Quay lại

Công văn 1607/BYT-QLD triển khai đấu thầu mua thuốc đề xuất nội dung sửa đổi năm 2017

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1607/BYT-QLD
V/v vướng mắc triển khai đấu thầu mua thuốc và đề xuất nội dung sửa đổi

Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2017

Kính gửi:

- Bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh dược.

Triển khai ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam tại Văn bản số 1649/VPCP-KGVX ngày 24/2/2017 của Văn phòng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung quy định về việc mua thuốc biệt dược gốc đã hết bản quyền và xem xét sửa đổi, bổ sung một số nội dung khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11/5/2016 của Bộ Y tế quy định về việc đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế công lập, Bộ Y tế đề nghị các đơn vị báo cáo các nội dung sau:

1. Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai đấu thầu mua thuốc theo quy định của Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11/5/2016 và các đề xuất, kiến nghị sửa đổi, bổ sung các quy định về đấu thầu mua thuốc để giải quyết các khó khăn, vướng mắc gặp phải.

2. Báo cáo về cơ cấu mua sắm, sử dụng thuốc của các nhóm thuốc tại đơn vị, cụ thể:

- Các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ báo cáo theo mẫu tại Phụ lục 1 kèm theo công văn này.

- Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổng hợp cơ cấu mua sắm, sử dụng của các cơ sở y tế trên địa bàn và báo cáo theo mẫu tại Phụ lục 2 kèm theo công văn này.

(Các mẫu báo cáo có thể tải về tại trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược: www.dav.gov.vn).

Đề nghị các đơn vị khẩn trương thực hiện. Báo cáo gửi về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) trước ngày 15/04/2017. Hình thức gửi: thư điện tử (địa chỉ: quanlygiathuoc@gmail.com) và đường văn bản (địa chỉ: Cục Quản lý Dược; 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội).

Trân trọng cám ơn./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- PTT. Vũ Đức Đam (để b/c);

- VPCP (Vụ KGVX, Vụ KTTH) (để b/c);

- Bộ trưởng (để b/c);

- Các Thứ trưởng (để p/h);

- Bảo hiểm xã hội Việt Nam (để p/h);

- Website Bộ Y tế, Cục QLD;

- Lưu: VT, KHTC, PC, QLD(2b). | KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Trương Quốc Cường

PHỤ LỤC I

BÁO CÁO CƠ CẤU MUA SẮM VÀ SỬ DỤNG THUỐC THEO CÁC NHÓM TẠI ĐƠN VỊ Dữ liệu báo cáo theo kết quả đấu thầu và sử dụng thuốc năm 2016

Tên đơn vị:

Người liên hệ:

Số điện thoại:


STT

Tên hoạt chất

Nồng độ - Hàm lượng

Đơn vị tính

Tổng giá tr trúng thầu (1000 VNĐ)

Tỷ trọng các nhóm so với tổng giá trị trúng thầu (%)

Tổng giá trị thực tế sử dụng (1000 VNĐ)

Ttrọng các nhóm so với tổng giá trị sử dụng (%)

