|
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU
TƯ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 120/TCTK-PPCĐ |
Hà Nội, ngày 11 tháng 02 năm 2020 |
|
Kính gửi: |
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ; |
Căn cứ các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thành lập mới, chia tách, nhập đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2019;
Căn cứ Quyết định số 124/QĐ/TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng Danh mục và mã số các đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đến ngày 30/6/2004;
Tổng cục Thống kê thông báo danh sách các đơn vị hành chính và mã số mới trong toàn quốc từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2019 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Tổng cục Thống kê đề nghị các Quý cơ quan cập nhật mã số đơn vị hành chính mới để thống nhất sử dụng trong công tác quản lý và thống kê.
Mọi thông tin cần thiết xin liên hệ: Vụ Phương pháp chế độ thống kê và Công nghệ thông tin, Tổng cục Thống kê, điện thoại: (024) 73046666/8006, email: phuongphapchedo@gso.gov.vn.
Nơi nhận: - Như trên; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Văn phòng Quốc hội (để báo cáo); - Trung tâm Tư liệu và Dịch vụ Thống kê (để đăng trên website); - Lưu: VT, PPCĐ.
TỔNG CỤC TRƯỞNG Nguyễn Bích Lâm
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH MỚI TOÀN QUỐC NĂM 2019
(Kèm theo Công văn số 120/TCTK-PPCĐ ngày 11 tháng 02 năm 2020)
Mã tỉnh
Tên Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương
Số Nghị quyết, ngày tháng năm
Mã Huyện
Tên Huyện, Quận, Thị xã, Thành phố trực thuộc Tỉnh
Mã Xã
Tên Xã, Phường, Thị trấn
Mô tả
02
Tỉnh Hà Giang
827/NQ- UBTVQH14 17/12/2019
032
Huyện Hoàng Su Phì
01078
Xã Bản Péo
Đóng mã, nhập vào xã Nậm Dịch
033
Huyện Xín Mần
01117
Xã Trung Thịnh
Đổi tên từ xã Ngán Chiên
01111
Xã Trung Thịnh
Đóng mã, nhập vào xã Trung Thịnh mới
08
Tỉnh Tuyên Quang
816/NQ- UBTVQH14 21/11/2019
070
Thành phố Tuyên Quang
02509
Phường Mỹ Lâm
Chuyển đến từ huyện Yên Bình, đổi loại hình từ xã Phú Lâm,
02512
Phường An Tường
Đổi loại hình từ xã An Tường
02524
Phường Đội Cấn
Đổi loại hình từ xã Đội Cấn
02497
Xã Kim Phú
Chuyển đến từ huyện Yên Sơn
02428
Thị trấn Thanh Bình
Chuyển đến từ huyện Yên Bình, đóng mã, nhập vào phường Đội Cấn
076
Huyện Sơn Dương
02590
Xã Tân Thanh
Đổi tên từ xã Tuân Lộ
02632
Xã Trường Sinh
Đổi tên từ xã Lâm Xuyên
02581
Xã Thanh Phát
Đóng mã, nhập vào xã Tân Thanh
02629
Xã Sầm Dương
Đóng mã, nhâp vào xã Trường Sinh
10
Tỉnh Lào Cai
767/NQ- UBTVQH14 11/09/2019
088
Thị xã Sa Pa
Đổi loại hình từ huyện Sa Pa
03001
Phường Sa Pa
Đổi loại hình từ thị trấn Sa Pa
03002
Phường Sa Pả
Chia tách từ thị trấn Sa Pa, xã Sa Pả
03003
Phường Ô Quý Hồ
Chia tách từ thị trấn Sa Pa, xã San Sả Hồ
03006
Phường Phan Si Păng
Chia tách từ xã Sa Pả, xã San Sả Hồ
03016
Phường Hàm Rồng
Đổi loại hình từ xã Sa Pả
03028
Phường Cầu Mây
Đổi loại hình từ xã Lao Chải
03004
Xã Ngũ Chỉ Sơn
Đổi tên từ xã Bản Khoang
03019
Xã Hoàng Liên
Đổi tên từ xã San Sả Hồ
03022
Xã Thanh Bình
Đổi tên từ xã Bản Phùng
03037
Xã Mường Hoa
Đổi tên từ xã Sử Pán
03043
Xã Mường Bo
Đổi tên từ xã Thanh Phú
03052
Xã Liên Minh
Đổi tên từ xã Nậm Cang
03007
Xã Tả Giàng Phình
Đóng mã, nhập vào xã Ngũ Chỉ Sơn
03025
Xã Hầu Thào
Đóng mã, nhập vào xã Mường Hoa
03031
Xã Thanh Kim
Đóng mã, nhập vào xã Thanh Bình
03034
Xã Suối Thầu
Đóng mã, nhập vào xã Mường Hoa
03049
Xã Nậm Sài
Đóng mã, nhập vào xã Liên Minh
11
Tỉnh Điện Biên
815/NQ- UBTVQH14 21/11/2019
094
Thành phố Điện Biên Phủ
03316
Xã Nà Tấu
Chuyển đến từ huyện Điện Biên
03317
Xã Nà Nhạn
Chuyển đến từ huyện Điện Biên
03325
Xã Mường Phăng
Chuyển đến từ huyện Điện Biên
03326
Xã Pá Khoang
Chuyển đến từ huyện Điện Biên
03144
Xã Tà Lèng
Đóng mã, nhập vào xã Thanh Minh
17
Tỉnh Hòa Bình
830/NQ- UBTVQH14 17/12/2019
148
Thành phố Hòa Bình
04819
Phường Dân Chủ
Đổi loại hình từ xã Dân Chủ
04828
Phường Thống Nhất
Đổi loại hình từ xã Thống Nhất
04894
Phường Kỳ Sơn
Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn, đổi loại hình từ thị trấn Kỳ Sơn,
04897
Xã Thịnh Minh
Chuyến đến từ huyện Kỳ Sơn, đối tên từ xã Hợp Thịnh
04903
Xã Hợp Thành
Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn
í
04906
Xã Quang Tiến
Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn, đổi tên từ xã Phúc Tiến
04912
Xã Mông Hóa
Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn
04921
Xã Độc Lập
Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn
04810
Phường Chăm Mát
Đóng mã, nhập vào phường Dân Chủ và phường Thống Nhất
04822
Xã Thái Thịnh
Đóng mã, nhập vào phường Thái Bình và xã Hòa Bình
04900
Xã Phú Minh
Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn, đóng mã, nhập vào xã Thịnh Minh
04909
Xã Dân Hòa
Chuyến đến từ huyện Kỳ Sơn, đóng mã nhập vào xã Mông Hóa
04915
Xã Dân Hạ
Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn, đóng mã, nhập vào xã Độc Lập và phường Kỳ Sơn
04933
Xã Yên Quang
Chuyển đến từ huyện Kỳ Sơn, đóng mã nhập vào xã Quang Tiến
150
Huyện Đà Bắc
04867
Xã Tú Lý
Đổi tên từ xã Tu Lý
04834
Xã Nánh Nghê
Đổi tên từ xã Đồng Nghê
04837
Xã Suối Nánh
Đóng mã, nhập vào xã Nánh Nghê
04843
Xã Mường Tuổng
Đóng mã, nhập vào xã Mường Chiềng
04864
Xã Hào Lý
Đóng mã, nhập vào xã Tú Lý
151
Huyện Kỳ Sơn
Đóng mã, nhập vào thành phố Hòa Bình
152
Huyện Lương Sơn
04957
Xã Cao Sơn
Đổi tên từ xã Cao Răm
04969
Xã Liên Sơn
Đổi tên từ xã Thành Lập
