Quay lại

Công văn 120/TCTK-PPCĐ 2020 thông báo mã số tên đơn vị hành chính mới 2019

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
TỔNG CỤC THỐNG KÊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 120/TCTK-PPCĐ
V/v thông báo mã số và tên đơn vị hành chính mới năm 2019

Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2020

Kính gửi:

- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Căn cứ các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thành lập mới, chia tách, nhập đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2019;

Căn cứ Quyết định số 124/QĐ/TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đến ngày 30/6/2004;

Tổng cục Thống kê thông báo danh sách các đơn vị hành chính và mã số mới trong toàn quốc từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2019 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Tổng cục Thống kê đề nghị các Quý cơ quan cập nhật mã số đơn vị hành chính mới để thống nhất sử dụng trong công tác quản lý và thống kê.

Mọi thông tin cần thiết xin liên hệ: Vụ Phương pháp chế độ thống kê và Công nghệ thông tin, Tổng cục Thống kê, điện thoại: (024) 73046666/8006, email: phuongphapchedo@gso.gov.vn.

Nơi nhận: - Như trên; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Văn phòng Quốc hội (để báo cáo); - Trung tâm Tư liệu và Dịch vụ Thống kê (để đăng trên website); - Lưu: VT, PPCĐ.

TỔNG CỤC TRƯỞNG Nguyễn Bích Lâm

DANH SÁCH

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH MỚI TOÀN QUỐC NĂM 2019

(Kèm theo Công văn số 120/TCTK-PPCĐ ngày 11 tháng 02 năm 2020)

Mã tỉnh

Tên Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương

Số Nghị quyết, ngày tháng năm

Mã Huyện

Tên Huyện, Quận, Thị xã, Thành phố trực thuộc Tỉnh

Mã Xã

Tên Xã, Phường, Thị trấn

Mô tả

02

Tỉnh Hà Giang

827/NQ- UBTVQH14 17/12/2019

032

Huyện Hoàng Su Phì

01078

Xã Bản Péo

Đóng mã, nhập vào xã Nậm Dịch

033

Huyện Xín Mần

01117

Xã Trung Thịnh

Đổi tên từ xã Ngán Chiên

01111

Xã Trung Thịnh

Đóng mã, nhập vào xã Trung Thịnh mới

08

Tỉnh Tuyên Quang

816/NQ- UBTVQH14 21/11/2019

070

Thành phố Tuyên Quang

02509

Phường Mỹ Lâm

Chuyển đến từ huyện Yên Bình, đổi loại hình từ xã Phú Lâm,

02512

Phường An Tường

Đổi loại hình từ xã An Tường

02524

Phường Đội Cấn

Đổi loại hình từ xã Đội Cấn

02497

Xã Kim Phú

Chuyển đến từ huyện Yên Sơn

02428

Thị trấn Thanh Bình

Chuyển đến từ huyện Yên Bình, đóng mã, nhập vào phường Đội Cấn

076

Huyện Sơn Dương

02590

Xã Tân Thanh

Đổi tên từ xã Tuân Lộ

02632

Xã Trường Sinh

Đổi tên từ xã Lâm Xuyên

02581

Xã Thanh Phát

Đóng mã, nhập vào xã Tân Thanh

02629

Xã Sầm Dương

Đóng mã, nhâp vào xã Trường Sinh

10

Tỉnh Lào Cai

767/NQ- UBTVQH14 11/09/2019

088

Thị xã Sa Pa

Đổi loại hình từ huyện Sa Pa

03001

Phường Sa Pa

Đổi loại hình từ thị trấn Sa Pa

03002

Phường Sa Pả

Chia tách từ thị trấn Sa Pa, xã Sa Pả

03003

Phường Ô Quý Hồ

Chia tách từ thị trấn Sa Pa, xã San Sả Hồ

03006

Phường Phan Si Păng

Chia tách từ xã Sa Pả, xã San Sả Hồ

03016

Phường Hàm Rồng

Đổi loại hình từ xã Sa Pả

03028

Phường Cầu Mây

Đổi loại hình từ xã Lao Chải

03004

Xã Ngũ Chỉ Sơn

Đổi tên từ xã Bản Khoang

03019

Xã Hoàng Liên

Đổi tên từ xã San Sả Hồ

03022

Xã Thanh Bình

Đổi tên từ xã Bản Phùng

03037

Xã Mường Hoa

Đổi tên từ xã Sử Pán

03043

Xã Mường Bo

Đổi tên từ xã Thanh Phú

03052

Xã Liên Minh

Đổi tên từ xã Nậm Cang

03007

Xã Tả Giàng Phình

Đóng mã, nhập vào xã Ngũ Chỉ Sơn

03025

Xã Hầu Thào

Đóng mã, nhập vào xã Mường Hoa

03031

Xã Thanh Kim

Đóng mã, nhập vào xã Thanh Bình

03034

Xã Suối Thầu

Đóng mã, nhập vào xã Mường Hoa

03049

Xã Nậm Sài

Đóng mã, nhập vào xã Liên Minh

11

Tỉnh Điện Biên

815/NQ- UBTVQH14 21/11/2019

094

Thành phố Điện Biên Phủ

03316

Xã Nà Tấu

Chuyển đến từ huyện Điện Biên

03317

Xã Nà Nhạn

Chuyển đến từ huyện Điện Biên

03325

Xã Mường Phăng

Chuyển đến từ huyện Điện Biên

03326

Xã Pá Khoang

Chuyển đến từ huyện Điện Biên

03144

Xã Tà Lèng

Đóng mã, nhập vào xã Thanh Minh

17

Tỉnh Hòa Bình

830/NQ- UBTVQH14 17/12/2019

148

Thành phố Hòa Bình

04819

Phường Dân Chủ

Đổi loại hình từ xã Dân Chủ

04828

Phường Thống Nhất

Đổi loại hình từ xã Thống Nhất

04894

Phường Kỳ Sơn

Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn, đổi loại hình từ thị trấn Kỳ Sơn,

04897

Xã Thịnh Minh

Chuyến đến từ huyện Kỳ Sơn, đối tên từ xã Hợp Thịnh

04903

Xã Hợp Thành

Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn

í

04906

Xã Quang Tiến

Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn, đổi tên từ xã Phúc Tiến

04912

Xã Mông Hóa

Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn

04921

Xã Độc Lập

Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn

04810

Phường Chăm Mát

Đóng mã, nhập vào phường Dân Chủ và phường Thống Nhất

04822

Xã Thái Thịnh

Đóng mã, nhập vào phường Thái Bình và xã Hòa Bình

04900

Xã Phú Minh

Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn, đóng mã, nhập vào xã Thịnh Minh

04909

Xã Dân Hòa

Chuyến đến từ huyện Kỳ Sơn, đóng mã nhập vào xã Mông Hóa

04915

Xã Dân Hạ

Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn, đóng mã, nhập vào xã Độc Lập và phường Kỳ Sơn

04933

Xã Yên Quang

Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn, đóng mã nhập vào xã Quang Tiến

