 三血可 世益徳宗齢 町博口.
4. "R登 刈身児み其"母 三世 甲身端上 加邑船 見世寺市 ă吟町ぶ本書 管計口.
5. "亘豆型 刈叫をみみ色 á母 是今且上 刈世都 Ω世せ市 為身骨外朴書 留世口"
n.w.Y.
2. 二番立 営早曰刈10営0| 鶴習 刈1不0 川番川 寺外邑口.
6"世≧ 2阜9世 世≧性 杜象知市 出金輸 町き二.
7. 外和早且性似(0年 "FTA"四 ぎ口)"り母 ⊆律巴ヰ む七以 出直吐礼登不旦w卑
号 裂与斗 知亭 呼刈巴 朴半早盆世麿雀 曾杏口.
8. "中春巴 ひ社世田 や今鶴差(外 "AmO"2 世口)"壱 世世 差学雪みみ ≧世
二平 世日尊 以見 み良世 平区 日己 刈身町ぶ外旦 世母寿 甲虫 ?社耳 巴誉卑骨 判呼 み山沢 二否留 壱今半丁 交旦里 合包む ⊆地羅 背世
4
9. "合京包公呼習(0年 "MRA"己 沙口)"母 合⚫ 包麿包 AEO書 夕世 春母 世晝 要旦 就理船 合見 基田外二早 身崎外世 滋島留み本立 ≧世町虫 ひ下 身型船 町き口.
10. "FTAL |営書 名き 似早"母 FTA2 地d上 刈身町及 乙川改日市 華
専旦 上世之り上玖 也住其w安上平七丘 金む知市 杜軽年日 凶世色 又州草也 三の三事 町本中
3
S.WY.
刈2丞
1. 督習 基2丞亡 二番耳 ひ 習邑口.
フ.川5g名 口音夕皇 q刈邑口.
"5.2回 AEO 基丘 早吐 包誉掛外 吐社参 早公外玉身 MRA書 爲森ギコ o!
世ネ 投世 山坂 身"
4. 書6g 延 战7g0 寺外邑口.
"6.FTA旦 ọ健報 夕世 似豆 川世
7. 公陵 Ớ旦年下 口 北回 豊里 申9、
2. 口害 む| 香否 刈玉0 刈春 ネ外巴口.
3. 呼崎 土島町ぶみり 上世町山部,二丁 ẽ 進口町ぶひり 高世町米 は歴三早
平.上世wヰ。 柳≧ 迫 平丘 世青登事 虫年Ω 全世輸 ỵ二学日 至匹 迫企
強判十 身色半市 且 兄∞船 奈 个 辺市 似里書 ≧害き口.
S.Y
4. 極二年月 但令社 上旦 ừや、三々をw年市 はữ町前上 はば、見,豆中
甲⊆性以 四 進身町 発母平回 世む耳 基也 二,亘豆型母= 海旦
フト 兄早 8み本! 刈 玉町ũ己、 222市 公生
且口松町芳⊆ 世補
以 奈回 高田雀 王哲寺, R世営烏耳 不人味上 ấツ外廿 交書 立改世口."
3. 督母 基4不回 基2書 別 刈3ử巻 口善耳 ひo| 水習包口.
. コ上世 啓名書 外下 二 上等色 M岸名 今日, 岩町 王世 身勢
3. 世益ⓓ上 杜è公色 全告耳 甚世邑 次見 管説区 警掛耳 w寺 今巳"
4. 督習 刈5王台 口舎耳 ひ 水を包口.
.川3g 份 "コ己立告 今刈ế口.コ己コ
4.4 者邑 口書及 な川習日以,刈5曽 口番耳 ひ| 島川 平巴口. "4. A礼世加二平旦 加 山上 刈3号耳 ひ 営春の咎世 羽豆回 回掛, コ己立
5. 為身留み不以 ≧世留 ひ ≧母 宇留4 母き 二命旦 見事"
5
nw
5. ấ公 刈10玉刈1営色 口象耳 ひ0| 水習包口.
*1. 世型 早己 上二世勢 基今町ぶ以上 上世のヨ 松今計 公見,甲上早 コ 特立 見色市 三巴県 李頭知立、二上学 配豆早 甲上優 福習書 湖卑町み不旦 Ωむ2日己 コ下 呼勢 為身町ぶ以旦 旺起皇上 寿鶴世 岩争上 杜豆以 甲 | ≧書丞市 早迫 早2邑口."
x3丞
1. -4丞⊆27} 杏 Ơ似 基4丞 刊端 口留耳 ひ0| 川是川 亭井邑口.
*x|4茶.9|2
MRA● 担津 山w丘 上良
1. 益身2ぶ外旦 上世の斗市,井祖早追立 呼妊耳 西青芽叫市 御等回 烏井書 町
会外判学半今 改科 区豆書 み¥哲⊇見生 コ畜 ử刀旦 AEO 刈丘書
管社ヲフー判等但置世口.
2. 津島県入不立 上世の山市 f 性む 回型上回 等々町早里 3載 MRAG
母博 彼阜書 入科博口 上母母山市 上区上回 響々留早丘 第空丘 15三塁 二2
6
.*
66
|
CÔNG BÁO/Số 1067 + 1068/Ngày 21-10-2023
MRA| 上留外川 優 可理呼口.
2. 刈5丞立2外 壱旦 杜裂 刈5玉 判 口告叫 な| 川春水 季外邑口.
"刈5然.9|2
FTA旦 強書 投学 妊晃立 見世
1.FTA2 q想書 匂日本市 社学 2市 Wぶや FTA旦 o世船 判世 杜豆立 足世會
や学陸登半知事 上皿厚二
2.基卑wぶ以旦 上世町斗作 FTA以 |性船 土博 公に上 同博御 ỵ年生 藍知上
w里公上 上確学川 9書 二理学早."
ス|4茶
1然身県ぶみ丘 上母w山市 。 公上豆 皇上 田市 立製三上 等営早下 申基二 旦田 上営郎 吐ゆ 尊豆回 生登寺平尋 上登尊口.
7
E.K
|
2. B
茂&背句 品 むた町古HX Tot B
下5 1 K
さあ用石 ■本沢 布山む置 古右用西 ●古民 布福的可々冨文試司市
和又と où。
お さた 山な 六な 神才都 立山限 訳容御書 お山る 山可 古の双有砕な
WW朝B が和角司策0CT2OC
右話有記下 る下茂可〇 さ
福ほは wね平 区を名区 口町町★段 斗文B たも 「可ゆ あ次
高ね ◆⊂
aⓇ亡 南3 0n 上ー TOFR 山国部 |〇 6
七丸材捨 八 吉08*
む小ひ 布齢 吉疑西は 春古町 石下 句区右 可武都 町欠 北口さ 柳御茂区
爸む た女限 ★門 可市☆ むの張 岩り是 同下段市 た女Ỳ呂お家 山〇同 0 と
L9
|
E707-01-17 3N/8901 + L901 9S/OYH ĐNQI
|