Quay lại

Hướng dẫn HD-RR-2026-008 xử lý kết quả tái xếp hạng có thay đổi nhóm nợ

Hướng dẫn Xử lý kết quả tái xếp hạng có thay đổi nhóm nợ - Ngân hàng TMCP ABC
NGÂN HÀNG TMCP ABC
KHỐI QUẢN LÝ RỦI RO
Số: 135/2026/HD-QLRR
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2026
HƯỚNG DẪN
Xử lý kết quả tái xếp hạng có thay đổi nhóm nợ
Mã tài liệu: HD-RR-2026-008 | Phiên bản: 01

Điều 1. Mục đích

1. Hướng dẫn này hướng dẫn chi tiết thao tác cập nhật hệ thống và xử lý nghiệp vụ thuộc Bước 4 (Cập nhật kết quả và xử lý sau tái xếp hạng) trong Quy trình QT-RR-003.

2. Đảm bảo cán bộ tác nghiệp thực hiện đúng, đủ, đồng nhất trên hệ thống công nghệ thông tin khi có phát sinh thay đổi nhóm nợ của khách hàng sau kỳ đánh giá lại.

Điều 2. Phạm vi áp dụng

1. Chức danh áp dụng: Chuyên viên khách hàng (CVKH), Trưởng phòng khách hàng (TPKH), Giám đốc Chi nhánh (GĐCN), Chuyên viên Quản lý rủi ro.

2. Đơn vị áp dụng: Các Chi nhánh, Phòng giao dịch và Khối Quản lý Rủi ro trên toàn hệ thống Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam.

3. Loại nghiệp vụ áp dụng: Xử lý các khoản cấp tín dụng có kết quả tái xếp hạng dẫn đến thay đổi nhóm nợ (chuyển sang nhóm nợ xấu hơn hoặc cải thiện nhóm nợ).

Điều 3. Tài liệu tham chiếu

1. Quy chế Quản lý rủi ro (Mã số: QC-RR-001).

2. Quy định về Xếp hạng tín dụng nội bộ (Mã số: QĐ-RR-001).

3. Quy trình Tái xếp hạng tín dụng định kỳ (Mã số: QT-RR-003).

4. Biểu mẫu liên quan: BM-RR-015 (Báo cáo đánh giá thay đổi nhóm nợ), BM-RR-016 (Tờ trình phương án xử lý rủi ro).

Điều 4. Các bước thực hiện chi tiết

Bước 1. Tiếp nhận thông báo thay đổi hạng tín dụng

a) Hành động: Kiểm tra danh sách khách hàng có sự thay đổi hạng tín dụng dẫn đến chuyển nhóm nợ.

b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập hệ thống IRS v3.1 → Menu "Quản lý tái xếp hạng" → Tab "Cảnh báo thay đổi nhóm nợ".

c) Trường thông tin cần kiểm tra: Mã CIF, Tên khách hàng, Hạng tín dụng cũ, Hạng tín dụng mới, Nhóm nợ dự kiến.

d) Kết quả mong đợi: Xác định chính xác danh sách khách hàng thuộc danh mục quản lý cần phải xử lý chuyển nhóm nợ.

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 04 giờ làm việc kể từ khi hệ thống IRS v3.1 gửi thông báo tự động.
Bước 2. Trích xuất chi tiết kết quả chấm điểm

a) Hành động: Tải báo cáo chi tiết nguyên nhân dẫn đến việc thay đổi điểm số và hạng tín dụng.

b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập hệ thống IRS v3.1 → Menu "Báo cáo" → Chọn "Báo cáo chi tiết chấm điểm" → Nhấn "Xuất PDF".

c) Trường thông tin cần điền: Nhập Mã CIF khách hàng, Chọn kỳ đánh giá gần nhất.

d) Kết quả mong đợi: File PDF Báo cáo chi tiết chấm điểm được tải về máy trạm thành công.

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 04 giờ làm việc.
Bước 3. Đối chiếu dư nợ hiện tại trên Core Banking

a) Hành động: Kiểm tra tình trạng dư nợ thực tế, tài sản bảo đảm (TSBĐ) và nhóm nợ hiện hữu của khách hàng.

b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập hệ thống CBS-T24 → Gõ lệnh "ENQ CUST.POSITION" tại thanh công cụ → Nhấn Enter.

c) Trường thông tin cần kiểm tra: Tổng dư nợ, Dư nợ từng khế ước, Nhóm nợ hiện tại, Giá trị định giá TSBĐ, Tỷ lệ LTV hiện tại.

d) Kết quả mong đợi: Ghi nhận đầy đủ số liệu tài chính hiện tại để làm cơ sở lập phương án xử lý.

