|
BỘ LAO ĐỘNG -
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4998/BLĐTBXH-TCGDNN |
Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2024 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
Thực hiện trách nhiệm là đơn vị được phân công chủ trì Tiểu dự án 3 Dự án 5 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030 (CTMTQG DTTS&MN), giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025, để có cơ sở tổng hợp, xây dựng báo cáo đánh giá kết quả thực hiện Tiểu dự án 3 Dự án 5 thuộc Chương trình MTQG DTTS&MN giai đoạn 2021-2025, đề xuất nội dung, giải pháp giai đoạn 2026- 2030, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo đánh giá kết quả thực hiện Tiểu dự án 3 Dự án 5 thuộc Chương trình MTQG DTTS&MN giai đoạn 2021-2025, đề xuất nội dung, giải pháp giai đoạn 2026-2030 tại địa phương (chi tiết theo Đề cương và các phụ lục gửi kèm).
Báo cáo của Quý Ủy ban đề nghị gửi về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (qua Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp) trước ngày 25/10/2024 để tổng hợp, báo cáo cơ quan có thẩm quyền.
Trân trọng./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
BÁO CÁO KẾT QUẢ HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC CHO TIỂU DỰ ÁN 3 DỰ
ÁN 5
(Kèm theo Công văn số 4998/BLĐTBXH-TCGDNN ngày 15/10/2024 của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT |
Dự án |
Thời điểm 30/9/2024 |
Dự kiến đến 31/12/2025 |
Nguồn lực thu hồi |
Dự kiến nguồn lực giai đoạn II |
Ghi chú |
||||||||||||||||
|
TỔNG |
Vốn ngân sách nhà nước |
Vốn huy động |
TỔNG |
Vốn ngân sách nhà nước |
Vốn huy động |
|||||||||||||||||
|
Tổng |
NSTW |
NSĐP |
Dân góp |
Lồng ghép |
Khác |
Tổng |
NSTW |
NSĐP |
Dân góp |
Lồng ghép |
Khác |
|||||||||||
|
ĐTPT |
NS |
ĐTPT |
NS |
ĐTPT |
NS |
ĐTPT |
NS |
|||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
5 |
|
|
|
6 |
7 |
8 |
|
|
9 |
|
|
Tiểu dự án 3 Dự án 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực việc làm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực quản lý lao động người nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
CÁC CHỈ SỐ KẾT QUẢ CHỦ YẾU
(Kèm theo Công văn số 4998/BLĐTBXH-TCGDNN ngày 15/10/2024 của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội)
|
TT |
Chỉ số (Xác định đối với địa bàn vùng DTTS&MN) |
Đơn vị tính |
Số liệu đầu giai đoạn |
Kế hoạch đến 2025 |
Kết quả thực hiện |
Ghi chú |
||
|
Thời điểm 30/9/2024 |
Dự kiến 31/12/2025 |
Dự kiến 31/12/2025 |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
1 |
Tỷ lệ lao động trong độ tuổi được đào tạo nghề phù hợp với nhu cầu, điều kiện của người dân tộc thiểu số và đặc thù vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
% |
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Tiểu dự án 3: Dự án
phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động vùng
dân tộc thiểu số và miền núi thuộc Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng
cao chất lượng nguồn nhân lực
(Kèm theo Công văn số 4998/BLĐTBXH-TCGDNN ngày 15/10/2024 của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội)
|
TT |
Chỉ số (Xác định đối với địa bàn vùng DTTS&MN) |
Đơn vị tính |
Số liệu đầu giai đoạn |
Kế hoạch đến 2025 |
Kết quả thực hiện |
Đề xuất giai đoạn II |
Ghi chú |
||||
|
Thời điểm 30/9/2024 |
Dự kiến 31/12/2025 |
Dự kiến 31/12/2025 |
|||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
||
|
1 |
Đào tạo nghề phù hợp nhu cầu lao động vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
||||||||||
|
|
Số mô hình đào tạo nghề được triển khai |
mô hình |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Số lượng lao động tham gia các mô hình đào tạo nghề |
lượt người |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Hỗ trợ người lao động thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi để đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp |
||||||||||
|
|
Số người lao động được hỗ trợ tham gia khóa đào tạo bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ và các thủ tục đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. |
lượt người |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Số người lao động được hỗ trợ giới thiệu, tư vấn về đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
lượt người |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Số cán bộ làm công tác đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài và tuyên truyền viên cơ sở ở các cấp (tỉnh, huyện, xã, thôn, bản) được hỗ trợ nâng cao năng lực. |
lượt người |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Chuẩn hóa kỹ năng lao động và gắn kết hiệu quả đào tạo và giải quyết việc làm |
||||||||||
|
|
Số ngân hàng câu hỏi kiểm tra kiến thức, ngân hàng bài kiểm tra thực hành đánh giá kỹ năng nghề quốc gia được biên soạn |
bộ |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Số lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ đánh giá kỹ năng nghề được tổ chức |
lớp |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
- Trong đó số học viên |
lượt người |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Số chương trình và giáo trình đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật, nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người lao động được xây dựng |
bộ |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Cung cấp thông tin thị trường lao động, dịch vụ hỗ trợ tìm kiếm, kết nối việc làm cho lao động là người dân tộc thiểu số |
||||||||||
|
|
Số hoạt động được tổ chức |
hoạt động |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Số lao động được tư vấn, giới thiệu việc làm |
lượt người |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
- Trong đó số lao động được ký hợp đồng thành công sau tư vấn, giới thiệu việc làm |
người |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Phát triển, đào tạo bồi dưỡng đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, người dạy nghề |
||||||||||
|
|
Số chương trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng được xây dựng, chỉnh sửa, cập nhật |
bộ |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Số lớp đào tạo, bồi dưỡng chuẩn hóa chuyên môn, nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục nghề nghiệp |
lớp |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
- Trong đó số cán bộ tham gia |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Xây dựng các bộ tiêu chuẩn trong giáo dục nghề nghiệp |
||||||||||
|
|
Các bộ tiêu chuẩn trong giáo dục nghề nghiệp được xây dựng, cập nhật, chỉnh sửa, bổ sung |
bộ |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
7 |
Số hóa các chương trình, giáo trình, học liệu |
||||||||||
|
|
Số lượng các chương trình, giáo trình, học liệu được số hóa |
bộ |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
8 |
Ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số trong quản lý dạy và học |
||||||||||
|
|
Số hoạt động ứng dụng CNTT được triển khai |
hoạt động |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
9 |
Hỗ trợ sửa chữa, bảo dưỡng một số hạng mục công trình, nhà xưởng, phòng học, ký túc xá và công trình phục vụ sinh |
||||||||||
|
|
Số hạng mục công trình, nhà xưởng, phòng học, ký túc xá và các công trình phục vụ sinh hoạt, tập luyện cho người học được hỗ trợ sửa chữa, bảo dưỡng |
hạng mục |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Số lượng máy móc, trang thiết bị phục vụ đào tạo cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp được mua sắm |
chiếc |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
10 |
Truyền thông, tuyên truyền và giám sát đánh giá |
||||||||||
|
|
Số hoạt động tuyên truyền, truyền thông được tổ chức |
hoạt động |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Số đơn vị xây dựng và sử dụng Bộ chỉ số theo dõi thực hiện, khung kết quả của Tiểu dự án(KPI) |
Đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|