Quay lại

Hướng dẫn HD-RR-2026-007 lập hồ sơ tái xếp hạng định kỳ

Hướng dẫn Lập hồ sơ tái xếp hạng định kỳ - Ngân hàng TMCP ABC
NGÂN HÀNG TMCP ABC
KHỐI QUẢN LÝ RỦI RO
Số: 152/2026/HD-QLRR
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 20 tháng 5 năm 2026
HƯỚNG DẪN
Lập hồ sơ tái xếp hạng định kỳ
Mã tài liệu: HD-RR-2026-007 | Phiên bản: 01

Điều 1. Mục đích

1. Hướng dẫn này quy định chi tiết các thao tác nghiệp vụ thuộc bước "Lập hồ sơ tái xếp hạng" và "Cập nhật hệ thống" trong Quy trình Tái xếp hạng tín dụng định kỳ (Mã số: QT-RR-2026-003).

2. Đảm bảo cán bộ tác nghiệp thực hiện đúng, đủ, đồng nhất các bước thu thập dữ liệu, nhập liệu và phê duyệt kết quả tái xếp hạng trên hệ thống IRS v3.1 và CBS-T24.

Điều 2. Phạm vi áp dụng

1. Chức danh áp dụng: Chuyên viên khách hàng (CVKH), Trưởng phòng khách hàng (TPKH), Giám đốc Chi nhánh (GĐCN).

2. Đơn vị áp dụng: Các Chi nhánh, Phòng giao dịch và các đơn vị kinh doanh trực thuộc Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam.

3. Loại nghiệp vụ áp dụng: Tái xếp hạng tín dụng định kỳ đối với Khách hàng cá nhân (KHCN) và Khách hàng doanh nghiệp (KHDN) đang có dư nợ hoặc hạn mức cấp tín dụng tại Ngân hàng.

Điều 3. Tài liệu tham chiếu

1. Quy chế Quản lý rủi ro (Mã số: QC-RR-2025-001).

2. Quy định về Xếp hạng tín dụng nội bộ (Mã số: QĐ-RR-2025-001).

3. Quy trình Tái xếp hạng tín dụng định kỳ (Mã số: QT-RR-2026-003).

4. Biểu mẫu: Báo cáo kết quả tái xếp hạng tín dụng (Mã số: BM-RR-015).

Điều 4. Các bước thực hiện chi tiết

Bước 1: Trích xuất danh sách khách hàng đến hạn tái xếp hạng

a) Hành động: Trích xuất danh sách khách hàng cần tái xếp hạng trong tháng hiện tại.

b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập CBS-T24 → Menu "Báo cáo tín dụng" → Tab "Cảnh báo định kỳ" → Chọn "Danh sách KH đến hạn tái xếp hạng".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Chọn "Tháng/Năm" hiện tại, chọn "Mã Chi nhánh", nhấn "Xuất Excel".

d) Kết quả mong đợi: Hệ thống tải xuống file Excel chứa danh sách khách hàng (Mã CIF, Tên KH, Nhóm nợ hiện tại, Hạng tín dụng cũ, Ngày đến hạn).

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 0,5 ngày làm việc kể từ ngày đầu tháng.
Bước 2: Thu thập và kiểm tra hồ sơ cập nhật

a) Hành động: Liên hệ khách hàng để thu thập báo cáo tài chính mới nhất, sao kê tài khoản và các tài liệu phi tài chính có thay đổi.

b) Hệ thống/Màn hình: Thực hiện ngoài hệ thống (qua email, điện thoại, gặp trực tiếp).

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Kiểm tra tính hợp lệ của Báo cáo tài chính (có chữ ký, đóng dấu, kiểm toán nếu có), kiểm tra biến động nhân sự chủ chốt, tình hình hoạt động kinh doanh thực tế.

d) Kết quả mong đợi: Tập hợp đầy đủ bộ hồ sơ cập nhật theo danh mục quy định.

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 05 ngày làm việc.
Bước 3: Khởi tạo hồ sơ tái xếp hạng trên hệ thống

a) Hành động: Tạo mới luồng công việc tái xếp hạng cho khách hàng.

b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập IRS v3.1 → Menu "Quản lý Xếp hạng" → Tab "Tái xếp hạng định kỳ" → Nhấn "Tạo mới".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Nhập "Mã CIF", hệ thống tự động hiển thị Tên KH và Hạng tín dụng kỳ trước. Chọn "Kỳ đánh giá" (Tháng/Năm).

d) Kết quả mong đợi: Hệ thống sinh mã hồ sơ tái xếp hạng mới với trạng thái "Đang soạn thảo".

