|
NGÂN HÀNG TMCP ABC VIỆT NAM
KHỐI TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP
Số: 125/2026/HD-TDDN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2026
|
Điều 1. Mục đích
1. Hướng dẫn này quy định chi tiết các thao tác thực hiện phân tích tài chính và đánh giá năng lực trả nợ thuộc Bước 3 (Phân tích tài chính và năng lực trả nợ) trong Quy trình QT-TD-004.
2. Bảo đảm Chuyên viên khách hàng và Chuyên viên thẩm định thực hiện thu thập, nhập liệu, đối chiếu và phân tích dữ liệu tài chính của Khách hàng doanh nghiệp (KHDN) một cách đầy đủ, chính xác và đồng nhất trên hệ thống LOS-MB và MIS-MB.
Điều 2. Phạm vi áp dụng
1. Chức danh áp dụng: Chuyên viên khách hàng (CVKH), Chuyên viên thẩm định (CVTĐ), Trưởng phòng Khách hàng (TPKH).
2. Đơn vị áp dụng: Các Chi nhánh, Phòng Giao dịch và các Phòng/Ban thuộc Khối Tín dụng Doanh nghiệp tại Hội sở.
3. Loại nghiệp vụ áp dụng: Cấp giới hạn tín dụng, cấp tín dụng từng lần, gia hạn và cơ cấu lại thời hạn trả nợ đối với KHDN.
Điều 3. Tài liệu tham chiếu
1. Quy chế Hoạt động tín dụng (Mã: QC-TD-001).
2. Quy định về Cho vay Khách hàng doanh nghiệp (Mã: QĐ-TD-004).
3. Quy trình Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cho vay Khách hàng doanh nghiệp (Mã: QT-TD-004).
4. Biểu mẫu Báo cáo tài chính mẫu (Mã: BM-TD-011) và Biểu mẫu Dự phóng dòng tiền (Mã: BM-TD-012).
Điều 4. Các bước thực hiện chi tiết
Bước 1: Khởi tạo phân tích tài chính trên hệ thống
a) Hành động: Truy cập hồ sơ KHDN đang ở trạng thái "Đang thẩm định" để mở phân hệ tài chính.
b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập LOS-MB → Menu "Quản lý Hồ sơ vay" → Chọn mã hồ sơ → Tab "Phân tích Tài chính" → Nhấn nút "Tạo kỳ báo cáo mới".
c) Trường thông tin: Chọn "Năm tài chính" (3 năm gần nhất), "Loại báo cáo" (Kiểm toán/Thuế/Nội bộ), "Đơn vị kiểm toán" (nếu có).
d) Kết quả mong đợi: Hệ thống tạo thành công 3 cột dữ liệu trống tương ứng với 3 năm tài chính gần nhất.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 01 giờ làm việc.
Bước 2: Nhập liệu Bảng Cân đối kế toán
a) Hành động: Chuyển số liệu từ Báo cáo tài chính (BCTC) bản cứng/PDF của Khách hàng vào hệ thống.
b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Phân tích Tài chính" → Sub-tab "Bảng CĐKT".
c) Trường thông tin: Nhập các chỉ tiêu Tài sản ngắn hạn (Tiền, Phải thu, Hàng tồn kho...), Tài sản dài hạn, Nợ ngắn hạn (Vay ngắn hạn, Phải trả người bán...), Nợ dài hạn, Vốn chủ sở hữu.
d) Kết quả mong đợi: Tổng Tài sản bằng Tổng Nguồn vốn. Hệ thống hiển thị dấu tích xanh "Cân đối".
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 04 giờ làm việc.
Bước 3: Nhập liệu Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh
a) Hành động: Cập nhật số liệu doanh thu, chi phí, lợi nhuận.
b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Phân tích Tài chính" → Sub-tab "Báo cáo KQKD".
c) Trường thông tin: Doanh thu thuần, Giá vốn hàng bán, Chi phí bán hàng, Chi phí QLDN, Chi phí lãi vay, Lợi nhuận trước thuế, Lợi nhuận sau thuế.
d) Kết quả mong đợi: Lợi nhuận sau thuế khớp với phần Lợi nhuận chưa phân phối tăng thêm trên Bảng CĐKT. Hệ thống không báo lỗi logic.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 02 giờ làm việc.
