Quay lại

Hướng dẫn HD-RR-2026-003 xác định hạn mức tín dụng Khách hàng cá nhân theo xếp hạng

Hướng dẫn Xác định HMTD KHCN theo xếp hạng - Ngân hàng TMCP ABC
NGÂN HÀNG TMCP ABC
KHỐI QUẢN LÝ RỦI RO
Số: 025/2026/HD-QLRR
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 15 tháng 01 năm 2026
HƯỚNG DẪN
Xác định hạn mức tín dụng Khách hàng cá nhân theo xếp hạng
Mã tài liệu: HD-RR-2026-003 | Phiên bản: 01

Điều 1. Mục đích

1. Hướng dẫn này quy định chi tiết thao tác xác định hạn mức tín dụng dựa trên kết quả xếp hạng tín dụng thuộc Bước 6 (Sử dụng kết quả XHTD để đề xuất hạn mức) trong Quy trình QT-RR-00

2. Đảm bảo cán bộ tác nghiệp thực hiện đúng, đủ, đồng nhất trên hệ thống LOS-MB và IRS v3.1, tuân thủ chặt chẽ các giới hạn rủi ro đã được phê duyệt.

Điều 2. Phạm vi áp dụng

1. Chức danh áp dụng: Chuyên viên khách hàng (CVKH), Chuyên viên thẩm định (CVTĐ), Trưởng phòng khách hàng (TPKH), Giám đốc chi nhánh (GĐCN).

2. Đơn vị áp dụng: Toàn bộ các Chi nhánh, Phòng giao dịch và các phòng ban thuộc Khối Tín dụng Cá nhân, Khối Quản lý Rủi ro trên toàn hệ thống Ngân hàng TMCP ABC Việt Nam.

3. Loại nghiệp vụ áp dụng: Cấp tín dụng mới, cấp lại hạn mức, điều chỉnh hạn mức đối với Khách hàng cá nhân (KHCN).

Điều 3. Tài liệu tham chiếu

1. Quy chế Quản lý rủi ro (Mã số: QC-RR-001).

2. Quy định về Xếp hạng tín dụng nội bộ (Mã số: QĐ-RR-001).

3. Quy trình Đánh giá và xếp hạng tín dụng Khách hàng cá nhân (Mã số: QT-RR-001).

4. Biểu mẫu liên quan: BM-RR-004 (Bảng tính HMTD tự động), BM-RR-005 (Tờ trình đề xuất HMTD).

Điều 4. Các bước thực hiện chi tiết

Bước 1: Truy xuất kết quả xếp hạng tín dụng

a) Hành động: Kiểm tra và lấy dữ liệu hạng tín dụng mới nhất của khách hàng.

b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập IRS v3.1 → Menu "Tra cứu KHCN" → Tab "Lịch sử xếp hạng".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Nhập số CMND/CCCD hoặc Mã CIF của khách hàng. Kiểm tra các trường: "Hạng tín dụng hiện tại", "Ngày xếp hạng", "Trạng thái hiệu lực".

d) Kết quả mong đợi: Hệ thống hiển thị hạng tín dụng (từ AAA đến D) và trạng thái "Còn hiệu lực".

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 15 phút.
Bước 2: Khởi tạo hồ sơ đề xuất hạn mức

a) Hành động: Tạo mới luồng đề xuất cấp tín dụng dựa trên mã khách hàng đã có.

b) Hệ thống/Màn hình: Truy cập LOS-MB → Menu "Hồ sơ vay KHCN" → Nhấn nút "Tạo mới HMTD".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Nhập Mã CIF. Nhấn "Đồng bộ IRS" để kéo dữ liệu hạng tín dụng từ Bước 1 sang.

d) Kết quả mong đợi: LOS-MB sinh mã hồ sơ tự động (VD: LOS-2026-12345) và hiển thị đúng hạng tín dụng của khách hàng.