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 0,5 ngày làm việc.
Bước 4: Nhập liệu thông tin tài chính

a) Hành động: Cập nhật các chỉ tiêu tài chính mới nhất của khách hàng vào mô hình.

b) Hệ thống/Màn hình: Trên hồ sơ vừa tạo tại IRS v3.1 → Tab "Chỉ tiêu Tài chính".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Điền các trường: Tổng tài sản, Vốn chủ sở hữu, Doanh thu thuần, Lợi nhuận sau thuế, Tổng nợ vay, Chi phí lãi vay (lấy từ BCTC mới nhất).

d) Kết quả mong đợi: Hệ thống không báo lỗi logic số liệu (ví dụ: Lợi nhuận không được lớn hơn Doanh thu) và tự động tính toán điểm tài chính sơ bộ.

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 01 ngày làm việc.
Bước 5: Nhập liệu thông tin phi tài chính

a) Hành động: Đánh giá và cập nhật các yếu tố định tính của khách hàng.

b) Hệ thống/Màn hình: Trên hồ sơ tại IRS v3.1 → Tab "Chỉ tiêu Phi tài chính".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Chọn các giá trị từ dropdown list cho các trường: Kinh nghiệm quản lý, Vị thế thị trường, Uy tín tín dụng, Môi trường kinh doanh.

d) Kết quả mong đợi: Tất cả các trường bắt buộc (có dấu *) được điền đầy đủ.

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 0,5 ngày làm việc.
Bước 6: Chạy mô hình và xem kết quả

a) Hành động: Kích hoạt hệ thống tính toán điểm tổng hợp và xếp hạng.

b) Hệ thống/Màn hình: Trên hồ sơ tại IRS v3.1 → Nhấn nút "Chạy mô hình xếp hạng".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Kiểm tra kết quả hiển thị tại popup "Kết quả xếp hạng": Tổng điểm, Hạng tín dụng mới (từ AAA đến D), Xác suất vỡ nợ (PD).

d) Kết quả mong đợi: Hệ thống hiển thị Hạng tín dụng mới. Nếu hạng giảm từ 02 bậc trở lên, hệ thống hiển thị cảnh báo màu đỏ.

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 0,5 ngày làm việc.
Bước 7: Trình phê duyệt kết quả tái xếp hạng

a) Hành động: Gửi hồ sơ lên cấp quản lý để phê duyệt.

b) Hệ thống/Màn hình: Trên hồ sơ tại IRS v3.1 → Tab "Trình duyệt" → Nhấn "Gửi phê duyệt".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Điền nội dung vào trường "Ý kiến đề xuất của CVKH" (giải trình lý do tăng/giảm hạng nếu có). Chọn người phê duyệt là TPKH.

d) Kết quả mong đợi: Trạng thái hồ sơ chuyển thành "Chờ TPKH phê duyệt".

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 0,5 ngày làm việc.
Bước 8: Kiểm tra và phê duyệt

a) Hành động: Cấp quản lý kiểm tra tính chính xác của dữ liệu và phê duyệt kết quả.

b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập IRS v3.1 bằng user TPKH/GĐCN → Menu "Hồ sơ chờ duyệt" → Mở hồ sơ tương ứng.

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Rà soát dữ liệu tài chính và phi tài chính. Nhập ý kiến vào trường "Ý kiến phê duyệt", nhấn nút "Phê duyệt" hoặc "Từ chối".

d) Kết quả mong đợi: Trạng thái hồ sơ chuyển thành "Đã phê duyệt". Hệ thống chốt kết quả hạng tín dụng kỳ này.

e) Chức danh thực hiện: TPKH (đối với KHCN) hoặc GĐCN (đối với KHDN).

f) Thời hạn: Tối đa 01 ngày làm việc.
Bước 9: Đồng bộ dữ liệu sang Core Banking

a) Hành động: Cập nhật hạng tín dụng mới vào hệ thống ngân hàng lõi để phục vụ quản lý hạn mức.

b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập IRS v3.1 → Mở hồ sơ "Đã phê duyệt" → Nhấn nút "Đồng bộ CBS".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Xác nhận popup "Bạn có chắc chắn muốn đồng bộ dữ liệu sang CBS-T24?".

d) Kết quả mong đợi: Hệ thống báo "Đồng bộ thành công". Kiểm tra trên CBS-T24 tại trường "Credit Rating" của mã CIF đã hiển thị hạng mới.