Bước 4: Đối chiếu dữ liệu giao dịch qua ngân hàng
a) Hành động: Kiểm tra chéo doanh thu khai báo với dòng tiền thực tế chuyển về tài khoản tại ABC và các TCTD khác.
b) Hệ thống/Màn hình: Đăng nhập MIS-MB → Menu "Báo cáo KHDN" → "Lịch sử giao dịch tài khoản" → Xuất báo cáo.
c) Trường thông tin: Mã CIF Khách hàng, Khoảng thời gian (12 tháng gần nhất).
d) Kết quả mong đợi: Lấy được tổng doanh số có (tiền vào) thực tế. CVKH đính kèm file xuất từ MIS-MB lên LOS-MB tại mục "Tài liệu chứng minh".
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 02 giờ làm việc.
Bước 5: Tính toán và đánh giá các chỉ số tài chính
a) Hành động: Kích hoạt công cụ tính toán tự động và ghi chú giải trình các chỉ số bất thường.
b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Phân tích Tài chính" → Sub-tab "Chỉ số Tài chính" → Nhấn "Tính toán".
c) Trường thông tin: Hệ thống tự động tính: Thanh toán hiện hành, Thanh toán nhanh, Vòng quay HTK, Vòng quay khoản phải thu, ROA, ROE, Nợ/Vốn CSH. CVKH nhập giải trình vào ô "Đánh giá của CVKH" đối với các chỉ số bôi đỏ (dưới chuẩn).
d) Kết quả mong đợi: Bảng chỉ số được lấp đầy. Các giải trình logic, hợp lý được lưu lại.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 02 giờ làm việc.
Bước 6: Lập dự phóng dòng tiền và năng lực trả nợ
a) Hành động: Xây dựng kế hoạch dòng tiền tương lai dựa trên phương án kinh doanh để chứng minh nguồn trả nợ.
b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Năng lực trả nợ" → Nhấn "Thêm phương án kinh doanh".
c) Trường thông tin: Doanh thu dự kiến, Tỷ lệ biên lợi nhuận, Khấu hao, Chi phí lãi vay dự kiến, Lịch trả nợ gốc (theo kỳ hạn đề xuất).
d) Kết quả mong đợi: Hệ thống tự động tính Hệ số khả năng trả nợ (DSCR). Nếu DSCR ≥ 1.2, hệ thống hiển thị "Đạt yêu cầu".
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 04 giờ làm việc.
Bước 7: Thẩm định độc lập dữ liệu tài chính
a) Hành động: CVTĐ kiểm tra lại toàn bộ dữ liệu CVKH đã nhập, đối chiếu với bản scan BCTC và đánh giá tính khả thi của dự phóng dòng tiền.
b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Menu "Thẩm định rủi ro" → Tab "Kiểm tra Tài chính".
c) Trường thông tin: Tích chọn "Đồng ý" hoặc "Yêu cầu chỉnh sửa" tại từng mục (CĐKT, KQKD, Dòng tiền).
d) Kết quả mong đợi: Trạng thái phân hệ tài chính chuyển sang "Đã thẩm định".
e) Chức danh thực hiện: CVTĐ.
f) Thời hạn: Tối đa 08 giờ làm việc.
Bước 8: Xuất báo cáo và trình phê duyệt
a) Hành động: Kết xuất dữ liệu thành Báo cáo phân tích tài chính chuẩn hóa để đính kèm Tờ trình tín dụng.
b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Tổng hợp" → Nhấn "Xuất Báo cáo Tài chính (PDF)".
c) Trường thông tin: Không yêu cầu nhập thêm, hệ thống tự động map dữ liệu vào biểu mẫu BM-TD-011.
d) Kết quả mong đợi: File PDF được tạo thành công, có đầy đủ chữ ký điện tử của CVKH và CVTĐ, tự động đính kèm vào Hồ sơ trình duyệt.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 01 giờ làm việc.