BDG

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

BDG

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

1

Ambroxol

30mg

Viên

2

Amlodipin

5mg

Viên

3

Amlodipin

10mg

Viên

4

Amoxicilin

250mg

Viên

5

Amoxicilin+ Clavulanat kali

500mg + 125mg

Viên

6

Amoxicilin+ Clavulanat kali

875mg + 125mg

Viên

7

Amoxicilin+ Clavulanat kali

1g + 200mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

8

Anastrozol

1mg

Viên

9

Atenolol

50mg

Viên

10

Atorvastatin

10mg

Viên

11

Atorvastatin

20mg

Viên

12

Baclofen

10mg

Viên

13

Bisoprolol

5mg

Viên

14

Bromhexin

8mg

Viên

15

Bupivacain

20mg/4ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

16

Captopril

25mg

Viên

17

Carbamazepin

200mg

Viên

18

Carvedilol

6,25mg

Viên

19

Carvedilol

12,5mg

Viên

20

Cefoperazon

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

21

Cefotaxim

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

22

Ceftazidim

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

23

Ceftriaxon

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

24

Cefuroxim

250mg

Viên

25

Cefuroxim

500mg

Viên

26

Cefuroxim

750mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

27

Cefuroxim

1,5g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

28

Cetirizin

10mg

Viên

29

Ciprofloxacin

200mg/100ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

30

Ciprofloxacin

500mg

Viên

31

Ciprofloxacin

400mg/200ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

32

Clopidogrel

75mg

Viên

33

Diclofenac

50mg

Viên

34

Diltiazem

60mg

Viên

35

Docetaxel

80mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

36

Docetaxel

20mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

37

Domperidon

10mg

Viên

38

Doxorubicin

10mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

39

Doxorubicin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

40

Enalapril

5mg

Viên

41

Enalapril

10mg

Viên

42

Epirubicin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

43

Epirubicin

10mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

44

Esomeprazol

20mg

Viên

45

Esomeprazol

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

46

Esomeprazol

40mg

Viên

47

Etoricoxib

30mg

Viên

48

Exemestan

25mg

Viên

49

Fluconazol

150mg

Viên

50

Fludarabin

50mg/2ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

51

Gabapentin

300mg

Viên

52

Gemcitabin

200mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

53

Gemcitabin

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

54

Glibenclamid

5mg

Viên

55

Glibenclamid

3,5mg

Viên

56

Gliclazid

80mg

Viên

57

Glimepirid

2mg

Viên

58

Glimepirid

4mg

Viên

59

Granisetron

1mg/1ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

60

Imatinib

100mg

Viên

61

Imipenem + Cilastatin

500mg + 500mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

62

Indapamid

2,5mg

Viên

63

Irbesartan

150mg

Viên

64

Irbesartan

300mg

Viên

65

Irbesartan + Hydrochlorothiazid

150mg + 12,5mg

Viên

66

Irinotecan

100mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

67

Irinotecan

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

68

Isofluran

100ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

69

Isofluran

250ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

70

Isoleucine+ Leucine+ Lysine hydrochloride+ Methionine+ Phenylalanine+ Threonine+ Tryptophan+ Valine+ Arginine glutamate+ Histidine hydrochloride monohydrate+ Alanine+ Aspartic acid+ Glutamic acid+ Glycine+ Proline+ Serine+ Magnesium acetate tetrahydrate+