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 0,5 ngày làm việc.

Điều 5. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tái xếp hạng KHDN có kết quả giảm bậc

Khách hàng: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Hưng Thịnh (Mã CIF: 10056789). Hạng tín dụng kỳ trước (12/2025): A.

Đến kỳ tái xếp hạng (06/2026), CVKH thu thập BCTC 6 tháng đầu năm 2026. Nhập liệu vào IRS v3.1 cho thấy: Doanh thu thuần giảm 30% so với cùng kỳ, Lợi nhuận sau thuế âm 2 tỷ VNĐ do chi phí nguyên vật liệu tăng cao. Điểm phi tài chính giữ nguyên.

Khi chạy mô hình (Bước 6), hệ thống IRS v3.1 trả kết quả Hạng tín dụng mới: BBB (giảm 02 bậc so với kỳ trước). Hệ thống tự động bật cảnh báo đỏ. Tại Bước 7, CVKH phải ghi rõ giải trình: "Khách hàng sụt giảm doanh thu do ảnh hưởng chuỗi cung ứng, đề xuất TPKH/GĐCN xem xét kiểm soát chặt chẽ mục đích sử dụng vốn và yêu cầu bổ sung Tài sản bảo đảm".

Ví dụ 2: Tái xếp hạng KHCN thông thường

Khách hàng: Trần Thị Bích (Mã CIF: 20098765). Hạng tín dụng kỳ trước: BB.

CVKH cập nhật sao kê lương 3 tháng gần nhất, thu nhập tăng từ 15.000.000 VNĐ lên 20.000.000 VNĐ/tháng. Lịch sử trả nợ trên CBS-T24 ghi nhận không có nợ quá hạn. Sau khi nhập liệu và chạy mô hình, kết quả hạng mới là A. CVKH trình duyệt bình thường và đồng bộ sang CBS-T24 để duy trì hạn mức thẻ tín dụng.

Điều 6. Lưu ý quan trọng và lỗi thường gặp

1. Lưu ý quan trọng:

a) Thời điểm lấy dữ liệu dư nợ và lịch sử quá hạn trên CBS-T24 phải chốt tại ngày cuối cùng của tháng liền kề trước kỳ đánh giá.

b) Đối với KHDN, Báo cáo tài chính sử dụng để nhập liệu phải là BCTC năm đã được kiểm toán (đối với KH bắt buộc kiểm toán) hoặc BCTC nộp cơ quan thuế có mã vạch/xác nhận.

c) Tuyệt đối không được bỏ qua Bước 9 (Đồng bộ dữ liệu). Nếu không đồng bộ, CBS-T24 vẫn giữ hạng cũ, dẫn đến sai lệch trong việc tính toán Dự phòng rủi ro và quản lý Hạn mức cấp tín dụng.

2. Lỗi thường gặp và cách xử lý:


Hiện tượng lỗiNguyên nhân thường gặpCách xử lý
Hệ thống IRS v3.1 báo "Không tìm thấy Mã CIF" khi tạo mới hồ sơ.Mã CIF chưa được tạo trên CBS-T24 hoặc nhập sai định dạng số CIF.Kiểm tra lại chính xác số CIF trên CBS-T24. Đảm bảo CIF đang ở trạng thái "Active".
Nút "Chạy mô hình xếp hạng" bị mờ, không click được.Chưa nhập đủ các trường thông tin bắt buộc (có dấu *) tại Tab Tài chính hoặc Phi tài chính.Rà soát lại toàn bộ các Tab, điền đầy đủ dữ liệu vào các trường có dấu sao đỏ, sau đó nhấn "Lưu tạm".
Lỗi "Đồng bộ thất bại" tại Bước 9.Lỗi kết nối API giữa IRS v3.1 và CBS-T24 hoặc phiên làm việc (session) đã hết hạn.Đăng xuất khỏi IRS v3.1, đăng nhập lại và thực hiện nhấn nút "Đồng bộ CBS" một lần nữa. Nếu vẫn lỗi, chụp màn hình gửi IT Helpdesk.

Điều 7. Câu hỏi thường gặp

1. H: Nếu khách hàng không hợp tác cung cấp Báo cáo tài chính cập nhật thì xử lý thế nào? Đ: Theo quy định tại Điều 7 Quy trình QT-RR-2026-003, CVKH lập biên bản ghi nhận sự việc, trình GĐCN phê duyệt áp dụng biện pháp hạ hạng tín dụng xuống mức rủi ro cao nhất (Hạng D) và tạm khóa hạn mức tín dụng chưa sử dụng.

