|
NGÂN HÀNG TMCP ABC VIỆT NAM
KHỐI QUẢN LÝ RỦI RO
Số: 025/2026/HD-QLRR
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 15 tháng 01 năm 2026
|
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Mục đích
1. Hướng dẫn này quy định chi tiết thao tác nhập liệu, bóc tách và phân tích báo cáo tài chính thuộc Bước 3 (Đánh giá tiêu chí tài chính) trong Quy trình QT-RR-2026-002.
2. Đảm bảo cán bộ tác nghiệp thực hiện đúng, đủ, đồng nhất các thao tác trên hệ thống IRS v3.1 và MIS-MB, từ đó đưa ra kết quả chấm điểm tài chính chính xác, phản ánh đúng năng lực trả nợ của Khách hàng doanh nghiệp (sau đây viết tắt là KHDN).
Điều 2. Phạm vi áp dụng
1. Chức danh áp dụng: Chuyên viên khách hàng (sau đây viết tắt là CVKH), Chuyên viên thẩm định (sau đây viết tắt là CVTĐ), Trưởng phòng khách hàng (sau đây viết tắt là TPKH) và các cấp phê duyệt liên quan.
2. Đơn vị áp dụng: Khối Tín dụng Doanh nghiệp, Khối Quản lý Rủi ro và toàn bộ các Chi nhánh, Phòng giao dịch thuộc hệ thống Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam.
3. Loại nghiệp vụ áp dụng: Đánh giá, xếp hạng tín dụng lần đầu và tái xếp hạng định kỳ đối với KHDN.
Điều 3. Tài liệu tham chiếu
1. Quy chế Quản lý rủi ro (Mã số: QC-RR-2025-001).
2. Quy định về Xếp hạng tín dụng nội bộ (Mã số: QĐ-RR-2025-001).
3. Quy trình Đánh giá và xếp hạng tín dụng Khách hàng doanh nghiệp (Mã số: QT-RR-2026-002).
4. Biểu mẫu liên quan: Bảng nhập liệu Báo cáo tài chính (Mã số: BM-RR-010), Báo cáo phân tích tài chính KHDN (Mã số: BM-RR-011).
CHƯƠNG II
CÁC BƯỚC THỰC HIỆN CHI TIẾT
Điều 4. Các bước thực hiện chi tiết
Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của Báo cáo tài chính
a) Hành động: Thu thập Báo cáo tài chính (sau đây viết tắt là BCTC) của KHDN (tối thiểu 02 năm gần nhất), đối chiếu với dữ liệu thuế hoặc báo cáo kiểm toán để đảm bảo tính trung thực.
b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập hệ thống QLVB-DP → Menu "Hồ sơ Khách hàng" → Tab "Tài liệu đính kèm". Truy cập MIS-MB → Menu "Tra cứu thông tin thuế Doanh nghiệp".
c) Trường thông tin cần kiểm tra: Mã số thuế, Tên doanh nghiệp, Niên độ tài chính, Chữ ký người đại diện pháp luật, Ý kiến của kiểm toán viên (nếu có).
d) Kết quả mong đợi: BCTC được xác nhận hợp lệ, đầy đủ 4 biểu mẫu (Bảng Cân đối kế toán, Kết quả kinh doanh, Lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh BCTC).
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 02 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ từ KHDN.
Bước 2: Tạo hồ sơ phân tích tài chính trên hệ thống
a) Hành động: Khởi tạo phiên làm việc mới để nhập liệu BCTC cho KHDN.
b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập IRS v3.1 → Menu "Xếp hạng KHDN" → Nhấn nút "Tạo mới BCTC".
c) Trường thông tin cần điền: Mã CIF Khách hàng, Loại BCTC (Chưa kiểm toán/Đã kiểm toán/Hợp nhất/Riêng lẻ), Kỳ báo cáo (Năm/Bán niên/Quý), Đơn vị tiền tệ (VNĐ).
d) Kết quả mong đợi: Hệ thống sinh mã hồ sơ phân tích (Định dạng: BCTC-[CIF]-[Năm]) và mở giao diện lưới nhập liệu.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 15 phút.
Bước 3: Nhập liệu Bảng Cân đối kế toán
a) Hành động: Nhập chính xác các số liệu từ Bảng Cân đối kế toán bản cứng/PDF vào lưới dữ liệu của hệ thống.
b) Hệ thống/Màn hình: IRS v3.1 → Tab "Bảng Cân đối kế toán".
c) Trường thông tin cần điền: Tiền và tương đương tiền, Phải thu ngắn hạn, Hàng tồn kho, Tài sản cố định, Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn, Phải trả người bán, Vốn chủ sở hữu, Lợi nhuận chưa phân phối.
d) Kết quả mong đợi: Tổng Tài sản bằng Tổng Nguồn vốn. Hệ thống hiển thị thông báo màu xanh "Cân đối dữ liệu thành công".
