Quay lại

Công văn 1710/QLD-KD 2020 tình hình nhập khẩu thuốc chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1710/QLD-KD
V/v báo cáo số lượng tồn kho và tình hình sản xuất, nhập khẩu thuốc phòng, chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do COVID-19 gây ra

Hà Nội, ngày 19 tháng 02 năm 2020

Kính gửi: Các đơn vị sản xuất, nhập khẩu thuốc.
(Sau đây gọi tắt là các Đơn vị)

Cục Quản lý Dược đã có các Công văn số 862/QLD-KD ngày 31/01/2020 và số 939/QLD-KD ngày 05/02/2020 gửi các Đơn vị có liên quan về việc đảm bảo cung ứng đủ thuốc phòng, chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona (COVID-19) gây ra, đặc biệt là danh mục và cơ số các thuốc cho khu vực cách ly điều trị cơ số 20 giường bệnh (định mức cho: 20 bệnh nhân, tỷ lệ 30% bệnh nhân nặng phải thở máy và điều trị tích cực; thời gian điều trị 3 tuần) tại Phụ lục kèm theo Công văn số 939/QLD-KD ngày 05/02/2020 của Cục Quản lý Dược.

Để có thông tin tổng hợp khả năng cung ứng của các Đơn vị đối với các thuốc tại Phụ lục kèm theo Công văn số 939/QLD-KD ngày 05/02/2020 của Cục Quản lý Dược và một số thuốc khác có thể được sử dụng để điều trị cho người bệnh, Cục Quản lý Dược đề nghị các Đơn vị báo cáo số lượng tồn kho và tình hình sản xuất, nhập khẩu thuốc phòng chống dịch bệnh theo Mẫu báo cáo kèm theo Công văn này.

(Mẫu báo cáo dưới định dạng Microsoft Excel được đăng tải trên website của Cục Quản lý Dược - địa chỉ: http://dav.gov.vn - Mục “Tin nổi bật”).

Văn bản báo cáo của Đơn vị đề nghị đề nghị gửi về Cục Quản lý Dược theo đường văn thư và thư điện tử (địa chỉ email: qlkinhdoanh.qld@moh.gov.vn) trước ngày 20/02/2020.

Cục Quản lý Dược thông báo để các Đơn vị biết và khẩn trương triển khai thực hiện./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Đ/c Bí thư BCS Đảng BYT (để b/c);
- Các Thứ trưởng BYT (để b/c);
- Vụ: KHTC; Cục: KCB, YTDP; VPB (để p/h);
- CTr. Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Các Phó Cục trưởng (để p/h c/đ);
- SYT tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Website Cục QLD;
- Lưu: VT, GT, ĐKT, KD.

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Đỗ Văn Đông

Đơn vị báo cáo
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……………

…., ngày tháng năm 2020

PHỤ LỤC 1


BÁO CÁO SỐ LƯỢNG TỒN KHO VÀ KHẢ NĂNG SẢN XUẤT THUỐC (ĐỐI VỚI THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC)


STT

DANH MỤC THUỐC

Số lượng thuốc hiện đang tồn kho

Thuốc có thể sản xuất từ

Thuốc có thể sản xuất từ

Số lượng thuốc tối đa có thể huy động sản xuất thêm

Tên hoạt chất

Nồng độ - Hàm lượng

Đường dùng

Đơn vị tính nhỏ nhất

Tên thuốc

Số Giấy ĐKLH thuốc

Số lượng

Thời gian hoàn thành sản xuất dự kiến

Số lượng

Thời gian hoàn thành sản xuất dự kiến

Trong tháng 03/2020

Trong tháng 04/2020

Trong tháng 05/2020

Trong tháng 06/2020

1

Immunoglobulin tĩnh mạch

2.5g/50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

2

Immunoglobulin tĩnh mạch

5g/50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

3

Vancomycin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

4

Meropenem

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

5

Imipenem + Cilastatin

500mg+500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

6

Ceftriaxone

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

7

Cefotaxime

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

8

Levofloxacin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

9

Ceftazidime

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

10

Cefperazole

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

11

Amikacin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

12

Azithromycine

500mg

Uống

Viên

13

Azithromycin siro

200mg/5ml x 15ml

Dung dịch uống

Lọ

14

Adrenalin

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

15

Nor-Adrenalin

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

16

Milrinon

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Lọ

17

Dopamin

200mg/4ml

Tiêm/Truyền

Ống

18

Dobutamin

250mg

Tiêm/Truyền

Ống

19

Midazolam

5mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

20

Morphin

10mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

21

Fentanyl

0,5mg/10ml

Tiêm/Truyền

Ống

22

Fentanyl

0,1mg/2ml

Tiêm/Truyền

Ống

23

Vecuronium

4mg

Tiêm/Truyền

Ống

24

Atracurium

25mg/2.5ml

Tiêm/Truyền

Ống

25

Heparin

5000UI/ml x 5ml

Tiêm/Truyền

Lọ

26

Phenobarbital

100mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

27

Kali clorua

10%

Tiêm/Truyền

Ống 5ml; 10ml

28

Calcigluconat

10%-10ml

Tiêm/Truyền

Ống

29

Calci clorua

10%-5ml

Tiêm/Truyền

Ống

30

Natribicarbonat

8,4%-10ml

Tiêm/Truyền

Ống

31

Magnesi sulphat

15%-5ml

Tiêm/Truyền

Ống

32

Albumin

20%-50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

33

Povidon Iodin

10%-125ml

Dung dịch dùng ngoài

Chai

34

Povidon Iodin

1%-125ml

Dung dịch dùng ngoài

Chai

35

Dịch lọc máu và thẩm tách máu (Primasol)

