|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1929/QLD-ĐK |
Hà Nội, ngày 10 tháng 03 năm 2021 |
Kính gửi: Các cơ sở đăng ký có thuốc được đính chính.
Cục Quản lý Dược nhận được công văn của các cơ sở đăng ký thuốc đề nghị đính chính thông tin trong các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục Quản lý Dược.
Căn cứ hồ sơ đăng ký thuốc lưu tại Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Dược thông báo đính chính một số nội dung trong các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành đối với các thuốc tại Danh mục đính kèm.
Cục Quản lý Dược thông báo để các đơn vị biết và thực hiện./.
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ trưởng (để b/c); - Thứ trưởng Trương Quốc Cường (để b/c); - Cục trưởng (để b/c); - Cục Quân Y- Bộ Quốc Phòng; Cục Y tế- Bộ Công An; Cục Y tế Giao thông vận tải- Bộ GTVT; - BYT: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Thanh tra Bộ; - SYT các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; - Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; - Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính; - Viện KN thuốc TƯ; Viện KN thuốc TP. HCM; - Tổng công ty dược Việt Nam; - Các công ty XNK dược phẩm; - Cục QLD: P.QLKDD; P. QLGT; P.QLCLT; P.PCTTra; Website Cục; - Lưu: VT, ĐKT (04 bản).
KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Nguyễn Thành Lâm
DANH MỤC
07 THUỐC ĐƯỢC ĐÍNH CHÍNH THÔNG TIN TRONG QUYẾT ĐỊNH CẤP
GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
(Kèm theo Công văn số 1929/QLD-ĐK ngày 10/03/2021 của Cục Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Cơ sở đăng ký |
Số đăng ký |
Số Quyết định |
Ngày Quyết định |
Nội dung đính chính |
Thông tin đã ghi |
Thông tin đính chính |
|
1 |
Azukon MR |
Torrent Pharmaceuticals Ltd |
VN-12682-11 |
127/QĐ-QLD |
20/04/2011 |
Cơ sở đăng ký |
Torrent Exports Ltd. |
Torrent Pharmaceuticals Ltd. |
|
2 |
Klicok Capsule |
Công ty TNHH Dược Phẩm Nam Hân |
VN-22352-19 |
653/QĐ-QLD |
23/10/2019 |
Tên thuốc |
Klicok Capsule |
Klicox Capsule |
|
Địa chỉ Cơ sở sản xuất |
52, Jeakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Korea |
52, Jeyakgongdan 1-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Korea |
||||||
|
3 |
Panadol |
GlaxoSmithKline Pte Ltd |
VN-22261-19 |
651/QĐ-QLD |
23/10/2019 |
Cơ sở sản xuất |
Sterling Drug (M) Sdn. Bhd. |
Sterling Drug (Malaya) Sdn. Bhd. |
|
Địa chỉ Cơ sở đăng ký |
150 Beach Road, # 21- 00 Gateway West, Singapore 189720, Singapore |
23 Rochester Park, Singapore 139234, Singapore |
||||||
|
4 |
Pemetrexed Invagen |
Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp |
VN3-118-19 |
161/QĐ-QLD |
20/03/2019 |
Cơ sở đóng gói |
Không có thông tin |
SIA PHARMIDEA, Địa chỉ: Rupnicu iela 4, Olaine,Olaines novads, LV-2114, Lát-vi-a. |
|
Địa chỉ Cơ sở sản xuất |
Schiffgraben 23-38690 Vienenburg, Germany |
Schiffgraben 23, 38690 Goslar, Germany |
||||||
|
5 |
Ratida 400mg/250 ml |
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng |
VN-22380-19 |
653/QĐ-QLD |
23/10/2019 |
Địa chỉ Cơ sở sản xuất |
Smarjeska Cesta 6, SI- 8501 Novo Mesto. |
Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia. |
|
6 |
Removchol 20 |
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories |
VN-22455-19 |
653/QĐ-QLD |
23/10/2019 |
Hoạt chất chính - hàm lượng |
Atorvastaitn (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrat) 20mg |
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium trihydrat) 20mg |
|
7 |
Zosivas 10mg |
Công ty TNHH thương mại Nam Đồng |
VN-17402-13 |
419/QĐ-QLD |
27/12/2013 |
Quy cách đóng gói |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |