|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 187/BNN-KH |
Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2011 |
|
Kính gửi: |
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư; |
Căn cứ văn bản số 8451/BKH-TH ngày 25/11/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc bổ sung vốn để thu hồi các khoản ứng trước từ nguồn vượt thu và bội chi NSTW năm 2009.
Căn cứ vào tình hình giải ngân của các dự án thuộc nguồn vốn trước, Bộ Nông nghiệp và PTNT phân bổ vốn bổ sung để thu hồi các khoản ứng trước theo các quyết định của Thủ tướng Chính phủ như phụ lục kèm theo.
Đến nay, Bộ Nông nghiệp và PTNT vẫn còn chưa có nguồn để hoàn các khoản vốn đã tạm ứng trước là 1.082 tỷ đồng (gồm: 50 tỷ đồng tại văn bản số 6292/VPCP-KTTH ngày 23/9/2008 của Văn phòng Chính phủ và 1.032 tỷ đồng tại văn bản số 807/TTg-KTTH ngày 20/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ). Đề nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính xem xét, tìm nguồn bổ sung, báo cáo Thủ tướng Chính phủ bổ sung thu hồi các khoản vốn đã ứng để Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ động trong thực hiện kế hoạch các năm sau.
Nơi nhận: - Như trên; - VPCP (để b/c); - Thứ trưởng Hoàng Văn Thắng; - Kho bạc nhà nước; - Vụ KH, TC; - Lưu: VT, KH.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Diệp Kỉnh Tần
PHỤ LỤC
PHÂN BỔ VỐN BỔ SUNG ĐỂ THU HỒI CÁC KHOẢN ỨNG TRƯỚC THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ (Kèm theo văn bản số 187/BNN-KH ngày 20/01/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: triệu đồng
Số TT
Mục
Địa điểm XD
Địa điểm KB
Tổng kế hoạch vốn chưa thu hồi
Vốn bổ sung theo văn bản 8451/BKH-TH ngày 25/11/2010 của Bộ KH&ĐT
KH vốn bổ sung chuyển ứng trước thành vốn cấp
Phân bổ kế hoạch bổ sung
Trong đó: Thu hồi vốn đã ứng trước
TỔNG SỐ
2.244.429
2.233.867,9
2.224.241
2.224.241
I
HOÀN ỨNG THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TRONG NĂM 2009
1.308.000
1.297.439,0
1.287.812
1.287.812
I.1
HOÀN ỨNG THEO QUYẾT ĐỊNH 237/QĐ-TTG NGÀY 20/2/2009
1.000.000
980.584
980.584
1
THỦY LỢI
702.334
695.264
695.264
DATL tưới cho vùng rau - hoa xã Quyết Tiến
H.Giang
H.Giang
7.900
7.840
7.840
SCNC HTTL Nậm Công
S.La
S.La
6.300
6.300
6.300
Cải tạo NC cống Đồng Quan
H.Nội
H.Nội
3.832
3.784
3.784
SCNC CTTL Liễu Trì
V.Phúc
V.Phúc
8.000
7.552
7.552
KCH kênh Nhâm Tràng
H.Nam
H.Nam
2.300
2.286
2.286
Sửa chữa nâng cấp trạm bơm Gia Lạc - Gia Minh - Lợi
N.Bình
N.Bình
12.900
12.900
12.900