05041
Xã Thanh Sơn
Đổi tên từ xã Long Sơn
05047
Xã Thanh Cao
Đổi tên từ xã Cao Thắng
04948
Xã Trường Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Cao Sơn
04963
Xã Hợp Hòa
Đóng mã, nhập vào xã Cao Sơn
04966
Xã Liên Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Liên Sơn mới
04972
Xã Tiến Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Liên Sơn mới
04975
Xã Trung Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Liên Sơn mới
04996
Xã Tân Thành
Đóng mã, nhập vào xã Cao Dương
05023
Xã Hợp Châu
Đóng mã, nhập vào xã Cao Dương
05059
Xã Thanh Lương
Đóng mã, nhập vào xã Thanh Cao
05062
Xã Hợp Thanh
Đóng mã, nhập vào xã Thanh Sơn
153
Huyện Kim Bôi
04987
Xã Hùng Sơn
Đổi tên từ xã Bắc Sơn
05017
Xã Xuân Thủy
Đổi tên từ xã Thượng Bì
05035
Xã Kim Lập
Đổi tên từ xã Kim Sơn
05038
Xã Hợp Tiến
Đổi tên từ xã Hợp Đồng
04993
Xã Hùng Tiến
Đóng mã, nhập vào xã Hùng Sơn
05002
XãNậtSơn
Đóng mã, nhập vào xã Hùng Sơn
05011
Xã Sơn Thủy
Đóng mã, nhập vào xã Xuân Thủy
05020
Xã Lập Chiêng
Đóng mã, nhập vào xã Kim Lập
05029
Xã Hạ Bì
Đóng mã, nhập vào thị trấn Bo
05032
Xã Trung Bì
Đóng mã, nhập vào xã Xuân Thủy
05044
Xã Thượng Tiến
Đóng mã, nhập vào xã Hợp Tiến
05050
Xã Kim Tiến
Đóng mã, nhập vào xã Kim Bôi
05053
Xã Kim Bình
Đóng mã, nhập vào thị trấn Bo
05056
Xã Hợp Kim
Đóng mã, nhập vào xã Kim Lập
05071
Xã Kim Truy
Đóng mã, nhập vào xã Kim Bôi
154
Huyện Cao Phong
05104
Xã Hợp Phong
Đổi tên từ xã Đông Phong
05125
Xã Thạch Yên
Đổi tên từ xã Yên Thượng
05107
Xã Xuân Phong
Đóng mã, nhập vào xã Hợp Phong
05122
Xã Yên Lập
Đóng mã, nhập vào xã Thạch Yên
05113
Xã Tân Phong
Đóng mã, nhập vào xã Hợp Phong
155
Huyện Tân Lạc
05128
Thị trấn Mãn Đức
Đổi tên từ thị trấn Mường Khến
05134
Xã Suối Hoa
Đổi tên từ xã Trung Hòa
05158
Xã Phong Phú
Đổi tên từ xã Địch Giáo
05176
Xã Vân Sơn
Đổi tên từ xã Lũng Vân
05182
Xã Nhân Mỹ
Đổi tên từ xã Quy Mỹ
05131
Xã Ngòi Hoa
Đóng mã, nhập vào xã Suối Hoa
05146
Xã Quy Hậu
Đóng mã, nhập vào thị trấn Mãn Đức
05149
Xã Phong Phú
Đóng mã, nhập vào xã Phong Phú mới
05155
Xã Mãn Đức
Đóng mã, nhập vào thị trấn Mãn Đức
05161
Xã Tuân Lộ
Đóng mã, nhập vào xã Nhân Mỹ
05179
Xã Bắc Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Vân Sơn
05185
Xã Do Nhân
Đóng mã, nhập vào xã Nhân Mỹ
05188
Xã Nam Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Vân Sơn
156
Huyện Mai Châu
04882
Xã Tân Thành
Đổi tên từ xã Tân Dân
05206
Xã Sơn Thủy
Đổi tên từ xã Phúc Sạn
05221
Xã Đồng Tân
Đổi tên từ xã Đồng Bảng
05254
Xã Thành Sơn
Đổi tên từ xã Noong Luông
05260
Xã Pù Bin
Đóng mã, nhập vào xã Thành Sơn
05203
Xã Tân Mai
Đóng mã, nhập vào xã Tân Thành và xã Sơn Thủy
05215
Xã Ba Khan
Đóng mã, nhập vào xã Sơn Thủy
05218
Xã Tân Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Đồng Tân
05230
Xã Piềng Vế
Đóng mã, nhập vào xã Bao La
05236
Xã Nà Mèo
Đóng mã, nhập vào xã Nà Phòn
05239
Xã Thung Khe
Đóng mã, nhập vào xã Thành Sơn
157
Huyện Lạc Sơn
05299
Xã Quyết Thắng
Đổi tên từ xã Phúc Tuy
05335
Xã Vũ Bình
Đổi tên từ xã Vũ Lâm
05296
Xã Phú Lương
Đóng mã, nhập vào xã Quyết Thắng
05311
Xã Chí Thiện
Đóng mã, nhập vào xã Quyết Thắng
05314
Xã Bình Cảng
Đóng mã, nhập vào xã Vũ Bình
05317
Xã Bình Chân
Đóng mã, nhập vào xã Vũ Bình
05326
Xã Liên Vũ
Đóng mã, nhập vào thị trấn Vụ Bản
158
Huyện Yên Thủy
05359
Xã Lạc Hưng
Đóng mã, nhập vào xã Bảo Hiệu
05377
Xã Yên Lạc
Đóng mã, nhập vào thị trấn Hàng Trạm
159
Huyện Lạc Thủy
04981
Thị trấn Ba Hàng Đồi
Đổi tên từ thị trấn Thanh Hà
05395
Xã Phú Nghĩa
Đổi tên từ xã Phú Lão
05425
Xã Thống Nhất
Đổi tên từ xã An Lạc
05074
Xã Thanh Nông
Đóng mã, nhập vào thị trấn Ba Hàng Đồi
05401
Xã Cố Nghĩa
Đóng mã, nhập vào xã Phú Nghĩa
05407
Xã Lạc Long
Đóng mã, nhập vào thị trấn Chi Nê
05410
Xã Liên Hòa
Đóng mã, nhập vào xã Thống Nhất
05416
Xã Đồng Môn
Đóng mã, nhập vào xã Thống Nhất
19
Tỉnh Thái Nguyên
814/NQ- UBTVQH14 21/11/2019
165
Thành phố Sông Công
05509
Phường Châu Sơn
Đổi tên từ phường Lương Châu
05524
Xã Vinh Sơn
Đóng mã, nhập vào phường Châu Sơn
167
Huyện Định Hóa
05557
Xã Kim Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Kim Phượng
20
Tỉnh Lạng Sơn
818/NQ- UBTVQH14 21/11/2019
180
Huyện Tràng Định
06052
Xã Bắc Ái
Đóng mã, nhập vào xã Đề Thám và xã Kim Đông
181
Huyện Bình Gia
06112
Thị trấn Bình Gia
Đổi loại hình từ xã Tô Hiệu
06064
Thị trấn Bình Gia
Đóng mã, nhập vào thị trấn Bình Gia mới
182
Huyện Văn Lãng
06139
Xã Bắc Hùng
Đổi tên từ xã Trùng Quán
06154
Xã Bắc Việt
Đổi tên từ xã Tân Lang
06130
Xã Tân Việt
Đóng mã, nhập vào xã Bắc Việt và xã Bắc Hùng
06145
Xã An Hùng
Đóng mã, nhập vào xã Bắc Hùng
06169
Xã Nam La
Đóng mã, nhập vào xã Hội Hoan
183
Huyện Cao Lộc
06229
Xã Song Giáp
Đóng mã, nhập vào xã Bình Trung
184
Huyện Văn Quan
06268
Xã Liên Hội
Đổi tên từ xã Vân Mộng
06280
Xã Điềm He
Đổi tên từ xã Văn An
06283
Xã An Sơn
Đổi tên từ xã Đại An
06298
Xã Bình Phúc
Đổi tên từ xã Xuân Mai
06259
Xã Phú Mỹ
Đóng mã, nhập vào xã Liên Hội
06262
Xã Việt Yên
Đóng mã, nhập vào xã Liên Hội
06265
Xã Sơng Giang
Đóng mã, nhập vào xã Điềm He
06271
Xã Vĩnh Lại
Đóng mã, nhập vào xã Điềm He
06289
Xã Chu Túc
Đóng mã, nhập vào xã An Sơn
06304
Xã Tràng Sơn
Đóng mã, nhập vào xã An Sơn
06310
Xã Bình Phúc
Đóng mã, nhập vào xã Bình Phúc mới
185
Huyện Bắc Sơn
06343
Xã Bắc Quỳnh
Đổi tên từ xã Bắc Sơn
Ị
06334
Xã Quỳnh Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Bắc Quỳnh
06346
Xã Hữu Vĩnh
Đóng mã, nhập vào thị trấn Bắc Sơn
186
Huyện Hữu Lũng
06406