2. H: CVKH có quyền tự điều chỉnh điểm số nếu thấy kết quả của mô hình IRS v3.1 không phản ánh đúng thực tế không? Đ: Không. CVKH không được phép can thiệp vào điểm số do mô hình tự động tính toán. Nếu có yếu tố đặc thù, CVKH sử dụng trường "Ý kiến đề xuất" để ghi nhận và trình cấp có thẩm quyền xem xét ngoại lệ theo quy định.

3. H: Kết quả tái xếp hạng này có hiệu lực trong bao lâu? Đ: Theo Quy định QĐ-RR-2025-001, kết quả có hiệu lực 06 tháng đối với khách hàng thuộc nhóm nợ 2-5, và 12 tháng đối với khách hàng thuộc nhóm nợ 1, tính từ ngày được phê duyệt trên hệ thống.

Điều 8. Liên hệ hỗ trợ

1. Về nghiệp vụ (Quy định, tiêu chí chấm điểm): Liên hệ Ban Giám sát Rủi ro - Khối Quản lý Rủi ro. Điện thoại nội bộ: 8811 / Email: giamsatruiro@abcbank.com.vn.

2. Về hệ thống CNTT (Lỗi phần mềm, phân quyền IRS v3.1): Liên hệ IT Helpdesk. Điện thoại nội bộ: 9999 / Email: ithelpdesk@abcbank.com.vn.

3. Thời gian hỗ trợ: Từ 08h00 đến 17h00 các ngày làm việc trong tuần.

Điều 9. Xử lý ngoại lệ

1. Trường hợp khách hàng đã tất toán toàn bộ khoản vay trước ngày đến hạn tái xếp hạng: - Cách xử lý: CVKH không cần thực hiện tái xếp hạng. CVKH truy cập IRS v3.1, chọn hồ sơ, nhấn "Hủy đánh giá" và ghi rõ lý do "Khách hàng đã tất toán, không còn dư nợ/hạn mức". - Đầu mối liên hệ: TPKH (để duyệt lệnh hủy).

2. Trường hợp hệ thống IRS v3.1 bảo trì đột xuất quá 02 ngày làm việc: - Cách xử lý: CVKH sử dụng công cụ Excel (bản backup do Khối QLRR cung cấp) để chấm điểm tạm thời, in bản cứng trình GĐCN ký duyệt để không làm gián đoạn giao dịch giải ngân. Ngay khi hệ thống hoạt động lại, phải nhập liệu bổ sung trong vòng 24 giờ. - Đầu mối liên hệ: Ban Giám sát Rủi ro (để nhận file Excel backup).

3. Trường hợp kết quả tái xếp hạng giảm từ 03 bậc trở lên: - Cách xử lý: Hệ thống EWS-MB sẽ tự động kích hoạt cảnh báo sớm mức độ nghiêm trọng. Hồ sơ tái xếp hạng bắt buộc phải trình lên Hội đồng Tín dụng Cơ sở (thay vì GĐCN) để phê duyệt và ban hành phương án thu hồi nợ trước hạn nếu cần thiết. - Đầu mối liên hệ: Bộ phận Thư ký Hội đồng Tín dụng.

Điều 10. Tài liệu tham chiếu

1. Quy chế Quản lý rủi ro (Mã số: QC-RR-2025-001).

2. Quy định về Xếp hạng tín dụng nội bộ (Mã số: QĐ-RR-2025-001).

3. Quy trình Tái xếp hạng tín dụng định kỳ (Mã số: QT-RR-2026-003).

4. Biểu mẫu sử dụng: BM-RR-015 (Báo cáo kết quả tái xếp hạng tín dụng).

Điều 11. Hiệu lực và lịch sử thay đổi


Phiên bảnNgàyNội dung thay đổiNgười phê duyệt
0120/07/2026Ban hành lần đầuTrần Văn Minh (TGĐ)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệuHD-RR-2026-007
Ngày ban hành20/05/2026
Loại văn bảnHướng dẫn
Ngày có hiệu lực20/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýGiám đốc khối Quản lý rủi ro / Nguyễn Văn A
Phạm viToàn quốc
Trích yếuLập hồ sơ tái xếp hạng định kỳ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.