CTTL phục vụ nuôi trồng thủy sản vùng bãi bồi ven biển Kim Sơn
N.Bình
N.Bình
5.000
4.187
4.187
SCNC Hồ Xuân Dương
N.An
N.An
5.000
5.000
5.000
Đường cứu hộ hồ Truồi
TT. Huế
TT. Huế
6.700
5.973
5.973
SCNC khẩn cấp hồ Trà Cân
Q.Nam
Q.Nam
2.240
2.180
2.180
SCNC khẩn cấp cụm hồ huyện Phù Mỹ, Hoài Ân
B.Định
B.Định
15.800
15.732
15.732
Hồ Đồng Tròn
P.Yên
P.Yên
4.000
4.000
4.000
Khu KT muối CN&XK Quán Thẻ
N.Thuận
N.Thuận
24.000
23.390
23.390
SCNC Hồ Đắk Lô
L. Đồng
L. Đồng
1.800
1.096
1.096
Cụm công trình hồ chứa nước Hòa An
C. Bằng
H.Dương
22.000
22.000
22.000
SCNC cụm hồ Thạch An
C. Bằng
C. Bằng
20.000
19.228
19.228
SCNC cụm hồ Lạng Sơn
L.Sơn
L Sơn
23.000
23.000
23.000
SCNC hồ Huổi Phạ
Đ.Biên
Đ.Biên
15.000
15.000
15.000
SCNC cụm hồ tỉnh Sơn La
S. La
S. La
8.000
7.038
7.038
SCNC cụm hồ Ngòi Vần
P.Thọ
P.Thọ
20.000
20.000
20.000
SCNC cụm hồ huyện Vân Đồn
Q.Ninh
Q.Ninh
12.000
12.000
12.000
Hồ Đồng Sương
H.Nội
H.Nội
15.000
15.000
15.000
Nạo vét kênh Tiên Hưng - Sa Lung
T.Bình
T.Bình
15.000
15.000
15.000
Dự án thủy lợi nuôi trồng thủy sản Nghĩa Hưng
N.Định
N.Định
44.400
44.400
44.400
Nâng cấp CSHT đồng muối Hải Lộc, huyện Hậu Lộc
T.Hóa
T.Hóa
5.900
5.900
5.900
CT thoát lũ Sông Hoạt
T.Hóa
T.Hóa
15.000
14.986
14.986
Kiên cố hóa kênh chính Trạm bơm Hoàng Khánh
T.Hóa
T.Hóa
22.000
21.992
21.992
SCNC hồ Bình Hà
H.Tĩnh
H.Tĩnh
10.000
10.000
10.000
SCNC hồ Mộc Hương, Đá Cát
H.Tĩnh
H.Tĩnh
15.000
15.000
15.000
SCNC Hồ Vĩnh Trinh
Q.Nam
Q.Nam
20.310
20.310
20.310
Đầu tư cơ sở hạ tầng và HT thủy lợi cấp thoát nước phục vụ nuôi trồng TS Đầm Nại
N.Thuận
N.Thuận
25.000
25.000
25.000
Hoàn thiện các cầu thuộc HT Láng Thé
T.Vinh
T.Vinh
25.200
25.200
25.200
Hoàn thiện bờ bao Mỹ Thanh - Phú Hữu
S.Trăng
S.Trăng
7.060
7.060
7.060
SCNC cụm hồ Bắc Giang
B.Giang
B.Giang
8.000
8.000
8.000
SCNC cụm tỉnh Nghệ An
N.An
N.An
2.650
2.650
2.650
SCNC hồ Suối Hành
K.Hòa
K.Hòa
9.940
9.940
9.940
Hồ Đắk Uy
K.Tum
K.Tum
10.000
10.000
10.000
SCNC hồ Đạ Tẻ
L.Đồng
L.Đồng
5.000
5.000
5.000
Hồ Núi Dùm
T. Quang
T. Quang
900
900
900
DA áp dụng thí điểm bơm thủy luân cho các tỉnh miền núi phía Bắc
L. Sơn, H. Bình
SGD-KBNN
8.562
8.562
8.562
HTTL Kim Liên - Nam Đàn
N. An
N. An
17.500
17.500
17.500
HTTL Thuận - Hòa - Hải
N.An
N.An
6.700
6.700
6.700
Nâng cấp CSHT đồng muối Kỳ Hà
H. Tĩnh
H. Tĩnh
6.500
6.500
6.500
Công trình chỉnh trị sông Quảng Huế
Q. Nam
Q. Nam
45.000
45.000
45.000
SCNC đập dâng Văn Mối
B. Định
B. Định
12.200
12.200
12.200
Hồ Đạ Lây
L. Đồng
L. Đồng
7.000
7.000