Xã Thiện Tân
Đổi tên từ xã Thiện Kỵ
06409
Xã Tân Lập
Đóng mã, nhập vào xã Thiện Tân
06439
Xã Đô Lương
Đóng mã, nhập vào xã Vân Nham
187
Huyện Chi Lãng
06511
Xã Quang Lang
Đóng mã, nhập vào thị trấn Đồng Mỏ
188
Huyện Lộc Bình
06544
Xã Khánh Xuân
Đổi tên từ xã Xuân Mãn
06577
Xã Thống Nhất
Đổi tên từ xã Xuân Tình
06595
Xã Minh Hiệp
Đổi tên từ xã Minh Phát
06535
Xã Bằng Khánh
Đóng mã, nhập vào xã Khánh Xuân
06538
Xã Xuân Lễ
Đóng mã, nhập vào xã Khánh Xuân
06556
Xã Vân Mộng
Đóng mã, nhập vào xã Thống Nhất
06568
Xã Như Khuê
Đóng mã, nhập vào xã Thống Nhất
06571
Xã Lục Thôn
Đóng mã, nhập vào thị trấn Lộc Bình
06580
Xã Hiệp Hạ
Đóng mã, nhập vào xã Minh Hiệp
06583
Xã Nhượng Bạn
Đóng mã, nhập vào xã Thống Nhất
06586
Xã Quan Bản
Đóng mã, nhập vào xã Đông Quan
22
Tỉnh Quảng Ninh
769/NQ- UBTVQH14 11/09/2019
205
Thị xã Đông Triều
07096
Phường Tràng An
Đổi loại hình từ xã Tràng An
07114
Phường Hoàng Quế
Đổi loại hình từ xã Hoàng Quế
07117
Phường Yên Thọ
Đổi loại hình từ xã Yên Thọ
07120
Phường Hồng Phong
Đổi loại hình từ xã Hồng Phong
837/NQ- UBTVQH14 17/12/2019
193
Thành phố Hạ Long
07030
Phường Hoành Bồ
Đổi loại hình từ thị trấn Trới, chuyển đển từ huyện Hoành Bồ
07033
Xã Kỳ Thượng
Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ
07036
Xã Đồng Sơn
Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ
07039
Xã Tân Dân
Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ
07042
Xã Đồng Lâm
Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ
07045
Xã Hòa Bình
Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ
07048
Xã Vũ Oai
Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ
07051
Xã Dân Chủ
Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ
07054
Xã Quảng La
Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ
07057
Xã Bằng Cả
Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ
07060
Xã Thống Nhất
Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ
07063
Xã Sơn Dương
Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ
07066
Xã Lê Lợi
Chuyển đến từ huyện Hoành Bồ
196
Thành phố Uông Bí
07141
Xã Điền Công
Đóng mã, nhập vào phường Trưng Vương
198
Huyện Bình Liêu
06850
Xã Tình Húc
Đóng mã, nhập vào thị trấn Bình Liêu
199
Huyện Tiên Yên
06869
Xã Đại Thành
Đóng mã, nhập vào xã Đại Dực
200
Huyện Đầm Hà
06907
Xã Quảng Lợi
Đóng mã, nhập vào xã Quảng Tân
201
Huyện Hải Hà
06934
Xã Quảng Thắng
Đóng mã, nhập vào xã Quảng Minh
06955
Xã Quảng Trung
Đóng mã, nhập vào thị trấn Quảng Hà
06958
Xã Phú Hải
Đóng mã, nhập vào thị trấn Quảng Hà
06961
Xã Quảng Điền
Đóng mã, nhập vào thị trấn Quảng Hà
06964
Xã Tiến Tới
Đóng mã, nhập vào xã Đường Hoa
204
Huyện Hoành Bồ
Đóng mã, nhập vào thành phố Hạ Long
24
Tỉnh Bắc Giang
813/NQ- UBTQH14 21/11/2019
215
Huyện Yên Thế
07288
Thị trấn Phồn Xương
Đổi loại hình từ xã Phồn Xương
07294
Thị trấn Bố Hạ
Đổi loại hình từ xã Bố Hạ
07234
Thị trấn Cầu Gồ
Đóng mã, nhập vào thị trấn Phồn Xương
07237
Thị trấn Bố Hạ
Đóng mã, nhập vào thị trấn Bố Hạ mới
216
Huyện Tân Yên
07306
Thị trấn Nhã Nam
Đổi loại hình từ xã Nhã Nam
07339
Thị trấn Cao Thượng
Đổi loại hình từ xã Cao Thượng
07297
Thị trấn Cao Thượng
Đóng mã, nhập vào thị trấn Cao Thượng mới
07300
Thị trấn Nhã Nam
Đóng mã, nhập vào thị trấn Nhã Nam mới
217
Huyện Lạng Giang
07399
Thị trấn Kép
Đổi loại hình từ xã Tân Thịnh
07369
Thị trấn Kép
Đóng mã, nhập vào thị trấn Kép mới
07423
Xã Phi Mô
Đóng mã, nhập nhập vào thị trấn Vôi
218
Huyện Lục Nam
07447
Thị trấn Lục Nam
Đóng mã, nhập vào thị trấn Đồi Ngô
07474
Xã Tiên Hưng
Đóng mã, nhập vào thị trấn Đồi Ngô
219
Huyện Lục Ngạn
07585
Xã Nghĩa Hồ
Đóng mã, nhập vào thị trấn Chũ
220
Huyện Sơn Động
07616
Thị trấn Tây Yên Tử
Đổi tên từ thị trấn Thanh Sơn
07630
Xã Phúc Sơn
Đổi tên từ xã Phúc Thắng
07627
Xã Đại Sơn
Đổi tên từ xã Quế Sơn
07648
Xã Vĩnh An
Đổi tên từ xã An Lập
07618
Xã Thạch Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Phúc Sơn
07633
Xã Chiên Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Đại Sơn
07639
Xã Vĩnh Khương
Đóng mã, nhập vào xã Vĩnh An
07657
Xã An Châu
Đóng mã, nhập vào thị trấn An Châu
07669
Xã Bồng Am
Đóng mã, nhập vào xã Tuấn Đạo
07675
Xã Tuấn Mậu
Đóng mã, nhập vào thị trấn Tây Yên Tử
221
Huyện Yên Dũng
07681
Thị trấn Nham Biền
Đổi tên từ thị trấn Neo
07682
Thị trấn Tân An
Đổi tên từ thị trấn Tân Dân
07693
Xã Tân An
Đóng mã, nhập vào thị trấn Tân An
07732
Xã Nham Sơn
Đóng mã, nhập vào thị trấn Nham Biền
07744
Xã Thắng Cương
Đóng mã, nhập vào thị trấn Nham Biền
222
Huyện Việt Yên
07777
Thị trấn Bích Động
Đổi loại hình từ xã Bích Sơn
07795
Thị trấn Nếnh
Đổi loại hình từ xã Hoàng Ninh
07753
Thị trấn Bích Động
Đóng mã, nhập vào thị trấn Bích Động mới
07756
Thị trấn Nếnh
Đóng mã, nhập vào thị trấn Nếnh mới
223
Huyện Hiệp Hòa
07840
Thị trấn Thắng
Đổi loại hình từ xã Đức Thắng
07810
Thị trấn Thắng
Đóng mã, nhập vào thị trấn Thắng mới
25
Tỉnh Phú Thọ
828/NQ-UBTVQH14 17/12/2019
227
Thành phố Việt Trì
09622
Xã Tân Đức
Đóng mã, nhập vào phường Minh Nông
228
Thị xã Phú Thọ
07939
Phường Trường Thịnh
Đóng mã, nhập vào phường Hùng Vương, phường Phong Châu, xã Thanh Minh
230
Huyện Đoan Hùng
07975
Xã Hùng Xuyên
Đổi tên từ xã Nghinh Xuyên
07987
Xã Phú Lâm
Đổi tên từ xã Phương Trung
08014
Xã Hợp Nhất
Đổi tên từ xã Đại Nghĩa
07972
Xã Đông Khê
Đóng mã, nhập vào xã Hùng Xuyên
07978
Xã Hùng Quan
Đóng mã, nhập vào xã Hùng Xuyên
07990
Xã Quế Lâm
Đóng mã, nhập vào xã Phú Lâm
08002
Xã Phong Phú
Đóng mã, nhập vào xã Phú Lâm