150

Huyện Đà Bắc

04867

Xã Tú Lý

Đổi tên từ xã Tu Lý

04834

Xã Nánh Nghê

Đổi tên từ xã Đồng Nghê

04837

Xã Suối Nánh

Đóng mã, nhập vào xã Nánh Nghê

04843

Xã Mường Tuổng

Đóng mã, nhập vào xã Mường Chiềng

04864

Xã Hào Lý

Đóng mã, nhập vào xã Tú Lý

151

Huyện Kỳ Sơn

Đóng mã, nhập vào thành phố Hòa Bình

152

Huyện Lương Sơn

04957

Xã Cao Sơn

Đổi tên từ xã Cao Răm

04969

Xã Liên Sơn

Đổi tên từ xã Thành Lập

05041

Xã Thanh Sơn

Đổi tên từ xã Long Sơn

05047

Xã Thanh Cao

Đổi tên từ xã Cao Thắng

04948

Xã Trường Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Cao Sơn

04963

Xã Hợp Hòa

Đóng mã, nhập vào xã Cao Sơn

04966

Xã Liên Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Liên Sơn mới

04972

Xã Tiến Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Liên Sơn mới

04975

Xã Trung Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Liên Sơn mới

04996

Xã Tân Thành

Đóng mã, nhập vào xã Cao Dương

05023

Xã Hợp Châu

Đóng mã, nhập vào xã Cao Dương

05059

Xã Thanh Lương

Đóng mã, nhập vào xã Thanh Cao

05062

Xã Hợp Thanh

Đóng mã, nhập vào xã Thanh Sơn

153

Huyện Kim Bôi

04987

Xã Hùng Sơn

Đổi tên từ xã Bắc Sơn

05017

Xã Xuân Thủy

Đổi tên từ xã Thượng Bì

05035

Xã Kim Lập

Đổi tên từ xã Kim Sơn

05038

Xã Hợp Tiến

Đổi tên từ xã Hợp Đồng

04993

Xã Hùng Tiến

Đóng mã, nhập vào xã Hùng Sơn

05002

XãNậtSơn

Đóng mã, nhập vào xã Hùng Sơn

05011

Xã Sơn Thủy

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Thủy

05020

Xã Lập Chiêng

Đóng mã, nhập vào xã Kim Lập

05029

Xã Hạ Bì

Đóng mã, nhập vào thị trấn Bo

05032

Xã Trung Bì

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Thủy

05044

Xã Thượng Tiến

Đóng mã, nhập vào xã Hợp Tiến

05050

Xã Kim Tiến

Đóng mã, nhập vào xã Kim Bôi

05053

Xã Kim Bình

Đóng mã, nhập vào thị trấn Bo

05056

Xã Hợp Kim

Đóng mã, nhập vào xã Kim Lập

05071

Xã Kim Truy

Đóng mã, nhập vào xã Kim Bôi

154

Huyện Cao Phong

05104

Xã Hợp Phong

Đổi tên từ xã Đông Phong

05125

Xã Thạch Yên

Đổi tên từ xã Yên Thượng

05107

Xã Xuân Phong

Đóng mã, nhập vào xã Hợp Phong

05122

Xã Yên Lập

Đóng mã, nhập vào xã Thạch Yên

05113

Xã Tân Phong

Đóng mã, nhập vào xã Hợp Phong

155

Huyện Tân Lạc

05128

Thị trấn Mãn Đức

Đổi tên từ thị trấn Mường Khến

05134

Xã Suối Hoa

Đổi tên từ xã Trung Hòa

05158

Xã Phong Phú

Đổi tên từ xã Địch Giáo

05176

Xã Vân Sơn

Đổi tên từ xã Lũng Vân

05182

Xã Nhân Mỹ

Đổi tên từ xã Quy Mỹ

05131

Xã Ngòi Hoa

Đóng mã, nhập vào xã Suối Hoa

05146

Xã Quy Hậu

Đóng mã, nhập vào thị trấn Mãn Đức

05149

Xã Phong Phú

Đóng mã, nhập vào xã Phong Phú mới

05155

Xã Mãn Đức

Đóng mã, nhập vào thị trấn Mãn Đức

05161

Xã Tuân Lộ

Đóng mã, nhập vào xã Nhân Mỹ

05179

Xã Bắc Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Vân Sơn

05185

Xã Do Nhân

Đóng mã, nhập vào xã Nhân Mỹ

05188

Xã Nam Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Vân Sơn

156

Huyện Mai Châu

04882

Xã Tân Thành

Đổi tên từ xã Tân Dân

05206

Xã Sơn Thủy

Đổi tên từ xã Phúc Sạn

05221

Xã Đồng Tân

Đổi tên từ xã Đồng Bảng

05254

Xã Thành Sơn

Đổi tên từ xã Noong Luông

05260

Xã Pù Bin

Đóng mã, nhập vào xã Thành Sơn

05203

Xã Tân Mai

Đóng mã, nhập vào xã Tân Thành và xã Sơn Thủy

05215

Xã Ba Khan

Đóng mã, nhập vào xã Sơn Thủy

05218

Xã Tân Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Đồng Tân

05230

Xã Piềng Vế

Đóng mã, nhập vào xã Bao La

05236

Xã Nà Mèo

Đóng mã, nhập vào xã Nà Phòn

05239

Xã Thung Khe

Đóng mã, nhập vào xã Thành Sơn

157

Huyện Lạc Sơn

05299

Xã Quyết Thắng

Đổi tên từ xã Phúc Tuy

05335

Xã Vũ Bình

Đổi tên từ xã Vũ Lâm

05296

Xã Phú Lương

Đóng mã, nhập vào xã Quyết Thắng

05311

Xã Chí Thiện

Đóng mã, nhập vào xã Quyết Thắng

05314

Xã Bình Cảng

Đóng mã, nhập vào xã Vũ Bình

05317

Xã Bình Chân

Đóng mã, nhập vào xã Vũ Bình

05326

Xã Liên Vũ

Đóng mã, nhập vào thị trấn Vụ Bản

158

Huyện Yên Thủy

05359

Xã Lạc Hưng

Đóng mã, nhập vào xã Bảo Hiệu

05377

Xã Yên Lạc

Đóng mã, nhập vào thị trấn Hàng Trạm

159

Huyện Lạc Thủy

04981

Thị trấn Ba Hàng Đồi

Đổi tên từ thị trấn Thanh Hà

05395

Xã Phú Nghĩa

Đổi tên từ xã Phú Lão

05425

Xã Thống Nhất

Đổi tên từ xã An Lạc

05074

Xã Thanh Nông

Đóng mã, nhập vào thị trấn Ba Hàng Đồi

05401

Xã Cố Nghĩa

Đóng mã, nhập vào xã Phú Nghĩa

05407

Xã Lạc Long

Đóng mã, nhập vào thị trấn Chi Nê

05410

Xã Liên Hòa

Đóng mã, nhập vào xã Thống Nhất

05416

Xã Đồng Môn

Đóng mã, nhập vào xã Thống Nhất

19

Tỉnh Thái Nguyên

814/NQ- UBTVQH14 21/11/2019

165

Thành phố Sông Công

05509

Phường Châu Sơn

Đổi tên từ phường Lương Châu

05524

Xã Vinh Sơn

Đóng mã, nhập vào phường Châu Sơn

167

Huyện Định Hóa

05557

Xã Kim Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Kim Phượng

20

Tỉnh Lạng Sơn

818/NQ- UBTVQH14 21/11/2019

180

Huyện Tràng Định

06052

Xã Bắc Ái

Đóng mã, nhập vào xã Đề Thám và xã Kim Đông

181

Huyện Bình Gia

06112

Thị trấn Bình Gia

Đổi loại hình từ xã Tô Hiệu

06064

Thị trấn Bình Gia

Đóng mã, nhập vào thị trấn Bình Gia mới

182

Huyện Văn Lãng

06139

Xã Bắc Hùng

Đổi tên từ xã Trùng Quán

06154

Xã Bắc Việt

Đổi tên từ xã Tân Lang

06130

Xã Tân Việt

Đóng mã, nhập vào xã Bắc Việt và xã Bắc Hùng

06145

Xã An Hùng

Đóng mã, nhập vào xã Bắc Hùng

06169

Xã Nam La

Đóng mã, nhập vào xã Hội Hoan

183

Huyện Cao Lộc

06229

Xã Song Giáp

Đóng mã, nhập vào xã Bình Trung

184

Huyện Văn Quan

06268

Xã Liên Hội

Đổi tên từ xã Vân Mộng

06280

Xã Điềm He

Đổi tên từ xã Văn An

06283

Xã An Sơn

Đổi tên từ xã Đại An

06298

Xã Bình Phúc

Đổi tên từ xã Xuân Mai

06259

Xã Phú Mỹ

Đóng mã, nhập vào xã Liên Hội

06262

Xã Việt Yên

Đóng mã, nhập vào xã Liên Hội

06265

Xã Sơng Giang

Đóng mã, nhập vào xã Điềm He

06271

Xã Vĩnh Lại

Đóng mã, nhập vào xã Điềm He

06289

Xã Chu Túc

Đóng mã, nhập vào xã An Sơn

06304

Xã Tràng Sơn