7.000
HTTL phục vụ NTTS Đồng Đon
T. Vinh
T. Vinh
1.740
1.739
1.739
Các dự án Đê điều
115.000
113.239
113.239
Thái Nguyên
T. Nguyên
T. Nguyên
1.700
1.700
1.700
Phú Thọ
P. Thọ
P. Thọ
7.400
7.400
7.400
Quảng Ninh
Q. Ninh
Q. Ninh
1.000
1.000
1.000
Hòa Bình
H. Bình
H. Bình
400
400
400
Bắc Giang
B. Giang
B. Giang
9.000
9.000
9.000
Hà Nội
H. Nội
H. Nội
12.0000
11.621
11.621
Hải Phòng
H. Phòng
H. Phòng
8.000
8.000
8.000
Vĩnh Phúc
V. Phúc
V. Phúc
5.950
5.901
5.901
Bắc Ninh
B. Ninh
B. Ninh
5.500
5.500
5.500
Hải Dương
H. Dương
H. Dương
6.000
6.000
6.000
Hưng Yên
H. Yên
H. Yên
4.800
4.800
4.800
Thái Bình
T. Bình
T. Bình
9.700
9.700
9.700
Nam Định
N. Định
N. Định
10.000
10.000
10.000
Hà Nam
H. Nam
H. Nam
5.000
5.000
5.000
Ninh Bình
N. Bình
N. Bình
4.450
4.449
4.449
Thanh Hóa
T. Hóa
T. Hóa
12.800
12.800
12.800
Nghệ An
N. An
N. An
3.500
3.372
3.372
Hà Tĩnh
H. Tĩnh
H. Tĩnh
2.000
1.985
1.985
Thừa Thiên - Huế
TT. Huế
TT. Huế
600
600
600
Quảng Nam
Q. Nam
Q. Nam
1.200
1.147
1.147
Kiên Giang
K. Giang
K. Giang
4.000
3.000
3.000
2
THỦY SẢN
60.100
57.760
57.760
Mở rộng cảng cá Quy Nhơn
B. Định
B. Định
10.000
10.000
10.000
Khu neo đậu tránh trú bão Ninh Chữ
N. Thuận
N. Thuận
14.000
13.082
13.082
Khu neo đậu tránh bão Cát Bà
H. Phòng
H. Phòng
27.000
27.000
27.000
Trại thực nghiệm, NCKH và chuyển giao công nghệ NTTS nước ngọt Ninh Phụng
K. Hòa
K. Hòa
700
642
642
Vùng SX và kiểm định giống TS tập trung Ninh Phước
N. Thuận
N. Thuận
5.500
4.136
4.136
Trung tâm QG Giống hải sản Miền Trung
K. Hòa
K. Hòa
2.900
2.900
2.900
3
LÂM NGHIỆP
25.710
25.117
25.117
DA Phát triển giống cây đặc sản rừng có giá trị kinh tế giai đoạn 2006 - 2010
L. Sơn, P. Thọ, Q. Ninh, T. Hóa, H. Tây
H. Nội
8.000
8.000
8.000
Dự án Phát triển giống cây lấy gỗ trồng rừng kinh tế giai đoạn 2006 - 2010
H. Nội
H. Nội
3.100
3.100
3.100
Nâng cao chất lượng giống các loài cây bản địa phục vụ làm giàu rừng và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng giai đoạn 2006 - 2010
H. Nội
H. Nội
500
500
500
Phát triển giống cây lâm nghiệp phục vụ trồng rừng phòng hộ trên đất cát, đất phèn và ngập mặn
TP.HCM
TP.HCM
1.300
707
707
Nâng cao năng lực PCCCR cho Lực lượng kiểm lâm
Toàn quốc
H.Nội
10.800
10.800
10.800
NC, CT tuyến đường Nho Quan - VQG Cúc Phương
N. Bình
N. Bình
2.010
2.010
2.010
4
NÔNG NGHIỆP
211.856
202.443
202.443
Cải tiến, nâng cao chất lượng giống bò sữa Việt Nam giai đoạn 2006 - 2010
H. Nội
H. Nội
2.800
1.929
1.929
Phát triển giống cỏ năng suất, chất lượng cao giai đoạn 2006 -2010