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 01 giờ làm việc.
Bước 4: Nhập liệu Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh
a) Hành động: Nhập các khoản mục doanh thu, chi phí và lợi nhuận.
b) Hệ thống/Màn hình: IRS v3.1 → Tab "Kết quả kinh doanh".
c) Trường thông tin cần điền: Doanh thu thuần, Giá vốn hàng bán, Chi phí tài chính (trong đó: Chi phí lãi vay), Chi phí bán hàng, Chi phí quản lý doanh nghiệp, Lợi nhuận sau thuế.
d) Kết quả mong đợi: Lợi nhuận sau thuế trên hệ thống khớp đúng với bản cứng BCTC. Các chỉ số biên lợi nhuận (Gross Margin, Net Margin) tự động tính toán sơ bộ.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 45 phút.
Bước 5: Nhập liệu Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ
a) Hành động: Nhập dòng tiền từ 3 hoạt động (Kinh doanh, Đầu tư, Tài chính).
b) Hệ thống/Màn hình: IRS v3.1 → Tab "Lưu chuyển tiền tệ".
c) Trường thông tin cần điền: Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (CFO), Tiền chi mua sắm TSCĐ, Tiền thu từ đi vay, Tiền trả nợ gốc vay.
d) Kết quả mong đợi: Tiền và tương đương tiền cuối kỳ trên Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ khớp đúng với khoản mục Tiền trên Bảng Cân đối kế toán.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 45 phút.
Bước 6: Chạy kiểm tra chéo (Cross-check) dữ liệu
a) Hành động: Kích hoạt công cụ kiểm tra logic kế toán tự động của hệ thống để phát hiện sai sót nhập liệu.
b) Hệ thống/Màn hình: IRS v3.1 → Nhấn nút "Kiểm tra Logic BCTC".
c) Trường thông tin cần kiểm tra: Hệ thống tự động quét các phương trình kế toán cơ bản (VD: Lợi nhuận chưa phân phối kỳ này = LN chưa phân phối kỳ trước + LN sau thuế kỳ này - Cổ tức đã chia).
d) Kết quả mong đợi: Trạng thái "Pass" cho toàn bộ 15 quy tắc logic. Nếu "Fail", hệ thống bôi đỏ dòng dữ liệu sai lệch.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 15 phút.
Bước 7: Điều chỉnh số liệu (Bóc tách các khoản mục)
a) Hành động: Loại trừ các khoản mục ảo, không có khả năng thu hồi hoặc điều chỉnh lại chi phí khấu hao/lãi vay theo thực tế để phản ánh đúng bản chất tài chính.
b) Hệ thống/Màn hình: IRS v3.1 → Tab "Điều chỉnh BCTC" → Nhấn "Thêm bút toán điều chỉnh".
c) Trường thông tin cần điền: Chọn khoản mục cần giảm (VD: Phải thu khá, Chọn khoản mục đối ứng (VD: Vốn chủ sở hữu), Nhập số tiền điều chỉnh, Ghi chú lý do (VD: Phải thu nội bộ không có khả năng thu hồi).
d) Kết quả mong đợi: Hệ thống sinh ra cột "BCTC sau điều chỉnh". Các chỉ số tài chính sẽ được tính toán dựa trên cột này.
e) Chức danh thực hiện: CVTĐ (thực hiện hoặc kiểm soát lại đề xuất của CVKH).
f) Thời hạn: Tối đa 01 giờ làm việc.
Bước 8: Tính toán chỉ số tài chính và xuất báo cáo
a) Hành động: Chốt dữ liệu tài chính, yêu cầu hệ thống tính điểm và xuất báo cáo phân tích.
b) Hệ thống/Màn hình: IRS v3.1 → Nhấn nút "Tính điểm Tài chính" → Nhấn "Xuất Báo cáo (BM-RR-011)".
c) Trường thông tin cần kiểm tra: Điểm số tài chính (từ 1 đến 100), Các chỉ số thanh toán (Current Ratio), Đòn bẩy (D/E), Sinh lời (ROE, ROA).
d) Kết quả mong đợi: Hệ thống lưu trữ vĩnh viễn bản ghi BCTC. File PDF Báo cáo phân tích tài chính được tải về máy trạm, sẵn sàng đính kèm vào Hồ sơ tín dụng.
e) Chức danh thực hiện: CVKH.
f) Thời hạn: Tối đa 30 phút.