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 04 giờ làm việc.
Bước 4. Lập Báo cáo đánh giá nguyên nhân thay đổi

a) Hành động: Soạn thảo báo cáo giải trình nguyên nhân khách quan và chủ quan làm thay đổi nhóm nợ.

b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập hệ thống LOS-MB → Menu "Quản lý rủi ro sau vay" → Tab "Đánh giá thay đổi nhóm nợ" → Nhấn "Tạo mới".

c) Trường thông tin cần điền: Mã CIF, Chọn "Nguyên nhân tài chính" (sụt giảm doanh thu, lợi nhuận âm...), Chọn "Nguyên nhân phi tài chính" (nợ thuế, kiện tụng...), Nhập diễn giải chi tiết.

d) Kết quả mong đợi: Hệ thống sinh mã Báo cáo tự động (Định dạng: BC-RR-YYYY-XXXX), trạng thái "Lưu nháp".

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 01 ngày làm việc.
Bước 5. Đề xuất phương án xử lý

a) Hành động: Lựa chọn và đề xuất biện pháp giảm thiểu rủi ro đối với khoản vay bị hạ nhóm nợ.

b) Hệ thống/Màn hình: Tại màn hình Báo cáo vừa tạo trên LOS-MB → Chuyển sang Tab "Phương án xử lý".

c) Trường thông tin cần điền: Chọn 01 trong các phương án: "Yêu cầu bổ sung TSBĐ", "Thu hồi nợ trước hạn một phần", "Giảm hạn mức tín dụng", "Giữ nguyên và tăng cường giám sát". Nhập số tiền/giá trị cụ thể tương ứng với phương án.

d) Kết quả mong đợi: Tờ trình phương án xử lý hoàn thiện, trạng thái chuyển sang "Chờ TPKH phê duyệt".

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 01 ngày làm việc.
Bước 6. Phê duyệt phương án xử lý cấp Chi nhánh

a) Hành động: Kiểm tra, đánh giá tính khả thi của phương án và thực hiện phê duyệt trên hệ thống.

b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập hệ thống LOS-MB → Menu "Phê duyệt" → Tab "Xử lý rủi ro".

c) Trường thông tin cần kiểm tra/điền: Đọc nội dung tờ trình, Nhập ý kiến phê duyệt vào ô "Ý kiến lãnh đạo", Nhấn nút "Đồng ý" hoặc "Từ chối".

d) Kết quả mong đợi: Trạng thái hồ sơ chuyển thành "Đã phê duyệt cấp CN".

e) Chức danh thực hiện: TPKH (duyệt cấp 1), GĐCN (duyệt cấp 2).

f) Thời hạn: Tối đa 01 ngày làm việc.
Bước 7. Thực hiện chuyển nhóm nợ trên Core Banking

a) Hành động: Cập nhật nhóm nợ mới của khách hàng vào hệ thống ngân hàng lõi theo kết quả đã phê duyệt.

b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập hệ thống CBS-T24 → Gõ lệnh "PD.CAPTURE" → Chọn "Manual Classification".

c) Trường thông tin cần điền: Mã khế ước vay, Nhóm nợ mới (Từ 1 đến 5), Mã phê duyệt từ LOS-MB, Ngày hiệu lực chuyển nhóm.

d) Kết quả mong đợi: Hệ thống CBS-T24 ghi nhận nhóm nợ mới, trạng thái khế ước được cập nhật thành công.

e) Chức danh thực hiện: CVKH (nhập liệu), TPKH (duyệt lệnh - Dual control).

f) Thời hạn: Tối đa 04 giờ làm việc sau khi GĐCN phê duyệt.
Bước 8. Cập nhật tỷ lệ trích lập dự phòng rủi ro

a) Hành động: Chạy tiến trình tính toán lại số tiền dự phòng rủi ro (DPRR) cụ thể phải trích lập do thay đổi nhóm nợ.

b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập hệ thống CBS-T24 → Menu "End of Day (EOD)" → Chọn "Provision Calculation Batch".

c) Trường thông tin cần kiểm tra: Kiểm tra log chạy batch để đảm bảo không có lỗi (Error count = 0).

d) Kết quả mong đợi: Hệ thống tự động hạch toán bổ sung (hoặc hoàn nhập) chi phí DPRR vào tài khoản kế toán tương ứng.

e) Chức danh thực hiện: Hệ thống tự động (Kế toán nội bộ giám sát).

f) Thời hạn: Cuối ngày làm việc (EOD).