Đóng mã, nhập vào xã An Sơn

06310

Xã Bình Phúc

Đóng mã, nhập vào xã Bình Phúc mới

185

Huyện Bắc Sơn

06343

Xã Bắc Quỳnh

Đổi tên từ xã Bắc Sơn

06334

Xã Quỳnh Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Bắc Quỳnh

06346

Xã Hữu Vĩnh

Đóng mã, nhập vào thị trấn Bắc Sơn

186

Huyện Hữu Lũng

06406

Xã Thiện Tân

Đổi tên từ xã Thiện Kỵ

06409

Xã Tân Lập

Đóng mã, nhập vào xã Thiện Tân

06439

Xã Đô Lương

Đóng mã, nhập vào xã Vân Nham

187

Huyện Chi Lãng

06511

Xã Quang Lang

Đóng mã, nhập vào thị trấn Đồng Mỏ

188

Huyện Lộc Bình

06544

Xã Khánh Xuân

Đổi tên từ xã Xuân Mãn

06577

Xã Thống Nhất

Đổi tên từ xã Xuân Tình

06595

Xã Minh Hiệp

Đổi tên từ xã Minh Phát

06535

Xã Bằng Khánh

Đóng mã, nhập vào xã Khánh Xuân

06538

Xã Xuân Lễ

Đóng mã, nhập vào xã Khánh Xuân

06556

Xã Vân Mộng

Đóng mã, nhập vào xã Thống Nhất

06568

Xã Như Khuê

Đóng mã, nhập vào xã Thống Nhất

06571

Xã Lục Thôn

Đóng mã, nhập vào thị trấn Lộc Bình

06580

Xã Hiệp Hạ

Đóng mã, nhập vào xã Minh Hiệp

06583

Xã Nhượng Bạn

Đóng mã, nhập vào xã Thống Nhất

06586

Xã Quan Bản

Đóng mã, nhập vào xã Đông Quan

22

Tỉnh Quảng Ninh

769/NQ- UBTVQH14 11/09/2019

205

Thị xã Đông Triều

07096

Phường Tràng An

Đổi loại hình từ xã Tràng An

07114

Phường Hoàng Quế

Đổi loại hình từ xã Hoàng Quế

07117

Phường Yên Thọ

Đổi loại hình từ xã Yên Thọ

07120

Phường Hồng Phong

Đổi loại hình từ xã Hồng Phong

837/NQ- UBTVQH14 17/12/2019

193

Thành phố Hạ Long

07030

Phường Hoành Bồ

Đổi loại hình từ thị trấn Trới, chuyển đển từ huyện Hoành Bồ

07033

Xã Kỳ Thượng

Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ

07036

Xã Đồng Sơn

Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ

07039

Xã Tân Dân

Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ

07042

Xã Đồng Lâm

Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ

07045

Xã Hòa Bình

Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ

07048

Xã Vũ Oai

Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ

07051

Xã Dân Chủ

Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ

07054

Xã Quảng La

Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ

07057

Xã Bằng Cả

Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ

07060

Xã Thống Nhất

Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ

07063

Xã Sơn Dương

Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ

07066

Xã Lê Lợi

Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ

196

Thành phố Uông Bí

07141

Xã Điền Công

Đóng mã, nhập vào phường Trưng Vương

198

Huyện Bình Liêu

06850

Xã Tình Húc

Đóng mã, nhập vào thị trấn Bình Liêu

199

Huyện Tiên Yên

06869

Xã Đại Thành

Đóng mã, nhập vào xã Đại Dực

200

Huyện Đầm Hà

06907

Xã Quảng Lợi

Đóng mã, nhập vào xã Quảng Tân

201

Huyện Hải Hà

06934

Xã Quảng Thắng

Đóng mã, nhập vào xã Quảng Minh

06955

Xã Quảng Trung

Đóng mã, nhập vào thị trấn Quảng Hà

06958

Xã Phú Hải

Đóng mã, nhập vào thị trấn Quảng Hà

06961

Xã Quảng Điền

Đóng mã, nhập vào thị trấn Quảng Hà

06964

Xã Tiến Tới

Đóng mã, nhập vào xã Đường Hoa

204

Huyện Hoành Bồ

Đóng mã, nhập vào thành phố Hạ Long

24

Tỉnh Bắc Giang

813/NQ- UBTQH14 21/11/2019

215

Huyện Yên Thế

07288

Thị trấn Phồn Xương

Đổi loại hình từ xã Phồn Xương

07294

Thị trấn Bố Hạ

Đổi loại hình từ xã Bố Hạ

07234

Thị trấn Cầu Gồ

Đóng mã, nhập vào thị trấn Phồn Xương

07237

Thị trấn Bố Hạ

Đóng mã, nhập vào thị trấn Bố Hạ mới

216

Huyện Tân Yên

07306

Thị trấn Nhã Nam

Đổi loại hình từ xã Nhã Nam

07339

Thị trấn Cao Thượng

Đổi loại hình từ xã Cao Thượng

07297

Thị trấn Cao Thượng

Đóng mã, nhập vào thị trấn Cao Thượng mới

07300

Thị trấn Nhã Nam

Đóng mã, nhập vào thị trấn Nhã Nam mới

217

Huyện Lạng Giang

07399

Thị trấn Kép

Đổi loại hình từ xã Tân Thịnh

07369

Thị trấn Kép

Đóng mã, nhập vào thị trấn Kép mới

07423

Xã Phi Mô

Đóng mã, nhập nhập vào thị trấn Vôi

218

Huyện Lục Nam

07447

Thị trấn Lục Nam

Đóng mã, nhập vào thị trấn Đồi Ngô

07474

Xã Tiên Hưng

Đóng mã, nhập vào thị trấn Đồi Ngô

219

Huyện Lục Ngạn

07585

Xã Nghĩa Hồ

Đóng mã, nhập vào thị trấn Chũ

220

Huyện Sơn Động

07616

Thị trấn Tây Yên Tử

Đổi tên từ thị trấn Thanh Sơn

07630

Xã Phúc Sơn

Đổi tên từ xã Phúc Thắng

07627

Xã Đại Sơn

Đổi tên từ xã Quế Sơn

07648

Xã Vĩnh An

Đổi tên từ xã An Lập

07618

Xã Thạch Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Phúc Sơn

07633

Xã Chiên Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Đại Sơn

07639

Xã Vĩnh Khương

Đóng mã, nhập vào xã Vĩnh An

07657

Xã An Châu

Đóng mã, nhập vào thị trấn An Châu

07669

Xã Bồng Am

Đóng mã, nhập vào xã Tuấn Đạo

07675

Xã Tuấn Mậu

Đóng mã, nhập vào thị trấn Tây Yên Tử

221

Huyện Yên Dũng

07681

Thị trấn Nham Biền

Đổi tên từ thị trấn Neo

07682

Thị trấn Tân An

Đổi tên từ thị trấn Tân Dân

07693

Xã Tân An

Đóng mã, nhập vào thị trấn Tân An

07732

Xã Nham Sơn

Đóng mã, nhập vào thị trấn Nham Biền

07744

Xã Thắng Cương

Đóng mã, nhập vào thị trấn Nham Biền

222

Huyện Việt Yên

07777

Thị trấn Bích Động

Đổi loại hình từ xã Bích Sơn

07795

Thị trấn Nếnh

Đổi loại hình từ xã Hoàng Ninh

07753

Thị trấn Bích Động

Đóng mã, nhập vào thị trấn Bích Động mới

07756

Thị trấn Nếnh

Đóng mã, nhập vào thị trấn Nếnh mới

223

Huyện Hiệp Hòa

07840

Thị trấn Thắng

Đổi loại hình từ xã Đức Thắng

07810

Thị trấn Thắng

Đóng mã, nhập vào thị trấn Thắng mới

25

Tỉnh Phú Thọ

828/NQ-UBTVQH14 17/12/2019

227

Thành phố Việt Trì

09622

Xã Tân Đức

Đóng mã, nhập vào phường Minh Nông

228

Thị xã Phú Thọ

07939

Phường Trường Thịnh

Đóng mã, nhập vào phường Hùng Vương, phường Phong Châu, xã Thanh Minh

230

Huyện Đoan Hùng

07975

Xã Hùng Xuyên

Đổi tên từ xã Nghinh Xuyên

07987

Xã Phú Lâm

Đổi tên từ xã Phương Trung

08014

Xã Hợp Nhất

Đổi tên từ xã Đại Nghĩa

07972

Xã Đông Khê

Đóng mã, nhập vào xã Hùng Xuyên