Điều 5. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Xử lý chỉ số tài chính vi phạm ngưỡng cảnh báo
Công ty Cổ phần Xây dựng Alpha có BCTC năm 2025 thể hiện: Tổng Nợ phải trả là 150 tỷ VNĐ, Vốn chủ sở hữu là 30 tỷ VNĐ. Khi CVKH thực hiện Bước 5, hệ thống LOS-MB tự động tính tỷ lệ Nợ/Vốn CSH = 5.0 lần. Theo quy định của ABC, tỷ lệ này đối với ngành xây dựng tối đa là 3.0 lần. Hệ thống bôi đỏ chỉ số này. CVKH phải yêu cầu Khách hàng bổ sung vốn tự có vào dự án hoặc cung cấp thêm Tài sản bảo đảm là Bất động sản để bù đắp rủi ro đòn bẩy tài chính cao, đồng thời ghi rõ biện pháp giảm thiểu rủi ro này vào ô "Đánh giá của CVKH".
Ví dụ 2: Đánh giá năng lực trả nợ (DSCR)
Công ty TNHH Sản xuất Beta đề nghị vay trung hạn 20 tỷ VNĐ mua máy móc, thời hạn 36 tháng, trả gốc đều hàng tháng. Tại Bước 6, CVKH nhập dự phóng: Lợi nhuận sau thuế + Khấu hao hàng năm = 8 tỷ VNĐ. Nghĩa vụ trả nợ gốc + lãi hàng năm = 7.5 tỷ VNĐ. Hệ thống tính toán DSCR = 8 / 7.5 = 1.06. Do DSCR < 1.2 (mức chuẩn), hệ thống cảnh báo "Năng lực trả nợ yếu". CVKH xử lý bằng cách đề xuất kéo dài thời hạn vay lên 48 tháng để giảm nghĩa vụ trả nợ gốc hàng năm xuống, giúp DSCR tăng lên mức 1.35 (Đạt yêu cầu).
Điều 6. Lưu ý quan trọng và lỗi thường gặp
1. Lưu ý quan trọng:
a) Đối với KHDN có tổng dư nợ cấp tín dụng tại ABC từ 50 tỷ VNĐ trở lên, BCTC bắt buộc phải được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập được ABC chấp thuận.
b) Dữ liệu nhập vào LOS-MB phải lấy đơn vị tính là "Đồng Việt Nam" (VNĐ), tuyệt đối không nhập theo đơn vị "Nghìn đồng" hay "Triệu đồng" để tránh sai lệch hàng tỷ đồng khi hệ thống tự động tính toán.
c) Khi đánh giá doanh thu, phải loại trừ các giao dịch nội bộ giữa công ty mẹ và công ty con hoặc các bên liên quan để phản ánh đúng dòng tiền thực chất.
2. Lỗi thường gặp và cách xử lý:
| STT | Hiện tượng lỗi | Nguyên nhân thường gặp | Cách xử lý |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống báo lỗi "Tổng Tài sản không bằng Tổng Nguồn vốn" tại Bước 2. | Nhập sai số học, gõ nhầm số 0, hoặc bỏ sót chỉ tiêu Lợi nhuận chưa phân phối. | Kiểm tra lại từng dòng so với bản cứng. Sử dụng chức năng "Kiểm tra chênh lệch" trên LOS-MB để tìm dòng bị lệch và sửa lại. |
| 2 | Không xuất được báo cáo Lịch sử giao dịch từ MIS-MB tại Bước 4. | Lỗi kết nối API giữa MIS-MB và Core Banking, hoặc nhập sai mã CIF. | Kiểm tra lại mã CIF. Nếu đúng, chờ 15 phút và thử lại. Nếu vẫn lỗi, liên hệ IT Helpdesk. |
| 3 | Chỉ số DSCR hiển thị giá trị âm hoặc vô cực (Infinity). | Bỏ trống trường "Nghĩa vụ trả nợ gốc" hoặc nhập sai chi phí lãi vay thành số âm tại Bước 6. | Quay lại Tab "Năng lực trả nợ", điền đầy đủ số tiền trả gốc và lãi dự kiến lớn hơn 0. Nhấn "Tính toán lại". |
Điều 7. Câu hỏi thường gặp
1. H: Khách hàng cung cấp BCTC nội bộ có số liệu doanh thu cao hơn BCTC nộp thuế, tôi phải dùng báo cáo nào để nhập liệu?