08011
Xã Hữu Đô
Đóng mã, nhập vào xã Hợp Nhất
08020
Xã Phú Thứ
Đóng mã, nhập vào xã Hợp Nhất
231
Huyện Hạ Hoà
08062
Xã Đan Thượng
Đổi tên từ xã Đan Hà
08071
Xã Tứ Hiệp
Đổi tên từ xã Phụ Khánh
08059
Xã Hậu Bổng
Đóng mã, nhập vào xã Đan Thượng mới
08068
Xã Lệnh Khanh
Đóng mã, nhập vào xã Tứ Hiệp
08074
Xã Liên Phương
Đóng mã, nhập vào xã Đan Thượng mới
08083
Xã Động Lâm
Đóng mã, nhập vào xã Hiền Lương
08077
Xã Đan Thượng
Đóng mã, nhập vào xã Đan Thượng mới
08086
Xã Lâm Lợi
Đóng mã, nhập vào xã Xuân Áng
08098
Xã Quân Khê
Đóng mã, nhập vào xã Hiền Lương
08101
Xã Y Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Tứ Hiệp
08107
Xã Cáo Điền
Đóng mã, nhập vào xã Yên Kỳ
08116
Xã Chuế Lưu
Đóng mã, nhập vào xã Xuân Áng
08137
Xã Chính Công
Đóng mã, nhập vào xã Yên Kỳ
08146
Xã Mai Tùng
Đóng mã, nhập vào xã Vĩnh Chân
08149
Xã Vụ Cầu
Đóng mã, nhập vào xã Vĩnh Chân
232
Huyện Thanh Ba
08173
Xã Quảng Yên
Đổi tên từ xã Năng Yên
08203
Xã Hoàng Cương
Đổi tên từ xã Thanh Xá
08155
Xã Thanh Vân
Đóng mã, nhập vào xã Hanh Cù
08167
Xã Thái Ninh
Đóng mã, nhập vào xã Quảng Yên
08176
Xã Yên Khê
Đóng mã, nhập vào xã Hanh Cù
08182
Xã Quảng Nạp
Đóng mã, nhập vào xã Quảng Yên
08185
Xã Vũ Yến
Đóng mã, nhập vào xã Mạn Lạn
08188
Xã Yên Nội
Đóng mã, nhập vào xã Hoàng Cương mới
08191
Xã Phương Lĩnh
Đóng mã, nhập vào xã Mạn Lạn
08212
Xã Hoàng Cương
Đóng mã, nhập vào xã Hoàng Cương mới
233
Huyện Phù Ninh
08275
Xã Bình Phú
Đổi tên từ xã Tử Đà
08269
Xã Bình Bộ
Đóng mã, nhập vào xã Bình Phú
08284
Xã Vĩnh Phú
Đóng mã, nhập vào xã Bình Phú
235
Huyện Cẩm Khê
08341
Thị trấn Cẩm Khê
Đổi tên từ thị trấn Sông Thao
008353
Xã Minh Tân
Đổi tên từ xã Phương Xá
08416
Xã Hùng Việt
Đổi tên từ xã Hiền Đa
08365
Xã Phùng Xá
Đóng mã, nhập vào xã Minh Tân
08410
Xã Tình Cương
Đóng mã, nhập vào xã Hùng Việt
08359
Xã Đồng Cam
Đóng mã, nhập vào xã Minh Tân
08368
Xã Sơn Nga
Đóng mã, nhập vào thị trấn Cẩm Khê
08371
Xã Sai Nga
Đóng mã, nhập vào thị trấn Cẩm Khê
08386
Xã Thanh Nga
Đóng mã, nhập vào thị trấn Cẩm Khê
08425
Xã Cát Trù
Đóng mã, nhập vào xã Hùng Việt
236
Huyện Tam Nông
08461
Xã Lam Sơn
Đổi tên từ xã Phương Thịnh
08467
Xã Vạn Xuân
Đổi tên từ xã Cổ Tiết
08491
Xã Dân Quyền
Đổi tên từ xã Thượng Nông
08443
Xã Bắc Sơn
Đổi tên từ xã Hương Nha
08449
Xã Xuân Quang
Đóng mã, nhập vào xã Bắc Sơn
08437
Xã Vực Trường
Đóng mã, nhập vào xã Bắc Sơn
08452
Xã Tứ Mỹ
Đóng mã, nhập vào xã Lam Sơn
08455
Xã Văn Lương
Đóng mã, nhập vào xã Vạn Xuân
08458
Xã Hùng Đô
Đóng mã, nhập vào xã Lam Sơn
08464
Xã Tam Cường
Đóng mã, nhập vào xã Vạn Xuân
08485
Xã Hồng Đà
Đóng mã, nhập vào xã Dân Quyền
08488
Xã Dậu Dương
Đóng mã, nhập vào xã Dân Quyền
237
Huyện Lâm Thao
08521
Xã Phùng Nguyên
Đổi tên từ xã Hợp Hải
08530
Xã Kinh Kệ
Đóng mã, nhập vào xã Phùng Nguyên
08524
Xã Sơn Dương
Đóng mã, nhập vào xã Phùng Nguyên
239
Huyện Thanh Thủy
08686
Xã Đồng Trung
Đổi tên từ xã Đồng Luận
08701
Xã Tu Vũ
Đổi tên từ xã Yên Mao
08695
Xã Trung Nghĩa
Đóng mã, nhập vào xã Đồng Trung
08692
Xã Trung Thịnh
Đóng mã, nhập vào xã Đồng Trung
08698
Xã Phượng Mao
Đóng mã, nhập vào xã Tu Vũ mới
08704
Xã Tu Vũ
Đóng mã, nhập vào xã Tu Vũ mới
27
Tỉnh Bắc Ninh
787/NQ- UBTVQH14 16/10/2019
256
Thành phố Bắc Ninh
09214
Phường Hòa Long
Đổi loại hình từ xã Hòa Long
09256
Phường Kim Chân
Đổi loại hình từ xã Kim Chân
09286
Phường Nam Sơn
Đổi loại hình từ xã Nam Chân
30
Tỉnh Hải Dương
623/NQ- UBTVQH14 10/01/2019
290
Thành phố Chí Linh
Đổi loại hình từ thị xã Chí Linh
10567
Phường Hoàng Tiến
Đổi loại hình từ xã Hoàng Tiến
10576
Phường Cổ Thành
Đổi loại hình từ xã Cổ Thành
10585
Phường Văn Đức
Đổi loại hình từ xã Văn Đức
10594
Phường An Lạc
Đổi loại hình từ xã An Lạc
10600
Phường Đồng Lạc
Đổi loại hình từ xã Đồng Lạc
10603
Phường Tân Dân
Đổi loại hình từ xã Tân Dân
10597
Xã Kênh Giang
Đóng mã, nhập vào xã Văn Đức
768/NQ- UBTVQH14 ngày 11/9/2019
292
Thị xã Kinh Môn
Đổi loại hình từ huyện Kinh Môn
10675
Phường An Lưu
Đổi loại hình từ thị trấn Kinh Môn
10681
Phường Thất Hùng
Đổi loại hình từ xã Thất Hùng
10693
Phường Phạm Thái
Đổi tên từ xã Thái Sơn
10696
Phường Duy Tân
Đổi loại hình từ xã Duy Tân
10699
Phường Tân Dân
Đổi loại hình từ xã Tân Dân
10702
Phường Minh Tân
Đổi loại hình từ thị trấn Minh Tân
10714
Phường Phú Thứ
Đổi loại hình từ thị trấn Phú Thứ
10723
Phường An Sinh
Đổi loại hình từ xã An Sinh
10726
Phường Hiệp Sơn
Đổi loại hình từ xã Hiệp Sơn
10732
Phường An Phụ
Đổi loại hình từ xã An Phụ
10735
Phường Hiệp An
Đổi loại hình từ xã Hiệp An
10738
Phường Long Xuyên
Đổi loại hình từ xã Long Xuyên
10741
Phường Thái Thịnh
Đổi loại hình từ xã Thái Thịnh
10744
Phường Hiến Thành
Đổi loại hình từ xã Hiến Thành
10705
Xã Quang Thành
Đổi tên từ xã Quang Trung
10711
Xã Phạm Mệnh
Đóng mã, nhập vào phường Phạm Thái
10690
Xã Phúc Thành
Đóng mã, nhập vào xã Quang Thành
788/NQ- UBTVQH14 16/10/2019
288
Thành phố Hải Dương
10672
Phường Nam Đồng
Đổi loại hình từ xã Nam Đồng
11011
Phường Tân Hưng
Đổi loại hình từ xã Tân Hưng
10663
Xã An Thượng
Đổi tên từ xã An Châu
10822
Xã Quyết Thắng
Chuyển đến từ huyện Thanh Hà
10837
Xã Tiền Tiến
Chuyển đến từ huyện Thanh Hà
11005
Xã Liên Hồng
Chuyển đến từ huyện Gia Lộc
11017
Xã Gia Xuyên
Chuyển đến từ huyện Gia Lộc
11077
Xã Ngọc Sơn
Chuyển đến từ huyện Tứ Kỳ
10669
Xã Thượng Đạt
Đóng mã, nhập vào xã An Thượng
293
Huyện Kim Thành
10768
Xã Tuấn Việt
Đổi tên từ xã Tuấn Hưng
10783
Xã Kim Liên
Đổi tên từ xã Kim Lương
10804
Xã Đồng Cẩm