Điều 5. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1 (Trường hợp hạ nhóm nợ): Khách hàng doanh nghiệp là Công ty TNHH Thương mại XYZ. Tại kỳ đánh giá tháng 06/2026, hạng tín dụng cũ là A (Nhóm 1). Kết quả tái xếp hạng tháng 07/2026 giảm xuống CCC (tương đương Nhóm 3 - Nợ dưới tiêu chuẩn) do lợi nhuận âm 02 quý liên tiếp. Dư nợ hiện tại là 5.000.000.000 đồng. TSBĐ là quyền sử dụng đất trị giá 4.000.000.000 đồng. CVKH thực hiện Bước 4 và Bước 5, đề xuất phương án: Chuyển khoản vay sang Nhóm 3 trên CBS-T24, đồng thời yêu cầu Công ty XYZ bổ sung TSBĐ trị giá tối thiểu 1.000.000.000 đồng trong vòng 30 ngày để đảm bảo tỷ lệ bao phủ nợ.

Ví dụ 2 (Trường hợp cải thiện nhóm nợ): Khách hàng cá nhân Trần Văn B. Hạng tín dụng cũ là C (Nhóm 2 - Nợ cần chú ý) do từng chậm trả thẻ tín dụng 15 ngày. Sau 12 tháng trả nợ đúng hạn, kết quả tái xếp hạng tháng 07/2026 tăng lên BBB (tương đương Nhóm 1 - Nợ đủ tiêu chuẩn). CVKH lập tờ trình trên LOS-MB đề xuất chuyển khoản vay về Nhóm 1 và khôi phục hạn mức thẻ tín dụng 50.000.000 đồng đã bị tạm khóa trước đó.

Điều 6. Lưu ý quan trọng và lỗi thường gặp

1. Lưu ý quan trọng:

a) Việc cập nhật chuyển nhóm nợ trên hệ thống CBS-T24 phải được hoàn thành tối đa trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi có kết quả tái xếp hạng chính thức trên IRS v3.1.

b) Thao tác chuyển nhóm nợ trên CBS-T24 bắt buộc phải tuân thủ nguyên tắc kiểm soát kép (Dual control): CVKH nhập liệu và TPKH (hoặc cấp tương đương trở lên) duyệt lệnh.

c) Phải tuân thủ nguyên tắc phân loại nợ theo Trung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia (CIC). Nếu kết quả tái xếp hạng nội bộ ra nhóm nợ tốt hơn nhóm nợ do CIC cung cấp tại cùng thời điểm, bắt buộc phải lấy theo nhóm nợ rủi ro cao hơn của CIC.

2. Lỗi thường gặp và cách xử lý:


Hiện tượng lỗiNguyên nhân thường gặpCách xử lý
Hệ thống IRS v3.1 không đồng bộ được hạng tín dụng mới sang CBS-T24.Sai lệch hoặc trùng lặp mã CIF của khách hàng giữa hai hệ thống.CVKH liên hệ IT Helpdesk để thực hiện mapping lại mã CIF chính xác, sau đó nhấn nút "Đồng bộ lại" trên IRS v3.1.
CBS-T24 báo lỗi "Insufficient Provision" khi duyệt lệnh chuyển nhóm nợ.Tài khoản chi phí dự phòng của Chi nhánh không đủ số dư để hạch toán trích lập bổ sung ngay lập tức. CVKH thông báo cho Bộ phận Kế toán nội bộ để cấp bổ sung hạn mức tài khoản chi phí trước khi TPKH duyệt lệnh lại.
Nút "Phê duyệt" trên LOS-MB bị mờ, GĐCN không thể click.CVKH chưa đính kèm file Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo chi tiết chấm điểm (định dạng PDF) vào hồ sơ. CVKH truy cập lại hồ sơ, upload đầy đủ các tài liệu bắt buộc tại Tab "Tài liệu đính kèm", sau đó lưu lại.

Điều 7. Câu hỏi thường gặp

1. H: Khách hàng khiếu nại gay gắt về việc bị hạ nhóm nợ và yêu cầu giữ nguyên nhóm 1 thì xử lý thế nào?
Đ: CVKH có trách nhiệm giải thích cho khách hàng dựa trên Báo cáo chi tiết chấm điểm trích xuất từ IRS v3.1 (chỉ ra rõ các chỉ số tài chính bị suy giảm). Tuyệt đối không được tự ý giữ nguyên nhóm nợ trái với kết quả của hệ thống. Đồng thời, tư vấn cho khách hàng các biện pháp cải thiện tình hình tài chính để được nâng hạng trong kỳ tiếp theo.