07978

Xã Hùng Quan

Đóng mã, nhập vào xã Hùng Xuyên

07990

Xã Quế Lâm

Đóng mã, nhập vào xã Phú Lâm

08002

Xã Phong Phú

Đóng mã, nhập vào xã Phú Lâm

08011

Xã Hữu Đô

Đóng mã, nhập vào xã Hợp Nhất

08020

Xã Phú Thứ

Đóng mã, nhập vào xã Hợp Nhất

231

Huyện Hạ Hoà

08062

Xã Đan Thượng

Đổi tên từ xã Đan Hà

08071

Xã Tứ Hiệp

Đổi tên từ xã Phụ Khánh

08059

Xã Hậu Bổng

Đóng mã, nhập vào xã Đan Thượng mới

08068

Xã Lệnh Khanh

Đóng mã, nhập vào xã Tứ Hiệp

08074

Xã Liên Phương

Đóng mã, nhập vào xã Đan Thượng mới

08083

Xã Động Lâm

Đóng mã, nhập vào xã Hiền Lương

08077

Xã Đan Thượng

Đóng mã, nhập vào xã Đan Thượng mới

08086

Xã Lâm Lợi

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Áng

08098

Xã Quân Khê

Đóng mã, nhập vào xã Hiền Lương

08101

Xã Y Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Tứ Hiệp

08107

Xã Cáo Điền

Đóng mã, nhập vào xã Yên Kỳ

08116

Xã Chuế Lưu

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Áng

08137

Xã Chính Công

Đóng mã, nhập vào xã Yên Kỳ

08146

Xã Mai Tùng

Đóng mã, nhập vào xã Vĩnh Chân

08149

Xã Vụ Cầu

Đóng mã, nhập vào xã Vĩnh Chân

232

Huyện Thanh Ba

08173

Xã Quảng Yên

Đổi tên từ xã Năng Yên

08203

Xã Hoàng Cương

Đổi tên từ xã Thanh Xá

08155

Xã Thanh Vân

Đóng mã, nhập vào xã Hanh Cù

08167

Xã Thái Ninh

Đóng mã, nhập vào xã Quảng Yên

08176

Xã Yên Khê

Đóng mã, nhập vào xã Hanh Cù

08182

Xã Quảng Nạp

Đóng mã, nhập vào xã Quảng Yên

08185

Xã Vũ Yến

Đóng mã, nhập vào xã Mạn Lạn

08188

Xã Yên Nội

Đóng mã, nhập vào xã Hoàng Cương mới

08191

Xã Phương Lĩnh

Đóng mã, nhập vào xã Mạn Lạn

08212

Xã Hoàng Cương

Đóng mã, nhập vào xã Hoàng Cương mới

233

Huyện Phù Ninh

08275

Xã Bình Phú

Đổi tên từ xã Tử Đà

08269

Xã Bình Bộ

Đóng mã, nhập vào xã Bình Phú

08284

Xã Vĩnh Phú

Đóng mã, nhập vào xã Bình Phú

235

Huyện Cẩm Khê

08341

Thị trấn Cẩm Khê

Đổi tên từ thị trấn Sông Thao

008353

Xã Minh Tân

Đổi tên từ xã Phương Xá

08416

Xã Hùng Việt

Đổi tên từ xã Hiền Đa

08365

Xã Phùng Xá

Đóng mã, nhập vào xã Minh Tân

08410

Xã Tình Cương

Đóng mã, nhập vào xã Hùng Việt

08359

Xã Đồng Cam

Đóng mã, nhập vào xã Minh Tân

08368

Xã Sơn Nga

Đóng mã, nhập vào thị trấn Cẩm Khê

08371

Xã Sai Nga

Đóng mã, nhập vào thị trấn Cẩm Khê

08386

Xã Thanh Nga

Đóng mã, nhập vào thị trấn Cẩm Khê

08425

Xã Cát Trù

Đóng mã, nhập vào xã Hùng Việt

236

Huyện Tam Nông

08461

Xã Lam Sơn

Đổi tên từ xã Phương Thịnh

08467

Xã Vạn Xuân

Đổi tên từ xã Cổ Tiết

08491

Xã Dân Quyền

Đổi tên từ xã Thượng Nông

08443

Xã Bắc Sơn

Đổi tên từ xã Hương Nha

08449

Xã Xuân Quang

Đóng mã, nhập vào xã Bắc Sơn

08437

Xã Vực Trường

Đóng mã, nhập vào xã Bắc Sơn

08452

Xã Tứ Mỹ

Đóng mã, nhập vào xã Lam Sơn

08455

Xã Văn Lương

Đóng mã, nhập vào xã Vạn Xuân

08458

Xã Hùng Đô

Đóng mã, nhập vào xã Lam Sơn

08464

Xã Tam Cường

Đóng mã, nhập vào xã Vạn Xuân

08485

Xã Hồng Đà

Đóng mã, nhập vào xã Dân Quyền

08488

Xã Dậu Dương

Đóng mã, nhập vào xã Dân Quyền

237

Huyện Lâm Thao

08521

Xã Phùng Nguyên

Đổi tên từ xã Hợp Hải

08530

Xã Kinh Kệ

Đóng mã, nhập vào xã Phùng Nguyên

08524

Xã Sơn Dương

Đóng mã, nhập vào xã Phùng Nguyên

239

Huyện Thanh Thủy

08686

Xã Đồng Trung

Đổi tên từ xã Đồng Luận

08701

Xã Tu Vũ

Đổi tên từ xã Yên Mao

08695

Xã Trung Nghĩa

Đóng mã, nhập vào xã Đồng Trung

08692

Xã Trung Thịnh

Đóng mã, nhập vào xã Đồng Trung

08698

Xã Phượng Mao

Đóng mã, nhập vào xã Tu Vũ mới

08704

Xã Tu Vũ

Đóng mã, nhập vào xã Tu Vũ mới

27

Tỉnh Bắc Ninh

787/NQ- UBTVQH14 16/10/2019

256

Thành phố Bắc Ninh

09214

Phường Hòa Long

Đổi loại hình từ xã Hòa Long

09256

Phường Kim Chân

Đổi loại hình từ xã Kim Chân

09286

Phường Nam Sơn

Đổi loại hình từ xã Nam Chân

30

Tỉnh Hải Dương

623/NQ- UBTVQH14 10/01/2019

290

Thành phố Chí Linh

Đổi loại hình từ thị xã Chí Linh

10567

Phường Hoàng Tiến

Đổi loại hình từ xã Hoàng Tiến

10576

Phường Cổ Thành

Đổi loại hình từ xã Cổ Thành

10585

Phường Văn Đức

Đổi loại hình từ xã Văn Đức

10594

Phường An Lạc

Đổi loại hình từ xã An Lạc

10600

Phường Đồng Lạc

Đổi loại hình từ xã Đồng Lạc

10603

Phường Tân Dân

Đổi loại hình từ xã Tân Dân

10597

Xã Kênh Giang

Đóng mã, nhập vào xã Văn Đức

768/NQ- UBTVQH14 ngày 11/9/2019

292

Thị xã Kinh Môn

Đổi loại hình từ huyện Kinh Môn

10675

Phường An Lưu

Đổi loại hình từ thị trấn Kinh Môn

10681

Phường Thất Hùng

Đổi loại hình từ xã Thất Hùng

10693

Phường Phạm Thái

Đổi tên từ xã Thái Sơn

10696

Phường Duy Tân

Đổi loại hình từ xã Duy Tân

10699

Phường Tân Dân

Đổi loại hình từ xã Tân Dân

10702

Phường Minh Tân

Đổi loại hình từ thị trấn Minh Tân

10714

Phường Phú Thứ

Đổi loại hình từ thị trấn Phú Thứ

10723

Phường An Sinh

Đổi loại hình từ xã An Sinh

10726

Phường Hiệp Sơn

Đổi loại hình từ xã Hiệp Sơn

10732

Phường An Phụ

Đổi loại hình từ xã An Phụ

10735

Phường Hiệp An

Đổi loại hình từ xã Hiệp An

10738

Phường Long Xuyên

Đổi loại hình từ xã Long Xuyên

10741

Phường Thái Thịnh

Đổi loại hình từ xã Thái Thịnh

10744

Phường Hiến Thành

Đổi loại hình từ xã Hiến Thành

10705

Xã Quang Thành

Đổi tên từ xã Quang Trung

10711

Xã Phạm Mệnh

Đóng mã, nhập vào phường Phạm Thái

10690

Xã Phúc Thành

Đóng mã, nhập vào xã Quang Thành

788/NQ- UBTVQH14 16/10/2019

288

Thành phố Hải Dương

10672

Phường Nam Đồng

Đổi loại hình từ xã Nam Đồng

11011

Phường Tân Hưng

Đổi loại hình từ xã Tân Hưng

10663

Xã An Thượng

Đổi tên từ xã An Châu

10822

Xã Quyết Thắng

Chuyển đến từ huyện Thanh Hà

10837

Xã Tiền Tiến

Chuyển đến từ huyện Thanh Hà

11005

Xã Liên Hồng

Chuyển đến từ huyện Gia Lộc

11017

Xã Gia Xuyên

Chuyển đến từ huyện Gia Lộc

11077

Xã Ngọc Sơn

Chuyển đến từ huyện Tứ Kỳ

10669

Xã Thượng Đạt

Đóng mã, nhập vào xã An Thượng

293

Huyện Kim Thành

10768

Xã Tuấn Việt

Đổi tên từ xã Tuấn Hưng

10783