5 lít

Dung dịch lọc

Túi

36

Natri chlorid

0,9%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

37

Glucose

5%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

38

Glucose

10%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

39

Glucose

30%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

40

Ringer lactat

500ml

Tiêm/Truyền

Chai

41

Ringer lactat + Glucose

5%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

42

Paracetamol

10mg/ml x 50ml

Tiêm/Truyền

Chai

43

Paracetamol

500mg

Uống

Viên

44

Paracetamol

300mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

45

Paracetamol

150mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

46

Paracetamol

80mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

47

Oseltamivir

30mg

Uống

Viên

48

Oseltamivir

45mg

Uống

Viên

49

Oseltamivir

75mg

Uống

Viên

50

Oseltamivir

12mg/ml

Uống

Chai

51

Lopinavir + Ritonavir

Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg

Uống

Viên

52

Lopinavir + Ritonavir

Lopinavir, Ritonavir (100mg/25mg)

Uống

Viên

53

Lopinavir + Ritonavir

Mỗi 1ml dung dịch chứa: Lopinavir 80mg; Ritonavir 20mg

Uống

Chai

54

Interferon alfa- 1b

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

55

Interferon alfa 2a

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

56

Interferon alfa -2b

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

57

Interferon gamma

3mg

Uống

Viên

PHỤ LỤC 2


BÁO CÁO SỐ LƯỢNG TỒN KHO VÀ NHU CẦU SẢN XUẤT THUỐC NHẬP KHẨU


STT

DANH MỤC THUỐC

Số lượng thuốc hiện đang tồn kho

Thuốc đã xuất khỏi nước

Thuốc đã đặt hàng/ ký hợp đồng với

Số lượng thuốc tối đa có thể nhập khẩu thêm

Tên hoạt chất

Nồng độ - Hàm lượng

Đường dùng

Đơn vị tính nhỏ nhất

Tên thuốc

Số Giấy ĐKLH thuốc/số GPNK thuốc

Số lượng

Thời gian nhập khẩu dự kiến

Số lượng

Thời gian nhập khẩu dự kiến

Trong tháng 03/2020

Trong tháng 04/2020

Trong tháng 05/2020

Trong tháng 06/2020

1

Immunoglobulin tĩnh mạch

2.5g/50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

2

Immunoglobulin tĩnh mạch

5g/50m

Tiêm/Truyền

Lọ

3

Vancomycin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

4

Meropcnem

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

5

lmipenem + Cilastatin

500mg+500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

6

Ceftriaxone

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

7

Cefotaxime

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

8

Levofloxacin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

9

Ceftazidime

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

10

Cefperazole

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

11

Amikacin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

12

Azithromycine

500mg

Uống

Viên

13

Azithromycin siro

200mg/5ml x 15ml

Dung dịch uống

Lọ

14

Adrenalin

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

15

Nor-Adrenalin

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

16

Milrinon

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Lọ

17

Dopamin

200mg/4ml

Tiêm/Truyền

Ống

18

Dobutamin

250mg

Tiêm/Truyền

Ống

19

Midazolam

5mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

20

Morphin

10mg/m

Tiêm/Truyền

Ống

21

Fentanyl

0,5mg/10ml

Tiêm/Truyền

Ống

22

Fentanyl

0,1mg/2ml

Tiêm/Truyền

Ống

23

Vecuronium

4mg

Tiêm/Truyền

Ống

24

Atracurium

25mg/2.5ml

Tiêm/Truyền

Ống

25

Heparin

5000UI/ml x 5ml

Tiêm/Truyền

Lọ

26

Phenobarbital

100mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

27

Kali clorua

10%

Tiêm/Truyền

Ống 5ml; 10ml

28

Calcigluconat

10%-10ml

Tiêm/Truyền

Ống

29

Calci clorua

10%-5ml

Tiêm/Truyền

Ống

30

Natribicarbonat

8,4%-10ml

Tiêm/Truyền

Ống

31

Magnesi sulphat

15%-5ml

Tiêm/Truyền

Ống

32

Albumin

20%-50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

33

Povidon Iodin

10%-125ml

Dung dịch dùng ngoài

Chai

34

Povidon lodin

1%-125ml

Dung dịch dùng ngoài

Chai

35

Dịch lọc máu và thẩm tách máu (Primasol)