2. H: Có được phép hoãn thực hiện chuyển nhóm nợ trên CBS-T24 nếu khách hàng cam kết sẽ nộp tiền trả nợ một phần vào tuần sau không?
Đ: Không được phép. Việc chuyển nhóm nợ phải phản ánh đúng thực trạng rủi ro tại thời điểm đánh giá. Nếu tuần sau khách hàng trả nợ và đáp ứng đủ điều kiện, Chi nhánh sẽ làm thủ tục tái xếp hạng bất thường để nâng nhóm nợ sau.

3. H: Nếu kết quả tái xếp hạng nội bộ là Nhóm 2, nhưng tra cứu CIC khách hàng đang có nợ Nhóm 3 tại ngân hàng khác thì phân loại thế nào?
Đ: Theo quy định của Ngân hàng Nhà nước, phải phân loại khoản vay vào nhóm nợ có mức độ rủi ro cao nhất. Do đó, khoản vay tại ABC phải được chuyển sang Nhóm

Điều 8. Liên hệ hỗ trợ

1. Về nghiệp vụ quản lý rủi ro và xếp hạng: Ban Giám sát Rủi ro (Khối QLRR) – Số điện thoại nội bộ: 1234 hoặc Email: gamsatruiro@abcbank.com.vn.

2. Về lỗi hệ thống CNTT (IRS v3.1, LOS-MB, CBS-T24): Phòng Hỗ trợ Ứng dụng (IT Helpdesk) – Số điện thoại nội bộ: 9999 hoặc Email: ithelpdesk@abcbank.com.vn.

3. Thời gian hỗ trợ: Từ 08:00 đến 17:00 các ngày làm việc trong tuần.

Điều 9. Xử lý ngoại lệ

1. Khách hàng đang trong quá trình được cơ cấu lại thời hạn trả nợ theo chính sách hỗ trợ của Chính phủ/NHNN: CVKH không thực hiện chuyển nhóm nợ xấu hơn. CVKH đính kèm văn bản phê duyệt cơ cấu nợ lên hệ thống LOS-MB và liên hệ Ban Chính sách Tín dụng để được hướng dẫn ghi nhận ngoại lệ trên hệ thống.

2. Lỗi hệ thống CBS-T24 diện rộng không thể thực hiện chuyển nhóm nợ trong ngày chốt số liệu cuối tháng: CVKH lập biên bản ghi nhận sự cố CNTT. Sau khi hệ thống khắc phục, thực hiện hạch toán chuyển nhóm nợ thủ công với ngày hiệu lực lùi (backdate) dưới sự phê duyệt bằng văn bản của GĐCN. Đầu mối liên hệ: IT Helpdesk.

3. Khách hàng nộp tiền tất toán toàn bộ khoản vay ngay sau khi nhận được thông báo dự kiến hạ nhóm nợ: CVKH không cần thực hiện các bước chuyển nhóm nợ trên hệ thống. Tiến hành thủ tục thu nợ, tất toán khế ước và giải chấp TSBĐ theo quy trình thông thường. Đầu mối liên hệ: TPKH để đóng hồ sơ xử lý rủi ro.

Điều 10. Tài liệu tham chiếu

1. Quy chế Quản lý rủi ro (Mã số: QC-RR-001).

2. Quy định về Xếp hạng tín dụng nội bộ (Mã số: QĐ-RR-001).

3. Quy trình Tái xếp hạng tín dụng định kỳ (Mã số: QT-RR-003).

4. Biểu mẫu sử dụng: BM-RR-015, BM-RR-016.

Điều 11. Hiệu lực và lịch sử thay đổi

Điều 11. GIÁM ĐỐC KHỐI Nguyễn Văn A


Phiên bảnNgày ban hànhNội dung thay đổiNgười phê duyệt
0120/07/2026Ban hành lần đầuNguyễn Văn A

Tổng quan văn bản

Số ký hiệuHD-RR-2026-008
Ngày ban hành20/05/2026
Loại văn bảnHướng dẫn
Ngày có hiệu lực20/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýGiám đốc khối Quản lý rủi ro / Nguyễn Văn A
Phạm viToàn quốc
Trích yếuXử lý kết quả tái xếp hạng có thay đổi nhóm nợ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.