Xã Kim Liên

Đổi tên từ xã Kim Lương

10804

Xã Đồng Cẩm

Đổi tên từ xã Đồng Gia

10765

Xã Việt Hưng

Đóng mã, nhập vào xã Tuấn Việt

10789

Xã Kim Khê

Đóng mã, nhập vào xã Kim Liên

10795

Xã Cẩm La

Đóng mã, nhập vào xã Đồng Cẩm

294

Huyện Thanh Hà

10864

Xã An Phượng

Đổi tên từ xã Phượng Hoàng

10876

Xã Thanh Quang

Đổi tên từ xã Thanh Bính

10858

Xã An Lương

Đóng mã, nhập vào xã An Phượng

10870

Xã Hợp Đức

Đóng mã, nhập vào xã Thanh Quang

10873

Xã Trường Thành

Đóng mã, nhập vào xã Thanh Quang

295

Huyện Cẩm Giàng

10888

Thị trấn Cẩm Giang

Đổi tên từ thị trấn Cẩm Giàng

10918

Xã Định Sơn

Đổi tên từ xã Cẩm Định

10915

Xã Cẩm Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Định Sơn

10921

Xã Kim Giang

Đóng mã, nhập vào thị trấn Cẩm Giang

296

Huyện Bình Giang

10951

Xã Vĩnh Hung

Đổi tên từ xã Vĩnh Tuy

10948

Xã Hưng Thịnh

Đóng mã, nhập vào xã Vĩnh Hưng

10957

Xã Tráng Liệt

Đóng mã, nhập vào thị trấn Kẻ Sặt

297

Huyện Gia Lộc

11014

Xã Trùng Khánh

Đóng mã, nhập vào xã Yết Kiêu

11023

Xã Gia Hòa

Đóng mã, nhập vào xã Yết Kiêu

11026

Xã Phương Hưng

Đóng mã, nhập vào thị trấn Gia Lộc

298

Huyện Tứ Kỳ

11083

Xã Đại Sơn

Đổi tên từ xã Đại Đồng

11095

Xã Chí Minh

Đổi tên từ xã Tứ Xuyên

11080

Xã Kỳ Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Đại Sơn

11104

Xã Đông Kỳ

Đóng mã, nhập vào xã Chí Minh

11107

Xã Tây Kỳ

Đóng mã, nhập vào xã Chí Minh

299

Huyện Ninh Giang

11182

Xã Ninh Thành

Đóng mã, nhập vào xã Tân Hương

11212

Xã Hồng Thái

Đóng mã, nhập vào xã Hồng Dụ

11221

Xã Hưng Thái

Đóng mã, nhập vào xã Hưng Long

11236

Xã Văn Giang

Đóng mã, nhập vào xã Văn Hội

11158

Xã Quyết Thắng

Đóng mã, nhập vào xã Ứng Hòe

11170

Xã Ninh Hòa

Đóng mã, nhập vào xã Ứng Hòe

11191

Xã Hoàng Hanh

Đóng mã, nhập vào xã Tân Quang

11194

Xã Quang Hưng

Đóng mã, nhập vào xã Tân Quang

300

Huyện Thanh Miện

11293

Xã Hồng Phong

Đổi tên từ xã Tiền Phong

11272

Xã Hùng Sơn

Đóng mã, nhập vào thị trấn Thanh Miện

11290

Xã Diên Hồng

Đóng mã, nhập vào xã Hồng Phong

33

Tỉnh Hưng Yên

656/NQ- UBTVQH14 13/03/2019

328

Thị xã Mỹ Hào

Đổi loại hình từ huyện Mỹ Hào

12103

Phường Bần Yên Nhân

Đổi loại hình xã Bần Yên Nhân

12106

Phường Phan Đình Phùng

Đổi loại hình xã Phan Đình Phùng

12118

Phường Nhân Hòa

Đổi loại hình xã Nhân Hòa

12121

Phường Dị Sử

Đổi loại hình xã Dị Sử

12124

Phường Bạch Sam

Đổi loại hình xã Bạch Sam

12127

Phường Minh Đức

Đổi loại hình xã Minh Đức

12130

Phường Phùng Chí Kiên

Đổi loại hình xã Phùng Chí Kiên

35

Tỉnh Hà Nam

829/NQ- UBTVQH14 17/12/2019

349

Thị xã Duy Tiên

Đổi loại hình từ huyện Duy Tiên

13321

Phường Đồng Văn

Đổi loại hình từ thị trấn Đồng Văn

13324

Phường Hòa Mạc

Đổi loại hình từ thị ưấn Hòa Mạc

13330

Phường Châu Giang

Đổi loại hình từ xã Châu Giang

13333

Phường Bạch Thượng

Đổi loại hình từ xã Bạch Thượng

13336

Phường Duy Minh

Đổi loại hình từ xã Duy Minh

13342

Phường Duy Hải

Đổi loại hình từ xã Duy Hải

13348

Phường Yên Bắc

Đổi loại hình từ xã Yên Bắc

13354

Phường Tiên Nội

Đổi loại hình từ xã Tiên Nội

13357

Phường Hoàng Đông

Đổi loại hình từ xã Hoàng Đông

13369

Xã Tiên Sơn

Đổi tên từ xã Đọi Sơn

13375

Xã Châu Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Tiên Sơn

13378

Xã Tiền Phong

Đóng mã, nhập vào xã Tiên Sơn

351

Huyện Thanh Liêm

13474

Thị trấn Tân Thanh

Đổi loại hình từ xã Thanh Lưu

13462

Xã Thanh Bình

Đóng mã, nhập vào thị trấn Tân Thanh

352

Huyện Bình Lục

13537

Xã An Mỹ

Đóng mã, nhập vào thị trấn Bình Mỹ

13549

Xã Mỹ Thọ

Đóng mã, nhập vào thị trấn Bình Mỹ

353

Huyện Lý Nhân

13594

Xã Trần Hưng Đạo

Đổi tên từ xã Nhân Đạo

13597

Thị trấn Vĩnh Trụ

Đổi loại hình từ xã Đồng Lý

13564

Thị trấn Vĩnh Trụ

Đóng mã, nhập vào thị trấn Vĩnh Trụ mới

13603

Xã Nhân Hưng

Đóng mã, nhập vào xã Trần Hưng Đạo

36

Tỉnh Nam Định

721/NQ- UBTVQH14 17/12/2019

356

Thành phố Nam Định

13693

Phường Lộc Hòa

Đổi loại hình từ xã Lộc Hòa

13699

Phường Mỹ Xá

Đổi loại hình từ xã Mỹ Xá

38

Tỉnh Thanh Hóa

786/NQ- UBTVQH14 16/10/2019

380

Thành phố Thanh Hóa

15913

Phường Tào Xuyên

Đổi loại hình từ xã Hoàng Lý

16435

Phường An Hưng

Đổi loại hình từ xã Đông Hưng

15922

Xã Long Anh

Đổi tên từ xã Hoằng Long

15868

Phường Tào Xuyên

Đóng mã, nhập vào phường Tào Xuyên mới

16009

Xã Hoằng Anh

Đóng mã, nhập vào xã Long Anh

16379

Phường An Hoạch

Đóng mã, nhập vào phường An Hưng

381

Thị xã Bỉm Sơn

14827

Xã Hà Lan

Đóng mã, nhập vào phường Đông Sơn

384

Huyện Mường Lát

14851

Xã Tén Tằn

Đóng mã, nhập vào thị trấn Mường Lát

385

Huyện Quan Hóa

14869

Thị trấn Hồi Xuân

Đổi tên từ thị trấn Quan Hóa

14893

Xã Thanh Xuân

Đóng mã, nhập vào xã Phú Xuân

14905

Xã Hồi Xuân

Đóng mã, nhập vào thị trấn Hồi Xuân

14920

Xã Xuân Phú

Đóng mã, nhập vào xã Phú Nghiêm

386

Huyện Bá Thước

14983

Xã Lâm Xa

Đóng mã, nhập vào thị trấn Cành Nàng

14989

Xã Tân Lập

Đóng mã, nhập vào thị trấn Cành Nàng

387

Huyện Quan Sơn

15016

Thị trấn Sơn Lư

Đổi loại hình từ xã Sơn Lư

14992

Thị trấn Quan Sơn

Đóng mã, nhập vào thị trấn Sơn Lư

388

Huyện Lang Chánh

15055

Thị trấn Lang Chánh

Đổi loại hình từ xã Quang Hiến

15028

Thị trấn Lang Chánh

Đóng mã, nhập vào thị trấn Lang Chánh mới

389

Huyện Ngọc Lặc

15082

Xã Ngọc Khê

Đóng mã, nhập vào thị trấn Ngọc Lặc

390

Huyện Cẩm Thủy

15127

Thị trấn Phong Sơn

Đổi tên từ thị trấn Cẩm Thủy

15130

Xã Phúc Do

Đóng mã, nhập vào xã Cẩm Tân

15157

Xã Cẩm Sơn

Đóng mã, nhập vào thị trấn Phong Sơn

15166

Xã Cẩm Phong

Đóng mã, nhập vào thị trấn Phong Sơn

391

Huyện Thạch Thành

15193

Xã Thạch Tân

Đóng mã, nhập vào xã Thạch Bình

15244

Xã Thành Vân

Đóng mã, nhập vào thị trấn Vân Du

15262

Xã Thành Kim

Đóng mã, nhập vào thị trấn Kim Tân

392

Huyện Hà Trung

1

15283

Xã Hoạt Giang

Đổi tên từ xã Hà Vân

15286

Xã Yên Dương