CHƯƠNG III
VÍ DỤ MINH HỌA VÀ XỬ LÝ LỖI
Điều 5. Ví dụ minh họa
Ví dụ: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Hưng Phát (Mã CIF: 99887766) cung cấp BCTC năm 2025 chưa kiểm toán. Tổng tài sản là 250.000.000.000 VNĐ, Vốn chủ sở hữu là 100.000.000.000 VNĐ.
Tại Bước 7 (Điều chỉnh số liệu), CVTĐ phát hiện trong khoản mục "Phải thu ngắn hạn khác" có 45.000.000.000 VNĐ là khoản cho Giám đốc công ty mượn không có tài sản bảo đảm, kéo dài qua 3 niên độ không thanh toán.
Thao tác trên hệ thống IRS v3.1:
- CVTĐ tạo bút toán điều chỉnh: Giảm "Phải thu ngắn hạn khác" 45.000.000.000 VNĐ; đối ứng Giảm "Lợi nhuận chưa phân phối / Vốn chủ sở hữu" 45.000.000.000 VNĐ.
- Kết quả: Vốn chủ sở hữu thực có của Hưng Phát giảm xuống chỉ còn 55.000.000.000 VNĐ. Tỷ lệ Nợ vay / Vốn chủ sở hữu (D/E) tăng vọt từ 1.5 lần lên 2.72 lần. Điểm tài chính tự động giảm từ 75 điểm xuống 55 điểm, phản ánh đúng mức độ rủi ro thực tế của doanh nghiệp.
Điều 6. Lưu ý quan trọng và lỗi thường gặp
1. Lưu ý quan trọng:
a) Đối với KHDN có quy mô dư nợ cấp tín dụng từ 50 tỷ VNĐ trở lên, bắt buộc phải sử dụng BCTC đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập được Ngân hàng chấp thuận để nhập liệu vào hệ thống IRS v3.1.
b) Hệ thống IRS v3.1 sẽ tự động đăng xuất (timeout) sau 30 phút không có thao tác. Cán bộ tác nghiệp phải thường xuyên nhấn nút "Lưu nháp" trong quá trình nhập liệu tại Bước 3, 4, 5.
c) Tuyệt đối không được tự ý gộp các khoản mục trên BCTC của khách hàng nếu Thuyết minh BCTC đã bóc tách chi tiết. Việc gộp số liệu sẽ làm sai lệch bộ từ điển phân loại tài khoản của hệ thống.
2. Lỗi thường gặp và cách xử lý:
| STT | Hiện tượng lỗi | Nguyên nhân thường gặp | Cách xử lý |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống báo lỗi "Tổng Tài sản không bằng Tổng Nguồn vốn" tại Bước 3. | Nhập sai số học, thiếu số 0, hoặc bỏ sót khoản mục "Lợi ích cổ đông không kiểm soát" đối với BCTC hợp nhất. | Kiểm tra lại dòng tổng cộng trên bản cứng. Đối chiếu từng nhóm tài khoản cấp 1. Bổ sung khoản mục bị thiếu vào lưới nhập liệu. |
| 2 | Lỗi "Logic BCTC Fail" tại Bước 6: Tiền cuối kỳ LCTT không khớp Cân đối kế toán. | Khách hàng lập sai Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ hoặc CVKH nhập nhầm dấu âm/dương tại các dòng lưu chuyển tiền. | Yêu cầu KHDN giải trình và cung cấp lại BCTC chuẩn xác. Nếu do nhập liệu, đảo lại dấu (+/-) tại tab Lưu chuyển tiền tệ. |
| 3 | Không xuất được Báo cáo BM-RR-011, hệ thống báo "Thiếu dữ liệu ngành". | Chưa đồng bộ mã ngành kinh tế cấp 4 của KHDN từ hệ thống Core Banking (CBS-T24) sang IRS v3.1. | Truy cập MIS-MB kiểm tra mã ngành. Quay lại tab "Thông tin chung" trên IRS v3.1, nhấn "Đồng bộ CIF" để cập nhật mã ngành. |
Điều 7. Câu hỏi thường gặp
1. H: Doanh nghiệp mới thành lập được 8 tháng, chưa có BCTC tròn năm thì nhập liệu như thế nào?
Đ: Theo quy định tại Điều 12 Quy định QĐ-RR-001, đối với doanh nghiệp hoạt động dưới 12 tháng, CVKH không nhập liệu BCTC mà chuyển sang sử dụng Mô hình chấm điểm chuyên gia (Expert Judgment Model) trên hệ thống IRS v3.