Chai/Lọ/Túi/ Ống

71

Isosorbid

60mg

Viên

72

ltraconazol

100mg

Viên

73

Levofloxacin

500mg/100ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

74

Levofloxacin

500mg

Viên

75

Levothyroxin

100mcg

Viên

76

Lisinopril

10mg

Viên

77

Lisinopril

5mg

Viên

78

Lisinopril

20mg

Viên

79

Loratadin

10mg

Viên

80

Losartan

50mg

Viên

81

Losartan + Hydrochlorothiazid

50mg + 12,5mg

Viên

82

Meloxicam

7,5mg

Viên

83

Meloxicam

15mg

Viên

84

Meropenem

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

85

Meropenem

0,5g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

86

Metformin

850mg

Viên

87

Metformin

500mg

Viên

88

Metformin

1000mg

Viên

89

Methylprednisolon

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

90

Montelukast

4mg

Viên

91

Montelukast

10mg

Viên

92

Montelukast

5mg

Viên

93

Ofloxacin

200mg

Viên

94

Olanzapin

10mg

Viên

95

Omeprazol

20mg

Viên

96

Omeprazol

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

97

Oxaliplatin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

98

Oxaliplatin

100mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

99

Paclitaxel

30mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

100

Paclitaxel

100mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

101

Paclitaxel

300mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

102

Paclitaxel

150mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

103

Pantoprazol

40mg

Viên

104

Pantoprazol

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

105

Paracetamol

1g/100ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

106

Paroxetine

20mg

Viên

107

Pipcracilin + Tazobactam

4g + 0,5g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

108

Piperacilin + Tazobactam

2g + 0,25g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

109

Piracetam

1g/5ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

110

Piroxicam

20mg

Viên

111

Propofol

1%/20ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

112

Propofol

1%/50ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

113

Ramipril

5mg

Viên

114

Ramipril

2,5mg

Viên

115

Rocuronium

50mg/5ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

116

Rosuvastatin

10mg

Viên

117

Rosuvastatin

20mg

Viên

118

Rosuvastatin

5mg

Viên

119

Sevofluran

250ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

120

Simvastatin

20mg

Viên

121

Simvastatin

40mg

Viên

122

Simvastatin

10mg

Viên

123

Somatostatin

3mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

124

Tamoxifen

10mg

Viên

125

Tamoxifen

20mg

Viên

126

Valsartan

80mg

Viên

127

Valsartan

160mg

Viên

128

Vinorelbin

10mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

129

Vinorelbin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

130

Zoledronic acid

4mg/5ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống


2. PHỤ LỤC 2

BÁO CÁO CƠ CẤU MUA SẮM VÀ SỬ DỤNG THUỐC THEO CÁC NHÓM TẠI ĐƠN VỊ Tuyến: (Đề nghị báo cáo riêng cho các cơ sở y tế tuyến Huyện và tuyến Tỉnh thành 02 bảng riêng biệt) Dữ liệu báo cáo theo kết quả đấu thầu và sử dụng thuốc năm 2016

Tên đơn vị:

Người liên hệ:

Số điện thoại:

Tổng số cơ sở y tế báo cáo:


STT

Tên hoạt chất

Nồng độ - Hàm lượng

Đơn vị tính

Tổng giá tr trúng thầu (1000 VNĐ)

Tỷ trọng các nhóm so với tổng giá trị trúng thầu (%)

Tổng giá trị thực tế sử dụng (1000 VNĐ)

Ttrọng các nhóm so với tổng giá trị sử dụng (%)