B. Dương
B. Dương
2.077
2.072
2.072
Cải tiến nâng cao chất lượng giống lợn giai đoạn 2006-2010
B. Dương
B. Dương
6.840
6.790
6.790
Phát triển giống gà chất lượng cao giai đoạn 2006 - 2010
H. Nội
H. Nội
11.038
11.037
11.037
Cải tiến, nâng cao chất lượng giống vịt, ngan giai đoạn 2006-2010
H. Dương
H. Dương
13.200
13.200
13.200
Tăng cường năng lực QLNN về giống cây trồng
H. Nội
H. Nội
2.000
2.000
2.000
PT sản xuất hạt giống bố mẹ lúa lai
H. Nội
H. Nội
7.000
7.000
7.000
Phát triển giống lúa xuất khẩu vùng ĐBSCL (giai đoạn 2006 - 2010)
C. Thơ
C. Thơ
10.000
8.436
8.436
Phát triển giống lúa chất lượng cao vùng ĐBSH (giai đoạn 2006-2010)
H. Dương
H. Dương
4.900
4.893
4.893
Phát triển giống mía năng suất, chất lượng cao
B. Dương
B. Dương
3.000
3.000
3.000
PT số giống hoa chất lượng cao giai đoạn 2006 - 2010
H. Nội
H. Nội
5.600
5.153
5.153
Phát triển giống lạc, đậu tương năng suất cao
H. Nội
H. Nội
1.200
1.200
1.200
PT 1 số cây ăn quả CLC phía Bắc
H. Nội
H. Nội
4.000
4.000
4.000
Phát triển giống chè chất lượng cao
P. Thọ
P. Thọ
1.500
1.469
1.469
PT một số cây có củ NS, CLC
H. Nội
H. Nội
3.952
3.952
3.952
PT sản xuất giống ngô lai
H. Nội
H. Nội
3.000
3.000
3.000
PT 1 số cây ăn quả CLC phía Nam
T. Giang
T. Giang
2.700
2.644
2.644
PT giống lúa NS, CLC vùng MNPB
P. Thọ
P. Thọ
2.000
1.752
1.752
PT sản xuất giống cà phê, ca cao
Đ.Lắc
Đ.Lắc
3.000
PT giống cao su vùng Tây Bắc
P.Thọ
P.Thọ
1.700
1.415
1.415
PT giống lúa vùng Trung bộ và Tnguyên
N. An
N. An
4.500
4.500
4.500
Đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác Q.lý Nhà nước về Thú y
H.Nội
H.Nội
4.200
2.226
2.226
Trạm Kiểm dịch động vật Đồng Đăng
L.Sơn
L.Sơn
11.000
11.000
11.000
Cơ quan thú y vùng III
N.An
N.An
6.000
5.903
5.903
Khu cách ly trạm KDDV Nội Bài
H.Nội
H.Nội
52
52
52
Chi cục kiểm dịch động vật Lào Cai
L.Cai
L.Cai
17.560
17.560
17.560
Cơ quan thú y vùng V
Đ.Lắc
Đ.Lắc
10.500
10.492
10.492
NC, tăng cường năng lực chuẩn đoán xét nghiệm CQ thú y vùng VI
TP.HCM
TP.HCM
10.000
10.000
10.000
Tăng cường năng lực phân tích các hóa chất cấm trong thức ăn chăn nuôi
TP.HCM
TP.HCM
16.000
15.938
15.938
Xây dựng mở rộng trạm nghiên cứu nuôi giữ giống lợn Hòa Bình
H.Bình
H.Nội
27.537
27.263
27.263
Đầu tư tăng cường kiểm tra vệ sinh thú y TWI
H.Nội
H.Nội
10.000
9.769
9.769
XD trạm chuẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật Sơn La CQ TY vùng I
S.La
H.Nội
3.000
2.798
2.798
I.2
HOÀN ỨNG THEO VĂN BẢN SỐ 939/TTG-TTG NGÀY 1/7/2009
308.000