Đổi tên từ xã Hà Yên

15298

Xã Lĩnh Toại

Đổi tên từ xã Hà Phú

15307

Xã Yến Sơn

Đổi tên từ xã Hà Ninh

15289

Xã Hà Thanh

Đóng mã, nhập vào xã Hoạt Giang

15295

Xã Hà Dương

Đóng mã, nhập vào xã Yên Dương

15301

Xã Hà Phong

Đóng mã, nhập vào thị trấn Hà Trung

15310

Xã Hà Lâm

Đóng mã, nhập vào xã Yên Sơn

15337

Xã Hà Toại

Đóng mã, nhập vào xã Lĩnh Toại

393

Huyện Vĩnh Lộc

15349

Thị trấn Vĩnh Lộc

Đổi loại hình từ xã Vĩnh Thành

15382

Xã Minh Tân

Đổi tên từ xã Vĩnh Tân

15385

Xã Ninh Khang

Đổi tên từ xã Vĩnh Ninh

15346

Thị trấn Vĩnh Lộc

Đóng mã, nhập vào thị trấn Vĩnh Lộc mới

15370

Xã Vĩnh Minh

Đóng mã, nhập vào xã Minh Tân

15373

Xã Vĩnh Khang

Đóng mã, nhập vào xã Ninh Khang

394

Huyện Yên Định

15469

Thị trấn Quán Lào

Đổi loại hình từ xã Định Tường

15409

Xã Yên Phú

Đổi tên từ xã Yên Giang

15394

Thị trấn Quán Lào

Đóng mã, nhập vào thị trấn Quán Lào mới

15400

Xã Yên Phú

Đóng mã, nhập vào xã Yên Phú mới

15424

Xã Yên Bái

Đóng mã, nhập vào xã Yên Trường

395

Huyện Thọ Xuân

15499

Thị trấn Thọ Xuân

Đổi loại hình từ xã Hạnh Phúc

15553

Thị trấn Sao Vàng

Đổi loại hình từ xã Xuân Thắng

15556

Thị trấn Lam Sơn

Đổi loại hình từ xã Xuân Lam

15493

Xã Xuân Hồng

Đổi tên từ xã Thọ Nguyên

15532

Xã Xuân Sinh

Đổi tên từ xã Xuân Sơn

15565

Xã Thuận Minh

Đổi tên từ xã Xuân Châu

15577

Xã Phú Xuân

Đổi tên từ xã Phú Yên

15598

Xã Trường Xuân

Đổi tên từ xã Xuân Vinh

15481

Thị trấn Thọ Xuân

Đóng mã, nhập vào thị trấn Thọ Xuân mới

15484

Thị trấn Lam Sơn

Đóng mã, nhập vào thị trấn Lam Sơn mới

15487

Thị trấn Sao Vàng

Đóng mã, nhập vào thị trấn Sao Vàng mới

15490

Xã Xuân Khánh

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Hồng

15496

Xã Xuân Thành

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Hồng

15529

Xã Xuân Quang

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Sinh

15562

Xã Thọ Minh

Đóng mã, nhập vào xã Thuận Minh

15580

Xã Xuân Yên

Đóng mã, nhập vào xã Phú Xuân

15589

Xã Thọ Thắng

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Lập

15595

Xã Xuân Tân

Đóng mã, nhập vào xã Trường Xuân

15601

Xã Thọ Trường

Đóng mã, nhập vào xã Trường Xuân

396

Huyện Thường Xuân

15646

Thị trấn Thường Xuân

Đổi loại hình từ xã Xuân Cẩm

15604

Thị trấn Thường Xuân

Đóng mã, nhập vào thị trấn Thường Xuân mới

397

Huyện Triệu Sơn

15718

Thị trấn Nưa

Đổi loại hình từ xã Tân Ninh

15694

Xã Minh Dân

Đóng mã, nhập vào thị trấn Triệu Sơn

15697

Xã Minh Châu

Đóng mã, nhập vào thị trấn Triệu Sơn

398

Huyện Thiệu Hóa

15772

Thị trấn Thiệu Hóa

Đổi tên từ thị trấn Vạn Hà

15829

Xã Minh Tâm

Đổi tên từ xã Thiệu Tâm

15847

Xã Tân Châu

Đổi tên từ xã Thiệu Châu

15862

Xã Thiệu Tân

Đóng mã, nhập vào xã Tân Châu

15826

Xã Thiệu Minh

Đóng mã, nhập vào xã Minh Tâm

15844

Xã Thiệu Đô

Đóng mã, nhập vào thị trấn Thiệu Hóa

399

Huyện Hoằng Hóa

15877

Xã Hoằng Xuân

Đổi tên từ xã Hoằng Khánh

15901

Xã Hoằng Sơn

Đổi tên từ xã Hoằng Lương

15910

Xã Hoằng Xuyên

Đổi tên từ xã Hoằng Khê

15928

Xã Hoằng Đức

Đổi tên từ xã Hoằng Minh

15874

Xã Hoằng Xuân

Đóng mã, nhập vào xã Hoằng Xuân mới

15898

Xã Hoằng Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Hoằng Sơn mới

15904

Xã Hoằng Xuyên

Đóng mã, nhập vào xã Hoằng Xuyên mới

15934

Xã Hoằng Đức

Đóng mã, nhập vào xã Hoằng Đức mới

15931

Xã Hoằng Phúc

Đóng mã, nhập vào thị trấn Bút Sơn

15943

Xã Hoằng Vinh

Đóng mã, nhập vào thị trấn Bút Sơn

400

Huyện Hậu Lộc

16048

Xã Thuần Lộc

Đổi tên từ xã Văn Lộc

16024

Xã Châu Lộc

Đóng mã, nhập vào xã Triệu Lộc

16051

Xã Thuần Lộc

Đóng mã, nhập vào xã Thuần Lộc mới

16054

Xã Lộc Tân

Đóng mã, nhập vào thị trấn Hậu Lộc

16060

Xã Thịnh Lộc

Đóng mã, nhập vào thị trấn Hậu Lộc

401

Huyện Nga Sơn

16114

Xã Nga Phượng

Đổi tên từ xã Nga Nhân

16111

Xã Nga Lĩnh

Đóng mã, nhập vào xã Nga Phượng

16126

Xã Nga Hưng

Đóng mã, nhập vào thị trấn Nga Sơn

16129

Xã Nga Mỹ

Đóng mã, nhập vào thị trấn Nga Sơn

402

Huyện Như Xuân

16189

Xã Xuân Quỳ

Đóng mã, nhập vào xã Hóa Quỳ

16192

Xã Yên Lễ

Đóng mã, nhập vào thị trấn Yên Cát

403

Huyện Như Thanh

16237

Xã Xuân Thọ

Đóng mã, nhập vào xã Cán Khê

16255

Xã Hải Vân

Đóng mã, nhập vào thị trấn Bến Sung

16270

Xã Phúc Đường

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Phúc

404

Huyện Nông Cống

16372

Xã Yên Mỹ

Đổi tên từ xã Công Bình

16300

Xã Trung Ý

Đóng mã, nhập vào xã Trung Chính

16306

Xã Tế Tân

Đóng mã, nhập vào xã Tế Nông

16375

Xã Yên Mỹ

Đóng mã, nhập vào xã Yên Mỹ mới

405

Huyện Đông Sơn

16408

Xã Đông Khê

Đổi tên từ xã Đông Anh

16387

Xã Đông Khê

Đóng mã, nhập xã Đông Khê mới

406

Huyện Quảng Xương

16438

Thị trấn Tân Phong

Đổi tên từ thị trấn Quảng Xương

16510

Xã Quảng Phúc

Đổi tên từ xã Quảng Vọng

16549

Xã Tiên Trang

Đổi tên từ xã Quảng Lọn

16444

Xã Quảng Tân

Đóng mã, nhập vào thị trấn Tân Phong

16450

Xã Quảng Phong

Đóng mã, nhập vào thị trấn Tân Phong

16486

Xã Quảng Lĩnh

Đóng mã, nhập vào xã Tiên Trang

16504

Xã Quảng Phúc

Đóng mã, nhập vào xã Quảng Phúc mới

407

Huyện Tĩnh Gia

16573

Xã Triệu Dương

Đóng mã, nhập vào xã Hải Ninh

16588

Xã Hùng Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Các Sơn

16615

Xã Hải Hòa

Đóng mã, nhập vào thị trấn Tĩnh Gia

40

Tỉnh Nghệ An

831/NQ- UBTVQH14 17/12/2019

414

Thị xã Thái Hoà

17002

Xã Nghĩa Hòa

Đóng mã, nhập vào phường Long Sơn

415

Huyện Quế Phong

16763

Xã Mường Nọc

Đổi tên từ xã Quế Sơn

16762

Xã Mường Nọc

Đóng mã, nhập vào xã Mường Nọc mới

418

Huyện Tương Dương

16876

Thị trấn Thạch Giám

Đổi tên từ thị trấn Hòa Bình

16918

Xã Thạch Giám

Đóng mã, nhập vào thị trấn Thạch Giám

419

Huyện Nghĩa Đàn

16987

Xã Nghĩa Thành

Đổi tên từ xã Nghĩa Tân

16990

Xã Nghĩa Thắng

Đóng mã, nhập vào xã Nghĩa Thành

16999

Xã Nghĩa Liên

Đóng mã, nhập vào xã Nghĩa Thành