Đổi tên từ xã Đồng Gia
10765
Xã Việt Hưng
Đóng mã, nhập vào xã Tuấn Việt
10789
Xã Kim Khê
Đóng mã, nhập vào xã Kim Liên
10795
Xã Cẩm La
Đóng mã, nhập vào xã Đồng Cẩm
294
Huyện Thanh Hà
10864
Xã An Phượng
Đổi tên từ xã Phượng Hoàng
10876
Xã Thanh Quang
Đổi tên từ xã Thanh Bính
10858
Xã An Lương
Đóng mã, nhập vào xã An Phượng
10870
Xã Hợp Đức
Đóng mã, nhập vào xã Thanh Quang
10873
Xã Trường Thành
Đóng mã, nhập vào xã Thanh Quang
295
Huyện Cẩm Giàng
10888
Thị trấn Cẩm Giang
Đổi tên từ thị trấn Cẩm Giàng
10918
Xã Định Sơn
Đổi tên từ xã Cẩm Định
10915
Xã Cẩm Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Định Sơn
10921
Xã Kim Giang
Đóng mã, nhập vào thị trấn Cẩm Giang
296
Huyện Bình Giang
10951
Xã Vĩnh Hung
Đổi tên từ xã Vĩnh Tuy
10948
Xã Hưng Thịnh
Đóng mã, nhập vào xã Vĩnh Hưng
10957
Xã Tráng Liệt
Đóng mã, nhập vào thị trấn Kẻ Sặt
297
Huyện Gia Lộc
11014
Xã Trùng Khánh
Đóng mã, nhập vào xã Yết Kiêu
11023
Xã Gia Hòa
Đóng mã, nhập vào xã Yết Kiêu
11026
Xã Phương Hưng
Đóng mã, nhập vào thị trấn Gia Lộc
298
Huyện Tứ Kỳ
11083
Xã Đại Sơn
Đổi tên từ xã Đại Đồng
11095
Xã Chí Minh
Đổi tên từ xã Tứ Xuyên
11080
Xã Kỳ Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Đại Sơn
11104
Xã Đông Kỳ
Đóng mã, nhập vào xã Chí Minh
11107
Xã Tây Kỳ
Đóng mã, nhập vào xã Chí Minh
299
Huyện Ninh Giang
11182
Xã Ninh Thành
Đóng mã, nhập vào xã Tân Hương
11212
Xã Hồng Thái
Đóng mã, nhập vào xã Hồng Dụ
11221
Xã Hưng Thái
Đóng mã, nhập vào xã Hưng Long
11236
Xã Văn Giang
Đóng mã, nhập vào xã Văn Hội
11158
Xã Quyết Thắng
Đóng mã, nhập vào xã Ứng Hòe
11170
Xã Ninh Hòa
Đóng mã, nhập vào xã Ứng Hòe
11191
Xã Hoàng Hanh
Đóng mã, nhập vào xã Tân Quang
11194
Xã Quang Hưng
Đóng mã, nhập vào xã Tân Quang
300
Huyện Thanh Miện
11293
Xã Hồng Phong
Đổi tên từ xã Tiền Phong
11272
Xã Hùng Sơn
Đóng mã, nhập vào thị trấn Thanh Miện
11290
Xã Diên Hồng
Đóng mã, nhập vào xã Hồng Phong
33
Tỉnh Hưng Yên
656/NQ- UBTVQH14 13/03/2019
328
Thị xã Mỹ Hào
Đổi loại hình từ huyện Mỹ Hào
12103
Phường Bần Yên Nhân
Đổi loại hình xã Bần Yên Nhân
12106
Phường Phan Đình Phùng
Đổi loại hình xã Phan Đình Phùng
12118
Phường Nhân Hòa
Đổi loại hình xã Nhân Hòa
12121
Phường Dị Sử
Đổi loại hình xã Dị Sử
12124
Phường Bạch Sam
Đổi loại hình xã Bạch Sam
12127
Phường Minh Đức
Đổi loại hình xã Minh Đức
12130
Phường Phùng Chí Kiên
Đổi loại hình xã Phùng Chí Kiên
35
Tỉnh Hà Nam
829/NQ- UBTVQH14 17/12/2019
349
Thị xã Duy Tiên
Đổi loại hình từ huyện Duy Tiên
13321
Phường Đồng Văn
Đổi loại hình từ thị trấn Đồng Văn
13324
Phường Hòa Mạc
Đổi loại hình từ thị ưấn Hòa Mạc
13330
Phường Châu Giang
Đổi loại hình từ xã Châu Giang
13333
Phường Bạch Thượng
Đổi loại hình từ xã Bạch Thượng
13336
Phường Duy Minh
Đổi loại hình từ xã Duy Minh
13342
Phường Duy Hải
Đổi loại hình từ xã Duy Hải
ị
13348
Phường Yên Bắc
Đổi loại hình từ xã Yên Bắc
13354
Phường Tiên Nội
Đổi loại hình từ xã Tiên Nội
13357
Phường Hoàng Đông
Đổi loại hình từ xã Hoàng Đông
13369
Xã Tiên Sơn
Đổi tên từ xã Đọi Sơn
13375
Xã Châu Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Tiên Sơn
13378
Xã Tiền Phong
Đóng mã, nhập vào xã Tiên Sơn
351
Huyện Thanh Liêm
13474
Thị trấn Tân Thanh
Đổi loại hình từ xã Thanh Lưu
13462
Xã Thanh Bình
Đóng mã, nhập vào thị trấn Tân Thanh
352
Huyện Bình Lục
13537
Xã An Mỹ
Đóng mã, nhập vào thị trấn Bình Mỹ
13549
Xã Mỹ Thọ
Đóng mã, nhập vào thị trấn Bình Mỹ
353
Huyện Lý Nhân
13594
Xã Trần Hưng Đạo
Đổi tên từ xã Nhân Đạo
13597
Thị trấn Vĩnh Trụ
Đổi loại hình từ xã Đồng Lý
13564
Thị trấn Vĩnh Trụ
Đóng mã, nhập vào thị trấn Vĩnh Trụ mới
13603
Xã Nhân Hưng
Đóng mã, nhập vào xã Trần Hưng Đạo
36
Tỉnh Nam Định
721/NQ- UBTVQH14 17/12/2019
356
Thành phố Nam Định
13693
Phường Lộc Hòa
Đổi loại hình từ xã Lộc Hòa
13699
Phường Mỹ Xá
Đổi loại hình từ xã Mỹ Xá
38
Tỉnh Thanh Hóa
786/NQ- UBTVQH14 16/10/2019
380
Thành phố Thanh Hóa
15913
Phường Tào Xuyên
Đổi loại hình từ xã Hoàng Lý
16435
Phường An Hưng
Đổi loại hình từ xã Đông Hưng
15922
Xã Long Anh
Đổi tên từ xã Hoằng Long
15868
Phường Tào Xuyên
Đóng mã, nhập vào phường Tào Xuyên mới
16009
Xã Hoằng Anh
Đóng mã, nhập vào xã Long Anh
16379
Phường An Hoạch
Đóng mã, nhập vào phường An Hưng
381
Thị xã Bỉm Sơn
14827
Xã Hà Lan
Đóng mã, nhập vào phường Đông Sơn
384
Huyện Mường Lát
14851
Xã Tén Tằn
Đóng mã, nhập vào thị trấn Mường Lát
385
Huyện Quan Hóa
14869
Thị trấn Hồi Xuân
Đổi tên từ thị trấn Quan Hóa
14893
Xã Thanh Xuân
Đóng mã, nhập vào xã Phú Xuân
14905
Xã Hồi Xuân
Đóng mã, nhập vào thị trấn Hồi Xuân
14920
Xã Xuân Phú
Đóng mã, nhập vào xã Phú Nghiêm
386
Huyện Bá Thước
14983
Xã Lâm Xa
Đóng mã, nhập vào thị trấn Cành Nàng
14989
Xã Tân Lập
Đóng mã, nhập vào thị trấn Cành Nàng
387
Huyện Quan Sơn
15016
Thị trấn Sơn Lư
Đổi loại hình từ xã Sơn Lư
14992
Thị trấn Quan Sơn
Đóng mã, nhập vào thị trấn Sơn Lư
388
Huyện Lang Chánh
Ị
15055
Thị trấn Lang Chánh
Đổi loại hình từ xã Quang Hiến
15028
Thị trấn Lang Chánh
Đóng mã, nhập vào thị trấn Lang Chánh mới
389
Huyện Ngọc Lặc
15082
Xã Ngọc Khê
Đóng mã, nhập vào thị trấn Ngọc Lặc
390
Huyện Cẩm Thủy
15127
Thị trấn Phong Sơn
Đổi tên từ thị trấn Cẩm Thủy
15130
Xã Phúc Do
Đóng mã, nhập vào xã Cẩm Tân
15157
Xã Cẩm Sơn
Đóng mã, nhập vào thị trấn Phong Sơn
15166
Xã Cẩm Phong
Đóng mã, nhập vào thị trấn Phong Sơn
391
Huyện Thạch Thành
15193
Xã Thạch Tân
Đóng mã, nhập vào xã Thạch Bình
15244
Xã Thành Vân
Đóng mã, nhập vào thị trấn Vân Du
15262
Xã Thành Kim