2. H: Báo cáo kiểm toán của khách hàng có ý kiến "Ngoại trừ" về khoản mục Hàng tồn kho, tôi phải xử lý sao?
Đ: CVKH phải thực hiện Bước 7 (Điều chỉnh số liệu). Cụ thể, loại trừ toàn bộ giá trị hàng tồn kho bị kiểm toán viên đưa ý kiến ngoại trừ ra khỏi Tổng tài sản, đồng thời giảm trừ tương ứng vào Vốn chủ sở hữu trước khi chạy tính điểm.
3. H: Khách hàng là công ty mẹ, có cả BCTC riêng lẻ và BCTC hợp nhất. Hệ thống yêu cầu nhập báo cáo nào?
Đ: Bắt buộc phải tạo 02 hồ sơ BCTC trên IRS v1: một cho riêng lẻ và một cho hợp nhất. Hệ thống sẽ tự động lấy kết quả điểm tài chính của BCTC hợp nhất làm điểm chính thức để xếp hạng, BCTC riêng lẻ dùng để tham khảo rủi ro lõi của công ty mẹ.
Điều 8. Liên hệ hỗ trợ
1. Về nghiệp vụ phân tích, bóc tách số liệu: Liên hệ Ban Chính sách Tín dụng thuộc Khối Quản lý Rủi ro – Số điện thoại nội bộ: 8811 / Email: chinhsachtindung@abc.com.vn.
2. Về lỗi hệ thống IRS v3.1, MIS-MB: Liên hệ Bộ phận IT Helpdesk – Số điện thoại nội bộ: 9999 / Email: ithelpdesk@abc.com.vn.
3. Thời gian hỗ trợ: Từ 08:00 đến 17:00 các ngày làm việc trong tuần.
Điều 9. Xử lý ngoại lệ
1. Trường hợp KHDN thuộc nhóm bắt buộc có BCTC kiểm toán nhưng tổ chức kiểm toán chưa phát hành kịp báo cáo (đang trong quý I năm tài chính): CVKH được phép sử dụng BCTC tự lập để nhập liệu tạm thời. Tuy nhiên, kết quả xếp hạng chỉ có giá trị tối đa 03 tháng. Hết hạn, bắt buộc phải cập nhật BCTC kiểm toán. Đầu mối phê duyệt ngoại lệ: Giám đốc Chi nhánh.
2. Trường hợp hệ thống IRS v3.1 gặp sự cố gián đoạn diện rộng quá 04 giờ làm việc: CVKH được phép sử dụng file Excel tính điểm dự phòng (do Ban Chính sách Tín dụng ban hành) để tính toán thủ công và in ra trình ký. Khi hệ thống khôi phục, phải nhập liệu bù trong vòng 24 giờ. Đầu mối liên hệ: IT Helpdesk.
3. Trường hợp KHDN thay đổi niên độ kế toán (ví dụ từ năm dương lịch sang năm tài chính bắt đầu từ 01/04), dẫn đến kỳ báo cáo bị lẻ tháng (ví dụ 15 tháng): CVKH phải thực hiện quy đổi số liệu doanh thu, chi phí về chuẩn 12 tháng (Annualize) trước khi nhập vào hệ thống để đảm bảo tính tương thích của các chỉ số vòng quay. Đầu mối hướng dẫn quy đổi: CVTĐ Hội sở.
CHƯƠNG IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 10. Tài liệu tham chiếu
1. Quy chế Quản lý rủi ro (Mã số: QC-RR-2025-001).
2. Quy định về Xếp hạng tín dụng nội bộ (Mã số: QĐ-RR-2025-001).
3. Quy trình Đánh giá và xếp hạng tín dụng Khách hàng doanh nghiệp (Mã số: QT-RR-2026-002).
4. Biểu mẫu sử dụng: BM-RR-010 (Bảng nhập liệu BCTC), BM-RR-011 (Báo cáo phân tích tài chính KHDN).
Điều 11. Hiệu lực và lịch sử thay đổi
| Phiên bản | Ngày ban hành | Nội dung thay đổi | Người phê duyệt |
|---|---|---|---|
| 01 | 15/01/2026 | Ban hành lần đầu, chi tiết hóa thao tác trên hệ thống IRS v3.1 và MIS-MB. | Trần Văn Minh (TGĐ) |
GIÁM ĐỐC KHỐI Trần Văn Minh |