425

Huyện Diễn Châu

17485

Xã Minh Châu

Đổi tên từ xã Diễn Thắng

17470

Xã Diễn Minh

Đóng mã, nhập vào xã Minh Châu

17473

Xã Diễn Bình

Đóng mã, nhập vào xã Minh Châu

428

Huyện Thanh Chương

17749

Xã Đại Đồng

Đổi tên từ xã Thanh Văn

17740

Xã Thanh Hưng

Đóng mã, nhập vào xã Đại Đồng

17746

Xã Thanh Tường

Đóng mã, nhập vào xã Đại Đồng

429

Huyện Nghi Lộc

17878

Xã Khánh Hợp

Đổi tên từ xã Nghi Khánh

17872

Xã Nghi Hợp

Đóng mã, nhập vào xã Khánh Hợp

430

Huyện Nam Đàn

17950

Thị trấn Nam Đàn

Đổi loại hình từ xã Vân Diên

17968

Xã Thượng Tân Lộc

Đổi tên từ xã Nam Tân

17989

Xã Trung Phúc Cường

Đổi tên từ xã Nam Phúc

17929

Thị trấn Nam Đàn

Đóng mã, nhập vào thị trấn Nam Đàn mới

17965

Xã Nam Thượng

Đóng mã, nhập vào xã Thượng Tân Lộc và thị trấn Nam Đàn mới

17974

Xã Nam Lộc

Đóng mã, nhập vào xã Thượng Tân Lộc

17992

Xã Nam Cường

Đóng mã, nhập vào xã Trung Phúc Cường

17995

Xã Nam Trung

Đóng mã, nhập vào xã Trung Phúc Cường

431

Huyện Hưng Nguyên

18037

Xã Hưng Nghĩa

Đổi tên từ xã Hưng Thắng

18043

Xã Long Xá

Đổi tên từ xã Hưng Long

18052

Xã Châu Nhân

Đổi tên từ xã Hưng Châu

18055

Xã Xuân Lam

Đổi tên từ xã Hưng Xuân

18064

Xã Hưng Thành

Đổi tên từ xã Hưng Khánh

18058

Xã Hưng Nhân

Đóng mã, nhập vào xã Châu Nhân

18061

Xã Hưng Phú

Đóng mã, nhập vào xã Hưng Thành

18067

Xã Hưng Lam

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Lam

18046

Xã Hưng Tiến

Đóng mã, sát nhập vào xã Hưng Nghĩa

18049

Xã Hưng Xá

Đóng mã, sát nhập vào xã Long Xá

42

Tỉnh Hả Tình

819/NQ- UBTVQH14 21/11/2019

436

Thành phố Hà Tĩnh

18103

Xã Đồng Môn

Đổi tên từ xã Thạch Môn

18106

Xã Thạch Đồng

Đóng mã, nhập vào xã Đồng Môn

439

Huyện Hương Sơn

18163

Xã An Hòa Thịnh

Đổi tên từ xã Sơn Hòa

18181

Xã Tân Mỹ Hà

Đổi tên từ xã Sơn Hà

18184

Xã Quang Diệm

Đổi tên từ xã Sơn Quang

18211

Xã Kim Hoa

Đổi tên từ xã Sơn Thủy

18151

Xã Sơn Thịnh

Đóng mã, nhập vào xã An Hòa Thịnh

18154

Xã Sơn An

Đóng mã, nhập vào xã An Hòa Thịnh

18166

Xã Sơn Tân

Đóng mã, nhập vào xã Tân Mỹ Hà

18169

Xã Sơn Mỹ

Đóng mã, nhập vào xã Tân Mỹ Hà

18208

Xã Sơn Diệm

Đóng mã, nhập vào xã Quang Diệm

18220

Xã Sơn Phúc

Đóng mã, nhập vào xã Kim Hoa

18226

Xã Sơn Mai

Đóng mã, nhập vào xã Kim Hoa

440

Huyện Đức Thọ

18235

Xã Quang Vĩnh

Đổi tên từ xã Đức Vĩnh

18241

Xã Tùng Châu

Đổi tên từ xã Đức Tùng

18262

Xã Bùi La Nhân

Đổi tên từ xã Bùi Xá

18274

Xã Thanh Bình Thịnh

Đổi tên từ xã Thái Yên

18277

Xã Lâm Trung Thủy

Đổi tên từ xã Trung Lễ

18280

Xã Hòa Lạc

Đổi tên từ xã Đức Hòa

18283

Xã Tân Dân

Đổi tên từ xã Đức Long

18298

Xã An Dũng

Đổi tên từ xã Đức An

18232

Xã Đức Quang

Đóng mã, nhập vào xã Quang Vĩnh

18238

Xã Đức Châu

Đóng mã, nhập vào xã Tùng Châu

18250

Xã Đức La

Đóng mã, nhập vào xã Bùi La Nhân

18256

Xã Đức Nhân

Đóng mã, nhập vào xã Bùi La Nhân

18265

Xã Đức Thịnh

Đóng mã, nhập vào xã Thành Bình Thịnh

18268

Xã Đức Yên

Đóng mã, nhập vào thị trấn Đức Thọ

18271

Xã Đức Thủy

Đóng mã, nhập vào xã Lâm Trung Thủy

18286

Xã Đức Lâm

Đóng mã, nhập vào xã Lâm Trung Thủy

18289

Xã Đức Thanh

Đóng mã, nhập vào xã Thanh Bình Thịnh

18292

Xã Đức Dũng

Đóng mã, nhập vào xã An Dũng

18295

Xã Đức Lập

Đóng mã, nhập vào xã Tân Dân

18301

Xã Đức Lạc

Đóng mã, nhập vào xã Hòa Lạc

441

Huyện Vũ Quang

18325

Xã Thọ Điền

Đổi tên từ xã Sơn Thọ

18343

Xã Quang Thọ

Đổi tên từ xã Hương Thọ

18337

Xã Hương Điền

Đóng mã, nhập vào xã Thọ Điền

18346

Xã Hương Quang

Đóng mã, nhập vào xã Quang Thọ

442

Huyện Nghi Xuân

18373

Thị trấn Tiên Điền

Đổi loại hình từ xã Tiên Điền

18358

Xã Đan Trường

Đổi tên từ xã Xuân Trường

18349

Thị trấn Nghi Xuân

Đóng mã, nhập vào thị trấn Tiên Điền

18361

Xã Xuân Đan

Đóng mã, nhập vào xã Đan Trường

443

Huyện Can Lộc

18436

Xã Kim Song Trường

Đổi tên từ xã Song Lộc

18466

Xã Khánh Vĩnh Yên

Đổi tên từ xã Vĩnh Lộc

18424

Xã Kim Lộc

Đóng mã, nhập vào xã Kim Song Trường

18442

Xã Trường Lộc

Đóng mã, nhập vào xã Kim Song Trường

18451

Xã Yên Lộc

Đóng mã, nhập vào xã Khánh Vĩnh Yên

18460

Xã Khánh Lộc

Đóng mã, nhập vào xã Khánh Vĩnh Yên

18469

Xã Tiến Lộc

Đóng mã, nhập vào thị trấn Nghèn

444

Huyện Hương Khê

18499

Xã Điền Mỹ

Đổi tên từ xã Phương Mỹ

18511

Xã Phương Điền

Đóng mã, nhập vào xã Điền Mỹ

445

Huyện Thạch Hà

18652

Xã Tân Lâm Hương

Đổi tên từ xã Thạch Tân

18667

Xã Nam Điền

Đổi tên từ xã Thạch Điền

18595

Xã Đỉnh Bàn

Đổi tên từ xã Thạch Đỉnh

18601

Xã Việt Tiến

Đổi tên từ xã Phù Việt

18634

Xã Lưu Vĩnh Sơn

Đổi tên từ xã Thạch Vĩnh

18574

Xã Thạch Bàn

Đóng mã, nhập vào xã Đỉnh Bàn

18610

Xã Việt Xuyên

Đóng mã, nhập vào xã Việt Tiến

18613

Xã Thạch Tiến

Đóng mã, nhập vào xã Việt Tiến

18616

Xã Thạch Thanh

Đóng mã, nhập vào thị trấn Thạch Hà

18640

Xã Thạch Lưu

Đóng mã, nhập vào xã Lưu Vĩnh Sơn

18646

Xã Bắc Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Lưu Vĩnh Sơn

18655

Xã Thạch Lâm

Đóng mã, nhập vào xã Tân Lâm Hương

18661

Xã Thạch Hương

Đóng mã, nhập vào xã Tân Lâm Hương

18664

Xã Nam Hương

Đóng mã, nhập vào xã Nam Điền

446

Huyện Cẩm Xuyên

18679

Xã Yên Hòa

Đổi tên từ xã Cẩm Hòa

18712

Xã Nam Phúc Thăng

Đổi tên từ xã Cẩm Thăng

18700

Xã Cẩm Nam

Đóng mã, nhập vào xã Nam Phúc Thăng

18688

Xã Cẩm Yên

Đóng mã, nhập vào xã Yên Hòa

18703

Xã Cẩm Huy

Đóng mã, nhập vào thị trấn Cẩm Xuyên

18718

Xã Cẩm Phúc

Đóng mã, nhập vào xã Nam Phúc Thăng

447

Huyện Kỳ Anh

18838

Xã Lâm Hợp

Đổi tên từ xã Kỳ Lâm

18826

Xã Kỳ Hợp

Đóng mã, nhập vào xã Lâm Hợp

448

Huyện Lộc Hà

18568

Thị trấn Lộc Hà

Đổi loại hình từ xã Thạch Bằng

18430

Xã Bình An

Đổi tên từ xã An Lộc

18448

Xã Bình Lộc

Đóng mã, nhập vào xã Bình An

449

Thị xã Kỳ Anh

18754

Phường Hưng Trí

Đổi tên từ phường Sông Trí

18817

Xã Kỳ Hưng

Đóng mã, nhập vào phường Hưng Trí

45

Tỉnh Quảng Trị