Đóng mã, nhập vào thị trấn Kim Tân
392
Huyện Hà Trung
1
15283
Xã Hoạt Giang
Đổi tên từ xã Hà Vân
15286
Xã Yên Dương
Đổi tên từ xã Hà Yên
15298
Xã Lĩnh Toại
Đổi tên từ xã Hà Phú
15307
Xã Yến Sơn
Đổi tên từ xã Hà Ninh
15289
Xã Hà Thanh
Đóng mã, nhập vào xã Hoạt Giang
15295
Xã Hà Dương
Đóng mã, nhập vào xã Yên Dương
15301
Xã Hà Phong
Đóng mã, nhập vào thị trấn Hà Trung
15310
Xã Hà Lâm
Đóng mã, nhập vào xã Yên Sơn
15337
Xã Hà Toại
Đóng mã, nhập vào xã Lĩnh Toại
393
Huyện Vĩnh Lộc
15349
Thị trấn Vĩnh Lộc
Đổi loại hình từ xã Vĩnh Thành
15382
Xã Minh Tân
Đổi tên từ xã Vĩnh Tân
15385
Xã Ninh Khang
Đổi tên từ xã Vĩnh Ninh
15346
Thị trấn Vĩnh Lộc
Đóng mã, nhập vào thị trấn Vĩnh Lộc mới
15370
Xã Vĩnh Minh
Đóng mã, nhập vào xã Minh Tân
15373
Xã Vĩnh Khang
Đóng mã, nhập vào xã Ninh Khang
394
Huyện Yên Định
15469
Thị trấn Quán Lào
Đổi loại hình từ xã Định Tường
15409
Xã Yên Phú
Đổi tên từ xã Yên Giang
15394
Thị trấn Quán Lào
Đóng mã, nhập vào thị trấn Quán Lào mới
15400
Xã Yên Phú
Đóng mã, nhập vào xã Yên Phú mới
15424
Xã Yên Bái
Đóng mã, nhập vào xã Yên Trường
395
Huyện Thọ Xuân
15499
Thị trấn Thọ Xuân
Đổi loại hình từ xã Hạnh Phúc
15553
Thị trấn Sao Vàng
Đổi loại hình từ xã Xuân Thắng
15556
Thị trấn Lam Sơn
Đổi loại hình từ xã Xuân Lam
15493
Xã Xuân Hồng
Đổi tên từ xã Thọ Nguyên
15532
Xã Xuân Sinh
Đổi tên từ xã Xuân Sơn
15565
Xã Thuận Minh
Đổi tên từ xã Xuân Châu
15577
Xã Phú Xuân
Đổi tên từ xã Phú Yên
15598
Xã Trường Xuân
Đổi tên từ xã Xuân Vinh
15481
Thị trấn Thọ Xuân
Đóng mã, nhập vào thị trấn Thọ Xuân mới
15484
Thị trấn Lam Sơn
Đóng mã, nhập vào thị trấn Lam Sơn mới
15487
Thị trấn Sao Vàng
Đóng mã, nhập vào thị trấn Sao Vàng mới
15490
Xã Xuân Khánh
Đóng mã, nhập vào xã Xuân Hồng
15496
Xã Xuân Thành
Đóng mã, nhập vào xã Xuân Hồng
15529
Xã Xuân Quang
Đóng mã, nhập vào xã Xuân Sinh
15562
Xã Thọ Minh
Đóng mã, nhập vào xã Thuận Minh
15580
Xã Xuân Yên
Đóng mã, nhập vào xã Phú Xuân
15589
Xã Thọ Thắng
Đóng mã, nhập vào xã Xuân Lập
15595
Xã Xuân Tân
Đóng mã, nhập vào xã Trường Xuân
15601
Xã Thọ Trường
Đóng mã, nhập vào xã Trường Xuân
396
Huyện Thường Xuân
15646
Thị trấn Thường Xuân
Đổi loại hình từ xã Xuân Cẩm
15604
Thị trấn Thường Xuân
Đóng mã, nhập vào thị trấn Thường Xuân mới
397
Huyện Triệu Sơn
15718
Thị trấn Nưa
Đổi loại hình từ xã Tân Ninh
15694
Xã Minh Dân
Đóng mã, nhập vào thị trấn Triệu Sơn
15697
Xã Minh Châu
Đóng mã, nhập vào thị trấn Triệu Sơn
398
Huyện Thiệu Hóa
15772
Thị trấn Thiệu Hóa
Đổi tên từ thị trấn Vạn Hà
15829
Xã Minh Tâm
Đổi tên từ xã Thiệu Tâm
15847
Xã Tân Châu
Đổi tên từ xã Thiệu Châu
15862
Xã Thiệu Tân
Đóng mã, nhập vào xã Tân Châu
15826
Xã Thiệu Minh
Đóng mã, nhập vào xã Minh Tâm
15844
Xã Thiệu Đô
Đóng mã, nhập vào thị trấn Thiệu Hóa
399
Huyện Hoằng Hóa
15877
Xã Hoằng Xuân
Đổi tên từ xã Hoằng Khánh
15901
Xã Hoằng Sơn
Đổi tên từ xã Hoằng Lương
15910
Xã Hoằng Xuyên
Đổi tên từ xã Hoằng Khê
15928
Xã Hoằng Đức
Đổi tên từ xã Hoằng Minh
15874
Xã Hoằng Xuân
Đóng mã, nhập vào xã Hoằng Xuân mới
15898
Xã Hoằng Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Hoằng Sơn mới
15904
Xã Hoằng Xuyên
Đóng mã, nhập vào xã Hoằng Xuyên mới
15934
Xã Hoằng Đức
Đóng mã, nhập vào xã Hoằng Đức mới
15931
Xã Hoằng Phúc
Đóng mã, nhập vào thị trấn Bút Sơn
15943
Xã Hoằng Vinh
Đóng mã, nhập vào thị trấn Bút Sơn
400
Huyện Hậu Lộc
16048
Xã Thuần Lộc
Đổi tên từ xã Văn Lộc
16024
Xã Châu Lộc
Đóng mã, nhập vào xã Triệu Lộc
16051
Xã Thuần Lộc
Đóng mã, nhập vào xã Thuần Lộc mới
16054
Xã Lộc Tân
Đóng mã, nhập vào thị trấn Hậu Lộc
16060
Xã Thịnh Lộc
Đóng mã, nhập vào thị trấn Hậu Lộc
401
Huyện Nga Sơn
16114
Xã Nga Phượng
Đổi tên từ xã Nga Nhân
16111
Xã Nga Lĩnh
Đóng mã, nhập vào xã Nga Phượng
16126
Xã Nga Hưng
Đóng mã, nhập vào thị trấn Nga Sơn
16129
Xã Nga Mỹ
Đóng mã, nhập vào thị trấn Nga Sơn
402
Huyện Như Xuân
16189
Xã Xuân Quỳ
Đóng mã, nhập vào xã Hóa Quỳ
16192
Xã Yên Lễ
Đóng mã, nhập vào thị trấn Yên Cát
403
Huyện Như Thanh
16237
Xã Xuân Thọ
Đóng mã, nhập vào xã Cán Khê
16255
Xã Hải Vân
Đóng mã, nhập vào thị trấn Bến Sung
16270
Xã Phúc Đường
Đóng mã, nhập vào xã Xuân Phúc
404
Huyện Nông Cống
16372
Xã Yên Mỹ
Đổi tên từ xã Công Bình
16300
Xã Trung Ý
Đóng mã, nhập vào xã Trung Chính
16306
Xã Tế Tân
Đóng mã, nhập vào xã Tế Nông
16375
Xã Yên Mỹ
Đóng mã, nhập vào xã Yên Mỹ mới
405
Huyện Đông Sơn
16408
Xã Đông Khê
Đổi tên từ xã Đông Anh
16387
Xã Đông Khê
Đóng mã, nhập xã Đông Khê mới
406
Huyện Quảng Xương
16438
Thị trấn Tân Phong
Đổi tên từ thị trấn Quảng Xương
16510
Xã Quảng Phúc
Đổi tên từ xã Quảng Vọng
16549
Xã Tiên Trang
Đổi tên từ xã Quảng Lọn
16444
Xã Quảng Tân
Đóng mã, nhập vào thị trấn Tân Phong
16450
Xã Quảng Phong
Đóng mã, nhập vào thị trấn Tân Phong
16486
Xã Quảng Lĩnh
Đóng mã, nhập vào xã Tiên Trang
16504
Xã Quảng Phúc
Đóng mã, nhập vào xã Quảng Phúc mới
407
Huyện Tĩnh Gia
16573
Xã Triệu Dương
Đóng mã, nhập vào xã Hải Ninh
16588
Xã Hùng Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Các Sơn
16615
Xã Hải Hòa
Đóng mã, nhập vào thị trấn Tĩnh Gia
40
Tỉnh Nghệ An
831/NQ- UBTVQH14 17/12/2019
414
Thị xã Thái Hoà
17002
Xã Nghĩa Hòa
Đóng mã, nhập vào phường Long Sơn
415
Huyện Quế Phong
16763
Xã Mường Nọc
Đổi tên từ xã Quế Sơn
16762
Xã Mường Nọc
Đóng mã, nhập vào xã Mường Nọc mới
418
Huyện Tương Dương
16876
Thị trấn Thạch Giám
Đổi tên từ thị trấn Hòa Bình
16918
Xã Thạch Giám
Đóng mã, nhập vào thị trấn Thạch Giám
419
Huyện Nghĩa Đàn
16987
Xã Nghĩa Thành
