|
NGÂN HÀNG TMCP ABC VIỆT NAM
KHỐI TÍN DỤNG CÁ NHÂN
Số: 045/2026/HD-TDCN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 15 tháng 02 năm 2026
|
Điều 1. Mục đích
1. Hướng dẫn này quy định chi tiết các thao tác thực hiện bước "Lập Báo cáo thẩm định trình phê duyệt" thuộc Quy trình Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cho vay Khách hàng cá nhân (Mã: QT-TD-2026-001).
2. Đảm bảo cán bộ tác nghiệp thực hiện việc nhập liệu, đánh giá và đề xuất cấp tín dụng đúng quy định, đầy đủ thông tin và đồng nhất trên hệ thống quản lý hồ sơ vay (LOS-MB).
Điều 2. Phạm vi áp dụng
1. Chức danh áp dụng: Chuyên viên Khách hàng (CVKH), Chuyên viên Thẩm định (CVTĐ), Trưởng phòng Khách hàng (TPKH) và các cấp phê duyệt liên quan.
2. Đơn vị áp dụng: Khối Tín dụng Cá nhân tại Hội sở, các Chi nhánh và Phòng giao dịch trên toàn hệ thống Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam.
3. Loại nghiệp vụ áp dụng: Lập Báo cáo thẩm định (BCTĐ) đối với các khoản cấp tín dụng dành cho Khách hàng cá nhân (KHCN).
Điều 3. Tài liệu tham chiếu
1. Quy chế Hoạt động tín dụng (Mã: QC-TD-2026-001).
2. Quy định về Cho vay Khách hàng cá nhân (Mã: QĐ-TD-2026-001).
3. Quy trình Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cho vay Khách hàng cá nhân (Mã: QT-TD-2026-001).
4. Biểu mẫu: Mẫu Báo cáo thẩm định KHCN (Mã: BM-TD-002).
Điều 4. Các bước thực hiện chi tiết
Bước 1: Truy cập và tạo mới Báo cáo thẩm định
a) Hành động: Tìm kiếm hồ sơ vay đã qua bước thẩm định sơ bộ và khởi tạo BCTĐ.
b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập LOS-MB → Menu "Hồ sơ vay" → Chọn "Danh sách hồ sơ chờ xử lý" → Nhấn nút "Tạo BCTĐ".
c) Trường thông tin: Nhập Mã hồ sơ (CIF) hoặc số CMND/CCCD của Khách hàng để tìm kiếm.
d) Kết quả mong đợi: Hệ thống hiển thị giao diện "Báo cáo thẩm định KHCN" với trạng thái "Đang soạn thảo".
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 15 phút kể từ khi nhận thông báo chuyển bước trên hệ thống.
Bước 2: Cập nhật thông tin nhân thân Khách hàng
a) Hành động: Kiểm tra và bổ sung các thông tin định danh của Khách hàng và người đồng trách nhiệm (nếu có).
b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Thông tin Khách hàng".
c) Trường thông tin: Họ tên, Ngày sinh, CMND/CCCD, Nơi cấp, Ngày cấp, Địa chỉ thường trú, Địa chỉ hiện tại, Tình trạng hôn nhân, Thông tin vợ/chồng.
d) Kết quả mong đợi: Các trường thông tin bắt buộc (đánh dấu *) được điền đầy đủ, không báo lỗi định dạng.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 30 phút.
Bước 3: Nhập thông tin phương án vay vốn
a) Hành động: Ghi nhận chi tiết nhu cầu cấp tín dụng của Khách hàng.
b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Phương án vay".
c) Trường thông tin: Mục đích vay (chọn từ danh mụ, Tổng nhu cầu vốn, Vốn tự có, Số tiền đề nghị vay, Thời hạn vay, Phương thức trả nợ (gốc/lãi).
d) Kết quả mong đợi: Hệ thống tự động tính toán Tỷ lệ tài trợ (Số tiền vay / Tổng nhu cầu vốn) và cảnh báo nếu vượt tỷ lệ tối đa theo quy định.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 30 phút.
Bước 4: Cập nhật thông tin tài chính và nguồn thu nhập
a) Hành động: Nhập dữ liệu về thu nhập, chi phí sinh hoạt và các khoản nợ hiện tại để tính toán Năng lực trả nợ.
b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Năng lực tài chính".
c) Trường thông tin: Nguồn thu nhập từ lương, Nguồn thu từ cho thuê tài sản, Nguồn thu từ kinh doanh, Chi phí sinh hoạt tối thiểu, Dư nợ hiện tại (tự động lấy từ CIC), Số tiền trả nợ hàng tháng cho các TCTD khác.
d) Kết quả mong đợi: Hệ thống tự động tính ra Dòng tiền thuần hàng tháng và Tỷ lệ DTI (Debt-to-Income). Trạng thái hiển thị "Đạt" nếu DTI ≤ 70%.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 60 phút.