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 10 phút.
Bước 3: Nhập liệu thông tin Tài sản bảo đảm (TSBĐ)

a) Hành động: Cập nhật giá trị định giá của TSBĐ để làm cơ sở tính toán tỷ lệ LTV (Loan-to-Value).

b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Tài sản bảo đảm" → Nhấn "Thêm TSBĐ".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Chọn "Loại TSBĐ" (Bất động sản nhà ở, Ô tô mới, v.v.), nhập "Giá trị định giá" (VNĐ), đính kèm mã chứng thư định giá từ CMS-MB.

d) Kết quả mong đợi: Hệ thống tự động áp dụng tỷ lệ LTV tối đa theo quy định (VD: BĐS nhà ở tối đa 70%) và tính ra "Giá trị tài trợ tối đa theo TSBĐ".

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 20 phút.
Bước 4: Nhập liệu thông tin Thu nhập và Nghĩa vụ nợ

a) Hành động: Cập nhật nguồn thu nhập để hệ thống tính toán tỷ lệ DTI (Debt-to-Income).

b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Năng lực tài chính" → Form "Thu nhập & Chi phí".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Nhập "Tổng thu nhập ròng hàng tháng", "Chi phí sinh hoạt tối thiểu", "Dư nợ hiện tại tại ABC", "Dư nợ tại TCTD khác" (đồng bộ từ CIC).

d) Kết quả mong đợi: Hệ thống tính toán ra "Thu nhập khả dụng" và "Nghĩa vụ trả nợ tối đa hàng tháng".

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 30 phút.
Bước 5: Chạy mô hình tính toán Hạn mức tối đa

a) Hành động: Kích hoạt công cụ tính toán hạn mức tự động dựa trên Hạng tín dụng, LTV và DTI.

b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Đề xuất tín dụng" → Nhấn nút "Tính toán HMTD hệ thống".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Kiểm tra lại các tham số đầu vào. Không cần nhập thêm trường mới.

d) Kết quả mong đợi: Hệ thống trả về con số tại trường "Hạn mức tín dụng tối đa theo mô hình" (chọn giá trị thấp nhất giữa HMTD theo TSBĐ và HMTD theo Nguồn thu).

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 05 phút.
Bước 6: Đề xuất Hạn mức tín dụng thực tế

a) Hành động: CVKH nhập số tiền đề xuất cấp cho khách hàng dựa trên nhu cầu thực tế và không vượt quá hạn mức tối đa hệ thống tính.

b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Đề xuất tín dụng" → Form "Chi tiết đề xuất".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Nhập "Số tiền đề xuất vay", "Thời hạn vay", "Mục đích sử dụng vốn". Đảm bảo "Số tiền đề xuất vay" ≤ "Hạn mức tín dụng tối đa theo mô hình".

d) Kết quả mong đợi: Trạng thái kiểm tra logic báo "Hợp lệ" (màu xanh). Nếu nhập vượt, hệ thống báo lỗi đỏ.

e) Chức danh thực hiện: CVKH.

f) Thời hạn: Tối đa 15 phút.
Bước 7: Thẩm định độc lập (Đối với khoản vay yêu cầu CVTĐ)

a) Hành động: CVTĐ kiểm tra lại toàn bộ dữ liệu đầu vào và kết quả tính toán hạn mức.

b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Menu "Hồ sơ chờ thẩm định" → Chọn mã hồ sơ → Tab "Ý kiến thẩm định".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Kiểm tra chéo chứng từ thu nhập, chứng thư định giá. Nhập "Đồng ý" hoặc "Điều chỉnh giảm hạn mức" tại trường "Ý kiến CVTĐ".

d) Kết quả mong đợi: Hồ sơ chuyển trạng thái "Đã thẩm định", chốt số tiền HMTD sau thẩm định.

e) Chức danh thực hiện: CVTĐ.

f) Thời hạn: Tối đa 04 giờ làm việc.
Bước 8: Trình phê duyệt hồ sơ

a) Hành động: Chuyển hồ sơ lên cấp có thẩm quyền phê duyệt theo phân quyền.

b) Hệ thống/Màn hình: LOS-MB → Tab "Trình phê duyệt" → Nhấn "Gửi duyệt".

c) Trường thông tin cần điền/kiểm tra: Chọn "Cấp phê duyệt" (VD: TPKH hoặc GĐCN tùy theo số tiền đề xuất). Nhập "Ghi chú trình duyệt" (nếu có).

d) Kết quả mong đợi: Hệ thống thông báo "Gửi duyệt thành công". Trạng thái hồ sơ đổi thành "Chờ phê duyệt cấp 2/3".

e) Chức danh thực hiện: CVKH / CVTĐ.

f) Thời hạn: Tối đa 10 phút.