Đổi tên từ xã Nghĩa Tân
16990
Xã Nghĩa Thắng
Đóng mã, nhập vào xã Nghĩa Thành
16999
Xã Nghĩa Liên
Đóng mã, nhập vào xã Nghĩa Thành
425
Huyện Diễn Châu
17485
Xã Minh Châu
Đổi tên từ xã Diễn Thắng
17470
Xã Diễn Minh
Đóng mã, nhập vào xã Minh Châu
17473
Xã Diễn Bình
Đóng mã, nhập vào xã Minh Châu
428
Huyện Thanh Chương
17749
Xã Đại Đồng
Đổi tên từ xã Thanh Văn
17740
Xã Thanh Hưng
Đóng mã, nhập vào xã Đại Đồng
17746
Xã Thanh Tường
Đóng mã, nhập vào xã Đại Đồng
429
Huyện Nghi Lộc
17878
Xã Khánh Hợp
Đổi tên từ xã Nghi Khánh
17872
Xã Nghi Hợp
Đóng mã, nhập vào xã Khánh Hợp
430
Huyện Nam Đàn
17950
Thị trấn Nam Đàn
Đổi loại hình từ xã Vân Diên
17968
Xã Thượng Tân Lộc
Đổi tên từ xã Nam Tân
17989
Xã Trung Phúc Cường
Đổi tên từ xã Nam Phúc
17929
Thị trấn Nam Đàn
Đóng mã, nhập vào thị trấn Nam Đàn mới
17965
Xã Nam Thượng
Đóng mã, nhập vào xã Thượng Tân Lộc và thị trấn Nam Đàn mới
17974
Xã Nam Lộc
Đóng mã, nhập vào xã Thượng Tân Lộc
17992
Xã Nam Cường
Đóng mã, nhập vào xã Trung Phúc Cường
17995
Xã Nam Trung
Đóng mã, nhập vào xã Trung Phúc Cường
431
Huyện Hưng Nguyên
18037
Xã Hưng Nghĩa
Đổi tên từ xã Hưng Thắng
18043
Xã Long Xá
Đổi tên từ xã Hưng Long
18052
Xã Châu Nhân
Đổi tên từ xã Hưng Châu
18055
Xã Xuân Lam
Đổi tên từ xã Hưng Xuân
18064
Xã Hưng Thành
Đổi tên từ xã Hưng Khánh
18058
Xã Hưng Nhân
Đóng mã, nhập vào xã Châu Nhân
18061
Xã Hưng Phú
Đóng mã, nhập vào xã Hưng Thành
18067
Xã Hưng Lam
Đóng mã, nhập vào xã Xuân Lam
18046
Xã Hưng Tiến
Đóng mã, sát nhập vào xã Hưng Nghĩa
18049
Xã Hưng Xá
Đóng mã, sát nhập vào xã Long Xá
42
Tỉnh Hả Tình
819/NQ- UBTVQH14 21/11/2019
436
Thành phố Hà Tĩnh
18103
Xã Đồng Môn
Đổi tên từ xã Thạch Môn
18106
Xã Thạch Đồng
Đóng mã, nhập vào xã Đồng Môn
439
Huyện Hương Sơn
18163
Xã An Hòa Thịnh
Đổi tên từ xã Sơn Hòa
18181
Xã Tân Mỹ Hà
Đổi tên từ xã Sơn Hà
18184
Xã Quang Diệm
Đổi tên từ xã Sơn Quang
18211
Xã Kim Hoa
Đổi tên từ xã Sơn Thủy
18151
Xã Sơn Thịnh
Đóng mã, nhập vào xã An Hòa Thịnh
18154
Xã Sơn An
Đóng mã, nhập vào xã An Hòa Thịnh
18166
Xã Sơn Tân
Đóng mã, nhập vào xã Tân Mỹ Hà
18169
Xã Sơn Mỹ
Đóng mã, nhập vào xã Tân Mỹ Hà
18208
Xã Sơn Diệm
Đóng mã, nhập vào xã Quang Diệm
18220
Xã Sơn Phúc
Đóng mã, nhập vào xã Kim Hoa
18226
Xã Sơn Mai
Đóng mã, nhập vào xã Kim Hoa
440
Huyện Đức Thọ
18235
Xã Quang Vĩnh
Đổi tên từ xã Đức Vĩnh
18241
Xã Tùng Châu
Đổi tên từ xã Đức Tùng
18262
Xã Bùi La Nhân
Đổi tên từ xã Bùi Xá
18274
Xã Thanh Bình Thịnh
Đổi tên từ xã Thái Yên
18277
Xã Lâm Trung Thủy
Đổi tên từ xã Trung Lễ
18280
Xã Hòa Lạc
Đổi tên từ xã Đức Hòa
18283
Xã Tân Dân
Đổi tên từ xã Đức Long
18298
Xã An Dũng
Đổi tên từ xã Đức An
18232
Xã Đức Quang
Đóng mã, nhập vào xã Quang Vĩnh
18238
Xã Đức Châu
Đóng mã, nhập vào xã Tùng Châu
18250
Xã Đức La
Đóng mã, nhập vào xã Bùi La Nhân
18256
Xã Đức Nhân
Đóng mã, nhập vào xã Bùi La Nhân
18265
Xã Đức Thịnh
Đóng mã, nhập vào xã Thành Bình Thịnh
18268
Xã Đức Yên
Đóng mã, nhập vào thị trấn Đức Thọ
18271
Xã Đức Thủy
Đóng mã, nhập vào xã Lâm Trung Thủy
18286
Xã Đức Lâm
Đóng mã, nhập vào xã Lâm Trung Thủy
18289
Xã Đức Thanh
Đóng mã, nhập vào xã Thanh Bình Thịnh
18292
Xã Đức Dũng
Đóng mã, nhập vào xã An Dũng
18295
Xã Đức Lập
Đóng mã, nhập vào xã Tân Dân
18301
Xã Đức Lạc
Đóng mã, nhập vào xã Hòa Lạc
441
Huyện Vũ Quang
18325
Xã Thọ Điền
Đổi tên từ xã Sơn Thọ
18343
Xã Quang Thọ
Đổi tên từ xã Hương Thọ
18337
Xã Hương Điền
Đóng mã, nhập vào xã Thọ Điền
18346
Xã Hương Quang
Đóng mã, nhập vào xã Quang Thọ
442
Huyện Nghi Xuân
18373
Thị trấn Tiên Điền
Đổi loại hình từ xã Tiên Điền
18358
Xã Đan Trường
Đổi tên từ xã Xuân Trường
18349
Thị trấn Nghi Xuân
Đóng mã, nhập vào thị trấn Tiên Điền
18361
Xã Xuân Đan
Đóng mã, nhập vào xã Đan Trường
443
Huyện Can Lộc
18436
Xã Kim Song Trường
Đổi tên từ xã Song Lộc
18466
Xã Khánh Vĩnh Yên
Đổi tên từ xã Vĩnh Lộc
18424
Xã Kim Lộc
Đóng mã, nhập vào xã Kim Song Trường
18442
Xã Trường Lộc
Đóng mã, nhập vào xã Kim Song Trường
18451
Xã Yên Lộc
Đóng mã, nhập vào xã Khánh Vĩnh Yên
18460
Xã Khánh Lộc
Đóng mã, nhập vào xã Khánh Vĩnh Yên
18469
Xã Tiến Lộc
Đóng mã, nhập vào thị trấn Nghèn
444
Huyện Hương Khê
18499
Xã Điền Mỹ
Đổi tên từ xã Phương Mỹ
18511
Xã Phương Điền
Đóng mã, nhập vào xã Điền Mỹ
445
Huyện Thạch Hà
18652
Xã Tân Lâm Hương
Đổi tên từ xã Thạch Tân
18667
Xã Nam Điền
Đổi tên từ xã Thạch Điền
18595
Xã Đỉnh Bàn
Đổi tên từ xã Thạch Đỉnh
18601
Xã Việt Tiến
Đổi tên từ xã Phù Việt
18634
Xã Lưu Vĩnh Sơn
Đổi tên từ xã Thạch Vĩnh
18574
Xã Thạch Bàn
Đóng mã, nhập vào xã Đỉnh Bàn
18610
Xã Việt Xuyên
Đóng mã, nhập vào xã Việt Tiến
18613
Xã Thạch Tiến
Đóng mã, nhập vào xã Việt Tiến
18616
Xã Thạch Thanh
Đóng mã, nhập vào thị trấn Thạch Hà
18640
Xã Thạch Lưu
Đóng mã, nhập vào xã Lưu Vĩnh Sơn
18646
Xã Bắc Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Lưu Vĩnh Sơn
18655
Xã Thạch Lâm
Đóng mã, nhập vào xã Tân Lâm Hương
18661
Xã Thạch Hương
Đóng mã, nhập vào xã Tân Lâm Hương
18664
Xã Nam Hương
Đóng mã, nhập vào xã Nam Điền
446
Huyện Cẩm Xuyên
18679
Xã Yên Hòa
Đổi tên từ xã Cẩm Hòa
18712
Xã Nam Phúc Thăng
Đổi tên từ xã Cẩm Thăng
18700
Xã Cẩm Nam
Đóng mã, nhập vào xã Nam Phúc Thăng
18688
Xã Cẩm Yên
Đóng mã, nhập vào xã Yên Hòa
18703
Xã Cẩm Huy
Đóng mã, nhập vào thị trấn Cẩm Xuyên
18718
Xã Cẩm Phúc
Đóng mã, nhập vào xã Nam Phúc Thăng
447
Huyện Kỳ Anh
18838
Xã Lâm Hợp
Đổi tên từ xã Kỳ Lâm
18826
Xã Kỳ Hợp
Đóng mã, nhập vào xã Lâm Hợp
448
Huyện Lộc Hà
18568
Thị trấn Lộc Hà
Đổi loại hình từ xã Thạch Bằng
