|
BỘ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2072/BGDĐT-GDNNGDTX |
Hà Nội, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
Thực hiện chủ trương về tăng cường đào tạo, phát triển nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội trong tình hình mới, Bộ Giáo dục và Đào tạo trân trọng đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố cung cấp số liệu về kết quả đào tạo nguồn nhân lực tại địa phương, cụ thể:
1. Tổng số lực lượng lao động trên địa bàn (số liệu tính đến 31/12/2025 và thời điểm hiện tại);
2. Tổng số lao động qua đào tạo;
3. Tổng số lao động qua đào tạo có văn bằng, chứng chỉ;
4. Tổng số lao động tham gia đào tạo lại; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ (cán bộ, công chức, viên chức; người lao động đang làm việc trong doanh nghiệp; lao động ở khu vực phi chính thức; lao động nông thôn; thanh niên; lao động nữ;…);
5. Kinh phí hỗ trợ đào tạo lại; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ cho người lao động.
Văn bản báo cáo số liệu của Quý Cơ quan (theo Bảng tại Phụ lục kèm theo) đề nghị gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo, địa chỉ số 35 Đại Cồ Việt, Phường Bạch Mai, Hà Nội trước ngày 22/4/2026[1] để tổng hợp, báo cáo Chính phủ.
Bộ Giáo dục và Đào tạo trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Sở GDĐT, Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, GDNNGDTX. | KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quân
Phụ lục
BẢNG THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
(Kèm theo Công văn số 2072/BGDĐT-GDNNGDTX ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
5. [1] File điện tử gửi về địa chỉ email cuongnv@moet.gov.vn để tiện cho việc tổng hợp và bảo đảm tiến độ.
TT | Năm | Tổng số LLLĐ (người) | Tổng số lao động qua đào tạo (người) | Tổng số lao động qua đào tạo có VB,CC (người) | Tổng số lao động tham gia đào tạo lại; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ (người) | Tổng kinh phí hỗ trợ (triệu đồng) | ||||||
CB,C C,VC | NLĐ đang làm việc trong DN | NLĐ khu vực phi chính thức | Lao động nông thôn | Thanh niên | Lao động nữ | Khác | ||||||
1. | 2021 | |||||||||||
2. | 2022 | |||||||||||
3. | 2023 | |||||||||||
4. | 2024 | |||||||||||
5. | 2025 | |||||||||||