307.228
307.228
Dự án thủy lợi phước Hòa
76.955
76.955
76.955
Dự án ADB3
32.719
32.719
32.719
Dự án WB3
57.481
57.481
57.481
Dự án tưới Phan Rí - Phan Thiết
8.500
8.500
8.500
Dự án WB4
19.300
19.300
19.300
Dự án ADB4
700
700
700
Sửa chữa, nâng cấp đập nước Buôn Đinh Công ty Cà phê ĐRao
Đ.Lắk
Đ.Lắk
1.870
1.792
1.792
Xây dựng cụm công trình đập dang Klong 1 và hồ Ba Thiện - Cty đầu tư cà phê DV đường 9
Q. Trị
Q. Trị
3.200
3.101
3.101
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Buôn Rào 1 và Đạt Hiếu - Công ty Cà phê Đrao
Đ.Lắk
Đ.Lắk
5.600
5.468
5.468
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước đội 42 và đội 43, Công ty cà phê Chư Quynh
Đ.Lắk
Đ.Lắk
4.750
4.620
4.620
Sửa chữa, nâng cấp hồ Ea Mút, Công ty Cà phê Buôn Hồ
Đ.Lắk
Đ.Lắk
1.310
1.310
1.310
Nâng cấp hồ chứa nước Ea Tría, Công ty cà phê Ea Tul
Đ.Lắk
Đ.Lắk
2.270
2.270
2.270
Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước A2, Công ty Cà phê 719
Đ.Lắk
Đ.Lắk
1.300
1.300
1.300
Cụm công trình thủy lợi đập đội 3 và đội 9, Công ty cà phê Ia Sao
G.Lai
G.Lai
3.200
3.200
3.200
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Ea H'nin II, Công ty cà phê Ea H'Nin
Đ.Lắk
Đ.Lắk
3.000
2.950
2.950
Đường và cầu vào nhà máy chế biến cà phê chất lượng cao, Công ty XNK cà phê Đà Lạt
L. Đồng
L. Đồng
8.300
8.016
8.016
Cải tạo nâng cấp đường từ QL 14 và xã Ia Vê - Chư Prông - Cty DV XNK cà phê II
Gia Lai
Gia Lai
3.400
3.400
3.400
Đường giao thông vào vùng dự án N.trường Hồ Lâm - Công ty cà phê Ea Sim
Đ.Lắk
Đ.Lắk
3.000
3.000
3.000
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông Nông trường 715B
Đ.Lắk
Đ.Lắk
3.800
3.800
3.800
Thiết bị phục vụ kiểm nghiệm sản phẩm cây trồng và phân bón
H. Nội
SGD.KBNN
10.000
10.000
10.000
Xây dựng trạm khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng và phân bón
Đ.Lắk
SGD.KBNN
5.000
5.000
5.000
Xây dựng Trung tâm khảo kiểm nghiệm và kiểm định giống vật nuôi
H.Nội
H.Nội
5.000
5.000
5.000
Cảng cá Lạch Bạng
T.Hóa
T.Hóa
28.000
28.000
28.000
Hệ thống CTTL chống ngập úng vùng I khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
TP.HCM
TP.HCM
14.345
14.346
14.346
Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng
5.000
5.000
5.000
1
Vườn quốc gia Bạch Mã
459
459
459
Dự án đầu tư xây dựng phát triển rừng đặc dụng Vườn quốc gia Bạch Mã
Thừa Thiên Huế
Thừa Thiên Huế
459
459
459
2
Vườn Quốc gia Ba Vì
500
500
500
Dự án đầu tư xây dựng Vườn quốc gia Ba Vì theo dự án 661
Hà Nội
Hà Nội
500
500
500
3