BDG

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

BDG

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

1

Ambroxol

30mg

Viên

2

Amlodipin

5mg

Viên

3

Amlodipin

10mg

Viên

4

Amoxicilin

250mg

Viên

5

Amoxicilin+ Clavulanat kali

500mg + 125mg

Viên

6

Amoxicilin+ Clavulanat kali

875mg + 125mg

Viên

7

Amoxicilin+ Clavulanat kali

1g + 200mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

8

Anastrozol

1mg

Viên

9

Atenolol

50mg

Viên

10

Atorvastatin

10mg

Viên

11

Atorvastatin

20mg

Viên

12

Baclofen

10mg

Viên

13

Bisoprolol

5mg

Viên

14

Bromhexin

8mg

Viên

15

Bupivacain

20mg/4ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

16

Captopril

25mg

Viên

17

Carbamazepin

200mg

Viên

18

Carvedilol

6,25mg

Viên

19

Carvedilol

12,5mg

Viên

20

Cefoperazon

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

21

Cefotaxim

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

22

Ceftazidim

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

23

Ceftriaxon

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

24

Cefuroxim

250mg

Viên

25

Cefuroxim

500mg

Viên

26

Cefuroxim

750mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

27

Cefuroxim

1,5g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

28

Cetirizin

10mg

Viên

29

Ciprofloxacin

200mg/100ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

30

Ciprofloxacin

500mg

Viên

31

Ciprofloxacin

400mg/200ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

32

Clopidogrel

75mg

Viên

33

Diclofenac

50mg

Viên

34

Diltiazem

60mg

Viên

35

Docetaxel

80mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

36

Docetaxel

20mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

37

Domperidon

10mg

Viên

38

Doxorubicin

10mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

39

Doxorubicin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

40

Enalapril

5mg

Viên

41

Enalapril

10mg

Viên

42

Epirubicin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

43

Epirubicin

10mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

44

Esomeprazol

20mg

Viên

45

Esomeprazol

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

46

Esomeprazol

40mg

Viên

47

Etoricoxib

30mg

Viên

48

Exemestan

25mg

Viên

49

Fluconazol

150mg

Viên

50

Fludarabin

50mg/2ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

51

Gabapentin

300mg

Viên

52

Gemcitabin

200mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

53

Gemcitabin

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

54

Glibenclamid

5mg

Viên

55

Glibenclamid

3,5mg

Viên

56

Gliclazid

80mg

Viên

57

Glimepirid

2mg

Viên

58

Glimepirid

4mg

Viên

59

Granisetron

1mg/1ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

60

Imatinib

100mg

Viên

61

Imipenem + Cilastatin

500mg + 500mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

62

Indapamid

2,5mg

Viên

63

Irbesartan

150mg

Viên

64

Irbesartan

300mg

Viên

65

Irbesartan + Hydrochlorothiazid

150mg + 12,5mg

Viên

66

Irinotecan

100mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

67

Irinotecan

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

68

Isofluran

100ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

69

Isofluran

250ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

70

Isoleucine+ Leucine+ Lysine hydrochloride+ Methionine+ Phenylalanine+ Threonine+ Tryptophan+ Valine+ Arginine glutamate+ Histidine hydrochloride monohydrate+ Alanine+ Aspartic acid+ Glutamic acid+ Glycine+ Proline+ Serine+ Magnesium acetate tetrahydrate+

Chai/Lọ/Túi/ Ống

71

Isosorbid

60mg

Viên

72

ltraconazol

100mg

Viên

73

Levofloxacin

500mg/100ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

74

Levofloxacin

500mg

Viên

75

Levothyroxin

100mcg

Viên

76

Lisinopril

10mg

Viên

77

Lisinopril

5mg

Viên

78

Lisinopril

20mg

Viên

79

Loratadin

10mg

Viên

80

Losartan

50mg

Viên

81

Losartan + Hydrochlorothiazid

50mg + 12,5mg

Viên

82

Meloxicam

7,5mg

Viên

83

Meloxicam

15mg

Viên

84

Meropenem

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

85

Meropenem

0,5g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

86

Metformin

850mg

Viên

87

Metformin

500mg

Viên

88

Metformin

1000mg

Viên

89

Methylprednisolon

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

90

Montelukast

4mg

Viên

91

Montelukast

10mg

Viên

92

Montelukast

5mg

Viên

93

Ofloxacin

200mg

Viên

94

Olanzapin

10mg

Viên

95

Omeprazol

20mg

Viên

96

Omeprazol

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

97

Oxaliplatin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

98

Oxaliplatin

100mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

99

Paclitaxel

30mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

100

Paclitaxel

100mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

101

Paclitaxel

300mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

102

Paclitaxel

150mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

103

Pantoprazol

40mg

Viên

104

Pantoprazol

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

105

Paracetamol

1g/100ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

106

Paroxetine

20mg

Viên

107

Pipcracilin + Tazobactam

4g + 0,5g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

108

Piperacilin + Tazobactam

2g + 0,25g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

109

Piracetam

1g/5ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

110

Piroxicam

20mg

Viên

111

Propofol

1%/20ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

112

Propofol

1%/50ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

113

Ramipril

5mg

Viên

114

Ramipril

2,5mg

Viên

115

Rocuronium

50mg/5ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

116

Rosuvastatin

10mg

Viên

117

Rosuvastatin

20mg

Viên

118

Rosuvastatin

5mg

Viên

119

Sevofluran

250ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

120

Simvastatin

20mg

Viên

121

Simvastatin

40mg

Viên

122

Simvastatin

10mg

Viên

123

Somatostatin

3mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

124

Tamoxifen

10mg

Viên

125

Tamoxifen

20mg

Viên

126

Valsartan

80mg

Viên

127

Valsartan

160mg

Viên

128

Vinorelbin

10mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

129

Vinorelbin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

130

Zoledronic acid

4mg/5ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1607/BYT-QLD
Ngày ban hành31/03/2017
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực31/03/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Trương Quốc Cường
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuTriển khai đấu thầu mua thuốc đề xuất nội dung sửa đổi năm 2017
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.