Điều 5. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Khách hàng Lê Văn Nam, CCCD 030012345678, có nhu cầu vay mua ô tô mới.

- Bước 1: Tra cứu IRS v3.1, KH đạt hạng A (Rủi ro thấp).

- Bước 3: TSBĐ là chính xe ô tô mua, giá trị hóa đơn là 1.000.000.000 VNĐ. Theo quy định, LTV tối đa cho ô tô mới là 80%. Hệ thống LOS-MB tính HMTD tối đa theo TSBĐ = 800.000.000 VNĐ.

- Bước 4: Thu nhập ròng của KH là 40.000.000 VNĐ/tháng. Trừ chi phí sinh hoạt 10.000.000 VNĐ, thu nhập khả dụng là 30.000.000 VNĐ. Với hạng A, tỷ lệ DTI cho phép là 70%, tương đương nghĩa vụ trả nợ tối đa 21.000.000 VNĐ/tháng. Suy ra HMTD tối đa theo nguồn thu (giả định vay 5 năm) là khoảng 1.000.000.000 VNĐ.

- Bước 5: Hệ thống LOS-MB so sánh hai giá trị (800 triệu và 1 tỷ), lấy giá trị thấp hơn. Kết quả: Hạn mức tín dụng tối đa theo mô hình = 800.000.000 VNĐ.

- Bước 6: CVKH đề xuất vay đúng 800.000.000 VNĐ. Hệ thống báo hợp lệ và cho phép trình duyệt.

Điều 6. Lưu ý quan trọng và lỗi thường gặp

1. Lưu ý quan trọng:

a) Kết quả xếp hạng tín dụng trên IRS v3.1 chỉ có giá trị sử dụng trong vòng 06 tháng. Nếu quá hạn, bắt buộc phải thực hiện tái xếp hạng trước khi đề xuất hạn mức.

b) Tỷ lệ LTV được hệ thống LOS-MB gán cứng theo từng loại TSBĐ. Cán bộ không được phép tự ý thay đổi tỷ lệ này bằng cách chọn sai loại TSBĐ.

c) Mọi trường hợp đề xuất HMTD cao hơn mức hệ thống tính toán đều bị chặn cứng, trừ khi thực hiện luồng "Phê duyệt ngoại lệ" theo Điều 9 Hướng dẫn này.

2. Lỗi thường gặp và cách xử lý:


STTHiện tượng lỗiNguyên nhân thường gặpCách xử lý
1Nút "Đồng bộ IRS" trên LOS-MB báo lỗi "Không tìm thấy dữ liệu".Sai mã CIF hoặc kết quả XHTD trên IRS chưa được phê duyệt chốt hạng.Kiểm tra lại mã CIF. Truy cập IRS v3.1 đảm bảo hồ sơ XHTD đã ở trạng thái "Hoàn thành".
2Hệ thống báo "Số tiền đề xuất vượt quá HMTD tối đa".CVKH nhập số tiền vay lớn hơn kết quả tính toán tại Bước 5.Điều chỉnh giảm số tiền đề xuất vay hoặc yêu cầu KH bổ sung thêm TSBĐ/chứng minh thêm thu nhập.
3Không chọn được loại TSBĐ trong danh mục.Chưa đồng bộ mã chứng thư định giá từ hệ thống CMS-MB sang LOS-MB.Truy cập CMS-MB, hoàn tất luồng định giá, lấy mã chứng thư nhập vào LOS-MB rồi nhấn "Tải lại".