Vườn Quốc gia Tam Đảo
1.000
1.000
1.000
Dự án 661 Vườn quốc gia Tam Đảo
Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
1.000
1.000
1.000
4
Vườn Quốc gia Yokdon
500
500
500
Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng vườn Quốc gia Yokdon
Đắc Lắc
Đắc Lắc
200
500
500
5
Công ty Lâm nghiệp Hòa Bình
568
568
568
Dự án đầu tư xây dựng phát triển rừng phòng hộ xung yếu công ty Lâm nghiệp Hòa Bình
Hòa Bình
Hòa Bình
568
568
568
6
Trường trung cấp nghề cơ điện và kỹ thuật nông lâm Đông Bắc - Lạng Sơn
236
236
236
Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng của trường CNKTLN 1
Lạng Sơn
Lạng Sơn
236
236
236
7
Trường cao đẳng Nông lâm Đông Bắc (Quảng Ninh)
109
109
109
Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng của trường trung học Lâm nghiệp 1 TW giai đoạn
Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc
109
109
109
8
Trung tâm NC sinh thái môi trường rừng
316
316
316
Dự án đầu tư xây dựng trung tâm nghiên cứu sinh thái và môi trường rừng
Hà Nội
Hà Nội
316
316
316
9
Trung tâm NC thực nghiệm LSN Cầu Hai
804
804
804
Đầu tư xây dựng Trạm thực nghiệm lâm sinh Lương Thịnh
Phú Thọ
Phú Thọ
747
747
747
Đề tài ứng dụng tiến bộ KT xây dựng MH trồng rừng gỗ lớn bằng loài cây bản địa vùng trung tâm Bắc Bộ
Phú Thọ
Phú Thọ
57
57
57
10
Vườn Quốc gia Cát Tiên
229
229
229
DA đầu tư xây dựng và phát triển rừng đặc dụng Vườn quốc gia Cát Tiên
Đồng Nai
Đồng Nai
229
229
229
11
Trường cao đẳng nghề cơ điện, xây dựng và Nông lâm Trung Bộ
47
47
47
DA đầu tư xây dựng trạm thực nghiệm lâm sinh của trường dạy nghề NN&PTNT Trung Bộ
Bình Định
Bình Định
47
47
47
12
Trường trung cấp nghề cơ điện và nông lâm Phú Thọ
107
107
107
DA đầu tư trại thực hành thực nghiệm lâm sinh Quế Lâm
Phú Thọ
Phú Thọ
107
107
107
13
Trung tâm Lâm nghiệp Nhiệt Đới
125
125
125
DA đầu tư mở rộng và phát triển cơ sở nghiên cứu thực nghiệm lâm nghiệp - Trung tâm lâm nghiệp nhiệt đới giai đoạn 2007 - 2010
Gia Lai
Gia Lai
125
125
125
II
HOÀN ỨNG THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ TRONG NĂM 2008
936.429
936.428,9
936.429
936.429
II.1
HOÀN ỨNG THEO VĂN BẢN SỐ 581/TTG-KTTH NGÀY 22/4/2008
404.429
404.429
404.429
Dự án thử nghiệm tưới chè, cà phê
S.La
S.La
800
800
800
KCH kênh Nhâm Tràng
H.Nam
H.Nam
6.200
6.200
6.200
CTTL phục vụ SX rau sạch An Dương
H.Phòng
H.Phòng
12.400
12.400
12.400
Cống Hà Đông
H.Nội
H.Nội
3.900
3.900
3.900
Nạo vét khẩn cấp một số đoạn Sông Nhuệ
H.Nội
H.Nội
2.500
2.500
2.500
Cải tạo NC cống Đồng Quan