Bước 5: Cập nhật thông tin Tài sản bảo đảm (TSBĐ)
a) Hành động: Liên kết dữ liệu định giá TSBĐ vào hồ sơ vay.
b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Tài sản bảo đảm" → Nhấn "Thêm TSBĐ từ CMS-MB".
c) Trường thông tin: Mã định giá TSBĐ, Loại tài sản, Giá trị định giá, Tỷ lệ cho vay tối đa (LTV).
d) Kết quả mong đợi: Dữ liệu TSBĐ được đồng bộ từ hệ thống CMS-MB. Hệ thống tự động tính toán Giá trị cho vay tối đa trên TSBĐ.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 30 phút.
Bước 6: Đánh giá rủi ro và chấm điểm tín dụng
a) Hành động: Đồng bộ kết quả xếp hạng tín dụng nội bộ.
b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Đánh giá rủi ro" → Nhấn "Đồng bộ điểm IRS".
c) Trường thông tin: Hạng tín dụng, Điểm tín dụng, Ngày chấm điểm, Lịch sử nợ xấu (CIC).
d) Kết quả mong đợi: Hệ thống hiển thị Hạng tín dụng (từ AAA đến D). Không cho phép tiếp tục nếu Khách hàng thuộc nhóm nợ xấu (Nhóm 3, 4, 5).
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 15 phút.
Bước 7: Đề xuất cấp tín dụng
a) Hành động: Nhập ý kiến đề xuất cụ thể của cán bộ lập báo cáo.
b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Đề xuất".
c) Trường thông tin: Số tiền đề xuất, Thời hạn, Lãi suất áp dụng, Phí, Điều kiện giải ngân, Điều kiện kiểm soát sau vay, Ý kiến đánh giá tổng hợp.
d) Kết quả mong đợi: Các điều kiện tín dụng được ghi nhận rõ ràng, tuân thủ đúng thẩm quyền và chính sách sản phẩm.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 45 phút.
Bước 8: Kiểm tra lỗi logic và trình phê duyệt
a) Hành động: Chạy công cụ kiểm tra lỗi tự động và chuyển hồ sơ lên cấp quản lý.
b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Nhấn nút "Kiểm tra logic" → Nhấn nút "Trình phê duyệt".
c) Trường thông tin: Chọn Cấp phê duyệt tiếp theo (TPKH hoặc CVTĐ tùy luồng phân luồng tự động).
d) Kết quả mong đợi: Hệ thống thông báo "Trình duyệt thành công", trạng thái hồ sơ chuyển sang "Chờ TPKH phê duyệt" hoặc "Chờ CVTĐ thẩm định".
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 15 phút.
Điều 5. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Khách hàng Lê Văn Nam, CCCD 030012345678, sinh ngày 10/05/1990. Thu nhập từ lương chuyển khoản: 35.000.000 VNĐ/tháng. Chi phí sinh hoạt ước tính: 10.000.000 VNĐ/tháng. Không có dư nợ tại TCTD khác.
- Nhu cầu vay: Mua xe ô tô mới (Mazda CX-5), giá trị hóa đơn 900.000.000 VNĐ.
- TSBĐ: Chính xe ô tô hình thành từ vốn vay.
- Thao tác tại Bước 3 & 5: CVKH nhập Tổng nhu cầu vốn = 900.000.000 VNĐ. Đề xuất vay 750.000.000 VNĐ. Hệ thống tính LTV = 750 / 900 = 83,3%.
- Kết quả: Hệ thống cảnh báo đỏ do VƯỢT tỷ lệ LTV tối đa 80% đối với Phương tiện vận tải (ô tô mới) theo quy định. CVKH phải tư vấn Khách hàng giảm số tiền vay xuống tối đa 720.000.000 VNĐ hoặc bổ sung thêm TSBĐ khác (như Bất động sản).
Điều 6. Lưu ý quan trọng và lỗi thường gặp
1. Lưu ý quan trọng:
a) Dữ liệu thu nhập nhập vào hệ thống LOS-MB phải khớp đúng với chứng từ chứng minh thu nhập đính kèm trong Hồ sơ tín dụng.
b) Khi đồng bộ dữ liệu từ CMS-MB (TSBĐ) và IRS v3.1 (Chấm điểm), CVKH phải kiểm tra lại tính hiệu lực của chứng thư định giá và kết quả xếp hạng (không quá 06 tháng).
c) Tuyệt đối không được phép chia nhỏ khoản vay để lách thẩm quyền phê duyệt tín dụng.