5 lít

Dung dịch lọc

Túi

36

Natri chlorid

0,9%-500mI

Tiêm/Truyền

Chai

37

Glucose

5%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

38

Glucose

10%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

39

Glucose

30%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

40

Ringer lactat

500ml

Tiêm/Truyền

Chai

41

Ringer lactat + Glucose

5%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

42

Paracetamol

10mg/mlx50ml

Tiêm/Truyền

Chai

43

Paracetamol

500mg

Uống

Viên

44

Paracetamol

300ml

Uống; Đặt hậu môn

Viên

45

Paracetamol

150mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

46

Paracetamol

80mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

47

Oseltamivir

30mg

Uống

Viên

48

Oseltamivir

45mg

Uống

Viên

49

Oseltamivir

75mg

Uống

Viên

50

Oseltamivir

12mg/ml

Uống

Chai

51

Lopinavir + Ritonavir

Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg

Uống

Viên

52

Lopinavir + Ritonavir

Lopinavir, Ritonavir (100mg/25mg)

Uống

Viên

53

Lopinavir + Ritonavir

Mỗi 1ml dung dịch chứa: Lopinavir 80mg; Ritonavir 20mg

Uống

Chai

54

Interferon alfa - 1b

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

55

Interferon alfa 2a

3 MIU

Tiêm/Truyền

Chai

56

Interferon alfa -2b

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

57

Interferon gamma

3mg

Uống

Viên

PHỤ LỤC 3


CÁC KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU


STT

DANH MỤC THUỐC

Khó khăn, vướng mắc để đảm bảo cung ứng đủ thuốc phòng chống dịch do Covid-19

Đề xuất (nếu có)

Tên hoạt chất

Nồng độ - Hàm lượng

Đường dùng

Đơn vị tính nhỏ nhất

Tên thuốc

Số Giấy ĐKLH thuốc/Số GPNK thuốc

1

Immunoglobulin tĩnh mạch

2.5g/50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

2

Immunoglobulin tĩnh mạch

5g/50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

3

Vancomycin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

4

Meropenem

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

5

Imipenem + Cilastatin

500mg+500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

6

Ceftriaxone

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

7

Cefotaxime

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

8

Levofloxacin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

9

Ceftazidime

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

10

Cefperazole

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

11

Amikacin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

12

Azithromycine

500mg

Uống

Viên

13

Azithromycin siro

200mg/5ml x 15ml

Dung dịch uống

Lọ

14

Adrenalin

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

15

Nor-Adrenalin

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

16

Milrinon

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Lọ

17

Dopamin

200mg/4ml

Tiêm/Truyền

Ống

18

Dobutamin

250mg

Tiêm/Truyền

Ống

19

Midazolam

5mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

20

Morphin

10mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

21

Fentanyl

0,5mg/10ml

Tiêm/Truyền

Ống

22

Fentanyl

0,1mg/2ml

Tiêm/Truyền

Ống

23

Vecuronium

4mg

Tiêm/Truyền

Ống

24

Atracurium

25mg/2.5ml

Tiêm/Truyền

Ống

25

Heparin

5000UI/ml x 5ml

Tiêm/Truyền

Lọ

26

Phenobarbital

100mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

27

Kali clorua

10%

Tiêm/Truyền

Ống 5ml; 10ml

28

Calcigluconat

10%-10ml

Tiêm/Truyền

Ống

29

Calci clorua

10%-5ml

Tiêm/Truyền

Ống

30

Natribicarbonat

8,4%-10ml

Tiêm/Truyền

Ống

31

Magnesi sulphat

15%-5ml

Tiêm/Truyền

Ống

32

Albumin

20%-50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

33

Povidon Iodin

10%-125ml

Dung dịch dùng ngoài

Chai

34

Povidon Iodin

1%-125ml

Dung dịch dùng ngoài

Chai

35

Dịch lọc máu và thẩm tách máu (Primasol)

5 lít

Dung dịch lọc

Túi

36

Natri chlorid

0,9%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

37

Glucose

5%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

38

Glucose

10%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

39

Glucose

30%-500mI

Tiêm/Truyền

Chai

40

Ringer lactat

500ml

Tiêm/Truyền

Chai

41

Ringer lactat + Glucose

5%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

42

Paracetamol

10mg/ml x 50ml

Tiêm/Truyền

Chai

43

Paracetamol

500mg

Uống

Viên

44

Paracetamol

300mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

45

Paracetamol

150mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

46

Paracetamol

80mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

47

Oseltamivir

30mg

Uống

Viên

48

Oseltamivir

45mg

Uống

Viên

49

Oseltamivir

75mg

Uống

Viên

50

Oseltamivir

12mg/ml

Uống

Chai

51

Lopinavir + Ritonavir

Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg

Uống

Viên

52

Lopinavir + Ritonavir

Lopinavir, Ritonavir (100mg/25mg)

Uống

Viên

53

Lopinavir + Ritonavir

Mỗi 1ml dung dịch chứa: Lopinavir 80mg; Ritonavir 20mg

Uống

Chai

54

Interferon alfa - 1b

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

55

Interferon alfa 2a

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

56

Interferon alfa -2b

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

57

Interferon gamma

3mg

Uống

Viên

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1710/QLD-KD
Ngày ban hành19/02/2020
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực19/02/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýCục Quản lý dược / Đỗ Văn Đông
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếu2020 tình hình nhập khẩu thuốc chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.