H.Nội
H.Nội
9.800
9.800
9.800
Cống Mộng Giường
T.Hóa
T.Hóa
7.300
7.300
7.300
SCNC Hồ Xuân Dương
N.An
N.An
18.700
18.700
18.700
Kè Sông Hàn
Đ.Nẵng
Đ.Nẵng
12.100
12.100
12.100
Mở rộng và nâng cấp cải tạo CSHT vùng muối Đề Ghi
B.Định
B.Định
3.370
3.370
3.370
SCNC khẩn cấp hồ Trà Cân
Q.Nam
Q.Nam
8.000
8.000
8.000
Nâng cấp HTTL muối xã Long Điền Tây
B.Liêu
B.Liêu
12.400
12.400
12.400
Công trình tiêu úng Nam Cường
B.Kạn
B.Kạn
2.268
2.268
2.268
Kiên cố hóa kênh chính Trạm bơm Hoàng Khánh
T.Hóa
T.Hóa
26.000
26.000
26.000
Hồ Đồng Tròn
P.Yên
P.Yên
21.000
21.000
21.000
SCNC khẩn cấp cụm hồ huyện Phù Mỹ, Hoài Ân
B.Định
B.Định
27.632
27.632
27.632
Khu KT muối CN & XK Quán Thẻ
N.Thuận
N.Thuận
50.520
50.520
50.520
Đầu tư cơ sở hạ tầng và HT thủy lợi cấp thoát nước phục vụ nuôi trồng TS Đầm Nại
N.Thuận
N.Thuận
15.000
15.000
15.000
Hệ thống thông tin quản lý nghề cá trên biển
H.Nội
H.Nội
10.000
10.000
10.000
Khu neo đậu tránh bão Ninh Chữ
N.Thuận
N.Thuận
15.000
15.000
15.000
Khu neo đậu tránh bão Cát Bà
H.Phòng
H.Phòng
12.000
12.000
12.000
Khu neo đậu tránh bão Tam Quan
B.Định
B.Định
25.000
25.000
25.000
Trạm nghiên cứu thực nghiệm và nhân giống dê, cừu Ninh Thuận (giai đoạn I)
N.Thuận
N.Thuận
5.000
5.000
5.000
Cải tiến, nâng cao chất lượng giống lợn
TP.HCM
TP.HCM
6.000
6.000
6.000
Trạm kiểm dịch động vật Đồng Đăng
L.Sơn
L.Sơn
6.000
6.000
6.000
Tăng cường năng lực kiểm nghiệm thuốc thú y của Trung tâm thuốc thú y TW I
H.Nội
H.Nội
12.000
12.000
12.000
Xây dựng, nâng cấp và tăng cường năng lực thiết bị kiểm nghiệm thuốc thú y thuộc Trung tâm thuốc thú y TW II
TPHCM
TPHCM
11.000
11.000
11.000
SCNC Hồ Vĩnh Trinh
Q.Nam
Q.Nam
21.000
21.000
21.000
Cụm công trình hồ chứa nước Hòa An (Đã thu hồi 10.571 triệu đồng trong kế hoạch năm 2011)
C.Bằng
C.Bằng
1.909
1.909
1.909
SCNC Hồ Đắk Lô
L.Đồng
L.Đồng
7.000
7.000
7.000
Đường cứu hộ hồ Truồi
TT.Huế
TT.Huế
10.000
10.000
10.000
Hồ Đồng Sương
H.Nội
H.Nội
13.000
13.000
13.000
CT chỉnh trị sông Quảng Huế sau mùa lũ năm 2007
Q.Nam
Q.Nam
9.630
9.630
9.630
II.2
HOÀN ỨNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1507/QĐ-TTG NGÀY 16/10/2008
532.000
532.000
532.000
Dự án thủy lợi Phước Hòa (vốn đối ứng ODA)
326.181
326.181
326.181
Dự án ADB 3 (vốn đối ứng ODA)
78.025
78.025
78.025
Dự án WB 3 (vốn đối ứng ODA)
19.670
19.670
19.670
Dự án tưới Phan Rí - Phan Thiết (vốn đối ứng ODA)
4.950
4.950
4.950
Dự án WB 4 (vốn đối ứng ODA)
83.800
83.800
83.800
Dự án WB 2 (vốn đối ứng ODA)
19.374
19.374
19.374