2. Lỗi thường gặp và cách xử lý:
| STT | Hiện tượng lỗi | Nguyên nhân thường gặp | Cách xử lý |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống báo lỗi "Chưa có thông tin CIC" tại Tab Năng lực tài chính. | Chưa thực hiện tra cứu CIC hoặc dữ liệu CIC chưa được đồng bộ về LOS-MB. | Truy cập phân hệ CIC trên LOS-MB, thực hiện lệnh "Cập nhật CIC mới nhất", sau đó quay lại Tab Năng lực tài chính nhấn "Làm mới". |
| 2 | Không tìm thấy Mã định giá TSBĐ khi liên kết từ CMS-MB. | Hồ sơ định giá trên CMS-MB chưa được phê duyệt chốt giá trị hoặc sai số CMND/CCCD chủ tài sản. | Kiểm tra lại trạng thái hồ sơ trên CMS-MB. Đảm bảo hồ sơ định giá đã ở trạng thái "Hoàn thành". |
| 3 | Nút "Trình phê duyệt" bị mờ (disable). | Chưa điền đầy đủ các trường thông tin bắt buộc (có dấu *) hoặc chưa chạy "Kiểm tra logic". | Nhấn nút "Kiểm tra logic" để hệ thống chỉ ra các trường còn thiếu. Bổ sung dữ liệu và thực hiện lại. |
Điều 7. Câu hỏi thường gặp
1. H: Khách hàng có nhiều nguồn thu nhập (lương, cho thuê nhà, kinh doanh online), tôi phải nhập liệu như thế nào?
Đ: Tại Tab "Năng lực tài chính", CVKH nhấn "Thêm nguồn thu", chọn từng loại nguồn thu tương ứng và nhập giá trị. Hệ thống sẽ tự động cộng gộp để tính Tổng thu nhập được ghi nhận.
2. H: Kết quả xếp hạng tín dụng trên IRS v3.1 đã quá hạn 06 tháng, tôi có thể dùng để lập BCTĐ không?
Đ: Không được phép. Theo quy định, CVKH phải thực hiện tái xếp hạng Khách hàng trên hệ thống IRS v3.1 trước, sau đó mới đồng bộ kết quả mới sang LOS-MB.
3. H: Sau khi đã nhấn "Trình phê duyệt", tôi phát hiện sai sót thì có sửa được không?
Đ: Khi hồ sơ đã chuyển trạng thái, CVKH không thể tự sửa. Phải liên hệ với cấp phê duyệt hiện tại (TPKH hoặc CVTĐ) yêu cầu thực hiện thao tác "Trả lại hồ sơ" (Return) trên hệ thống để CVKH chỉnh sửa.
Điều 8. Liên hệ hỗ trợ
1. Về nghiệp vụ tín dụng: Phòng Thẩm định Khách hàng cá nhân – Điện thoại nội bộ: 8100 / Email: thamdinh.khcn@abc.com.vn.
2. Về hệ thống CNTT (LOS-MB): Bộ phận Helpdesk IT – Điện thoại nội bộ: 9999 / Email: it.helpdesk@abc.com.vn.
3. Thời gian hỗ trợ: Từ 08h00 đến 17h00 các ngày làm việc trong tuần.
Điều 9. Xử lý ngoại lệ
1. Trường hợp hệ thống IRS v3.1 hoặc CMS-MB bị lỗi kết nối, không thể đồng bộ dữ liệu tự động sang LOS-MB:
- Cách xử lý: CVKH được phép nhập liệu thủ công các thông tin xếp hạng/định giá vào LOS-MB, đồng thời phải đính kèm bản scan (PDF) của Báo cáo xếp hạng/Chứng thư định giá có chữ ký phê duyệt vào mục "Tài liệu đính kèm".
- Đầu mối liên hệ: Báo cáo ngay cho Helpdesk IT để khắc phục lỗi kết nối.
2. Trường hợp Khách hàng có nguồn thu nhập thực tế cao nhưng thiếu chứng từ chứng minh theo quy định chuẩn:
- Cách xử lý: CVKH lập BCTĐ ghi nhận mức thu nhập có thể chứng minh được. Phần thu nhập thực tế ghi nhận tại mục "Ý kiến đánh giá tổng hợp". Hồ sơ bắt buộc phải trình vượt cấp thẩm quyền theo quy định tại Quy chế QC-TD-2026-001.
- Đầu mối liên hệ: TPKH để xin ý kiến chỉ đạo trước khi trình duyệt.
3. Trường hợp TSBĐ là loại tài sản đặc thù chưa có trong danh mục chuẩn của hệ thống LOS-MB:
- Cách xử lý: CVKH chọn loại tài sản "Khác", ghi rõ mô tả chi tiết tại trường ghi chú. Không tự ý chọn sai loại tài sản để lách tỷ lệ LTV.
- Đầu mối liên hệ: Gửi yêu cầu qua hệ thống e-Ticket cho Ban Chính sách Tín dụng để cập nhật danh mục tài sản.
Điều 10. Tài liệu tham chiếu
1. Quy chế Hoạt động tín dụng (Mã: QC-TD-2026-001).
2. Quy định về Cho vay Khách hàng cá nhân (Mã: QĐ-TD-2026-001).
3. Quy trình Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ cho vay Khách hàng cá nhân (Mã: QT-TD-2026-001).
4. Biểu mẫu sử dụng: BM-TD-002 (Mẫu Báo cáo thẩm định KHCN).
Điều 11. Hiệu lực và lịch sử thay đổi
| Phiên bản | Ngày ban hành | Nội dung thay đổi | Người phê duyệt |
|---|---|---|---|
| 01 | 15/02/2026 | Ban hành lần đầu | Nguyễn Văn A |
GIÁM ĐỐC KHỐI Nguyễn Văn A |