832/NQ- UBTVQH14 17/12/2019

464

Huyện Vĩnh Linh

19378

Xã Trung Nam

Đổi tên từ xã Vĩnh Trung

19384

Xã Kim Thạch

Đổi tên từ xã Vĩnh Thạch

19408

Xã Hiền Thành

Đổi tên từ xã Vĩnh Thành

19381

Xã Vĩnh Kim

Đóng mã, nhập vào xã Kim Thạch

19390

Xã Vĩnh Nam

Đóng mã, nhập vào xã Trung Nam

19399

Xã Vĩnh Hiền

Đóng mã, nhập vào xã Hiền Thành

19411

Xã Vĩnh Tân

Đóng mã, nhập vào thị trấn Cửa Tùng

465

Huyện Hướng Hóa

19489

Xã Lìa

Đổi tên từ xã A Túc

19486

Xã A Xing

Đóng mã, nhập vào xã Lìa

466

Huyện Gio Linh

19507

Xã Phong Bình

Đổi tên từ xã Gio Phong

19534

Xã Linh Trường

Đổi tên từ xã Linh Thượng

19513

Xã Vĩnh Trường

Đóng mã, nhập vào xã Linh Trường

19516

Xã Gio Bình

Đóng mã, nhập vào xã Phong Bình

19528

Xã Gio Thành

Đóng mã, nhập vào xã Gio Hải và Gio Mai

19540

Xã Gio Hòa

Đóng mã, nhập vào xã Gio Sơn

467

Huyện Đa Krông

19573

Xã Hải Phúc

Đóng mã, nhập vào xã Ba Lòng

468

Huyện Cam Lộ

19603

Xã Thanh An

Đổi tên từ xã Cam An

19609

Xã Cam Thanh

Đóng mã, nhập vào xã Thanh An

469

Huyện Triệu Phong

19663

Xã Triệu Đông

Đóng mã, nhập vào xã Triệu Thành

470

Huyện Hải Lăng

19681

Thị trấn Diên Sanh

Đổi tên từ thị trấn Hải Lăng

19699

Xã Hải Hưng

Đổi tên từ xã Hải Vĩnh

19714

Xã Hải Định

Đổi tên từ xã Hải Thiện

19726

Xã Hải Phong

Đổi tên từ xã Hải Tân

19723

Xã Hải Hòa

Đóng mã, nhập vào xã Hải Phong

19690

Xã Hải Xuân

Đóng mã, nhập vào xã Hải Hưng

19720

Xã Hải Thành

Đóng mã, nhập vào xã Hải Định

19732

Xã Hải Thọ

Đóng mã, nhập vào thị trấn Diên Sanh

46

Tỉnh Thừa Thiên Huế

834/NQ- UBTVQH14 17/12/2019

478

Huyện Phú Vang

19954

Xã Phú Gia

Đổi tên từ xã Vinh Thái

19951

Xã Vinh Phú

Đóng mã, nhập vào xã Phú Gia

480

Thị xã Hương Trà

20035

Xã Bình Tiến

Đổi tên từ xã Bình Điền

20038

Xã Hồng Tiến

Đóng mã, nhập vào xã Bình Tiến

481

Huyện A Lưới

20056

Xã Trung Sơn

Đổi tên từ xã Hồng Trung

20083

Xã Quảng Nhâm

Đổi tên từ xã Nhâm

20101

Xã Lâm Đớt

Đổi tên từ xã A Đớt

20062

Xã Bắc Sơn

Đóng mã, nhập vào xã Trung Sơn

20077

Xã Hồng Quảng

Đóng mã, nhập vào xã Quảng Nhâm

20092

Xã Hương Lâm

Đóng mã, nhập vào xã Lâm Đớt

482

Huyện Phú Lộc

20122

Xã Giang Hải

Đổi tên từ xã Vinh Giang

20119

Xã Vinh Hải

Đóng mã, nhập vào xã Giang Hải

483

Huyện Nam Đông

20179

Xã Hương Xuân

Đổi tên từ xã Hương Giang

20176

Xã Hương Hòa

Đóng mã, nhập vào xã Hương Xuân

54

Tỉnh Phú Yên

817/NQ- UBTVQH14 21/11/2019

557

Thị xã Sông Cầu

22063

Xã Xuân Hòa

Đóng mã, nhập vào xã Xuân Cảnh

559

Huyện Tuy An

22147

Xã An Hòa Hải

Đổi tên từ xã An Hòa

22135

Xã An Hải

Đóng mã, nhập vào xã An Hòa Hải

60

Tỉnh Bình Thuận

820/NQ- UBTVQH14 21/11/2019

595

Huyện Tuy Phong

23002

Xã Hòa Phú

Đóng mã, nhập vào thị trấn Phan Rí Cửa

599

Huyện Tánh Linh

23167

Xã Măng Tố

Đổi tên từ xã Đức Tân

23155

Xã Măng Tố

Đóng mã, nhập vào xã Măng Tố mới

600

Huyện Đức Linh

23209

Xã Đức Chính

Đóng mã, nhập vào xã Nam Chính

62

Tỉnh Kon Tum

720/NQ- UBTVQH14 16/07/2019

613

Huyện Kon Plông

23473

Thị trấn Măng Đen

Đổi loại hình từ xã Đắk Long

67

Tỉnh Đắk Nông

835/NQ- UBTVQH14 17/12/2019

660

Thành phố Gia Nghĩa

Đổi loại hình từ thị xã Gia Nghĩa

24619

Phường Quảng Thành

Đổi loại hình từ xã Quảng Thành

68

Tỉnh Lâm Đồng

833/NQ- UBTVQH14 17/12/2019

681

Huyện Đạ Huoai

682

Huyện Đạ Tẻh

25144

Xã Hương Lâm

Đóng mã, nhập vào xã Đạ Lây

25150

Xã Hà Đông

Đóng mã, nhập vào xã Mỹ Đức

683

Huyện Cát Tiên

25174

Xã Mỹ Lâm

Đóng mã, nhập vào xã Nam Ninh

25177

Xã Tư Nghĩa

Đóng mã, nhập vào xã Quảng Ngãi

75

Tỉnh Đồng Nai

673/NQ- UBTVQH14 10/04/2019

732

Thành phố Long Khánh

Đổi loại hình từ thị xã Long Khánh

26095

Phường Suối Tre

Đổi loại hình từ xã Suối Tre

26098

Phường Bảo Vinh

Đổi loại hình từ xã Bảo Vinh

26101

Phường Xuân Lập

Đổi loại hình từ xã Xuân Lập

26104

Phường Bàu Sen

Đổi loại hình từ xã Bàu Sen

26110

Phường Xuân Tân

Đổi loại hình từ xã Xuân Tân

740

Huyện Long Thành

26407

Xã Suối Trầu

Đóng mã, nhập vào xã Bình Sơn và xã Bàu Cạn

694/NQ- UBTVQH14 10/05/2019

731

Thành phố Biên Hòa

26062

Phường Tân Hạnh

Đổi loại hình từ xã Tân Hạnh

26065

Phường Hiệp Hòa

Đổi loại hình từ xã Hiệp Hòa

26068

Phường Hóa An

Đổi loại hình từ xã Hóa An

26371

Phường An Hòa

Đổi loại hình từ xã An Hòa

26374

Phường Tam Phước

Đổi loại hình từ xã Tam Phước

26377

Phường Phước Tân

Đổi loại hình từ xã Phước Tân

738

Huyện Thống Nhất

26326

Thị trấn Dầu Giây

Đổi loại hình từ xã Xuân Thạnh

742

Huyện Nhơn Trạch

26479

Thị trấn Hiệp Phước

Đổi loại hình từ xã Hiệp Phước

80

Tỉnh Long An

836/NQ- UBTVQH14 17/12/2019

798

Huyện Mộc Hóa

27814

Thị trấn Bình Phong Thanh

Đổi loại hình từ xã Bình Phong Thạnh

804

Huyện Thủ Thừa

28072

Xã Tân Long

Đổi tên từ xã Tân Lập

28069

Xã Long Thành

Đóng mã, nhập vào xã Tân Long

805

Huyện Tân Trụ

28078

Xã Tân Bình

Đổi tên từ xã Mỹ Bình

28081

Xã An Nhựt Tân

Đóng mã, nhập vào xã Tân Bình

807

Huyện Cần Giuộc

28171

Xã Tân Kim

Đóng mã, nhập vào thị trấn Cần Giuộc

28186

Xã Trường Bình

Đóng mã, nhập vào thị trấn cẩn Giuộc và xã Mỹ Lộc

87

Tỉnh Đồng Tháp

870

Huyện Hồng Ngự

625/NQ- UBTVQH14 10/01/2019

29971

Thị trấn Thường Thới Tiền

Đổi loại hình từ xã Thường Thới Tiền

838/NQ- UBTVQH14 17/12/2019

29968

Xã Thường Thới Hậu B

Đóng mã, nhập vào xã Thường Lạc

93

Tỉnh Hậu Giang

655/NQ- UBTVQH14 12/03/2019

936

Huyện Long Mỹ

31489

Thị trấn Vĩnh Viễn

Đổi loại hình từ xã Vĩnh Viễn

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu120/TCTK-PPCĐ
Ngày ban hành11/02/2020
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực11/02/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTổng cục Thuế / Nguyễn Bích Lâm
Phạm viTrung ương, Tổng cục Thuế
Trích yếu2020 thông báo mã số tên đơn vị hành chính mới 2019
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.