Đ: Bắt buộc phải dùng BCTC nộp thuế (hoặc kiểm toán) làm cơ sở nhập liệu chính thức trên LOS-MB. BCTC nội bộ chỉ dùng để tham khảo và giải trình thêm trong phần ghi chú nếu Khách hàng chứng minh được tính xác thực của doanh thu ngoài sổ sách.
2. H: Doanh nghiệp có tính chu kỳ, doanh thu tập trung vào cuối năm, làm sao để dự phóng dòng tiền hàng tháng chính xác?
Đ: Tại Bước 6, thay vì chọn "Chia đều dòng tiền", CVKH chọn chức năng "Nhập dòng tiền tùy chỉnh theo tháng" và phân bổ tỷ trọng doanh thu cao vào các tháng Quý 4 dựa trên dữ liệu lịch sử của các năm trước.
3. H: Hệ thống LOS-MB hiện cảnh báo "Ngành nghề rủi ro cao" khi phân tích tài chính, tôi phải làm gì?
Đ: Cảnh báo này xuất phát từ dữ liệu vĩ mô trên MIS-MB. CVKH phải bổ sung Báo cáo phân tích rủi ro ngành, yêu cầu Khách hàng tăng tỷ lệ vốn tự có tham gia phương án hoặc bổ sung TSBĐ có tính thanh khoản cao để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt ngoại lệ.
Điều 8. Liên hệ hỗ trợ
1. Hỗ trợ về nghiệp vụ thẩm định tài chính: Phòng Thẩm định Khách hàng Doanh nghiệp Hội sở – Số điện thoại nội bộ: 1234 hoặc Email: thamdinh.dn@abc.com.vn.
2. Hỗ trợ về lỗi hệ thống LOS-MB, MIS-MB: Bộ phận IT Helpdesk – Số điện thoại nội bộ: 9999 hoặc Email: it.support@abc.com.vn.
3. Thời gian tiếp nhận hỗ trợ: Từ 08:00 đến 17:00 các ngày làm việc trong tuần.
Điều 9. Xử lý ngoại lệ
1. Doanh nghiệp mới thành lập (chưa đủ 03 năm tài chính): CVKH không bắt buộc nhập đủ 3 cột năm tài chính. Hệ thống cho phép chọn "Doanh nghiệp Startup/Mới thành lập". CVKH phải nhập chi tiết Phương án kinh doanh khả thi và BCTC của công ty mẹ/người góp vốn để thay thế.
2. Báo cáo kiểm toán có "Ý kiến ngoại trừ": CVKH phải bóc tách phần tài sản/doanh thu bị ngoại trừ ra khỏi Bảng CĐKT/KQKD khi nhập liệu vào LOS-MB, đồng thời ghi rõ lý do điều chỉnh tại mục "Ghi chú kiểm toán".
3. Hệ thống MIS-MB bảo trì không thể đối chiếu dòng tiền: CVKH được phép sử dụng sao kê tài khoản có mộc đỏ của các ngân hàng khác và tra cứu trực tiếp trên CBS-T24 đối với tài khoản tại ABC. CVKH scan các chứng từ này và upload thủ công lên LOS-MB để thay thế cho file kết xuất tự động.
Điều 10. Tài liệu tham chiếu
1. Quy chế Hoạt động tín dụng (Mã: QC-TD-001).
2. Quy định về Cho vay Khách hàng doanh nghiệp (Mã: QĐ-TD-004).
3. Quy trình Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cho vay Khách hàng doanh nghiệp (Mã: QT-TD-004).
4. Biểu mẫu sử dụng: BM-TD-011 (Báo cáo tài chính mẫu), BM-TD-012 (Dự phóng dòng tiền).
Điều 11. Hiệu lực và lịch sử thay đổi
Điều 11. GIÁM ĐỐC KHỐI Trần Văn Minh
| Phiên bản | Ngày ban hành | Nội dung thay đổi | Người phê duyệt |
|---|---|---|---|
| 01 | 10/06/2026 | Ban hành lần đầu | Trần Văn Minh (Tổng Giám đốc) |