Điều 7. Câu hỏi thường gặp

1. H: Khách hàng có kết quả XHTD là hạng C (Rủi ro trung bình cao), hệ thống LOS-MB tự động giảm tỷ lệ LTV xuống thấp hơn quy định chung. Điều này có đúng không?
Đ: Đúng. Theo Quy định QĐ-RR-001, khách hàng có hạng tín dụng từ C trở xuống sẽ bị áp dụng hệ số điều chỉnh giảm LTV (haircut) tự động trên hệ thống để phòng ngừa rủi ro.

2. H: Nếu khách hàng có 02 nguồn thu nhập (lương và cho thuê nhà), tôi nhập gộp vào một dòng trên LOS-MB được không?
Đ: Không được. Phải nhập tách biệt từng nguồn thu tại Tab "Năng lực tài chính" để hệ thống áp dụng tỷ lệ chiết khấu rủi ro khác nhau cho từng loại nguồn thu.

3. H: Tôi đã cập nhật lại thu nhập của khách hàng cao hơn, nhưng HMTD tối đa hệ thống tính ra không thay đổi?
Đ: Do HMTD của khách hàng đang bị giới hạn bởi giá trị TSBĐ (nút thắt LTV). Dù thu nhập có tăng, hạn mức vẫn không thể vượt quá tỷ lệ tài trợ tối đa trên giá trị tài sản.

Điều 8. Liên hệ hỗ trợ

1. Về nghiệp vụ tín dụng và chính sách rủi ro: Liên hệ Ban Chính sách Tín dụng (Khối QLRR) – Số nội bộ: 8101 / Email: chinhsachtindung@abc.com.vn.

2. Về lỗi hệ thống LOS-MB, IRS v3.1: Liên hệ Helpdesk CNTT – Số nội bộ: 9999 / Email: ithelpdesk@abc.com.vn.

3. Thời gian hỗ trợ: Từ 08h00 đến 17h00 các ngày làm việc trong tuần.

Điều 9. Xử lý ngoại lệ

1. Trường hợp hệ thống IRS v3.1 hoặc LOS-MB gặp sự cố gián đoạn diện rộng (có thông báo từ Khối CNTT): CVKH được phép tính toán HMTD thủ công bằng Biểu mẫu BM-RR-004 (Bảng tính HMTD tự động file Excel). Sau khi hệ thống khôi phục, phải nhập liệu bổ sung trong vòng 24 giờ.

2. Trường hợp khách hàng có nguồn thu nhập đặc thù không có trong danh mục chuẩn của LOS-MB: CVKH lập Tờ trình phê duyệt ngoại lệ (BM-RR-005), trình Hội đồng Tín dụng Cơ sở (Cấp 4) xem xét, phê duyệt hạn mức ngoài hệ thống.

3. Trường hợp kết quả XHTD vừa hết hạn 01 ngày nhưng khách hàng cần giải ngân gấp: Không có ngoại lệ. Bắt buộc CVKH phải thực hiện luồng Tái xếp hạng đột xuất trên IRS v1 trước khi trình giải ngân.

Điều 10. Tài liệu tham chiếu

1. Quy chế QC-RR-001 (Quy chế Quản lý rủi ro).

2. Quy định QĐ-RR-001 (Quy định về Xếp hạng tín dụng nội bộ).

3. Quy trình QT-RR-001 (Quy trình Đánh giá và xếp hạng tín dụng Khách hàng cá nhân).

4. Danh mục biểu mẫu: BM-RR-004, BM-RR-005.

Điều 11. Hiệu lực và lịch sử thay đổi

Điều 11. GIÁM ĐỐC KHỐI Trần Văn Bách


Phiên bảnNgày ban hànhNội dung thay đổiNgười phê duyệt
0115/01/2026Ban hành lần đầuTrần Văn Bách

Tổng quan văn bản

Số ký hiệuHD-RR-2026-003
Ngày ban hành15/01/2026
Loại văn bảnHướng dẫn
Ngày có hiệu lực15/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýGiám đốc khối Quản lý rủi ro / Trần Văn Bách
Phạm viToàn quốc
Trích yếuXác định hạn mức tín dụng Khách hàng cá nhân theo xếp hạng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.