Quay lại

Công văn 4998/BLĐTBXH-TCGDNN năm 2024 đánh giá kết quả thực hiện Tiểu dự án 3 Dự án 5 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025, đề xuất nội dung, giải pháp giai đoạn 2026-2030 do Bộ Lao động Thương binh và Xã hội ban hành

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4998/BLĐTBXH-TCGDNN
V/v đánh giá kết quả thực hiện Tiểu dự án 3 Dự án 5 thuộc CTMTQG DTTS&MN giai đoạn 2021-2025, đề xuất nội dung, giải pháp giai đoạn 2026-2030

Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2024

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

Thực hiện trách nhiệm là đơn vị được phân công chủ trì Tiểu dự án 3 Dự án 5 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 (CTMTQG DTTS&MN), giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, để có cơ sở tổng hợp, xây dựng báo cáo đánh giá kết quả thực hiện Tiểu dự án 3 Dự án 5 thuộc Chương trình MTQG DTTS&MN giai đoạn 2021-2025, đề xuất nội dung, giải pháp giai đoạn 2026- 2030, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo đánh giá kết quả thực hiện Tiểu dự án 3 Dự án 5 thuộc Chương trình MTQG DTTS&MN giai đoạn 2021-2025, đề xuất nội dung, giải pháp giai đoạn 2026-2030 tại địa phương (chi tiết theo Đề cương và các phụ lục gửi kèm).

Báo cáo của Quý Ủy ban đề nghị gửi về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (qua Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp) trước ngày 25/10/2024 để tổng hợp, báo cáo cơ quan có thẩm quyền.

Trân trọng./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Sở LĐTBXH các tỉnh/thành phố trực thuộc TW (để thực hiện);
- Lưu: VT, TCGDNN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Văn Thanh

PHỤ LỤC I


BÁO CÁO KẾT QUẢ HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC CHO TIỂU DỰ ÁN 3 DỰ ÁN 5
(Kèm theo Công văn số 4998/BLĐTBXH-TCGDNN ngày 15/10/2024 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT

Dự án

Thời điểm 30/9/2024

Dự kiến đến 31/12/2025

Nguồn lực thu hồi

Dự kiến nguồn lực giai đoạn II

Ghi chú

TỔNG

Vốn ngân sách nhà nước

Vốn huy động

TỔNG

Vốn ngân sách nhà nước

Vốn huy động

Tổng

NSTW

NSĐP

Dân góp

Lồng ghép

Khác

Tổng

NSTW

NSĐP

Dân góp

Lồng ghép

Khác

ĐTPT

NS

ĐTPT

NS

ĐTPT

NS

ĐTPT

NS

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Tiểu dự án 3 Dự án 5

Trong đó:

Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp

Lĩnh vực việc làm

Lĩnh vực quản lý lao động người nước ngoài

PHỤ LỤC II


CÁC CHỈ SỐ KẾT QUẢ CHỦ YẾU
(Kèm theo Công văn số 4998/BLĐTBXH-TCGDNN ngày 15/10/2024 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


TT

Chỉ số

(Xác định đối với địa bàn vùng DTTS&MN)

Đơn vị tính

Số liệu đầu giai đoạn

Kế hoạch đến 2025

Kết quả thực hiện

Ghi chú

Thời điểm 30/9/2024

Dự kiến 31/12/2025

Dự kiến 31/12/2025

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Tỷ lệ lao động trong độ tuổi được đào tạo nghề phù hợp với nhu cầu, điều kiện của người dân tộc thiểu số và đặc thù vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

%

PHỤ LỤC III


BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN


Tiểu dự án 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động vùng dân tộc thiểu số và miền núi thuộc Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
(Kèm theo Công văn số 4998/BLĐTBXH-TCGDNN ngày 15/10/2024 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)


TT

Chỉ số

(Xác định đối với địa bàn vùng DTTS&MN)

Đơn vị tính

Số liệu đầu giai đoạn

Kế hoạch đến 2025

Kết quả thực hiện

Đề xuất giai đoạn II

Ghi chú

Thời điểm 30/9/2024

Dự kiến 31/12/2025

Dự kiến 31/12/2025

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

1

Đào tạo nghề phù hợp nhu cầu lao động vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Số mô hình đào tạo nghề được triển khai

mô hình

Số lượng lao động tham gia các mô hình đào tạo nghề

lượt người

2

Hỗ trợ người lao động thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp

Số người lao động được hỗ trợ tham gia khóa đào tạo bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ và các thủ tục đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.

lượt người

Số người lao động được hỗ trợ giới thiệu, tư vấn về đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

lượt người

Số cán bộ làm công tác đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài và tuyên truyền viên cơ sở ở các cấp (tỉnh, huyện, xã, thôn, bản) được hỗ trợ nâng cao năng lực.

lượt người

3

Chuẩn hóa kỹ năng lao động và gắn kết hiệu quả đào tạo và giải quyết việc làm

Số ngân hàng câu hỏi kiểm tra kiến thức, ngân hàng bài kiểm tra thực hành đánh giá kỹ năng nghề quốc gia được biên soạn

bộ

Số lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ đánh giá kỹ năng nghề được tổ chức

lớp

- Trong đó số học viên

lượt người

Số chương trình và giáo trình đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật, nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người lao động được xây dựng

bộ

4

Cung cấp thông tin thị trường lao động, dịch vụ hỗ trợ tìm kiếm, kết nối việc làm cho lao động là người dân tộc thiểu số

Số hoạt động được tổ chức

hoạt động

Số lao động được tư vấn, giới thiệu việc làm

lượt người

- Trong đó số lao động được ký hợp đồng thành công sau tư vấn, giới thiệu việc làm

người

5

Phát triển, đào tạo bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, người dạy nghề

Số chương trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng được xây dựng, chỉnh sửa, cập nhật

bộ

Số lớp đào tạo, bồi dưỡng chuẩn hóa chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp

lớp

- Trong đó số cán bộ tham gia

Người

6

Xây dựng các bộ tiêu chuẩn trong giáo dục nghề nghiệp

Các bộ tiêu chuẩn trong giáo dục nghề nghiệp được xây dựng, cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung

bộ

7

Số hóa các chương trình, giáo trình, học liệu

Số lượng các chương trình, giáo trình, học liệu được số hóa

bộ

8

Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong quản lý dạy và học

Số hoạt động ứng dụng CNTT được triển khai

hoạt động

9

Hỗ trợ sửa chữa, bảo dưỡng một số hạng mục công trình, nhà xưởng, phòng học, ký túc xá và công trình phục vụ sinh

Số hạng mục công trình, nhà xưởng, phòng học, ký túc xá và các công trình phục vụ sinh hoạt, tập luyện cho người học được hỗ trợ sửa chữa, bảo dưỡng

hạng mục

Số lượng máy móc, trang thiết bị phục vụ đào tạo cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp được mua sắm

chiếc

10

Truyền thông, tuyên truyền và giám sát đánh giá

Số hoạt động tuyên truyền, truyền thông được tổ chức

hoạt động

Số đơn vị xây dựng và sử dụng Bộ chỉ số theo dõi thực hiện, khung kết quả của Tiểu dự án(KPI)

Đơn vị

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4998/BLĐTBXH-TCGDNN
Ngày ban hành15/10/2024
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực15/10/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nội vụ / Lê Văn Thanh
Phạm viTrung ương, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Trích yếuNăm 2024 đánh giá kết quả thực hiện Tiểu dự án 3 Dự án 5 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025, đề xuất nội dung, giải pháp giai đoạn 2026-2030 do Bộ Lao động Thương binh và Xã hội ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.