18430
Xã Bình An
Đổi tên từ xã An Lộc
18448
Xã Bình Lộc
Đóng mã, nhập vào xã Bình An
449
Thị xã Kỳ Anh
18754
Phường Hưng Trí
Đổi tên từ phường Sông Trí
18817
Xã Kỳ Hưng
Đóng mã, nhập vào phường Hưng Trí
45
Tỉnh Quảng Trị
832/NQ- UBTVQH14 17/12/2019
464
Huyện Vĩnh Linh
19378
Xã Trung Nam
Đổi tên từ xã Vĩnh Trung
19384
Xã Kim Thạch
Đổi tên từ xã Vĩnh Thạch
19408
Xã Hiền Thành
Đổi tên từ xã Vĩnh Thành
19381
Xã Vĩnh Kim
Đóng mã, nhập vào xã Kim Thạch
19390
Xã Vĩnh Nam
Đóng mã, nhập vào xã Trung Nam
19399
Xã Vĩnh Hiền
Đóng mã, nhập vào xã Hiền Thành
19411
Xã Vĩnh Tân
Đóng mã, nhập vào thị trấn Cửa Tùng
465
Huyện Hướng Hóa
19489
Xã Lìa
Đổi tên từ xã A Túc
19486
Xã A Xing
Đóng mã, nhập vào xã Lìa
466
Huyện Gio Linh
19507
Xã Phong Bình
Đổi tên từ xã Gio Phong
19534
Xã Linh Trường
Đổi tên từ xã Linh Thượng
19513
Xã Vĩnh Trường
Đóng mã, nhập vào xã Linh Trường
19516
Xã Gio Bình
Đóng mã, nhập vào xã Phong Bình
19528
Xã Gio Thành
Đóng mã, nhập vào xã Gio Hải và Gio Mai
19540
Xã Gio Hòa
Đóng mã, nhập vào xã Gio Sơn
467
Huyện Đa Krông
19573
Xã Hải Phúc
Đóng mã, nhập vào xã Ba Lòng
468
Huyện Cam Lộ
19603
Xã Thanh An
Đổi tên từ xã Cam An
19609
Xã Cam Thanh
Đóng mã, nhập vào xã Thanh An
469
Huyện Triệu Phong
19663
Xã Triệu Đông
Đóng mã, nhập vào xã Triệu Thành
470
Huyện Hải Lăng
19681
Thị trấn Diên Sanh
Đổi tên từ thị trấn Hải Lăng
19699
Xã Hải Hưng
Đổi tên từ xã Hải Vĩnh
19714
Xã Hải Định
Đổi tên từ xã Hải Thiện
19726
Xã Hải Phong
Đổi tên từ xã Hải Tân
19723
Xã Hải Hòa
Đóng mã, nhập vào xã Hải Phong
19690
Xã Hải Xuân
Đóng mã, nhập vào xã Hải Hưng
19720
Xã Hải Thành
Đóng mã, nhập vào xã Hải Định
19732
Xã Hải Thọ
Đóng mã, nhập vào thị trấn Diên Sanh
46
Tỉnh Thừa Thiên Huế
834/NQ- UBTVQH14 17/12/2019
478
Huyện Phú Vang
19954
Xã Phú Gia
Đổi tên từ xã Vinh Thái
19951
Xã Vinh Phú
Đóng mã, nhập vào xã Phú Gia
480
Thị xã Hương Trà
20035
Xã Bình Tiến
Đổi tên từ xã Bình Điền
20038
Xã Hồng Tiến
Đóng mã, nhập vào xã Bình Tiến
481
Huyện A Lưới
20056
Xã Trung Sơn
Đổi tên từ xã Hồng Trung
20083
Xã Quảng Nhâm
Đổi tên từ xã Nhâm
20101
Xã Lâm Đớt
Đổi tên từ xã A Đớt
20062
Xã Bắc Sơn
Đóng mã, nhập vào xã Trung Sơn
20077
Xã Hồng Quảng
Đóng mã, nhập vào xã Quảng Nhâm
20092
Xã Hương Lâm
Đóng mã, nhập vào xã Lâm Đớt
482
Huyện Phú Lộc
20122
Xã Giang Hải
Đổi tên từ xã Vinh Giang
20119
Xã Vinh Hải
Đóng mã, nhập vào xã Giang Hải
483
Huyện Nam Đông
20179
Xã Hương Xuân
Đổi tên từ xã Hương Giang
20176
Xã Hương Hòa
Đóng mã, nhập vào xã Hương Xuân
54
Tỉnh Phú Yên
817/NQ- UBTVQH14 21/11/2019
557
Thị xã Sông Cầu
22063
Xã Xuân Hòa
Đóng mã, nhập vào xã Xuân Cảnh
559
Huyện Tuy An
22147
Xã An Hòa Hải
Đổi tên từ xã An Hòa
22135
Xã An Hải
Đóng mã, nhập vào xã An Hòa Hải
60
Tỉnh Bình Thuận
820/NQ- UBTVQH14 21/11/2019
595
Huyện Tuy Phong
23002
Xã Hòa Phú
Đóng mã, nhập vào thị trấn Phan Rí Cửa
599
Huyện Tánh Linh
23167
Xã Măng Tố
Đổi tên từ xã Đức Tân
23155
Xã Măng Tố
Đóng mã, nhập vào xã Măng Tố mới
600
Huyện Đức Linh
23209
Xã Đức Chính
Đóng mã, nhập vào xã Nam Chính
62
Tỉnh Kon Tum
720/NQ- UBTVQH14 16/07/2019
613
Huyện Kon Plông
23473
Thị trấn Măng Đen
Đổi loại hình từ xã Đắk Long
67
Tỉnh Đắk Nông
835/NQ- UBTVQH14 17/12/2019
660
Thành phố Gia Nghĩa
Đổi loại hình từ thị xã Gia Nghĩa
24619
Phường Quảng Thành
Đổi loại hình từ xã Quảng Thành
68
Tỉnh Lâm Đồng
833/NQ- UBTVQH14 17/12/2019
681
Huyện Đạ Huoai
682
Huyện Đạ Tẻh
25144
Xã Hương Lâm
Đóng mã, nhập vào xã Đạ Lây
25150
Xã Hà Đông
Đóng mã, nhập vào xã Mỹ Đức
683
Huyện Cát Tiên
25174
Xã Mỹ Lâm
Đóng mã, nhập vào xã Nam Ninh
25177
Xã Tư Nghĩa
Đóng mã, nhập vào xã Quảng Ngãi
75
Tỉnh Đồng Nai
673/NQ- UBTVQH14 10/04/2019
732
Thành phố Long Khánh
Đổi loại hình từ thị xã Long Khánh
26095
Phường Suối Tre
Đổi loại hình từ xã Suối Tre
26098
Phường Bảo Vinh
Đổi loại hình từ xã Bảo Vinh
26101
Phường Xuân Lập
Đổi loại hình từ xã Xuân Lập
26104
Phường Bàu Sen
Đổi loại hình từ xã Bàu Sen
26110
Phường Xuân Tân
Đổi loại hình từ xã Xuân Tân
740
Huyện Long Thành
26407
Xã Suối Trầu
Đóng mã, nhập vào xã Bình Sơn và xã Bàu Cạn
694/NQ- UBTVQH14 10/05/2019
731
Thành phố Biên Hòa
26062
Phường Tân Hạnh
Đổi loại hình từ xã Tân Hạnh
26065
Phường Hiệp Hòa
Đổi loại hình từ xã Hiệp Hòa
26068
Phường Hóa An
Đổi loại hình từ xã Hóa An
26371
Phường An Hòa
Đổi loại hình từ xã An Hòa
26374
Phường Tam Phước
Đổi loại hình từ xã Tam Phước
26377
Phường Phước Tân
Đổi loại hình từ xã Phước Tân
738
Huyện Thống Nhất
26326
Thị trấn Dầu Giây
Đổi loại hình từ xã Xuân Thạnh
742
Huyện Nhơn Trạch
26479
Thị trấn Hiệp Phước
Đổi loại hình từ xã Hiệp Phước
80
Tỉnh Long An
836/NQ- UBTVQH14 17/12/2019
798
Huyện Mộc Hóa
27814
Thị trấn Bình Phong Thanh
Đổi loại hình từ xã Bình Phong Thạnh
804
Huyện Thủ Thừa
28072
Xã Tân Long
Đổi tên từ xã Tân Lập
28069
Xã Long Thành
Đóng mã, nhập vào xã Tân Long
805
Huyện Tân Trụ
28078
Xã Tân Bình
Đổi tên từ xã Mỹ Bình
28081
Xã An Nhựt Tân
Đóng mã, nhập vào xã Tân Bình
807
Huyện Cần Giuộc
28171
Xã Tân Kim
Đóng mã, nhập vào thị trấn Cần Giuộc
28186
Xã Trường Bình
Đóng mã, nhập vào thị trấn cẩn Giuộc và xã Mỹ Lộc
87
Tỉnh Đồng Tháp
870
Huyện Hồng Ngự
625/NQ- UBTVQH14 10/01/2019
29971
Thị trấn Thường Thới Tiền
Đổi loại hình từ xã Thường Thới Tiền
838/NQ- UBTVQH14 17/12/2019
29968
Xã Thường Thới Hậu B
Đóng mã, nhập vào xã Thường Lạc
93
Tỉnh Hậu Giang
655/NQ- UBTVQH14 12/03/2019
936
Huyện Long Mỹ
31489
Thị trấn Vĩnh Viễn
Đổi loại hình từ xã Vĩnh Viễn